Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GK1-KHTN 8-HHT2

Total questions: 89

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Tên gọi của dụng cụ dưới đây là gì?

a)

Ống đong.

b)

Cốc chia độ.

c)

Ống hút nhỏ giọt.

d)

Lọ thủy tinh.

2.

Nếu phản ứng giữa chất N và M tạo ra chất P và Q thì ta có:

a)

mN = mM + mQ + mP.

b)

mN + mM = mP + mQ.

c)

mP = mM + mQ + mN.

d)

mQ = mN + mM + mP.

3.

Nhận định nào sau đây là không đúng khi nói về các quy tắc sử dụng hoá chất an toàn trong phòng thực hành?

a)

Tuyệt đối không làm đổ vỡ, không để hoá chất bắn vào người và quần áo.

b)

Nên rót cồn đầy cho đèn cồn, không mồi lửa cho đèn cồn này bằng đèn cồn khác, đèn cồn dùng xong cần đậy nắp để tắt lửa.

c)

Hoá chất trong phòng thực hành phải đựng trong lọ có nút đậy kín, phía ngoài có dán nhãn ghi tên hoá chất.

d)

Nếu hoá chất có tính độc hại, trên nhãn có ghi chú riêng.

4.

Nhận định nào sau đây là không đúng khi nói về các quy tắc sử dụng hoá chất an toàn trong phòng thực hành?

a)

Không cho hoá chất này vào hoá chất khác (ngoài chỉ dẫn).

b)

Hoá chất dùng xong nếu thừa, được cho trở lại bình chứa.

c)

Không nếm hoặc ngửi trực tiếp hoá chất.

d)

Sử dụng kính bảo hộ và găng tay để đảm bảo an toàn trong quá trình làm thí nghiệm.

5.

Phát biểu nào không đúng?

a)

Vôn kế là thiết bị dùng để đo

b)

Vôn kế là thiết bị dùng để đo điện áp.

c)

Vôn kế là thiết bị dùng để đo cường độ dòng điện.

d)

Vôn kế là thiết bị dùng để đo năng lượng điện.

6.

Máy đo pH dùng để đo gì trong môi trường?

a)

Nhiệt độ

b)

Độ ẩm

c)

pH

d)

Áp suất

7.

Đây là dụng cụ gì?

a)

Ống đong

b)

Cốc chia độ

c)

Ống hút nhỏ giọt

d)

Lọ thủy tinh

8.

Ứng dụng của acetic acid là gì?

a)

Sản xuất thuốc diệt côn trùng

b)

Chế biến thực phẩm

c)

Sản xuất phân bón

d)

Sản xuất ắc quy

9.

Biến đổi vật lí là:

a)

có sự biến đổi về chất

b)

không có sự tạo thành chất mới

c)

có chất mới tạo thành

d)

chất tham gia có tính chất khác với chất tạo thành

10.

Biến đổi hóa học là:

a)

Chỉ biến đổi về trạng thái

b)

Có sự tạo thành chất mới

c)

Biến đổi về hình dạng

d)

Khối lượng thay đổi

11.

Cho phản ứng: A + B + C → D. Biểu thức về công thức khối lượng của các chất nào sau đây là đúng?

a)

mA + mB + mC = mD

b)

mA = mB + mC + mD

c)

mA + mB = mC + mD

d)

mA + mB - mC = mD

12.

Các yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng: nồng độ, nhiệt độ, diện tích bề mặt, hình dạng ống nghiệm, chất xúc tác. Có bao nhiêu yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

13.

Vôn kế là thiết bị dùng để đo gì?

a)

Điện trở

b)

Cường độ dòng điện

c)

Hiệu điện thế

d)

Công suất

14.

Cho các phát biểu sau về thiết bị điện:

(a) Công tắc (khóa K) dùng để đóng, ngắt mạch điện.

(b) Vôn kế là thiết bị dùng để đo cường độ dòng điện.

(c) Joulemeter là thiết bị dùng để đo công suất, điện áp, dòng điện, năng lượng điện cung cấp cho mạch điện.

(d) Máy đo pH dùng để đo pH của môi trường.

Số phát biểu sai là?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

1.

15.

Dung dịch base là những chất làm cho quỳ tím chuyển sang màu nào trong số các màu sau đây?

a)

Đỏ.

b)

Xanh.

c)

Tím.

d)

Vàng.

16.

Thiết bị điện như hình vẽ dưới đây có tên là gì?

a)

Bóng đèn.

b)

Biến trở.

c)

Chuông điện.

d)

Điện trở.

17.

Ứng dụng của hydrochloric acid là

a)

Sản xuất giấy, tơ sợi.

b)

Tổng hợp chất hữu cơ.

c)

Sản xuất ắc quy.

d)

Sản xuất sơn.

18.

Điền vào chỗ trống: "Acid là những ... trong phân tử có nguyên tử ... liên kết với gốc acid. Khi tan trong nước, acid tạo ra ion ..."

a)

Đơn chất, hydrogen, OH⁻.

b)

Hợp chất, hydrogen, H⁺.

c)

Hợp chất, hydroxide, H⁺.

d)

Hợp chất, oxygen, H⁺.

19.

Công thức phân tử của acid gồm ... nguyên tử hydrogen liên kết với gốc acid.

a)

Một.

b)

Một hay nhiều.

c)

Nhiều.

d)

Hai.

20.

Để xác định được mức độ phản ứng nhanh hay chậm người ta sử dụng khái niệm nào sau đây?

a)

Tốc độ phản ứng.

b)

Cân bằng hoá học.

c)

Phản ứng một chiều.

d)

Phản ứng thuận nghịch.

21.

Tên gọi của Fe(OH)₃ là:

a)

Iron (II) hydroxide.

b)

Iron hydroxide.

c)

Iron (III) hydroxide.

d)

Iron (II) Oxide.

22.

Điền vào chỗ trống: "Công thức phân tử của base gồm có nguyên tử kim loại liên kết với … nhóm hydroxide (-OH). Số nhóm -OH … với số hóa trị của kim loại."

a)

Một, bằng.

b)

Một hay nhiều, bằng.

c)

Một hay nhiều, lớn hơn.

d)

Nhiều, nhỏ hơn.

23.

Dung dịch base làm chất nào từ không màu thành màu hồng?

a)

Quỳ tím.

b)

Phenolphthalein.

c)

Tinh bột.

d)

Nước.

24.

Tên gọi của Fe(OH)₂ là:

a)

Iron (II) hydroxide.

b)

Iron hydroxide.

c)

Iron (III) hydroxide.

d)

Iron (II) oxide.

25.

Điền vào chỗ trống: "Base là những ... trong phân tử có nguyên tử kim loại liên kết với nhóm ... Khi tan trong nước, base tạo ra ion ..."

a)

Đơn chất, hydroxide, H⁺.

b)

Hợp chất, hydroxide, OH⁻.

c)

Hợp chất, hydrogen, H⁺.

d)

Đơn chất, hydrogen, OH⁻.

26.

Sản phẩm của phản ứng khi phản ứng xảy ra hoàn toàn 4Na + O₂ → t°, 2Na₂O là

a)

Na.

b)

O₂.

c)

Na₂O.

d)

Na và O₂.

27.

Thiết bị điện như hình vẽ dưới đây có tên là gì?

a)

Máy biến áp.

b)

Ắc quy.

c)

Pin.

d)

Công tắc.

28.

Hòa tan 40 gam đường với nước được dung dịch đường 20%. Tính khối lượng dung dịch đường thu được.

a)

150 gam.

b)

170 gam.

c)

200 gam.

d)

250 gam.

29.

Hai chất không thể hòa tan với nhau tạo thành dung dịch là

a)

Nước và đường.

b)

Dầu ăn và xăng.

c)

Rượu và nước.

d)

Dầu ăn và cát.

30.

Khi hòa tan dầu ăn trong cốc xăng thì xăng đóng vai trò gì?

a)

Dầu ăn.

b)

Dung môi.

c)

Chất tan.

d)

Dung dịch.

31.

Nấu cháo từ bột gạo sẽ nhanh hơn nấu cháo từ hạt gạo vì lý do nào sau đây?

a)

Bột gạo nhiều hơn.

b)

Diện tích bề mặt của bột gạo lớn hơn hạt gạo.

c)

Trong bột gạo có chất xúc tác.

d)

Trong hạt gạo có chất ức chế.

32.

Khi đốt củi, để tăng tốc độ cháy, người ta sử dụng biện pháp nào sau đây?

a)

Đốt trong lò kín.

b)

Xếp củi chặt khít.

c)

Thổi hơi nước.

d)

Thổi không khí khô.

33.

Dung dịch H₂SO₄ tác dụng với chất nào tạo ra khí hydrogen?

a)

NaOH.

b)

Fe.

c)

CaO.

d)

CO₂.

34.

Acid nào tác dụng được với Mg tạo ra khí H₂ trong điều kiện bình thường?

a)

H₂SO₄ đặc, HCl.

b)

H₂SO₄ đặc, H₂SO₄ loãng.

c)

HNO₃ đặc, H₂SO₄ đặc.

d)

HCl, H₂SO₄ loãng.

35.

Ở điều kiện chuẩn, 7,437 lít khí CO₂ có số mol là bao nhiêu?

a)

0,1 mol.

b)

0,2 mol.

c)

0,3 mol.

d)

0,4 mol.

36.

Thể tích của 0,5 mol CO₂ (điều kiện chuẩn) là bao nhiêu?

a)

22,4 lít.

b)

12,395 lít.

c)

24,79 lít.

d)

5,6 lít.

37.

Số mol trong 400 ml NaOH 6M là bao nhiêu?

a)

1,2 mol.

b)

2,4 mol.

c)

1,5 mol.

d)

4 mol.

38.

Nếu đốt cháy 48 gam lưu huỳnh và thu được 96 gam sulfur dioxide thì khối lượng oxygen đã tham gia vào phản ứng là bao nhiêu?

a)

40 gam.

b)

44 gam.

c)

48 gam.

d)

52 gam.

39.

Số chất tham gia phản ứng trong phương trình CaCO₃ + 2HCl → CaCl₂ + CO₂ + H₂O là bao nhiêu?

a)

4.

b)

3.

c)

2.

d)

5.

40.

Cho phương trình hóa học sau: Ba + 2HCl → BaCl₂ + H₂. Để thu được 4,16g BaCl₂ cần bao nhiêu mol HCl?

a)

0,04 mol.

b)

0,01 mol.

c)

0,02 mol.

d)

0,05 mol.

41.

Cho phương trình hóa học: 2Al + 6HCl → 2AlCl₃ + 3H₂. Để thu được 7,437 lít khí H₂ ở điều kiện chuẩn cần bao nhiêu mol Al?

a)

0,3 mol.

b)

0,1 mol.

c)

0,2 mol.

d)

0,5 mol.

42.

Tính khối lượng FeS tạo thành trong phản ứng sau: Fe + S → FeS. Biết khối lượng của Fe và S đã tham gia phản ứng lần lượt là 7 gam và 4 gam.

a)

3 gam.

b)

10 gam.

c)

22 gam.

d)

11 gam.

43.

Để an toàn khi sử dụng điện trong phòng thực hành thì các dây điện cần phải

a)

để trần dây kim loại, không bọc.

b)

bọc vỏ cách điện đạt tiêu chuẩn và nối thành nhiều đoạn.

c)

bọc vỏ cách điện đạt tiêu chuẩn và chỉ nên dùng một đoạn.

d)

bọc bằng kim loại khác.

44.

Cho các hiện tượng sau đây: (1) Đinh sắt để trong không khí bị gỉ; (2) Sự quang hợp của cây xanh; (3) Còn để trong lọ không kín bị bay hơi; (4) Tách khí oxygen từ không khí; (5) Rượu để lâu trong không khí thường bị chua. Số hiện tượng hóa học là

a)

4.

b)

2.

c)

3.

d)

1.

45.

Có các hiện tượng sau: - Đốt cháy khí hydrogen, sinh ra nước; - Nước để trong ngăn đá tủ lạnh thành nước đá; - Vôi sống cho vào nước thành vôi tôi; - Hiện tượng cháy rừng; - Còn để trong lọ không kín bị bay hơi; - Pháo hoa bắn lên trời cháy sáng rực rỡ. Số hiện tượng vật lý là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

46.

Đốt cháy khí methane (CH₄) trong không khí thu được carbon dioxide (CO₂) và nước (H₂O) theo sơ đồ sau:

a)

CH₄ + 2O₂ → CO₂ + 2H₂O

b)

CH₄ + O₂ → CO₂ + H₂O

c)

CH₄ + 2O₂ → 2CO₂ + H₂O

d)

CH₄ + O₂ → 2CO₂ + 2H₂O

47.

Đốt cháy xăng, dầu trong các động cơ là loại phản ứng nào?

a)

Phản ứng thu nhiệt.

b)

Phản ứng toả nhiệt.

c)

Phản ứng phân huỷ.

d)

Phản ứng thế.

48.

Phương trình hóa học nào sau đây đúng?

a)

Mg + O₂ → t°, MgO₂

b)

Mg + O₂ → t°, MgO

c)

2Mg + O₂ → t°, MgO

d)

2Mg + O₂ → t°, 2MgO

49.

Ở 20°C hoà tan 40 gam KNO₃ vào trong 95 gam nước thì được dung dịch bão hoà. Độ tan của KNO₃ ở nhiệt độ 20°C là:

a)

40 gam

b)

44,2 gam

c)

42,1 gam

d)

43,5 gam

50.

Dãy các chất thuộc loại acid là:

a)

HCl, H₂SO₄, Na₂S, H₂S.

b)

Na₂SO₄, H₂SO₄, HNO₃, H₂S.

c)

HCl, H₂SO₄, HNO₃, Na₂S.

d)

HCl, H₂SO₄, HNO₃, H₂S.

51.

Viết công thức hóa học của các acid sau: Hydrochloric acid, Sulfuric acid, Acetic acid, Nitric acid.

a)

HCl, H₂SO₄, CH₃COOH, HNO₃

b)

HCl, H₂SO₄, CH₄COOH, HNO₃

c)

HCl, H₂SO₄, CH₃COOH, HNO₂

d)

HCl, H₂SO₄, CH₃COOH, H₂NO₃

52.

Đọc tên các base sau: NaOH, KOH, Fe(OH)₂, Fe(OH)₃, Ca(OH)₂, Ba(OH)₂, Al(OH)₃, Cu(OH)₂.

a)

Natri hydroxide, Kali hydroxide, Sắt(II) hydroxide, Sắt(III) hydroxide, Canxi hydroxide, Bari hydroxide, Nhôm hydroxide, Đồng(II) hydroxide

b)

Natri oxide, Kali oxide, Sắt(II) oxide, Sắt(III) oxide, Canxi oxide, Bari oxide, Nhôm oxide, Đồng(II) oxide

c)

Natri hydroxit, Kali hydroxit, Sắt(II) hydroxit, Sắt(III) hydroxit, Canxi hydroxit, Bari hydroxit, Nhôm hydroxit, Đồng(II) hydroxit

d)

Natri clorua, Kali clorua, Sắt(II) clorua, Sắt(III) clorua, Canxi clorua, Bari clorua, Nhôm clorua, Đồng(II) clorua

53.

Viết phương trình hóa học của phản ứng giữa K với HCl.

a)

2K + 2HCl → 2KCl + H₂↑

b)

K + HCl → KCl + H₂↑

c)

2K + HCl → 2KCl + H₂↑

d)

K + 2HCl → KCl + H₂↑

54.

Viết phương trình hóa học của phản ứng giữa Na với HCl.

a)

2Na + 2HCl → 2NaCl + H₂↑

b)

Na + HCl → NaCl + H₂↑

c)

2Na + HCl → 2NaCl + H₂↑

d)

Na + 2HCl → NaCl + H₂↑

55.

Chọn công thức hóa học đúng của natri hiđroxit từ các lựa chọn sau:

a)

NaOH

b)

KOH

c)

Ca(OH)₂

d)

Ba(OH)₂

56.

Sản phẩm khí sinh ra khi cho Zn tác dụng với HCl là gì?

a)

O₂

b)

H₂

c)

CO₂

d)

N₂

57.

Khi cho Fe tác dụng với H₂SO₄ loãng, sản phẩm thu được là gì?

a)

FeSO₄ và H₂

b)

Fe₂(SO₄)₃ và H₂

c)

FeSO₄ và O₂

d)

Fe₂(SO₄)₃ và O₂

58.

Chọn tên tiếng Anh đúng của hợp chất Ca(OH)₂.

a)

Calcium hydroxide

b)

Potassium hydroxide

c)

Sodium hydroxide

d)

Aluminium hydroxide

59.

Phương trình chữ của phản ứng nung đá vôi (CaCO₃) thành vôi sống (CaO) và khí CO₂ là gì? Chọn đáp án đúng.

a)

Đá vôi (canxi cacbonat) là chất phản ứng, vôi sống (canxi oxit) và khí cacbonic là sản phẩm.

b)

Vôi sống (canxi oxit) là chất phản ứng, đá vôi (canxi cacbonat) và khí cacbonic là sản phẩm.

c)

Khí cacbonic là chất phản ứng, đá vôi (canxi cacbonat) và vôi sống (canxi oxit) là sản phẩm.

d)

Đá vôi (canxi cacbonat) là sản phẩm, vôi sống (canxi oxit) và khí cacbonic là chất phản ứng.

60.

Phản ứng phân hủy calcium carbonate tạo ra những sản phẩm nào?

a)

Calcium oxide và khí carbon dioxide

b)

Calcium và khí oxygen

c)

Calcium carbonate và nước

d)

Calcium oxide và nước

61.

Phản ứng phân hủy calcium carbonate là phản ứng tỏa nhiệt hay thu nhiệt?

a)

Tỏa nhiệt

b)

Thu nhiệt

c)

Vừa tỏa nhiệt vừa thu nhiệt

d)

Không tỏa nhiệt cũng không thu nhiệt

62.

Khi than cháy trong khí oxygen, sản phẩm của phản ứng là gì?

a)

Khí carbon dioxide

b)

Khí oxygen

c)

Nước

d)

Khí nitrogen

63.

Phản ứng cháy của than trong khí oxygen là phản ứng tỏa nhiệt hay thu nhiệt?

a)

Tỏa nhiệt

b)

Thu nhiệt

c)

Vừa tỏa nhiệt vừa thu nhiệt

d)

Không tỏa nhiệt cũng không thu nhiệt

64.

Khi nến (paraffin) cháy trong khí oxygen, sản phẩm của phản ứng là gì?

a)

Khí carbon dioxide và nước

b)

Khí oxygen và nước

c)

Khí carbon dioxide và paraffin

d)

Nước và paraffin

65.

Phản ứng cháy của nến (paraffin) trong khí oxygen là phản ứng tỏa nhiệt hay thu nhiệt?

a)

Tỏa nhiệt

b)

Thu nhiệt

c)

Vừa tỏa nhiệt vừa thu nhiệt

d)

Không tỏa nhiệt cũng không thu nhiệt

66.

Yếu tố nào sau đây được sử dụng để tăng tốc độ phản ứng trong quá trình sản xuất gang?

a)

Dùng không khí nóng, nén và thổi vào lò cao

b)

Đun nóng bằng điện

c)

Sử dụng nước lạnh

d)

Thêm muối vào nguyên liệu

67.

Khi bảo quản thực phẩm trong tủ lạnh, yếu tố nào đã được lợi dụng để làm chậm tốc độ phản ứng?

a)

Nhiệt độ thấp

b)

Nồng độ O2 cao

c)

Diện tích tiếp xúc lớn

d)

Ánh sáng mạnh

68.

Tại sao khi nhóm than củi người ta hay xếp than củi thành hình chóp và thổi quạt khi than đã bén lửa?

a)

Để tăng diện tích tiếp xúc và tăng nồng độ O2

b)

Để giảm nhiệt độ

c)

Để làm than cháy chậm hơn

d)

Để làm than nguội nhanh hơn

69.

Viên than tổ ong thường có những lỗ tròn nhằm mục đích gì?

a)

Tăng diện tích tiếp xúc lớn để tăng tốc độ phản ứng

b)

Giảm nhiệt độ của than

c)

Làm than cháy lâu hơn

d)

Giảm lượng khí thải

70.

Phân tích yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng trong quá trình nung đá vôi sản xuất vôi sống?

a)

Nhiệt độ cao

b)

Nồng độ CO2 thấp

c)

Áp suất thấp

d)

Độ ẩm cao

71.

Hãy chọn phương trình hóa học đúng cho phản ứng giữa FeO và HCl.

a)

FeO + HCl → FeCl2 + H2O

b)

FeO + HCl → FeOCl + H2

c)

FeO + HCl → FeCl3 + H2O

d)

FeO + HCl → FeO2 + HCl

72.

Phản ứng hóa học nào sau đây là đúng cho quá trình tạo ra Mg(OH)₂ và KCl từ MgCl₂ và KOH?

a)

MgCl₂ + 2KOH → Mg(OH)₂ + 2KCl

b)

MgCl₂ + KOH → Mg(OH)₂ + KCl

c)

MgCl₂ + 2KOH → MgO + 2KCl

d)

MgCl₂ + KOH → MgO + KCl

73.

Sản phẩm của phản ứng giữa Cu(OH)₂ và 2HCl là gì?

a)

CuCl₂ và 2H₂O

b)

CuO và H₂O

c)

CuCl và H₂O

d)

CuSO₄ và H₂O

74.

Khi cho FeO tác dụng với 2HCl, sản phẩm thu được là gì?

a)

FeCl₂ và H₂O

b)

FeCl₃ và H₂O

c)

FeO₂ và H₂O

d)

FeCl và H₂O

75.

Phản ứng nào sau đây là đúng khi cho NaOH tác dụng với CO₂?

a)

2NaOH + CO₂ → Na₂CO₃ + H₂O

b)

NaOH + CO₂ → NaCO₃ + H₂O

c)

NaOH + CO₂ → Na₂CO₃ + H₂

d)

2NaOH + CO₂ → NaCO₃ + H₂O

76.

Nếu thu được 24g đồng (Cu) từ phản ứng khử CuO bằng H₂, số mol của đồng (Cu) tạo ra là bao nhiêu? (Biết khối lượng mol của Cu là 64g/mol)

a)

0,375 mol

b)

0,5 mol

c)

0,25 mol

d)

1 mol

77.

Phương trình hóa học nào mô tả quá trình nung đá vôi (CaCO₃) thành vôi sống (CaO) và khí CO₂?

a)

CaCO₃ ->(t°) CaO + CO₂

b)

CaCO₃ + H₂O -> Ca(OH)₂ + CO₂

c)

CaO + CO₂ -> CaCO₃

d)

CaCO₃ + HCl -> CaCl₂ + CO₂ + H₂O

78.

Cho 2,479 lít khí CO₂ (đktc) được tạo ra từ phản ứng nung CaCO₃. Số mol CO₂ là bao nhiêu?

a)

0,1 mol

b)

1 mol

c)

0,24 mol

d)

2,479 mol

79.

Nếu số mol CO₂ tạo ra là 0,1 mol, thì số mol CaCO₃ đã phản ứng là bao nhiêu?

a)

0,1 mol

b)

0,2 mol

c)

1 mol

d)

0,01 mol

80.

Khối lượng CaCO₃ đã phản ứng là bao nhiêu gam, biết số mol CaCO₃ là 0,1 mol? (Cho M_CaCO₃ = 100 g/mol)

a)

10 gam

b)

100 gam

c)

1 gam

d)

0,1 gam

81.

Phương trình hóa học nào mô tả phản ứng giữa Mg và HCl tạo ra MgCl₂ và H₂?

a)

Mg + 2HCl -> MgCl₂ + H₂

b)

Mg + HCl -> MgCl₂ + H₂

c)

Mg + 2HCl -> MgCl₂ + 2H₂

d)

Mg + HCl₂ -> MgCl₂ + H₂

82.

Nếu có 0,6 mol Mg tham gia phản ứng với HCl, số mol MgCl₂ tạo thành theo lý thuyết là bao nhiêu?

a)

0,6 mol

b)

1,2 mol

c)

1 mol

d)

0,3 mol

83.

Tính khối lượng MgCl₂ tạo thành theo lý thuyết khi có 0,6 mol Mg phản ứng. (Cho M_MgCl₂ = 95 g/mol)

a)

57 gam

b)

42,5 gam

c)

95 gam

d)

0,6 gam

84.

Nếu thực tế thu được 42,5 gam MgCl₂, hiệu suất phản ứng là bao nhiêu phần trăm? (Khối lượng lý thuyết là 57 gam)

a)

74,6%

b)

100%

c)

50%

d)

42,5%

85.

Phương trình hóa học nào sau đây đúng cho phản ứng giữa kẽm (Zn) và dung dịch axit clohidric (HCl)?

a)

Zn + 2HCl → ZnCl₂ + H₂

b)

Zn + HCl → ZnCl₂ + H₂

c)

Zn + 2HCl → ZnCl + H₂

d)

Zn + HCl₂ → ZnCl₂ + H₂

86.

Số mol của 13g kẽm (Zn), biết nguyên tử khối của Zn là 65, là bao nhiêu?

a)

0,5 mol

b)

0,2 mol

c)

0,1 mol

d)

0,3 mol

87.

Số mol khí hidro (H₂) thu được theo lý thuyết khi cho 13g Zn tác dụng với dung dịch HCl là bao nhiêu?

a)

0,3 mol

b)

0,2 mol

c)

0,5 mol

d)

0,13 mol

88.

Hiệu suất của phản ứng khi thu được 0,13 mol khí H₂ so với lý thuyết là bao nhiêu phần trăm?

a)

65%

b)

74,65%

c)

50%

d)

100%

89.

Số mol khí H₂ thực tế thu được khi hiệu suất phản ứng là 65% và lý thuyết là 0,2 mol là bao nhiêu?

a)

0,2 mol

b)

0,1 mol

c)

0,13 mol

d)

0,15 mol