Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trích xuất câu hỏi từ worksheet (lớp 10)

Total questions: 85

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Những khả năng to lớn nào đã làm cho máy tính trở thành một công cụ xử lí thông tin hữu hiệu?

a)

Làm việc không mệt mỏi, tính toán nhanh, chính xác, lưu trữ lớn

b)

Khả năng tính toán nhanh, lưu trữ lớn

c)

Khả năng lưu trữ âm nhạc lớn, chính xác, lưu trữ lớn

d)

Dễ kháng nhiễm dạng thông tin, tính toán nhanh

2.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Thông tin làm giàu cho con người sự hiểu biết

b)

Thông tin là những gì có giá trị, dữ liệu là những thứ vô giá trị

c)

Thông tin có thể làm thay đổi hành động của con người

d)

Sự tiếp nhận thông tin phụ thuộc vào sự hiểu biết của mỗi người

3.

Em hãy nêu hoạt động thông tin là gì?

a)

Tiếp nhận thông tin

b)

Xử lí, lưu trữ thông tin

c)

Trao đổi thông tin

d)

Truyền (trao đổi) thông tin, xử lí, lưu trữ thông tin, tiếp nhận thông tin

4.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Thông tin là kết quả của việc xử lí dữ liệu để nó trở nên có ý nghĩa

b)

Mọi thông tin muốn có được, con người sẽ phải tốn rất nhiều tiền

c)

Không có sự phân biệt giữa thông tin và dữ liệu

d)

Dữ liệu chỉ có trong máy tính, không tồn tại bên ngoài máy tính

5.

Thông tin khi đưa vào máy tính, chúng được biến đổi thành dạng chung đó là gì?

a)

Văn bản

b)

Âm thanh

c)

Hình ảnh

d)

Dãy bit

6.

Kết quả của việc nhìn thấy hoặc nghe thấy ở con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?

a)

Thu nhận

b)

Lưu trữ

c)

Xử lí

d)

Truyền

7.

Chúng ta gọi dữ liệu hoặc lệnh được nhập vào máy tính là gì?

a)

Dữ liệu được lưu trữ

b)

Thông tin vào

c)

Thông tin ra

d)

Thông tin trong máy tính

8.

Văn bản, số, hình ảnh, âm thanh, phim ảnh trong máy tính được gọi chung là gì?

a)

Lệnh

b)

Số liệu

c)

Thông tin

d)

Dữ liệu

9.

Theo em, 1 byte có thể biểu diễn được bao nhiêu trạng thái khác nhau?

a)

88

b)

1616

c)

128128

d)

256256

10.

Hãy nêu bản chất của quá trình mã hóa thông tin?

a)

Mã hoá thông tin là quá trình đưa thông tin vào máy tính để lưu trữ, xử lí được thông tin, thông tin phải biến đổi thành dãy bit.

b)

Nén thông tin để tiết kiệm dung lượng bộ nhớ

c)

Loại bỏ dữ liệu dư thừa khỏi thông tin

d)

Mã hóa là chuyển dữ liệu thành văn bản để con người đọc

11.

1 byte có thể biểu diễn ở bao nhiêu trạng thái khác nhau?

a)

242^4

b)

262^6

c)

282^8 1 byte = 8 bit. Vậy 1 byte có thể biểu diễn các trạng thái khác nhau là 28 = 256 trạng thái.

d)

2102^{10}

12.

Chọn nhóm từ thích hợp điền vào đoạn sau: Ngành tin học gắn liền với … và … máy tính điện tử.

a)

Tiêu thụ, sự phát triển

b)

Sự phát triển, tiêu thụ

c)

Sử dụng, tiêu thụ

d)

Sự phát triển, sử dụng

13.

Loại công cụ nào gắn liền với nền văn minh thông tin?

a)

Máy phát điện

b)

Máy tính điện tử

c)

Đồng hồ

d)

Động cơ hơi nước

14.

Thiết bị nào dưới đây là thiết bị thông minh?

a)

Đồng hồ kết nối với điện thoại qua Bluetooth

b)

Cân

c)

Ổ cắm

d)

Khóa đa năng

15.

Trong những tình huống nào sau đây, máy tính thực thi công việc tốt hơn con người?

a)

Khi dịch một tài liệu

b)

Khi thực hiện một phép toán phức tạp

c)

Khi châm đùa bạn bè

d)

Khi phân tích tâm lí một con người

16.

Đặc điểm nổi bật của xã hội hiện nay là gì?

a)

Sự ra đời của máy có khỉ, máy tính điện tử, máy bay

b)

Sự ra đời của máy tính điện tử

c)

Sự ra đời của máy bay

d)

Sự ra đời của máy lọc nước

17.

Những ưu việt của máy tính điện tử là gì?

a)

Các máy tính có thể liên kết với nhau thành một mạng và các mạng máy tính tạo ra khả năng thu thập và xử lí thông tin rất tốt

b)

Máy tính có thể lưu trữ một lượng lớn thông tin

c)

Máy tính có thể làm việc liên tục 24/7

d)

Máy tính có khả năng phát ra điện tử

18.

Tính lôgic mà một ngành khoa học có vì đó là ngành…

a)

Có nội dung, mục tiêu, phương pháp nghiên cứu riêng

b)

Được sinh ra trong nền văn minh thông tin

c)

Sử dụng máy tính điện tử

d)

Nghiên cứu máy tính điện tử

19.

Sức mạnh của máy tính phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Khả năng tính toán nhanh của nó

b)

Giá thành ngày càng rẻ

c)

Khả năng và sự hiểu biết của con người

d)

Khả năng lưu trữ lớn

20.

Theo em, hạn chế lớn nhất của máy tính hiện nay là gì?

a)

Không có khả năng tư duy toàn diện như con người

b)

Không thể tính toán nhanh

c)

Không thể lưu trữ dữ liệu

d)

Không thể kết nối mạng

21.

Loại công cụ nào gắn liền với nền văn minh thông tin?

a)

Máy phát điện

b)

Máy tính điện tử

c)

Đồng hồ cơ

d)

Động cơ hơi nước

22.

Những hành vi nào thiếu văn hóa của học sinh khi thực hành tin học? Chọn tất cả phương án đúng.

a)

Chưa được phép của giáo viên khi thực hành

b)

Chơi game trong giờ thực hành

c)

Giữ vệ sinh phòng thực hành sạch sẽ

d)

Xả rác bừa bãi trong phòng thực hành

23.

Điện thoại iPhone sử dụng hệ điều hành nào?

a)

iOS

b)

Android

c)

Windows

d)

Apple

24.

Đâu không phải một trợ thủ cá nhân?

a)

Máy tính bảng

b)

Đồng hồ thông minh

c)

Đồng hồ cơ

d)

Điện thoại thông minh

25.

Các thiết bị số trong đó tích hợp một số chức năng hữu ích cho người dùng trong đời sống hàng ngày là gì?

a)

Thiết bị thông minh

b)

Thiết bị số hóa

c)

Trợ thủ cá nhân

d)

Thiết bị hỗ trợ số

26.

Nút khóa phía bên thân điện thoại thông minh dùng để làm gì?

a)

Khóa máy

b)

Bật máy hoặc tắt màn hình

c)

Tắt nguồn

d)

Mở khóa điện thoại

27.

Hai bên thân điện thoại thông minh thường có nút gì?

a)

Nút chụp ảnh

b)

Nút khóa

c)

Nút gọi

d)

Nút bật đèn pin

28.

Đặc điểm quan trọng của PDA là gì?

a)

Có bộ nhớ lớn, có khả năng kết nối wifi

b)

Nhỏ gọn, có khả năng kết nối mạng

c)

Có chức năng liên lạc

d)

Có khả năng kết nối mạng

29.

Màn hình chính điện thoại thông minh thường không có gì?

a)

Thanh trạng thái

b)

Thanh truy cập nhanh các ứng dụng hay dùng

c)

Định vị vị trí

d)

Các biểu tượng ứng dụng cài trên máy

30.

Đâu không phải chức năng thiết yếu của điện thoại?

a)

Gọi điện

b)

Nhắn tin

c)

Quản lí danh bạ

d)

Gửi email

31.

Bộ định tuyến (Router) có thể có mấy cổng mạng?

a)

44

b)

55

c)

77

d)

Có nhiều loại

32.

Phạm vi sử dụng của internet là gì?

a)

Chỉ trong gia đình

b)

Chỉ trong cơ quan

c)

Chỉ ở trên máy tính và điện thoại

d)

Toàn cầu

33.

Điện thoại thông minh được kết nối internet bằng cách nào?

a)

Qua dịch vụ 3G3\mathrm{G} , 4G4\mathrm{G} , 5G5\mathrm{G}

b)

Kết nối trực tiếp qua bluetooth

c)

Kết nối qua dây mạng

d)

Không thể kết nối

34.

Mạng cục bộ viết tắt là gì?

a)

LAN

b)

WAN

c)

MCB

d)

Không có kí tự viết tắt

35.

Mạng LAN có phạm vi địa lí … mạng WAN.

a)

Lớn hơn

b)

Bé hơn

c)

Bằng

d)

Bằng hoặc lớn hơn

36.

Các LAN có thể kết nối với internet thông qua thiết bị nào?

a)

Modem

b)

Router

c)

Switch

d)

Access point

37.

Phần mềm tạo lớp học có Zoom là phần mềm gì?

a)

Phần mềm ứng dụng

b)

Phần mềm nền tảng

c)

Phần mềm thiết kế

d)

Không là phần mềm gì cả

38.

Dịch vụ lưu trữ đám mây của Microsoft là gì?

a)

Medifire

b)

Google Driver

c)

OneDriver

d)

fileshare

39.

Trojan gọi là gì?

a)

Phần mềm độc

b)

Mã độc

c)

Ứng dụng độc

d)

Phần mềm nội gián

40.

Theo cơ chế lây nhiễm, có mấy loại phần mềm độc hại?

a)

4 loại

b)

5 loại

c)

2 loại

d)

3 loại

41.

Bản chất của virus là

a)

Sinh vật có thể thấy được

b)

Các đoạn mã độc

c)

Các đoạn mã độc gắn với một phần mềm

d)

Các phần mềm hoàn chỉnh

42.

Theo cơ chế lây nhiễm, có hai loại phần mềm độc hại là

a)

Virus và trojan

b)

Virus và worm

c)

Worm và trojan

d)

Worm và sâu máy tính

43.

Phần mềm chống virus Windows Defender được tích hợp trên hệ điều hành nào dưới đây?

a)

MS-DOS

b)

Windows XP

c)

Windows 7

d)

Windows 10, 11

44.

Dựa vào hiểu biết của bản thân, đâu không là phần mềm chống phần mềm độc hại?

a)

BKAV

b)

Ubuntu

c)

Kapersky

d)

Antivirus

45.

Phương thức tấn công của trojan là

a)

Can thiệp trực tiếp vào máy nạn nhân để lấy các thông tin quan trọng

b)

Đánh cắp dữ liệu của nạn nhân truyền trên mạng

c)

Tấn công làm tê liệt hệ thống mạng của nạn nhân

d)

Điều khiển máy tính nạn nhân từ xa thông qua phần mềm cài sẵn trong máy nạn nhân

46.

Điều nào sau đây là không đúng khi nói về cơ chế phát tán của worm?

a)

Lừa người sử dụng tải phần mềm

b)

Tận dụng lỗ hổng bảo mật của hệ điều hành

c)

Gắn mình vào một tệp khác để khi tệp đó được sử dụng thì phát tán

d)

Chủ động phát tán qua thư điện tử và tin nhắn, lợi dụng sự bất cẩn của người dùng

47.

Ví dụ nào sau đây mô tả một hành vi lừa đảo trên mạng, thể hiện cách thức lừa đảo?

a)

Lấy cắp thông tin tài khoản, mật khẩu của người dùng rồi tạo trang mới nhằm tin với người thân của nạn nhân để vay tiền nhằm chiếm đoạt tài sản

b)

Cập nhật hệ điều hành từ nguồn chính hãng

c)

Chia sẻ ảnh cá nhân với bạn bè qua tin nhắn

d)

Tổ chức sự kiện ngoại khóa tại trường

48.

Nguy cơ nào có thể xảy ra khi tham gia mạng xã hội? (Chọn tất cả các đáp án đúng)

a)

Lộ thông tin cá nhân

b)

Tài khoản ngân hàng bị xâm nhập

c)

Bị lừa đảo chiếm đoạt tài sản

d)

Bị bắt nạt trên mạng

49.

Số phần mềm diệt virus trong các phần mềm Defender, Visual studio, AVG, MySQL, Bitdefender, Node js, Panda, Norton Antivirus, Adobe Premiere, BKAV, McAfee, em hãy liệt kê các phần mềm diệt virus trên?

a)

Defender

b)

AVG

c)

Defender, AVG, Bitdefender, Panda, Norton Antivirus, BKAV, McAffe. Như vậy có tất cả 7 phần mềm

d)

Các phần mềm diệt virus gồm: Defender, AVG, Bitdefender, Panda, Norton Antivirus, BKAV, McAffe. Như vậy có tất cả 7 phần mềm diệt virus trong các phần mềm trên.

e)

MySQL

50.

Trong danh sách sau, mục nào là phần mềm diệt virus? (Chọn tất cả các đáp án đúng)

a)

Panda

b)

Norton Antivirus

c)

BKAV

d)

McAfee

e)

Node.js

51.

Quá trình thiết kế các thông điệp truyền thông bằng hình ảnh; giải quyết vấn đề thông qua sự kết hợp hình ảnh, kiểu chữ với ý tưởng để truyền tải thông tin đến người xem gọi là?

a)

Thiết kế kênh

b)

Thiết kế quảng cáo

c)

Thiết kế ý tưởng

d)

Thiết kế đồ họa

52.

Có mấy loại đồ họa cơ bản?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

53.

Trong đồ họa điểm ảnh, hình ảnh được tạo thành từ các

a)

Chấm ảnh

b)

Khung ảnh

c)

Điểm ảnh

d)

Màu ảnh

54.

Trong đồ họa vectơ, hình ảnh được xác định theo

a)

Đường nét

b)

Đường thẳng

c)

Chấm ảnh

d)

Điểm ảnh

55.

Phần mềm nào không là phần mềm đồ họa?

a)

Adobe Photoshop

b)

GIMP

c)

Inkscape

d)

Word

56.

Có mấy loại phần mềm đồ họa?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

57.

Cần thiết kế một bộ sản phẩm bút, sổ, danh thiếp, … nên dùng phần mềm nào?

a)

Paint

b)

PowerPoint

c)

Inkscape

d)

Photoshop

58.

Phần mềm Inkscape có sẵn phần đuôi mở rộng là

a)

.ink

b)

.scp

c)

.svg

d)

.pts

59.

Inkscape là phần mềm gì?

a)

Phần mềm đồ họa vectơ

b)

Phần mềm xử lý ảnh điểm ảnh

c)

Phần mềm soạn thảo văn bản

d)

Trình phát nhạc

60.

Đâu không phải hình có sẵn Inkscape cung cấp?

a)

Hình vuông, hình chữ nhật.

b)

Hình tròn, hình elip.

c)

Hình trắng khuyết, hình đám mây.

d)

Hình đa giác, hình ngôi sao.

61.

Để tuỳ chỉnh màu tô và màu vẽ trong Inkscape, ta sử dụng hộp thoại nào?

a)

Stroke Style

b)

Fill and Stroke

c)

Opacity

d)

Fill Style

62.

Đâu không phải phép ghép được sử dụng để ghép và cắt hình trong Inkscape?

a)

Phép hợp

b)

Phép giao

c)

Phép hiệu

d)

Phép tổng

63.

W, H là viết tắt của thuộc tính nào của hình chữ nhật?

a)

Chiều rộng, chiều dài

b)

Bán kính

c)

Cung

d)

Góc của điểm đầu và điểm cuối

64.

Để tuỳ chỉnh màu tô và màu vẽ trong Inkscape, ta sử dụng hộp thoại nào?

a)

Stroke Style

b)

Fill and Stroke

c)

Opacity

d)

Fill Style

65.

Thuộc tính Spoke ratio có ở hình nào dưới đây?

a)

Hình vuông

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình elip

d)

Hình sao

66.

Cho hình vuông và hình tròn gốc. Hình dưới đây thể hiện phép ghép nào?

a)

Phép chia

b)

Phép cắt

c)

Phép hiệu đối xứng

d)

Phép giao

67.

Để chỉnh thông số của gradient, em cần chọn biểu tượng nào dưới đây?

a)

Biểu tượng vẽ đường thẳng

b)

Biểu tượng Gradient (công cụ chỉnh gradient)

c)

Biểu tượng bút vẽ tự do

d)

Biểu tượng tô màu đơn sắc

68.

Để xác định đường viền của đối tượng dạng nét đứt, cần chọn trang nào trong hộp thoại Fill and Stroke?

a)

Fill

b)

Stroke Paint

c)

Stroke Style

d)

Opacity

69.

Sau khi thực hiện phép cắt thì hình mới sẽ có màu như thế nào?

a)

Giữ nguyên màu tô và viền như hình gốc

b)

Chỉ giữ màu viền, mất màu tô

c)

Không có màu tô và không có màu viền

d)

Tự động tô màu đỏ mặc định

70.

Hình dưới đây có mấy đoạn cong; xác định điểm neo trơn và neo góc của hình.

a)

1 đoạn cong; 3 điểm neo góc; 0 điểm neo trơn

b)

2 đoạn cong; 2 điểm neo góc; 1 điểm neo trơn

c)

3 đoạn cong; 1 điểm neo góc; 2 điểm neo trơn

d)

2 đoạn cong; 1 điểm neo góc; 2 điểm neo trơn

71.

Trong phần mềm Inkscape, để xác định đoạn thẳng, cần ít nhất bao nhiêu điểm để xác định một đường thẳng?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

72.

Trong phần mềm Inkscape, chọn từ còn thiếu trong câu: “Khi nối các đoạn thẳng hoặc đoạn cong với nhau ta được đường cong ........ hơn”.

a)

đơn giản

b)

phức tạp

c)

cong

d)

thẳng

73.

Trong phần mềm Inkscape, điểm nối giữa các đoạn (điểm neo) có mấy loại điểm?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

74.

Trong phần mềm Inkscape, có mấy bước vẽ đối tượng đường?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

75.

Trong phần mềm Inkscape, điểm neo góc được thể hiện bằng hình gì?

a)

Hình tam giác

b)

Hình vuông, hình tròn

c)

Hình thoi

d)

Hình bình hành

76.

Trong phần mềm Inkscape, muốn đặt văn bản theo đường đã có, ta dùng lệnh gì?

a)

File/ Put on Path.

b)

Text/ Put the Path.

c)

Text/ Put in Path.

d)

Text/ Put on Path.

77.

Hãy cho biết phát biểu nào sau đây là sai khi làm việc với đoạn văn bản trong Inkscape.

a)

Trong một đoạn văn có nhiều chữ, ta có thể tô mỗi chữ bằng một màu khác nhau.

b)

Nếu đặt đoạn văn uốn lượn theo một đường, ta không thể thay đổi định dạng đó.

c)

Trong một đoạn văn có nhiều chữ, ta có thể tùy chỉnh để mỗi chữ có cỡ chữ cao thấp khác nhau.

d)

Ta có thể đặt đoạn văn bản theo một khuẩn dạng nhất định.

78.

Trong phần mềm Inkscape muốn lưu ảnh ra dạng đồ họa điểm ảnh thì thực hiện vào File chọn

a)

Save.

b)

Save as.

c)

Export PNG Image.

d)

Print.

79.

Trong phần mềm Inkscape chức năng của tổ hợp phím Ctrl + Q dùng để làm gì?

a)

Mở file có đuôi .svg đã có trong máy tính.

b)

Lưu file có đuôi .svg.

c)

Đóng cửa sổ đang làm việc.

d)

Thoát khỏi phần mềm Inkscape.

80.

Trong phần mềm Inkscape chức năng của tổ hợp phím Ctrl + Shift + E dùng để làm gì?

a)

Xuất ra file có đuôi .png.

b)

Lưu file có đuôi .svg.

c)

Đóng cửa sổ đang làm việc.

d)

Thoát khỏi phần mềm Inkscape.

81.

Trong phần mềm Inkscape, chức năng Export area page của hộp thoại Export PNG Image dùng để làm gì?

a)

Xuất ảnh trong trang in.

b)

Xuất ảnh ngoài trang in.

c)

Xuất ảnh đang được chọn.

d)

Xuất toàn bộ ảnh có trong cửa sổ đang làm việc.

82.

Trong phần mềm Inkscape, chức năng Export area Drawing của hộp thoại Export PNG Image dùng để làm gì?

a)

Xuất ảnh trong trang in.

b)

Xuất ảnh ngoài trang in.

c)

Xuất ảnh đang được chọn.

d)

Xuất toàn bộ ảnh có trong cửa sổ đang làm việc.

83.

Trong phần mềm Inkscape, để thay đổi nơi lưu hình ảnh các đối tượng được chọn xuất ra, ta chọn

a)

Export.

b)

Export As.

c)

Save.

d)

Save As.

84.

Một cách mặc định, Inkscape hỗ trợ xuất tệp ảnh nào?

a)

.png.

b)

B.png, .jpg.

c)

C. jpg, bmp, png.

d)

.svg.

85.

Trong phần mềm Inkscape hỗ trợ xuất tệp ảnh nào?

a)

.png, jpg, tiff, webp.

b)

B.png, jpg, doc.

c)

C. jpg, bmp, png.

d)

.svg.