Worksheetsmckl 2021
Total questions: 64
Worksheet time: 32mins
Trên sơ đồ động máy cắt kim loại ký hiệu qui ước sau là gì?
Đai ốc hai nửa
Vít me – Đai ốc
Trục vít
Trục ren tròn
Trên sơ đồ động máy cắt kim loại ký hiệu qui ước sau là gì?
Ly hợp đĩa một phía
Xy lanh – Pittong
Ly hợp đĩa
Ly hợp truyền động hai phía
Trên sơ đồ động máy cắt kim loại ký hiệu qui ước sau là gì?
Then kéo
Bộ phận di trượt
Then hoa
Bánh răng lồng không
Trên sơ đồ động máy cắt kim loại ký hiệu qui ước sau là gì?
Mũi chống tâm
Mũi tâm tĩnh
Chi tiết cone
Mũi nhọn
Trên sơ đồ động máy cắt kim loại ký hiệu qui ước sau là gì?
Ly hợp điện từ một phía
Tụ điện C
Tụ điện C thường đóng
Tụ điện C thường mở
Đặc trưng cho chuyển động cắt chính là đại lượng nào?
Số vòng quay n
Lượng chạy dao S.
Chiều sâu cắt t.
Lượng chạy dao và chiều sâu cắt.
Đặc trưng cho chuyển động chạy dao là đại lượng nào?
Lượng chạy dao S.
Chiều sâu cắt t.
Số vòng quay n
lượng chạy dao và chiều sâu cắt.
Đặc trưng cho chuyển động phụ là những đại lượng nào?
Chiều sâu cắt t.
Lượng chạy dao S.
Số vòng quay n
lượng chạy dao và chiều sâu cắt.
Cơ cấu Hac ne trong máy Tiện tạo ra:
Đường truyền nhanh – chậm
Đường truyền giảm tốc
Đường truyền tăng tốc
Tất cả đều sai
Chạc đầu ngựa trên máy Tiện ở vị trí nào?
Cụm bánh răng thay thế
Hộp bước tiến
Hộp tốc độ
Hộp xe dao
Lượng tiến dao trên máy tiện (bước tiến) có đơn vị là:
mm/vòng
mm/răng
m/phút
m/giây
Tiện ren nhiều đầu mới, biểu thức (Px = n.P) thì n là.
Số đầu mối ren
Ký hiệu ren hệ Mét
Bước xoắn
Bước ren
Yêu cầu của lỗ tâm là.
Phải nhẵn bóng để giảm ma sát và chống biến dạng tiếp xúc, tăng độ cứng vững.
Lỗ tâm phải đúng góc côn, chiều dài đủ lớn, lỗ tâm càng lớn càng tốt.
Hai lỗ tâm không nhất thiết phải trùng tâm vì hai lỗ tâm ở 2 đầu khác nhau.
Lỗ đạt độ chính xác cao.
Khi gia công các trục dài có L/D > 10, ta cần dùng thêm ............ để tăng độ cứng vững cho chi tiết:
Luy-nét.
Tốc kẹp.
Bộ phận đỡ điều chỉnh.
Chốt tỷ tự định vị.
Tiện không thể gia công:
Rãnh chữ T.
Mặt phẳng.
Mặt định hình tròn xoay.
Mặt trụ ngoài và trong.
Khi khoan trên máy Tiện, chuyển động chính do . . . . . thực hiện.
A. Phôi
B. Đồ gá
C. Bàn dao
D. Mũi Khoan
Chuyển động chính trên máy Khoan do ............ thực hiện.
Mũi Khoan
Phôi
Bàn máy
Tất cả đều đúng
Chuyển chạy dao trên máy Khoan do ............ thực hiện.
Dao
Phôi
Bàn máy
Tất cả đều đúng
Đồ gá trên máy phay là:
Đầu phân độ.
Luynét.
Bầu kẹp mũi khoan.
Mâm cặp.
Mâm cặp 3 chấu có thể gá đặt được các chi tiết có:
Tiết diện tròn.
Tiết diện vuông.
Tiết diện ngũ giác.
Tiết diện bát giác.
Mâm cặp 4 chấu có thể gá đặt được các chi tiết có:
Tiết diện tròn.
Tiết diện lục giác.
Tiết diện ngũ giác.
Tiết diện tam giác.
Câu 19: Phay chia đều có Z=6, Anh (chị) chọn ụ phân độ nào?
Ụ phân độ trực tiếp
Ụ phân độ đường thẳng
Ụ phân độ vi sai
Ụ phân độ gián tiếp
Đầu phân độ là một loại đồ gá chuyên dùng trên máy phay, có thể gia công được:
Phay bánh răng.
Phay chữ T.
Phay các rãnh cong.
Phay mặt định hình.
Phay là phương pháp gia công kim loại có:
Năng suất cao
Giá thành cao
Độ bóng cao
Tất cả đều đúng
Phay thuận có ưu điểm hơn phay nghịch là:
Phoi cắt thay đổi từ dày đến mỏng nên độ bóng cao
Khử được độ mòn của máy khi cắt nên cắt êm.
Phoi cắt thay đổi từ mỏng đến dày.
Lực cắt có khuynh hướng nhấc chi tiết lên.
Phay thuận thích hợp cho:
Phay thô
Phay tinh
Cả A và B đều sai
Cả A và B đều đúng
Khi phay các mặt phẳng lớn, loại dao phay nào được dùng nhiều nhất?
Dao phay mặt đầu
Dao phay ngón
Dao phay đĩa
Dao phay định hình
Để truyền chuyển động giữa các trục song song chéo nhau, ta chọn bộ truyền đai nào?
Đai dẹt
Đai thang
Thang hẹp
Đai răng lược
Để tăng khả năng tải của bộ truyền đai, ta sử dụng đai:
Đai răng
Đai dẹt
Đai thang/thang hẹp/lược
Đai tròn
Bộ truyền đai làm việc theo nguyên lý:
Ma sát.
Ăn khớp.
A&B đúng.
A&B sai.
Khi cần truyền chuyển động giữa các trục xa nhau (trên 10m), ta dùng bộ truyền nào hiệu quả nhất:
Đai.
Xích.
Bánh răng.
Trục vít.
Trong đai thang, các lớp sợi xếp hay sợi bện để bố trí ở đâu nhằm tăng khả năng chịu tải & độ dẻo của đai?
Ở lớp trung hoà
Ở lớp trên cùng
Ở lớp đáy hay đỉnh
Ở lớp trung bình
Nguyên nhân đai hỏng do mỏi là:
Ứng suất thay đổi
Lực kéo thay đổi
Tải trọng thay đổi
Lực căng ban đầu
So với bộ truyền đai có cùng công suất & số vòng quay, bộ truyền xích có kích thước:
Nhỏ hơn
Lớn hơn
Bằng
Không so sánh được
Mài nghiền là phương pháp gia công tinh:
Đạt độ bóng và độ chính xác cao
Dùng bột mài kim loại
Dùng bột mài lớn
Đạt độ bóng và độ chính xác thấp
Độ chính xác của mài khôn có thể đạt:
Cấp 7 ÷ 6
Cấp 6 ÷ 5
Cấp 8 ÷ 7
Cấp 9 ÷ 8
Khi bước xích tăng thì khả năng tải của xích:
Tăng.
Giảm.
Không đổi.
Không xác định.
Khi làm việc với vận tốc cao nên chọn xích có bước:
Nhỏ.
Trung bình.
Lớn.
Nhiều dãy.
Thông thường, số răng trên đĩa xích là số:
Lẻ.
Chẵn.
Lũy thừa của 2.
Vừa chẵn vừa lẻ.
Trong bộ truyền xích, tải trọng tác dụng lên trục so với bộ truyền đai là:
Lớn hơn.
Nhỏ hơn.
Bằng nhau.
Không xác định.
Độ chính xác tỉ lệ như thế nào với cấp chính xác trong bộ truyền bánh răng?
A. Thuận.
B. Nghịch.
C. Không xác định
D. Không tỉ lệ.
Bu lông được chế tạo:
Từ phôi thép tròn, đầu được dập hay rèn, ren được tiện hay cán lăn.
Từ phôi thép lục giác, đầu được dập hay rèn, ren được tiện.
Từ phôi thép vuông, đầu được dập hay rèn, ren được cán lăn.
Từ phôi thép tam giác, đầu được dập, ren được tiện.
Ren vuông có đặc điểm sau:
Góc ở đỉnh bằng 0, dùng nhiều trong cơ cấu vít, độ bền thấp.
Góc ở đỉnh bằng 0, ít dùng nhiều trong cơ cấu vít, độ bền cao.
Góc ở đỉnh bằng 90, dùng nhiều trong cơ cấu vít, độ bền thấp.
Góc ở đỉnh bằng 0, dùng nhiều trong cơ cấu vít, độ bền cao.
Chọn câu sai: phương pháp mài tròn ngoài vô tâm có ưu điểm:
A. Có tính vạn năng cao.
B. Giảm thời gian gá đặt và thời gian gia công mặt chuẩn.
C. Dễ tự động hoá quá trình mài.
D. Độ cứng vững của hệ thống công nghệ cao hơn mài có tâm.
Phương pháp gia công nào ít được sử dụng nhất trong ngành sản xuất cơ khí hiện nay.
Bào.
Mài.
Phay.
Tiện.
Quá trình đánh bóng có đặc điểm:
Lớp kim loại rất mỏng được hớt đi nhờ tốc độ rất lớn.
Phần lớn kim loại được bóc đi nhờ nhiệt độ thấp.
Nhờ tốc độ cắt cao.
Nhờ nhiệt độ thấp.
Độ chính xác tỉ lệ như thế nào với cấp chính xác trong bộ truyền bánh răng?
Không tỉ lệ.
Thuận.
Nghịch.
Không xác định
Bộ truyền trục vít là bộ truyền:
Răng-vít.
Răng-răng
Vít-vít
Thanh răng bánh răng.
Răng bánh vít có dạng:
A. Acsimet.
B. Thân khai.
C. Convolut.
D. Cung tròn
Cơ cấu biến chuyển động quay tròn thành tịnh tiến ở máy Bào là:
Culit lắc
Culit quay
Bánh răng – Thanh răng
Trục vít – bánh vít
Cơ cấu biến chuyển động quay tròn thành tịnh tiến ở máy Xọc là:
Culit quay
Culit lắc
Bánh răng – Thanh răng
Trục vít – bánh vít
Cơ cấu điều chỉnh chiều dài hành trình gia công ở máy Bào – Xọc là:
Vít me – Đai ốc
Thanh răng
Bánh răng – Thanh răng
Trục vít – bánh vít
Theo sơ đồ hình bên là mài:
Mài tròn ngoài có tâm
Mài tròn ngoài
Mài vô tâm
Mài phẳng
Gia công răng bằng phương pháp bao hình là mô tả lại quá trình …… cưỡng bức.
Ăn khớp
Cắt gọt
Truyền động
Tất cả đều sai
Chuyển động chạy dao hướng kính (phay lăn răng) là:
Chuyển động tịnh tiến của bàn máy mang phôi theo hướng kính
Chuyển động tịnh tiến của dao theo hướng kính
Chuyển động tịnh tiến của dao và phôi theo hướng kính
Tất cả đều đúng
Phương trình (nđc . iv = ntc) là:
Xích tốc độ
Xích bao hình
Xích chạy dao
Xích chạy dao rãnh xoắn
Nguyên lý xọc răng là nhắc lại sự ăn khớp của …… :
Bánh răng – bánh răng
Trục vít – bánh vít
Vít me – đai ốc
Tất cả đều sai
Máy bào ngang có mấy loại:
2 loại
3 loại
4 loại
5 loại
Hình bên là cơ cấu gì?
Chạy dao ngang tự động
Chạy dao đứng tự động
Chạy nhanh đầu bào
Tất cả đều sai
Trong ký hiệu K135, chữ số 1 thể hiện:
Đứng
Máy khoan
Ngang
Khoan trên máy Tiện
Trên máy Phay các chuyển động cắt phôi gồm:
Chuyển động quay tròn do dao thực hiện
Chuyển động chạy dao do chi tiết thực hiện
Cả A và B đều đúng
Cả A và B đều sai
Phương pháp gia công răng nào sau đây được cho là chậm và không hiệu quả
Bào răng
Lăn răng
Phay răng
Cán răng
Phương pháp gia công mặt phẳng nào sau đây được cho là chậm và không hiệu quả
A. Bào
B. Mài
C. Phay
D. Dập nóng
Đứng về mặt nguyên lý hình thành bề mặt của răng, phương pháp cơ bản nào sau đây được gọi là phương pháp gia công bánh răng
A. Bao hình
B. Chép hình
C. Định hình
D. Tất cả đều đúng
