wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Kinh Tế Vi Mô

Total questions: 156

Worksheet time: 2hrs 31mins

Name
Class
Date
1.

Tỷ lệ thay thế biên (MRS) giữa hai hàng hóa phản ánh:

a)

Mức độ hài lòng của người tiêu dùng đối với một hàng hóa

b)

Số lượng hàng hóa này mà người tiêu dùng sẵn sàng đánh đổi để có thêm một đơn vị hàng hóa khác mà mức thỏa mãn không đổi

c)

Sự thay đổi thu nhập của người tiêu dùng

d)

Cả a và c

2.

Thị trường cạnh tranh hoàn toàn:

a)

Có nhiều người bán và thị phần đáng kể

b)

Có nhiều người bán, và thị phần không đáng kể

c)

Có ít người bán nên thị phần đáng kể

d)

Có một người bán nên thị phần đáng kể

3.

Quy luật cung chỉ ra rằng:

a)

Sự gia tăng cầu trực tiếp dẫn đến sự gia tăng của cung.

b)

Nhà sản xuất sẵn sàng cung ứng ít hơn với mức giá cao hơn.

c)

Có mối quan hệ nghịch biến giữa lượng cung hàng hoá và giá cả của nó.

d)

Nhà sản xuất sẵn sàng cung ứng nhiều hơn khi mức giá tăng.

4.

Khi sử dụng ngày càng nhiều một loại sản phẩm nào đó trong khi số lượng các sản phẩm khác được giữ nguyên trong mỗi đơn vị thời gian thì:

a)

Hữu dụng biên của sản phẩm đó sẽ tăng dần.

b)

Hữu dụng biên của sản phẩm đó sẽ giảm dần.

c)

Hữu dụng biên của sản phẩm đó không thay đổi

d)

Cả A, B, C đều sai

5.

Trả lời cho câu hỏi: Là gì? Là bao nhiêu? Là như thế nào? thuộc:

a)

Kinh tế học chuẩn tắc

b)

Kinh tế học thực chứng

c)

Kinh tế vi mô

d)

Kinh tế vĩ mô

6.

Khi chính phủ đặt giá trần thấp hơn giá cân bằng:

a)

Tạo ra tình trạng thiếu hụt hàng hóa

b)

Tạo ra tình trạng dư thừa hàng hóa

c)

Không ảnh hưởng đến thị trường

d)

Làm giá hàng hóa tăng cao hơn

7.

Nếu tổng hữu dụng TU = X² + 5X, hãy tính hữu dụng biên MU khi X = 3:

a)

5

b)

10

c)

11

d)

14

8.

Khái niệm kinh tế nào sau đây không thể lý giải được bằng đường giới hạn khả năng sản xuất:

a)

Khái niệm chi phí cơ hội

b)

Khái niệm cung cầu

c)

Quy luật chi phí cơ hội tăng dần.

d)

Ý tưởng về sự khan hiếm

9.

Nếu X, Y là 2 sản phẩm bổ sung thì:

a)

MRS của X cho Y không xác định

b)

MRS của X cho Y là hằ

10.

Nếu X, Y là 2 sản phẩm bổ sung thì:

a)

MRS của X cho Y không xác định

b)

MRS của X cho Y là hằng số

c)

MRS của X cho Y bằng 0

d)

Không đáp án nào đúng

11.

Đường giới hạn khả năng sản xuất biểu thị:

a)

Những kết hợp hàng hoá mà nền kinh tế mong muốn.

b)

Chi phí cơ hội tăng dần

c)

Những kết hợp hàng hóa hiệu quả, khả thi nền kinh tế.

d)

Lợi ích của người tiêu dung

12.

Khi giá hàng hóa X tăng, người tiêu dùng chuyển sang mua Y nhiều hơn. Kết luận đúng là:

a)

X và Y là hàng hóa thay thế

b)

X và Y là hàng hóa bổ sung

c)

X là hàng hóa xa xỉ

d)

Cầu X không co giãn

13.

Giả sử thị trường của một ngành sản phấm có hàm cung và hàm cầu như sau: Pd = 100 - Qd; Ps = 10 + 0,5Qs. Đơn vị tính của Q là triệu sản phẩm, đơn vị tính của P là ngàn đồng/sản phẩm. Giá và lượng cân bằng trên thị trường của sản phẩm là:

a)

Q=180; P = 100.

b)

Q = 60; P = 40.

c)

Q = 180 ; P = 80

d)

Q = 73,33; P = 46,66.

14.

Trong sản xuất dài hạn, sản lượng Q đầu ra thay đổi phụ thuộc vào:

a)

Yếu tố lao động

b)

Yếu tố vốn

c)

Cả A, B đều sai

d)

Cả A, B đều đúng

15.

Hàm sản xuất thể hiện điều gì?

a)

Mối quan hệ giữa sản lượng đầu ra và các yếu tố đầu vào

b)

Chi phí sản xuất của doanh nghiệp

c)

Tổng doanh thu của doanh nghiệp

d)

Số lượng lao động tối ưu cần thiết

16.

Trong sản xuất, khi năng suất biên (MP) < 0 thì sản lượng (Q) đầu ra:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Đạt giá trị cực đại

d)

Cả A, B, C đều sai

17.

Trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn:

a)

Sản phẩm đồng nhất và dễ dàng thay thế cho nhau

b)

Sản phẩm khác biệt và không thể thay thế cho nhau

c)

Sản phẩm độc nhất

d)

Cả A, B, C đều sai

18.

Thị trường độc quyền hoàn toàn:

a)

Chỉ có một người bán nhưng có nhiều người mua

b)

Sản phẩm riêng biệt, không có sản phẩm thay thế

c)

Người bán là người quyết định giá

d)

Cả A, B, C đều đúng

19.

Thị trường độc quyền hoàn toàn:

a)

Chỉ có một người bán nhưng có nhiều người mua

b)

Sản phẩm riêng biệt, không có sản phẩm thay thế

c)

Người bán là người quyết định giá

d)

Cả A, B, C đều đúng

20.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào thể hiện vấn đề cơ bản của kinh tế học?

a)

Làm thế nào để tăng GDP quốc gia

b)

Phân bổ nguồn lực khan hiếm cho các nhu cầu vô hạn

c)

Giảm thất nghiệp trong nền kinh tế

d)

Tăng phúc lợi cho người tiêu dùng

21.

Tổng số hữu dụng là tổng mức thỏa mãn đạt được khi ta tiêu thụ một số lượng sản phẩm nhất định:

a)

Trong mỗi đơn vị thời gian

b)

Trong suốt cuộc đời

c)

Cả A, B đều đúng

d)

Cả A, B đều sai

22.

Yếu tố nào sau đây không được coi là yếu tố quyết định cầu hàng hóa:

a)

Giá hàng hóa liên quan

b)

Thị hiếu, sở thích

c)

Giá các yếu tố đầu vào để sản xuất hàng hóa

d)

Thu nhập

23.

Phương trình đường ngân sách khi thu nhập là 600, Px = 20, Py = 30:

a)

20X + 30Y = 600

b)

X + Y = 600

c)

600 = 20Y + 30X

d)

30X + 20Y = 600

24.

X và Y là hai sản phẩm bổ sung cho nhau. Khi giá sản phẩm Y tăng, sẽ làm đường cầu sản phẩm X:

a)

Dịch chuyển sang trái

b)

Dịch chuyển sang phải

c)

Không thay đổi

d)

Cả A, B, C đều sai

25.

Đường ngân sách của người tiêu dùng thể hiện:

a)

Các kết hợp hai loại hàng hóa cùng đem lại mức thỏa mãn như nhau.

b)

Các kết hợp hai loại hàng hóa mà người tiêu dùng có thể mua dần khi thu nhập tăng.

c)

Các kết hợp hai loại hàng hóa mà người tiêu dùng có thể mua nếu dùng hết thu nhập.

d)

Số lượng hàng hóa người tiêu dùng có thể mua cho từng mặt hàng.

26.

Khi chi phí sản xuất giảm:

a)

Đường cung dịch chuyển sang trái

b)

Đường cung dịch chuyển sang phải

c)

Đường cầu dịch chuyển sang phải

d)

Không ảnh hưởng đến đường cung

27.

Chi phí đầu vào để sản xuất ra hàng hóa X tăng lên, giả định các yếu tố khác không đổi, sẽ làm cho:

a)

Đường cầu hàng hóa X dịch chuyển sang phải.

b)

Đường cung hàng hóa X dịch chuyển sang trái.

28.

Chi phí đầu vào để sản xuất ra hàng hóa X tăng lên, giả định các yếu tố khác không đổi, sẽ làm cho:

a)

Đường cầu hàng hóa X dịch chuyển sang phải.

b)

Đường cung hàng hóa X dịch chuyển sang trái.

c)

Đường cung hàng hóa X dịch chuyển sang phải.

d)

Cả đường cung và đường cầu hàng hóa X dịch chuyển sang trái.

29.

Thị trường cạnh tranh hoàn toàn có đặc điểm nào sau đây?

a)

Doanh nghiệp có thể kiểm soát giá bán

b)

Có rào cản gia nhập ngành cao

c)

Sản phẩm đồng nhất và nhiều người bán

d)

Người tiêu dùng không có thông tin đầy đủ

30.

Tổng hữu dụng (TU) đạt giá trị cực đại khi:

a)

Hữu dụng biên (MU) > 0

b)

Hữu dụng biên (MU) < 0

c)

Hữu dụng biên (MU) = 0

d)

Cả A, B, C đều đúng

31.

Khi chính phủ đánh thuế vào một hàng hóa:

a)

Không ảnh hưởng đến giá cả thị trường

b)

Giá bán giảm và lượng bán tăng

c)

Giá bán tăng và lượng bán giảm

d)

Tăng lượng hàng hóa bán ra

32.

Quy luật năng suất biên giảm dần nói về điều gì?

a)

Khi sử dụng nhiều hơn một yếu tố đầu vào, sản lượng biên sẽ luôn tăng

b)

Khi tăng dần một yếu tố đầu vào trong khi các yếu tố khác cố định, năng suất biên của yếu tố đó sẽ giảm

c)

Khi sản lượng tăng, tổng chi phí luôn tăng theo

d)

Khi số lượng lao động giảm, năng suất biên sẽ tăng

33.

Giả sử thị trường của một ngành sản phẩm có hàm cung và hàm cầu như sau: Pd = 100 - Qd; Ps = 10 + 0,5Qs. Đơn vị tính Q là triệu sản phẩm, đơn vị tính P là ngàn đồng/sản phẩm. Giá và lượng cân bằng trên thị trường của sản phẩm là:

a)

Q = 180; P = 100

b)

Q = 60; P = 40

c)

Q = 180; P = 80

d)

Q = 73,33; P = 46,66

34.

Một thị trường đạt trạng thái cân bằng ổn định khi:

a)

Giá < giá cân bằng

b)

Lượng cầu > lượng cung

c)

Không có xu hướng thay đổi giá và lượng

d)

Chính phủ can thiệp bằng thuế

35.

Hệ số co giãn của cầu theo giá là –1,5. Điều này có nghĩa là:

a)

Khi giá tăng 1%, lượng cầu tăng 1,5%

b)

Khi giá giảm 1%, lượng cầu tăng 1,5%

36.

Hệ số co giãn của cầu theo giá là –1,5. Điều này có nghĩa là:

a)

Khi giá tăng 1%, lượng cầu tăng 1,5%

b)

Khi giá giảm 1%, lượng cầu tăng 1,5%

c)

Khi giá tăng 1%, lượng cầu giảm 1,5%

d)

Cầu hoàn toàn co giãn

37.

Trợ cấp của chính phủ cho người sản xuất làm:

a)

Làm giá hàng hóa tăng cao hơn

b)

Giảm lượng cung hàng hóa

c)

Không ảnh hưởng đến cung

d)

Tăng lượng cung hàng hóa

38.

Khi năng suất biên MP = 0, thì sản lượng đầu ra Q:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Đạt cực đại

d)

Cả A, B, C đều sai

39.

Nếu X, Y là 2 sản phẩm bổ sung thì:

a)

MRS của X cho Y không xác định

b)

MRS của X cho Y là hằng số

c)

MRS của X cho Y bằng 0

d)

Không đáp án nào đúng

40.

Khi giá hàng hóa X tăng, người tiêu dùng chuyển sang mua Y nhiều hơn. Kết luận đúng là:

a)

X và Y là hàng hóa thay thế

b)

X và Y là hàng hóa bổ sung

c)

X là hàng hóa xa xỉ

d)

Cầu X không co giãn

41.

Khi sử dụng ngày càng nhiều một loại sản phẩm nào đó trong khi số lượng các sản phẩm khác được giữ nguyên, thì:

a)

Hữu dụng biên sẽ tăng dần

b)

Hữu dụng biên sẽ giảm dần

c)

Hữu dụng biên không thay đổi

d)

Cả a, b, c đều sai

42.

Mối quan hệ giữa chi phí biên (MC) và chi phí trung bình (AC) là gì?

a)

Khi MC < AC thì AC giảm

b)

Khi MC > AC thì AC giảm

c)

Khi MC = AC thì AC đạt cực đại

d)

Khi MC > AC thì AC không đổi

43.

Hàm số cầu và hàm số cung của một loại hàng hoá như sau: (D): P = -Q + 50, (S): P = Q + 10. Nếu chính phủ quy định giá tối đa P = 20, thị trường hàng hoá sẽ:

a)

Thừa 20 sản phẩm

b)

Thừa 30 sản phẩm

c)

Thiếu hụt 20 sản phẩm

d)

Thiếu hụt 30 sản phẩm

44.

Quy định giá sàn của chính phủ nhằm mục đích:

a)

Bảo vệ nhà sản xuất

b)

Chống bán phá giá

c)

Cả A, B đều đúng

d)

Cả A, B đều sai

45.

Cầu hàng hóa không co giãn theo giá khi:

a)

|Ed| > 1

b)

|Ed| = 1

c)

|Ed| < 1

d)

|Ed| = 0

46.

Khi nào doanh nghiệp nên lựa chọn phương án sản xuất tối ưu?

4 lines
47.

Cầu hàng hóa không co giãn theo giá khi:

a)

|Ed| > 1

b)

|Ed| = 1

c)

|Ed| < 1

d)

|Ed| = 0

48.

Khi nào doanh nghiệp nên lựa chọn phương án sản xuất tối ưu?

a)

Khi năng suất biên của các yếu tố đầu vào bằng nhau

b)

Khi chi phí biên (MC) lớn hơn chi phí trung bình (AC)

c)

Khi tổng chi phí lớn hơn tổng doanh thu

d)

Khi đường đẳng lượng cắt đường ngân sách

49.

Đường cầu sản phẩm X dịch chuyển khi:

a)

Giá sản phẩm X thay đổi.

b)

Chi phí sản xuất sản phẩm X thay đổi.

c)

Thu nhập của người tiêu thụ thay đổi.

d)

Các câu trên đều đúng.

50.

Đường cầu và cung về hàng hoá A là P d = 20 - 2Q và P s = 5 + Q. Nếu đặt giá là 12USD thì khi đó thị trường sẽ:

a)

Dư cầu 3 đơn vị.

b)

Cân bằng.

c)

Dư cầu 4 đơn vị.

d)

Dư cung 3 đơn vị.

51.

MUx = 10, MUy = 20, Px = 2, Py = 5. Người tiêu dùng có tối ưu chưa?

a)

Có, vì MUx/Px = MUy/Py

b)

Chưa, nên tăng X giảm Y

c)

Chưa, nên giảm X tăng Y

d)

Không thể xác định

52.

Nếu chính phủ áp giá trần thấp hơn giá cân bằng, thị trường sẽ:

a)

Dư cung

b)

Dư cầu

c)

Cân bằng

d)

Giảm sản lượng

53.

Một nhà hàng ở khu du lịch định giá cao hơn so với mặt bằng chung nhưng vẫn có khách. Đây là:

a)

Thị trường cạnh tranh hoàn toàn

b)

Thị trường độc quyền nhóm

c)

Thị trường độc quyền hoàn toàn

d)

Thị trường cạnh tranh không hoàn toàn

54.

Khi chính phủ đánh thuế vào nhà sản xuất, điều gì xảy ra?

a)

Giá tăng, lượng giảm.

b)

Giá giảm, lượng tăng.

c)

Giá không đổi.

d)

Không ảnh hưởng.

55.

Một nền kinh tế tổ chức sản xuất có hiệu quả với nguồn tài nguyên khan hiếm khi:

a)

Gia tăng sản lượng của mặt hàng này buộc phải giảm mặt hàng kia.

b)

Không thể gia tăng sản lượng mặt hàng này nếu không giảm mặt hàng khác.

c)

Nằm trên đường giới hạn khả năng sản xuất.

d)

Cả 3 câu trên đều đúng.

56.

Khi nào thì đường giới hạn khả năng sản xuất (PPF) dịch chuyển sang phải?

a)

Khi công nghệ sản xuất lạc hậu.

b)

Khi nền kinh tế suy thoái.

c)

Khi có sự gia tă

57.

Khi nào thì đường giới hạn khả năng sản xuất (PPF) dịch chuyển sang phải?

a)

Khi công nghệ sản xuất lạc hậu.

b)

Khi nền kinh tế suy thoái.

c)

Khi có sự gia tăng trong nguồn lực sản xuất.

d)

Khi giá cả thị trường tăng mạnh.

58.

Hữu dụng biên là sự thay đổi trong tổng hữu dụng khi:

a)

Tiêu dùng thêm một đơn vị hàng hóa trong mỗi đơn vị thời gian

b)

Bán ra thêm một sản phẩm

c)

Cả A, B đều đúng

d)

Cả A, B đều sai

59.

Viết phương trình cầu nước ép cam khi: • Giá 20.000 đồng: lượng cầu 200 cốc • Giá 15.000 đồng: lượng cầu 250 cốc

a)

Q_D = –10P + 400

b)

Q_D = –5P + 300

c)

Q_D = –10P + 500

d)

Q_D = –15P + 400

60.

Năng suất biên (MP) của một yếu tố sản xuất (YTSX) biến đổi là:

a)

Sản phẩm trung bình tính cho mỗi đơn vị YTSX biến đổi.

b)

Sản phẩm tăng thêm trong tổng sản phẩm của các YTSX.

c)

Sản phẩm tăng thêm trong tổng sản phẩm khi sử dụng thêm 1 đồng chi phí của các YTSX biến đổi.

d)

Sản phẩm tăng thêm trong tổng sản phẩm khi sử dụng thêm 1 đơn vị YTSX biến đổi, các YTSX còn lại giữ nguyên

61.

Nếu tổng hữu dụng TU = X(Y – 3), thì:

a)

MUx = Y – 3, MUy = X

b)

MUx = X, MUy = Y – 3

c)

MUx = 2X, MUy = 2Y

d)

MUx = 2Y, MUy = 2X

62.

Nếu MUx/Px < MUy/Py, điều đó có nghĩa là:

a)

Người tiêu dùng nên tăng tiêu dùng X

b)

Người tiêu dùng đang ở trạng thái tối ưu

c)

Người tiêu dùng nên tăng tiêu dùng Y

d)

Tổng hữu dụng giảm

63.

Khi trình độ khoa học kỹ thuật tiên tiến được áp dụng để sản xuất sản phẩm X, thì đường cung về sản phẩm X sẽ:

a)

Dịch chuyển sang phải

b)

Dịch chuyển sang trái

c)

Không dịch chuyển

d)

Cả A, B, C đều sai

64.

Kinh tế học chuẩn tắc là:

a)

Mô tả khách quan các mối quan hệ kinh tế

b)

Dựa trên các số liệu thống kê

c)

Nêu ra các ý kiến cá nhân về những gì nên làm

d)

Không có tính khoa học

65.

Nếu chính phủ trợ giá cho người bán, điều nào đúng?

a)

Cung tăng → giá cân bằng giảm

b)

Cầu giảm → giá cân bằng g

66.

Nếu chính phủ trợ giá cho người bán, điều nào đúng?

a)

Cung tăng → giá cân bằng giảm

b)

Cầu giảm → giá cân bằng giảm

c)

Cung tăng → giá cân bằng giảm, lượng tăng

d)

Cung tăng → giá cân bằng tăng

67.

Trong thị trường cạnh tranh không hoàn toàn, điều gì khiến doanh nghiệp có thể tăng giá mà không mất toàn bộ khách hàng?

a)

Sự khác biệt hóa sản phẩm

b)

Chính phủ kiểm soát giá cả

c)

Rào cản nhập ngành cao

d)

Thiếu sự cạnh tranh

68.

Một người tiêu dùng dành một khoản tiền là 2000 USD để mua hai sản phẩm X và Y, với Px = 200 USD/sản phẩm và Py = 500 USD/sản phẩm. Phương trình đường ngân sách có dạng:

a)

Y = 4 – (2/5)X

b)

Y = 10 – 2,5X

c)

Y = 10 – (2/5)X

d)

Y = 4 – 2,5X

69.

Hữu dụng mang tính:

a)

Chủ quan, vì sở thích mỗi người khác nhau

b)

Khách quan, vì dựa vào thị trường

c)

Cả A, B đều đúng

d)

Cả A, B đều sai

70.

Nếu giá tăng làm lượng cầu giảm từ 120 xuống 100, điều này minh họa:

a)

Quy luật cầu

b)

Quy luật cung

c)

Hiệu ứng thay thế

d)

Hiệu ứng thu nhập

71.

Khi năng suất biên MP > năng suất trung bình AP:

a)

AP sẽ tăng

b)

AP sẽ giảm

c)

AP cực đại

d)

Cả A, B, C đều sai.

72.

Năng suất biên (MP) của một yếu tố sản xuất (YTSX) biến đổi là:

a)

Sản phẩm trung bình tính cho mỗi đơn vị YTSX biến đổi

b)

Sản phẩm tăng thêm trong tổng sản phẩm của các YTSX

c)

Sản phẩm tăng thêm trong tổng sản phẩm khi sử dụng thêm 1 đồng chi phí của các YTSX biến đổi

d)

Sản phẩm tăng thêm trong tổng sản phẩm khi sử dụng thêm 1 đơn vị YTSX biến đổi, các YTSX còn lại giữ nguyên

73.

Trong sản xuất ngắn hạn, sản lượng Q đầu ra thay đổi phụ thuộc vào:

a)

Vốn

b)

Lao động

c)

Cả A, B đều đúng

d)

Cả A, B đều sai

74.

Cho hàm tổng chi phí của doanh nghiệp là: TC = Q^2 + 20Q + 5.000. Khi doanh nghiệp sản xuất sản lượng Q = 100, chi phí biến đổi trung bình là:

a)

AVC = 220

b)

AVC = 50

c)

AVC = 170

75.

Cho hàm tổng chi phí của doanh nghiệp là: TC = Q² + 20Q + 5.000. Khi doanh nghiệp sản xuất sản lượng Q = 100, chi phí biến đổi trung bình là:

a)

AVC = 220

b)

AVC = 50

c)

AVC = 170

d)

AVC = 120

76.

Cho hàm tổng chi phí của doanh nghiệp là: TC = Q² + 20Q + 5.000. Khi doanh nghiệp sản xuất sản lượng Q = 100, thì chi phí biên là:

a)

MC = 220

b)

MC = 50

c)

MC = 170

d)

MC = 120

77.

Khi cầu giảm do thị hiếu người tiêu dùng thay đổi, đường cầu:

a)

Dịch chuyển sang phải

b)

Dịch chuyển sang trái

c)

Trượt dọc theo đường cầu

d)

Không thay đổi

78.

Một nhà hàng trong khu du lịch nổi tiếng định giá cao nhưng vẫn có khách mua do ít lựa chọn. Đây là thị trường gì?

a)

Thị trường cạnh tranh hoàn toàn

b)

Thị trường độc quyền nhóm

c)

Thị trường độc quyền hoàn toàn

d)

Thị trường cạnh tranh không hoàn toàn

79.

Tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên (MRTS) thể hiện:

a)

Độ dốc của đường tổng sản lượng

b)

Độ dốc của đường đẳng phí

c)

Độ dốc của đường đẳng lượng

d)

Độ dốc của đường ngân sách

80.

Một nền kinh tế có thể sản xuất 2 hàng hóa A và B. Khi tăng sản lượng A, sản lượng B giảm nhanh dần. Điều đó có nghĩa là:

a)

Chi phí cơ hội tăng dần

b)

Chi phí cơ hội giảm dần

c)

Chi phí cơ hội không đổi

d)

Năng suất biên tăng

81.

Trong mô hình nền kinh tế thị trường tự do, các vấn đề cơ bản của hệ thống kinh tế được giải quyết:

a)

Thông qua các kế hoạch của chính phủ.

b)

Thông qua thị trường.

c)

Thông qua thị trường và các kế hoạch của chính phủ.

d)

Thông qua tập tục, truyền thống.

82.

Đường bàng quan có đặc điểm:

a)

Cắt nhau tại điểm tối ưu

b)

Dốc lên trên

c)

Lồi về gốc tọa độ

d)

Dốc xuống và lồi về gốc tọa độ

83.

Quy định giá sàn của chính phủ nhằm mục đích:

a)

Bảo vệ nhà sản xuất

b)

Chống bán phá giá

c)

Cả A, B đều đúng

d)

Cả A, B đều sai

84.

Các vấn đề cơ bản của hệ thống kinh tế cần giải quyết là:

a)

Sản xuất sản phẩm gì? Số lượng bao nhiêu?

b)

Sản xuất bằng p

85.

Các vấn đề cơ bản của hệ thống kinh tế cần giải quyết là:

a)

Sản xuất sản phẩm gì? Số lượng bao nhiêu?

b)

Sản xuất bằng phương pháp nào?

c)

Sản xuất cho ai?

d)

Các câu trên đều đúng.

86.

Trong ngắn hạn, yếu tố nào có thể được coi là yếu tố cố định?

a)

Vốn (K)

b)

Lao động (L)

c)

Nguyên vật liệu

d)

Chi phí biến

87.

Tập hợp các phối hợp khác nhau giữa các YTSX cùng tạo ra một mức sản lượng Q, được gọi là:

a)

Đường đẳng ích

b)

Đường bàng quan

c)

Đường đẳng phí

d)

Đường đẳng lượng

88.

Điểm khác biệt chính giữa thị trường độc quyền hoàn toàn và thị trường cạnh tranh hoàn toàn là gì?

a)

Số lượng người mua

b)

Số lượng nhà cung cấp

c)

Sự kiểm soát giá cả

d)

Cả B và C

89.

Đường ngân sách của người tiêu dùng dịch chuyển khi:

a)

Giá sản phẩm thay đổi

b)

Thu nhập thay đổi

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

90.

Nếu giá sản phẩm X tăng lên, các điều kiện khác không thay đổi thì:

a)

Sản phẩm tăng lên

b)

Khối lượng tiêu thụ sản phẩm X tăng lên

c)

Khối lượng tiêu thụ sản phẩm X giảm xuống

d)

Phần chi tiêu sản phẩm X tăng lên

91.

Cung và cầu về áo mưa được cho như sau: Qs = -50 + 5P và Qd = 100 - 5P. Trời năm nay mưa nhiều khiến cho cầu tăng lên 30 đơn vị ở mọi mức giá. Giá và lượng cân bằng trên thị trường áo mưa là:

a)

P = 18, Q = 40

b)

P = 12, Q = 40

c)

P = 12, Q = 10

d)

P = 18, Q = 10

92.

Giả sử thị trường của một ngành sản phẩm có hàm cung và hàm cầu như sau: Pd = 100 - Qd; Ps = 10 + 0,5Qs. Khi giá trên thị trường là P = 50, trên thị trường xảy ra hiện tượng gì? Mức cụ thể là bao nhiêu?

a)

Xảy ra hiện tượng thiếu hụt, số lượng = 30

b)

Xảy ra hiện tượng dư thừa, số lượng = 30

c)

Xảy ra hiện tượng dư thừa, số lượng = 24

d)

Xảy ra hiện tượng dư thừa, số lượng = 33

93.

Chi phí biên (MC) là:

4 lines
94.

Chi phí biên (MC) là:

a)

Chi phí tăng thêm khi sử dụng thêm 1 đơn vị YTSX

b)

Chi phí tăng thêm khi sử dụng 1 sản phẩm

c)

Chi phí tăng thêm trong tổng chi phí khi sản xuất thêm 1 đơn vị sản phẩm

d)

Là độ dốc của đường tổng doanh thu

95.

Hàm số cung cầu có dạng sau (D): P=−Q+120, (S):P=Q+40. Hãy tính mức giá và sản lượng cân bằng (tại giao điểm).

a)

P=80,Q=40

b)

P=60,Q=60

c)

P=100,Q=20

d)

P=70,Q=50

96.

Nếu doanh nghiệp mở rộng sản xuất và cả vốn (K) và lao động (L) đều tăng nhưng sản lượng tăng ít hơn tỷ lệ gia tăng đầu vào, doanh nghiệp đang trải qua:

a)

Hiệu suất tăng theo quy mô

b)

Hiệu suất giảm theo quy mô

c)

Hiệu suất không đổi theo quy mô

d)

Tăng năng suất trung bình

97.

Nếu chính phủ qui định mức giá là 90 đ/SP, điều gì xảy ra?

a)

Thị trường cân bằng, không thừa không thiếu.

b)

Xảy ra tình trạng dư cung.

c)

Xảy ra tình trạng thiếu cung.

d)

Thị trường biến động, không xác định được hiện tượng.

98.

Chi phí ẩn là loại chi phí nào sau đây:

a)

Chi phí nguyên vật liệu

b)

Tiền lương trả cho công nhân

c)

Tiền thuê nhà xưởng

d)

Các cơ hội đầu tư đã từ bỏ

99.

Câu 21. Sự di chuyển dọc đường cung cho thấy khi giá hàng hóa giảm:

a)

Lượng cung giảm

b)

Đường cung dịch chuyển về bên phải

c)

Lượng cung tăng

d)

Đường cung dịch chuyển về bên trái

100.

Nếu giá bán P=1.200 đ, thì doanh thu hàng tuần của cửa hàng là bao nhiêu?

a)

120.000 đ

b)

144.000 đ

c)

240.000 đ

d)

300.000 đ

101.

Câu 33. Hàm số cầu và số cung của một hàng hóa như sau: (D):P=−Q+50;(S):P=Q+10. Nếu chính phủ định giá tối đa là P=20P = 20P=20, thì lượng hàng hóa:

a)

Thiếu hụt 30

b)

Dư thừa 30

c)

Dư thừa 20

d)

Thiếu hụt 20

102.

Chi phí kinh tế bao gồm những thành phần nào?

a)

Chỉ bao gồm chi phí kế toán

b)

Bao gồm chi phí kế toán và chi phí ẩn

c)

Chỉ bao gồm chi phí nguyên vật liệu

d)

Bao gồm doanh th

103.

Chi phí kinh tế bao gồm những thành phần nào?

a)

Chỉ bao gồm chi phí kế toán

b)

Bao gồm chi phí kế toán và chi phí ẩn

c)

Chỉ bao gồm chi phí nguyên vật liệu

d)

Bao gồm doanh thu trừ chi phí biến đổi

104.

Với thu nhập I=1.200, giá Px=100, Py=300, phương án tiêu dùng tối ưu (X, Y) là:

a)

X=6, Y=2

b)

X=8, Y=2

c)

X=6, Y=2

d)

X=10, Y=1

105.

Trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn:

a)

Người bán là người “nhận giá”

b)

Người bán là người "quyết định giá"

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

106.

Trong ngắn hạn, quy mô sản xuất của doanh nghiệp...

a)

Không thay đổi

b)

Dễ dàng thay đổi

c)

Cả A, B đều đúng

d)

Cả A, B đều sai

107.

Giá vé du lịch giảm có thể dẫn đến phần chi tiêu cho du lịch tăng lên là do cầu về du lịch:

a)

Co giãn theo giá nhiều

b)

Co giãn đơn vị

c)

Co giãn theo giá ít

d)

Hoàn toàn không co giãn

108.

Nên miễn viện phí cho bệnh nhân nghèo. Phát biểu trên:

a)

Liên quan đến kinh tế vi mô

b)

Liên quan đến kinh tế vĩ mô

c)

Liên quan đến kinh tế thực chứng

d)

Liên quan đến kinh tế chuẩn tắc

109.

Trong sản xuất ngắn hạn, sản lượng đầu ra Q phụ thuộc vào:

a)

Lao động

b)

Vốn

c)

Cả A, B đều sai

d)

Không yếu tố nào

110.

Một người dành một khoản thu nhập M = 600 ngàn đồng, chi tiêu hết cho 2 loại sản phẩm X và Y với Px = 10 ngàn đồng/sản phẩm; Py = 30 ngàn đồng/sản phẩm, hàm tổng lợi ích TU(x,y) = 2XY. Tại phương án tiêu dùng tối ưu, tổng hữu dụng là:

a)

TU(x,y) = 2400

b)

TU(x,y) = 1200

c)

TU(x,y) = 300

d)

TU(x,y) = 600

111.

Công cụ phân tích nào nêu lên các kết hợp khác nhau giữa 2 hàng hóa có thể sản xuất ra khi các nguồn lực được sử dụng có hiệu quả:

a)

Đường giới hạn năng lực sản xuất.

b)

Đường cầu

c)

Đường đẳng lượng.

d)

Tổng sản phẩm quốc dân (GNP)

112.

Giá cà phê trên thị trường tăng 10%, dẫn đến mức cầu về cà phê trên thị trường giảm 5%. Điều này thuộc:

a)

Kinh tế học vi mô, chuẩn tắc

b)

Kinh tế học vĩ mô, chuẩn

113.

Giá cà phê trên thị trường tăng 10%, dẫn đến mức cầu về cà phê trên thị trường giảm 5%. Điều này thuộc:

a)

Kinh tế học vi mô, chuẩn tắc

b)

Kinh tế học vĩ mô, chuẩn tắc.

c)

Kinh tế học vi mô, thực chứng

d)

Kinh tế học vĩ mô, thực chứng

114.

Đường cầu và cung về hàng hoá A là Pd = 20 - 2Q và Ps = 5 + Q. Nếu đặt giá là 12USD thì khi đó thị trường sẽ:

a)

Dư cầu 3 đơn vị.

b)

Cân bằng.

c)

Dư cầu 4 đơn vị.

d)

Dư cung 3 đơn vị.

115.

Khi cả cung và cầu đều tăng, điều gì chắc chắn xảy ra?

a)

Giá tăng, sản lượng giảm

b)

Giá giảm, sản lượng tăng

c)

Sản lượng tăng, giá có thể tăng hoặc giảm tuỳ mức dịch chuyển

d)

Giá không đổi, sản lượng tăng

116.

Đường bàng quan (indifference curve) biểu thị:

a)

Các kết hợp hàng hoá mang lại mức lợi ích bằng nhau cho người tiêu dùng

b)

Mối quan hệ giữa giá cả và lượng cầu

c)

Các kết hợp hàng hoá có chi phí bằng nhau

d)

Mức sản lượng tối đa có thể đạt được

117.

Khi chi phí sản xuất giảm:

a)

Đường cung dịch chuyển sang trái

b)

Đường cung dịch chuyển sang phải

c)

Đường cầu dịch chuyển sang phải

d)

Không ảnh hưởng đến đường cung

118.

Nếu độ co giãn của cầu theo giá ∣Ed∣>1, điều đó có nghĩa là:

a)

Cầu không co giãn, người tiêu dùng ít nhạy cảm với giá

b)

Cầu co giãn, lượng cầu thay đổi nhiều hơn so với giá

c)

Cầu co giãn đơn vị, lượng cầu thay đổi tỷ lệ với giá

d)

Cầu hoàn toàn không co giãn, lượng cầu không đổi khi giá thay đổi

119.

Khi chính phủ trợ cấp cho nhà sản xuất một khoản tiền trên mỗi đơn vị sản phẩm, điều gì xảy ra trên thị trường?

a)

Đường cung dịch chuyển sang phải, giá cân bằng giảm, lượng cân bằng tăng

b)

Đường cầu dịch chuyển sang trái, giá cân bằng giảm, lượng cân bằng giảm

c)

Đường cầu dịch chuyển sang phải, giá cân bằng tăng, lượng cân bằng tăng

d)

Đường cung dịch chuyển sang trái, giá cân bằng tăng, lượng cân bằng giảm

120.

Nếu tổng chi phí cố định (TFC) là 5000 và tổng

4 lines
121.

Nếu tổng chi phí cố định (TFC) là 5000 và tổng chi phí biến đổi (TVC) là Q^2 +20, hãy xác định chi phí trung bình (AC) khi Q=100?

a)

170

b)

150

c)

220

d)

120

122.

Nếu đường tổng hữu dụng TU = X(Y-3), tính hữu dụng biên của X và Y?

a)

MUx = Y - 3, MUy = X

b)

MUx = 2X, MUy = 2Y

c)

MUx = X, MUy = Y – 3

d)

MUx = 2Y, MUy = 2X

123.

Kinh tế học thực chứng khác với kinh tế học chuẩn tắc ở điểm nào?

a)

Thực chứng đưa ra các quyết định chính sách, chuẩn tắc không làm điều đó

b)

Thực chứng chỉ nghiên cứu vi mô, chuẩn tắc chỉ nghiên cứu vĩ mô

c)

Thực chứng không quan tâm đến số liệu thực tế

d)

Thực chứng dựa trên phân tích và dữ liệu, chuẩn tắc dựa trên quan điểm chủ quan

124.

"Chi phí cơ hội" được hiểu là:

a)

Khoản chi phí bằng tiền để mua hàng hóa

b)

Giá trị của lựa chọn tốt nhất bị bỏ qua khi ra quyết định

c)

Tổng chi phí sản xuất hàng hóa

d)

Chi phí vận hành của một doanh nghiệp

125.

Khi giá sản phẩm X tăng, trong khi Y là hàng hoá thay thế cho X, thì lượng cầu đối với hàng hoá Y sẽ:

a)

Giảm xuống

b)

Không đổi

c)

Tăng lên

d)

Bằng 0

126.

Cho hàm tổng chi phí: TC=Q^2 +10Q+3000. Khi Q=50, hãy tính chi phí biên (MC).

a)

110

b)

100

c)

90

d)

120

127.

Nếu thu nhập của người tiêu dùng tăng gấp đôi, đường ngân sách sẽ:

a)

Không thay đổi

b)

Dịch chuyển song song sang phải

c)

Dịch chuyển song song sang trái

d)

Xoay quanh một điểm cố định

128.

Thu nhập = 120, Px = 10, Py = 20. Người tiêu dùng chọn X = 6, Y = 3. Điểm này nằm:

a)

Trên đường ngân sách

b)

Dưới đường ngân sách

c)

Ngoài đường ngân sách (không thể đạt)

d)

Trùng với gốc toạ độ

129.

Đặc điểm chính của doanh nghiệp độc quyền là:

a)

Có nhiều đối thủ cạnh tranh

b)

Sản phẩm đồng nhất với nhiều doanh nghiệp khác

130.

Đặc điểm chính của doanh nghiệp độc quyền là:

a)

Có nhiều đối thủ cạnh tranh

b)

Sản phẩm đồng nhất với nhiều doanh nghiệp khác

c)

Là người quyết định giá trên thị trường

d)

Không có rào cản gia nhập

131.

Đường PPF có dạng cong lồi ra ngoài (so với gốc tọa độ) là do:

a)

Chi phí cơ hội không đổi

b)

Chi phí cơ hội tăng dần

c)

Các nguồn lực hoàn toàn đồng nhất

d)

Không tồn tại khan hiếm nguồn lực

132.

Trong thị trường cạnh tranh không hoàn toàn, điều gì khiến doanh nghiệp có thể tăng giá mà không mất toàn bộ khách hàng?

a)

Sự khác biệt hóa sản phẩm

b)

Chính phủ kiểm soát giá cả

c)

Rào cản nhập ngành cao

d)

Thiếu sự cạnh tranh

133.

Một thị trường có Qd = 50 – P, Qs = 2P. Nếu chính phủ áp giá P=15, thị trường sẽ:

a)

Dư cung 5

b)

Dư cầu 5

c)

Dư cung 10

d)

Dư cầu 10

134.

Tỷ lệ thay thế biên (MRS) giữa hai hàng hóa phản ánh:

a)

Mức độ hài lòng của người tiêu dùng đối với một hàng hóa

b)

Số lượng hàng hóa này mà người tiêu dùng sẵn sàng đánh đổi để có thêm một đơn vị hàng hóa khác mà mức thỏa mãn không đổi

c)

Sự thay đổi thu nhập của người tiêu dùng

d)

Cả a và c

135.

Tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên (MRTS) thể hiện:

a)

Độ dốc của đường tổng sản lượng.

b)

Độ dốc của đường đẳng phí.

c)

Độ dốc của đường đẳng lượng.

d)

Độ dốc của đường ngân sách

136.

Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố quyết định của cung:

a)

Những thay đổi về công nghệ.

b)

Mức thu nhập.

c)

Thuế và trợ cấp.

d)

Chi phí nguồn lực sản xuất hàng hóa.

137.

Nếu chính phủ áp giá trần thấp hơn giá cân bằng, thị trường sẽ:

a)

Cân bằng trở lại

b)

Dư cung

c)

Thiếu hụt

d)

Không thay đổi

138.

Cho Qd = 40 – 2P, Qs = 4P. Giả sử trường hợp cầu tang gấp đôi. Hãy tìm giá và sản lượng cân bằng mới.

a)

P = 8, Q = 32

b)

P = 10, Q = 40

c)

P = 6, Q = 24

d)

P = 12, Q = 48

139.

Phương trình đường ngân sách khi thu nhập là 600, Px =

4 lines
140.

Ng hợp cầu tang gấp đôi. Hãy tìm giá và sản lượng cân bằng mới.

a)

P = 8, Q = 32

b)

P = 10, Q = 40

c)

P = 6, Q = 24

d)

P = 12, Q = 48

141.

Phương trình đường ngân sách khi thu nhập là 600, Px = 20, Py = 30:

a)

20X + 30Y = 600

b)

X + Y = 600

c)

600 = 20Y + 30X

d)

30X + 20Y = 600

142.

Nếu X, Y là 2 sản phẩm bổ sung thì:

a)

MRS của X cho Y không xác định

b)

MRS của X cho Y là hằng số

c)

MRS của X cho Y bằng 0

d)

Không đáp án nào đúng

143.

Khi chính phủ đặt giá trần thấp hơn giá cân bằng:

a)

Tạo ra tình trạng thiếu hụt hàng hóa

b)

Tạo ra tình trạng dư thừa hàng hóa

c)

Không ảnh hưởng đến thị trường

d)

Làm giá hàng hóa tăng cao hơn

144.

Nếu hai hàng hoá X và Y là bổ sung hoàn hảo (ví dụ: giày trái và giày phải), thì tỷ lệ thay thế cận biên (MRS) giữa X và Y sẽ:

a)

Luôn bằng 1

b)

Luôn dương và giảm dần

c)

Bằng 0

d)

Không đổi ở mọi điểm

145.

Hàm số cầu và hàm số cung của một loại hàng hoá như sau: (D): P = -Q + 50, (S): P = Q + 10 Nếu chính phủ quy định giá tối đa P = 20, thị trường hàng hoá sẽ:

a)

Thừa 20 sản phẩm

b)

Thừa 30 sản phẩm

c)

Thiếu hụt 20 sản phẩm

d)

Thiếu hụt 30 sản phẩm

146.

Khi nào thì đường PPF dịch chuyển sang phải?

a)

Khi công nghệ sản xuất lạc hậu

b)

Khi nền kinh tế rơi vào suy thoái

c)

Khi có sự gia tăng trong nguồn lực sản xuất

d)

Khi giá cả thị trường tăng mạnh

147.

Kinh tế học chuẩn tắc là:

a)

Mô tả khách quan các mối quan hệ kinh tế

b)

Dựa trên các số liệu thống kê

c)

Nêu ra các ý kiến cá nhân về những gì nên làm

d)

Không có tính khoa học

148.

Vấn đề kinh tế cơ bản mà mọi xã hội đều phải đối mặt là gì?

a)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế nhanh hay chậm

b)

Việc sử dụng các nguồn lực khan hiếm để thoả mãn nhu cầu vô hạn

c)

Quy mô sản xuất hàng hoá và dịch vụ

d)

Khả năng cạnh tranh giữa các doanh nghiệp

149.

Cho hàm số cầu là Q = 600 – 0.4P. Nếu giá bán P=1.200 đ/SP, thì doanh thu hàng tuần của cửa hàng là bao

4 lines
150.

Cho hàm số cầu là Q = 600 – 0.4P. Nếu giá bán P=1.200 đ/SP, thì doanh thu hàng tuần của cửa hàng là bao nhiêu?

a)

120.000 đ

b)

144.000 đ

c)

240.000 đ

d)

300.000 đ

151.

Đặc điểm nào KHÔNG thuộc thị trường cạnh tranh hoàn toàn?

a)

Nhiều người mua và người bán

b)

Sản phẩm đồng nhất

c)

Rào cản gia nhập cao

d)

Doanh nghiệp là người nhận giá

152.

Chi phí đầu vào để sản xuất ra hàng hóa X tăng lên, giả định các yếu tố khác không đổi, sẽ làm cho:

a)

Đường cầu hàng hóa X dịch chuyến sang phải.

b)

Đường cung hàng hóa X dịch chuyển sang trái.

c)

Đường cung hàng hóa X dịch chuyển sang phải.

d)

Cả đường cung và đường cầu hàng hóa X dịch chuyển sang trái.

153.

Điểm khác biệt cơ bản giữa độc quyền nhóm và cạnh tranh độc quyền là:

a)

Độc quyền nhóm có ít doanh nghiệp, cạnh tranh độc quyền có nhiều doanh nghiệp

b)

Độc quyền nhóm không có rào cản, cạnh tranh độc quyền rào cản cao

c)

Cạnh tranh độc quyền sản phẩm đồng nhất, oligopoly sản phẩm khác biệt

d)

Độc quyền nhóm không chịu tác động của chính phủ

154.

Tổng số hữu dụng là tổng mức thỏa mãn đạt được khi ta tiêu thụ một số lượng sản phẩm nhất định:

a)

Trong mỗi đơn vị thời gian

b)

Trong suốt cuộc đời

c)

Cả A, B đều đúng

d)

Cả A, B đều sai

155.

Quyết định lựa chọn của người tiêu dùng bị ảnh hưởng bởi các yếu tố:

a)

Sở thích của người tiêu dùng

b)

Thu nhập

c)

Giá sản phẩm

d)

Tất cả đều đúng.

156.

Biện pháp phổ biến để kiểm soát độc quyền là:

a)

Hạn chế cầu thị trường

b)

Đánh thuế hoặc kiểm soát giá

c)

Tăng chi phí cận biên

d)

Khuyến khích tiêu dùng