Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRẮC NGHIỆM THAM KHẢO ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KÌ 1

Total questions: 44

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Lĩnh vực chuyên nghiên cứu về năng lượng thuộc lĩnh vực nào của khoa học tự nhiên?

a)

Hóa học

b)

Sinh học

c)

Vật lí

d)

Thiên văn học

2.

Khoa học tự nhiên nghiên cứu về lĩnh vực nào dưới đây?

a)

Các hiện tượng tự nhiên

b)

Các tính chất của tự nhiên

c)

Các quy luật tự nhiên

d)

Tất cả các ý trên

3.

Khoa học tự nhiên không bao gồm lĩnh vực nào sau đây?

a)

Vật lí học

b)

Khoa học Trái Đất

c)

Thiên văn học

d)

Tâm lí học

4.

Hoạt động nào sau đây của con người là hoạt động nghiên cứu khoa học?

a)

Thả diều

b)

Cho mèo ăn hàng ngày

c)

Lấy đất trồng cây

d)

Nghiên cứu vaccine phòng chống virus COVID - 19 trong phòng thí nghiệm

5.

Đối tượng nghiên cứu nào sau đây không thuộc lĩnh vực khoa học tự nhiên?

a)

Nghiên cứu về tâm sinh lí của lứa tuổi học sinh.

b)

Nghiên cứu lai tạo giống cây trồng cho năng suất cao.

c)

Nghiên cứu hành tinh sao Hỏa trong Hệ Mặt Trời.

d)

Nghiên cứu quá trình tạo thạch nhũ trong hang động.

6.

Vật nào sau đây là vật sống?

4 lines
7.

Vật nào sau đây là vật không sống?

a)

Quả cà chua ở trên cây

b)

Con mèo

c)

Than củi

d)

Vi khuẩn

8.

Biển báo dưới đây cho ta biết điều gì?

a)

Phải đeo găng tay thường xuyên.

b)

Chất ăn mòn.

c)

Chất độc.

d)

Nhiệt độ cao.

9.

Để đảm bảo an toàn trong phòng thực hành cần thực hiện nguyên tắc nào dưới đây?

a)

Làm thí nghiệm theo sự hướng dẫn của bạn bè trong lớp.

b)

Có thể nhận biết hóa chất bằng cách ngửi hóa chất.

c)

Mang đồ ăn vào phòng thực hành.

d)

Đọc kĩ nội quy và thực hiện theo nội quy phòng thực hành.

10.

Hoạt động nào sau đây không thực hiện đúng quy tắc an toàn trong phòng thực hành?

a)

Đeo găng tay khi làm thí nghiệm.

b)

Không ăn uống, đùa nghịch trong phòng thí nghiệm.

c)

Để hóa chất không đúng nơi quy định sau khi làm xong thí nghiệm.

d)

Làm thí nghiệm theo sự hướng dẫn của giáo viên.

11.

Biển báo trong hình dưới đây có ý nghĩa gì?

a)

Cấm uống nước

b)

Cấm lửa

c)

Chất độc sinh học

d)

Chất ăn mòn

12.

Khi làm thí nghiệm, không may làm vỡ nhiệt kế thủy ngân, ta cần phải làm gì khi thu dọn thủy ngân?

a)

Đóng kín cửa lại, đeo khẩu trang và găng tay, dùng chổi mềm quét dọn.

b)

Mở toang cửa sổ cho thủy ngân bay ra hết.

c)

Lấy chổi và hót rác gom thật nhanh gọn, không đeo khẩu trang.

d)

Gọi cấp cứu y tế.

13.

Biển báo dưới đây có ý nghĩa gì?

a)

Cấm thực hiện

b)

Cảnh báo các khu vực nguy hiểm

14.

Tại sao sau khi làm thí nghiệm xong cần phải rửa sạch tay bằng xà phòng?

a)

Loại bỏ những hóa chất gây ăn mòn vẫn bám trên tay

b)

Tránh gây nguy hiểm cho những người sau tiếp xúc làm việc trong phòng thí nghiệm.

c)

Tránh vi khuẩn nguy hại tới sức khỏe có thể dính trên tay khi làm thí nghiệm.

d)

Cả A và C đều đúng

15.

Khi làm thí nghiệm, không may làm vỡ ống hóa chất xuống sàn nhà ta cần phải làm gì đầu tiên?

a)

Lấy tay hót hóa chất bị đổ vào ống hóa chất khác.

b)

Dùng tay nhặt ống hóa chất đã vỡ vào thùng rác.

c)

Trải giấy thấm lên dung dịch đã bị đổ ra ngoài.

d)

Gọi cấp cứu y tế.

16.

Để đo thể tích của vật rắn không thấm nước, không bỏ lọt bình chia độ cần dụng cụ.

a)

Bình chia độ

b)

Bình chia độ, bình tràn, bình chứa

c)

Bình chứa

d)

Bình tràn

17.

Độ chia nhỏ nhất của một thước là.

a)

Số nhỏ nhất ghi trên thước.

b)

Độ dài giữa hai vạch chia liên tiếp ghi trên thước.

c)

Độ dài giữa hai vạch dài nhất trên thước

d)

Độ lớn nhất ghi trên thước.

18.

Câu 18. Giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất của thước trong hình là gì?

a)

Giới hạn đo 20 cm, độ chia nhỏ nhất 1 mm

b)

Giới hạn đo 30 cm, độ chia nhỏ nhất 1 mm

c)

Giới hạn đo 15 cm, độ chia nhỏ nhất 0,5 mm

d)

Giới hạn đo 10 cm, độ chia nhỏ nhất 1 mm

19.

Quan sát hình ảnh thước đo bên trên. Đâu là giới hạn đo (GHĐ) và độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của thước này?

a)

GHĐ 10 cm, ĐCNN 1 mm.

b)

GHĐ 20 cm, ĐCNN 1 cm.

c)

GHĐ 100 cm, ĐCNN 1 cm.

d)

GHĐ 10 cm, ĐCNN 0,5 cm.

20.

Để đo chính xác độ dài của vật ta cần thực hiện theo thứ tự nào sau đây?

a)

(2), (1), (5), (3), (4)

b)

(3), (2), (1), (4), (5)

c)

(2), (1), (3), (4), (5)

d)

(2), (3), (1), (5), (4)

21.

Cách đổi đơn vị nào sau đây là đúng?

a)

1 m³ = 100 L

b)

1mL = 1 cm³

c)

1 dm³ = 0,1 m³

d)

1 dm³ = 1000 mm³

22.

Giới hạn đo của bình chia độ là:

a)

Giá trị lớn nhất ghi trên bình.

b)

Giá trị giữa hai vạch chia ghi trên bình.

c)

Thể tích chất lỏng mà bình đo được.

23.

Đơn vị nào là đơn vị đo độ dài hợp pháp của nước ta?

a)

Mét

b)

Mét vuông

c)

Lít

d)

Kilogam

24.

Người ta thường sử dụng dụng cụ nào sau đây để đo chiều dài của vật?

a)

Thước thẳng, thước dây, thước đo độ

b)

Thước kẹp, thước cuộn, thước dây

c)

Compa, thước mét, thước đo độ

d)

Thước kẹp, thước thẳng, compa

25.

Để đo chiều dài của cánh cửa lớp học, người ta thường sử dụng:

a)

Thước eke

b)

Thước kẻ

c)

Thước kẹp

d)

Thước cuộn

26.

Để đo thể tích người ta thường sử dụng dụng cụ nào?

a)

Bình tràn

b)

Bình chia độ

c)

Bình chứa

d)

Cả 3 bình trên đều được

27.

Trong các vật thể sau, vật thể nào là vật thể nhân tạo?

a)

Tàu vũ trụ.

b)

Mặt trăng.

c)

Trái đất.

28.

Trong các vật thể sau, vật thể nào là vật thể nhân tạo?

a)

Cây bút.

b)

Cây lúa.

c)

Mặt trời.

d)

Con sóc.

29.

Cho các vật thể sau. Hoa đào, con người, cây cỏ, quần áo. Hãy cho biết vật thể nào là nhân tạo?

a)

Quần áo.

b)

Hoa đào.

c)

Cây cỏ.

d)

Con người.

30.

Vật thể nào sau đây không phải là vật thể nhân tạo?

a)

Động vật.

b)

Sách vở.

c)

Quần áo.

d)

Bút mực.

31.

Có các vật thể như sau. xe máy, máy bay, sông, con chó, lọ hoa, thước kẻ, đôi giày. Số vật thể nhân tạo là:

a)

5.

b)

4.

c)

3.

d)

2.

32.

Đơn vị đo độ dài hợp pháp ở Việt Nam là:

a)

Inch

b)

Mét

c)

Yard

d)

Foot

33.

Dụng cụ không dùng để đo chiều dài là:

a)

Thước dây

b)

Thước cuộn

c)

Thước kẹp

d)

Compa đo góc

34.

Đơn vị nào sau đây nhỏ hơn tất cả các đơn vị còn lại?

a)

mm

b)

cm

c)

dm

d)

m

35.

Trước khi đo chiều dài vật, bước quan trọng đầu tiên là:

a)

Ước lượng chiều dài

b)

Đọc kết quả

c)

Đặt mắt vuông góc

d)

Dùng thước bất kỳ

36.

Độ chia nhỏ nhất của thước là:

a)

Khoảng cách giữa hai vạch dài nhất

b)

Khoảng cách giữa hai vạch chia liên tiếp

c)

Số nhỏ nhất ghi trên thước

d)

Đơn vị đo của thước

37.

GHP của một thước là:

a)

Độ dài giữa hai vạch chia

b)

Độ dài nhỏ nhất có thể đo được

c)

Giá trị lớn nhất ghi trên thước

d)

Tổng số vạch trên thước

38.

Khi đọc kết quả đo độ dài, mắt phải:

a)

Nhìn nghiêng

b)

Nhìn từ trên xuống

c)

Nhìn vuông góc

d)

Nhìn cách xa vật

39.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị đo độ dài trong hệ SI?

a)

mm

b)

m

c)

km

d)

inch

40.

Một cây bút chì dài 17,5 cm. Đổi ra mm là:

a)

175 mm

b)

17 mm

c)

1.750 mm

d)

0,175 mm

41.

Để đo đường kính ruột bút bi nên dùng:

a)

Thước thẳng

b)

Thước kẹp

c)

Thước cuộn

d)

Thước dây

42.

Tivi "32 inch" chỉ:

4 lines
43.

Hãy chọn đáp án đúng.

a)

Chiều dài

b)

Chiều rộng

c)

Đường chéo

d)

Chiều cao

44.

Trong các thước sau, thước nào phù hợp đo chiều dài phòng học?

a)

Thước 30 cm

b)

Thước thẳng 1m

c)

Thước dây 20m

d)

Thước kẹp