Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ vựng Công Sở

Total questions: 15

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Director (/daɪˈrek.tər/):

a)

Giám đốc

b)

Chủ tịch

c)

Cổ đông

d)

Quản lý

2.

Shareholder (/ˈʃeəˌhəʊl.dər/):

a)

Thư kí

b)

Người sáng lập

c)

Cổ đông

d)

Giám đốc

3.

Secretary (/ˈsek.rə.tər.i/):

a)

Trợ lý giám đốc

b)

Thư kí

c)

Nhân viên lễ tân

d)

Tổng giám đốc

4.

/ˌkɔː.pərˈeɪ.ʃən/

(a)  

5.

Người quản lý một nhóm, bộ phận hoặc tổ chức, chịu trách nhiệm lập kế hoạch, tổ chức, điều hành và kiểm soát các hoạt động để đạt mục tiêu:

a)

Manager

/ˈmæn.ɪ.dʒər/

b)

Employer

/ɪmˈplɔɪ.ər/

c)

Officer

/ˈɒf.ɪ.sər/

d)

Supervisor

/ˈsuː.pə.vaɪz/

6.

/ɪmˈplɔɪ.iː/

(a)  

7.

Chủ tịch:

a)

CEO

/ˌsiː.iːˈəʊ/

b)

Director

/daɪˈrek.tər/

c)

Founder

/ˈfaʊn.dər/

d)

Chairman

/ˈtʃeə.mən/

8.

Người mới vào nghề, đang học việc:

a)

Trainee

/ˌtreɪˈniː/

b)

Employee

/ɪmˈplɔɪ.iː/

c)

Assistant

/əˈsɪs.tənt/

d)

Secretary

/ˈsek.rə.tər.i/

9.

Bộ phận chịu trách nhiệm về các hoạt động mua bán và tiếp thị sản phẩm:

(a)  

10.

Vị trí công việc của người trong ảnh:

(a)  

11.

Công ty con:

(a)  

12.

Wholesaler

/ˈhəʊlˌseɪ.lər/

a)

Cửa hàng bán lẻ

b)

Công ty TNHH

c)

Cửa hàng bán sỉ

d)

Công ty tư nhân

13.

Phòng kế toán:

(a)  

14.

Cụm từ "Co., Ltd" trên bảng hiệu là viết tắt của loại hình công ty nào?

(a)  

15.

Vị trí công việc của người phụ nữ trong ảnh:

a)

Manager

/ˈmæn.ɪ.dʒər/

b)

Collaborator

/kəˈlæb.ə.reɪ.tər/

c)

Assistant

/əˈsɪs.tənt/

d)

Receptionist

/rɪˈsep.ʃən.ɪst/