Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa kì 1-KHTN lần 2

Total questions: 87

Worksheet time: 1hrs 27mins

Name
Class
Date
1.

A. tổng khối lượng sản phẩm thu được bằng tổng khối lượng chất tham gia.

a)

A. tổng khối lượng sản phẩm thu được bằng tổng khối lượng chất tham gia.

b)

B. chỉ có một chất tham gia phản ứng hết.

c)

C. khi phản ứng đã kết thúc.

d)

D. đã có sản phẩm tạo thành.

2.

Quá trình nung đá vôi diễn ra theo phương trình sau: CaCO₃ → CO₂ + CaO. Tiến hành nung 10 gam đá vôi thì lượng khí CO₂ thu được ở điều kiện chuẩn là

a)

0,1 mol.

b)

1 mol.

c)

0,01 mol.

d)

2 mol.

3.

Để điều chế được 12,8 gam Cu theo phương trình: H₂ + CuO → H₂O + Cu thì cần dùng bao lít khí H₂ ở điều kiện chuẩn?

a)

4,958 lít.

b)

3,719 lít.

c)

6,198 lít

d)

2,479 lít

4.

Để đốt cháy hoàn toàn a gam Al cần dùng hết 19,2 gam khí oxygen, sau phản ứng sản phẩm là Al₂O₃. Giá trị của a là

a)

21,6 gam.

b)

16,2 gam.

c)

18,0 gam.

d)

27,0 gam.

5.

Một cơ sở sản xuất vôi tiến hành nung 4 tấn đá vôi (CaCO₃) thì thu được 1,68 tấn vôi sống (CaO) và một lượng khí CO₂. Hiệu suất của quá trình nung vôi là:

a)

75%

b)

70%

c)

80%

d)

85%

6.

Cho 8,45g Zinc (Zn) tác dụng với 5,376 lít khí Cl₂ (đkc). Hỏi chất nào sau phản ứng còn dư:

a)

Cl₂.

b)

Zn.

7.

Trộn 10,8 gam bột nhôm với bột lưu huỳnh dư. Cho hỗn hợp vào ống nghiệm và đun nóng để phản ứng xảy ra thu được 25,5 gam Al2S3. Tính hiệu suất phản ứng?

a)

85%

b)

80%

c)

90%

d)

92%

8.

Để xác định được mức độ phản ứng nhanh hay chậm người ta sử dụng khái niệm nào sau đây?

a)

Tốc độ phản ứng.

b)

Cân bằng hoá học.

c)

Phản ứng một chiều.

d)

Phản ứng thuận nghịch.

9.

Yếu tố nào dưới đây được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng khi rắc men vào tinh bột đã được nấu chín (cơm, ngô, khoai, sắn..) để ủ ancol (rượu)?

a)

Chất xúc tác.

b)

Áp suất.

c)

Nồng độ.

d)

Nhiệt độ.

10.

Tốc độ phản ứng không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?

a)

Thời gian xảy ra phản ứng.

b)

Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng.

c)

Nồng độ các chất tham gia phản ứng.

d)

Chất xúc tác.

11.

Phản ứng thuận nghịch là phản ứng:

a)

trong cùng điều kiện, phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau.

b)

có phương trình hoá học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều.

c)

chỉ xảy ra theo một chiều nhất định.

d)

xảy ra giữa hai chất khí.

12.

Ở cùng một nồng độ, phản ứng nào dưới đây có tốc độ phản ứng xảy ra chậm nhất.

a)

Al + dd NaOH ở 25°C.

b)

Al + dd NaOH ở 30°C.

c)

Al + dd NaOH ở 40°C.

d)

Al + dd NaOH ở 50°C.

13.

Đối với các phản ứng có chất khí tham gia, khi tăng áp suất, tốc độ phản ứng tăng là do

a)

Nồng độ các chất khí tăng lên.

b)

Nhiệt độ của hệ tăng lên.

c)

Khối lượng các chất khí tăng lên.

d)

Áp suất riêng phần của chất rắn tăng lên.

14.

Nồng độ của các chất khí tăng lên.

a)

Nồng độ của các chất khí tăng lên.

b)

Nồng độ của các chất khí giảm xuống.

c)

Chuyển động của các chất khí tăng lên.

d)

Nồng độ của các chất khí không thay đổi.

15.

Sự dịch chuyển cân bằng hoá học là sự di chuyển từ trạng thái cân bằng hoá học này sang trạng thái cân bằng hoá học khác do tác động của các yếu tố từ bên ngoài tác động lên cân bằng.

a)

tác động của các yếu tố từ bên ngoài tác động lên cân bằng.

b)

không cần có tác động của các yếu tố từ bên ngoài tác động lên cân bằng.

c)

tác động của các yếu tố từ bên trong tác động lên cân bằng.

d)

cân bằng hoá học tác động lên các yếu tố từ bên ngoài.

16.

Chất xúc tác là chất

a)

Làm tăng tốc độ phản ứng và không bị mất đi sau phản ứng.

b)

Làm tăng tốc độ phản ứng và bị mất đi sau phản ứng.

c)

Làm giảm tốc độ phản ứng và không bị mất đi sau phản ứng.

d)

Làm giảm tốc độ phản ứng và bị mất đi sau phản ứng.

17.

Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là

a)

nồng độ, nhiệt độ và áp suất.

b)

nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.

c)

nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.

d)

áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.

18.

Trong gia đình, nồi áp suất được sử dụng để nấu chín kỹ thực ăn. Lí do nào sau đây không đúng khi giải thích cho việc sử dụng nồi áp suất?

a)

A. Tăng diện tích tiếp xúc thực ăn và gia vị.

b)

B. Giảm hao phí năng lượng.

c)

C. Giảm thời gian nấu ăn.

d)

D. Tăng áp suất và nhiệt độ lên thực ăn.

19.

Dùng không khí nén thổi vào lò cao để đốt cháy than cốc (trong sản xuất gang) thì yếu tố nào đã được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng?

a)

Nồng độ.

b)

Diện tích tiếp xúc.

c)

Nhiệt độ, áp suất.

d)

Xúc tác.

20.

Điền từ, cụm từ thích hợp hoàn thiện khái niệm về chất xúc tác: "Chất xúc tác là chất làm ...(1)... tốc độ phản ứng nhưng ...(2)... trong quá trình phản ứng"

a)

(1) tăng, (2) không bị tiêu hao.

b)

(1) thay đổi, (2) không bị tiêu hao.

c)

(1) tăng, (2) không bị thay đổi.

d)

(1) thay, (2) bị tiêu hao không nhiều.

21.

Hoàn thành phát biểu về tốc độ phản ứng sau: "Tốc độ phản ứng được xác định bởi độ biến thiên ...(1)... của ...(2)... trong một đơn vị ...(3)..."

a)

(1) nồng độ, (2) một chất phản ứng hoặc sản phẩm, (3) thời gian.

b)

(1) nhiệt độ, (2) một chất phản ứng hoặc sản phẩm, (3) thời gian.

c)

(1) nồng độ, (2) một chất phản ứng hoặc sản phẩm, (3) thể tích.

d)

(1) áp suất, (2) một chất phản ứng hoặc sản phẩm, (3) thời gian.

22.

Than (Carbon) cháy trong bình khí oxygen nhanh hơn cháy trong không khí. Yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng đốt cháy than?

a)

Nồng độ.

b)

Không khí.

c)

Vật liệu.

d)

Hóa chất.

23.

Cho hai thí nghiệm sau: Thí nghiệm 1: Cho mảnh Mg có khối lượng là a gam vào dung dịch HCl 2M dư. Thí nghiệm 2: Cho mảnh Mg có khối lượng là a gam vào dung dịch HCl 0,5M dư. So sánh tốc độ phản ứng ở hai thí nghiệm trên.

a)

Tốc độ phản ứng của thí nghiệm 1 lớn hơn thí nghiệm 2.

b)

Tốc độ phản ứng của thí nghiệm 1 nhỏ hơn thí nghiệm 2.

c)

Tốc độ phản ứng của hai thí nghiệm bằng nhau.

d)

Không thể so sánh được tốc độ phản ứng của hai thí nghiệm.

24.

Sự thay đổi nào dưới đây không làm tăng tốc độ phản ứng xảy ra giữa dải magnesium và dung dịch hydrochloric acid?

a)

Cuộn dải magnesium thành một quả bóng nhỏ.

b)

Tăng nồng độ của hydrochloric acid.

c)

Nghiền mảnh magnesium thành bột.

d)

Tăng nhiệt độ của hydrochloric acid.

25.

Cho phản ứng: 2KClO₃ (MnO₂, t°) → 2KCl + 3O₂. Yếu tố không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng trên là:

a)

Áp suất.

b)

Kích thước các tinh thể KClO₃.

c)

Chất xúc tác.

d)

Nhiệt độ.

26.

Đồ thị hình 1 biểu thị sự phụ thuộc của độ tan (S) của các chất (a), (b), (c) và (d) theo nhiệt độ (°C). Ở 30°C, chất có độ tan nhỏ nhất là:

a)

(b)

b)

(a)

c)

(c)

d)

(d)

27.

Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế khí oxi từ muối Potassium chlorate (KClO3). Người ta sử dụng cách nào sau đây nhằm mục đích tăng tốc độ phản ứng?

a)

Nung hỗn hợp KClO3 và mangan dioxide ở nhiệt độ cao.

b)

Nung KClO3 ở nhiệt độ cao.

c)

Dùng phương pháp dời nước để thu khí oxi.

d)

Dùng phương pháp dời không khí để thu khí oxi.

28.

Cho phản ứng phân huỷ hidro peoxit trong dung dịch. 2H2O2 (MnO2, t°) → 2H2O + O2. Yếu tố ảnh không hướng đến tốc độ phản ứng là:

a)

Thời gian.

b)

Nồng độ H2O2.

c)

Nhiệt độ.

d)

Chất xúc tác MnO2.

29.

Nếu cho cùng một lượng Aluminium (Al) vào cốc dung dịch axit HCl 0,1M, tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất nếu dung Aluminium ở dạng nào sau đây?

a)

Dạng bột mịn, khuấy đều.

b)

Dạng viên nhỏ.

c)

Dạng tấm mỏng.

d)

Dạng dây.

30.

Câu 131. Cho cân bằng hoá học: N2 + 3H2 ⇌ 2NH3. Phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt. Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch khi:

a)

thay đổi nồng độ N2.

b)

thay đổi áp suất của hệ.

c)

thay đổi nhiệt độ.

d)

thêm chất xúc tác Fe.

31.

Điền từ, cụm từ vào chỗ trống: "Acid là những ...(1)... trong phân tử có nguyên tử ...(2)... liên kết với gốc acid. Khi tan trong nước, acid tạo ra ion ...(3)...". Thứ tự điền vào (1), (2), (3) là:

a)

hợp chất, hydrogen, H⁺.

b)

hợp chất, hydroxide, H⁺.

c)

đơn chất, hydroxide, OH⁻.

d)

đơn chất, hydrogen, OH⁻.

32.

Trong số những chất có công thức hoá học dưới đây, chất nào có khả năng làm cho quì tím đổi màu đỏ?

a)

H2SO4.

b)

NaOH.

c)

Ca(OH)2.

d)

NaCl.

33.

Câu 134. Dung dịch acid là những chất làm cho quỳ tím chuyển sang màu: _____

a)

Đỏ.

b)

Xanh.

c)

Vàng.

d)

Tím.

34.

Acetic acid là một acid hữu cơ có trong giấm ăn với nồng độ khoảng:

a)

2 – 5%

b)

4 – 6%

c)

5 – 8%

d)

55 – 65%

35.

Để khi pha loãng H₂SO₄ đặc một cách an toàn cần thực hiện trình tự theo cách sau:

a)

Rót từ từ axit vào nước và khuấy đều.

b)

Rót từng giọt nước vào axit.

c)

Cho cả nước và axit vào cùng một lúc.

d)

Cả 3 cách trên đều được.

36.

Một trong những ứng dụng quan trọng của hydrochloric acid là:

a)

Tổng hợp chất hữu cơ (chất nhựa dẻo, P.V.C...).

b)

Sản xuất giấy, tơ sợi.

c)

Sản xuất ắc quy.

d)

Sản xuất sơn.

37.

Công thức hóa học của Acetic acid là:

a)

CH₃COOH.

b)

CH₃COOH₂.

c)

HCl.

d)

H₂SO₄.

38.

Acid không ứng dụng để sản xuất dược phẩm là:

a)

Sulfuric acid.

b)

Acetic acid.

c)

Acid stearic.

d)

Hydrochloric acid.

39.

Một trong những ứng dụng của acetic acid là:

a)

Sản xuất thuốc diệt côn trùng.

b)

Sản xuất sơn.

c)

Sản xuất phân bón.

d)

Sản xuất ắc quy.

40.

Một dung dịch có khả năng làm giấy quỳ tím hóa đỏ; tác dụng với một số kim loại giải phóng hydrogen; giải phóng khí CO₂ khi thêm vào muối carbonate, dung dịch đó là:

a)

HNO₃.

b)

NaOH.

c)

AlCl₃.

d)

H₂O₂.

41.

Acid có trong dạ dày của người và động vật giúp tiêu hóa thức ăn là:

a)

Hydrochloric acid.

b)

Acetic acid.

c)

Acid stearic.

d)

Sulfuric acid.

42.

Sulfuric acid đặc nóng tác dụng với kim loại copper (Cu) sinh ra khí:

a)

SO₂ (khí sulfur dioxide)

b)

O₂ (khí oxygen)

c)

CO₂ (khí carbon dioxide)

d)

H₂ (khí hydrogen)

43.

Loại bỏ chất cặn trong ấm đun nước bằng cách dùng:

a)

giấm ăn hoặc chanh.

b)

Muối.

c)

Sulfuric acid.

d)

permanganate.

44.

Chọn kết luận sai trong các câu sau:

a)

Gốc sulfate SO4 có hoá trị III.

b)

Gốc phosphate PO4 có hoá trị III.

c)

Gốc nitrate NO3 có hoá trị I.

d)

Nhôm hydroxide OH có hoá trị I.

45.

Cho các chất sau: H2SO4, NaCl, HCl, CuSO4, NaOH, Mg(OH)2. Số chất không thuộc loại acid là:

a)

4.

b)

3.

c)

2.

d)

1.

46.

Hoà tan hết 3,6 g một kim loại hoá trị II bằng dung dịch H2SO4 loãng được 3,719 lít H2 (đkc). Kim loại hoá trị II đó là:

a)

Mg.

b)

Zn.

c)

Fe.

d)

Ca.

47.

Cho 5,6 g Iron (Fe) tác dụng với hydrochloric acid dư, sau phản ứng thể tích khí H2 thu được (ở đkc):

a)

2,479 lít.

b)

1,24 lít.

c)

12,4 lít.

d)

24,79 lít.

48.

Hoà tan hết 16,8 gam kim loại A hoá trị II trong dung dịch acid HCl, sau phản ứng thu được 7,437 lít khí H2 ở đkc. Kim loại A là

a)

Fe.

b)

Mg.

c)

Cu.

d)

Zn.

49.

Cho 1,08 gam Aluminium (Al) tác dụng với hydrochloric acid dư, sau phản ứng thu được V lít khí H2 ở đkc. Giá trị của V là

a)

1,487 lít.

b)

2,479 lít.

c)

3,719 lít.

d)

4,958 lít.

50.

Người ta thường tránh muối dưa, cà trong các dụng cụ nào sau đây?

a)

Dụng cụ bằng đồng

b)

Dụng cụ bằng nhựa

c)

Dụng cụ bằng sứ

d)

Dụng cụ bằng thủy tinh

51.

Cho 5,4 gam kim loại M (hóa trị III) tác dụng vừa hết với HCl thu được 6,72 lít khí H₂ (đktc). Kim loại M là:

a)

Al.

b)

Cr.

c)

Fe.

d)

B.

52.

Base nào sau đây là base kiềm?

a)

Ba(OH)₂.

b)

Cu(OH)₂.

c)

Mg(OH)₂.

d)

Fe(OH)₂.

53.

Dung dịch base làm cho quỳ tím chuyển sang màu nào trong số các màu sau đây?

a)

Xanh.

b)

Đỏ.

c)

Tím.

54.

Công thức phân tử của base gồm có một nguyên tử kim loại và một hay nhiều nhóm hydroxide (-OH). Số nhóm -OH bằng với

a)

hóa trị của kim loại.

b)

số nguyên tử hydrogen.

c)

hóa trị của gốc acid.

d)

hóa trị của phi kim.

55.

Base kiềm là

a)

các hydroxide tan tốt trong nước.

b)

các hydroxide không tan trong nước.

c)

các hydroxide khi tan trong nước tạo ra ion H+.

d)

các hydroxide khi tan trong nước tạo ra cation kim loại.

56.

Thang pH được dùng để

a)

biểu thị độ acid, base của dung dịch.

b)

biểu thị độ base của dung dịch.

c)

biểu thị độ acid của dung dịch.

d)

biểu thị độ mặn của dung dịch.

57.

Dung dịch base làm cho dung dịch phenolphtalein không màu chuyển sang màu

a)

hồng.

b)

đỏ.

c)

tím.

d)

xanh.

58.

Phản ứng giữa dung dịch acid và base tạo thành muối và nước được gọi là

a)

phản ứng trung hòa.

b)

phản ứng thế.

c)

phản ứng hóa hợp.

d)

phản ứng phân hủy.

59.

Base nào sau đây là base không tan?

a)

Cu(OH)₂.

b)

NaOH.

c)

KOH.

60.

Nếu pH = 7 thì dung dịch có môi trường

a)

trung tính.

b)

base.

c)

acid.

d)

base lẫn acid.

61.

Nếu pH < 7 thì dung dịch có môi trường

a)

acid.

b)

base.

c)

base lẫn acid.

d)

trung tính.

62.

Base NaOH có tên gọi là

a)

sodium hydroxide.

b)

potassium hydroxide.

c)

barium hydroxide.

d)

canxium hydroxide.

63.

Iron (III) hydroxide có công thức hóa học là

a)

Fe(OH)3.

b)

Fe(OH)2.

c)

Al(OH)3.

d)

NaOH.

64.

Nhỏ 1-2 giọt dung dịch NaOH vào mẫu giấy quỳ tím, hiện tượng quan sát được là?

a)

Giấy quỳ tím chuyển sang màu xanh.

b)

Giấy quỳ tím chuyển sang màu đỏ.

c)

Giấy quỳ tím chuyển sang màu hồng.

d)

Giấy quỳ tím không chuyển màu.

65.

Thang pH thường dùng có các giá trị

a)

từ 1 đến 14.

b)

từ 1 đến 10.

c)

từ 1 đến 13.

d)

từ 1 đến 7.

66.

Base tan và không tan có tính chất hoá học chung là

a)

tác dụng với acid tạo thành muối và nước.

b)

tác dụng với oxide acid tạo thành muối và nước.

c)

làm giấy quỳ tím chuyển sang màu xanh.

d)

bị nhiệt phân huỷ tạo ra oxide tương ứng và nước.

67.

Tại dạ dày có giá trị

a)

pH < 7.

b)

pH = 4,5 – 6.

c)

pH = 8 – 9.

d)

pH > 7.

68.

Trong nọc độc của con ong và kiến có chứa các acid. Khi bị ong hoặc kiến đốt, để giảm đau người ta thường bôi vào vết ong hoặc kiến đốt hóa chất nào sau đây?

a)

Vôi tôi (Ca(OH)₂).

b)

Vôi bột (CaO).

c)

Sodium hydroxide (NaOH).

d)

Hydrochloric acid (HCl).

69.

Cho 1g NaOH rắn tác dụng với dung dịch chứa 1g HNO₃. Dung dịch sau phản ứng có môi trường:

a)

A. Base.

b)

B. Trung tính.

c)

C. Acid.

d)

D. Lưỡng tính.

70.

Cho 100 ml dung dịch Ba(OH)₂ 0,1M vào 100 ml dung dịch HCl 0,1M. Dung dịch thu được sau phản ứng:

a)

Làm quỳ tím hoá xanh.

b)

Làm quỳ tím hoá đỏ.

c)

Phản ứng được với magie giải phóng khí hydrogen.

71.

Để tránh nguyên liệu bị nát vụn khi chế biến, trong quá trình làm mứt người ta thường ngâm nguyên liệu vào nước vôi trong. Trong quá trình đó, độ chua của một số loại quả sẽ giảm đi. Đó là do

a)

nước vôi trong có tính kiềm sẽ tác dụng với acid trong các loại quả làm cho độ chua của một số loại quả sẽ giảm đi.

b)

nước vôi trong có độ ngọt nên làm giảm độ chua của một số loại quả.

c)

nước vôi trong cũng có tính acid nên khi gặp acid trong các loại quả khi tương tác với nhau làm độ chua của một số loại quả sẽ giảm đi.

d)

nước vôi trong có môi trường trung tính nên khi ngâm vào độ chua của một số loại quả sẽ giảm đi.

72.

Có hai ống nghiệm không nhận dạng dung dịch NaOH và dung dịch HCl. Để nhận biết hai dung dịch trên người ta có thể dùng thuốc thử nào sau đây?

a)

Quỳ tím.

b)

Thuốc tím.

c)

Dung dịch NaCl.

d)

Dung dịch BaCl₂.

73.

pH máu ở người và động vật có giá trị gần như không đổi. Một người khỏe mạnh có giá trị pH của máu nằm trong khoảng

a)

A. từ 7,35 đến 7,45.

b)

B. từ 5 đến 6.

c)

C. từ 7,25 đến 7,35.

d)

D. từ 8,5 đến 9.

74.

Hoàn thành phương trình hóa học sau: KOH + ...? → K₂SO₄ + H₂O

a)

2KOH + H₂SO₄ → K₂SO₄ + 2H₂O.

b)

2KOH + H₂SO₄ → K₂SO₄ + H₂O.

c)

KOH + H₂SO₄ → K₂SO₄ + 2H₂O.

d)

KOH + H₂SO₄ → K₂SO₄ + H₂O.

75.

Một loại thuốc dành cho bệnh nhân đau dạ dày có chứa Al(OH)₃ và Mg(OH)₂. Phương trình hóa học xảy ra giữa acid có trong dạ dày với các chất trên là những phương trình hóa học nào sau đây?

a)

Al(OH)₃ + 3HCl → AlCl₃ + 3H₂O; Mg(OH)₂ + 2HCl → MgCl₂ + 2H₂O.

b)

Al(OH)₃ + HCl → AlCl₃ + H₂O; Mg(OH)₂ + HCl → MgCl₂ + H₂O.

c)

Al(OH)₃ + 3HCl → AlCl₃ + H₂O; Mg(OH)₂ + 2HCl → MgCl₂ + H₂O.

d)

Al(OH)₃ + HCl → AlCl₃ + 3H₂O; Mg(OH)₂ + HCl → MgCl₂ + 2H₂O.

76.

Bài 9. BASE. THANG pH (1) 2Al(OH)3 + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 6H2O (2) Al(OH)3 + 3HCl → AlCl3 + 3H2O (3) Mg(OH)2 + H2SO4 → MgSO4 + 2H2O (4) Mg(OH)2 + 2HCl → MgCl2 + 2H2O (5) Mg(OH)2 + 2HNO3 → Mg(NO3)2 + 2H2O Chọn đáp án đúng.

a)

A. (2), (4).

b)

B. (1), (3).

c)

C. (1), (3), (5).

d)

D. (1), (2), (3), (4).

77.

Oxide là hợp chất hóa học gồm 2 nguyên tố, trong đó có

a)

một nguyên tố là oxygen.

b)

một nguyên tố là hydrogen.

c)

một nguyên tố là kim loại.

d)

một nguyên tố là phi kim.

78.

Dựa vào tính chất hóa học, oxide có thể phân thành

a)

bốn loại.

b)

ba loại.

c)

hai loại.

d)

một loại.

79.

Oxide acid khi tác dụng với dung dịch base tạo thành

a)

muối và nước.

b)

muối và hydrogen.

c)

muối và acid.

d)

oxide mới và base mới.

80.

Khi sục từ khí carbon dioxide vào dung dịch calcium hydroxide (nước vôi trong), hiện tượng quan sát được là:

a)

Dung dịch bị vẩn đục.

b)

Dung dịch xuất hiện màu xanh.

c)

Dung dịch xuất hiện kết tủa đỏ nâu.

d)

Dung dịch trong suốt, không màu.

81.

Oxide trung tính là những oxide:

a)

không phản ứng với axit và bazơ

b)

phản ứng với axit tạo muối

c)

phản ứng với bazơ tạo muối

d)

phản ứng với cả axit và bazơ

82.

Oxide lưỡng tính là những oxide

a)

tác dụng được với cả dung dịch acid, dung dịch base tạo thành muối và nước.

b)

tác dụng với dung dịch base tạo thành muối và nước.

c)

tác dụng với dung dịch acid tạo thành muối và nước.

d)

tác dụng với nước tạo thành dung dịch acid.

83.

Oxide nào sau đây là oxit lưỡng tính?

a)

A. Al2O3.

b)

B. CuO.

c)

C. SO2.

d)

D. Na2O.

84.

Oxide nào sau đây là oxit trung tính?

a)

CO.

b)

CaO.

c)

CO2.

d)

ZnO.

85.

Fe2O3 có tên gọi là:

a)

Iron (III) oxide.

b)

Iron (II) oxide.

c)

Iron oxide.

d)

Đi iron tri oxide.

86.

CaO thuộc loại oxide nào?

a)

Oxide base.

b)

Oxide acid.

c)

Oxide trung tính.

d)

Oxide lưỡng tính.

87.

Với nguyên tố chỉ có một hóa trị, tên oxide được gọi theo quy tắc:

a)

Tên oxide: tên nguyên tố + oxide.

b)

Tên oxide: tên nguyên tố (kèm hóa trị của nguyên tố) + oxide.