wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Lần 1

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Hệ truyền động điện là tổ hợp nhiều thiết bị và phần tử điện - cơ dùng để

a)

Biến đổi điện năng thành điện năng

b)

Biến đổi điện năng thành cơ năng

c)

Biến đổi cơ năng thành điện năng

d)

Biến đổi cơ năng thành cơ năng

2.

Cấu trúc của hệ truyền động điện. Trong đó phần cơ bao gồm

a)

Bộ biến đổi, thiết bị điều khiển, cơ cấu công tác

b)

Động cơ, khâu truyền lực, cơ cấu tác động

c)

Bộ biến đổi, thiết bị điều khiển, khâu truyền lực

d)

Bộ biến đổi, khâu truyền lực, cơ cấu công tác

3.

Hình dưới là sơ đồ truyền động

a)

Cầu trục

b)

Máy tiện

c)

Máy bơm nước

d)

Tất cả đúng

4.

Cho cấu trúc của hệ truyền động điện. Trong đó vị trí số (1) là

a)

Khâu truyền lực

b)

Động cơ điện

c)

Bộ biến đổi

d)

Thiết bị điều khiển

5.

Lực tác động thường được kí hiệu (đơn vị)

a)

M (Nm)

b)

F (N)

c)

v (m/s)

d)

Omega (Rad/s)

6.

Momen quán tính có đơn vị là

a)

Nm (Niutơm mét)

b)

N (Niutơn)

c)

rad/s (radian/giây)

d)

kgm2

7.

Vận tốc góc thường kí hiệu (đơn vị)

a)

F (N)

b)

Omega (Rad/s)

c)

v (m/s)

d)

M (Nm)

8.

Cho cấu trúc của hệ truyền động điện. Trong đó vị trí số (4) là

a)

A. Cơ cấu công tác

b)

B. Động cơ điện

c)

C. Thiết bị điều khiển

d)

D. Bộ biến đổi

9.

Cho cấu trúc của hệ truyền động điện. Trong đó vị trí số (3) là

a)

Bộ biến đổi

b)

Động cơ điện

c)

Thiết bị điều khiển

d)

Khâu truyền lực

10.

Hình dưới là sơ đồ truyền động

a)

Cầu trục

b)

Tất cả đúng

c)

Máy bơm nước

d)

Mâm cặp máy tiện

11.

Sơ đồ gì

a)

Sơ đồ tín toàn phần cơ cầu trục

b)

Sơ đồ tín toàn phần cơ máy bơm nước

c)

Sơ đồ tín toàn phần cơ máy tiện

d)

Sơ đồ tương đương máy bơm nước

12.

Quy đổi 1 Kg =

a)

5 N

b)

1/5 N

c)

9,8 N

d)

1/9,8 N

13.

Vận tốc dài được kí hiệu (đơn vị)

a)

v (m/s)

b)

F (N)

c)

Omega (Rad/s)

d)

M (Nm)

14.

Cấu trúc của hệ truyền động điện. Trong đó phần điện bao gồm

a)

Bộ biến đổi, thiết bị điều khiển, động cơ

b)

Bộ biến đổi, thiết bị điều khiển, khâu truyền lực

c)

Bộ biến đổi, khâu truyền lực, cơ cấu công tác

d)

Bộ biến đổi, thiết bị điều khiển, cơ cấu công tác

15.

Cho cấu trúc của hệ truyền động điện. Trong đó vị trí số (5) là

a)

Thiết bị điều khiển

b)

Bộ biến đổi

c)

Cơ cấu công tác

d)

Động cơ điện

16.

Hệ truyền động điện là tổ hợp nhiều thiết bị và phần tử điện - cơ dùng để

a)

Biến đổi điện năng thành cơ năng

b)

Biến đổi cơ năng thành điện năng

c)

Biến đổi điện năng thành điện năng

d)

Biến đổi cơ năng thành cơ năng

17.

Vị trí số (6) trong hình là:

a)

UKT

b)

c)

E

d)

18.

Hình dưới là sơ đồ truyền động

a)

Tất cả đúng

b)

Máy bơm nước

c)

Cầu trục

d)

Máy tiện

19.

Vị trí số (4) trong hình là:

a)

b)

E

c)

d)

Rfư

20.

Lực tác động thường được kí hiệu (đơn vị)

a)

M (Nm)

b)

F (N)

c)

Omega (Rad/s)

d)

v (m/s)

21.

Hình dưới là sơ đồ truyền động

a)

Tất cả đúng

b)

Máy bơm nước

c)

Cầu trục

d)

Mâm cặp máy tiện

22.

Cho động cơ điện một chiều kích từ song song. Số liệu cho trước: Động cơ loại làm việc dài hạn, cấp điện áp 220V, công suất định mức 10kW; tốc độ 2500Vg/ph; dòng điện định mức 30A; điện trở mạch phần ứng gồm điện trở cuộn dây phần ứng và cực từ phụ: 0,28 Ohm. Tính Độ cứng đặc tính cơ tự nhiên:

a)

|β| = 1,9 Nm.s

b)

|β| = 2,9 Nm.s

c)

|β| = 0,9 Nm.s

d)

|β| = 3,9 Nm.s

23.

Vị trí số (3) trong hình là:

a)

b)

E

c)

d)

Rfư

24.

Cho động cơ điện một chiều kích từ song song. Số liệu cho trước: Động cơ loại làm việc dài hạn, cấp điện áp 220V, công suất định mức 9kW; tốc độ 2200Vg/ph; dòng điện định mức 35A; điện trở mạch phần ứng gồm điện trở cuộn dây phần ứng và cực từ phụ: 0,22 Ohm. Điểm thứ nhất trên đường đặc tính là:

a)

[29,1 ; 250,4]

b)

[49,1 ; 240,4]

c)

[39,1 ; 230,4]

d)

[19,1 ; 220,4]

25.

Cho động cơ điện một chiều kích từ song song. Số liệu cho trước: Động cơ loại làm việc dài hạn, cấp điện áp 220V, công suất định mức 9kW; tốc độ 2200Vg/ph; dòng điện định mức 35A; điện trở mạch phần ứng gồm điện trở cuộn dây phần ứng và cực từ phụ: 0,22 Ohm. Tính tốc độ góc định mức:

a)

ωđm = 220,4 rad/s

b)

ωđm = 250,4 rad/s

c)

ωđm = 240,4 rad/s

d)

ωđm = 230,4 rad/s

26.

Quy đổi 1 Kg =

a)

9,8 N

b)

5 N

c)

1/5 N

d)

1/9,8 N

27.

Cho động cơ điện một chiều kích từ song song. Số liệu cho trước: Động cơ loại làm việc dài hạn, cấp điện áp 220V, công suất định mức 9kW; tốc độ 2200Vg/ph; dòng điện định mức 35A; điện trở mạch phần ứng gồm điện trở cuộn dây phần ứng và cực từ phụ: 0,22 Ohm. Điểm thứ nhất trên đường đặc tính là:

a)

K0 đm= 0.81WB

b)

K0 đm= 0.71 WB

c)

K0 đm= 0.91WB

d)

K0 đm=0.61 WB

28.

Vị trí số (1) trong hình là:

a)

b)

E

c)

d)

Rfư

29.

Vị trí số (6) trong hình là:

a)

b)

E

c)

d)

Ukt

30.

Câu hỏi 15: Cho động cơ điện một chiều kích từ song song. Số liệu cho trước: Động cơ loại làm việc dài hạn, cấp điện áp 220V, công suất định mức 5,5kW; tốc độ 2600Vg/ph; dòng điện định mức 35A; điện trở mạch phần ứng gồm điện trở cuộn dây phần ứng và cực từ phụ: 0,27 Ohm. Tính từ thông động cơ:

a)

KΦđm = 0,77 Wb

b)

KΦđm = 1,77 Wb

c)

KΦđm= 3,77 Wb

d)

KΦ đm = 2,77 Wb

31.

Vị trí số (4) trong hình là:

a)

b)

E

c)

d)

Rfư

32.

Cho động cơ điện một chiều kích từ song song. Số liệu cho trước: Động cơ loại làm việc dài hạn, cấp điện áp 220V, công suất định mức 9kW; tốc độ 2200Vg/ph; dòng điện định mức 35A; điện trở mạch phần ứng gồm điện trở cuộn dây phần ứng và cực từ phụ: 0,22 Ohm. Điểm thứ nhất trên đường đặc tính là:

a)

[29.1; 250,4]

b)

[49.1; 240,4]

c)

[39.1; 230,4]

d)

[19.1; 220,4]

33.

Cho động cơ điện một chiều kích từ song song. Số liệu cho trước: Động cơ loại làm việc dài hạn, cấp điện áp 220V, công suất định mức 5,5kW; tốc độ 2600Vg/ph; dòng điện định mức 35A; điện trở mạch phần ứng gồm điện trở cuộn dây phần ứng và cực từ phụ: 0,27 Ohm. Tính từ thông động cơ:

a)

Kφđm = 0,77 Wb

b)

Kφđm = 1,77 Wb

c)

Kφđm= 3,77 Wb

d)

Kφ đm = 2,77 Wb

34.

Câu hỏi 20:

a)

Dòng điện mạch phần ứng.

b)

Điện trở mạch phần ứng động cơ

c)

Điện trở phụ trong mạch phần ứng.

d)

Điện áp nguồn đặt vào phần ứng

35.

Cho động cơ điện một chiều kích từ song song. Số liệu cho trước: Động cơ loại làm việc dài hạn, cấp điện áp 220V, công suất định mức 5,5kW; tốc độ 2600Vg/ph; dòng điện định mức 35A; điện trở mạch phần ứng gồm điện trở cuộn dây phần ứng và cực từ phụ: 0,27 Ohm. Điểm thứ nhất trên đường đặc tính là:

a)

[30.2 ; 252.3]

b)

[50.2 ;282.3]

c)

[40.2 ;262.3]

d)

[20.2;272.3]

36.

Trong các phương trình sau phương trình nào là phương trình cân bằng điện áp:

a)

Uư= Rư + Rfư

b)

Uư=(Rư + Rfư)Iư

c)

Uư =E +(Rư + Rfư) Iư

d)

Uư= E +(Rư + Rfư)

37.

Vị trí số (3) trong hình là:

a)

b)

E

c)

d)

Rfư

38.

Câu hỏi 24:

a)

Điện trở phụ trong mạch phản ứng.

b)

Điện áp nguồn đặt vào phần ứng

c)

Dòng điện mạch phản ứng.

d)

Điện trở mạch phần ứng động cơ..

39.

Cho động cơ điện một chiều kích từ song song. Số liệu cho trước: Động cơ loại làm việc dài hạn, cấp điện áp 220V, công suất định mức 5,5kW; tốc độ 2600Vg/ph; dòng điện định mức 35A; điện trở mạch phần ứng gồm điện trở cuộn dây phần ứng và cực từ phụ: 0,27 Ohm. Điểm thứ nhất trên đường đặc tính là:

a)

[30.2 ; 252.3]

b)

[50.2 ; 282.3]

c)

[40.2 ; 262.3]

d)

[20.2 ; 272.3]

40.

Hình dưới là sơ đồ truyền động

a)

Mâm cặp máy tiện

b)

Tất cả đúng

c)

Cầu trục

d)

Máy bơm nước

41.

Cho động cơ điện một chiều kích từ song song. Số liệu cho trước: Động cơ loại làm việc dài hạn, cấp điện áp 220V, công suất định mức 9kW; tốc độ 2200Vg/ph; dòng điện định mức 35A; điện trở mạch phần ứng gồm điện trở cuộn dây phần ứng và cực từ phụ: 0,22 Ohm. Tính tốc độ góc định mức:

a)

ωdm = 220,4 rad/s

b)

ωdm = 250,4 rad/s

c)

ωdm = 240,4 rad/s

d)

ωdm = 230,4 rad/s