WorksheetsCMCM
Total questions: 171
Worksheet time: 1hrs 26mins
Name
Class
Date
1.
Theo Quy trình cập nhật giá dịch vụ trên Phần mềm bán hàng được ban hành kèm theo Quyết định 137/2023/QĐ-SWG/SG ngày 10/08/2023, quy định thời gian cập nhật giá bán lên phần mềm trước khi bán hàng là bao nhiêu ngày?
a)
01 Ngày
b)
02 Ngày
c)
03 Ngày
d)
04 ngày
2.
Theo Quy trình cập nhật giá dịch vụ trên Phần mềm bán hàng được ban hành kèm theo Quyết định 137/2023/QĐ-SWG/SG ngày 10/08/2023, thứ tự các bước thực hiện cập nhật giá lên phần mềm bán hàng sau đây là đúng?
a)
Gửi thông tin CSKD; cập nhật giá dịch vụ; xác nhận thông tin; kiểm tra hàng ngày; kết thúc
b)
Gửi thông tin CSKD; xác nhận thông tin; cập nhật giá dịch vụ; kiểm tra hàng ngày; kết thúc
c)
Gửi thông tin CSKD; kiểm tra hàng ngày; cập nhật giá dịch vụ; xác nhận thông tin; kết thúc
d)
Kiểm tra hàng ngày; gửi thông tin CSKD; cập nhật giá dịch vụ; xác nhận thông tin; kết thúc
3.
Theo Quy trình cập nhật giá dịch vụ trên Phần mềm bán hàng được ban hành kèm theo Quyết định 137/2023/QĐ-SWG/SG ngày 10/08/2023, mục đích thực hiện bước 3 của lưu đồ cập nhật giá là gì?
a)
Đảm bảo kiểm soát giá bán cài đặt đầy đủ chính xác trước khi bán hàng
b)
Cần có đầy đủ các bộ phận tham gia
c)
Cần có sự giám sát độc lập của các bộ phận
d)
Đảm bảo các bộ phận liên quan nắm rõ thông tin chính sách bán hàng
4.
Theo Quy trình cập nhật giá dịch vụ trên Phần mềm bán hàng được ban hành kèm theo Quyết định 137/2023/QĐ-SWG/SG ngày 10/08/2023, Bộ phận nào chịu trách nhiệm xác nhận thông tin giá dịch vụ đã được cập nhật trên phần mềm bán hàng?
a)
Bộ phận bán hàng ĐVTV
b)
Phòng kế toán ĐVTV
c)
Bộ phận bán hàng và Phòng kế toán ĐVTV
d)
Bộ phận Công nghệ thông tin
5.
Theo Quy trình cập nhật giá dịch vụ trên Phần mềm bán hàng được ban hành kèm theo Quyết định 137/2023/QĐ-SWG/SG ngày 10/08/2023, Bộ phận nào chịu trách nhiệm kiểm tra giá dịch vụ trên phần mềm bán hàng hằng ngày?
a)
Bộ phận bán hàng
b)
Phòng Kế toán
c)
Bộ phận Công nghệ thông tin
d)
Bán hàng, Phòng kế toán và Công nghệ thông tin
6.
Theo Quy trình cập nhật giá dịch vụ trên Phần mềm bán hàng được ban hành kèm theo Quyết định 137/2023/QĐ-SWG/SG ngày 10/08/2023, Bộ phận nào chịu trách nhiệm kiểm tra giá dịch vụ trên phần mềm bán hàng hằng ngày trước khi xuất hóa đơn/báo cáo doanh thu?
a)
Bộ phận bán hàng
b)
Phòng Kế toán
c)
Bộ phận Công nghệ thông tin
d)
Bán hàng, Phòng kế toán và Công nghệ thông tin
7.
Theo Quy trình cập nhật giá dịch vụ trên Phần mềm bán hàng được ban hành kèm theo Quyết định 137/2023/QĐ-SWG/SG ngày 10/08/2023, quy định thời gian xác nhận thông tin cài đặt dịch vụ trên phần mềm bán hàng bao nhiêu ngày?
a)
01 ngày
b)
01 ngày làm việc
c)
02 ngày
d)
02 ngày làm việc
8.
Theo Quy trình cập nhật giá dịch vụ trên Phần mềm bán hàng được ban hành kèm theo Quyết định 137/2023/QĐ-SWG/SG ngày 10/08/2023, trường hợp yêu cầu xác nhận thông tin cài đặt dịch vụ trên phần mềm bán hàng rơi vào T7/CN/Ngày lễ thì Phòng Kế toán xử lý như thế nào?
a)
Ngày làm việc đầu tiên sau kỳ nghỉ kiểm tra xác nhận
b)
Sau 01 ngày kể từ ngày đầu tiên sau kỳ nghỉ kiểm tra xác nhận
c)
Sau 02 ngày kể từ ngày đầu tiên sau kỳ nghỉ kiểm tra xác nhận
d)
Sau 03 ngày kể từ ngày đầu tiên sau kỳ nghỉ
9.
Theo Tiêu chí đánh giá và xếp hạng chất lượng dịch vụ hệ thống Đại lý được ban hành kèm theo Quyết định 70/2025/QĐ-SHE/SG ngày 01/10/2025, quy định tần suất tổng hợp đánh giá Đại lý được thực hiện như thế nào?
a)
06 tháng một lần, tính từ ngày 1/1 hàng năm
b)
01 Quý một lần, tính từ ngày 1/1 hàng năm
c)
01 năm một lần, tính từ ngày 1/1 hàng năm
d)
Hàng tháng, tính từ ngày 1/1 hàng năm
10.
Theo Tiêu chí đánh giá và xếp hạng chất lượng dịch vụ hệ thống Đại lý được ban hành kèm theo Quyết định 70/2025/QĐ-SHE/SG ngày 01/10/2025, có bao nhiêu tiêu chí đánh giá xếp hạng Đại lý?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
11.
Theo Tiêu chí đánh giá và xếp hạng chất lượng dịch vụ hệ thống Đại lý được ban hành kèm theo Quyết định 70/2025/QĐ-SHE/SG ngày 01/10/2025, các tiêu chí đánh giá xếp hạng Đại lý bao gồm?
a)
Tính tuân thủ; quy định về chất lượng phân phối; tiêu chí đánh giá khác
b)
Tính tuân thủ; quy định về chất lượng phân phối
c)
Tính tuân thủ; quy định về chất lượng phân phối; tiêu chí đánh giá khác; đạt chỉ tiêu Doanh thu cam kết
d)
Tính tuân thủ; quy định về chất lượng phân phối; tiêu chí đánh giá khác; đạt chỉ tiêu Doanh thu cam kết; đạt chỉ tiêu Lượt khách cam kết
12.
Theo Tiêu chí đánh giá và xếp hạng chất lượng dịch vụ hệ thống Đại lý được ban hành kèm theo Quyết định 70/2025/QĐ-SHE/SG ngày 01/10/2025, Đại lý có điểm đánh giá trung bình từ 81 -100 được xếp hạng gì?
a)
Hạng A
b)
Hạng B
c)
Hạng C
d)
Hạng D
13.
Theo Tiêu chí đánh giá và xếp hạng chất lượng dịch vụ hệ thống Đại lý được ban hành kèm theo Quyết định 70/2025/QĐ-SHE/SG ngày 01/10/2025, Đại lý có điểm đánh giá trung bình từ 81 -100 được xếp loại gì?
a)
Tốt
b)
Khá
c)
Trung bình
d)
Không đạt
14.
Theo Tiêu chí đánh giá và xếp hạng chất lượng dịch vụ hệ thống Đại lý được ban hành kèm theo Quyết định 70/2025/QĐ-SHE/SG ngày 01/10/2025, Đại lý có điểm đánh giá trung bình từ 71 - 80 được xếp hạng gì?
a)
Hạng A
b)
Hạng B
c)
Hạng C
d)
Hạng D
15.
Theo Tiêu chí đánh giá và xếp hạng chất lượng dịch vụ hệ thống Đại lý được ban hành kèm theo Quyết định 70/2025/QĐ-SHE/SG ngày 01/10/2025 của Khối SHE, Đại lý có điểm đánh giá trung bình từ 71 - 80 được xếp loại gì?
a)
Tốt
b)
Khá
c)
Trung bình
d)
Không đạt
16.
Theo Tiêu chí đánh giá và xếp hạng chất lượng dịch vụ hệ thống Đại lý được ban hành kèm theo Quyết định 70/2025/QĐ-SHE/SG ngày 01/10/2025 của Khối SHE, Đại lý có điểm đánh giá trung bình từ 50 - 70 được xếp hạng gì?
a)
Hạng A
b)
Hạng B
c)
Hạng C
d)
Hạng D
17.
Theo Tiêu chí đánh giá và xếp hạng chất lượng dịch vụ hệ thống lý được ban hành kèm theo Quyết định 70/2025/QĐ-SHE/SG ngày 01/10/2025, Đại lý có điểm đánh giá trung bình từ 50 - 70 được xếp loại gì?
a)
Tốt
b)
Khá
c)
Trung bình
d)
Không đạt
18.
Theo Tiêu chí đánh giá và xếp hạng chất lượng dịch vụ hệ thống Đại lý được ban hành kèm theo Quyết định 70/2025/QĐ-SHE/SG ngày 01/10/2025, Đại lý có điểm đánh giá trung bình dưới 50 được xếp hạng gì?
a)
Hạng A
b)
Hạng B
c)
Hạng C
d)
Hạng D
19.
Theo Tiêu chí đánh giá và xếp hạng chất lượng dịch vụ hệ thống Đại lý được ban hành kèm theo Quyết định 70/2025/QĐ-SHE/SG ngày 01/10/2025, Đại lý có điểm đánh giá trung bình dưới 50 được xếp loại gì?
a)
Tốt
b)
Khá
c)
Trung bình
d)
Không đạt
20.
Theo Tiêu chí đánh giá và xếp hạng chất lượng dịch vụ hệ thống Đại lý được ban hành kèm theo Quyết định 70/2025/QĐ-SHE/SG ngày 01/10/2025, cơ chế áp dụng sau 01 năm đối với Đại lý xếp loại Không đạt?
a)
Giảm 50% các quyền lợi dành cho Đại lý
b)
Giảm 40% các quyền lợi dành cho Đại lý
c)
Giảm 30% các quyền lợi dành cho Đại lý
d)
Giảm 20% các quyền lợi dành cho Đại lý
21.
Theo Tiêu chí đánh giá và xếp hạng chất lượng dịch vụ hệ thống Đại lý được ban hành kèm theo Quyết định 70/2025/QĐ-SHE/SG ngày 01/10/2025, cơ chế áp dụng đối với Đại lý xếp loại Không đạt 02 năm liên tiếp?
a)
Giảm 50% các quyền lợi dành cho Đại lý
b)
Giảm 60% các quyền lợi dành cho Đại lý
c)
Giảm 70% các quyền lợi dành cho Đại lý
d)
Ngừng hợp tác trong năm tiếp theo
22.
Theo Tiêu chí đánh giá và xếp hạng chất lượng dịch vụ hệ thống Đại lý được ban hành kèm theo Quyết định 70/2025/QĐ-SHE/SG ngày 01/10/2025, cơ chế áp dụng sau 01 năm đối với Đại lý xếp loại Trung bình?
a)
Xếp hạng đại lý cấp 2 (nếu có phân cấp đại lý) và giảm 50% các quyền lợi dành cho Đại lý trong năm liền kề
b)
Xếp hạng đại lý cấp 2 (nếu có phân cấp đại lý) và giảm 30% các quyền lợi dành cho Đại lý trong năm liền kề
c)
Xếp hạng đại lý cấp 2 (nếu có phân cấp đại lý) và giảm 20% các quyền lợi dành cho Đại lý trong năm liền kề
d)
Xếp hạng đại lý cấp 2 (nếu có phân cấp đại lý) và giảm 10% các quyền lợi dành cho Đại lý trong năm liền kề
23.
Theo Tiêu chí đánh giá và xếp hạng chất lượng dịch vụ hệ thống Đại lý được ban hành kèm theo Quyết định 70/2025/QĐ-SHE/SG ngày 01/10/2025, cơ chế áp dụng sau 01 năm đối với Đại lý xếp loại Tốt?
a)
Nâng hạng phân loại Đối tác, phân cấp Đại lý của BKD SHE để tăng quyền lợi
b)
Vinh danh tại Hội nghị Khách hàng
c)
Nâng hạng phân loại Đối tác, phân cấp Đại lý của BKD SHE để tăng quyền lợi và vinh danh tại Hội nghị Khách hàng
d)
Xếp hạng đại lý cấp 2 (nếu có phân cấp đại lý)
24.
Theo Tiêu chí đánh giá và xếp hạng chất lượng dịch vụ hệ thống Đại lý được ban hành kèm theo Quyết định 70/2025/QĐ-SHE/SG ngày 01/10/2025, cơ chế áp dụng sau 01 năm đối với Đại lý xếp loại Khá?
a)
Khuyến khích, đôn đốc thúc đẩy để đạt kết quả hạng Tốt trong kỳ đánh giá tiếp theo
b)
Vinh danh tại Hội nghị Khách hàng
c)
Nâng hạng phân loại Đối tác, phân cấp Đại lý của BKD SHE để tăng quyền lợi
d)
Xếp hạng đại lý cấp 2 (nếu có phân cấp đại lý)
25.
Theo Tiêu chí đánh giá và xếp hạng chất lượng dịch vụ hệ thống Đại lý được ban hành kèm theo Quyết định 70/2025/QĐ-SHE/SG ngày 01/10/2025 của Khối SHE, Đại lý đạt 100% Doanh thu trở lên thì được bao nhiêu điểm đánh giá?
a)
7
b)
8
c)
9
d)
10
26.
Theo Tiêu chí đánh giá và xếp hạng chất lượng dịch vụ hệ thống Đại lý được ban hành kèm theo Quyết định 70/2025/QĐ-SHE/SG ngày 01/10/2025, Đại lý đạt từ 75% Doanh thu đến dưới 100% Doanh thu thì đạt bao nhiêu điểm đánh giá?
a)
5
b)
6
c)
7
d)
8
27.
Theo Tiêu chí đánh giá và xếp hạng chất lượng dịch vụ hệ thống Đại lý được ban hành kèm theo Quyết định 70/2025/QĐ-SHE/SG ngày 01/10/2025, Đại lý đạt 100% Lượt khách trở lên thì đạt bao nhiêu điểm đánh giá?
a)
7
b)
8
c)
9
d)
10
28.
Theo Tiêu chí đánh giá và xếp hạng chất lượng dịch vụ hệ thống Đại lý được ban hành kèm theo Quyết định 70/2025/QĐ-SHE/SG ngày 01/10/2025, Đại lý đạt dưới 75% Lượt khách thì đạt bao nhiêu điểm đánh giá?
a)
0
b)
1
c)
2
d)
3
29.
Theo Tiêu chí đánh giá và xếp hạng chất lượng dịch vụ hệ thống Đại lý được ban hành kèm theo Quyết định 70/2025/QĐ-SHE/SG ngày 01/10/2025, quy định công thức tính điểm trung bình của Đại lý được xác định như thế nào?
a)
Bằng điểm đánh giá
b)
(Điểm đánh giá + Điểm tối đa)/2
c)
Điểm đánh giá/Điểm tối đa *100
d)
Điểm tối đa/Điểm đánh giá *100
30.
Theo Tiêu chí đánh giá và xếp hạng chất lượng dịch vụ hệ thống Đại lý được ban hành kèm theo Quyết định 70/2025/QĐ-SHE/SG ngày 01/10/2025, thang điểm trung bình và xếp hạng Đại lý được quy định như thế nào?
a)
Từ 81 - 100: Hạng A; từ 71 - 80: Hạng B; từ 50 -70: Hạng C; dưới 50: Hạng D
b)
Từ 91 - 100: Hạng A; từ 81 - 90: Hạng B; từ 70 -80: Hạng C; dưới 70: Hạng D
c)
Từ 71 - 100: Hạng A; từ 61 - 70: Hạng B; từ 50 - 60: Hạng C; dưới 50: Hạng D
d)
Từ 91 - 100: Hạng A; từ 71 - 90: Hạng B; từ 60 - 70: Hạng C; dưới 60: Hạng D
31.
Theo Quy trình xử lý Phiếu yêu cầu dịch vụ trên Phần mềm bán hàng được ban hành kèm theo Quyết định 23/2022/QĐ-TGĐ/SWG ngày 11/02/2022, quy định tiếp nhận yêu cầu dịch vụ thông qua các hình thức nào?
a)
Trực tiếp bằng điện thoại và tin nhắn
b)
Email và các Booking được khởi tạo trên phần mềm bán hàng B2B
c)
Trực tiếp bằng điện thoại và Email
d)
Email và tin nhắn
32.
Theo Quy trình xử lý Phiếu yêu cầu dịch vụ trên Phần mềm bán hàng được ban hành kèm theo Quyết định 23/2022/QĐ-TGĐ/SWG ngày 11/02/2022, quy định lưu đồ thực hiện tiếp nhận yêu cầu dịch vụ có bao nhiêu bước?
a)
5
b)
6
c)
7
d)
8
33.
Theo Quy trình xử lý Phiếu yêu cầu dịch vụ trên Phần mềm bán hàng được ban hành kèm theo Quyết định 23/2022/QĐ-TGĐ/SWG ngày 11/02/2022, thứ tự các bước thực hiện tiếp nhận yêu cầu dịch vụ sau đây là đúng?
a)
Tiếp nhận yêu cầu dịch vụ; tạo Booking trên phần mềm bán hàng; đặt cọc; điều chỉnh/hủy Booking; thanh toán/xuất vé; hủy vé; kết thúc
b)
Tiếp nhận yêu cầu dịch vụ; tạo Booking trên phần mềm bán hàng; điều chỉnh/hủy Booking; đặt cọc; thanh toán/xuất vé; hủy vé; kết thúc
c)
Tiếp nhận yêu cầu dịch vụ; tạo Booking trên phần mềm bán hàng; đặt cọc; hủy vé; thanh toán/xuất vé; điều chỉnh/hủy Booking; kết thúc
d)
Tiếp nhận yêu cầu dịch vụ; tạo Booking trên phần mềm bán hàng; điều chỉnh/hủy Booking; hủy vé; đặt cọc; thanh toán/xuất vé; kết thúc
34.
Theo Quy trình xử lý Phiếu yêu cầu dịch vụ trên Phần mềm bán hàng được ban hành kèm theo Quyết định 23/2022/QĐ-TGĐ/SWG ngày 11/02/2022 tại Khối SWG, trách nhiệm tiếp nhận yêu cầu dịch vụ thuộc Bộ phận nào?
a)
Bộ phận đặt dịch vụ thuộc BKD Khối và Phòng Kinh doanh ĐVTV
b)
Bộ phận đặt dịch vụ thuộc BKD Khối
c)
Phòng Kinh doanh ĐVTV
d)
Bộ phận đặt dịch vụ thuộc BKD Khối, Phòng Kinh doanh ĐVTV và Phòng Kế toán ĐVTV
35.
Theo Quy trình xử lý Phiếu yêu cầu dịch vụ trên Phần mềm bán hàng được ban hành kèm theo Quyết định 23/2022/QĐ-TGĐ/SWG ngày 11/02/2022, sau khi tiếp nhận yêu cầu dịch vụ nhưng không hợp lệ, Bộ phận đặt dịch vụ xử lý như thế nào?
a)
Tiếp tục xử lý Yêu cầu dịch vụ cho Khách hàng
b)
Gọi điện thoại đề nghị Khách hàng điều chỉnh Yêu cầu dịch vụ
c)
Gửi Email đề nghị Khách hàng điều chỉnh Yêu cầu đặt dịch vụ
d)
Không xử lý Yêu cầu đặt dịch vụ
36.
Theo Quy trình xử lý Phiếu yêu cầu dịch vụ trên Phần mềm bán hàng được ban hành kèm theo Quyết định 23/2022/QĐ-TGĐ/SWG ngày 11/02/2022, sau khi tiếp nhận yêu cầu dịch vụ không hợp lệ, Bộ phận đặt dịch vụ gửi Email đề nghị Khách hàng điều chỉnh Yêu cầu dịch vụ trong khoảng thời gian bao lâu?
a)
6 giờ
b)
12 giờ
c)
24 giờ
d)
36 giờ
37.
Theo Quy trình xử lý Phiếu yêu cầu dịch vụ trên Phần mềm bán hàng được ban hành kèm theo Quyết định 23/2022/QĐ-TGĐ/SWG ngày 11/02/2022, trong trường hợp yêu cầu dịch vụ đã được xác nhận nhưng khách hàng không đặt cọc, Bộ phận đặt dịch vụ xử lý như thế nào?
a)
Hủy yêu cầu dịch vụ
b)
Không hủy yêu cầu dịch vụ và chấp nhận thanh toán sau
c)
Không hủy yêu cầu dịch vụ và chấp nhận thanh toán trước khi rút vé
d)
Không hủy yêu cầu dịch vụ và áp dụng phạt phí
38.
Theo Quy trình quản lý Hợp đồng kinh doanh vui chơi giải trí được ban hành kèm theo Quyết định 185/2023/QĐ-SWG/SG ngày 19/10/2023, quy định tần suất rà soát tình trạng hợp đồng với yêu cầu đặt dịch vụ đã có trên phần mềm bán hàng trong thời gian bao lâu?
a)
Định kỳ hằng Quý
b)
Định kỳ hằng tháng
c)
Định kỳ hàng tuần
d)
Khi có phát sinh yêu cầu đặt dịch vụ
39.
Theo Quy trình quản lý Hợp đồng kinh doanh vui chơi giải trí được ban hành kèm theo Quyết định 185/2023/QĐ-SWG/SG ngày 19/10/2023, thứ tự các bước thực hiện quy trình quản lý Hợp đồng sau đây là đúng?
a)
Tiếp nhận thông tin; kiểm tra thông tin; soạn thảo Hợp đồng; tiếp nhận, bàn giao bộ Hợp đồng; trình ký và cập nhật hệ thống; kiểm tra trước khi xác nhận dịch vụ; kiểm tra định kỳ; kết thúc
b)
Tiếp nhận thông tin, kiểm tra thông tin; soạn thảo Hợp đồng; trình ký và cập nhật hệ thống; tiếp nhận, bàn giao bộ Hợp đồng; kiểm tra trước khi xác nhận dịch vụ; kiểm tra định kỳ; kết thúc
c)
Tiếp nhận thông tin; soạn thảo Hợp đồng; kiểm tra thông tin; tiếp nhận, bàn giao bộ Hợp đồng; trình ký và cập nhật hệ thống; kiểm tra trước khi xác nhận dịch vụ; kiểm tra định kỳ; kết thúc
d)
Tiếp nhận thông tin; tiếp nhận, bàn giao bộ Hợp đồng; soạn thảo Hợp đồng; kiểm tra thông tin; trình ký và cập nhật hệ thống; kiểm tra trước khi xác nhận dịch vụ; kiểm tra định kỳ; kết thúc
40.
Theo Quy trình quản lý Hợp đồng kinh doanh vui chơi giải trí được ban hành kèm theo Quyết định 185/2023/QĐ-SWG/SG ngày 19/10/2023, quy định tần suất thực hiện cập nhật Hợp đồng lên hệ thống trong thời gian bao lâu?
a)
Hằng ngày
b)
Thứ 6 hàng tuần
c)
Thứ 7 hàng tuần
d)
Hằng ngày và muộn nhất thứ 6 hàng tuần
41.
Theo Quy định Quản lý các điểm kinh doanh có phát sinh doanh thu được ban hành kèm theo Quyết định 184/2023/QĐ-SWG/SG ngày 17/10/2023, khi bán hàng có bắt buộc xuất biên lai hay không?
a)
Không bắt buộc xuất biên lai
b)
Bắt buộc xuất biên lai
c)
Bắt buộc xuất biên lai tại các điểm kinh doanh có trang bị máy POS
d)
Bắt buộc xuất biên lai trong trường hợp Khách hàng yêu cầu
42.
Theo Quy định Quản lý các điểm kinh doanh có phát sinh doanh thu được ban hành kèm theo Quyết định 184/2023/QĐ-SWG/SG ngày 17/10/2023, Nhân viên bán hàng phải đạt tiêu chuẩn gì?
a)
Được đào tạo nghiệp vụ thu ngân, được đào tạo quy trình vận hành máy bán hàng, được cấp hộ chiếu vận hành
b)
Được đào tạo nghiệp vụ thu ngân, được đào tạo quy trình vận hành máy bán hàng
c)
Được đào tạo nghiệp vụ thu ngân, được cấp hộ chiếu vận hành
d)
Được cấp hộ chiếu vận hành
43.
Theo Quy định Quản lý các điểm kinh doanh có phát sinh doanh thu được ban hành kèm theo Quyết định 184/2023/QĐ-SWG/SG ngày 17/10/2023, Nhân viên bán hàng khi được cấp tài khoản đăng nhập trên phần mềm bán hàng phải làm gì?
a)
Giữ bí mật tên đăng nhập và mật khẩu, không cho nhân viên khác sử dụng trong bất kỳ trường hợp nào
b)
Giữ bí mật tên đăng nhập và mật khẩu, không cho nhân viên khác sử dụng trong bất kỳ trường hợp nào và đảm bảo tuân thủ quy định an ninh bảo mật của Tập đoàn
c)
Không cho nhân viên khác sử dụng trong bất kỳ trường hợp nào và đảm bảo tuân thủ quy định an ninh bảo mật của Tập đoàn
d)
Giữ bí mật tên đăng nhập và mật khẩu và đảm bảo tuân thủ quy định an ninh bảo mật của Tập đoàn
44.
Theo Quy định Quản lý các điểm kinh doanh có phát sinh doanh thu được ban hành kèm theo Quyết định 184/2023/QĐ-SWG/SG ngày 17/10/2023, Nhân viên bán hàng được phép mang theo bao nhiêu tiền cá nhân theo người trong ca làm việc?
a)
Từ 100.000 đồng trở xuống
b)
Từ 200.000 đồng đến dưới 500.000 đồng
c)
Từ 500.000 đồng đến dưới 1.000.000 đồng
d)
Không giới hạn số tiền tối thiểu
45.
Theo Quy định Quản lý các điểm kinh doanh có phát sinh doanh thu được ban hành kèm theo Quyết định 184/2023/QĐ-SWG/SG ngày 17/10/2023, Nhân viên bán hàng được phép mang theo tiền cá nhân trong ca làm việc hay không?
a)
Không được phép mang theo tiền cá nhân
b)
Được phép mang theo tiền cá nhân
c)
Được phép mang theo tiền cá nhân nhưng không quá 100.000 đồng
d)
Được phép mang theo tiền cá nhân nhưng phải báo cáo Quản lý trực tiếp
46.
Theo Quy định Quản lý các điểm kinh doanh có phát sinh doanh thu được ban hành kèm theo Quyết định 184/2023/QĐ-SWG/SG ngày 17/10/2023, phương thức thu tiền bán hàng tại các điểm kinh doanh trò chơi có thưởng được thực hiện như thế nào?
a)
Khách hàng phải đặt tiền vào khe đựng tiền
b)
Khách hàng phải quét mã QR in sẵn trên quầy để thanh toán chuyển khoản
c)
Nhân viên vận hành thu tiền mặt trực tiếp từ Khách hàng
d)
Khách hàng phải đặt tiền vào khe đựng tiền hoặc quét mã QR in sẵn trên quầy để thanh toán chuyển khoản
47.
Theo Quy định Quản lý các điểm kinh doanh có phát sinh doanh thu được ban hành kèm theo Quyết định 184/2023/QĐ-SWG/SG ngày 17/10/2023, tại các trò chơi có thưởng nhân viên được phép xử lý tiền mặt khi nào?
a)
Thu tiền bán hàng từ Khách hàng
b)
Đổi tiền cho Khách hàng có mệnh giá thấp hơn
c)
Thối tiền mặt lại cho Khách hàng
d)
Không được phép xử lý tiền mặt
48.
Theo Quy định Quản lý các điểm kinh doanh có phát sinh doanh thu được ban hành kèm theo Quyết định 184/2023/QĐ-SWG/SG ngày 17/10/2023, quy định các thiết bị cơ bản được setup cho các khu vực phát sinh Doanh thu?
a)
Máy bán hàng POS, ngăn kéo đựng tiền, máy in hóa đơn nhiệt, máy quét mã vạch và mã QR, máy cà thẻ
b)
Máy bán hàng POS, ngăn kéo đựng tiền.
c)
Máy bán hàng POS, ngăn kéo đựng tiền, máy quét mã vạch và mã QR, máy cà thẻ
d)
Máy bán hàng POS và máy cà thẻ
49.
Theo Quy định Quản lý các điểm kinh doanh có phát sinh doanh thu được ban hành kèm theo Quyết định 184/2023/QĐ-SWG/SG ngày 17/10/2023, các điểm kinh doanh có công suất nhỏ, phát sinh dưới 60 giao dịch mỗi giờ cần bố trí các thiết bị gì?
a)
Máy bán hàng cầm tay POS
b)
Hộp đựng tiền có chìa khóa
c)
Máy bán hàng cầm tay POS và hộp đựng tiền có chìa khóa
d)
Không cần trang bị các thiết bị bán hàng
50.
Theo Quy định Quản lý các điểm kinh doanh có phát sinh doanh thu được ban hành kèm theo Quyết định 184/2023/QĐ-SWG/SG ngày 17/10/2023, số lượng máy bán hàng cần thiết tại Quầy vé được ước tính như thế nào?
a)
1 máy/60 giao dịch mỗi giờ
b)
1 máy/50 giao dịch mỗi giờ
c)
1 máy/40 giao dịch mỗi giờ
d)
1 máy/30 giao dịch mỗi giờ
51.
Theo Quy định Quản lý các điểm kinh doanh có phát sinh doanh thu được ban hành kèm theo Quyết định 184/2023/QĐ-SWG/SG ngày 17/10/2023, số lượng máy bán hàng cần thiết tại Nhà hàng Buffet được ước tính như thế nào?
a)
1 máy/500 chỗ ngồi
b)
1 máy/1000 chỗ ngồi
c)
1 máy/1500 chỗ ngồi
d)
1 máy/2000 chỗ ngồi
52.
Theo Quy định Quản lý các điểm kinh doanh có phát sinh doanh thu được ban hành kèm theo Quyết định 184/2023/QĐ-SWG/SG ngày 17/10/2023, Nhà hàng Buffet có công suất tối đa 4.000 chỗ ngồi phải bố trí bao nhiêu máy bán hàng?
a)
6
b)
7
c)
8
d)
9
53.
Theo Quy định Quản lý các điểm kinh doanh có phát sinh doanh thu được ban hành kèm theo Quyết định 184/2023/QĐ-SWG/SG ngày 17/10/2023, số lượng máy bán hàng cần thiết tại Nhà hàng A La Carte được ước tính như thế nào?
a)
1 máy/100 chỗ ngồi
b)
1 máy/200 chỗ ngồi
c)
1 máy/300 chỗ ngồi
d)
1 máy/400 chỗ ngồi
54.
Theo Quy định Quản lý các điểm kinh doanh có phát sinh doanh thu được ban hành kèm theo Quyết định 184/2023/QĐ-SWG/SG ngày 17/10/2023, Nhà hàng A La Carte có công suất tối đa 600 chỗ ngồi phải bố trí bao nhiêu máy bàn hàng?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
55.
Theo Quy định Quản lý các điểm kinh doanh có phát sinh doanh thu được ban hành kèm theo Quyết định 184/2023/QĐ-SWG/SG ngày 17/10/2023, số lượng máy bán hàng cần thiết cho xe bán thức ăn, nhà hàng phục vụ tại quầy được ước tính như thế nào?
a)
1 máy/90 giao dịch mỗi giờ
b)
1 máy/100 giao dịch mỗi giờ
c)
1 máy/110 giao dịch mỗi giờ
d)
1 máy/120 giao dịch mỗi giờ
56.
Theo Quy định Quản lý các điểm kinh doanh có phát sinh doanh thu được ban hành kèm theo Quyết định 184/2023/QĐ-SWG/SG ngày 17/10/2023, số lượng máy bán hàng cần thiết tại Quầy bán lẻ được ước tính như thế nào?
a)
1 máy/90 giao dịch mỗi giờ
b)
1 máy/100 giao dịch mỗi giờ
c)
1 máy/110 giao dịch mỗi giờ
d)
1 máy/120 giao dịch mỗi giờ
57.
Theo Quy định Quản lý các điểm kinh doanh có phát sinh doanh thu được ban hành kèm theo Quyết định 184/2023/QĐ-SWG/SG ngày 17/10/2023, số lượng máy bán hàng cần thiết tại Quầy cho thuê tủ đựng đồ được ước tính như thế nào?
a)
1 máy/250 tủ đựng đồ
b)
1 máy/350 tủ đựng đồ
c)
1 máy/450 tủ đựng đồ
d)
1 máy/550 tủ đựng đồ
58.
Theo Quy định Quản lý các điểm kinh doanh có phát sinh doanh thu được ban hành kèm theo Quyết định 184/2023/QĐ-SWG/SG ngày 17/10/2023, Quầy cho thuê tủ đựng đồ có công suất thiết kế 500 tủ thì phải bố trí bao nhiêu máy bán hàng?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
59.
Theo Quy định Quản lý các điểm kinh doanh có phát sinh doanh thu được ban hành kèm theo Quyết định 184/2023/QĐ-SWG/SG ngày 17/10/2023, số lượng máy bán hàng cần thiết tại các loại Quầy cho thuê khác được ước tính như thế nào?
a)
1 máy/50 giao dịch mỗi giờ
b)
1 máy/60 giao dịch mỗi giờ
c)
1 máy/70 giao dịch mỗi giờ
d)
1 máy/80 giao dịch mỗi giờ
60.
Theo Quy định Quản lý các điểm kinh doanh có phát sinh doanh thu được ban hành kèm theo Quyết định 184/2023/QĐ-SWG/SG ngày 17/10/2023, tại các điểm kinh doanh không trang bị máy POS được phép bán các mặt hàng gì?
a)
Chỉ được phép bán các mặt hàng tính theo định lượng
b)
Chỉ được phép bán hàng 1:1 hoặc các mặt hàng có thể được kiểm soát bằng kỹ thuật 1:1
c)
Được phép bán các mặt hàng tính theo định lượng và 1:1
d)
Không được phép bán hàng
61.
Theo Quy định quản lý thẻ và kiểm soát ra vào được ban hành kèm theo Quyết định 105/2023/QĐ-SWG/SG ngày 20/06/2023 có bao nhiêu nhóm thẻ?
a)
1 nhóm (thẻ khách)
b)
2 nhóm (thẻ khách và thẻ Đối tác)
c)
3 nhóm (thẻ khách, thẻ Đối tác và thẻ Nhà thầu)
d)
4 nhóm (thẻ khách, thẻ Đối tác, thẻ Nhà thầu và thẻ Nhân viên)
62.
Theo Quy định Quản lý thẻ và kiểm soát ra vào được ban hành kèm theo Quyết định 105/2023/QĐ-SWG/SG ngày 20/06/2023, thời hạn hiệu lực tối đa thẻ khách ra/vào trên 07 ngày là bao nhiêu ngày?
a)
10 ngày
b)
15 ngày
c)
20 ngày
d)
30 ngày
63.
Theo Quy định Quản lý thẻ và kiểm soát ra vào được ban hành kèm theo Quyết định 105/2023/QĐ-SWG/SG ngày 20/06/2023, thời hạn hiệu lực tối đa thẻ Nhà thầu/Đối tác ra vào trên 30 ngày là bao nhiêu ngày?
a)
60 ngày
b)
90 ngày
c)
120 ngày
d)
150 ngày
64.
Theo Quy định Quản lý thẻ và kiểm soát ra vào được ban hành kèm theo Quyết định 105/2023/QĐ-SWG/SG ngày 20/06/2023, thời hạn hiệu lực tối đa thẻ Nhân viên ký Hợp đồng lao động chính thức là bao nhiêu ngày?
a)
3 tháng
b)
6 tháng
c)
12 tháng
d)
Theo thời hạn Hợp đồng lao động
65.
Theo Quy định Quản lý thẻ và kiểm soát ra vào được ban hành kèm theo Quyết định 105/2023/QĐ-SWG/SG ngày 20/06/2023, loại thẻ nào không quy định thời hạn hiệu lực tối đa khi cấp thẻ?
a)
Thẻ nhân viên Sun World đã ký HĐLĐ chính thức
b)
Thẻ nhân viên thử việc tại Sun World
c)
Thẻ nhân viên thời vụ tại Sun World
d)
Thẻ đối tác kinh doanh tại Sun World
66.
Theo Quy định Quản lý thẻ và kiểm soát ra vào được ban hành kèm theo Quyết định 105/2023/QĐ-SWG/SG ngày 20/06/2023, thời hạn hiệu lực tối đa thẻ nhân viên thử việc/sinh viên thực tập/Nhân viên thời vụ/lao động công nhật làm việc trên 30 ngày là bao nhiêu ngày?
a)
60 ngày
b)
90 ngày
c)
120 ngày
d)
150 ngày
67.
Theo Quy định Quản lý thẻ và kiểm soát ra vào được ban hành kèm theo Quyết định 105/2023/QĐ-SWG/SG ngày 20/06/2023, Bộ phận/Phòng Hành chính phải thực hiện thủ tục đóng/hủy thẻ ra vào Công viên trong vòng bao nhiêu ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu?
a)
01 ngày
b)
02 ngày
c)
03 ngày
d)
04 ngày
68.
Theo Quy định Quản lý thẻ và kiểm soát ra vào được ban hành kèm theo Quyết định 105/2023/QĐ-SWG/SG ngày 20/06/2023, Bộ phận nào thực hiện thủ tục đóng/hủy thẻ ra vào Công viên?
a)
Bộ phận Hành chính
b)
Bộ phận Kế toán
c)
Bộ phận An ninh
d)
Bộ phận Kiểm soát nội bộ
69.
Theo Quy định Quản lý thẻ và kiểm soát ra vào được ban hành kèm theo Quyết định 105/2023/QĐ-SWG/SG ngày 20/06/2023, các bước cấp thẻ/giấy ra vào đối với Khách/Nhà thầu/Nhà cung cấp/Đối tác kinh doanh được thực hiện theo trình tự như thế nào?
a)
Lập phiếu yêu cầu và trình phê duyệt; tiếp nhận yêu cầu; phê duyệt Phiếu yêu cầu; bàn giao giấy yêu cầu ra vào đã phê duyệt hoặc Thẻ ra vào Công viên; kết thúc lưu hồ sơ
b)
Tiếp nhận yêu cầu; lập phiếu yêu cầu và trình phê duyệt; phê duyệt Phiếu yêu cầu; bàn giao giấy yêu cầu ra vào đã phê duyệt hoặc Thẻ ra vào Công viên; kết thúc lưu hồ sơ
c)
Lập phiếu yêu cầu và trình phê duyệt; tiếp nhận yêu cầu; phê duyệt Phiếu yêu cầu; kết thúc lưu hồ sơ
d)
Tiếp nhận yêu cầu; lập phiếu yêu cầu và trình phê duyệt; phê duyệt Phiếu yêu cầu; kết thúc lưu hồ sơ
70.
Theo Quy định Quản lý thẻ và kiểm soát ra vào được ban hành kèm theo Quyết định 105/2023/QĐ-SWG/SG ngày 20/06/2023, quy trình cấp thẻ/giấy ra vào cho các Đối tác bên ngoài bắt buộc phải có bước nào?
a)
Phê duyệt phiếu yêu cầu cấp thẻ
b)
Tiếp nhận yêu cầu cấp thẻ
c)
Bàn giao Thẻ ra vào Công viên
d)
Lưu hồ sơ
71.
Theo Quy định Quản lý thẻ và kiểm soát ra vào được ban hành kèm theo Quyết định 105/2023/QĐ-SWG/SG ngày 20/06/2023, số tiền đặt cọc khi cấp thẻ từ ra vào cấp cho Nhà thầu/Nhà cung cấp/Đối tác kinh doanh là bao nhiêu?
a)
50.000 đồng
b)
100.000 đồng
c)
150.000 đồng
d)
200.000 đồng
72.
Theo Quy định Quản lý thẻ và kiểm soát ra vào được ban hành kèm theo Quyết định 105/2023/QĐ-SWG/SG ngày 20/06/2023, khi chủ thẻ làm hư hỏng hoặc mất thẻ từ phải đóng bao nhiêu tiền để làm lại thẻ?
a)
50.000 đồng
b)
100.000 đồng
c)
150.000 đồng
d)
200.000 đồng
73.
Theo Quy định Quản lý thẻ và kiểm soát ra vào được ban hành kèm theo Quyết định 105/2023/QĐ-SWG/SG ngày 20/06/2023, các bước cấp thẻ/giấy ra vào cho CBNV Nhân viên Sun Group được thực hiện theo trình tự như thế nào?
a)
Trình yêu cầu tạo thẻ; tiếp nhận yêu cầu; bàn giao thẻ ra vào Công viên; kết thúc; lưu hồ sơ
b)
Tiếp nhận yêu cầu; trình yêu cầu tạo thẻ; bàn giao thẻ ra vào Công viên; kết thúc; lưu hồ sơ
c)
Trình yêu cầu tạo thẻ; bàn giao thẻ ra vào Công viên; kết thúc; lưu hồ sơ
d)
Tiếp nhận yêu cầu; bàn giao thẻ ra vào Công viên; kết thúc; lưu hồ sơ
74.
Theo Quy trình kiểm soát doanh thu và thu tiền bán hàng tại Khối SWG được ban hành kèm theo Quyết định 143/2023/QĐ-SWG/SG ngày 16/08/2023, thứ tự các bước thực hiện trong lưu đồ kiểm soát doanh thu là đúng?
a)
Cập nhật chính sách bán hàng, bảng giá, phiếu tính lên hệ thống; kiểm soát doanh thu bán hàng ghi nhận trên hệ thống; rà soát bộ báo cáo doanh thu; hậu kiểm phòng ngừa gian lận mất doanh thu
b)
Cập nhật chính sách bán hàng, bảng giá, phiếu tính lên hệ thống; rà soát bộ báo cáo doanh thu; kiểm soát doanh thu bán hàng ghi nhận trên hệ thống; hậu kiểm phòng ngừa gian lận mất doanh thu
c)
Cập nhật chính sách bán hàng, bảng giá, phiếu tính lên hệ thống; hậu kiểm phòng ngừa gian lận mất doanh thu; rà soát bộ báo cáo doanh thu; kiểm soát doanh thu bán hàng ghi nhận trên hệ thống
d)
Cập nhật chính sách bán hàng, bảng giá, phiếu tính lên hệ thống; kiểm soát doanh thu bán hàng ghi nhận trên hệ thống; hậu kiểm phòng ngừa gian lận mất doanh thu; rà soát bộ báo cáo doanh thu
75.
Theo Quy trình kiểm soát doanh thu và thu tiền bán hàng được ban hành kèm theo Quyết định 143/2023/QĐ-SWG/SG ngày 16/08/2023, tần suất kiểm tra đối chiếu số tiền trong két thu ngân so với doanh thu ghi nhận trên hệ thống được quy định như thế nào?
a)
Khi có phát sinh
b)
Hằng ngày
c)
Đột xuất
d)
Khi có yêu cầu
76.
Theo Quy trình kiểm soát doanh thu và thu tiền bán hàng được ban hành kèm theo Quyết định 143/2023/QĐ-SWG/SG ngày 16/08/2023, tần suất kiểm tra báo cáo tổng doanh thu theo từng hoạt động được quy định như thế nào?
a)
Khi có phát sinh
b)
Hằng ngày
c)
Đột xuất
d)
Khi có yêu cầu
77.
Theo Quy trình kiểm soát doanh thu và thu tiền bán hàng được ban hành kèm theo Quyết định 143/2023/QĐ-SWG/SG ngày 16/08/2023, thứ tự các bước thực hiện trong lưu đồ kiểm soát tiền bán hàng sau đây là đúng?
a)
Thu tiền mặt tại két thả; kiểm kê tiền mặt; nộp tiền vào ngân hàng; nhập tiền vào két chính; kiểm soát vouchers, bill
b)
Thu tiền mặt tại két thả; nhập tiền vào két chính; kiểm soát vouchers, bill,…; kiểm kê tiền mặt; nộp tiền vào ngân hàng
c)
Nhập tiền vào két chính; kiểm soát vouchers, bill,…; thu tiền mặt tại két thả; nộp tiền vào ngân hàng; kiểm kê tiền mặt
d)
Thu tiền mặt tại két thả; nhập tiền vào két chính; kiểm soát vouchers, bill,…; nộp tiền vào ngân hàng; kiểm kê tiền mặt
78.
Theo Quy trình kiểm soát doanh thu và thu tiền bán hàng được ban hành kèm theo Quyết định 143/2023/QĐ-SWG/SG ngày 16/08/2023, tần suất kiểm tra đối chiếu số lượng giữa sổ theo dõi thả tiền vào két sắt và thực tế thu được quy định như thế nào?
a)
Hằng ngày
b)
Hằng tuần
c)
Khi có phát sinh
d)
Khi có yêu cầu
79.
Theo Quy trình kiểm soát doanh thu và thu tiền bán hàng được ban hành kèm theo Quyết định 143/2023/QĐ-SWG/SG ngày 16/08/2023, khi thu tiền mặt tại các két thả phát hiện chênh lệch số lượng phong bì, chênh lệch thiếu tiền khi kiểm đếm, phát hiện tiền giả thì xử lý như thế nào?
a)
Lập Biên bản ghi nhận sự việc giữa Thủ quỹ và Thu ngân
b)
Lập Biên bản ghi nhận sự việc giữa Thủ quỹ và An ninh
c)
Lập Biên bản ghi nhận sự việc giữa Thu ngân và An ninh
d)
Lập Biên bản ghi nhận sự việc giữa Kế toán thanh toán và An ninh
80.
Theo Quy định quản lý các điểm kinh doanh có phát sinh doanh thu được ban hành kèm theo Quyết định 143/2023/QĐ-SWG/SG ngày 16/08/2023, khi thu tiền mặt tại các két thả có phát hiện chênh lệch số lượng phong bì, chênh lệch thiếu tiền khi kiểm đếm, phát hiện tiền giả thì Bộ phận nào chịu trách nhiệm lập Biên bản ghi nhận sự việc?
a)
Bộ phận Thủ quỹ và Thu ngân
b)
Bộ phận Thủ quỹ và An ninh
c)
Bộ phận Thu ngân và An ninh
d)
Bộ phận Kế toán và An ninh
81.
Theo Quy trình kiểm soát doanh thu và thu tiền bán hàng được ban hành kèm theo Quyết định 143/2023/QĐ-SWG/SG ngày 16/08/2023, tần suất thu gom tiền từ phòng két thả tiền chung về két sắt phòng kế toán được quy định như thế nào?
a)
Khi có phát sinh
b)
Hằng tuần
c)
Hằng ngày
d)
Khi có yêu cầu
82.
Theo Quy trình kiểm soát doanh thu và thu tiền bán hàng được ban hành kèm theo Quyết định 143/2023/QĐ-SWG/SG ngày 16/08/2023, tần suất kiểm tra tính đúng đắn của voucher (voucher sử dụng đã cắt góc, số lượng, nội dung, hạn sử dụng,...) so với bảng kê nộp được quy định như thế nào?
a)
01 tuần/01 lần
b)
01 tháng/01 lần
c)
01 quý/01 lần
d)
01 năm/01 lần
83.
Theo Quy định quản lý hàng tồn kho và kho bãi (lần 02) được ban hành kèm theo Quyết định 73/2024/QĐ-SWG/SG ngày 17/10/2024, thứ tự các bước thực hiện trong lưu đồ quản lý hàng tồn kho được quy định như thế nào là đúng?
a)
Đặt hàng; nhận hàng; lưu trữ hàng hóa trong kho; xuất kho, điều chuyển hàng hóa; kiểm kê; trả vật tư đã sử dụng về kho; xử lý vật tư đã sử dụng/hư hỏng/mất mát; lưu hồ sơ
b)
Đặt hàng; nhận hàng; xuất kho, điều chuyển hàng hóa; lưu trữ hàng hóa trong kho; kiểm kê; trả vật tư đã sử dụng về kho; xử lý vật tư đã sử dụng/hư hỏng/mất mát; lưu hồ sơ
c)
Đặt hàng; nhận hàng; lưu trữ hàng hóa trong kho; xuất kho, điều chuyển hàng hóa; trả vật tư đã sử dụng về kho; kiểm kê; xử lý vật tư đã sử dụng/hư hỏng/mất mát; lưu hồ sơ
d)
Đặt hàng; nhận hàng; lưu trữ hàng hóa trong kho; xuất kho, điều chuyển hàng hóa; kiểm kê, xử lý vật tư đã sử dụng/hư hỏng/mất mát; trả vật tư đã sử dụng về kho; lưu hồ sơ
84.
Theo Quy định quản lý hàng tồn kho và kho bãi (lần 02) được ban hành kèm theo Quyết định 73/2024/QĐ-SWG/SG ngày 17/10/2024, khi yêu cầu xuất kho vật tư/hàng hóa, Nhân viên phải xuất trình cho Thủ kho hồ sơ gì?
a)
Phiếu yêu cầu điều chuyển
b)
Phiếu yêu cầu xuất kho
c)
Phiếu yêu cầu nhập kho
d)
Phiếu yêu cầu đặt hàng
85.
Theo Quy định quản lý hàng tồn kho và kho bãi (lần 02) được ban hành kèm theo Quyết định 73/2024/QĐ-SWG/SG ngày 17/10/2024, khi số lượng hàng tồn kho chạm đến mức tồn kho tối thiểu, Phòng/Bộ phận sử dụng vật tư, hàng hóa phải làm gì?
a)
Tạo phiếu yêu cầu mua hàng để đặt hàng bổ sung
b)
Báo cáo cho Thủ kho để đặt hàng bổ sung
c)
Báo cáo cho Giám đốc Đơn vị để đặt hàng bổ sung
d)
Tự liên hệ Nhà cung cấp để đặt mua hàng bổ sung
86.
Theo Quy định quản lý hàng tồn kho và kho bãi (lần 02) được ban hành kèm theo Quyết định 73/2024/QĐ-SWG/SG ngày 17/10/2024, khi xử lý các chênh lệch, mất mát sau kiểm kê, Bộ phận liên quan cần phải làm gì?
a)
Trình Kế toán trưởng Đơn vị phê duyệt phương án xử lý
b)
Trình Giám đốc Đơn vị phê duyệt phương án xử lý
c)
Trình Người đứng đầu Bộ phận sử dụng hàng tồn kho phê duyệt phương án xử lý
d)
Bộ phận sử dụng hàng tồn kho tự xử lý
87.
Theo Quy trình hướng dẫn tạo mã giá mới được ban hành kèm theo Quyết định số 155/2023/QĐ-HĐQT/SG ngày 25/09/2023, Bộ phận chịu trách nhiệm tạo mã giá mới?
a)
Phòng kinh doanh của cơ sở
b)
Phòng kinh doanh Khối
c)
Phòng Doanh thu Khối
d)
Phòng kinh doanh của cơ sở và Phòng kinh doanh Khối
88.
Theo Quy trình hướng dẫn tạo mã giá mới được ban hành kèm theo Quyết định số 155/2023/QĐ-HĐQT/SG ngày 25/09/2023, tên mã giá mới có tối đa bao nhiêu ký tự viết tắt?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
89.
Theo Quy trình hướng dẫn tạo mã giá mới được ban hành kèm theo Quyết định số 155/2023/QĐ-HĐQT/SG ngày 25/09/2023, thời gian cài đặt mã giá mới lên hệ thống được quy định như thế nào?
a)
72 giờ sau khi được phê duyệt
b)
48 giờ sau khi được phê duyệt
c)
24 giờ sau khi được phê duyệt
d)
12 giờ sau khi được phê duyệt
90.
Theo Quy trình hướng dẫn tạo mã gói dịch vụ mới được ban hành kèm theo Quyết định số 155/2023/QĐ-HĐQT/SG ngày 25/09/2023, Bộ phận chịu trách nhiệm tạo mã gói dịch vụ mới?
a)
Phòng kinh doanh của cơ sở
b)
Phòng kinh doanh Khối
c)
Phòng Doanh thu Khối
d)
Phòng kinh doanh của cơ sở và Phòng kinh doanh Khối
91.
Theo Quy trình hướng dẫn tạo mã gói dịch vụ mới được ban hành kèm theo Quyết định số 155/2023/QĐ-HĐQT/SG ngày 25/09/2023, thời gian cài đặt mã gói dịch vụ mới lên hệ thống được quy định như thế nào?
a)
72 giờ sau khi được phê duyệt
b)
48 giờ sau khi được phê duyệt
c)
24 giờ sau khi được phê duyệt
d)
12 giờ sau khi được phê duyệt
92.
Theo Quy trình hướng dẫn tiếp nhận đặt dịch vụ OTAs được ban hành kèm theo Quyết định số 155/2023/QĐ-HĐQT/SG ngày 25/09/2023, quy định tiếp nhận thông tin đặt dịch vụ qua các hình thức nào?
a)
Tiếp nhận thông tin đặt phòng từ OTA (Booking.com, Agoda, Traveloka) qua email.
b)
Tiếp nhận yêu cầu đặt dịch vụ đã được tự động đồng bộ vào hệ thống phần mềm quản lý đặt phòng Opera và Ez
c)
Tiếp nhận thông tin đặt phòng từ OTA (Booking.com, Agoda, Traveloka) qua email và Tiếp nhận yêu cầu đặt dịch vụ đã được tự động đồng bộ vào hệ thống phần mềm quản lý đặt phòng Opera và Ez
d)
Tiếp nhận yêu cầu đặt dịch vụ qua Email, điện thoại
93.
Theo Quy trình hướng dẫn cập nhật hồ sơ khách hàng Đối tác là Đại lý/Doanh nghiệp được ban hành kèm theo Quyết định số 155/2023/QĐ-HĐQT/SG ngày 25/09/2023, quy định nhập tên Đại lý/Doanh nghiệp lên hệ thống phần mềm quản lý theo quy tắc nào?
a)
Doanh nghiệp/Đại lý có tên tiếng Anh: Ưu tiên sử dụng tên tiếng Anh. Tên đầy đủ trên đăng ký kinh doanh được cập nhật vào trường thông tin sẽ được in trên hóa đơn
b)
Doanh nghiệp/Đại lý KHÔNG có tên tiếng Anh: Dùng tên riêng tiếng Việt không dấu (thêm "Travel" phía sau nếu là công ty Du lịch)
c)
Doanh nghiệp/Đại lý có tên tiếng Anh: Ưu tiên sử dụng tên tiếng Anh. Tên đầy đủ trên đăng ký kinh doanh được cập nhật vào trường thông tin sẽ được in trên hóa đơn. Doanh nghiệp/Đại lý KHÔNG có tên tiếng Anh: Dùng tên riêng tiếng Việt không dấu (thêm "Travel" phía sau nếu là công ty Du lịch)
d)
Dùng tên riêng tiếng Việt không dấu
94.
Theo Quy trình hướng dẫn cập nhật hồ sơ khách hàng Đối tác là Đại lý/Doanh nghiệp được ban hành kèm theo Quyết định số 155/2023/QĐ-HĐQT/SG ngày 25/09/2023, thời gian tạo mới hồ sơ khách hàng Doanh nghiệp/Đại lý được quy định như thế nào?
a)
Trong vòng 12h sau khi nhận được thông tin. Tối thiểu trước khi khách hàng sử dụng dịch vụ
b)
Trong vòng 24h sau khi nhận được thông tin. Tối thiểu trước khi khách hàng sử dụng dịch vụ
c)
Trong vòng 48h sau khi nhận được thông tin. Tối thiểu trước khi khách hàng sử dụng dịch vụ
d)
Trong vòng 72h sau khi nhận được thông tin. Tối thiểu trước khi khách hàng sử dụng dịch vụ
95.
Theo Tiêu chí đánh giá và xếp hạng chất lượng dịch vụ hệ thống Đại lý được ban hành kèm theo Quyết định 70/2025/QĐ-SHE/SG ngày 01/10/2025, Đại lý xếp hạng A có điểm đánh giá trung bình bao nhiêu?
a)
81 -100
b)
71 - 80
c)
50 -70
d)
dưới 50
96.
Theo Tiêu chí đánh giá và xếp hạng chất lượng dịch vụ hệ thống Đại lý được ban hành kèm theo Quyết định 70/2025/QĐ-SHE/SG ngày 01/10/2025, Đại lý xếp loại Tốt có điểm đánh giá trung bình bao nhiêu?
a)
81-100
b)
71 - 80
c)
50 -70
d)
dưới 50
97.
Theo Tiêu chí đánh giá và xếp hạng chất lượng dịch vụ hệ thống Đại lý được ban hành kèm theo Quyết định 70/2025/QĐ-SHE/SG ngày 01/10/2025, Đại lý xếp hạng B có điểm đánh giá trung bình bao nhiêu?
a)
81-100
b)
71 - 80
c)
50 -70
d)
dưới 50
98.
Theo Tiêu chí đánh giá và xếp hạng chất lượng dịch vụ hệ thống Đại lý được ban hành kèm theo Quyết định 70/2025/QĐ-SHE/SG ngày 01/10/2025, Đại lý xếp loại Khá có điểm đánh giá trung bình bao nhiêu?
a)
81-100
b)
71 - 80
c)
50 -70
d)
dưới 50
99.
Theo Tiêu chí đánh giá và xếp hạng chất lượng dịch vụ hệ thống Đại lý được ban hành kèm theo Quyết định 70/2025/QĐ-SHE/SG ngày 01/10/2025, Đại lý xếp hạng C có điểm đánh giá trung bình bao nhiêu?
a)
81-100
b)
71 - 80
c)
50 -70
d)
dưới 50
100.
Theo Tiêu chí đánh giá và xếp hạng chất lượng dịch vụ hệ thống Đại lý được ban hành kèm theo Quyết định 70/2025/QĐ-SHE/SG ngày 01/10/2025, Đại lý xếp loại Trung Bình có điểm đánh giá bao nhiêu?
a)
81-100
b)
71 - 80
c)
50 -70
d)
dưới 50
101.
Theo Tiêu chí đánh giá và xếp hạng chất lượng dịch vụ hệ thống Đại lý được ban hành kèm theo Quyết định 70/2025/QĐ-SHE/SG ngày 01/10/2025, Đối tác xếp hạng D có điểm đánh giá trung bình bao nhiêu?
a)
81-100
b)
71 - 80
c)
50 -70
d)
dưới 50
102.
Theo Tiêu chí đánh giá và xếp hạng chất lượng dịch vụ hệ thống Đại lý được ban hành kèm theo Quyết định 70/2025/QĐ-SHE/SG ngày 01/10/2025, Đối tác xếp loại Không Đạt có điểm đánh giá trung bình bao nhiêu?
a)
81-100
b)
71 - 80
c)
50 -70
d)
dưới 50
103.
Theo Tiêu chí đánh giá và xếp hạng chất lượng dịch vụ hệ thống Đại lý được ban hành kèm theo Quyết định 70/2025/QĐ-SHE/SG ngày 01/10/2025, cơ chế giảm 50% các quyền lợi áp dụng cho Đại lý nào?
a)
Đại lý xếp loại Không đạt
b)
Đại lý xếp loại Trung bình
c)
Đại lý xếp loại Khá
d)
Đại lý xếp loại Tốt
104.
Theo Tiêu chí đánh giá và xếp hạng chất lượng dịch vụ hệ thống Đại lý được ban hành kèm theo Quyết định 70/2025/QĐ-SHE/SG ngày 01/10/2025, Đại lý được 10 điểm đánh giá thì tỷ lệ doanh thu phải đạt được tối thiểu bao nhiêu?
a)
100%
b)
110%
c)
120%
d)
130%
105.
Theo Tiêu chí đánh giá và xếp hạng chất lượng dịch vụ hệ thống Đại lý được ban hành kèm theo Quyết định 70/2025/QĐ-SHE/SG ngày 01/10/2025, Đại lý đạt được 10 điểm đánh giá thì tỷ lệ Lượt khách đạt được tối thiểu bao nhiêu?
a)
100%
b)
110%
c)
120%
d)
130%
106.
Theo Quy định Quản lý các điểm kinh doanh có phát sinh doanh thu được ban hành kèm theo Quyết định 184/2023/QĐ-SWG/SG ngày 17/10/2023, khi bán hàng bắt buộc xuất biên lai trong trường hợp nào?
a)
Tất cả các điểm bán hàng phải xuất biên lai
b)
Chỉ các điểm bán hàng 1: 1 phải xuất biên lai
c)
Các điểm bán hàng có trang bị máy POS
d)
Chỉ các điểm bán hàng pha chế phải xuất biên lai
107.
Theo Quy định Quản lý các điểm kinh doanh có phát sinh doanh thu được ban hành kèm theo Quyết định 184/2023/QĐ-SWG/SG ngày 17/10/2023, Nhân viên vận hành các điểm kinh doanh trò chơi có thưởng có được thu tiền mặt của khách không?
a)
Không được phép thu tiền mặt
b)
Được phép thu tiền mặt dưới 100.000 đồng
c)
Được phép thu tiền mặt dưới 500.000 đồng
d)
Được phép thu tiền mặt nhưng phải cáo cáo quản lý
108.
Theo Thông báo số 19/2025/TB-BĐH/SG, ai là người được giao nhiệm vụ định hướng chiến lược, mục tiêu, chỉ tiêu, kế hoạch, ngân sách cho toàn Khối SHE?
a)
Tổng giám đốc Tập đoàn
b)
Tổng Giám đốc Khối
c)
Phó Tổng Giám đốc Khối
d)
Trrưởng đại diện Vùng
109.
Theo Thông báo số 19/2025/TB-BĐH/SG, ai là người được giao nhiệm vụ xây dựng chiến lược, kế hoạch, mục tiêu, chỉ tiêu theo chiến lược đã được LĐTĐ định hướng cho Khối SHE?
a)
Tổng giám đốc Tập đoàn
b)
Tổng Giám đốc Khối
c)
Phó Tổng Giám đốc Khối
d)
Trrưởng đại diện Vùng
110.
Theo Quyết định số 121/2025/QĐ-HĐQT/SG ngày 11/04/2025, thẩm quyền phê duyệt kế hoạch tổng thể phát triển thị trường/khách hàng?
a)
Lãnh đạo Tập đoàn
b)
Tổng Giám đốc Khối
c)
Lãnh đạo Ban Điều hành
d)
Phó Tổng Giám đốc Khối
111.
Theo Quyết định số 121/2025/QĐ-HĐQT/SG ngày 11/04/2025, thẩm quyền phê duyệt chủ trương nghiên cứu thị trường, sản phẩm, dự án mới?
a)
Lãnh đạo Tập đoàn
b)
Tổng Giám đốc Khối
c)
Lãnh đạo Ban Điều hành
d)
Phó Tổng Giám đốc Khối
112.
Theo Quyết định số 121/2025/QĐ-HĐQT/SG ngày 11/04/2025, thẩm quyền phê duyệt định hướng và lựa chọn Đối tác vận hành?
a)
Lãnh đạo Tập đoàn
b)
Tổng Giám đốc Khối
c)
Lãnh đạo Ban Điều hành
d)
Phó Tổng Giám đốc Khối
113.
Theo Quyết định số 121/2025/QĐ-HĐQT/SG ngày 11/04/2025, ai chịu trách nhiệm thẩm định định hướng và lựa chọn Đối tác vận hành?
a)
Lãnh đạo Tập đoàn
b)
Tổng Giám đốc Khối
c)
Lãnh đạo Ban Điều hành
d)
Phó Tổng Giám đốc Khối
114.
Theo Quyết định số 121/2025/QĐ-HĐQT/SG ngày 11/04/2025, thẩm quyền phê duyệt khung Hợp đồng HMA hoặc các nội dung/điều khoản vượt khung đàm phán và/hoặc các điều khoản phát sinh trọng yếu?
a)
Lãnh đạo Tập đoàn
b)
Tổng Giám đốc Khối
c)
Lãnh đạo Ban Điều hành
d)
Phó Tổng Giám đốc Khối
115.
Theo Quyết định số 121/2025/QĐ-HĐQT/SG ngày 11/04/2025, Ban chức năng chịu trách nhiệm thẩm định khung Hợp đồng HMA hoặc các nội dung/điều khoản vượt khung đàm phán và/hoặc các điều khoản phát sinh trọng yếu?
a)
Ban Tài chính Tập đoàn và Ban Kinh doanh Tập đoàn
b)
Ban Tài chính Tập đoàn và Ban Pháp chế Tập đoàn
c)
Ban Tài chính Tập đoàn và Ban Đối ngoại Tập đoàn
d)
Ban Đối ngoại Tập đoàn và Ban Pháp chế Tập đoàn
116.
Theo Quyết định số 121/2025/QĐ-HĐQT/SG ngày 11/04/2025, thẩm quyền phê duyệt phương án tổ chức lễ ký kết Hợp đồng HMA với đối tác quốc tế (bao gồm kế hoạch, dự trù chi phí,…)?
a)
Lãnh đạo Tập đoàn
b)
Tổng Giám đốc Khối
c)
Lãnh đạo Ban Điều hành
d)
Phó Tổng Giám đốc Khối
117.
Theo Quyết định số 121/2025/QĐ-HĐQT/SG ngày 11/04/2025, thẩm quyền phê duyệt quy hoạch ngành hàng/đối tác chiến lược đối với hoạt động Hợp tác kinh doanh?
a)
Lãnh đạo Tập đoàn
b)
Tổng Giám đốc Khối
c)
Lãnh đạo Ban Điều hành
d)
Phó Tổng Giám đốc Khối
118.
Theo Quyết định số 121/2025/QĐ-HĐQT/SG ngày 11/04/2025, thẩm quyền phê duyệt phương án hợp tác kinh doanh với Đối tác ?
a)
Trưởng Ban Kinh doanh Tập đoàn
b)
Tổng Giám đốc Khối
c)
Trrưởng đại diện Vùng
d)
Phó Tổng Giám đốc Khối
119.
Theo Quyết định số 121/2025/QĐ-HĐQT/SG ngày 11/04/2025, thẩm quyền phê duyệt chỉ tiêu kinh doanh năm/chỉ tiêu kinh doanh dự án mới?
a)
Lãnh đạo Tập đoàn
b)
Tổng Giám đốc Khối
c)
Lãnh đạo Ban Điều hành
d)
Phó Tổng Giám đốc Khối
120.
Theo Quyết định số 121/2025/QĐ-HĐQT/SG ngày 11/04/2025, thẩm quyền phê duyệt chính sách kinh doanh có điều chỉnh tăng/giảm so với chính sách hàng năm, chính sách tổng thể đã phê duyệt trên 10%?
a)
Lãnh đạo Tập đoàn
b)
Tổng Giám đốc Khối
c)
Lãnh đạo Ban Điều hành
d)
Phó Tổng Giám đốc Khối
121.
Theo Quyết định số 121/2025/QĐ-HĐQT/SG ngày 11/04/2025, thẩm quyền phê duyệt chính sách kinh doanh có điều chỉnh tăng/giảm so với chính sách hàng năm, chính sách tổng thể đã phê duyệt từ dưới 10%?
a)
Trưởng Ban Kinh doanh Tập đoàn
b)
Tổng Giám đốc Khối
c)
Trrưởng đại diện Vùng
d)
Phó Tổng Giám đốc Khối
122.
Theo Quyết định số 121/2025/QĐ-HĐQT/SG ngày 11/04/2025, Ban chức năng Tập đoàn nào chịu trách nhiệm thẩm định chính sách kinh doanh có điều chỉnh tăng/giảm so với chính sách hàng năm, chính sách tổng thể đã phê duyệt trên 10%?
a)
Ban Đối ngoại Tập đoàn
b)
Ban Pháp chế tập đoàn
c)
Ban Tài chính Tập đoàn
d)
Ban Kinh doanh Tập đoàn
123.
Theo Quyết định số 121/2025/QĐ-HĐQT/SG ngày 11/04/2025, thẩm quyền phê duyệt chính sách, chương trình khuyến mãi, promotion có tính chất thời điểm, mùa vụ đối với các sản phẩm dịch vụ chính - mảng Nghỉ dưỡng (Phòng - Golf - Round) - cơ sở tự vận hành có điều chỉnh tăng/giảm so với chính sách tổng thể đã phê duyệt trên 20%?
a)
Lãnh đạo Tập đoàn
b)
Tổng Giám đốc Khối
c)
Lãnh đạo Ban Điều hành
d)
Phó Tổng Giám đốc Khối
124.
Theo Quyết định số 121/2025/QĐ-HĐQT/SG ngày 11/04/2025, thẩm quyền phê duyệt chính sách, chương trình khuyến mãi, promotion có tính chất thời điểm, mùa vụ đối với các sản phẩm dịch vụ chính - mảng Nghỉ dưỡng (Phòng - Golf - Round) - cơ sở tự vận hành có điều chỉnh tăng/giảm so với chính sách tổng thể đã phê duyệt từ dưới 20%?
a)
Trưởng Ban Kinh doanh Tập đoàn
b)
Tổng Giám đốc Khối
c)
Trrưởng đại diện Vùng
d)
Phó Tổng Giám đốc Khối
125.
Theo Quyết định số 121/2025/QĐ-HĐQT/SG ngày 11/04/2025, thẩm quyền phê duyệt chính sách đặc thù giảm giá giá bán phòng cho khách ngoài quy định của CTKM đã được phê duyệt và có tính chất thời điểm (không bao gồm khách ngoại giao)?
a)
Lãnh đạo Tập đoàn
b)
Tổng Giám đốc Khối
c)
Lãnh đạo Ban Điều hành
d)
Phó Tổng Giám đốc Khối
126.
Theo Quyết định số 121/2025/QĐ-HĐQT/SG ngày 11/04/2025, thẩm quyền phê duyệt chính sách chi trả cho khách hàng, đối tác khi xảy ra sự cố phát sinh tại Khối và do Khối đề xuất?
a)
Tổng giám đốc Tập đoàn
b)
Trường Ban Kinh doanh Tập đoàn
c)
Lãnh đạo Tập đoàn
d)
Tổng Giám đốc Khối
127.
Theo Quyết định số 121/2025/QĐ-HĐQT/SG ngày 11/04/2025, thẩm quyền phê duyệt chính sách chi trả cho khách hàng, đối tác khi xảy ra sự cố phát sinh tại CTTV và do CTTV đề xuất?
a)
Tổng giám đốc Tập đoàn
b)
Trường Ban Kinh doanh Tập đoàn
c)
Lãnh đạo Tập đoàn
d)
Tổng Giám đốc Khối
128.
Theo Quyết định số 121/2025/QĐ-HĐQT/SG ngày 11/04/2025, thẩm quyền phê duyệt chính sách nâng hạng phòng (khi có sự cố từ cơ sở hoặc khi dành ưu tiên cho khách VIP, đối tác tiềm năng) đối với các cơ sở tự vận hành?
a)
Tổng giám đốc Tập đoàn
b)
Trường Ban Kinh doanh Tập đoàn
c)
Lãnh đạo Tập đoàn
d)
Tổng Giám đốc Khối
129.
Theo Quyết định số 121/2025/QĐ-HĐQT/SG ngày 11/04/2025, thẩm quyền phê duyệt hoàn tiền cho các Đoàn hoãn, hủy (không nằm trong quy định Hợp đồng) thuộc phạm vi của Khối?
a)
Tổng giám đốc Tập đoàn
b)
Trường Ban Kinh doanh Tập đoàn
c)
Lãnh đạo Tập đoàn
d)
Tổng Giám đốc Khối
130.
Theo Thông báo số 47/2025/TB-BĐH/SG, ai là người được giao nhiệm vụ giám sát với vai trò Chủ đầu tư đối với các CTTV/Chi nhánh thuộc Vùng Miền Trung đã giao các Khối và các Đối tác trực tiếp của Vùng vận hành kinh doanh?
a)
Chủ tịch SGR VMT
b)
Tổng Giám đốc SGR VMT
c)
Giám đốc Công ty thành viên VMT
d)
Phó Tổng Giám đốc SGR VMT
131.
Theo Thông báo số 32/2025/TB-BĐH/SG, ai là người được giao nhiệm vụ trực tiếp quản lý và chịu trách nhiệm về toàn bộ hoạt động kinh doanh của Vùng Miền Bắc?
a)
Chủ tịch SGR VMB
b)
Tổng Giám đốc SGR VMB
c)
Giám đốc Công ty thành viên VMB
d)
Phó Tổng Giám đốc SGR VMB
132.
Theo Thông báo số 37/2025/TB-BĐH/SG, ai là người được giao nhiệm vụ giám sát với vai trò Chủ đầu tư đối với các CTTV/Chi nhánh thuộc Vùng Miền Nam đã giao các Khối và các Đối tác trực tiếp của Vùng vận hành kinh doanh?
a)
Chủ tịch SGR VMN
b)
Tổng Giám đốc SGR VMN
c)
Giám đốc Công ty thành viên VMN
d)
Phó Tổng Giám đốc SGR VMN
133.
Theo Quy trình thực hiện thủ tục Bất động sản được ban hành kèm theo Quyết định số 71/2022/QĐ-TGĐ/SPG ngày 14/10/2022, Bộ phận chịu trách nhiệm xác nhận Chính sách bán hàng/Đặt chỗ trên SAP?
a)
Phòng Thủ tục
b)
Phòng Chăm sóc khách hàng
c)
Phòng Chính sách bán hàng
d)
Phòng Tài chính kế toán
134.
Theo Quy trình thực hiện thủ tục Bất động sản được ban hành kèm theo Quyết định số 71/2022/QĐ-TGĐ/SPG ngày 14/10/2022, Bộ phận chịu trách nhiệm xác nhận đặt lịch ký thủ tục với Khách hàng/Đại lý?
a)
Phòng Thủ tục
b)
Phòng Chăm sóc khách hàng
c)
Phòng Chính sách bán hàng
d)
Phòng Tài chính kế toán
135.
Theo Quy trình thực hiện thủ tục Bất động sản được ban hành kèm theo Quyết định số 71/2022/QĐ-TGĐ/SPG ngày 14/10/2022, Bộ phận chịu trách nhiệm Lập phiếu tính giá?
a)
Phòng Thủ tục
b)
Phòng Chăm sóc khách hàng
c)
Phòng Chính sách bán hàng
d)
Phòng Tài chính kế toán
136.
Theo Quy trình thực hiện thủ tục Bất động sản được ban hành kèm theo Quyết định số 71/2022/QĐ-TGĐ/SPG ngày 14/10/2022, Phòng Thủ tục lập Phiếu tính giá trên cơ sở nào?
a)
Số liệu Khách hàng/Đại lý cung cấp
b)
Số liệu xác nhận của Phòng Chính sách bán hàng và thông tin được phê duyệt
c)
Số liệu xác nhận của Phòng Tài Chính kế toán
d)
Số liệu xác nhận của Phòng Chăm sóc khách hàng
137.
Theo Quy trình thực hiện thủ tục Bất động sản được ban hành kèm theo Quyết định số 71/2022/QĐ-TGĐ/SPG ngày 14/10/2022, Bộ phận chịu trách nhiệm xác nhận Phiếu tính giá?
a)
Phòng Thủ tục và Phòng Tài chính Kế toán
b)
Phòng Chăm sóc khách hàng và Phòng Tài chính Kế toán
c)
Phòng Chính sách bán hàng và Phòng Tài chính Kế toán
d)
Phòng Thủ tục và Phòng Chính sách bán hàng
138.
Theo Quy trình thực hiện thủ tục Bất động sản được ban hành kèm theo Quyết định số 71/2022/QĐ-TGĐ/SPG ngày 14/10/2022, Bộ phận chịu trách nhiệm hướng dẫn khách hàng ký kết hồ sơ Bất động sản?
a)
Phòng Thủ tục
b)
Phòng Chăm sóc khách hàng
c)
Phòng Chính sách bán hàng
d)
Phòng Tài chính kế toán
139.
Theo Quy trình thực hiện thủ tục Bất động sản được ban hành kèm theo Quyết định số 71/2022/QĐ-TGĐ/SPG ngày 14/10/2022, Bộ phận chịu trách nhiệm tách trả và lưu trữ hồ sơ?
a)
Phòng Thủ tục
b)
Phòng Chăm sóc khách hàng
c)
Phòng Chính sách bán hàng
d)
Phòng Tài chính kế toán
140.
Theo Quy trình xử lý chấm dứt hợp đồng/thỏa thuận mua bán Bất động sản được ban hành kèm theo Quyết định số 12/2023/QĐ-TGĐ/SPG ngày 16/05/2023, các Đối tượng khách hàng thuộc diện xử lý chấm dứt hợp đồng/thỏa thuận mua bán Bất động sản được phân thành mấy nhóm?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
141.
Theo Quy trình xử lý chấm dứt hợp đồng/thỏa thuận mua bán Bất động sản được ban hành kèm theo Quyết định số 12/2023/QĐ-TGĐ/SPG ngày 16/05/2023, Thông báo chấm dứt hợp đồng/thỏa thuận mua bán,...cho Khách hàng được thực hiện theo hình thức nào?
a)
Bản cứng
b)
Email
c)
Bản cứng; email; điện thoại hoặc tin nhắn
d)
Điện thoại hoặc tin nhắn
142.
Theo Quy trình xử lý chấm dứt hợp đồng/thỏa thuận mua bán Bất động sản được ban hành kèm theo Quyết định số 12/2023/QĐ-TGĐ/SPG ngày 16/05/2023, Thông báo chấm dứt hợp đồng/thỏa thuận mua bán,...gửi đến Khách hàng có hiệu lực bao nhiêu ngày?
a)
Trường hợp thông thường: 07 ngày làm việc kể từ ngày phát hành TBCD; Trường hợp đặc thù: Theo phê duyệt của LĐK
b)
Trường hợp thông thường: 10 ngày làm việc kể từ ngày phát hành TBCD; Trường hợp đặc thù: Không quá 20 ngày
c)
Trường hợp thông thường: 15 ngày làm việc kể từ ngày phát hành TBCD; Trường hợp đặc thù: Không quá 30 ngày
d)
Trường hợp thông thường: 20 ngày làm việc kể từ ngày phát hành TBCD; Trường hợp đặc thù: Theo phê duyệt của LĐK
143.
Theo Quy trình xử lý chấm dứt hợp đồng/thỏa thuận mua bán Bất động sản được ban hành kèm theo Quyết định số 12/2023/QĐ-TGĐ/SPG ngày 16/05/2023, thời gian xử lý khiếu kiện( nếu có) của Khách hàng sau khi gửi Thông báo chấm dứt (TBCD)?
a)
Trường hợp có khiếu kiện: Không quá 15 ngày làm việc kể từ ngày hiệu lực của TBCD/Thời gian khác theo phê duyệt của LĐK; Trường hợp có yểu tổ khủng hoảng/nghiêm trọng: không quá 60 ngày làm việc kể từ ngày hiệu lực của TBCD/Thời gian khác theo phê duyệt của LĐK
b)
Trường hợp có khiếu kiện: Không quá 30 ngày làm việc kể từ ngày hiệu lực của TBCD/Thời gian khác theo phê duyệt của LĐK; Trường hợp có yểu tổ khủng hoảng/nghiêm trọng: không quá 60 ngày làm việc kể từ ngày hiệu lực của TBCD/Thời gian khác theo phê duyệt của LĐK
c)
Trường hợp có khiếu kiện: Không quá 45 ngày làm việc kể từ ngày hiệu lực của TBCD/Thời gian khác theo phê duyệt của LĐK; Trường hợp có yểu tổ khủng hoảng/nghiêm trọng: không quá 60 ngày làm việc kể từ ngày hiệu lực của TBCD/Thời gian khác theo phê duyệt của LĐK
d)
Trường hợp có khiếu kiện: Không quá 60 ngày làm việc kể từ ngày hiệu lực của TBCD/Thời gian khác theo phê duyệt của LĐK; Trường hợp có yểu tổ khủng hoảng/nghiêm trọng: không quá 60 ngày làm việc kể từ ngày hiệu lực của TBCD/Thời gian khác theo phê duyệt của LĐK
144.
Theo Quy trình xử lý chấm dứt hợp đồng/thỏa thuận mua bán Bất động sản được ban hành kèm theo Quyết định số 12/2023/QĐ-TGĐ/SPG ngày 16/05/2023, thời gian thu hồi căn sau khi gửi Thông báo chấm dứt là bao nhiêu ngày?
a)
Tôi đa 01 ngày làm việc kể từ thời điểm LĐK phê duyệt thu hồi căn
b)
Tôi đa 02 ngày làm việc kể từ thời điểm LĐK phê duyệt thu hồi căn
c)
Tôi đa 03 ngày làm việc kể từ thời điểm LĐK phê duyệt thu hồi căn
d)
Tôi đa 04 ngày làm việc kể từ thời điểm LĐK phê duyệt thu hồi căn
145.
Theo Quy trình xử lý chấm dứt hợp đồng/thỏa thuận mua bán Bất động sản được ban hành kèm theo Quyết định số 12/2023/QĐ-TGĐ/SPG ngày 16/05/2023, lưu đồ thực hiện có bao nhiêu bước?
a)
8
b)
9
c)
10
d)
11
146.
Theo Quy trình xử lý chấm dứt hợp đồng/thỏa thuận mua bán Bất động sản được ban hành kèm theo Quyết định số 12/2023/QĐ-TGĐ/SPG ngày 16/05/2023, Bộ phận nào chịu trách nhiệm tổng hợp danh sách Khách hàng cần xử lý chấm dứt hợp đồng/thỏa thuận mua bán Bất động sản ?
a)
Phòng Thủ tục và Phòng Công nợ
b)
Phòng Chính sách bán hàng và Phòng Tài chính Kế toán
c)
Phòng Chăm sóc khách hàng và Phòng Tài chính Kế toán
d)
Phòng Thủ tục và Phòng Chính sách bán hàng
147.
Theo Quy trình xử lý chấm dứt hợp đồng/thỏa thuận mua bán Bất động sản được ban hành kèm theo Quyết định số 12/2023/QĐ-TGĐ/SPG ngày 16/05/2023, Bộ phận nào chịu trách nhiệm soạn thảo Thông báo chấm dứt Hợp đồng?
a)
Phòng Thủ tục
b)
Phòng Chăm sóc khách hàng
c)
Phòng Chính sách bán hàng
d)
Phòng Tài chính kế toán
148.
Theo Quy trình xử lý chấm dứt hợp đồng/thỏa thuận mua bán Bất động sản được ban hành kèm theo Quyết định số 12/2023/QĐ-TGĐ/SPG ngày 16/05/2023, thẩm quyền phê duyệt phương án xử lý chấm dứt hợp đồng/thỏa thuận mua bán Bất động sản?
a)
Lãnh đạo Khối
b)
Trưởng Ban kinh doanh Tập đoàn
c)
Cán bộ Quản lý Phòng Chính sách bán hàng
d)
Cán bộ Quản lý Phòng Công nợ
149.
Theo Quy trình xử lý chấm dứt hợp đồng/thỏa thuận mua bán Bất động sản được ban hành kèm theo Quyết định số 12/2023/QĐ-TGĐ/SPG ngày 16/05/2023, tần suất tổng hợp và báo cáo các trường hợp xử lý chấm dứt hợp đồng/thỏa thuận mua bán Bất động sản?
a)
Định kỳ hàng tuần và hàng quý
b)
Định kỳ hàng tuần và hàng tháng
c)
Định kỳ hàng tháng và hàng quý
d)
Định kỳ hàng ngày và hàng tuần
150.
Theo Hướng dẫn thực hiện tiêu chuẩn dịch vụ chăm sóc khách hàng khi thực hiện các thủ tục Bất động sản được ban hành kèm theo Quyết định số 74/2022/QĐ-TGĐ/SPG ngày 22/10/2022, Tỷ trọng điểm đánh giá tiêu chuẩn dịch vụ của Bộ phận thủ tục được quy định như thế nào?
a)
CBQL trực tiếp/Người được ủy quyền (70%) và Khách hàng (30%)
b)
CBQL trực tiếp/Người được ủy quyền (50%) và Khách hàng (50%)
c)
CBQL trực tiếp/Người được ủy quyền (30%) và Khách hàng (70%)
d)
CBQL trực tiếp/Người được ủy quyền (80%) và Khách hàng (20%)
151.
Theo Hướng dẫn thực hiện tiêu chuẩn dịch vụ chăm sóc khách hàng khi thực hiện các thủ tục Bất động sản được ban hành kèm theo Quyết định số 74/2022/QĐ-TGĐ/SPG ngày 22/10/2022, Tỷ trọng các tiêu chí đánh giá đối với Bộ phận thủ tục được quy định như thế nào?
a)
Chất lượng (20%), Đẳng cấp (40%) và Khác biệt (40%)
b)
Chất lượng (40%), Đẳng cấp (20%) và Khác biệt (40%)
c)
Chất lượng (30%), Đẳng cấp (30%) và Khác biệt (40%)
d)
Chất lượng (40%), Đẳng cấp (40%) và Khác biệt (20%)
152.
Theo Hướng dẫn thực hiện tiêu chuẩn dịch vụ chăm sóc khách hàng khi thực hiện các thủ tục Bất động sản được ban hành kèm theo Quyết định số 74/2022/QĐ-TGĐ/SPG ngày 22/10/2022, có bao nhiêu cấu phần trong tiêu chí đánh giá Chất lượng?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
153.
Theo Hướng dẫn thực hiện tiêu chuẩn dịch vụ chăm sóc khách hàng khi thực hiện các thủ tục Bất động sản được ban hành kèm theo Quyết định số 74/2022/QĐ-TGĐ/SPG ngày 22/10/2022, có bao nhiêu cấu phần trong tiêu chí đánh giá Đẳng cấp?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
154.
Theo Hướng dẫn thực hiện tiêu chuẩn dịch vụ chăm sóc khách hàng khi thực hiện các thủ tục Bất động sản được ban hành kèm theo Quyết định số 74/2022/QĐ-TGĐ/SPG ngày 22/10/2022, có bao nhiêu cấu phần trong tiêu chí đánh giá Khác biệt?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
155.
Theo Quy trình tiếp nhận và xử lý đơn thư/kiến nghị của Khách hàng hoặc thông tin có nguy cơ gây khủng hoảng được ban hành kèm theo Quyết định số 14/2023/QĐ-TGĐ/SPG ngày 29/05/2023, có bao nhiêu hình thức phân loại đơn thư?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
156.
Theo Quy trình tiếp nhận và xử lý đơn thư/kiến nghị của Khách hàng hoặc thông tin có nguy cơ gây khủng hoảng được ban hành kèm theo Quyết định số 14/2023/QĐ-TGĐ/SPG ngày 29/05/2023, lưu đồ thực hiện có mấy bước?
a)
4
b)
5
c)
6
d)
7
157.
Theo Quy trình tiếp nhận và xử lý đơn thư/kiến nghị của Khách hàng hoặc thông tin có nguy cơ gây khủng hoảng được ban hành kèm theo Quyết định số 14/2023/QĐ-TGĐ/SPG ngày 29/05/2023, Bộ phận nào chịu trách nhiệm tiếp nhận và phân loại thông tin?
a)
Trung tâm dịch vụ Khách hàng
b)
Phòng Công nợ
c)
Phòng Chính sách bán hàng
d)
Phòng Thủ tục
158.
Theo Quy trình tiếp nhận và xử lý đơn thư/kiến nghị của Khách hàng hoặc thông tin có nguy cơ gây khủng hoảng được ban hành kèm theo Quyết định số 14/2023/QĐ-TGĐ/SPG ngày 29/05/2023, Bộ phận nào chịu trách nhiệm xử lý đơn thư?
a)
Trung tâm dịch vụ Khách hàng
b)
Bộ phận xử lý đơn thư
c)
Phòng Chính sách bán hàng
d)
Phòng Thủ tục
159.
Theo Quy trình tiếp nhận và xử lý đơn thư/kiến nghị của Khách hàng hoặc thông tin có nguy cơ gây khủng hoảng được ban hành kèm theo Quyết định số 14/2023/QĐ-TGĐ/SPG ngày 29/05/2023, thời gian xử lý đơn thư là bao lâu?
a)
1 - 3 ngày làm việc kể từ khi TT DVKH
chuyển tiếp đơn thư/phản ánh của Khách hàng
b)
3 - 5 ngày làm việc kể từ khi TT DVKH
chuyển tiếp đơn thư/phản ánh của Khách hàng
c)
5 - 7 ngày làm việc kể từ khi TT DVKH
chuyển tiếp đơn thư/phản ánh của Khách hàng
d)
7 - 10 ngày làm việc kể từ khi TT DVKH
chuyển tiếp đơn thư/phản ánh của Khách hàng
160.
Theo Quy trình tiếp nhận và xử lý đơn thư/kiến nghị của Khách hàng hoặc thông tin có nguy cơ gây khủng hoảng được ban hành kèm theo Quyết định số 14/2023/QĐ-TGĐ/SPG ngày 29/05/2023, Bộ phận nào chịu trách nhiệm phản hồi khách hàng, cập nhật và lưu trữ kết quả xử lý?
a)
Trung tâm dịch vụ Khách hàng
b)
Phòng Công nợ
c)
Phòng Chính sách bán hàng
d)
Phòng Thủ tục
161.
Theo Quy trình cập nhật giá dịch vụ trên Phần mềm bán hàng được ban hành kèm theo Quyết định 137/2023/QĐ-SWG/SG ngày 10/08/2023, khi phát hiện giá dịch vụ trên phần mềm bán hàng có sai sót, KSV sẽ xử lý như thế nào?
a)
Nhắc nhở lưu ý rút kinh nghiệm, yêu cầu điều chỉnh giá đúng
b)
Thông báo cho quản lý Bộ phận đặt dịch vụ
c)
Nhắc nhở lưu ý rút kinh nghiệm, Thông báo cho quản lý Bộ phận đặt dịch vụ
d)
Yêu cầu rà soát điều chỉnh giá đúng, Lập Biên bản ghi nhận sự việc để làm cơ sở xử lý theo quy định
162.
Theo Quy trình cập nhật giá dịch vụ trên Phần mềm bán hàng được ban hành kèm theo Quyết định 137/2023/QĐ-SWG/SG ngày 10/08/2023, khi phát hiện Hóa đơn bán hàng ghi nhận sai giá bán, KSV sẽ xử lý như thế nào?
a)
Nhắc nhở lưu ý rút kinh nghiệm, yêu cầu điều chỉnh giá đúng
b)
Thông báo cho quản lý Bộ phận xuất hóa đơn
c)
Không có ý kiến vì Hóa đơn đã giao cho khách hàng
d)
Yêu cầu phối hợp với khách hàng rà soát điều chỉnh giá đúng, Lập Biên bản ghi nhận sự việc để làm cơ sở xử lý theo quy định
163.
Theo Quy trình xử lý Phiếu yêu cầu dịch vụ trên Phần mềm bán hàng được ban hành kèm theo Quyết định 23/2022/QĐ-TGĐ/SWG ngày 11/02/2022, khi phát hiện trường hợp khách hàng không đặt cọc, Bộ phận đặt dịch vụ không hủy yêu cầu dịch vụ và chấp nhận thanh toán trước khi rút vé, KSV xử lý như thế nào?
a)
Nhắc nhở lưu ý rút kinh nghiệm
b)
Thông báo cho quản lý Bộ phận đặt dịch vụ
c)
Nhắc nhở lưu ý rút kinh nghiệm, Thông báo cho quản lý Bộ phận đặt dịch vụ
d)
Lập Biên bản ghi nhận sự việc để làm cơ sở xử lý theo quy định
164.
Theo Quy định Quản lý các điểm kinh doanh có phát sinh doanh thu được ban hành kèm theo Quyết định 184/2023/QĐ-SWG/SG ngày 17/10/2023, khi phát hiện Nhân viên bán hàng không xuất biên lai giao cho khách, KSV sẽ xử lý như thế nào?
a)
Nhắc nhở rút kinh nghiệm
b)
Thông báo cho quản lý Bộ phận bán hàng
c)
Nhắc nhở lưu ý rút kinh nghiệm, Thông báo cho quản lý Bộ phận bán hàng
d)
Yêu cầu xuất biên lai bán hàng và Lập Biên bản ghi nhận sự việc làm cơ sở xử lý theo quy định
165.
Theo Quy định Quản lý các điểm kinh doanh có phát sinh doanh thu được ban hành kèm theo Quyết định 184/2023/QĐ-SWG/SG ngày 17/10/2023, khi phát hiện Nhân viên bán hàng cho phép đồng nghiệp sử dụng tài khoản đăng nhập trên phần mềm bán hàng, KSV sẽ xử lý như thế nào?
a)
Nhắc nhở rút kinh nghiệm
b)
Lập Biên bản ghi nhận sự việc
c)
Yêu cầu ngừng sử dụng tài khoản và Thông báo cho quản lý Bộ phận bán hàng
d)
Yêu cầu ngừng cho phép sử dụng tài khoản, Lập Biên bản ghi nhận sự việc làm cơ sở xử lý theo quy định
166.
Theo Quy định Quản lý các điểm kinh doanh có phát sinh doanh thu được ban hành kèm theo Quyết định 184/2023/QĐ-SWG/SG ngày 17/10/2023, khi phát hiện Nhân viên bán hàng mang 1.000.000 đồng tiền cá nhân theo người trong ca làm việc, KSV sẽ xử lý như thế nào?
a)
Nhắc nhở rút kinh nghiệm
b)
Thông báo cho quản lý Bộ phận bán hàng
c)
Yêu cầu mang tiền cá nhân ra khỏi khu vực làm việc, Lập Biên bản ghi nhận sự việc để làm cơ sở xử lý theo quy định
d)
Yêu cầu mang tiền cá nhân vượt quá quy định ra khỏi khu vực làm việc, Lập Biên bản ghi nhận sự việc làm cơ sở xử lý theo quy định
167.
Theo Quy định Quản lý các điểm kinh doanh có phát sinh doanh thu được ban hành kèm theo Quyết định 184/2023/QĐ-SWG/SG ngày 17/10/2023, khi phát hiện tiền thực tế tại điểm kinh doanh nhiều hơn tiền doanh thu ghi nhận trên hệ thống bán hàng, KSV sẽ xử lý như thế nào?
a)
Tịch thu số tiền chênh lệch
b)
Thông báo cho quản lý Bộ phận bán hàng để xử lý
c)
Tịch thu số tiền chênh lệch, Thông báo cho quản lý Bộ phận bán hàng để xử lý
d)
Niêm phong số tiền dư và Lập Biên bản ghi nhận sự việc làm cơ sở xử lý theo quy định
168.
Theo Quy định Quản lý thẻ và kiểm soát ra vào được ban hành kèm theo Quyết định 105/2023/QĐ-SWG/SG ngày 20/06/2023, khi phát hiện thẻ hết hiệu lực nhưng Nhân viên soát vé vẫn cho khách qua cổng, KSV sẽ xử lý như thế nào?
a)
Lập Biên bản tịch thu thẻ
b)
Thông báo cho quản lý Bộ phận soát vé
c)
Lập Biên bản tịch thu thẻ, Thông báo cho quản lý Bộ phận soát vé
d)
Yêu cầu không cho phép qua cổng, Lập Biên bản ghi nhận sự việc làm cơ sở xử lý theo quy định
169.
Theo Quy định Quản lý thẻ và kiểm soát ra vào được ban hành kèm theo Quyết định 105/2023/QĐ-SWG/SG ngày 20/06/2023, khi phát hiện thẻ ra vào công viên có hiệu lực vượt quá thời hạn quy định, KSV sẽ xử lý như thế nào?
a)
Lập Biên bản tịch thu thẻ
b)
Thông báo cho quản lý Bộ phận cấp thẻ
c)
Lập Biên bản tịch thu thẻ, Thông báo cho quản lý Bộ phận cấp thẻ
d)
Yêu cầu rà soát điều chỉnh thời hạn hiệu lực thẻ, Lập Biên bản ghi nhận sự việc làm cơ sở xử lý theo quy định
170.
Theo Quy định quản lý hàng tồn kho và kho bãi (lần 02) được ban hành kèm theo Quyết định 73/2024/QĐ-SWG/SG ngày 17/10/2024, khi phát hiện hàng hóa thực tế trong kho ít hơn hàng hóa theo dõi trên thẻ kho, KSV sẽ xử lý như thế nào?
a)
Nhắc nhở Thủ kho rà soát lại hàng hóa
b)
Thông báo cho quản lý Bộ phận kho
c)
Nhắc nhở Thủ kho rà soát lại hàng hóa, Thông báo cho quản lý Bộ phận kho
d)
Yêu cầu Thủ kho rà soát lại hàng hóa, làm rõ nguyên nhân và Lập Biên bản ghi nhận sự việc làm cơ sở xử lý theo quy định
171.
Theo Quyết định số 121/2025/QĐ-HĐQT/SG ngày 11/04/2025, khi phát hiện Tổng Giám đốc Khối phê duyệt chính sách kinh doanh có điều chỉnh tăng/giảm so với chính sách hàng năm, chính sách tổng thể đã phê duyệt trên 10%, KSV sẽ xử lý như thế nào?
a)
Thông báo nhắc nhở vì phê duyệt không đúng thẩm quyền
b)
Không xử lý vì phê duyệt đúng thẩm quyền
c)
Báo cáo LĐTĐ vì phê duyệt không đúng thẩm quyền
d)
Lập Biên bản ghi nhận sự việc làm cơ sở xử lý theo quy định
100 %
