wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

11B_20-11-2025

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Người dân ở các nước phát triển có tuổi thọ trung bình cao là do

a)

cường độ làm việc thấp.

b)

thời tiết ôn hòa, mát mẻ.

c)

chính sách an sinh xã hội.

d)

chất lượng cuộc sống cao.

2.

Ảnh hưởng tích cực của quá trình toàn cầu hóa là

a)

xuất hiện nhiều hình thức thương mại mới.

b)

áp dụng rộng rãi các tiêu chuẩn toàn cầu.

c)

thành lập nhiều tổ chức kinh tế toàn cầu.

d)

khai thác lợi thế cạnh tranh của từng quốc gia.

3.

Nhận định nào dưới đây không phải là biểu hiện của quá trình toàn cầu hóa kinh tế?

a)

Khả năng tự cung tự cấp của các nước tăng.

b)

Nhiều hiệp định thương mại được ký kết.

c)

Dòng vốn đầu tư ngày càng tự do dịch chuyển.

d)

Các công ty đa quốc gia mở rộng quy mô.

4.

Quá trình toàn cầu hóa mang lại cơ hội nào dưới đây đối với các nước đang phát triển?

a)

Phát triển theo hướng nền kinh tế tri thức.

b)

Chuyển giao được các công nghệ cũ.

c)

Đồng bộ hóa hệ thống cơ sở hạ tầng.

d)

Tự do hóa thương mại ngày càng mở rộng.

5.

Khu vực hóa kinh tế là liên kết kinh tế - thương mại giữa các nước

a)

có sự tương đồng về lịch sử phát triển.

b)

chung mục tiêu và lợi ích phát triển.

c)

có quy mô GDP ngang bằng nhau.

d)

chung đường biên giới hoặc vùng biển.

6.

Tổ chức nào dưới đây có mục tiêu hoạt động là bảo đảm sự ổn định tài chính toàn cầu?

a)

Tổ chức Thương mại Quốc tế.

b)

Ngân hàng Thế giới.

c)

Liên Hợp Quốc.

d)

Quỹ Tiền tệ Quốc tế.

7.

Yếu tố nào dưới đây thúc đẩy sự tăng trưởng kinh tế và nâng cao vị thế của các tổ chức liên kết kinh tế khu vực?

a)

Sự hợp tác và cạnh tranh giữa các nước thành viên.

b)

Sự gia tăng hàm lượng công nghệ trong nền kinh tế của các nước.

c)

Sự chủ quản lý nền kinh tế của các nước thành viên.

d)

Sự mở rộng thị trường tiêu thụ giữa các nước thành viên với thế giới.

8.

Nguyên nhân chủ yếu gây ô nhiễm nguồn nước ngọt hiện nay là

a)

chất thải công nghiệp, sinh hoạt chưa được xử lý.

b)

khai thác các nguồn nước ngầm quá mức.

c)

mực nước biển tăng do biến đổi khí hậu.

d)

chặt phá rừng bừa bãi, lớp phủ thực vật giảm dần.

9.

Hành động nào dưới đây không góp phần đảm bảo an ninh năng lượng toàn cầu hiện nay?

a)

Phát triển các nguồn năng lượng tái tạo.

b)

Nâng cao công nghệ lưu trữ năng lượng.

c)

Tiết kiệm năng lượng, tìm kiếm nguồn năng lượng mới.

d)

Các nước phát triển nắm quyền phân phối năng lượng.

10.

Mỹ La Tinh không tiếp giáp với đại dương nào dưới đây?

a)

Đại Tây Dương.

b)

Nam Đại Dương.

c)

Ấn Độ Dương.

d)

Thái Bình Dương.

11.

Nước nào dưới đây có trữ lượng sắt lớn nhất Mỹ La tinh?

a)

Bô-li-vi-a.

b)

Ac-hen-ti-na.

c)

Bra-xin.

d)

Cô-lôm-bi-a.

12.

Nhận định nào dưới đây đúng về đặc điểm dân cư của Mỹ La tinh?

a)

Tỉ lệ gia tăng dân số và ở mức cao.

b)

Mới bước vào thời kì dân số vàng.

c)

Mật độ dân số các nước đồng đều.

d)

Dân cư chung tộc nhất thế giới.

13.

Cơ quan nào dưới đây có nhiệm vụ thông qua các dự thảo luật của Liên minh châu Âu?

a)

Hội đồng châu Âu.

b)

Nghị viện châu Âu.

c)

Hội đồng Liên minh châu Âu.

d)

Ủy ban châu Âu.

14.

Các mặt hàng xuất khẩu hàng đầu của Liên minh châu Âu là

a)

máy móc, ô tô, dược phẩm.

b)

nguyên sắt, kim loại, dầu thô.

c)

hóa chất, điện thoại, giày dép.

d)

gỗ, máy vi tính, linh kiện điện tử.

15.

Việc sử dụng đồng tiền chung Ơ-rô trong Liên minh châu Âu có ý nghĩa

a)

tăng sự minh bạch trong quá trình chuyển đổi tiền tệ.

b)

phân bổ đồng đều nguồn vốn đầu tư trong khu vực.

c)

nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung châu Âu.

d)

tiện cho sự hợp nhất của các quốc gia thành viên.

16.

Thách thức mà thế giới đều đang phải đối mặt với an ninh nguồn nước hiện nay là

a)

tranh chấp sử dụng tài nguyên nước giữa các quốc gia.

b)

dòng nước diễn biến thất thường, mùa cạn kéo dài.

c)

suy giảm chất lượng nước, cạn kiệt nguồn nước sạch.

d)

bằng tạm làm tăng mực nước biển, xâm nhập mặn.

17.

Tình trạng mất an ninh lương thực vẫn còn nghiêm trọng ở khu vực nào dưới đây?

a)

Trung Phi và Đông Phi.

b)

Tây Á và Nam Á.

c)

Bắc Phi và Nam Phi.

d)

Trung Mỹ và Nam Mỹ.

18.

Nhận định nào dưới đây đúng về đặc điểm các nước phát triển?

a)

Năng suất lao động thấp.

b)

Chỉ số HDI ở mức cao.

c)

Quy mô GDP có xu hướng giảm.

d)

Chỉ số GNI/người ở mức thấp.

19.

Để phát triển, KFC đã thực hiện hoạt động nào dưới đây?

a)

Nâng cao chất lượng sản phẩm.

b)

Hợp tác với các đối thủ cùng lĩnh vực.

c)

Chọn thuế mặt bằng có giá thấp.

d)

Sử dụng nhân công giá cả thấp.

20.

Nguyên nhân nào dưới đây khiến anh Tuấn thất nghiệp?

a)

Sự thay đổi chính sách của công ty.

b)

Dịch bệnh hoành hành khắp nơi.

c)

Tính cách lười biếng, ham chơi.

d)

Sự thu hẹp chính sách của nhà nước.

21.

Để có việc làm, anh Tuấn cần thực hiện hành động nào dưới đây?

a)

Bán hết tài sản để đi đầu tư, kinh doanh.

b)

Kiện bạn giảm độc công ty cho nghỉ việc.

c)

Đầu tư nâng cao chuyên môn nghề.

d)

Dễ cho bố, mẹ nuôi mình ăn, uống.

22.

Yếu tố nào dưới đây không ảnh hưởng đến cung?

a)

Trình độ công nghệ sản xuất.

b)

Chính sách thuế.

c)

Ý kiến của công ty đối thủ.

d)

Chất lượng sản phẩm.

23.

Căn cứ vào mức độ chia thành mấy loại lạm phát?

a)

3.

b)

1.

c)

4.

d)

2.

24.

Năm 2011, chỉ số giá tiêu dùng CPI của Việt Nam tăng 18,13% biểu thị mức

a)

siêu lạm phát.

b)

lạm phát phi mã.

c)

lạm phát vừa phải.

d)

lạm phát bất ổn.

25.

Chỉ số giá tiêu dùng CPI của Việt Nam tháng 12/2022 tăng 4,55% biểu thị mức

a)

siêu lạm phát.

b)

lạm phát bất ổn.

c)

lạm phát phi mã.

d)

lạm phát vừa phải.

26.

Khi giá xăng, dầu trong nước tăng từ 19 000 đồng 1 lít lên 30 000 đồng 1 lít sẽ dẫn đến tình trạng

a)

lạm phát.

b)

bình ổn.

c)

phát triển.

d)

cạnh tranh.

27.

Người dân Venezuela dùng tiền để gấp đồ thủ công đem bán là biểu hiện của hiện tượng gì đang xảy ra?

a)

Cung – cầu.

b)

Phát triển.

c)

Lạm phát.

d)

Cạnh tranh.

28.

Thất nghiệp tương ứng với từng giai đoạn trong chu kì kinh tế được gọi là

a)

thất nghiệp dạng thức.

b)

thất nghiệp tự nhiên.

c)

thất nghiệp loại hình.

d)

thất nghiệp chu kì.

29.

Thất nghiệp phát sinh do sự dịch chuyển không ngừng của người lao động giữa các vùng, các loại công việc hoặc giữa các giai đoạn khác nhau trong cuộc sống được gọi là

a)

thất nghiệp chu kì.

b)

thất nghiệp cơ cấu.

c)

thất nghiệp dạng thức.

d)

thất nghiệp tạm thời.

30.

Theo em, học sinh cần phải làm gì để tránh tình trạng thất nghiệp trong tương lai?

a)

Hoàn thiện thể chế thị trường lao động, việc làm.

b)

Cân đối các chính sách về thuế hàng hoá.

c)

Khuyến khích doanh nghiệp mở rộng sản xuất.

d)

Học tập, trau dồi kiến thức, kỹ năng chuyên môn.

31.

Anh K là nhân viên nhà máy sản xuất đóng giày da. Năm 2023, công ty anh áp dụng khoa học kỹ thuật, máy móc hiện đại vào sản xuất nên cắt giảm nhân viên trong đó có anh K. Theo em, trường hợp của anh K thuộc loại hình thất nghiệp nào?

a)

Thất nghiệp dạng thức.

b)

Thất nghiệp cơ cấu.

c)

Thất nghiệp chu kì.

d)

Thất nghiệp tạm thời.

32.

Hoạt động lao động tạo ra thu nhập và không bị pháp luật cấm được gọi là

a)

học tập.

b)

lao động.

c)

việc làm.

d)

nghệ thuật.

33.

Hoạt động lao động chỉ được gọi là việc làm khi

a)

mang lại niềm vui cho người làm.

b)

mang lại thu nhập hợp pháp.

c)

phục vụ cho nhu cầu của xã hội.

d)

phục vụ cho nhu cầu người dân.

34.

Trong hợp đồng lao động giữa người sử dụng lao động và người lao động sẽ có sự thoả thuận về

a)

sức khoẻ của người sử dụng lao động.

b)

các mối quan hệ của người lao động.

c)

tiền lương và điều kiện làm việc.

d)

sở thích, đam mê của người lao động.

35.

Nơi gặp gỡ, trao đổi mua bán hàng hoá việc làm giữa người lao động và người sử dụng lao động cũng như xác định mức tiền công của người lao động trong từng thời kì nhất định được gọi là

a)

thị trường kinh doanh.

b)

thị trường tiêu thụ.

c)

thị trường việc làm.

d)

thị trường sản xuất.

36.

Thông tin đề cập đến vấn đề nào dưới đây?

a)

Hợp tác quốc tế trong lĩnh vực kinh tế, văn hoá.

b)

Cạnh tranh hàng nội địa và hàng nhập khẩu.

c)

Hợp tác quốc tế trong lĩnh vực quân sự, y tế.

d)

Cạnh tranh giữa các công ty cùng lĩnh vực.

37.

Sự phát triển của các thương hiệu Thái Lan gây ra khó khăn nào dưới đây cho Việt Nam?

a)

Gây chiến tranh cục bộ các nước.

b)

Thị phần bán hàng sụt giảm.

c)

Môi trường đô thị bị ô nhiễm.

d)

Người tiêu dùng chịu thiệt thòi.

38.

Thế kỉ XVI, XVII các nước Mỹ La-tinh là thuộc địa của thực dân nào sau đây?

a)

Tây Ban Nha và Hà Lan.

b)

Anh và Pháp.

c)

Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha.

d)

Anh và đế quốc Mỹ.

39.

Một trong những điều kiện thúc đẩy chủ nghĩa tư bản hiện đại có sức sản xuất cao là

a)

áp dụng thành tựu khoa học - công nghệ.

b)

sức mạnh chính trị của nhà nước tư bản.

c)

nguồn nhân công chất lượng từ thuộc địa.

d)

sự phát triển nhảy vọt của nền sản xuất.

40.

Cuối thế kỉ XIX, đầu thế kỉ XX, quốc gia nào sau đây ở châu Á trở thành nước nửa thuộc địa nửa phong kiến?

a)

Trung Quốc.

b)

Ma-lai-xi-a.

c)

Ấn Độ.

d)

Việt Nam.

41.

Nửa đầu thế kỉ XIX, sau khi giành độc lập, các nước Mỹ La-tinh đã phát triển theo hướng

a)

chủ nghĩa phát xít.

b)

xã hội chủ nghĩa.

c)

tư bản chủ nghĩa.

d)

cộng sản chủ nghĩa.

42.

Quốc gia, khu vực nào sau đây trở thành thuộc địa của chủ nghĩa thực dân sớm nhất?

a)

Mỹ La-tinh.

b)

Châu Âu.

c)

Bắc Phi.

d)

Châu Á.

43.

Chủ nghĩa tư bản hiện đại là thuật ngữ được dùng để chỉ chủ nghĩa tư bản từ sau thời điểm nào sau đây?

a)

Chiến tranh Nga - Nhật.

b)

Chiến tranh lạnh.

c)

Chiến tranh thế giới thứ hai.

d)

Chiến tranh thế giới thứ nhất.

44.

Cuối thế kỉ XIX, quốc gia Đông Nam Á không bị chủ nghĩa thực dân xâm lược là

a)

Thái Lan.

b)

Ma-lai-xi-a.

c)

In-đô-nê-xi-a.

d)

Phi-lip-pin.

45.

Điểm khác biệt của Nhật Bản so với Việt Nam giữa thế kỉ XIX là

a)

kinh tế đồn điền, trang trại phát triển nhanh chóng trên cả nước.

b)

kinh tế tư bản chủ nghĩa thâm nhập vào nông nghiệp nhanh chóng.

c)

mầm mống kinh tế tư bản chủ nghĩa có điều kiện phát triển.

d)

tồn tại nhiều thương điểm buôn bán của các nước phương Tây.

46.

Một trong những đặc điểm của chủ nghĩa tư bản hiện đại là

a)

xuất hiện các độc quyền nhà nước.

b)

sản xuất theo dây chuyền.

c)

tiến hành cách mạng công nghiệp.

d)

xuất hiện các tổ chức độc quyền.

47.

Sự kiện đánh dấu sự mở rộng của cách mạng tư sản ra bên ngoài châu Âu là

a)

Cải cách nông nô ở Nga.

b)

Cách mạng tư sản Nê-đéc-lan.

c)

Cách mạng tư sản Pháp.

d)

Chiến tranh giành độc lập của 13 thuộc địa Anh ở Bắc Mỹ.

48.

Trào lưu Triết học Anh sáng là ngọn cờ tư tưởng của giai cấp tư sản ở quốc gia nào sau đây?

a)

Pháp.

b)

Nga.

c)

Anh.

d)

I-ta-li-a.

49.

Kết quả chung của các cuộc cách mạng tư sản thế kỉ XVI – XVIII là

a)

Lật đổ được chế độ quân chủ chuyên chế.

b)

Mở đường cho chủ nghĩa tư bản phát triển.

c)

Thiết lập chế độ quân chủ lập hiến, cộng hoà.

d)

Đánh đuổi thực dân, giành độc lập dân tộc.

50.

Lực lượng nào sau đây là lãnh đạo của Cách mạng tư sản Pháp cuối thế kỉ XVIII?

a)

Tư sản.

b)

Quý tộc mới.

c)

Công nhân.

d)

Chủ nô.

51.

Động lực chính của các cuộc cách mạng tư sản thế kỉ XVI - XVIII là

a)

Tư sản và vô sản.

b)

Tầng lớp và quý tộc.

c)

Quần chúng nhân dân.

d)

Tư sản và chủ nô.

52.

Cho hàm số y = cos x. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Hàm số đó là hàm số lẻ trên D = R \{π/2 + kπ, k ∈ Z}.

b)

Hàm số có tập xác định là R \{0}.

c)

Đồ thị của hàm số nhận trục tung làm trục đối xứng.

d)

Hàm số đó là hàm số lẻ trên R.

53.

Hàm số y = sin 2x có chu kì tuần hoàn T bằng

a)

T = 3π.

b)

T = 4π.

c)

T = 2π.

d)

T = π.

54.

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ?

a)

y = sin x.

b)

y = x tan x.

c)

y = x cot x.

d)

y = x cos x.

55.

Người ta nghiên cứu sự sinh sản của một loại vi khuẩn trong 10 ngày nhận thấy quy luật: ngày thứ nhất có 5 con; ngày thứ hai có 15 con; ngày thứ ba có 45 con; ... Cứ như thế, số con vi khuẩn ở ngày sau bằng 3 lần số con vi khuẩn ở ngày trước. Hỏi ngày thứ 10 có bao nhiêu con vi khuẩn?

a)

295245 con.

b)

147620 con.

c)

98415 con.

d)

49205 con.

56.

Cho một cấp số cộng (u_n) có u_1=5 và tổng của 40 số hạng đầu là 3320. Công sai d của cấp số cộng đó bằng

a)

d=6.

b)

d=4.

c)

d=2.

d)

d=8.

57.

Cho cấp số nhân (u_n) có số hạng đầu là u_1 và công bội q. Số hạng tổng quát của cấp số nhân đã cho là

a)

u_n=u_1·q

b)

un=qu1nu_n=q·u_1^n

c)

un=u1qnu_n=u_1·q^n

d)

un=u1qn1u_n=u_1·q^{n-1}

58.

Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?

a)

sin 2a = sin a · cos a

b)

sin 2a = sin a · cos a

c)

sin 2a = 2sin a · cos a

d)

sin 2a = 1/2 sin a · cos a

59.

Cho dãy số (u_n) gồm các số tự nhiên lẻ, sắp xếp theo thứ tự tăng dần. Số hạng tổng quát của dãy số đã cho là

a)

u_n = 2n + 1

b)

u_n = 2n - 1

c)

u_n = 2(n - 1)

d)

u_n = 2n

60.

Cho cấp số cộng (u_n) có số hạng đầu u_1 và công sai d. Tổng 20 số hạng đầu của cấp số cộng này là

a)

S_{20} = u_1 + 19d

b)

S_{20} = u_1 + 190d

c)

S_{20} = 20u_1 + 19d

d)

S_{20} = 20u_1 + 190d