wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Geography Review Questions - Grade 8

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Điểm cực Nam nước ta thuộc tỉnh (thành phố) nào sau đây?

a)

Khánh Hòa.

b)

Hà Giang.

c)

Cà Mau.

d)

Điện Biên.

2.

Phần đất liền nước ta kéo dài khoảng bao nhiêu vĩ độ?

a)

15.

b)

14.

c)

12.

d)

16.

3.

Câu 3. Nội dung nào sau đây không đúng với đặc điểm vị trí địa lí của nước ta?

a)

A. Nằm ở rìa phía đông của bán đảo Đông Dương.

b)

B. Nằm ở gần trung tâm khu vực Đông Á.

c)

C. Nằm ở khu vực châu Á gió mùa.

d)

D. Nằm ở khu vực nội chí tuyến bắc bán cầu.

4.

Trên phần đất liền, nước ta không chung đường biên giới với quốc gia nào sau đây?

a)

Trung Quốc.

b)

Lào.

c)

Thái Lan.

d)

Campuchia.

5.

Điểm cực Tây nước ta thuộc tỉnh (thành phố) nào sau đây?

a)

Khánh Hòa.

b)

Hà Giang.

c)

Cà Mau.

d)

Điện Biên.

6.

Câu 6. Trên đất liền, điểm cực Bắc của nước ta có vĩ độ là

a)

A. 23°23’B.

b)

B. 23°27’B.

c)

C. 8°34’B.

d)

D. 6°50’B.

7.

Câu 7. Trên đất liền, điểm cực Nam của nước ta có vĩ độ là

a)

23°23’B.

b)

23°27’B.

c)

8°34’B.

d)

6°50’B.

8.

Đồi núi chiếm khoảng bao nhiêu phần diện tích lãnh thổ nước ta?

a)

2/3

b)

1/2

c)

3/4

d)

1/3

9.

Câu 9. Địa hình nước ta có 2 hướng chính là

a)

A. Tây Bắc – Đông Nam; Tây- Đông.

b)

B. Tây Bắc – Đông Nam; vòng cung.

c)

C. Đông Bắc – Tây Nam; vòng cung.

d)

D. Tây Bắc – Đông Nam; Bắc – Nam.

10.

Ở Việt Nam, địa hình đồng bằng chiếm tỉ lệ bao nhiêu trong tổng diện tích lãnh thổ?

a)

2/3

b)

1/2

c)

3/4

d)

1/4

11.

Khu vực địa hình nào ở nước ta đặc trưng bởi hướng núi vòng cung với nhiều cánh cung lớn?

a)

A. Đông Bắc

b)

B. Trường Sơn Bắc

c)

C. Tây Bắc

d)

D. Trường Sơn Nam

12.

" Nổi tiếng với các cao nguyên bazan rộng lớn, xếp tầng" là đăc điểm của vùng núi?

a)

Tây Bắc

b)

Trường Sơn Bắc

c)

Đông Bắc

d)

Trường Sơn Nam

13.

Giới hạn của vùng núi Tây Bắc là

a)

tả ngạn sông Hồng.

b)

phía Nam dãy Bạch Mã.

c)

giữa sông Hồng và sông Cả.

d)

từ phía Nam sông Cả đến dãy Bạch Mã.

14.

Đồng bằng sông Hồng chủ yếu được phù sa của hệ thống sông nào sau đây bồi đắp?

a)

Sông Đồng Nai

b)

Sông Hồng.

c)

Sông Mê Công.

d)

Sông Mã.

15.

Địa hình nước ta có mấy đặc điểm chung?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

16.

Số lượng khoáng sản đã thăm dò được trên lãnh thổ Việt Nam là hơn

a)

50 loại.

b)

70 loại.

c)

60 loại.

d)

80 loại.

17.

Khoáng sản ở Việt Nam phân bố tập trung chủ yếu ở

a)

vùng ven biển.

b)

các vùng địa hình hiểm trở.

c)

miền Bắc, miền Trung và Tây Nguyên.

d)

vùng đồng bằng sông Hồng và vùng đồng bằng sông Cửu Long.

18.

Nước ta có nhiều loại khoáng sản do nằm liền kề các vành đai sinh khoáng, đồng thời

a)

A. có lịch sử phát triển địa chất lâu dài và phức tạp.

b)

B. nằm ở nơi diễn ra nhiều động đất, núi lửa.

c)

C. hoạt động phong hoá diễn ra mạnh mẽ.

d)

D. tiếp giáp với vùng biển rộng lớn.

19.

Dựa vào quá trình hình thành, khoáng sản được chia thành

a)

khoáng sản kim loại màu và khoáng sản kim loại đen.

b)

khoáng sản phi kim loại và khoáng sản kim loại đen.

c)

khoáng sản năng lượng và khoáng sản kim loại.

d)

khoáng sản nội sinh và khoáng sản ngoại sinh.

20.

Những khoáng sản nào sau đây thuộc nhóm khoáng sản kim loại đen?

a)

Sắt, man-gan, crôm.

b)

Đồng, chì, kẽm, ni-ken.

c)

Đá quý, a-pa-tít, sét.

d)

Than, dầu mỏ, khí tự nhiên.

21.

Nội dung nào sau đây đúng khi nói về cơ cấu khoáng sản nước ta?

a)

Khoáng sản nước ta chủ yếu là khoáng sản năng lượng.

b)

Khoáng sản nước ta chủ yếu là khoáng sản kim loại.

c)

Khoáng sản nước ta chủ yếu có khoáng sản phi kim loại.

d)

Khoáng sản nước ta khá phong phú và đa dạng.

22.

Giới hạn của vùng núi Trường Sơn Bắc là

a)

tả ngạn sông Hồng.

b)

phía Nam dãy Bạch Mã.

c)

giữa sông Hồng và sông Cả.

d)

từ phía Nam sông Cả đến dãy Bạch Mã.

23.

Đồng bằng sông Cửu Long chủ yếu được phù sa của hệ thống sông nào sau đây bồi đắp?

a)

Sông Đồng Nai

b)

Sông Hồng.

c)

Sông Mê Công

d)

sông Mã

24.

Những khoáng sản nào sau đây thuộc nhóm khoáng sản kim loại màu?

a)

Sắt, man-gan, crôm.

b)

Đồng, chì, kẽm, ni-ken.

c)

Đá quý, a-pa-tít, sét.

d)

Than, dầu mỏ, khí tự nhiên.

25.

Điểm cực Đông nước ta thuộc tỉnh (thành phố) nào sau đây?

a)

Khánh Hòa.

b)

Hà Giang.

c)

Cà Mau.

d)

Điện Biên.

26.

Dựa vào tính chất công dụng, khoáng sản được chia thành

a)

khoáng sản năng lượng, khoáng sản kim loại, khoáng sản ngoại sinh.

b)

khoáng sản năng lượng, khoáng sản ngoại sinh, khoáng sản phi kim loại.

c)

khoáng sản năng lượng, khoáng sản phi kim loại, khoáng sản nội sinh.

d)

khoáng sản năng lượng, khoáng sản kim loại, khoáng sản phi kim loại.

27.

Bài 2. Câu hỏi Đ/S. a) Hiện nay việc khai thác và sử dụng tài nguyên khoáng sản còn chưa hợp lý, nhiều nơi công nghệ khai thác còn lạc hậu,... gây lãng phí và ảnh hưởng xấu tới môi trường.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Bài 2. Câu hỏi Đ/S. Trong các câu sau: câu nào đúng và câu nào sai? b) Khu vực đồi núi nước ta có cảnh quan đa dạng và đặc sắc, là cơ sở để hình thành các địa điểm du lịch có giá trị.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Bài 2. Câu hỏi Đ/S. Trong các câu sau: câu nào đúng và câu nào sai? c) Nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến bán cầu Nam, nằm trong khu vực hoạt động của gió mùa điển hình châu Á.

a)

Đúng

b)

sai

30.

Bài 2. Câu hỏi Đ/S. Trong các câu sau: câu nào đúng và câu nào sai? d) Một số loại khoáng sản bị khai thác quá mức dẫn tới nguy cơ cạn kiệt, vì vậy cần phải sử dụng hợp lí tài nguyên khoáng sản.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Bài 2. Câu hỏi Đ/S. Trong các câu sau: câu nào đúng và câu nào sai? e) Khoáng sản là nguồn cung cấp nguyên, nhiên liệu cho nhiều ngành công nghiệp và đảm bảo an ninh năng lượng cho quốc gia.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Bài 2. Câu hỏi Đ/S. Trong các câu sau: câu nào đúng và câu nào sai? f) Vùng biển và thêm lục địa nước ta chỉ thuận lợi cho phát triển ngành khai thác và nuôi trồng hải sản.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Bài 2. Câu hỏi Đ/S. Trong các câu sau: câu nào đúng và câu nào sai? g) Trên đất liền, Việt Nam có chung đường biên giới với 03 quốc gia là Trung Quốc, Lào và Mi-an-ma.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Bài 2. Câu hỏi Đ/S. Trong các câu sau: câu nào đúng và câu nào sai? h) Mùa đông ở Tây Bắc ngắn hơn, có nền nhiệt cao hơn Đông Bắc là nhờ dãy Hoàng Liên Sơn có tác dụng chắn gió, làm suy yếu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Bài 2. Câu hỏi Đ/S. Trong các câu sau: câu nào đúng và câu nào sai? i) Khu vực đồng bằng ở nước ta có địa hình bằng phẳng, đất đai màu mỡ,... thuận lợi để hình thành và phát triển các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Bài 2. Câu hỏi Đ/S. Trong các câu sau: câu nào đúng và câu nào sai? j) Một trong những giải pháp nhằm sử dụng hợp lý tài nguyên khoáng sản là tăng cường tổ chức tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật trong hoạt động khai thác và sử dụng khoáng sản.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Bài 2. Câu hỏi Đ/S. Trong các câu sau: câu nào đúng và câu nào sai? k) Nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc, nằm trong khu vực hoạt động của gió mùa điển hình châu Á.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Bài 2. Câu hỏi Đ/S. Trong các câu sau: câu nào đúng và câu nào sai? l) Vùng biển và thêm lục địa nước ta thuận lợi cho phát triển tổng hợp kinh tế biển.

a)

Đúng

b)

Sai