wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

2.1. Cầu (Demand) - Giới thiệu

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Theo phần giới thiệu về “Cầu (Demand)”, nội dung trọng tâm của mục này là gì?

a)

Phân tích hành vi của người bán trong thị trường

b)

Xem xét hành vi của người mua trong thị trường

c)

Mô tả quy trình sản xuất hàng hóa trong doanh nghiệp

d)

Trình bày chính sách thuế của nhà nước đối với doanh nghiệp

2.

Dựa trên hình minh họa về giỏ hàng và các chồng tiền, phát biểu nào sau đây phản ánh đúng ý nghĩa của hình đối với chủ đề Cầu (Demand)?

a)

Giỏ hàng biểu trưng cho các lựa chọn mua của người tiêu dùng

b)

Các chồng tiền ám chỉ nguồn lực tài chính ảnh hưởng đến hành vi mua

c)

Hình ảnh nhấn mạnh sản xuất nhiều dẫn đến cầu tăng tự động

d)

Giỏ hàng cho thấy cung ứng của doanh nghiệp quyết định toàn bộ cầu

3.

Chọn phát biểu đúng về khái niệm "Cầu" trong kinh tế học: Trong khoảng thời gian nhất định, với các yếu tố khác không đổi, cầu là...

a)

một con số cụ thể về số lượng hàng hóa muốn mua

b)

mối quan hệ giữa lượng hàng hóa người mua muốn và có khả năng mua tại các mức giá khác nhau

c)

tổng số tiền người mua sẵn sàng trả ở một mức giá duy nhất

d)

một danh sách các mức giá mà người bán đưa ra

4.

Theo định nghĩa trong tài liệu, phát biểu nào sau đây KHÔNG chính xác về "Cầu"?

a)

Cầu là một mối quan hệ giữa nhu cầu và ngân sách.

b)

Cầu không phải là một số lượng cụ thể.

c)

Nói "Cầu xe máy là 500 chiếc" là cách diễn đạt chính xác về mặt học thuật.

d)

Cầu gắn với các mức giá khác nhau trong một khoảng thời gian nhất định.

5.

Khái niệm "Lượng cầu" được hiểu là gì khi giả định ceteris paribus?

a)

Số lượng hàng hóa mong muốn và có khả năng mua tại nhiều mức giá khác nhau.

b)

Số lượng hàng hóa cụ thể mà người mua mong muốn và có khả năng mua tại một mức giá cụ thể.

c)

Tổng doanh thu của người bán tại mọi mức giá.

d)

Số lượng hàng hóa mà người mua muốn mua nhưng không xét đến khả năng mua.

6.

MSQ: Những yếu tố cấu thành vùng giao nhau trong sơ đồ hai vòng tròn ("Muốn mua" và "Có khả năng mua") mô tả nội dung nào? Chọn tất cả đáp án đúng.

a)

Phần thể hiện "Cầu" vì vừa muốn mua vừa có khả năng mua.

b)

Phần chỉ thể hiện nhu cầu, không liên quan đến ngân sách.

c)

Phần chỉ thể hiện khả năng chi trả, không liên quan đến nhu cầu.

d)

Phần ngoài hai vòng tròn là tổng cầu của thị trường.

7.

Quan hệ giữa "Cầu" và "Lượng cầu" được mô tả đúng nhất như thế nào?

a)

"Cầu" là toàn bộ hàm số biểu diễn mối quan hệ giữa lượng muốn mua và giá; "Lượng cầu" là một giá trị cụ thể (một điểm) trên hàm số đó tại một mức giá xác định.

b)

"Cầu" và "Lượng cầu" đều là các số lượng cụ thể ở cùng một mức giá.

c)

"Lượng cầu" là tập hợp các mức giá khác nhau, còn "Cầu" là một mức giá cụ thể.

d)

Hai khái niệm này tương đương và có thể thay thế cho nhau.

8.

Dựa trên bảng Biểu cầu xe máy điện: Giá (triệu) gồm 50, 40, 30, 20, 10; Lượng cầu (nghìn) tương ứng 0, 5, 10, 15, 10. Khi giá giảm từ 40 xuống 30 triệu, lượng cầu thay đổi như thế nào?

a)

Tăng từ 5 lên 10 nghìn

b)

Giảm từ 10 xuống 5 nghìn

c)

Không đổi ở mức 5 nghìn

d)

Tăng từ 10 lên 15 nghìn

9.

Theo bảng Biểu cầu xe máy điện nêu ở hình, kết luận nào mô tả đúng mối quan hệ giữa giá và lượng cầu?

a)

Giá càng thấp thì lượng cầu nhìn chung tăng lên

b)

Giá càng cao thì lượng cầu tăng lên

c)

Giá không ảnh hưởng đến lượng cầu

d)

Lượng cầu tăng liên tục khi giá giảm, không có ngoại lệ

10.

Quan sát đồ thị đường cầu D: trục tung P (Giá), trục hoành Q (Lượng), đường thẳng dốc xuống từ P=50 khi Q≈0 tới Q=25 khi P≈0. Phát biểu nào đúng về hình dạng đường cầu?

a)

Dốc xuống từ trái sang phải, phản ánh mối quan hệ nghịch giữa giá và lượng cầu

b)

Nằm ngang, cho thấy lượng cầu không đổi khi giá thay đổi

c)

Dốc lên từ trái sang phải, phản ánh mối quan hệ đồng biến giữa giá và lượng cầu

d)

Là đường cong dạng U, phản ánh hiệu ứng thu nhập

11.

Từ đồ thị đường cầu, tại mức lượng Q=10 (nghìn), mức giá P xấp xỉ bao nhiêu?

a)

30 triệu

b)

40 triệu

c)

20 triệu

d)

10 triệu

12.

Chọn phát biểu đúng nhất: "Di chuyển dọc theo đường cầu" mô tả điều gì khi các yếu tố khác giữ nguyên?

a)

Sự thay đổi lượng cầu do giá của chính hàng hóa thay đổi, thể hiện bằng điểm di chuyển trên cùng một đường cầu

b)

Sự dịch chuyển toàn bộ đường cầu sang trái hoặc sang phải do thu nhập thay đổi

c)

Sự thay đổi cung do chi phí sản xuất tăng

d)

Sự thay đổi cả cung và cầu cùng lúc

13.

Theo nội dung bài, "Dịch chuyển đường cầu" (shift) xảy ra trong trường hợp nào?

a)

Khi giá của chính hàng hóa thay đổi

b)

Khi các yếu tố ngoài giá như thu nhập hoặc thị hiếu thay đổi

c)

Khi trục giá (P) đổi đơn vị đo

d)

Khi lượng cầu được đo bằng số lượng khác

14.

Xác định hệ quả đúng theo Luật Cầu: Giả định các yếu tố khác không đổi, khi giá (P) giảm thì điều gì xảy ra với lượng cầu (Qd)?

a)

Qd giảm

b)

Qd không đổi

c)

Qd tăng

d)

Qd biến động ngẫu nhiên

15.

MSQ – Chọn tất cả đáp án đúng về phân biệt "di chuyển dọc" và "dịch chuyển":

a)

Di chuyển dọc: do thay đổi giá của chính hàng hóa, lượng cầu thay đổi dọc theo một đường cầu cố định

b)

Dịch chuyển: do các yếu tố khác ngoài giá, toàn bộ đường cầu sang trái/phải

c)

Di chuyển dọc: do thay đổi thu nhập nên đường cầu dịch sang phải

d)

Dịch chuyển: chỉ xảy ra khi giá tăng

16.

Quan sát sơ đồ minh họa Luật Cầu: điểm A ở mức giá P1 và lượng Q1, khi giá giảm xuống P2, lượng cầu tăng lên Q2 và điểm chuyển sang B. Kết luận nào phù hợp nhất?

a)

Giữa giá và lượng cầu tồn tại quan hệ thuận chiều

b)

Giữa giá và lượng cầu tồn tại quan hệ nghịch chiều

c)

Giữa giá và lượng cầu không có quan hệ

d)

Quan hệ chỉ đúng khi đường cầu dịch chuyển

17.

Trong hình minh họa tác động của yếu tố ngoài giá đến cầu: từ đường D dịch sang D' tạo ra các điểm A, B, C. Kịch bản nào phù hợp với "dịch chuyển sang phải" của đường cầu?

a)

Thu nhập tăng, thị hiếu mạnh hơn đối với hàng hóa, làm lượng cầu tại mỗi mức giá lớn hơn

b)

Thu nhập giảm, thị hiếu yếu đi, làm lượng cầu tại mỗi mức giá nhỏ hơn

c)

Giá hàng hóa giảm, di chuyển dọc theo đường cầu hiện tại

d)

Giá hàng hóa tăng, di chuyển dọc theo đường cầu hiện tại

18.

Xét hàng hóa thông thường: khi thu nhập của người tiêu dùng tăng, đường cầu của hàng hóa đó dịch chuyển theo hướng nào?

a)

Dịch sang phải (cầu tăng)

b)

Dịch sang trái (cầu giảm)

c)

Không dịch chuyển, chỉ thay đổi dọc theo đường cầu

d)

Dịch vào trong rồi quay lại vị trí cũ

19.

Chọn phát biểu đúng về hàng hóa thứ cấp (inferior goods) khi thu nhập tăng.

a)

Cầu đối với hàng hóa thứ cấp tăng vì người tiêu dùng có khả năng mua nhiều hơn

b)

Cầu đối với hàng hóa thứ cấp giảm do người tiêu dùng chuyển sang hàng hóa chất lượng cao hơn

c)

Giá hàng hóa thứ cấp giảm khiến cầu không đổi

d)

Cầu tăng rồi giảm tùy theo thị hiếu

20.

Trong hình minh họa về thu nhập và cầu, đường cầu chuyển từ D1 sang D2 đối với hàng hóa bình thường hàm ý điều gì?

a)

Thu nhập giảm làm cầu tăng

b)

Thu nhập tăng làm cầu tăng ở mọi mức giá

c)

Giá tăng làm cầu tăng

d)

Thị hiếu thay đổi làm cầu giảm

21.

Giá của hàng hóa A tăng khiến cầu hàng hóa B tăng. Mối quan hệ giữa A và B là gì?

a)

Bổ sung

b)

Thay thế

c)

Không liên quan

d)

Cả bổ sung và thay thế

22.

Giá xăng tăng dẫn đến cầu xe ô tô giảm. Hiện tượng này mô tả loại hàng hóa liên quan nào?

a)

Hàng hóa thay thế

b)

Hàng hóa bổ sung

c)

Hàng hóa trung lập

d)

Hàng hóa xa xỉ

23.

Chọn tất cả các phát biểu đúng về tác động của thu nhập đến cầu.

a)

Với hàng hóa thông thường, thu nhập tăng làm cầu tăng

b)

Với hàng hóa thứ cấp, thu nhập tăng làm cầu giảm

c)

Thu nhập tăng luôn làm cầu của mọi hàng hóa tăng

d)

Thu nhập giảm có thể làm cầu hàng hóa thứ cấp tăng

24.

Chọn tất cả các phát biểu đúng về tác động của thu nhập đến cầu.

a)

Với hàng hóa thông thường, thu nhập tăng làm cầu tăng

b)

Với hàng hóa thứ cấp, thu nhập tăng làm cầu giảm

c)

Thu nhập tăng luôn làm cầu của mọi hàng hóa tăng

d)

Thu nhập giảm có thể làm cầu hàng hóa thứ cấp tăng

25.

Trong bối cảnh thị trường nước ngọt: nếu giá Coca tăng, điều gì có khả năng xảy ra với cầu Pepsi?

a)

Cầu Pepsi giảm do người tiêu dùng giữ nguyên lựa chọn

b)

Cầu Pepsi tăng vì Pepsi là hàng hóa thay thế cho Coca

c)

Cầu Pepsi không đổi vì giá của Coca không ảnh hưởng

d)

Cầu Pepsi chỉ tăng nếu thu nhập tăng đồng thời

26.

Theo nội dung bài học: Yếu tố nào sau đây có thể tác động trực tiếp đến thị hiếu người tiêu dùng, từ đó ảnh hưởng đến cầu hàng hóa?

a)

Phong tục, tập quán và môi trường văn hóa – xã hội

b)

Chi phí sản xuất của doanh nghiệp

c)

Lãi suất tiền gửi ngân hàng đối với doanh nghiệp

d)

Tốc độ tăng trưởng GDP của thế giới

27.

Chọn tất cả các phát biểu đúng về cách thị hiếu ảnh hưởng đến cầu:

a)

Thói quen tiêu dùng có thể khiến cầu đối với một sản phẩm thay đổi theo thời gian

b)

Quảng cáo và mốt có thể làm dịch chuyển đường cầu

c)

Thị hiếu không liên quan đến văn hóa, vì cầu chỉ do giá quyết định

d)

Ảnh hưởng từ phim ảnh, ví dụ phim Hàn Quốc, có thể làm tăng cầu cho thời trang Hàn Quốc

28.

Theo phần Quy mô thị trường: Số lượng người tiêu dùng đối với một hàng hóa, dịch vụ tăng lên sẽ thường dẫn tới điều gì đối với cầu?

a)

Cầu đối với hàng hóa, dịch vụ đó tăng lên

b)

Cầu đối với hàng hóa, dịch vụ đó không đổi

c)

Cầu đối với hàng hóa, dịch vụ đó giảm xuống

d)

Cầu biến động ngẫu nhiên, không có quy luật

29.

Trong các yếu tố sau, yếu tố nào được nêu là ảnh hưởng đến quy mô thị trường?

a)

Dân số (tự nhiên)

b)

Tỷ lệ khấu hao tài sản cố định

c)

Năng suất lao động của doanh nghiệp

d)

Mức thuế thu nhập doanh nghiệp

30.

Theo nội dung về quy mô thị trường, chọn tất cả các yếu tố có thể mở rộng hoặc thu hẹp số lượng người tiêu dùng:

a)

Hội nhập kinh tế và mở cửa thị trường

b)

Biến động tỷ giá hối đoái ngắn hạn

c)

Nhân khẩu học, ví dụ dân số già hóa làm cầu dịch vụ y tế tăng

d)

Chi phí nguyên liệu của nhà sản xuất

31.

Dựa trên phần 'Các nhân tố khác': Trường hợp nào là minh họa đúng cho việc thiên tai ảnh hưởng đến cầu?

a)

Sau lũ lụt, cầu đối với lương thực, thực phẩm tăng lên

b)

Sau lũ lụt, cầu đối với du lịch biển tăng mạnh

c)

Sau lũ lụt, cầu đối với thiết bị thể thao mùa đông tăng

d)

Sau lũ lụt, cầu đối với dịch vụ giải trí trực tuyến giảm

32.

Theo ví dụ về khí hậu và thời tiết: Tình huống nào sau đây thể hiện đúng cách thời tiết nóng bức tác động đến cầu?

a)

Nắng nóng làm cầu về đồ uống giải khát tăng lên

b)

Nắng nóng làm cầu về áo khoác dày tăng lên

c)

Nắng nóng làm cầu về máy làm ấm tăng lên

d)

Nắng nóng không ảnh hưởng đến hành vi tiêu dùng

33.

Xét hàm cầu tuyến tính của hàng hóa x: Qx = a + b·Px. Theo mô tả, dấu của hệ số b thể hiện quan hệ giữa lượng cầu và giá như thế nào?

a)

b > 0: giá tăng làm lượng cầu tăng

b)

b < 0: giá tăng làm lượng cầu giảm

c)

b = 0: giá không ảnh hưởng đến lượng cầu

d)

b < 0: giá giảm làm lượng cầu giảm

34.

Trong hàm Qx = a + b·Px, ý nghĩa đúng của tham số a là gì?

a)

Mức cầu tối đa khi giá vô hạn

b)

Lượng cầu khi giá bằng 0

c)

Độ dốc của đường cầu theo giá

d)

Chi phí sản xuất biên của doanh nghiệp

35.

Chọn các phát biểu đúng về cầu cá nhân và cầu thị trường dựa trên nội dung: tại một mức giá cụ thể, tổng cầu bằng tổng lượng cầu của tất cả người tiêu dùng, và đường cầu thị trường là tổng của các đường cầu cá nhân.

a)

Cầu thị trường tại mức giá P được cộng ngang các lượng cầu cá nhân tại P

b)

Đường cầu thị trường phản ánh trung bình cộng giá sẵn sàng trả của từng cá nhân

c)

Tại một mức giá, tổng lượng Q_D của thị trường bằng q_A + q_B + …

d)

Cầu cá nhân cho biết ý muốn và khả năng chi trả của một người tiêu dùng

36.

Dựa vào hình minh họa, khi cộng cầu cá nhân của A và B để ra cầu thị trường D, quy tắc cộng được sử dụng là gì?

a)

Cộng dọc theo trục giá (cộng các mức P)

b)

Cộng ngang theo trục lượng (cộng các mức q)

c)

Lấy trung vị của các mức giá tại mỗi lượng

d)

Lấy trung bình cộng các độ dốc của đường cầu cá nhân

37.

Theo mô tả về cầu, phát biểu nào sau đây phản ánh đúng ý nghĩa của đường cầu đối với người tiêu dùng?

a)

Đường cầu cho biết chi phí sản xuất của doanh nghiệp theo từng mức lượng

b)

Đường cầu cho biết ý muốn và khả năng chi trả của người tiêu dùng đối với hàng hóa

c)

Đường cầu cho biết giá trần do chính phủ ấn định

d)

Đường cầu cho biết lợi nhuận kỳ vọng của nhà sản xuất

38.

Dựa trên nội dung giới thiệu, “Cung (Supply)” trong kinh tế học chủ yếu xem xét khía cạnh nào?

a)

Hành vi của người mua trên thị trường

b)

Hành vi của người bán (nhà sản xuất) và quyết định sản xuất

c)

Thói quen tiêu dùng của hộ gia đình

d)

Chính sách thuế của chính phủ

39.

Theo phần mở đầu, yếu tố nào đi kèm khi phân tích cung? Chọn tất cả các phương án đúng.

a)

Hành vi của người bán (nhà sản xuất)

b)

Quyết định sản xuất trong doanh nghiệp

c)

Tâm lý người tiêu dùng

d)

Đo lường phúc lợi xã hội tổng quát

40.

Theo định nghĩa trong bài, phát biểu nào mô tả đúng khái niệm "Cung"?

a)

Số lượng hàng hóa cụ thể bán tại một mức giá xác định

b)

Mối quan hệ giữa mong muốn bán và khả năng bán tại nhiều mức giá khác nhau

c)

Tổng số hàng hóa hiện có trong kho của người bán

d)

Giá bán trung bình của một loại hàng hóa

41.

Điểm nào sau đây KHÔNG thuộc bản chất của "Cung" theo trình bày:

a)

Cung là một mối quan hệ

b)

Cung không phải là một số lượng cụ thể

c)

Cung phản ánh mong muốn và năng lực sản xuất

d)

Cung luôn là một điểm trên đường biểu thị tại một mức giá duy nhất

42.

Chọn tất cả các yếu tố cấu thành khái niệm "Cung" theo sơ đồ:

a)

Mong muốn (muốn bán) của người bán

b)

Khả năng (có khả năng bán) của người bán

c)

Một mức giá cụ thể duy nhất

d)

Nhiều mức giá khác nhau khi các yếu tố khác không đổi

43.

Phát biểu nào mô tả đúng "Lượng cung"?

a)

Mối quan hệ giữa giá và lượng ở nhiều mức giá khác nhau

b)

Số lượng hàng hóa cụ thể mà người bán muốn và có khả năng bán tại một mức giá cụ thể

c)

Toàn bộ đường biểu thị trên đồ thị

d)

Tổng doanh thu kỳ vọng của người bán

44.

Theo phân biệt trong bài, chọn các nhận định đúng:

a)

"Cung" là đường biểu thị, còn "Lượng cung" là một điểm trên đường đó

b)

"Lượng cung" thay đổi khi lựa chọn mức giá cụ thể thay đổi

c)

Nói "Cung xe máy là 500 chiếc" là diễn đạt chuẩn xác về mặt học thuật

d)

"Cung" chỉ liên quan đến mong muốn bán, không liên quan khả năng bán