wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH GK I

Total questions: 95

Worksheet time: 2hrs 35mins

Name
Class
Date
1.

Đâu không phải là chức năng của DNA?

a)

DNA mang thông tin di truyền.

b)

DNA bảo quản thông tin di truyền.

c)

DNA có khả năng truyền đạt thông tin di truyền.

d)

DNA có khả năng vận chuyển amino acid để tổng hợp protein.

2.

Khi nói về quá trình nhân đôi DNA trong tế bào, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Enzyme DNA polymerase tổng hợp và kéo dài mạch mới theo chiều 3'→5'

b)

Trong hai mạch DNA mới tổng hợp, chỉ có một mạch được tổng hợp liên tục.

c)

Quá trình nhân đôi DNA chỉ diễn ra nguyên tắc bổ sung.

d)

Enzyme DNApolymerase tham gia tháo xoắn.

3.

Một bộ ba chỉ mã hóa cho 1 loại amino acid, điều này chứng tỏ mã di truyền có tính:

a)

Thoái hóa.

b)

đặc hiệu.

c)

liên tục.

d)

phổ biến.

4.

Ở sinh vật nhân thực, trình tự nucleotide trong vùng mã hóa của gene và mã hóa amino acid được gọi là

a)

đoạn intron.

b)

gene phân mảnh.

c)

vùng vận hành.

d)

đoạn exon.

5.

Trong tế bào, nucleotide loại Thymine là đơn phân cấu tạo nên phân tử nào sau đây?

a)

DNA.

b)

tRNA.

c)

mRNA.

d)

rRNA.

6.

Nếu mạch 1 của gene có ba loại nucleotide A, T, C thì trên mạch 2 của gen này không có loại nucleotide nào?

a)

A

b)

T

c)

G

d)

C

7.

Một gene có 480 adenine và 3120 liên kết hydrogen. Gene đó có số lượng nucleotide là:

a)

2400

b)

1800

c)

3000

d)

2040

8.

Loại nucleotide nào sau đây không phải là đơn phân cấu tạo nên phân tử DNA?

a)

A. Adenine.

b)

B. Thymine.

c)

C. Uracil.

d)

D. Cytosine.

9.

Khi nói về quá trình nhân đôi DNA, phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Enzyme DNA polymerase tổng hợp và kéo dài mạch mới theo chiều 3' → 5'.

b)

B. Enzyme ligase (enzim nối) nối các đoạn Okazaki thành mạch đơn hoàn chỉnh.

c)

C. Quá trình nhân đôi DNA diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.

d)

D. Nhờ các enzyme tháo xoắn, hai mạch đơn của DNA tách nhau dần tạo nên chạc sao chép hình chữ Y.

10.

Phiên mã ngược là hiện tượng:

a)

Protein tổng hợp ra DNA.

b)

RNA tổng hợp ra DNA.

c)

DNA tổng hợp ra RNA.

d)

Protein tổng hợp ra RNA.

11.

Ở sinh vật nhân thực, codon 5'AUG3' mã hóa loại amino acid nào sau đây?

a)

Valine

b)

Methionine

c)

Glycine

d)

Lysine

12.

Trong quá trình nhân đôi DNA ở tế bào nhân sơ, nhờ các enzyme tháo xoắn, hai mạch đơn của phân tử DNA tách nhau tạo nên chạc sao chép hình chữ Y. Khi nói về cơ chế của quá trình nhân đôi ở chạc hình chữ Y, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Trên mạch khuôn 3' → 5' thì mạch mới được tổng hợp liên tục.

b)

Enzyme DNA polymerase tổng hợp mạch mới theo chiều 5' → 3'

c)

Trên mạch khuôn 5' → 3' thì mạch mới được tổng hợp ngắt quãng tạo nên các đoạn ngắn.

d)

Enzyme DNA polymerase di chuyển trên mạch khuôn theo chiều 5' → 3'.

13.

Từ hai phân tử DNA ban đầu được đánh dấu 15N trên cả hai mạch đơn, qua một số lần nhân đôi trong môi trường chỉ chứa 14N đã tạo nên tổng số 16 phân tử DNA. Trong các phân tử DNA được tạo ra, có bao nhiêu phân tử DNA chứa cả 14N và 15N?

a)

4

b)

2

c)

16

d)

8

14.

Polyribosome hay polysome là hiện tượng:

a)

một ribosome dịch mã cho 1 phân tử mRNA.

b)

nhiều ribosome cùng dịch mã trên nhiều phân tử mRNA.

c)

nhiều ribosome cùng dịch mã trên 1 phân tử mRNA.

d)

một ribosome dịch mã cho nhiều phân tử mRNA.

15.

Trong quá trình dịch mã, phân tử mRNA có chức năng:

a)

vận chuyển amino acid đến ribosome.

b)

kết hợp với protein tạo nên ribosome.

c)

làm khuôn cho quá trình dịch mã.

d)

kết hợp với tRNA tạo nên ribosome.

16.

Amino acid là nguyên liệu để tổng hợp phân tử nào sau đây?

a)

Protein.

b)

mRNA.

c)

DNA.

d)

tRNA.

17.

Trong quá trình phiên mã, nucleotide loại A của gene liên kết bổ sung với loại nucleotide nào ở môi trường nội bào?

a)

U

b)

C

c)

G

d)

T

18.

Ở tế bào nhân thực, quá trình nào sau đây chỉ diễn ra ở tế bào chất?

a)

Phiên mã tổng hợp tRNA.

b)

Nhân đôi DNA.

c)

Dịch mã.

d)

Phiên mã tổng hợp mRNA.

19.

Codon nào sau đây quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã?

a)

5’UAC3’

b)

5’UGC3’

c)

5’UGG3

d)

5’UAG3

20.

Trong quá trình dịch mã, phân tử nào sau đây đóng vai trò như “người phiên dịch”?

a)

DNA.

b)

tRNA.

c)

rRNA.

d)

mRNA.

21.

Đặc điểm chung của quá trình nhân đôi DNA và quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực là:

a)

đều diễn ra trên toàn bộ phân tử DNA của nhiễm sắc thể.

b)

đều được thực hiện theo nguyên tắc bổ sung.

c)

đều có sự tham gia của DNA polymerase.

d)

đều diễn ra trên cả hai mạch của gen.

22.

Khi nói về quá trình phiên mã, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Enzyme xúc tác cho quá trình phiên mã là DNA polymerase.

b)

Trong quá trình phiên mã có sự tham gia của ribosome.

c)

Trong quá trình phiên mã, phân tử RNA được tổng hợp theo chiều 5’ → 3’.

d)

Quá trình phiên mã diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn.

23.

Xác định số amino acid môi trường cần cung cấp để tổng hợp một chuỗi polipeptide từ một đoạn gene có 1608 nucleotide?

a)

267

b)

266

c)

216

d)

256

24.

Câu 1. Mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai về quá trình tái bản của DNA?

a)

Ở sinh vật nhân thực diễn ra ở trong nhân, tại pha G1 của kỳ trung gian.

b)

Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.

c)

Đoạn okazaki được tổng hợp theo chiều 5' → 3’.

d)

Khi một phân tử DNA tự tái bản 2 mạch mới được tổng hợp đều được kéo dài liên tục với sự phát triển của chạc chữ Y.

25.

Câu 2. Mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai khi nói về quá trình phiên mã?

a)

Ở sinh vật nhân thực, sau khi kết thúc quá trình phiên mã sẽ diễn ra quá trình dịch mã luôn.

b)

Đoạn DNA mà enzyme RNA polymerase vừa trượt qua sẽ trở lại trạng thái xoắn kép bình thường.

c)

Trình tự nucleotide của vùng kết thúc của gene báo hiệu cho enzyme RNA polymerase thoát khỏi gene.

d)

Ở sinh vật nhân sơ, mRNA được tạo ra trực tiếp dùng làm khuôn để tổng hợp protein.

26.

Ở sinh vật nhân thực, mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai khi nói về cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử?

a)

Trong cùng một thời điểm có thể có nhiều ribosome tham gia dịch mã trên một phân tử mRNA.

b)

Amino acid mở đầu trong quá trình dịch mã là methionine.

c)

Cơ chế truyền đạt thông tin di truyền ở cấp độ phân tử gồm: tái bản DNA, phiên mã và dịch mã.

d)

Khi dịch mã, ribosome dịch chuyển theo chiều 3'→5’ trên phân tử mRNA.

27.

Sự kiểm soát quá trình tạo ra sản phẩm của gene được gọi là:

a)

quá trình tái bản DNA.

b)

quá trình phiên mã.

c)

điều hòa biểu hiện gene.

d)

quá trình dịch mã.

28.

Sự điều hòa biểu hiện gene ở vi khuẩn E. coli diễn ra chủ yếu ở giai đoạn nào?

a)

Tái bản DNA.

b)

Phiên mã.

c)

Dịch mã.

d)

Sau dịch mã.

29.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lactose ở vi khuẩn E. Coli, đột biến xảy ra ở vị trí nào sau đây của operon có thể làm cho các gene cấu trúc lacZ, lacY, lacA phiên mã ngay cả khi môi trường không có lactose?

a)

Vùng operator.

b)

Gene lacZ.

c)

Gene lacA.

d)

Gene lacY.

30.

Trong cơ chế điều hoà hoạt động của operon Lactose ở vi khuẩn E.coli, chất cảm ứng lactose làm bất hoạt protein nào sau đây?

a)

Protein lacZ.

b)

Protein lacA.

c)

Protein điều hòa.

d)

Protein lacY.

31.

Trình tự các thành phần cấu tạo nào của một Operon là đúng?

a)

Vùng operator — vùng promoter — nhóm gen cấu trúc lacZ, lacY, lacA.

b)

Gene điều hòa lacI — vùng promoter — vùng operator — nhóm gen cấu trúc lacZ, lacY, lacA.

c)

Vùng promoter — Gene điều hòa lacI — vùng operator — nhóm gen cấu trúc lacZ, lacY, lacA.

d)

Vùng promoter — vùng operator — nhóm gen cấu trúc lacZ, lacY, lacA.

32.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động của Operon Lac, sự kiện nào sau đây diễn ra cả khi môi trường có lactose và không có lactose?

a)

Một số phân tử lactose liên kết với protein ức chế.

b)

Gene điều hòa lacI tổng hợp protein điều hòa.

c)

Các gene cấu trúc lacZ, lacY, lacA phiên mã tạo ra các phân tử mRNA tương ứng.

d)

Enzyme RNA polymerase liên kết với vùng promoter của operon Lac và tiến hành phiên mã.

33.

Câu 7: Vị trí enzyme RNA polymerase bám vào để phiên mã nhóm gene cấu trúc lacZ, lacY, lacA là thành phần nào trên operon Lac?

a)

Gene điều hòa lacI.

b)

vùng mã hóa.

c)

vùng operator.

d)

vùng promoter.

34.

Xét một Operon Lac ở vi khuẩn E. coli, khi môi trường không có lactose nhưng enzyme chuyển hóa lactose vẫn được tạo ra. Một học sinh đã đưa ra một số giải thích cho hiện tượng trên như sau:

(1) Do vùng promoter bị bất hoạt nên enzyme RNA polymerase có thể bám vào để khởi động phiên mã.

(2) Do gen điều hòa lacI bị đột biến nên không tạo được protein ức chế.

(3) Do vùng operator bị đột biến nên không liên kết được với protein ức chế.

(4) Do các gen cấu trúc lacZ, lacY, lacA bị đột biến làm tăng khả năng biểu hiện của gene.

a)

(2) và (4).

b)

(1), (2) và (3).

c)

(2) và (3).

d)

(2), (3) và (4).

35.

Khi nói về vai trò của lactose trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lac ở E. coli, những nhận định sau đây là đúng hay sai?

a)

Lactose liên kết đặc hiệu với protein ức chế, khiến nó mất khả năng bám vào vùng vận hành, tạo điều kiện cho RNA polymerase hoạt động.

b)

Lactose gắn vào vùng operator để khởi đầu quá trình phiên mã ở gene điều hòa.

c)

Lactose hoạt hóa vùng promoter để thực hiện quá trình phiên mã ở gene điều hòa.

d)

Lactose ức chế gene điều hòa lacI và cản trở quá trình phiên mã của gene này để tạo ra protein điều hòa.

36.

Khi nói về operon Lac ở vi khuẩn E. coli, các phát biểu sau đây là đúng hay sai?

a)

Gene điều hòa lacI nằm trong thành phần của operon Lac.

b)

Vùng operator là vị trí liên kết với protein điều hòa.

c)

Khi môi trường không có lactose thì gene điều hòa lacI không phiên mã.

d)

Khi gene lacA và gene lacZ đều phiên mã 12 lần thì gene lac Y cũng phiên mã 12 lần.

37.

Toàn bộ trình tự các nucleotide trên DNA có trong bào của cơ thể sinh vật được gọi là gì?

a)

Hệ gene (genome).

b)

Operon.

c)

Promoter.

d)

Operator.

38.

Hệ gene của sinh vật nhân sơ, giao tử của sinh vật nhân thực là hệ gene gì?

a)

Hệ gene lưỡng bội.

b)

Hệ gene đơn bội.

c)

Gene điều hòa.

d)

Gene cấu trúc.

39.

Hệ gene lưỡng bội có ở:

a)

tế bào sinh vật nhân sơ.

b)

giao tử của sinh vật nhân thực.

c)

tế bào sinh vật nhân thực.

d)

giao tử của sinh vật nhân sơ.

40.

Khi nói về đột biến gene, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Đột biến gene có thể tạo ra các alen mới làm phong phú vốn gene của quần thể.

b)

Đột biến điểm là dạng đột biến gene liên quan đến một số cặp nucleotide trong gene.

c)

Trong tự nhiên, đột biến gene thường phát sinh với tần số thấp.

d)

Đột biến gene làm thay đổi cấu trúc của gene.

41.

Dạng đột biến nào sau đây làm tăng số liên kết hydrogen của gene?

a)

Thay thế một cặp A - T bằng một cặp T – A.

b)

Thay thế một cặp G - C bằng một cặp C - G.

c)

Mất một cặp A - T.

d)

Thêm một cặp G - C.

42.

Phát biểu nào sau đây về đột biến gene là sai?

a)

Đột biến gene làm xuất hiện các allele khác nhau cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hoá.

b)

Đột biến thay thế một cặp nucleotide luôn làm thay đổi chức năng của protein.

c)

Đột biến gene có thể có hại, có lợi hoặc trung tính đối với thể đột biến.

d)

Mức độ gây hại của allele đột biến phụ thuộc vào điều kiện môi trường và tổ hợp gene.

43.

Sự khác nhau giữa đột biến và thể đột biến là:

a)

đột biến là những biến đổi trong vật chất di truyền, còn thể đột biến là cơ thể mang đột biến đã biểu hiện ra kiểu hình.

b)

đột biến là do biến đổi trong vật chất di truyền, còn thể đột biến là cơ thể mang đột biến gen lặn tiềm ẩn ở trạng thái dị hợp tử.

c)

đột biến luôn xảy ra ở sinh vật, còn thể đột biến chỉ có trong quá trình phân bào tạo ra các giao tử không tham gia thụ tinh.

d)

đột biến là do biến đổi trong vật chất di truyền, thể đột biến là cơ thể mang đột biến gen ở trạng thái dị hợp.

44.

Hai base Thymine kề nhau trên cùng 1 mạch liên kết với nhau làm biến dạng DNA là cơ chế tác động của:

a)

5-BU.

b)

virus.

c)

tia UV.

d)

nhiệt độ.

45.

Đột biến làm cho codon mã hóa amino acid này bị biến đổi thành codon mã hóa amino acid khác là dạng đột biến nào?

a)

Đột biến vô nghĩa.

b)

Đột biến đồng nghĩa.

c)

Đột biến im lặng.

d)

Đột biến sai nghĩa.

46.

Xúc tác hình thành liên kết phosphodiester nối hai đoạn DNA với nhau là chức năng của enzyme nào?

a)

DNA polymerase.

b)

RNA polymerase.

c)

Restrictase.

d)

Ligase.

47.

Có khả năng cắt hai mạch của phân tử DNA của tế bào cho và tế bào nhận tại các trình tự nucleotide xác định tạo nên các đầu dính có trình tự nucleotide bổ sung là vai trò của enzyme nào?

a)

DNA polymerase

b)

RNA polymerase

c)

Restrictase

d)

Ligase

48.

Gene có nguồn gốc từ một cá thể khác, có thể cùng loài hoặc khác loài được gọi là:

a)

gene cấu trúc.

b)

gene điều hòa.

c)

gene đột biến

d)

gene ngoại lai

49.

Sinh vật biến đổi gene là:

a)

những sinh vật chứa gene ngoại lai trong hệ gene.

b)

những sinh vật bị đột biến gene.

c)

những sinh vật lai khác loài.

d)

những sinh vật lai khác giống.

50.

Thành tựu nào không phải là thành tựu của tạo động vật và thực vật biến đổi gene?

a)

Dê chuyển gene sản xuất sữa chứa protein CFTR chữa bệnh u xơ nang.

b)

Cưu mang gene tổng hợp được huyết thanh và α -1- antitrypsin (một loại protein có chức năng bảo vệ phổi khỏi sự tác động của enzyme) ở người chữa bệnh khí thũng phổi (emphysema).

c)

Cừu Dolly được tạo ra từ nhân tế bào trứng kết hợp với tế bào chất tế bào vú không qua thụ tinh.

d)

Giống lúa vàng chuyển gene tổng hợp B-carotene.

51.

Quy trình công nghệ DNA tái tổ hợp theo thứ tự nào sau đây?

a)

Tách dòng và tạo DNA tái tổ hợp→Biểu hiện gene và phân tích biểu hiện gene→Sản xuất protein tái tổ hợp.

b)

Tách dòng DNA tái tổ hợp→Sản xuất protein tái tổ hợp→Biểu hiện gene và phân tích biểu hiện gene.

c)

Tạo DNA tái tổ hợp→Biểu hiện gene và phân tích biểu hiện gene→Tách dòng DNA tái tổ hợp.

d)

Biểu hiện gene và phân tích biểu hiện gene→Tách dòng và tạo DNA tái tổ hợp→Tạo DNA tái tổ hợp.

52.

Allele A ở vi khuẩn E.coli bị đột biến điểm thành allele a. Theo lí thuyết, các phát biểu sau đây là đúng hay sai?

a)

A. Allele a và allele A có số lượng nucleotide luôn bằng nhau.

b)

B. Nếu đột biến mất cặp nucleotide thì allele a và allele A có chiều dài bằng nhau.

c)

C. Chuỗi polypeptide do allele a và chuỗi polypeptide do allele A quy định có thể có trình tự amino acid giống nhau.

d)

D. Nếu đột biến thay thế một cặp nucleotide ở vị trí giữa gene thì có thể làm thay đổi toàn bộ các bộ ba từ vị trí xảy ra đột biến cho đến cuối gene.

53.

Khi nói về đột biến gene, các phát biểu sau đúng hay sai?

a)

Đột biến thay thế một cặp nucleotide luôn dẫn đến kết thúc sớm quá trình dịch mã.

b)

Đột biến gene tạo ra các allele mới làm phong phú vốn gene của quần thể.

c)

Đột biến điểm là dạng đột biến gene liên quan đến một cặp nucleotide.

d)

Đột biến gene có thể gây hại nhưng cũng có thể vô hại hoặc có lợi cho thể đột biến.

54.

Cấu trúc mang gen nằm trong nhân tế bào được gọi là gì?

a)

Operon.

b)

Hormone.

c)

Nhiễm sắc thể.

d)

Plasmid.

55.

Dưới kính hiển vi quang học, có thể quan sát rõ hình thái và kích thước của nhiễm sắc thể vào kì nào của chu kì phân bào?

a)

Kì đầu.

b)

Kì giữa.

c)

Kì sau

d)

Kì cuối

56.

Đơn vị cấu trúc của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực là gì?

a)

Nucleosome.

b)

Nucleotide.

c)

Amino acid.

d)

Chromatid.

57.

Vị trí xác định của gen trên NST được gọi là gì?

a)

Tâm động.

b)

Allele.

c)

Chromatid.

d)

Locus.

58.

NST: ABCDEFG•HI → NST: CDEFG•HI Đây là dạng đột biến nào?

a)

Mất đoạn.

b)

Chuyển đoạn.

c)

Đảo đoạn.

d)

Lặp đoạn.

59.

Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của NST diễn ra ở sinh vật nhân thực, mức cấu trúc nào sau đây có đường kính 30 nm?

a)

Vòng xếp cuộn (siêu xoắn).

b)

Sợi nhiễm sắc.

c)

Chromatit.

d)

Sợi cơ bản.

60.

Loại đột biến nào sau đây không làm thay đổi số lượng và thành phần gen trên một nhiễm sắc thể?

a)

Lặp đoạn nhiễm sắc thể.

b)

Đảo đoạn nhiễm sắc thể.

c)

Mất đoạn nhiễm sắc thể.

d)

Chuyển đoạn giữa hai nhiễm sắc thể khác nhau.

61.

Khi nói về đột biến lặp đoạn NST, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Đột biến lặp đoạn làm tăng số lượng gen trên NST.

b)

Đột biến lặp đoạn luôn có lợi cho thể đột biến.

c)

Đột biến lặp đoạn có thể làm cho 2 alen của 1 gen cùng nằm trên 1 NST.

d)

Đột biến lặp đoạn có thể làm xuất hiện alen mới.

62.

Người ta thường sử dụng dạng đột biến cấu trúc nào sau đây để loại bỏ những gen không mong muốn ra khỏi NST trong chọn giống?

a)

Đột biến chuyển đoạn NST.

b)

Đột biến mất đoạn NST.

c)

Đột biến đảo đoạn NST.

d)

Đột biến lặp đoạn NST.

63.

Ở người, hội chứng bệnh nào sau đây không phải do đột biến nhiễm sắc thể gây ra?

a)

Hội chứng AIDS.

b)

Hội chứng Klinefelter.

c)

Hội chứng Turner.

d)

Hội chứng Down.

64.

Giả sử loài thực vật A có bộ NST 2n = 14, loài thực vật B có bộ NST 2n = 14. Theo lý thuyết, tế bào sinh dưỡng của thể dị đa bội được tạo ra từ 2 loài này có số lượng NST bằng bao nhiêu?

a)

14.

b)

16.

c)

32.

d)

28.

65.

Cá chua lưỡng bội có 2n = 24. Theo lí thuyết, thể một thuộc loài này có số lượng NST trong tế bào sinh dưỡng là:

a)

11.

b)

23.

c)

12.

d)

24.

66.

Ở người, dạng đột biến nào sau đây gây hội chứng Down?

a)

Thể ba NST số 23.

b)

Thể một NST số 23.

c)

Thể một NST số 21.

d)

Thể ba NST số 21.

67.

Theo lý thuyết, bằng phương pháp gây đột biến tự đa bội, từ các tế bào thực vật có kiểu gen BB, Bb và bb không tạo ra được thể tự bội có kiểu gen nào sau đây?

a)

BBBB.

b)

BBBb.

c)

bbbb.

d)

BBbb.

68.

Hợp tử được hình thành trong trường hợp nào sau đây có thể phát triển thành thể đa bội lẻ?

a)

Giao tử (n) kết hợp với giao tử (n + 1).

b)

Giao tử (n – 1) kết hợp với giao tử (n + 1).

c)

Giao tử (2n) kết hợp với giao tử (2n).

d)

Giao tử (n) kết hợp với giao tử (2n).

69.

Dạng đột biến NST nào sau đây làm thay đổi cấu trúc NST?

a)

Đa bội.

b)

Lệch bội.

c)

Dị đa bội.

d)

Lặp đoạn.

70.

Thể đột biến nào dưới đây được tạo ra nhờ lai xa kết hợp với đa bội hóa?

a)

Thể dị đa bội.

b)

Thể tam bội.

c)

Thể tứ bội.

d)

Thể ba.

71.

Câu 1: Khi nói về thể đa bội ở thực vật, các phát biểu sau đây là đúng hay sai?

a)

Thể đa bội lẻ thường không có khả năng sinh sản hữu tính bình thường.

b)

Thể dị đa bội có thể được hình thành nhờ lai xa kém đa bội hoá

c)

Thể đa bội có thể được hình thành do sự không phân ly của một số cặp NST trong lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử.

d)

Dị đa bội là dạng đột biến làm tăng số nguyên lần bộ NST đơn bội của loài.

72.

Khi nói về đột biến số lượng nhiễm sắc thể, các phát biểu sau đây đúng hay sai?

a)

Sự không phân li của một nhiễm sắc thể trong nguyên phân của tế bào xôma ở một cơ thể luôn tạo ra thể ba.

b)

Thể lệch bội có hàm lượng DNA trong nhân tế bào tăng lên gấp bội.

c)

Sử dụng consixin để ức chế quá trình hình thành thoi phân bào có thể gây đột biến đa bội ở thực vật.

d)

Các thể đa bội đều không có khả năng sinh sản hữu tính.

73.

Số phân tử protein Histone trong mỗi nucleosome cấu tạo nên NST là bao nhiêu?

(a)  

74.

Câu 2: Ở cà độc dược (2n=24), có tối đa bao nhiêu dạng thể ba tạo thành các dạng quả khác nhau về hình dạng, kích thước, phát triển gai?

(a)  

75.

Câu 3: Trong các loài sau đây, có tối đa bao nhiêu loại đột biến làm thay đổi chiều dài phân tử DNA?

(1) Mất đoạn. (2) Lặp đoạn. (3) Thể ba. (4) Đảo đoạn. (5) Thể không. (6) Thể một.

(a)  

76.

Một số loài có bộ NST như sau:
Người 2n = 46; lúa mì 6n = 42; khoai tây 4n = 48; chuối nhà 3n = 27.
Có thể xác định 2n + 1 = 25. Có bao nhiêu thể đa bội chẵn trong các ví dụ trên?

(a)  

77.

Để kiểm tra giả thuyết đặt ra Mendel đã sử dụng phép lai nào?

a)

Lai thuận nghịch.

b)

Lai phân tích.

c)

Tự thụ phấn.

d)

Lai khác dòng.

78.

Mendel đã chọn cây đậu Hà Lan thuần chủng về từng tính trạng bằng cách nào?

a)

Lai thuận nghịch

b)

Tự thụ phấn qua nhiều thế hệ.

c)

Lai phân tích.

d)

Lai khác dòng.

79.

Theo Mendel, quy luật phân li độc lập được tóm tắt bằng các thí nghiệm di truyền nào sau đây?

a)

Sự phân li của các cặp nhân tố di truyền trong giảm phân dẫn đến sự phân li của cặp allele tương ứng.

b)

Khi giảm phân các thành viên của một cặp allele phân li đồng đều về các giao tử.

c)

Mỗi cặp allele nằm trên mỗi cặp NST, các cặp alen nằm trên các cặp NST khác nhau.

d)

Mỗi cặp alen phân li độc lập với cặp alen khác trong quá trình hình thành giao tử.

80.

Kiểu gen của cơ thể mang tính trạng trội có thể xác định được bằng phép lai nào?

a)

Khác dòng.

b)

Khác thứ.

c)

Phân tích.

d)

Thuận nghịch.

81.

Trong trường hợp các gen phân li độc lập, tỉ lệ hợp tử do. Cá thể có kiểu gen Aabb giảm phân bình thường có thể tạo ra bao nhiêu loại giao tử?

a)

8

b)

2

c)

4

d)

16

82.

Cơ thể có kiểu gen nào sau đây được gọi là thể đồng hợp tử về cả hai cặp gen đang xét?

a)

ABbb.

b)

AABb.

c)

AaBB.

d)

AaBb.

83.

Theo lý thuyết, cơ thể có kiểu gen aaBb giảm phân bình thường tạo ra giao tử ab chiếm tỉ lệ:

a)

12,5%

b)

25%

c)

75%

d)

50%

84.

Cơ sở tế bào học của quy luật phân li là

a)

Sự phân li và tổ hợp của cặp nhân tố di truyền trong giảm phân và thụ tinh dẫn đến sự phân li và tổ hợp tự do của cặp allele.

b)

Sự phân li của cặp NST tương đồng trong giảm phân làm xuất hiện biến dị tổ hợp.

c)

Sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các cặp nhiễm sắc thể (NST) tương đồng khác nhau trong phát sinh giao tử dẫn đến sự phân li và tổ hợp tự do của các cặp alen.

d)

Sự phân li của cặp NST tương đồng trong giảm phân dẫn đến sự phân li và tổ hợp tự do của các cặp alen.

85.

Ở đậu Hà Lan, gen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng. Cho biết quá trình giảm phân bình thường, kiểu gen nào dưới đây có kiểu hình phân li theo tỉ lệ cây hoa đỏ: cây hoa trắng là 3:1?

a)

Aa × Aa.

b)

AA × Aa.

c)

AA × AA.

d)

Aa × aa.

86.

Trong trường hợp hai gen không alen nằm trên hai cặp NST tương đồng cùng tác động đến sự hình thành một tính trạng được gọi là hiện tượng

a)

gen đa allele.

b)

trội không hoàn toàn.

c)

đồng trội.

d)

tương tác gen.

87.

Xét hai cặp gene trên 2 cặp NST tương đồng quy định màu sắc hoa. Giả sử gene A quy định tổng hợp enzyme A tác động làm cơ chất 1 (sắc tố trắng) thành cơ chất 2 (sắc tố trắng); gene B quy định tổng hợp enzyme B tác động làm cơ chất 2 thành sản phẩm P (sắc tố đỏ); các allele lặn tương ứng (a,b) đều không có khả năng này. Cơ thể có kiểu gene nào dưới đây cho kiểu hình hoa trắng?

a)

A. AABb

b)

B. AaBB

c)

C. aaBB

d)

D. AaBb

88.

Cho lúa hạt tròn lai với lúa hạt dài, F₁ 100% lúa hạt dài. Cho F₁ tự thụ phấn được F₂. Tính theo lí thuyết, trong số lúa hạt dài F₂, số cây khi tự thụ phấn cho F₃ toàn lúa hạt dài chiếm tỉ lệ bao nhiêu?

a)

1/4

b)

1/3

c)

3/4

d)

2/3

89.

Cho biết mỗi cặp tính trạng do một cặp gen quy định. Cho cây thân cao, hoa đỏ giao phấn với cây thân thấp, hoa màu trắng được F₁ gồm 100% cây thân cao, hoa màu đỏ. Cho F₁ tự thụ phấn đời F₂ có tỉ lệ 56,25% cây thân cao hoa đỏ; 18,65% cây thân cao hoa trắng; 18,75% cây thân thấp, hoa đỏ; 6,25% cây thân thấp, hoa trắng. Nếu cho các cá thể F₁ lai phân tích, loại kiểu hình thân cao, hoa đỏ ở đời con chiếm tỉ lệ bao nhiêu?

a)

37,5%

b)

25%

c)

12,5%

d)

50%

90.

Ở đậu hà lan, gene A: thân cao, allele a: thân thấp; gene B: hoa đỏ, allele b: hoa trắng nằm trên 2 cặp NST tương đồng. Cho đậu thân cao, hoa đỏ dị hợp về 2 cặp gene tự thụ phấn được F₁. Nếu không có đột biến, tính theo lí thuyết trong số cây thân cao, hoa đỏ F₁ thì số cây thân cao, hoa đỏ thuần chủng chiếm tỉ lệ

a)

1/16

b)

1/9

c)

1/4

d)

9/16

91.

Trong trường hợp mỗi gen quy định một tính trạng và tính trạng trội là trội hoàn toàn, cơ thể có kiểu gen AABbDd tự thụ phấn sẽ thu được đời con có số kiểu gen và kiểu hình tối đa là:

a)

8 kiểu hình; 12 kiểu gen.

b)

4 kiểu hình; 9 kiểu gen.

c)

8 kiểu hình; 27 kiểu gen.

d)

4 kiểu hình; 12 kiểu gen.

92.

Ở đậu Hà Lan, gen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng. Cơ thể mang tính trạng trội không thuần chủng (di truyền theo quy luật phân li) lai phân tích, mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai?

a)

Kiểu gen của cơ thể mang tính trạng trội không thuần chủng là AA.

b)

Phép lai thực hiện là: Aa × aa.

c)

Đây là phép lai một tính trạng.

d)

Đời con thu được tỉ lệ kiểu hình 3 đỏ : 1 trắng.

93.

Khi cho cây đậu Hà Lan có hoa màu đỏ (P) tự thụ phấn, F1 thu được 75 cây hoa đỏ : 24 cây hoa trắng. Biết rằng tính trạng màu hoa do một gen quy định. Mỗi phát biểu dưới đây là đúng hay sai?

a)

Tỉ lệ kiểu hình F1 gần bằng tỉ lệ 3 : 1.

b)

Tính trạng hoa đỏ là tính trạng trội.

c)

Cây P có kiểu gen dị hợp về gen quy định màu hoa.

d)

Trong số 75 cây hoa đỏ, có khoảng 50 cây có kiểu gen đồng hợp về gen quy định màu hoa.

94.

Ở một loài thực vật, có hai cặp gen nằm trên hai cặp NST khác nhau tác động cộng gộp lên sự hình thành chiều cao cây. Gene I có 2 allele: A,a; gene II:B,b; cây thấp nhất có độ cao là 100cm, cứ có 1 allele trội làm cho cây cao thêm 10cm. Mỗi kết luận sau đây đúng hay sai?

a)

Cây cao 140cm có kiểu gen AABB.

b)

Có 4 kiểu gene quy định cây cao 120cm.

c)

Có 2 kiểu gene quy định cây cao 110cm.

d)

Cây cao 130cm có kiểu gene AABb hoặc AaBB.

95.

Câu 4: Ở một loài thực vật, gene A quy định thân cao trội hoàn toàn so với allele a quy định thân thấp; gene B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với allele b quy định hoa trắng, các gene phân li độc lập nhau, quá trình giảm phân diễn ra bình thường. Theo lí thuyết, các nhận định sau đây là đúng hay sai?

a)

Có 2 kiểu gene quy định kiểu hình cây thân cao, hoa trắng.

b)

Phép lai AaBB x AaBb thu được đời con có tỉ lệ kiểu gene là 1:1:2:2:1:1.

c)

Phép lai P: AaBb x AaBb thu được 𝐹1 có tỉ lệ kiểu hình là 3:3:1:1.

d)

Phép lai P: AaBb x Aabb thu được 𝐹1 có kiểu hình thân cao, hoa đỏ chiếm tỉ lệ 3/8.