WorksheetsGK1-KHTN 8-HHT2
Total questions: 89
Worksheet time: 45mins
Tên gọi của dụng cụ dưới đây là gì?
Ống đong.
Cốc chia độ.
Ống hút nhỏ giọt.
Lọ thủy tinh.
Nếu phản ứng giữa chất N và M tạo ra chất P và Q thì ta có:
mN = mM + mQ + mP.
mN + mM = mP + mQ.
mP = mM + mQ + mN.
mQ = mN + mM + mP.
Nhận định nào sau đây là không đúng khi nói về các quy tắc sử dụng hoá chất an toàn trong phòng thực hành?
Tuyệt đối không làm đổ vỡ, không để hoá chất bắn vào người và quần áo.
Nên rót cồn đầy cho đèn cồn, không mồi lửa cho đèn cồn này bằng đèn cồn khác, đèn cồn dùng xong cần đậy nắp để tắt lửa.
Hoá chất trong phòng thực hành phải đựng trong lọ có nút đậy kín, phía ngoài có dán nhãn ghi tên hoá chất.
Nếu hoá chất có tính độc hại, trên nhãn có ghi chú riêng.
Nhận định nào sau đây là không đúng khi nói về các quy tắc sử dụng hoá chất an toàn trong phòng thực hành?
Không cho hoá chất này vào hoá chất khác (ngoài chỉ dẫn).
Hoá chất dùng xong nếu thừa, được cho trở lại bình chứa.
Không nếm hoặc ngửi trực tiếp hoá chất.
Sử dụng kính bảo hộ và găng tay để đảm bảo an toàn trong quá trình làm thí nghiệm.
Phát biểu nào không đúng?
Vôn kế là thiết bị dùng để đo
Vôn kế là thiết bị dùng để đo điện áp.
Vôn kế là thiết bị dùng để đo cường độ dòng điện.
Vôn kế là thiết bị dùng để đo năng lượng điện.
Máy đo pH dùng để đo gì trong môi trường?
Nhiệt độ
Độ ẩm
pH
Áp suất
Đây là dụng cụ gì?
Ống đong
Cốc chia độ
Ống hút nhỏ giọt
Lọ thủy tinh
Ứng dụng của acetic acid là gì?
Sản xuất thuốc diệt côn trùng
Chế biến thực phẩm
Sản xuất phân bón
Sản xuất ắc quy
Biến đổi vật lí là:
có sự biến đổi về chất
không có sự tạo thành chất mới
có chất mới tạo thành
chất tham gia có tính chất khác với chất tạo thành
Biến đổi hóa học là:
Chỉ biến đổi về trạng thái
Có sự tạo thành chất mới
Biến đổi về hình dạng
Khối lượng thay đổi
Cho phản ứng: A + B + C → D. Biểu thức về công thức khối lượng của các chất nào sau đây là đúng?
mA + mB + mC = mD
mA = mB + mC + mD
mA + mB = mC + mD
mA + mB - mC = mD
Các yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng: nồng độ, nhiệt độ, diện tích bề mặt, hình dạng ống nghiệm, chất xúc tác. Có bao nhiêu yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?
2
3
4
5
Vôn kế là thiết bị dùng để đo gì?
Điện trở
Cường độ dòng điện
Hiệu điện thế
Công suất
Cho các phát biểu sau về thiết bị điện:
(a) Công tắc (khóa K) dùng để đóng, ngắt mạch điện.
(b) Vôn kế là thiết bị dùng để đo cường độ dòng điện.
(c) Joulemeter là thiết bị dùng để đo công suất, điện áp, dòng điện, năng lượng điện cung cấp cho mạch điện.
(d) Máy đo pH dùng để đo pH của môi trường.
Số phát biểu sai là?
2.
3.
4.
1.
Dung dịch base là những chất làm cho quỳ tím chuyển sang màu nào trong số các màu sau đây?
Đỏ.
Xanh.
Tím.
Vàng.
Thiết bị điện như hình vẽ dưới đây có tên là gì?
Bóng đèn.
Biến trở.
Chuông điện.
Điện trở.
Ứng dụng của hydrochloric acid là
Sản xuất giấy, tơ sợi.
Tổng hợp chất hữu cơ.
Sản xuất ắc quy.
Sản xuất sơn.
Điền vào chỗ trống: "Acid là những ... trong phân tử có nguyên tử ... liên kết với gốc acid. Khi tan trong nước, acid tạo ra ion ..."
Đơn chất, hydrogen, OH⁻.
Hợp chất, hydrogen, H⁺.
Hợp chất, hydroxide, H⁺.
Hợp chất, oxygen, H⁺.
Công thức phân tử của acid gồm ... nguyên tử hydrogen liên kết với gốc acid.
Một.
Một hay nhiều.
Nhiều.
Hai.
Để xác định được mức độ phản ứng nhanh hay chậm người ta sử dụng khái niệm nào sau đây?
Tốc độ phản ứng.
Cân bằng hoá học.
Phản ứng một chiều.
Phản ứng thuận nghịch.
Tên gọi của Fe(OH)₃ là:
Iron (II) hydroxide.
Iron hydroxide.
Iron (III) hydroxide.
Iron (II) Oxide.
Điền vào chỗ trống: "Công thức phân tử của base gồm có nguyên tử kim loại liên kết với … nhóm hydroxide (-OH). Số nhóm -OH … với số hóa trị của kim loại."
Một, bằng.
Một hay nhiều, bằng.
Một hay nhiều, lớn hơn.
Nhiều, nhỏ hơn.
Dung dịch base làm chất nào từ không màu thành màu hồng?
Quỳ tím.
Phenolphthalein.
Tinh bột.
Nước.
Tên gọi của Fe(OH)₂ là:
Iron (II) hydroxide.
Iron hydroxide.
Iron (III) hydroxide.
Iron (II) oxide.
Điền vào chỗ trống: "Base là những ... trong phân tử có nguyên tử kim loại liên kết với nhóm ... Khi tan trong nước, base tạo ra ion ..."
Đơn chất, hydroxide, H⁺.
Hợp chất, hydroxide, OH⁻.
Hợp chất, hydrogen, H⁺.
Đơn chất, hydrogen, OH⁻.
Sản phẩm của phản ứng khi phản ứng xảy ra hoàn toàn 4Na + O₂ → t°, 2Na₂O là
Na.
O₂.
Na₂O.
Na và O₂.
Thiết bị điện như hình vẽ dưới đây có tên là gì?
Máy biến áp.
Ắc quy.
Pin.
Công tắc.
Hòa tan 40 gam đường với nước được dung dịch đường 20%. Tính khối lượng dung dịch đường thu được.
150 gam.
170 gam.
200 gam.
250 gam.
Hai chất không thể hòa tan với nhau tạo thành dung dịch là
Nước và đường.
Dầu ăn và xăng.
Rượu và nước.
Dầu ăn và cát.
Khi hòa tan dầu ăn trong cốc xăng thì xăng đóng vai trò gì?
Dầu ăn.
Dung môi.
Chất tan.
Dung dịch.
Nấu cháo từ bột gạo sẽ nhanh hơn nấu cháo từ hạt gạo vì lý do nào sau đây?
Bột gạo nhiều hơn.
Diện tích bề mặt của bột gạo lớn hơn hạt gạo.
Trong bột gạo có chất xúc tác.
Trong hạt gạo có chất ức chế.
Khi đốt củi, để tăng tốc độ cháy, người ta sử dụng biện pháp nào sau đây?
Đốt trong lò kín.
Xếp củi chặt khít.
Thổi hơi nước.
Thổi không khí khô.
Dung dịch H₂SO₄ tác dụng với chất nào tạo ra khí hydrogen?
NaOH.
Fe.
CaO.
CO₂.
Acid nào tác dụng được với Mg tạo ra khí H₂ trong điều kiện bình thường?
H₂SO₄ đặc, HCl.
H₂SO₄ đặc, H₂SO₄ loãng.
HNO₃ đặc, H₂SO₄ đặc.
HCl, H₂SO₄ loãng.
Ở điều kiện chuẩn, 7,437 lít khí CO₂ có số mol là bao nhiêu?
0,1 mol.
0,2 mol.
0,3 mol.
0,4 mol.
Thể tích của 0,5 mol CO₂ (điều kiện chuẩn) là bao nhiêu?
22,4 lít.
12,395 lít.
24,79 lít.
5,6 lít.
Số mol trong 400 ml NaOH 6M là bao nhiêu?
1,2 mol.
2,4 mol.
1,5 mol.
4 mol.
Nếu đốt cháy 48 gam lưu huỳnh và thu được 96 gam sulfur dioxide thì khối lượng oxygen đã tham gia vào phản ứng là bao nhiêu?
40 gam.
44 gam.
48 gam.
52 gam.
Số chất tham gia phản ứng trong phương trình CaCO₃ + 2HCl → CaCl₂ + CO₂ + H₂O là bao nhiêu?
4.
3.
2.
5.
Cho phương trình hóa học sau: Ba + 2HCl → BaCl₂ + H₂. Để thu được 4,16g BaCl₂ cần bao nhiêu mol HCl?
0,04 mol.
0,01 mol.
0,02 mol.
0,05 mol.
Cho phương trình hóa học: 2Al + 6HCl → 2AlCl₃ + 3H₂. Để thu được 7,437 lít khí H₂ ở điều kiện chuẩn cần bao nhiêu mol Al?
0,3 mol.
0,1 mol.
0,2 mol.
0,5 mol.
Tính khối lượng FeS tạo thành trong phản ứng sau: Fe + S → FeS. Biết khối lượng của Fe và S đã tham gia phản ứng lần lượt là 7 gam và 4 gam.
3 gam.
10 gam.
22 gam.
11 gam.
Để an toàn khi sử dụng điện trong phòng thực hành thì các dây điện cần phải
để trần dây kim loại, không bọc.
bọc vỏ cách điện đạt tiêu chuẩn và nối thành nhiều đoạn.
bọc vỏ cách điện đạt tiêu chuẩn và chỉ nên dùng một đoạn.
bọc bằng kim loại khác.
Cho các hiện tượng sau đây: (1) Đinh sắt để trong không khí bị gỉ; (2) Sự quang hợp của cây xanh; (3) Còn để trong lọ không kín bị bay hơi; (4) Tách khí oxygen từ không khí; (5) Rượu để lâu trong không khí thường bị chua. Số hiện tượng hóa học là
4.
2.
3.
1.
Có các hiện tượng sau: - Đốt cháy khí hydrogen, sinh ra nước; - Nước để trong ngăn đá tủ lạnh thành nước đá; - Vôi sống cho vào nước thành vôi tôi; - Hiện tượng cháy rừng; - Còn để trong lọ không kín bị bay hơi; - Pháo hoa bắn lên trời cháy sáng rực rỡ. Số hiện tượng vật lý là
2.
3.
4.
5.
Đốt cháy khí methane (CH₄) trong không khí thu được carbon dioxide (CO₂) và nước (H₂O) theo sơ đồ sau:
CH₄ + 2O₂ → CO₂ + 2H₂O
CH₄ + O₂ → CO₂ + H₂O
CH₄ + 2O₂ → 2CO₂ + H₂O
CH₄ + O₂ → 2CO₂ + 2H₂O
Đốt cháy xăng, dầu trong các động cơ là loại phản ứng nào?
Phản ứng thu nhiệt.
Phản ứng toả nhiệt.
Phản ứng phân huỷ.
Phản ứng thế.
Phương trình hóa học nào sau đây đúng?
Mg + O₂ → t°, MgO₂
Mg + O₂ → t°, MgO
2Mg + O₂ → t°, MgO
2Mg + O₂ → t°, 2MgO
Ở 20°C hoà tan 40 gam KNO₃ vào trong 95 gam nước thì được dung dịch bão hoà. Độ tan của KNO₃ ở nhiệt độ 20°C là:
40 gam
44,2 gam
42,1 gam
43,5 gam
Dãy các chất thuộc loại acid là:
HCl, H₂SO₄, Na₂S, H₂S.
Na₂SO₄, H₂SO₄, HNO₃, H₂S.
HCl, H₂SO₄, HNO₃, Na₂S.
HCl, H₂SO₄, HNO₃, H₂S.
Viết công thức hóa học của các acid sau: Hydrochloric acid, Sulfuric acid, Acetic acid, Nitric acid.
HCl, H₂SO₄, CH₃COOH, HNO₃
HCl, H₂SO₄, CH₄COOH, HNO₃
HCl, H₂SO₄, CH₃COOH, HNO₂
HCl, H₂SO₄, CH₃COOH, H₂NO₃
Đọc tên các base sau: NaOH, KOH, Fe(OH)₂, Fe(OH)₃, Ca(OH)₂, Ba(OH)₂, Al(OH)₃, Cu(OH)₂.
Natri hydroxide, Kali hydroxide, Sắt(II) hydroxide, Sắt(III) hydroxide, Canxi hydroxide, Bari hydroxide, Nhôm hydroxide, Đồng(II) hydroxide
Natri oxide, Kali oxide, Sắt(II) oxide, Sắt(III) oxide, Canxi oxide, Bari oxide, Nhôm oxide, Đồng(II) oxide
Natri hydroxit, Kali hydroxit, Sắt(II) hydroxit, Sắt(III) hydroxit, Canxi hydroxit, Bari hydroxit, Nhôm hydroxit, Đồng(II) hydroxit
Natri clorua, Kali clorua, Sắt(II) clorua, Sắt(III) clorua, Canxi clorua, Bari clorua, Nhôm clorua, Đồng(II) clorua
Viết phương trình hóa học của phản ứng giữa K với HCl.
2K + 2HCl → 2KCl + H₂↑
K + HCl → KCl + H₂↑
2K + HCl → 2KCl + H₂↑
K + 2HCl → KCl + H₂↑
Viết phương trình hóa học của phản ứng giữa Na với HCl.
2Na + 2HCl → 2NaCl + H₂↑
Na + HCl → NaCl + H₂↑
2Na + HCl → 2NaCl + H₂↑
Na + 2HCl → NaCl + H₂↑
Chọn công thức hóa học đúng của natri hiđroxit từ các lựa chọn sau:
NaOH
KOH
Ca(OH)₂
Ba(OH)₂
Sản phẩm khí sinh ra khi cho Zn tác dụng với HCl là gì?
O₂
H₂
CO₂
N₂
Khi cho Fe tác dụng với H₂SO₄ loãng, sản phẩm thu được là gì?
FeSO₄ và H₂
Fe₂(SO₄)₃ và H₂
FeSO₄ và O₂
Fe₂(SO₄)₃ và O₂
Chọn tên tiếng Anh đúng của hợp chất Ca(OH)₂.
Calcium hydroxide
Potassium hydroxide
Sodium hydroxide
Aluminium hydroxide
Phương trình chữ của phản ứng nung đá vôi (CaCO₃) thành vôi sống (CaO) và khí CO₂ là gì? Chọn đáp án đúng.
Đá vôi (canxi cacbonat) là chất phản ứng, vôi sống (canxi oxit) và khí cacbonic là sản phẩm.
Vôi sống (canxi oxit) là chất phản ứng, đá vôi (canxi cacbonat) và khí cacbonic là sản phẩm.
Khí cacbonic là chất phản ứng, đá vôi (canxi cacbonat) và vôi sống (canxi oxit) là sản phẩm.
Đá vôi (canxi cacbonat) là sản phẩm, vôi sống (canxi oxit) và khí cacbonic là chất phản ứng.
Phản ứng phân hủy calcium carbonate tạo ra những sản phẩm nào?
Calcium oxide và khí carbon dioxide
Calcium và khí oxygen
Calcium carbonate và nước
Calcium oxide và nước
Phản ứng phân hủy calcium carbonate là phản ứng tỏa nhiệt hay thu nhiệt?
Tỏa nhiệt
Thu nhiệt
Vừa tỏa nhiệt vừa thu nhiệt
Không tỏa nhiệt cũng không thu nhiệt
Khi than cháy trong khí oxygen, sản phẩm của phản ứng là gì?
Khí carbon dioxide
Khí oxygen
Nước
Khí nitrogen
Phản ứng cháy của than trong khí oxygen là phản ứng tỏa nhiệt hay thu nhiệt?
Tỏa nhiệt
Thu nhiệt
Vừa tỏa nhiệt vừa thu nhiệt
Không tỏa nhiệt cũng không thu nhiệt
Khi nến (paraffin) cháy trong khí oxygen, sản phẩm của phản ứng là gì?
Khí carbon dioxide và nước
Khí oxygen và nước
Khí carbon dioxide và paraffin
Nước và paraffin
Phản ứng cháy của nến (paraffin) trong khí oxygen là phản ứng tỏa nhiệt hay thu nhiệt?
Tỏa nhiệt
Thu nhiệt
Vừa tỏa nhiệt vừa thu nhiệt
Không tỏa nhiệt cũng không thu nhiệt
Yếu tố nào sau đây được sử dụng để tăng tốc độ phản ứng trong quá trình sản xuất gang?
Dùng không khí nóng, nén và thổi vào lò cao
Đun nóng bằng điện
Sử dụng nước lạnh
Thêm muối vào nguyên liệu
Khi bảo quản thực phẩm trong tủ lạnh, yếu tố nào đã được lợi dụng để làm chậm tốc độ phản ứng?
Nhiệt độ thấp
Nồng độ O2 cao
Diện tích tiếp xúc lớn
Ánh sáng mạnh
Tại sao khi nhóm than củi người ta hay xếp than củi thành hình chóp và thổi quạt khi than đã bén lửa?
Để tăng diện tích tiếp xúc và tăng nồng độ O2
Để giảm nhiệt độ
Để làm than cháy chậm hơn
Để làm than nguội nhanh hơn
Viên than tổ ong thường có những lỗ tròn nhằm mục đích gì?
Tăng diện tích tiếp xúc lớn để tăng tốc độ phản ứng
Giảm nhiệt độ của than
Làm than cháy lâu hơn
Giảm lượng khí thải
Phân tích yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng trong quá trình nung đá vôi sản xuất vôi sống?
Nhiệt độ cao
Nồng độ CO2 thấp
Áp suất thấp
Độ ẩm cao
Hãy chọn phương trình hóa học đúng cho phản ứng giữa FeO và HCl.
FeO + HCl → FeCl2 + H2O
FeO + HCl → FeOCl + H2
FeO + HCl → FeCl3 + H2O
FeO + HCl → FeO2 + HCl
Phản ứng hóa học nào sau đây là đúng cho quá trình tạo ra Mg(OH)₂ và KCl từ MgCl₂ và KOH?
MgCl₂ + 2KOH → Mg(OH)₂ + 2KCl
MgCl₂ + KOH → Mg(OH)₂ + KCl
MgCl₂ + 2KOH → MgO + 2KCl
MgCl₂ + KOH → MgO + KCl
Sản phẩm của phản ứng giữa Cu(OH)₂ và 2HCl là gì?
CuCl₂ và 2H₂O
CuO và H₂O
CuCl và H₂O
CuSO₄ và H₂O
Khi cho FeO tác dụng với 2HCl, sản phẩm thu được là gì?
FeCl₂ và H₂O
FeCl₃ và H₂O
FeO₂ và H₂O
FeCl và H₂O
Phản ứng nào sau đây là đúng khi cho NaOH tác dụng với CO₂?
2NaOH + CO₂ → Na₂CO₃ + H₂O
NaOH + CO₂ → NaCO₃ + H₂O
NaOH + CO₂ → Na₂CO₃ + H₂
2NaOH + CO₂ → NaCO₃ + H₂O
Nếu thu được 24g đồng (Cu) từ phản ứng khử CuO bằng H₂, số mol của đồng (Cu) tạo ra là bao nhiêu? (Biết khối lượng mol của Cu là 64g/mol)
0,375 mol
0,5 mol
0,25 mol
1 mol
Phương trình hóa học nào mô tả quá trình nung đá vôi (CaCO₃) thành vôi sống (CaO) và khí CO₂?
CaCO₃ ->(t°) CaO + CO₂
CaCO₃ + H₂O -> Ca(OH)₂ + CO₂
CaO + CO₂ -> CaCO₃
CaCO₃ + HCl -> CaCl₂ + CO₂ + H₂O
Cho 2,479 lít khí CO₂ (đktc) được tạo ra từ phản ứng nung CaCO₃. Số mol CO₂ là bao nhiêu?
0,1 mol
1 mol
0,24 mol
2,479 mol
Nếu số mol CO₂ tạo ra là 0,1 mol, thì số mol CaCO₃ đã phản ứng là bao nhiêu?
0,1 mol
0,2 mol
1 mol
0,01 mol
Khối lượng CaCO₃ đã phản ứng là bao nhiêu gam, biết số mol CaCO₃ là 0,1 mol? (Cho M_CaCO₃ = 100 g/mol)
10 gam
100 gam
1 gam
0,1 gam
Phương trình hóa học nào mô tả phản ứng giữa Mg và HCl tạo ra MgCl₂ và H₂?
Mg + 2HCl -> MgCl₂ + H₂
Mg + HCl -> MgCl₂ + H₂
Mg + 2HCl -> MgCl₂ + 2H₂
Mg + HCl₂ -> MgCl₂ + H₂
Nếu có 0,6 mol Mg tham gia phản ứng với HCl, số mol MgCl₂ tạo thành theo lý thuyết là bao nhiêu?
0,6 mol
1,2 mol
1 mol
0,3 mol
Tính khối lượng MgCl₂ tạo thành theo lý thuyết khi có 0,6 mol Mg phản ứng. (Cho M_MgCl₂ = 95 g/mol)
57 gam
42,5 gam
95 gam
0,6 gam
Nếu thực tế thu được 42,5 gam MgCl₂, hiệu suất phản ứng là bao nhiêu phần trăm? (Khối lượng lý thuyết là 57 gam)
74,6%
100%
50%
42,5%
Phương trình hóa học nào sau đây đúng cho phản ứng giữa kẽm (Zn) và dung dịch axit clohidric (HCl)?
Zn + 2HCl → ZnCl₂ + H₂
Zn + HCl → ZnCl₂ + H₂
Zn + 2HCl → ZnCl + H₂
Zn + HCl₂ → ZnCl₂ + H₂
Số mol của 13g kẽm (Zn), biết nguyên tử khối của Zn là 65, là bao nhiêu?
0,5 mol
0,2 mol
0,1 mol
0,3 mol
Số mol khí hidro (H₂) thu được theo lý thuyết khi cho 13g Zn tác dụng với dung dịch HCl là bao nhiêu?
0,3 mol
0,2 mol
0,5 mol
0,13 mol
Hiệu suất của phản ứng khi thu được 0,13 mol khí H₂ so với lý thuyết là bao nhiêu phần trăm?
65%
74,65%
50%
100%
Số mol khí H₂ thực tế thu được khi hiệu suất phản ứng là 65% và lý thuyết là 0,2 mol là bao nhiêu?
0,2 mol
0,1 mol
0,13 mol
0,15 mol
