wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

mckl 2021

Total questions: 64

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Trên sơ đồ động máy cắt kim loại ký hiệu qui ước sau là gì?

a)

Đai ốc hai nửa

b)

Vít me – Đai ốc

c)

Trục vít

d)

Trục ren tròn

2.

Trên sơ đồ động máy cắt kim loại ký hiệu qui ước sau là gì?

a)

Ly hợp đĩa một phía

b)

Xy lanh – Pittong

c)

Ly hợp đĩa

d)

Ly hợp truyền động hai phía

3.

Trên sơ đồ động máy cắt kim loại ký hiệu qui ước sau là gì?

a)

Then kéo

b)

Bộ phận di trượt

c)

Then hoa

d)

Bánh răng lồng không

4.

Trên sơ đồ động máy cắt kim loại ký hiệu qui ước sau là gì?

a)

Mũi chống tâm

b)

Mũi tâm tĩnh

c)

Chi tiết cone

d)

Mũi nhọn

5.

Trên sơ đồ động máy cắt kim loại ký hiệu qui ước sau là gì?

a)

Ly hợp điện từ một phía

b)

Tụ điện C

c)

Tụ điện C thường đóng

d)

Tụ điện C thường mở

6.

Đặc trưng cho chuyển động cắt chính là đại lượng nào?

a)

Số vòng quay n

b)

Lượng chạy dao S.

c)

Chiều sâu cắt t.

d)

Lượng chạy dao và chiều sâu cắt.

7.

Đặc trưng cho chuyển động chạy dao là đại lượng nào?

a)

Lượng chạy dao S.

b)

Chiều sâu cắt t.

c)

Số vòng quay n

d)

lượng chạy dao và chiều sâu cắt.

8.

Đặc trưng cho chuyển động phụ là những đại lượng nào?

a)

Chiều sâu cắt t.

b)

Lượng chạy dao S.

c)

Số vòng quay n

d)

lượng chạy dao và chiều sâu cắt.

9.

Cơ cấu Hac ne trong máy Tiện tạo ra:

a)

Đường truyền nhanh – chậm

b)

Đường truyền giảm tốc

c)

Đường truyền tăng tốc

d)

Tất cả đều sai

10.

Chạc đầu ngựa trên máy Tiện ở vị trí nào?

a)

Cụm bánh răng thay thế

b)

Hộp bước tiến

c)

Hộp tốc độ

d)

Hộp xe dao

11.

Lượng tiến dao trên máy tiện (bước tiến) có đơn vị là:

a)

mm/vòng

b)

mm/răng

c)

m/phút

d)

m/giây

12.

Tiện ren nhiều đầu mới, biểu thức (Px = n.P) thì n là.

a)

Số đầu mối ren

b)

Ký hiệu ren hệ Mét

c)

Bước xoắn

d)

Bước ren

13.

Yêu cầu của lỗ tâm là.

a)

Phải nhẵn bóng để giảm ma sát và chống biến dạng tiếp xúc, tăng độ cứng vững.

b)

Lỗ tâm phải đúng góc côn, chiều dài đủ lớn, lỗ tâm càng lớn càng tốt.

c)

Hai lỗ tâm không nhất thiết phải trùng tâm vì hai lỗ tâm ở 2 đầu khác nhau.

d)

Lỗ đạt độ chính xác cao.

14.

Khi gia công các trục dài có L/D > 10, ta cần dùng thêm ............ để tăng độ cứng vững cho chi tiết:

a)

Luy-nét.

b)

Tốc kẹp.

c)

Bộ phận đỡ điều chỉnh.

d)

Chốt tỷ tự định vị.

15.

Tiện không thể gia công:

a)

Rãnh chữ T.

b)

Mặt phẳng.

c)

Mặt định hình tròn xoay.

d)

Mặt trụ ngoài và trong.

16.

Khi khoan trên máy Tiện, chuyển động chính do . . . . . thực hiện.

a)

A. Phôi

b)

B. Đồ gá

c)

C. Bàn dao

d)

D. Mũi Khoan

17.

Chuyển động chính trên máy Khoan do ............ thực hiện.

a)

Mũi Khoan

b)

Phôi

c)

Bàn máy

d)

Tất cả đều đúng

18.

Chuyển chạy dao trên máy Khoan do ............ thực hiện.

a)

Dao

b)

Phôi

c)

Bàn máy

d)

Tất cả đều đúng

19.

Đồ gá trên máy phay là:

a)

Đầu phân độ.

b)

Luynét.

c)

Bầu kẹp mũi khoan.

d)

Mâm cặp.

20.

Mâm cặp 3 chấu có thể gá đặt được các chi tiết có:

a)

Tiết diện tròn.

b)

Tiết diện vuông.

c)

Tiết diện ngũ giác.

d)

Tiết diện bát giác.

21.

Mâm cặp 4 chấu có thể gá đặt được các chi tiết có:

a)

Tiết diện tròn.

b)

Tiết diện lục giác.

c)

Tiết diện ngũ giác.

d)

Tiết diện tam giác.

22.

Câu 19: Phay chia đều có Z=6, Anh (chị) chọn ụ phân độ nào?

a)

Ụ phân độ trực tiếp

b)

Ụ phân độ đường thẳng

c)

Ụ phân độ vi sai

d)

Ụ phân độ gián tiếp

23.

Đầu phân độ là một loại đồ gá chuyên dùng trên máy phay, có thể gia công được:

a)

Phay bánh răng.

b)

Phay chữ T.

c)

Phay các rãnh cong.

d)

Phay mặt định hình.

24.

Phay là phương pháp gia công kim loại có:

a)

Năng suất cao

b)

Giá thành cao

c)

Độ bóng cao

d)

Tất cả đều đúng

25.

Phay thuận có ưu điểm hơn phay nghịch là:

a)

Phoi cắt thay đổi từ dày đến mỏng nên độ bóng cao

b)

Khử được độ mòn của máy khi cắt nên cắt êm.

c)

Phoi cắt thay đổi từ mỏng đến dày.

d)

Lực cắt có khuynh hướng nhấc chi tiết lên.

26.

Phay thuận thích hợp cho:

a)

Phay thô

b)

Phay tinh

c)

Cả A và B đều sai

d)

Cả A và B đều đúng

27.

Khi phay các mặt phẳng lớn, loại dao phay nào được dùng nhiều nhất?

a)

Dao phay mặt đầu

b)

Dao phay ngón

c)

Dao phay đĩa

d)

Dao phay định hình

28.

Để truyền chuyển động giữa các trục song song chéo nhau, ta chọn bộ truyền đai nào?

a)

Đai dẹt

b)

Đai thang

c)

Thang hẹp

d)

Đai răng lược

29.

Để tăng khả năng tải của bộ truyền đai, ta sử dụng đai:

a)

Đai răng

b)

Đai dẹt

c)

Đai thang/thang hẹp/lược

d)

Đai tròn

30.

Bộ truyền đai làm việc theo nguyên lý:

a)

Ma sát.

b)

Ăn khớp.

c)

A&B đúng.

d)

A&B sai.

31.

Khi cần truyền chuyển động giữa các trục xa nhau (trên 10m), ta dùng bộ truyền nào hiệu quả nhất:

a)

Đai.

b)

Xích.

c)

Bánh răng.

d)

Trục vít.

32.

Trong đai thang, các lớp sợi xếp hay sợi bện để bố trí ở đâu nhằm tăng khả năng chịu tải & độ dẻo của đai?

a)

Ở lớp trung hoà

b)

Ở lớp trên cùng

c)

Ở lớp đáy hay đỉnh

d)

Ở lớp trung bình

33.

Nguyên nhân đai hỏng do mỏi là:

a)

Ứng suất thay đổi

b)

Lực kéo thay đổi

c)

Tải trọng thay đổi

d)

Lực căng ban đầu

34.

So với bộ truyền đai có cùng công suất & số vòng quay, bộ truyền xích có kích thước:

a)

Nhỏ hơn

b)

Lớn hơn

c)

Bằng

d)

Không so sánh được

35.

Mài nghiền là phương pháp gia công tinh:

a)

Đạt độ bóng và độ chính xác cao

b)

Dùng bột mài kim loại

c)

Dùng bột mài lớn

d)

Đạt độ bóng và độ chính xác thấp

36.

Độ chính xác của mài khôn có thể đạt:

a)

Cấp 7 ÷ 6

b)

Cấp 6 ÷ 5

c)

Cấp 8 ÷ 7

d)

Cấp 9 ÷ 8

37.

Khi bước xích tăng thì khả năng tải của xích:

a)

Tăng.

b)

Giảm.

c)

Không đổi.

d)

Không xác định.

38.

Khi làm việc với vận tốc cao nên chọn xích có bước:

a)

Nhỏ.

b)

Trung bình.

c)

Lớn.

d)

Nhiều dãy.

39.

Thông thường, số răng trên đĩa xích là số:

a)

Lẻ.

b)

Chẵn.

c)

Lũy thừa của 2.

d)

Vừa chẵn vừa lẻ.

40.

Trong bộ truyền xích, tải trọng tác dụng lên trục so với bộ truyền đai là:

a)

Lớn hơn.

b)

Nhỏ hơn.

c)

Bằng nhau.

d)

Không xác định.

41.

Độ chính xác tỉ lệ như thế nào với cấp chính xác trong bộ truyền bánh răng?

a)

A. Thuận.

b)

B. Nghịch.

c)

C. Không xác định

d)

D. Không tỉ lệ.

42.

Bu lông được chế tạo:

a)

Từ phôi thép tròn, đầu được dập hay rèn, ren được tiện hay cán lăn.

b)

Từ phôi thép lục giác, đầu được dập hay rèn, ren được tiện.

c)

Từ phôi thép vuông, đầu được dập hay rèn, ren được cán lăn.

d)

Từ phôi thép tam giác, đầu được dập, ren được tiện.

43.

Ren vuông có đặc điểm sau:

a)

Góc ở đỉnh bằng 0, dùng nhiều trong cơ cấu vít, độ bền thấp.

b)

Góc ở đỉnh bằng 0, ít dùng nhiều trong cơ cấu vít, độ bền cao.

c)

Góc ở đỉnh bằng 90, dùng nhiều trong cơ cấu vít, độ bền thấp.

d)

Góc ở đỉnh bằng 0, dùng nhiều trong cơ cấu vít, độ bền cao.

44.

Chọn câu sai: phương pháp mài tròn ngoài vô tâm có ưu điểm:

a)

A. Có tính vạn năng cao.

b)

B. Giảm thời gian gá đặt và thời gian gia công mặt chuẩn.

c)

C. Dễ tự động hoá quá trình mài.

d)

D. Độ cứng vững của hệ thống công nghệ cao hơn mài có tâm.

45.

Phương pháp gia công nào ít được sử dụng nhất trong ngành sản xuất cơ khí hiện nay.

a)

Bào.

b)

Mài.

c)

Phay.

d)

Tiện.

46.

Quá trình đánh bóng có đặc điểm:

a)

Lớp kim loại rất mỏng được hớt đi nhờ tốc độ rất lớn.

b)

Phần lớn kim loại được bóc đi nhờ nhiệt độ thấp.

c)

Nhờ tốc độ cắt cao.

d)

Nhờ nhiệt độ thấp.

47.

Độ chính xác tỉ lệ như thế nào với cấp chính xác trong bộ truyền bánh răng?

a)

Không tỉ lệ.

b)

Thuận.

c)

Nghịch.

d)

Không xác định

48.

Bộ truyền trục vít là bộ truyền:

a)

Răng-vít.

b)

Răng-răng

c)

Vít-vít

d)

Thanh răng bánh răng.

49.

Răng bánh vít có dạng:

a)

A. Acsimet.

b)

B. Thân khai.

c)

C. Convolut.

d)

D. Cung tròn

50.

Cơ cấu biến chuyển động quay tròn thành tịnh tiến ở máy Bào là:

a)

Culit lắc

b)

Culit quay

c)

Bánh răng – Thanh răng

d)

Trục vít – bánh vít

51.

Cơ cấu biến chuyển động quay tròn thành tịnh tiến ở máy Xọc là:

a)

Culit quay

b)

Culit lắc

c)

Bánh răng – Thanh răng

d)

Trục vít – bánh vít

52.

Cơ cấu điều chỉnh chiều dài hành trình gia công ở máy Bào – Xọc là:

a)

Vít me – Đai ốc

b)

Thanh răng

c)

Bánh răng – Thanh răng

d)

Trục vít – bánh vít

53.

Theo sơ đồ hình bên là mài:

a)

Mài tròn ngoài có tâm

b)

Mài tròn ngoài

c)

Mài vô tâm

d)

Mài phẳng

54.

Gia công răng bằng phương pháp bao hình là mô tả lại quá trình …… cưỡng bức.

a)

Ăn khớp

b)

Cắt gọt

c)

Truyền động

d)

Tất cả đều sai

55.

Chuyển động chạy dao hướng kính (phay lăn răng) là:

a)

Chuyển động tịnh tiến của bàn máy mang phôi theo hướng kính

b)

Chuyển động tịnh tiến của dao theo hướng kính

c)

Chuyển động tịnh tiến của dao và phôi theo hướng kính

d)

Tất cả đều đúng

56.

Phương trình (nđc . iv = ntc) là:

a)

Xích tốc độ

b)

Xích bao hình

c)

Xích chạy dao

d)

Xích chạy dao rãnh xoắn

57.

Nguyên lý xọc răng là nhắc lại sự ăn khớp của …… :

a)

Bánh răng – bánh răng

b)

Trục vít – bánh vít

c)

Vít me – đai ốc

d)

Tất cả đều sai

58.

Máy bào ngang có mấy loại:

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

59.

Hình bên là cơ cấu gì?

a)

Chạy dao ngang tự động

b)

Chạy dao đứng tự động

c)

Chạy nhanh đầu bào

d)

Tất cả đều sai

60.

Trong ký hiệu K135, chữ số 1 thể hiện:

a)

Đứng

b)

Máy khoan

c)

Ngang

d)

Khoan trên máy Tiện

61.

Trên máy Phay các chuyển động cắt phôi gồm:

a)

Chuyển động quay tròn do dao thực hiện

b)

Chuyển động chạy dao do chi tiết thực hiện

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

62.

Phương pháp gia công răng nào sau đây được cho là chậm và không hiệu quả

a)

Bào răng

b)

Lăn răng

c)

Phay răng

d)

Cán răng

63.

Phương pháp gia công mặt phẳng nào sau đây được cho là chậm và không hiệu quả

a)

A. Bào

b)

B. Mài

c)

C. Phay

d)

D. Dập nóng

64.

Đứng về mặt nguyên lý hình thành bề mặt của răng, phương pháp cơ bản nào sau đây được gọi là phương pháp gia công bánh răng

a)

A. Bao hình

b)

B. Chép hình

c)

C. Định hình

d)

D. Tất cả đều đúng