wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Basic Marketing Concepts: Questions 1-39

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Marketing ra đời trong bối cảnh nào?

a)

Trong nền sản xuất hàng hóa

b)

Nhằm giải quyết mâu thuẫn giữa cung và cầu

c)

Ở tất cả các giai đoạn của quá trình sản xuất, từ khi nghiên cứu thị trường đến nắm bắt nhu cầu cho đến cả sau khi bán hàng

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

2.

Tư duy Marketing là tư duy gì?

a)

Bán những thứ mà doanh nghiệp có

b)

Bán những thứ mà khách hàng cần

c)

Bán những thứ mà đối thủ cạnh tranh không có

d)

Bán những thứ mà doanh nghiệp có lợi thế

3.

Hoạt động Marketing trong doanh nghiệp bắt đầu vào thời điểm nào?

a)

Ngay sau khi bán sản phẩm cho khách hàng

b)

Trong và ngay sau khi bán sản phẩm cho khách hàng

c)

Trước khi bắt đầu quá trình sản xuất ra sản phẩm

d)

Ngay từ khi bắt đầu quá trình sản xuất ra sản phẩm

4.

Nhận định nào đúng về mối quan hệ giữa marketing và bán hàng?

a)

Marketing và bán hàng là 2 thuật ngữ đồng nghĩa

b)

Marketing và bán hàng là 2 thuật ngữ khác biệt nhau

c)

Bán hàng bao gồm cả Marketing

d)

Marketing bao gồm cả hoạt động bán hàng

5.

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất về "nhu cầu tự nhiên"?

a)

Nhu cầu tự nhiên là nhu cầu được hình thành khi con người cảm thấy thiếu thốn một cái gì đó

b)

Nhu cầu tự nhiên là nhu cầu vốn có của con người một cách tự nhiên

c)

Nhu cầu tự nhiên là nhu cầu của con người về các sản phẩm tự nhiên

d)

Nhu cầu tự nhiên là nhu cầu được hình thành khi con người chinh phục thiên nhiên

6.

Theo quan điểm Marketing đạo đức xã hội, người làm Marketing cần cân đối những khía cạnh nào khi xây dựng chính sách Marketing?

a)

Mục tiêu của doanh nghiệp

b)

Sự thỏa mãn của khách hàng

c)

Phúc lợi xã hội

d)

Tất cả những điều nêu trên

7.

Chính sách khách hàng chú trọng vào 3 loại khách hàng mới, khách hàng cũ và đã mất là quan điểm của trường phái nào?

a)

Marketing cổ điển

b)

Marketing hiện đại

c)

Cả marketing cổ điển và hiện đại

d)

Một trường phái khác

8.

Quy trình quản trị Marketing đúng theo thứ tự là: (1) Nghiên cứu môi trường và thị trường; (2) Phân đoạn thị trường và lựa chọn thị trường mục tiêu; (3) Hoạch định chương trình Marketing hỗn hợp; (4) Tổ chức thực hiện và kiểm tra các hoạt động Marketing.

a)

(1) (2) (3) (4)

b)

(1) (3) (4) (2)

c)

(3) (1) (2) (4)

d)

(1) (3) (2) (4)

9.

Hỗn hợp Marketing 4P bao gồm các thành tố xếp theo thứ tự nào sau đây?

a)

Giá bán; chất lượng; phân phối; chăm sóc khách hàng

b)

Sản phẩm; giá cả; phân phối; xúc tiến

c)

Chất lượng; giá bán; kênh phân phối; khuyến mại

d)

Sản phẩm; xúc tiến; giá; dịch vụ

10.

4C là 4 thành tố của chính sách marketing dưới góc độ của ai?

a)

Nhà sản xuất/cung cấp dịch vụ

b)

Khách hàng

c)

Trung gian phân phối

d)

Tất cả các câu trên đều sai

11.

Sự khác biệt giữa marketing và bán hàng là ở đâu?

a)

Xuất phát điểm của quy trình

b)

Đối tượng phục vụ

c)

Công cụ thực hiện và mục tiêu

d)

Tất cả các điểm trên

12.

Điền vào chỗ trống: "Hệ thống thông tin Marketing là .......... để thu thập, phân loại, phân tích, đánh giá và phân phối thông tin".

a)

Thiết bị

b)

Thủ tục

c)

Thiết bị và các thủ tục

d)

Tập hợp con người, thiết bị và các thủ tục

13.

Các thông tin Marketing bên ngoài được cung cấp cho hệ thống thông tin của doanh nghiệp, ngoại trừ:

a)

Thông tin tình báo cạnh tranh

b)

Thông tin từ các báo cáo lượng hàng tồn kho của các đại lý phân phối

c)

Thông tin từ lực lượng công chúng đông đảo

d)

Thông tin từ các cơ quan nhà nước

14.

Các báo cáo phân tích các tiêu thụ sản phẩm, công nợ, vật tư, lao động... thuộc hệ thống nào?

a)

Hệ thống thông tin bên ngoài

b)

Hệ thống nghiên cứu marketing

c)

Hệ thống phân tích marketing

d)

Hệ thống thông tin bên trong

15.

Thu thập và phân tích thông tin rồi ra quyết định đưa sản phẩm vào thị trường là cách tiếp cận của phương pháp nào?

a)

Phương pháp mô phỏng

b)

Phương pháp nghiên cứu

c)

Phương pháp thăm dò

d)

Một phương pháp khác

16.

Trong các loại nghiên cứu sau, loại nào không phải là ứng dụng của nghiên cứu Marketing?

a)

Nghiên cứu thị trường và sản phẩm

b)

Nghiên cứu về giá

c)

Nghiên cứu phân phối và quảng cáo

d)

Nghiên cứu về đạo đức xã hội

17.

Nghiên cứu Marketing nhằm mục đích gì?

a)

Mang lại những thông tin về môi trường Marketing và chính sách Marketing

b)

Thâm nhập vào một thị trường nào đó

c)

Để tổ chức kênh phân phối cho tốt hơn

d)

Để bán được nhiều sản phẩm với giá cao hơn

18.

Mức độ nghiên cứu marketing cao nhất là loại nào?

a)

Nghiên cứu khám phá

b)

Nghiên cứu mô tả

c)

Nghiên cứu nhân quả

d)

Một loại nghiên cứu khác

19.

Dữ liệu thứ cấp là dữ liệu như thế nào?

a)

Có tầm quan trọng thứ nhì

b)

Đã có sẵn từ trước đây

c)

Được thu thập sau dữ liệu sơ cấp

d)

Không câu nào đúng

20.

Dữ liệu sơ cấp có thể thu thập bằng cách nào?

a)

Quan sát, thảo luận, thử nghiệm và phỏng vấn

b)

Quan sát và phân tích dữ liệu có sẵn tại bàn

c)

Từ các dữ liệu sẵn có bên trong và bên ngoài công ty

d)

Tất cả các cách nêu trên

21.

Câu hỏi mở là câu hỏi gì?

a)

Câu hỏi đóng

b)

Câu hỏi mở

c)

Có thể là câu hỏi đóng, có thể là câu hỏi mở

d)

Câu hỏi cấu trúc

22.

Phân tích dữ liệu tìm ra mối quan hệ giữa doanh thu và chi phí marketing là phương pháp nào?

a)

Phân tích khám phá

b)

Phân tích thực nghiệm

c)

Phân tích tương quan

d)

Phân tích thẩm đo

23.

Quy trình chuẩn bị và phân tích dữ liệu gồm các bước nào theo đúng thứ tự?

a)

Hiệu chỉnh; Mã hóa; Nhập; Phân tích

b)

Mã hóa; Hiệu chỉnh; Nhập; Phân tích

c)

Mã hóa; Nhập; Hiệu chỉnh; Phân tích

d)

Nhập; Mã hóa; Hiệu chỉnh; Phân tích

24.

Yếu tố nào không thuộc phạm vi của môi trường tự nhiên?

a)

Công nghệ

b)

Khí hậu, thời tiết

c)

Vị trí địa lý

d)

Tài nguyên thiên nhiên

25.

Yếu tố nào không thuộc phạm vi của môi trường pháp luật – chính trị?

a)

Các văn bản dưới luật

b)

Hệ thống chính sách của nhà nước

c)

Cơ chế điều hành của Chính phủ

d)

Quy mô và tốc độ tăng dân số

26.

Tổ chức kinh doanh độc lập tham gia hỗ trợ cho doanh nghiệp trong các khâu khác nhau gọi là gì?

a)

Trung gian marketing

b)

Trung gian phân phối

c)

Nhà cung cấp

d)

Công chúng trực tiếp

27.

Những tổ chức nào không phải là nhà cung ứng của doanh nghiệp?

a)

Cung cấp khách hàng

b)

Cung cấp nguyên, nhiên vật liệu

c)

Cung cấp máy móc thiết bị

d)

Cung cấp vốn, nguồn nhân lực

28.

Trong các loại công chúng trực tiếp, doanh nghiệp cần phải đề phòng phản ứng của công chúng nào?

a)

Công chúng tìm kiếm

b)

Công chúng tích cực

c)

Công chúng phản ứng

d)

Công chúng tìm kiếm và công chúng phản ứng

29.

Nhiệm vụ của marketing trong giai đoạn đánh giá các phương án trong quá trình thông qua quyết định mua của người tiêu dùng là:

a)

Xác định tiêu chí lựa chọn của khách hàng là gì

b)

Cung cấp thông tin cho khách hàng

c)

Kích thích, tạo nhu cầu của khách hàng

d)

Xúc tiến bán hàng

30.

Câu nào không đúng khi so sánh sự khác nhau giữa thị trường của tổ chức với thị trường người tiêu dùng?

a)

Số lượng khách hàng tổ chức thường ít nhưng lại mua với số lượng lớn

b)

Khách hàng là các tổ chức thường tập trung theo vùng địa lý

c)

Có nhiều người tham gia vào quá trình mua hàng của các tổ chức

d)

Các tổ chức mua hàng hóa, dịch vụ thường thiếu tính chuyên nghiệp so với người tiêu dùng

31.

Tham mưu tác động đến quyết định lựa chọn cuối cùng trong quá trình mua hàng của các tổ chức là ai?

a)

Người quyết định

b)

Người ảnh hưởng

c)

Người đề xuất

d)

Người mua sắm

32.

Tập hợp các quan điểm theo niềm tin của một khách hàng về một nhãn hiệu sản phẩm nào đó được gọi là gì?

a)

Các thuộc tính nổi bật

b)

Các chức năng hữu ích

c)

Các giá trị tiêu dùng

d)

Hình ảnh về nhãn hiệu

33.

Quy trình mua hàng của các tổ chức thường trải qua bao nhiêu bước?

a)

7 bước

b)

8 bước

c)

9 bước

d)

6 bước

34.

Đặc thù của việc mua hàng của các cơ quan hành chính nhà nước là:

a)

Mua theo ngân sách

b)

Chịu sự kiểm toán, đánh giá của công chúng

c)

Quá trình mua trải qua nhiều thủ tục phức tạp

d)

Nhiều đặc thù, trong đó có (a), (b) và (c)

35.

Nhu cầu hàng tiêu dùng cho văn hoá, du lịch, giao lưu tăng thường xuất hiện nhiều nhất trong hành vi người tiêu dùng nào sau đây?

a)

Sống độc thân

b)

Kết hôn nhưng chưa có con

c)

Con cái còn nhỏ

d)

Con cái đã thành niên

36.

Chọn câu đúng nhất về phân đoạn thị trường:

a)

Trong cùng một đoạn thị trường, khách hàng có tính đồng nhất về sở thích

b)

Càng chia nhỏ thị trường thì chi phí sản xuất cho mỗi đoạn thị trường càng thấp

c)

Tính đồng nhất càng cao thì chi phí sản xuất cho mỗi đoạn thị trường càng thấp

d)

Trong cùng một đoạn thị trường, khách hàng có phản ứng tương tự đối với các thành tố Marketing hỗn hợp

37.

Nếu một doanh nghiệp không thực hiện phân đoạn thị trường, được gọi là:

a)

Marketing đại trà

b)

Marketing sản phẩm

c)

Marketing mục tiêu

d)

Cả 3 câu trên đều sai

38.

Phân đoạn thị trường giúp doanh nghiệp đạt được điều gì?

a)

Lựa chọn thị trường mục tiêu

b)

Đáp ứng cao nhất nhu cầu khách hàng

c)

Phân bổ các nguồn lực có hiệu quả

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

39.

Mô tả khác biệt là công việc của giai đoạn nào trong các bước phân đoạn thị trường?

a)

Chọn tiêu chí phân đoạn

b)

Khám phá các phân đoạn

c)

Đánh giá kết quả phân đoạn

d)

Xác định tổng thị trường

40.

Điều kiện nào sau đây không phải là tiêu chuẩn xác đáng để đánh giá mức độ hấp dẫn của một đoạn thị trường?

a)

Mức tăng trưởng của thị trường

b)

Quy mô của thị trường

c)

Phù hợp với ý muốn của doanh nghiệp

d)

Mức độ cạnh tranh của thị trường

41.

Khi định vị sản phẩm, doanh nghiệp cần xem xét những vấn đề nào?

a)

Nhu cầu về sản phẩm của khách hàng

b)

Các đặc tính của sản phẩm mà khách hàng ưa chuộng

c)

Những lợi thế của doanh nghiệp

d)

Tất cả các vấn đề trên

42.

Nội dung nào sau đây của định vị là quan trọng nhất?

a)

Định vị đặc tính sản phẩm

b)

Định vị dịch vụ sản phẩm

c)

Định vị nhãn vị cung cấp cho sản phẩm

d)

Tùy theo loại sản phẩm

43.

Vị thế của sản phẩm trên thị trường là mức độ đánh giá của ai về các thuộc tính quan trọng của nó?

a)

Khách hàng

b)

Người sản xuất

c)

Người bán buôn

d)

Người bán lẻ

44.

Theo quan điểm của Marketing, sản phẩm có thể là gì?

a)

Một vật thể

b)

Một ý tưởng

c)

Một dịch vụ

d)

Tất cả những điều trên

45.

Có thể xem xét một sản phẩm dưới 3 cấp độ. Điểm nào trong các điểm dưới đây không phải là một trong 3 cấp độ đó?

a)

Sản phẩm cụ thể

b)

Sản phẩm hữu hình

c)

Sản phẩm bổ sung

d)

Lợi ích cơ bản

46.

Người tiêu dùng mua thường xuyên nhưng ít coi trọng đến sự khác biệt giữa các thương hiệu là loại sản phẩm nào?

a)

Sản phẩm thiết yếu

b)

Sản phẩm mua chọn lọc

c)

Sản phẩm mua đột xuất

d)

Sản phẩm xa xỉ

47.

Việc đặt tên nhãn hiệu riêng cho từng sản phẩm của doanh nghiệp có ưu điểm chủ yếu nào?

a)

Cung cấp thông tin về sự khác biệt của từng loại sản phẩm

b)

Chi phí cho việc giới thiệu sản phẩm là thấp hơn

c)

Làm tăng chi phí của doanh nghiệp

d)

Cả (a) và (c) đều đúng

48.

Bộ phận nhãn hiệu sản phẩm có thể nhận biết được nhưng không thể đọc được là gì?

a)

Dấu hiệu của nhãn hiệu

b)

Tên nhãn hiệu

c)

Dấu hiệu đã đăng kí

d)

Bản quyền

49.

So sánh nào sau đây không đúng về giá trị của nhãn hiệu?

a)

Nhãn hiệu có thể sờ thấy được, còn thương hiệu thì có thể hoặc không thể sờ thấy

b)

Giá trị của nhãn hiệu được thể hiện qua sổ sách kế toán, còn giá trị của thương hiệu thì không

c)

Nhãn hiệu được luật pháp thừa nhận và bảo hộ, còn thương hiệu thì được người tiêu dùng thừa nhận và tin cậy

d)

Nhãn hiệu và thương hiệu là hoàn toàn đồng nhất với nhau

50.

Thương hiệu nước mắm Phú Quốc là loại thương hiệu nào?

a)

Thương hiệu cá thể hay thương hiệu riêng

b)

Thương hiệu gia đình

c)

Thương hiệu tập thể hay thương hiệu nhóm

d)

Thương hiệu quốc gia

51.

Thương hiệu có mấy chức năng theo tài liệu?

a)

4 chức năng

b)

5 chức năng

c)

6 chức năng

d)

7 chức năng

52.

Câu nói nào về bao gói sản phẩm sau đây không đúng?

a)

Cấu thành bao gói đây đủ gồm 4 yếu tố

b)

Bao gói góp phần tạo nên hình ảnh của doanh nghiệp và của nhãn hiệu hàng hoá

c)

Doanh nghiệp cần xây dựng quan niệm về bao gói cho từng sản phẩm khác nhau

d)

Bao gói làm tăng giá trị sử dụng của hàng hoá

53.

Định nghĩa nào về danh mục sản phẩm sau đây đúng nhất?

a)

Là nhóm các sản phẩm tương tự về các đặc tính vật lý được đem bán của một công ty

b)

Là danh sách đầy đủ của tất cả các sản phẩm đem bán của một công ty

c)

Là số các chủng loại sản phẩm đem bán của một công ty

d)

Là quy mô các dòng sản phẩm đem bán của một công ty

54.

Các quyết định về dịch vụ khách hàng bao gồm thành phần nào là đúng nhất?

a)

Nội dung và mức độ dịch vụ cung cấp cho khách hàng

b)

Nội dung và hình thức dịch vụ cung cấp cho khách hàng

c)

Mức độ và hình thức dịch vụ cung cấp cho khách hàng

d)

Nội dung, mức độ và hình thức dịch vụ cung cấp cho khách hàng

55.

So sánh nào đúng nhất về dịch vụ khách hàng?

a)

Dịch vụ khách hàng là chăm sóc khách hàng

b)

Chăm sóc khách hàng có nội dung rộng hơn dịch vụ khách hàng

c)

Dịch vụ khách hàng có nội dung rộng hơn chăm sóc khách hàng

d)

Dịch vụ khách hàng và chăm sóc khách hàng không có mối quan hệ với nhau

56.

Chất lượng sản phẩm có thể được đo lường bằng sự chấp nhận của ai?

a)

Nhà sản xuất

b)

Đối thủ cạnh tranh

c)

Khách hàng

d)

Đại lý tiêu thụ

57.

Trong một chu kì sống của một sản phẩm, giai đoạn nào được bán nhanh trên thị trường và mức lợi nhuận tăng nhanh được gọi là?

a)

Bão hoà

b)

Giới thiệu

c)

Tăng trưởng

d)

Suy thoái

58.

Tạo nhu cầu và nhận thức về sản phẩm là mục tiêu marketing của giai đoạn nào trong chu kì sống của sản phẩm?

a)

Giới thiệu

b)

Tăng trưởng

c)

Bão hoà

d)

Suy thoái

59.

Chiến lược giá xâm nhập thị trường thường được áp dụng trong giai đoạn nào của chu kì sống sản phẩm?

a)

Giới thiệu

b)

Tăng trưởng

c)

Bão hoà

d)

Suy thoái

60.

Toyota phát triển nhãn hiệu xe Lexus thuộc chiến lược nào?

a)

Mở rộng loại sản phẩm

b)

Mở rộng nhãn hiệu

c)

Nhiều nhãn hiệu

d)

Nhãn hiệu mới

61.

Nhân tố nào không phải nhân tố bên trong ảnh hưởng đến quyết định về giá?

a)

Các mục tiêu marketing

b)

Chính sách marketing hỗn hợp

c)

Tình hình cạnh tranh

d)

Chi phí sản xuất

62.

Nhân tố nào không phải nhân tố bên ngoài ảnh hưởng đến quyết định về giá?

a)

Cấu cư thị trường mục tiêu

b)

Tình hình cạnh tranh

c)

Chính sách marketing hỗn hợp

d)

Các yếu tố của môi trường marketing

63.

Trong thị trường độc quyền nhóm, doanh nghiệp nên đặt giá theo nguyên tắc nào?

a)

Theo giá thị trường

b)

Tương đương với giá của các đối thủ cạnh tranh

c)

Trong khung giá gần với giá của các đối thủ cạnh tranh

d)

Theo mức giá do Nhà nước quy định

64.

Đường cầu về một sản phẩm phản ánh mối quan hệ giữa giá bán và lượng cầu. Thường có chiều như thế nào?

a)

Luôn cho thấy khi giá tăng cao thì lượng cầu càng giảm

b)

Thường có chiều dốc xuống

c)

Cả (a) và (b)

d)

Không có quy luật rõ ràng

65.

Khi tăng giá 5% người ta thấy cầu giảm 2% thì độ co giãn của cầu theo giá là bao nhiêu?

a)

0,4

b)

2,5

c)

1 %

d)

10%

66.

Nhà nước điều chỉnh các mức thuế đối với sản phẩm được gọi là gì?

a)

Quản lý giá theo hình thức can thiệp trực tiếp

b)

Quản lý giá theo hình thức can thiệp gián tiếp

c)

Quản lý sản phẩm

d)

Quản lý thuế

67.

Quy trình xác định mức giá bán thường gồm bao nhiêu bước?

a)

4 bước

b)

5 bước

c)

6 bước

d)

7 bước

68.

Phương pháp định giá dựa vào chi phí có hạn chế lớn nhất nào?

a)

Không xét đến cầu của thị trường

b)

Không biết chắc là có bán được hết số sản phẩm dự tính ban đầu hay không

c)

Không tính đến mức giá của đối thủ cạnh tranh

d)

Cả (a), (b) và (c)

69.

Giá bán sản phẩm là 7.000 đ. FC = 1.300 tr.đ, vc = 5.000 đ, Q = 500 SP. Nếu doanh nghiệp mong muốn lợi nhuận là 10% giá bán thì cần bán được bao nhiêu sản phẩm?

a)

100.000 SP

b)

100 SP

c)

95.533 tr.đ/SP

d)

95,53 SP

70.

Khi sản phẩm của doanh nghiệp có những khác biệt so với sản phẩm cạnh tranh và sự khác biệt này được khách hàng chấp nhận, doanh nghiệp nên lựa chọn chiến lược giá nào?

a)

Định giá theo chi phí sản xuất

b)

Định giá cao hơn sản phẩm cạnh tranh

c)

Định giá thấp hơn sản phẩm cạnh tranh

d)

Định giá theo thời vụ

71.

Xác định % tăng giá nhằm bù hoàn các khoản chi phí bán hàng và đạt được mức lợi nhuận mong muốn là một trong những công việc của phương pháp định giá nào?

a)

Dựa vào chi phí

b)

Theo giá trị cảm nhận của khách hàng

c)

Theo giá cạnh tranh hiện hành

d)

Theo giá thị trường dài hạn

72.

Một bộ sản phẩm Johnson với nhiều loại sản phẩm khác nhau sẽ được mua với giá thấp hơn nếu mua các sản phẩm đó riêng lẻ. Đây là ví dụ của chiến lược nào?

a)

Cho những hàng hóa phụ thêm

b)

Cho những chủng loại hàng hóa

c)

Cho danh mục sản phẩm

d)

Cho sản phẩm kèm theo bắt buộc

73.

Các công ty điện thoại áp dụng chính sách giá gồm: cước cố định hàng tháng và cước mỗi cuộc gọi. Đây là việc áp dụng chiến lược giá nào?

a)

Giá hai phần

b)

Giá phân biệt

c)

Giá theo hình ảnh

d)

Giá chiết khấu

74.

Mục tiêu định giá tối đa hóa lợi nhuận thị trường thường gắn với kiểu chiến lược giá nào?

a)

Thâm nhập thị trường

b)

Trung hòa

c)

Hớt váng

d)

Trọn gói

75.

Trong trường hợp nào doanh nghiệp nên chủ động hạ giá?

a)

Năng lực sản xuất dư thừa

b)

Cầu quá mức

c)

Thị phần đang có xu hướng giảm

d)

Nền kinh tế đang suy thoái

76.

Sự khác biệt cơ bản giữa định giá theo chi phí và cảm nhận của khách hàng là gì?

a)

Quy trình tiếp cận

b)

Giá bán

c)

Chi phí

d)

Cả (b) và (c)

77.

Trong các nhân tố sau, nhân tố nào không phải là trung gian phân phối?

a)

Nhà bán buôn

b)

Người tiêu dùng

c)

Nhà bán lẻ

d)

Đại lý và môi giới

78.

Lý do nào không đúng trong các lý do nhà sản xuất sử dụng trung gian phân phối?

a)

Để hỗ trợ nhà sản xuất trong việc cung cấp dịch vụ cho khách hàng, xúc tiến bán hàng

b)

Các nhà sản xuất nhận thấy rõ hiệu quả của việc chuyên môn hóa

c)

Các nhà sản xuất không muốn tham gia vào việc phân phối sản phẩm

d)

Giúp nhà sản xuất tập trung vào công việc chính để tăng khả năng cạnh tranh

79.

Kênh phân phối trực tiếp là kênh nào?

a)

Người bán buôn và bán lẻ xen vào giữa người sản xuất và người tiêu dùng

b)

Người sản xuất bán hàng trực tiếp cho người tiêu dùng

c)

Người sản xuất uỷ quyền cho đại lý bán hàng cho người tiêu dùng

d)

Kênh có ít nhất hai cấp trung gian

80.

Công ty Honda đưa sản phẩm của mình cho các cửa đại lý, sau đó các đại lý bán sản phẩm cho khách hàng. Công ty Honda tổ chức kênh phân phối theo kiểu nào?

a)

Trực tiếp

b)

Một cấp

c)

Hai cấp

d)

Ba cấp

81.

Mức độ phức tạp của cấu trúc kênh phân phối được sắp xếp theo thứ tự nào sau đây?

a)

Sản phẩm tiêu dùng, sản phẩm công nghiệp, các nhà cung cấp dịch vụ

b)

Sản phẩm tiêu dùng, các nhà cung cấp dịch vụ, sản phẩm công nghiệp

c)

Các nhà cung cấp dịch vụ, sản phẩm công nghiệp, sản phẩm tiêu dùng

d)

Các nhà cung cấp dịch vụ, sản phẩm công nghiệp, sản phẩm tiêu dùng

82.

Công ty kem đánh răng PS bán sản phẩm của mình thông qua các trung gian phân phối trên khắp cả nước và mục tiêu của công ty là có càng nhiều trung gian phân phối càng tốt. Phương thức phân phối này được gọi là gì?

a)

Phân phối có chọn lọc

b)

Phân phối rộng rãi

c)

Phân phối độc quyền

d)

Cả (a), (b) và (c) đều sai

83.

Hãng hàng không nên chọn phương thức phân phối nào trong trường hợp cần kiểm soát chặt chẽ và bảo vệ hình ảnh thương hiệu?

a)

Có chọn lọc

b)

Rộng rãi

c)

Độc quyền

d)

Cả (a) và (b)

84.

Các hãng hàng không vẫn bán vé tại phòng vé của mình và qua hệ thống đại lý. Trường hợp này gọi là gì?

a)

Kênh trực tiếp thuần túy

b)

Kênh hỗn hợp

c)

Kênh độc quyền

d)

Kênh chọn lọc

85.

Trong hệ thống kênh phân phối, mô hình nào gồm các bưu cục nhận thư tín đến khách hàng theo tổ chức sở hữu tập trung?

a)

Hệ thống kênh phân phối truyền thống

b)

Hệ thống kênh phân phối liên kết dọc

c)

Hệ thống kênh phân phối liên kết ngang

d)

Hệ thống phân phối đa kênh

86.

Các yếu tố lựa chọn thành viên kênh phân phối thích hợp gồm điều nào sau đây?

a)

Có địa điểm và mặt bằng phù hợp

b)

Có kỹ năng bán hàng, cung cấp dịch vụ khách hàng

c)

Có đủ vốn để thực hiện các đầu tư ban đầu

d)

Nhiều yếu tố trong đó có các yếu tố nêu trên

87.

Trong các câu sau đây về ngành bán lẻ, câu nào đúng?

a)

Bán lẻ là việc bán hàng cho người tiêu dùng cuối cùng

b)

Bán lẻ là một ngành lớn

c)

Người sản xuất và người bán buôn không thể trực tiếp bán lẻ

d)

Bán lẻ có thể được thực hiện qua nhân viên bán hàng, thư bán hàng và điện thoại

88.

Bán hàng tại nhà người tiêu dùng là hình thức nào?

a)

Bán lẻ

b)

Marketing trực tiếp

c)

Bán hàng thông qua trung gian

d)

Tất cả đều sai

89.

Câu nào đúng khi nói về xúc tiến đẩy và xúc tiến kéo?

a)

Xúc tiến đẩy nhằm vào các trung gian phân phối

b)

Xúc tiến kéo nhằm vào người tiêu dùng cuối cùng

c)

Xúc tiến đẩy khuyến khích mua còn xúc tiến kéo tuyên truyền vì lợi ích thực sự

d)

Cả ba đều đúng

90.

Khi áp dụng chiến lược xúc tiến đẩy, công cụ nào thường phát huy tác dụng cao nhất?

a)

Quảng cáo

b)

Quan hệ với công chúng và tuyên truyền

c)

Ưu đãi trung gian phân phối

d)

Bán hàng trực tiếp

91.

Quy trình hoạt động truyền thông thường có bao nhiêu bước?

a)

3 bước

b)

4 bước

c)

5 bước

d)

6 bước

92.

Theo mô hình AKLRCP, các trạng thái liên quan đến việc mua hàng của một khách hàng lần lượt là gì?

a)

Nhận biết, hiểu biết, ưa thích, thiện cảm, tin tưởng, hành động mua

b)

Nhận biết, hiểu biết, tin tưởng, thiện cảm, ưa thích, hành động mua

c)

Nhận biết, thiện cảm, tin tưởng, hiểu biết, ưa thích, hành động mua

d)

Nhận biết, hiểu biết, thiện cảm, ưa thích, tin tưởng, hành động mua

93.

Thông điệp “Power of Dream” của Honda trên các biển quảng cáo chủ yếu nhằm mục đích nào?

a)

Quảng cáo thông tin

b)

Quảng cáo thuyết phục

c)

Quảng cáo nhắc nhớ

d)

Một mục đích khác

94.

Vận động hành lang là một loại hình trong chiến lược xúc tiến nào sau đây?

a)

Quảng cáo

b)

Quan hệ với công chúng và tuyên truyền

c)

Khuyến mại

d)

Bán hàng trực tiếp

95.

Nhiệm vụ nào sau đây không phải là nhiệm vụ của người bán hàng trực tiếp?

a)

Tìm kiếm khách hàng mới

b)

Thiết kế sản phẩm cho phù hợp với yêu cầu của khách hàng

c)

Truyền đạt thông tin về sản phẩm cho khách hàng

d)

Cung cấp dịch vụ trước và sau khi bán

96.

Trong thị trường các yếu tố sản xuất, công cụ xúc tiến hỗn hợp nào thường giúp doanh nghiệp đạt hiệu quả cao nhất?

a)

Quảng cáo

b)

Tuyên truyền

c)

Bán hàng cá nhân

d)

Xúc tiến bán

97.

Trong các phương pháp hoạch định ngân sách truyền thông, phương pháp nào được chấp nhận nhưng không có căn cứ vững chắc?

a)

Theo tỷ lệ của doanh số bán

b)

Cân bằng cạnh tranh

c)

Căn cứ vào mục tiêu và nhiệm vụ

d)

Chi theo khả năng

98.

Hoạt động bán lẻ là lĩnh vực nào sau đây?

a)

Sản phẩm

b)

Dịch vụ

c)

Tri thức

d)

Cả (a) và (b)

99.

Đặc điểm vô hình của dịch vụ có hàm ý nào sau đây?

a)

Không lưu kho được

b)

Không lưu kho và không được trưng bày sẵn

c)

Không lưu kho được và không được cấp bản quyền

d)

Không lưu kho được; Không được cấp bản quyền và không được trưng bày sẵn

100.

Công cụ marketing hỗn hợp đối với ngành dịch vụ (7P) bao gồm tập hợp nào sau đây?

a)

4 P + People + Process + Packing

b)

4 P + People + Process + Physical evidence

c)

4 P + People + Process + Post purchasing

d)

4 P + People + Process + Positioning