Worksheetshóa 10
Total questions: 64
Worksheet time: 32mins
Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố halogen là các nguyên tố nhóm nào?
IA
IIA
VIA
VIIA
Nguyên tố nào sau đây không phải là nguyên tố halogen?
Fluorine
Bromine
Oxygen
Iodine
Nguyên tử các nguyên tố halogen đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng dạng
ns2np5
ns2np4
ns4
ns2np6
Ở điều kiện thường, đơn chất halogen tồn tại ở dạng gì?
Một nguyên tử
Phân tử hai nguyên tử
Phân tử ba nguyên tử
Phân tử 4 nguyên tử
Đi từ Fluorine đến Iodine, độ âm điện của các nguyên tử nguyên tố như thế nào?
tăng dần
giảm dần
tăng sau đó giảm dần
giảm sau đó tăng dần
ở điều kiện thường, đơn chất halogen nào sau đây tồn tại ở thể lỏng?
F2
Cl2
Br2
I2
ở điều kiện thường, đơn chất chlorine có màu
lục nhạt
vàng lục
nâu đỏ
tím đen
đi từ fluorine đến iodine, nhiệt độ sôi của các đơn chất halogen biến đổi như thế nào?
tăng dần
giảm dần
không thay đổi
không thể xác định được
nhận định nào sau đây không đúng về xu hướng biến đổi tính chất từ F đến I
khối lượng phân tử tăng dần
nhiệt độ sôi tăng dần
tương tác giữa các van der waals giữa các phân tử tăng dần
độ âm điện tăng dần
nguyên tố halogen được bổ sung lượng nhỏ vào muối ăn, cần thiết cho tuyến giáp, phòng ngừa bệnh bú cổ và khuyết tật trí tuệ là
chlorine
iodine
fluorine
bromine
trong hợp chất chlorine thể hiện số oxi hóa là
luôn bằng -1
-1, +1, +3, +5, +7
-1, +1, +5
tất cả đều sai
ở điều kiện thường, trạng thái vật lý của các halogen là
đều là chất khí
F, Cl là chất khí; Br là chất lỏng; I là chất rắn
F, Cl là chất khí; Br, I là chất lỏng
đều là chất khí trừ I là chất rắn
dẫn từ từ khí Cl qua bình đựng KI có chứa sẵn hồ tinh bột. Hiện tượng quan sát được là
dung dịch hiện màu trắng
dung dịch có màu trắng
dung dịch hiện màu xanh
có kết tùa màu vàng nhạt
khí Cl2 khi gặp quỳ tím ẩm thì làm quỳ tím
chuyển sang màu đỏ
không chuyển màu
chuyển sang màu xanh
chuyển sang không màu
khí Cl2 không tác dụng với
khí O2
dd NaOH
H2O
dd Ca(OH)2
chất nào dùng để trán phim ảnh
NaCl
AgBr
CCl4
NaClO
ý nào sau đây nói về ứng dụng của Cl2
làm sạch và khử trùng nước sinh hoạt
sản xuất cryolite và teflon
chế tạo chất tráng lên phim ảnh
làm chất sát trùng vết thương
ý nào sau đây nói đúng về ứng dụng của F2
làm sạch và khử trùng nước sinh hoạt
sản xuất cryolite và teflon
chế tạo chất tráng lên phim ảnh
làm chất sát trùng vết thương
ý nào sau đây nói về ứng dụng của Br2
làm chất sát trùng vết thương
chế tạo chất tráng lên phim ảnh
sản xuất cryolite và teflon
làm sạch và khử trùng nước sinh hoạt
ý nào sau đây nói về ứng dụng của I2
làm sạch và khử trùng nước sinh hoạt
sản xuất cryolite và teflon
chế tạo chất tráng lên phim ảnh
làm chất sát trùng vết thương
halogen ở thể rắn( điều kiện thường), có tính thăng hoa là
F
Cl
Br
I
tính chất hóa học đặc trưng của các đơn chất halogen là
tính khử
tính bazo
tính acid
tính oxi hóa
halogen được dùng để khử trùng nước sinh hoạt là
Cl
I
Br
F
trong phòng thí nghiệm, Clo được điều chế bằng cách cho HCl phản ứng với
NaCl
Fe
F2
KMnO4
hóa chất nào sau đây không được đựng bằng lọ thủy tinh
HNO3
HF
HCl
NaOH
trong các halogen sau đây, halogen có tính oxi hóa mạnh nhất là
Br
Cl
I
F
nguyên tố có tính oxi hóa yếu nhất thuộc nhóm VIIA là
Cl
I
Br
F
theo chiều từ F -> Cl -> Br -> I, bán kính của nguyên tử là
tăng dần
giảm dần
không thay đổi
không có quy luật
nước chlorine có tính tẩy màu là do
HCl có tính acid mạnh
HClO có tính oxi hóa mạnh
Cl2 vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa
Cl2 có tính oxi hóa mạnh
halogen phản ứng mãnh liệt với hydrogen ngay cả khi trong bóng tối là
F2
Cl2
Br2
I2
thường dùng chất nào sau đây để nhận biết dung dịch I2
phenolphtalein
hồ tinh bột
quỳ tím
nước vôi trong
cho khí Cl2 tác dụng với dung dịch KOH, đun nóng, thu được dung dịch chứa muối KCl và muối nào sau đây
KClO
KClO3
KClO4
KClO2
đặc điểm chung của các nguyên tố nhóm halogen là
chất khí ở điều kiện thường
có tính oxi hóa mạnh
vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
phản ứng mãnh liệt với nước
đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm chung cho các nguyên tố halogen
lớp electron ngoài cùng đề có 7 electron
nguyên tử đều có khả năng nhận thêm 1 electron
chỉ có số oxi hóa
-1 trong các hợp chất
các hợp chất với hydrogen đều là hợp chất cộng hóa trị
chọn câu sai
độ âm điện của các halogen tăng từ I đến f
khuynh hướng đặc trưng của các halogen là dễ nhận thêm 1 electron
F là nguyên tố có độ âm điện cao nhất trong bảng hệ thống tuần hoàn
trong các phản ứng với hydrogen và kim loại, các halogen thể hiện số oxi hóa từ -1 đến +7
hydrohalic acid có tính acid mạnh nhất là
HI
HCl
HBr
HF
phát biểu không đúng là
trong tự nhiên, không tồn tại đơn chất halogen
tính oxi hóa của đơn chất halogen giảm dần từ F2 đến I2
khí chlorine ẩm và nước chlorine đều có tính tẩy màu
F có tính oxi hóa mạnh hơn Cl, oxi hóa Cl− trong dung dịch NaCl thành Cl2
hydrohalic acid có tính ăn mòn thủy tinh là
HI
HCl
HBr
HF
Ion halide được sắp xếp theo chiều giảm dần tính khử
F− , Cl− , Br− , I−
I− , Br− , Cl− , F−
F− , Br− , I− , Cl−
acid nào sau đây có tính acid yếu nhất?
HF
HCl
HI
HBr
hydrochloric acid loãng thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây?
CaCO3
Fe
NaOH
muối halide nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng thì chỉ xảy ra phản ứng trao đổi
KBr
KI
NaBr
NaCl
dung dịch HF có khả năng ăn mòn thủy tinh là do xảy ra phản ứng hóa học nào sau đây?
SiO2+4HF->SiF4+H2O
H2+F2->2HF
2F2+2H2O->4HF+O2
dùng thủy tinh có thể chứa được tất cả các dung dịch acid trong dãy nào dưới đây
HCl, H2SO4,HF,HNO3
HCl,H2SO4,HF
H2SO4,HF,HNO3
HCl, H2SO4,HNO3
dung dịch HF được dùng để khắc chữ lên thủy tinh nhờ phản ứng với chất nào sau đây?
Si
H2O
K
SiO2
kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và tác dụng với khí Clo cho cùng 1 muối clorua kim loại
Ag
Fe
Cu
Zn
từ HF đến HI, tính acid của các dung dịch hydrogen halide biến đổi như thế nào
tăng dần
giảm dần
tăng sau đó giảm
không xác định
khi đun nóng(nhiệt độ > 400°C ) muối khan NaCl với dung dịch H2SO4 đặc, sản phẩm thu được là
Na2SO4 và HCl
NaHSO4 và HCl
NaHSO4, Cl2, S và H2O
NaHSO4, Cl2,SO2 và H2O
phân tử có tương tác van der Waals lớn nhất là
HI
HF
HBr
HCl
hydrohalic acid có tính acid mạnh nhất là
HI
HCl
HBr
HF
dung dịch dùng để nhận biết các ion halide là
quỳ tím
AgNO3
NaOH
HCl
nguyên nhân của việc hydrogen Fluorine có nhiệt độ sôi cao bất thường là do liên kết
cộng hóa trị
cho nhận
hydrogen
ion
ion nào sau đây tác dụng với AgNO3 tạo kết tủa màu trắng
F
Cl
Br
I
dung dịch X không làm đổi màu quì tím. Khi cho dung dịch X tác dụng với dung dịch AgNO3 thì thu được kết tủa trắng. X có thể là
HCl
KCl
NaF
NaI
hydrohalic acid được dùng để đánh sạch bề mặt kim loại trước khi sơn, hàn, mạ điện là
HF
HCl
HBr
HI
để phân biệt 2 dung dịch HCl và NaCl, ta có thể dùng dung dịch
phenolphthalein
quỳ tím
AgNO3
BaCL2
đổ dung dịch AgNO3 lần lượt vào 4 dung dịch: NaF, NaCl,NaI,NaBr thì thấy
cả 4 dung dịch đều tạo ra kết tủa
có 3 dung dịch tạo ra kết tủa và 1 dung dịch không tạo ra kết tủa
có 2 dung dịch tạo ra kết tủa và 2 dung dịch không tạo ra kết tủa
có 1 dung dịch tạo ra kết tủa và 3 dung dịch không tạo ra kết tủa
người ta có thể khử trùng bằng dung dịch múi ăn NaCl, chẵn hạn như hoa quả tươi, rau sống được ngâm trong dd NaCl từ 10-15p. Khả năng diệt trùng của NaCl là do
dd NaCl có thể tạo ra ion Cl− độc
dd NaCl có thể tạo ra ion Cl− có tính khkhử
dd NaCl có vị mặn, chát
vi khuẩn chết vì bị mất nước do thẩm thấu
chọn 1 thuốc thử cho dưới đây để nhận biết các dung dịch riêng biệt: HCl, KI, ZnBr2, Mg(NO3)2?
dd AgNO3
dd NaOH
giấy quì tím
dd NH3
bệnh ợ chua là khi dịch dạ dày tiết ra lượng acid HCl có nồng độ lớn hơn 10−3 M. trong các hợp chất sau, hợp chất nào dùng để chế thuốc chữa bệnh ợ chua do dư thừa acid HCl
NaHCO3
NaCl
NH4HCO3
NaOH
phản ứng giữa cặp chất nào sau đây không diễn ra
NaI và Br2
AgNO3 và KCl
AgNO3 và NaF
NaBr và Cl2
dd AgNO3 không phản ứng với dung dịch nào sau đây
NaBr
NaF
NaI
NaCl
phát biểu nào sau đây không đúng
khi phản ứng với sulfurc acid đặc thì Cl− không thể hiện tính khử
khi phản ứng với sulfurc acid đặc thì ion Br− và I− thể hiện tính khử
khi phản ứng với sulfurc acid đặc, Br− có tính khử yếu hơn I−
khi tiếp xúc với các chất oxi hóa khác nhau thì tính khử của ion X− thường tăng từ I− đến Cl−
phát biểu nào sau đây sai
chlorine có bán kính nguyên tử lớn hơn fluorine
bromine có độ âm điện lớn hơn iodine
trong dãy HX (X là 1 halogen), tính axit giảm dần từ HF đến HI
trong dãy HX (X là 1 halogen), tính khử tăng dần từ HF đến HI
