wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 92

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Tập đoàn ……………… đã thực hiện chính chương trình cải tạo xã hội theo mô hình cực đoan khiến đất nước Campuchia rơi vào tình cảnh hỗn loạn.

a)

Pol Pot – Ieng Sary

b)

Campuchia

c)

Hitle

d)

Đế quốc Mỹ

2.

Tập đoàn Pol Pot – Ieng Sary cho quân do bộ đánh chiếm đảo Phú Quốc vào thời gian nào?

a)

3/5/19753/5/1975

b)

10/5/197510/5/1975

c)

30/4/197730/4/1977

d)

23/12/197823/12/1978

3.

Tập đoàn Pol Pot – Ieng Sary cho quân do bộ đánh chiếm đảo Thổ Chu vào thời gian nào?

a)

3/5/19753/5/1975

b)

10/5/197510/5/1975

c)

30/4/197730/4/1977

d)

23/12/197823/12/1978

4.

Tập đoàn Pol Pot – Ieng Sary bắt mở cuộc tiến công xâm lược trên toàn tuyến biên giới nước ta từ tỉnh Kiên Giang (nay là tỉnh An Giang) đến tỉnh Tây Ninh trong thời gian nào?

a)

30/4/197730/4/1977

b)

15/6/197815/6/1978

c)

2/12/19782/12/1978

d)

7/1/19797/1/1979

5.

Mặt trận Đoàn kết dân tộc cứu nước Campuchia ra đời vào ngày nào?

a)

30/4/197730/4/1977

b)

15/6/197815/6/1978

c)

2/12/19782/12/1978

d)

7/1/19797/1/1979

6.

Mục đích thành lập của Mặt trận Đoàn kết dân tộc cứu nước Campuchia là

a)

Liên hợp với các nước khác để giành lại độc lập.

b)

Khôi phục lại chế độ chiếm hữu nô lệ.

c)

Lật đổ chế độ diệt chủng, khôi phục lại đất nước.

d)

Thúc đẩy phát triển kinh tế.

7.

Bộ Chính trị và Quân ủy Trung ương phát động chiến tranh đánh đuổi Tập đoàn Pol Pot – Ieng Sary vào thời gian nào?

a)

30/4/197730/4/1977

b)

15/6/197815/6/1978

c)

2/12/19782/12/1978

d)

7/1/19797/1/1979

8.

Thủ đô Phnom Penh được quân tình nguyện Việt Nam giải phóng ngày nào?

a)

30/4/197730/4/1977

b)

15/6/197815/6/1978

c)

2/12/19782/12/1978

d)

7/1/19797/1/1979

9.

Nhân tố cơ sở và nghĩa quyết định để quân và dân ta thực hiện thắng lợi chiến tranh bảo vệ Tổ quốc ở biên giới Tây Nam là

a)

Kết hợp kịp thời với các lực lượng của các nước yêu chuộng hòa bình.

b)

Sự sụp đổ của lực lượng Khmer Đỏ.

c)

Đảng đã đề ra chủ trương, đường lối, mục tiêu chính trị đúng đắn, sáng tạo.

d)

Chế độ Pol Pot có nhiều lỗ hổng, thiếu sót trong khâu quản lí.

10.

Mục đích của cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới Tây Nam là

a)

Bảo vệ chủ quyền biên đảo của Tổ quốc.

b)

Bảo vệ biên giới phía Bắc khỏi sự nhòm ngó của các thế lực thù địch.

c)

Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc.

d)

Bảo vệ độc lập đồng thời thúc đẩy phát triển kinh tế.

11.

Trong cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới Tây Nam, chúng ta đã thực hiện quyền tự vệ chính đáng bằng cách nào?

a)

Quân và dân các tỉnh biên giới trực tiếp chiến đấu bảo vệ Tổ quốc, đồng thời nhờ sự lên án mạnh mẽ của dư luận tiến bộ trên thế giới.

b)

Kết hợp với lực lượng quân đội ở các nước khác để bảo vệ chủ quyền lãnh thổ.

c)

Sử dụng lực lượng tại chỗ phòng ngự ngăn chặn địch, kết hợp với phản công, khôi phục lại các đảo và vùng lãnh thổ.

d)

Xây nhiều thành lũy ngăn chặn sự tấn công của địch.

12.

Tại sao nói cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới Tây Nam thể hiện tinh thần quốc tế trong sáng, thủy chung của nhân dân Việt Nam và nhân dân Campuchia?

a)

Vì nhân dân Việt Nam đã cứu giúp nhân dân Campuchia thoát khỏi thảm họa diệt chủng, giành lại quyền được sống, quyền làm người.

b)

Vì nhân dân Việt Nam đã giúp nhân dân Campuchia bảo vệ biên giới phía Tây Nam.

c)

Vì nhân dân Việt Nam đã góp phần giúp nhân dân Campuchia khôi phục nền kinh tế sau chiến tranh.

d)

Vì nhân dân Việt Nam chia sẻ cho nhân dân Campuchia những kinh nghiệm chống giặc.

13.

“Cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới Tây Nam của Tổ quốc là hành động ………… của nhân dân Việt Nam chống lại cuộc chiến tranh xâm lược do tập đoàn Pol Pot – Ieng Sary gây ra; góp phần bảo vệ hòa bình trong khu vực và trên thế giới”. Từ ngữ điền vào chỗ ……… trong câu trên là:

a)

Chiến đấu dũng cảm

b)

Đúng đắn, sáng suốt

c)

Đúng đắn, kịp thời

d)

Tự vệ chính đáng và chính nghĩa

14.

“Chiến thắng trong cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới Tây Nam của Tổ quốc, đập tan chế độ Pol Pot – Ieng Sary, giúp nhân dân Campuchia thoát khỏi nạn diệt chủng. Đồng thời, thể hiện tinh thần đoàn kết quốc tế …………… của nhân dân Việt Nam”. Từ ngữ điền vào chỗ …………… trong câu trên là:

a)

Vô tư, trong sáng, thủy chung

b)

Vô sản

c)

Vô tư

d)

Thủy chung

15.

Nghệ thuật quân sự trong cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới Tây Nam là

a)

“Đánh thần tốc, táo bạo, bất ngờ”

b)

“Lấy ngắn trị dài, lấy nhỏ chống lớn, lấy ít địch nhiều”

c)

Kết hợp chặt chẽ giữa phòng ngự, phản công, tiến công ở các quy mô đánh nhỏ, đánh vừa, đánh lớn

d)

Chiến tranh du kích

16.

Chính quyền Trung Quốc phát động chiến tranh xâm lược nước ta dọc tuyến biên giới nước ta từ Quảng Ninh đến Lai Châu trong thời gian nào?

a)

17/2/197917/2/1979

b)

5/3/19795/3/1979

c)

18/3/197918/3/1979

d)

14/3/198814/3/1988

17.

Lệnh Tổng động viên cả nước đứng lên chống quân xâm lược Trung Quốc, bảo vệ biên giới phía Bắc trong thời gian nào?

a)

17/2/197917/2/1979

b)

5/3/19795/3/1979

c)

18/3/197918/3/1979

d)

14/3/198814/3/1988

18.

Lệnh Tổng động viên cả nước đứng lên chống quân xâm lược Trung Quốc, bảo vệ biên giới phía Bắc 5/3/19795/3/1979 do ai kí lệnh?

a)

Tổng bí thư Lê Duẩn

b)

Chủ tịch nước Tôn Đức Thắng

c)

Thủ tướng Phạm Văn Đồng

d)

Đại tướng Võ Nguyên Giáp

19.

Quán triệt tư tưởng “lấy nhỏ đánh lớn, lấy ít địch nhiều” là nghệ thuật quân sự trong

a)

Chiến tranh bảo vệ biên giới Tây Nam

b)

Chiến tranh bảo vệ biên giới phía Bắc

c)

Đấu tranh bảo vệ chủ quyền biển, đảo

d)

Đấu tranh bảo vệ biên giới Tây Nguyên

20.

Chiến tranh biên giới phía Bắc, sau khi bộ đội ta đánh trả quyết liệt, Trung Quốc buộc phải tuyên bố rút quân khỏi lãnh thổ Việt Nam trong thời gian nào?

a)

17/2/197917/2/1979

b)

5/3/19795/3/1979

c)

18/3/197918/3/1979

d)

14/3/198814/3/1988

21.

Chiến tranh biên giới phía Bắc, về cơ bản Trung Quốc thất bại và đã rút hết quân khỏi nước ta trong thời gian nào?

a)

17/2/197917/2/1979

b)

5/3/19795/3/1979

c)

18/3/197918/3/1979

d)

14/3/198814/3/1988

22.

Việt Nam có bờ biển dài bao nhiêu km?

a)

3.260 km3.260\ \text{km}

b)

2.360 km2.360\ \text{km}

c)

6.320 km6.320\ \text{km}

d)

6.230 km6.230\ \text{km}

23.

Đặc khu Trường Sa thuộc tỉnh nào ở Việt Nam?

a)

Đà Nẵng

b)

Huế

c)

Quảng Ngãi

d)

Khánh Hòa

24.

Năm ……….. chính quyền Trung Quốc đưa quân đánh, chiếm đóng trái phép nhóm đảo phía Đông quần đảo Hoàng Sa.

a)

1956

b)

1974

c)

1979

d)

1988

25.

Năm ……….. chính quyền Trung Quốc đưa quân đánh, chiếm đóng trái phép nhóm đảo phía Tây quần đảo Hoàng Sa.

a)

1956

b)

1974

c)

1979

d)

1988

26.

Năm …… chính quyền Trung Quốc đưa quân dùng vũ lực đánh, chiếm đóng trái phép các bãi đá: Chữ Thập, Châu Viên, Ga Ven, Tư Nghĩa, Gạc Ma, Xu Bi thuộc quần đảo Trường Sa của Việt Nam.

a)

1956

b)

1974

c)

1979

d)

1988

27.

Chính quyền Trung Quốc đưa quân dùng vũ lực đánh, chiếm đóng trái phép các bãi đá: Chữ Thập, Châu Viên, Ga Ven, Tư Nghĩa, Gạc Ma, Xu Bi thuộc quần đảo Trường Sa của Việt Nam, chúng đã sát hại bao nhiêu chiến sĩ hải quân của ta?

a)

64

b)

46

c)

9

d)

90

28.

Có bao nhiêu nước tuyên bố chủ quyền toàn bộ hoặc một phần quần đảo Trường Sa?

a)

5 nước

b)

6 nước

c)

7 nước

d)

8 nước

29.

Nước nào sau đây không tuyên bố chủ quyền toàn bộ hoặc một phần quần đảo Trường Sa?

a)

Việt Nam

b)

Trung Quốc

c)

Philippines

d)

Singapore

30.

Tổ chức cao nhất trong hệ thống tổ chức của Quân đội nhân dân Việt Nam là cơ quan nào?

a)

Bộ Quốc phòng

b)

Bộ Tổng tham mưu

c)

Tổng cục Chính trị

d)

Quân khu, quân đoàn

31.

QĐNDVN gồm những lực lượng nào?

a)

Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương

b)

Bộ đội chủ lực; Bộ đội địa phương; Bộ đội Biên phòng

c)

Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương và dân quân tự vệ

d)

Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương, bộ đội quân khu

32.

Hiện nay, trên toàn lãnh thổ Việt Nam có bao nhiêu quân khu?

a)

6 quân khu

b)

7 quân khu

c)

8 quân khu

d)

9 quân khu

33.

QĐNDVN dưới sự chỉ huy và điều hành trực tiếp của

a)

Tổng bí thư Đảng Cộng sản Việt Nam

b)

Chủ tịch Quốc hội

c)

Thủ tướng Chính phủ

d)

Bộ trưởng Bộ Quốc phòng

34.

Người chỉ huy và điều hành cao nhất trong quân đội là

a)

Cục trưởng Cục Tác chiến

b)

Tư lệnh các đơn vị chiến đấu của quân đội

c)

Đại tướng, Thứ trưởng Bộ Quốc phòng

d)

Bộ trưởng Bộ Quốc phòng

35.

Một trong chức năng của cơ quan Bộ Tổng Tham mưu trong Quân đội nhân dân Việt Nam là

a)

Cơ quan chiến đấu bảo vệ quốc gia

b)

Thuộc cơ quan tham mưu cho phòng thủ quốc gia

c)

Cơ quan chỉ huy lực lượng vũ trang quốc gia

d)

Cơ quan tổ chức ra lực lượng vũ trang quốc gia

36.

Một trong chức năng của cơ quan Tổng Cục Chính trị trong Quân đội nhân dân Việt Nam là

a)

đảm nhiệm công tác tổ chức giáo dục chính trị trong quân đội

b)

đảm nhiệm công tác chính trị trong quân đội

c)

đảm nhiệm công tác tuyên truyền chính trị trong quân đội

d)

đảm nhiệm công tác Đảng – Công tác chính trị trong quân đội

37.

Bộ đội trực thuộc Bộ chỉ huy quân sự cấp tỉnh, Ban chỉ huy quân sự cấp xã là

a)

Bộ đội chủ lực

b)

Bộ đội lục quân

c)

Bộ đội địa phương

d)

Bộ đội biên phòng

38.

Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội, Bộ Tư lệnh Thành phố, Bộ chỉ huy quân sự cấp tỉnh, Ban chỉ huy quân sự cấp xã là cơ quan quản lý

a)

hải lực

b)

lục quân

c)

địa phương

d)

biên phòng

39.

Chỉ huy, điều hành, xây dựng phát triển lực lượng và huấn luyện sẵn sàng chiến đấu, chiến đấu của quân đội nhân dân và dân quân tự vệ đó là chức năng, nhiệm vụ của

a)

Bộ Tổng Tham mưu

b)

Tổng cục Chính trị

c)

Quân khu

d)

Quân đoàn

40.

Đảm nhiệm công tác Đảng, công tác chính trị trong toàn quân, đó là chức năng, nhiệm vụ của

a)

Bộ Tổng Tham mưu

b)

Tổng cục Chính trị

c)

Quân khu

d)

Quân đoàn

41.

Chỉ đạo công tác quốc phòng và xây dựng tiềm lực quân sự trong thời bình; chỉ đạo, chỉ huy lực lượng vũ trang địa phương trong thời chiến, để bảo vệ lãnh thổ quốc gia, đó là chức năng, nhiệm vụ của

a)

Quân khu

b)

Quân đoàn

c)

Bộ Quốc phòng

d)

Bộ đội biên phòng

42.

Là lực lượng vũ động lớn nhất của Lục quân, có nhiệm vụ bảo vệ các địa bàn chiến lược trọng yếu của quốc gia, đó là chức năng, nhiệm vụ của

a)

Quân khu

b)

Quân đoàn

c)

Bộ đội địa phương

d)

Bộ đội biên phòng

43.

Hội Cựu chiến binh Việt Nam

a)

Hội Cựu chiến binh Việt Nam

b)

Bộ Tổng Tham mưu

c)

Tổng Cục Chính trị

d)

Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh, thành phố

44.

Lực lượng nào không nằm trong tổ chức Quân đội nhân dân Việt Nam?

a)

Cục quân Bộ Quốc phòng

b)

Lực lượng cảnh sát biển

c)

Các đơn vị thuộc Bộ Quốc phòng

d)

Lực lượng cảnh sát cơ động

45.

Quân hiệu của Quân đội nhân dân Việt Nam có dạng hình

a)

tròn

b)

vuông

c)

tam giác

d)

chữ nhật

46.

Quân hiệu của Quân đội nhân dân Việt Nam có mấy loại kích thước

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

47.

Sĩ quan trong quân đội nhân dân Việt Nam có mấy cấp, bậc và mỗi cấp có mấy bậc?

a)

3 cấp 12 bậc; Cấp tướng có 4 bậc, cấp tá có 4 bậc, chiến sĩ có 4 bậc

b)

3 cấp 12 bậc; Cấp tướng có 4 bậc, sĩ quan có 4 bậc, cấp ủy có 4 bậc

c)

3 cấp 12 bậc; Cấp tướng có 4 bậc, cấp tá có 3 bậc, chiến sĩ có 5 bậc

d)

3 cấp 12 bậc; Cấp tướng có 4 bậc, cấp tá có 4 bậc, cấp úy có 4 bậc

48.

Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn của bậc hàm cấp tướng trong Quân đội nhân dân Việt Nam như thế nào là đúng?

a)

Thượng tướng – thiếu tướng – trung tướng – đại tướng

b)

Thiếu tướng – trung tướng – thượng tướng – đại tướng

c)

Đại tướng – thượng tướng – trung tướng – thiếu tướng

d)

Thượng tướng – trung tướng – thiếu tướng – đại tướng

49.

Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn của cấp bậc hàm trong Quân chủng Hải quân của Quân đội nhân dân Việt Nam như thế nào là đúng?

a)

Chuẩn đô đốc – Phó đô đốc – Đề đốc

b)

Phó đô đốc – Đô đốc – Chuẩn đô đốc

c)

Chuẩn đô đốc – Phó đô đốc – Đô đốc

d)

Đề đốc – Đô đốc – Phó đô đốc

50.

Cấp bậc hàm Chuẩn đô đốc trong Quân chủng Hải quân Quân đội nhân dân Việt Nam tương đương với

a)

Thiếu tướng

b)

Trung tướng

c)

Thượng tướng

d)

Đại tướng

51.

Cấp bậc hàm Phó đô đốc trong Quân chủng Hải quân của Quân đội nhân dân Việt Nam tương đương với

a)

Thiếu tướng

b)

Trung tướng

c)

Thượng tướng

d)

Đại tướng

52.

Cấp bậc hàm Đô đốc trong Quân chủng Hải quân của Quân đội nhân dân Việt Nam tương đương với

a)

Thiếu tướng

b)

Trung tướng

c)

Thượng tướng

d)

Đại tướng

53.

Quân hiệu của Quân đội nhân dân Việt Nam là ………… của Quân đội nhân dân Việt Nam. Từ ngữ điền vào chỗ ………… trong câu trên là:

a)

biểu trưng

b)

biểu tượng

c)

hình tượng

d)

hình ảnh

54.

Cấp hiệu của Quân đội nhân dân Việt Nam là biểu trưng thể hiện …………… của sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, học viên, hạ sĩ quan, binh sĩ trong Quân đội nhân dân Việt Nam. Từ ngữ điền vào chỗ …………… trong câu trên là:

a)

cấp bậc trong ngành quân sự

b)

cấp bậc lãnh đạo

c)

quần chúng

d)

ngành nghề

55.

Phù hiệu Quân đội nhân dân Việt Nam có hình chiếc xe Tăng là của Binh chủng

a)

Tăng – Thiết giáp

b)

Pháo binh

c)

Đặc công

d)

Công binh

56.

Tổ chức có thẩm quyền tổ chức Công an là cơ quan nào?

a)

Bộ Công an

b)

Công an Thành phố Hà Nội

c)

Công an Thành phố Hồ Chí Minh

d)

Bộ Tư lệnh Cảnh vệ

57.

Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo Công an nhân dân Việt Nam theo nguyên tắc

a)

tuyệt đối, trực tiếp về mặt tổ chức cán bộ

b)

tuyệt đối, trực tiếp về mặt chính trị

c)

tuyệt đối, trực tiếp về mặt chiến lược

d)

tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt

58.

Công an nhân dân Việt Nam dưới sự điều hành và chỉ huy trực tiếp của

a)

Tổng Bí thư

b)

Chủ tịch nước

c)

Thủ tướng Chính phủ

d)

Bộ trưởng Bộ Công an

59.

Công an nhân dân Việt Nam bao gồm

a)

lực lượng an ninh và công an xã

b)

lực lượng cảnh sát và công an huyện, tỉnh

c)

lực lượng an ninh và công an địa phương

d)

lực lượng cảnh sát và lực lượng an ninh

60.

Tham mưu hướng dẫn và thực hiện quản lí nhà nước về an ninh mạng; phòng, chống tội phạm mạng theo quy định của pháp luật, đó là chức năng nhiệm vụ của

a)

Cục An ninh mạng

b)

Cục Cảnh sát hình sự

c)

Cục Cảnh sát điều tra tội phạm về ma túy

d)

Cục Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội

61.

Tham mưu hướng dẫn và thực hiện các biện pháp nghiệp vụ để phòng ngừa, phát hiện, điều tra xử các loại tội phạm về ma túy.

a)

Cục An ninh mạng

b)

Cục Cảnh sát hình sự

c)

Cục Cảnh sát điều tra tội phạm về ma túy

d)

Cục Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội

62.

Công an hiệu của Công an nhân dân Việt Nam là ………… của Công an nhân dân Việt Nam. Từ ngữ điền vào chỗ ………… trong câu trên là:

a)

biểu trưng

b)

biểu tượng

c)

hình tượng

d)

hình ảnh

63.

Công an hiệu của Công an nhân dân Việt Nam có dạng hình

a)

tròn

b)

vuông

c)

tam giác

d)

chữ nhật

64.

Sĩ quan nghiệp vụ trong Công an nhân dân Việt Nam có mấy cấp, bậc và mỗi cấp có mấy bậc?

a)

3 cấp 12 bậc: Cấp tướng có 4 bậc, cấp tá có 4 bậc, chiến sĩ có 4 bậc

b)

3 cấp 12 bậc: Cấp tướng có 4 bậc, sĩ quan có 4 bậc, cấp uý có 4 bậc

c)

3 cấp 12 bậc: Cấp tướng có 4 bậc, cấp tá có 3 bậc, chiến sĩ có 5 bậc

d)

3 cấp 12 bậc: Cấp tướng có 4 bậc, cấp tá có 4 bậc, cấp uý có 4 bậc

65.

Sĩ quan chuyên môn kĩ thuật trong Công an nhân dân Việt Nam có mấy cấp, bậc và mỗi cấp có mấy bậc?

a)

2 cấp 7 bậc: Cấp tá có 3 bậc, cấp uý có 4 bậc

b)

2 cấp 8 bậc: Cấp tá có 4 bậc, cấp uý có 4 bậc

c)

3 cấp 12 bậc: Cấp tướng có 4 bậc, cấp tá có 4 bậc, cấp uý có 4 bậc

d)

3 cấp 12 bậc: Cấp tướng có 6 bậc, cấp tá có 4 bậc, cấp uý có 2 bậc

66.

Khi Công an mặc trang phục làm nhiệm vụ, phù hiệu được đeo ở vị trí nào?

a)

Trên nón mũ

b)

Vai áo

c)

Ve cổ áo

d)

Nắp túi áo

67.

Người giữ cương vị Bộ trưởng Bộ Công an nước ta hiện nay là

a)

Đại tướng Lương Tam Quang

b)

Đại tướng Phan Văn Giang

c)

Đại tướng Tô Lâm

d)

Trung tướng Nguyễn Tân Cương

68.

Người giữ cương vị Bộ trưởng Bộ Quốc phòng nước ta hiện nay là

a)

Đại tướng Lương Cường

b)

Đại tướng Phan Văn Giang

c)

Đại tướng Tô Lâm

d)

Đại tướng Nguyễn Tân Cương

69.

“Là chiến lược cơ bản do chủ nghĩa đế quốc và các thế lực phản động tiến hành nhằm lật đổ chế độ chính trị của các nước tiến bộ, trước hết là các nước xã hội chủ nghĩa từ bên trong, chủ yếu bằng các biện pháp phi quân sự”, đó là khái niệm của

a)

Chiến lược “Diễn biến hòa bình”

b)

Bạo loạn lật đổ

c)

Củng cố hòa bình khu vực và thế giới

d)

Tái thiết đất nước

70.

Là hành động chống phá bằng bạo lực có tổ chức do lực lượng phản động hoặc lực lượng li khai, lực lượng đối lập trong nước hoặc có kết nối với nước ngoài tiến hành nhằm gây rối loạn an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội hoặc lật đổ chính quyền ở địa phương hay Trung ương, đó là khái niệm của

a)

Chiến lược “Diễn biến hòa bình”

b)

Bạo loạn lật đổ

c)

Tái thiết đất nước

d)

Củng cố hòa bình khu vực và thế giới

71.

Chiến lược “diễn biến hòa bình” là chiến lược của

a)

Chủ nghĩa đế quốc và các thế lực phản động

b)

Các nước phát triển

c)

Các tổ chức

d)

Liên Hợp Quốc

72.

Chiến lược “diễn biến hòa bình” sử dụng phương thức hoạt động nào?

a)

Bạo lực

b)

Bất bạo động

c)

Kết hợp bạo lực và bất bạo động

d)

Không sử dụng bất kỳ phương thức nào

73.

Chiến lược “diễn biến hòa bình” có thể gây ra hậu quả nghiêm trọng về lĩnh vực

a)

chính trị

b)

kinh tế

c)

xã hội

d)

an ninh quốc gia

74.

Chiến lược “diễn biến hòa bình” thường được thực hiện trong

a)

chính trị

b)

kinh tế

c)

xã hội

d)

an ninh quốc gia

75.

Chiến lược “diễn biến hòa bình” và bạo loạn lật đổ có điểm chung nào?

a)

Cả hai đều nhằm vào việc thay đổi chính trị hiện tại

b)

Mục tiêu của cả hai là tăng cường hòa bình và ổn định

c)

Chúng không có điểm chung nào

d)

Cả hai đặt trọng vào biện pháp quân sự

76.

Chiến lược “diễn biến hòa bình” nhằm đến mục tiêu nào?

a)

Gây rối loạn an ninh chính trị

b)

Tăng cường hợp tác quốc tế

c)

Xây dựng một cộng đồng dân chủ

d)

Thay đổi chế độ chính trị từ bên trong

77.

Nội dung nào không phản ánh đúng âm mưu thực hiện chiến lược “diễn biến hòa bình” của các thế lực thù địch đối với cách mạng Việt Nam?

a)

Xóa bỏ vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam

b)

Xóa bỏ chế độ xã hội chủ nghĩa

c)

Lèo lái Việt Nam theo con đường tư bản chủ nghĩa

d)

Tăng cường hòa bình và ổn định xã hội

78.

Mối quan hệ giữa chiến lược “diễn biến hòa bình” và bạo loạn lật đổ thường được mô tả như thế nào?

a)

Đối lập hoàn toàn

b)

Phụ thuộc lẫn nhau

c)

Tách biệt

d)

Không ảnh hưởng đến nhau

79.

Trong lĩnh vực chính trị, thủ đoạn thực hiện chiến lược “diễn biến hòa bình” của các thế lực thù địch thường tập trung vào mục tiêu nào?

a)

Xuyên tạc sự mất đoàn kết trong nội bộ Đảng và Chính phủ

b)

Thổi phồng những sơ hở trong việc xây dựng, tổ chức thực hiện đường lối, chính sách của Đảng

c)

Tăng cường vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam

d)

Bịa kích và phá vỡ niềm tin của nhân dân vào Đảng

80.

Nội dung nào không phản ánh đúng thủ đoạn thực hiện chiến lược “diễn biến hòa bình” của các thế lực thù địch trong lĩnh vực tư tưởng?

a)

Phủ nhận bản chất và thành tựu của cách mạng Việt Nam

b)

Xóa bỏ chủ nghĩa Mác – Lênin

c)

Xuyên tạc tư tưởng Hồ Chí Minh

d)

Nâng cao đời sống tinh thần, tư tưởng, bản sắc và giá trị văn hóa của dân tộc

81.

Trong lĩnh vực tư tưởng, thủ đoạn thực hiện chiến lược “diễn biến hòa bình” của các thế lực thù địch thường tập trung vào mục tiêu nào?

a)

Tăng cường sự đoàn kết trong xã hội

b)

Tạo ra sự gắn kết, đồng cảm trong tư tưởng của toàn xã hội

c)

Phát triển tư tưởng Hồ Chí Minh

d)

Xuyên tạc và làm phai mờ bản sắc và giá trị văn hóa của dân tộc

82.

Trong lĩnh vực kinh tế, thủ đoạn thực hiện chiến lược “diễn biến hòa bình” của các thế lực thù địch thường tập trung vào mục tiêu nào?

a)

Tăng cường vai trò chủ đạo của nền kinh tế nhà nước

b)

Thúc đẩy tự do hóa, tư nhân hóa nền kinh tế nước ta

c)

Giảm sút niềm tin của nhân dân vào chính sách kinh tế của Đảng

d)

Làm cho Nhà nước kiểm soát, điều hành được nền kinh tế

83.

Trong lĩnh vực quốc phòng, an ninh, thủ đoạn thực hiện chiến lược “diễn biến hòa bình” của các thế lực thù địch thường tập trung vào mục tiêu nào?

a)

Tăng cường chất lượng và hiệu quả của lực lượng vũ trang

b)

Phi chính trị hóa quân đội và công an nhân dân

c)

Tăng cường sự đoàn kết trong lực lượng vũ trang

d)

Giảm bớt vai trò của lực lượng vũ trang trong xã hội

84.

Mục tiêu chính của âm mưu thực hiện bạo loạn lật đổ là gì?

a)

Gây rối loạn an ninh, chính trị và lật đổ chính quyền

b)

Xây dựng lực lượng vũ trang phản động

c)

Nhận hỗ trợ kinh phí của các cá nhân, tổ chức phản động trong và ngoài nước

d)

Nuôi dưỡng các tổ chức tôn giáo

85.

Đối tượng nào thường được sử dụng để đưa vào các hoạt động gây rối và bạo loạn?

a)

Các đối tượng phản động, quá khích, tội phạm hình sự trà trộn

b)

Các quan chức ủng hộ chính phủ

c)

Lực lượng an ninh

d)

Các nhà hoạt động xã hội

86.

Một trong những giải pháp để phòng, chống chiến lược “diễn biến hòa bình” và bạo loạn lật đổ?

a)

Tăng cường sự đàn áp chính trị

b)

Phát triển kinh tế xã hội

c)

Phát huy sức mạnh của cả hệ thống chính trị và sức mạnh đại đoàn kết toàn dân tộc

d)

Tăng cường biện pháp quân sự và vũ trang

87.

Trong việc phòng chống chiến lược “diễn biến hòa bình”, biện pháp nào được ưu tiên nhất?

a)

Tuyên truyền và giáo dục quan điểm, đường lối của Đảng và Nhà nước

b)

Phát triển mạnh mẽ nguồn lực vũ trang

c)

Đổi mới sự nghiệp giáo dục và đào tạo

d)

Nâng cao đời sống vật chất của nhân dân

88.

Đối với học sinh, trách nhiệm quan trọng nhất trong việc phòng chống bạo loạn lật đổ là gì?

a)

Tăng cường tham gia các phong trào bảo vệ an ninh Tổ quốc

b)

Tuân thủ nghiêm luật pháp và quy định của nhà trường

c)

Tích cực tham gia các hoạt động biểu tình

d)

Nâng cao phẩm chất đạo đức và lối sống

89.

Trách nhiệm chính của học sinh trong việc phòng chống bạo loạn lật đổ là gì?

a)

Tích cực tham gia các hoạt động biểu tình

b)

Tăng cường việc tham gia vào mạng xã hội

c)

Nêu cao tinh thần cảnh giác và kịp thời ngăn chặn âm mưu thù địch

d)

Tham gia vào các hoạt động phản biện trên không gian mạng

90.

Trong trường hợp bạn phát hiện một số bài viết bạn của bạn chia sẻ có chứa thông tin sai lệch hoặc gây hiểu lầm, bạn sẽ:

a)

Báo cáo và chặn tài khoản của bạn ấy

b)

Không làm gì vì đó là quyền cá nhân của bạn ấy

c)

Gửi tin nhắn riêng và giải thích cho bạn hiểu vấn đề

d)

Chia sẻ ngay lập tức mà không cần kiểm tra tính xác thực

91.

Tại sao các thế lực thù địch thường lợi dụng mạng xã hội để thực hiện chiến lược “diễn biến hòa bình”, bạo loạn lật đổ đối với cách mạng Việt Nam?

a)

Vì họ muốn tạo ra sự đồng thuận xã hội

b)

Vì mạng xã hội là một phương tiện mạnh mẽ để lan truyền thông điệp và tạo ra sự bất ổn

c)

Vì họ muốn tăng cường giao lưu văn hóa

d)

Vì họ muốn gây ảnh hưởng tích cực đến cộng đồng mạng

92.

Tại sao việc ngăn chặn sự lan rộng của thông tin sai lệch trên mạng xã hội là một phần quan trọng trong việc đối phó với chiến lược “diễn biến hòa bình” và bạo loạn lật đổ?

a)

Vì thông tin sai lệch có thể tạo ra sự bất ổn và kích động dư luận

b)

Vì mạng xã hội là một phương tiện truyền thông phụ thuộc vào người dùng

c)

Vì chính phủ có thể kiểm soát mọi thông tin trên mạng

d)

Vì các tổ chức phản động thường không sử dụng mạng xã hội để tuyên truyền