wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về quản trị doanh nghiệp và nhà quản trị

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Nhà quản trị là:

a)

Người lãnh đạo và kiểm tra công việc của nhân viên dưới quyền

b)

Nhà quản trị là người đứng đầu trong tổ chức, chịu trách nhiệm lãnh đạo tổ chức thực hiện được mục tiêu

c)

Người làm việc trong tổ chức, điều khiển công việc của người khác và chịu trách nhiệm trước kết quả công việc của người khác

d)

Người lập kế hoạch, tổ chức, lãnh đạo và kiểm tra con người, tài chính một cách có hiệu quả để đạt được mục tiêu

2.

Nhà quản trị là người:

a)

Người đứng đầu trong tổ chức, chịu trách nhiệm lãnh đạo tổ chức thực hiện được mục tiêu

b)

Người lập kế hoạch, tổ chức, lãnh đạo và kiểm tra con người, tài chính một cách có hiệu quả để đạt được mục tiêu

c)

Nhà quản trị là người làm việc trong tổ chức, điều khiển công việc của người khác và chịu trách nhiệm trước kết quả công việc của chính mình

d)

Người làm việc trong tổ chức, điều khiển công việc của người khác và chịu trách nhiệm trước kết quả công việc của người khác

3.

Có mấy cấp quản trị trong doanh nghiệp?

a)

Hai

b)

Ba

c)

Bốn

d)

Năm

4.

Đâu là chức danh quản trị viên cấp cao ở phạm vi doanh nghiệp?

a)

Tổng giám đốc, Phó giám đốc

b)

Chủ tịch HĐQT, Phó Chủ tịch HĐQT

c)

Chủ tịch HĐQT, Tổng giám đốc

d)

Cả 3 phương án trên đều đúng

5.

Đâu là chức danh quản trị viên cấp trung gian?

a)

Trưởng phòng, cửa hàng trưởng

b)

Giám đốc, quản đốc

c)

Tổ trưởng, trưởng ca

d)

Trưởng phòng, trưởng ca

6.

Đâu là chức danh quản trị viên cấp cơ sở?

a)

Tổ trưởng, nhóm trưởng

b)

Trưởng ca, tổ trưởng

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

7.

Đâu là công việc của nhà quản trị cấp cao?

a)

Hoạch định các mục tiêu, phạm vi hoạt động của doanh nghiệp, cảm nhận

những vấn đề khó khăn lớn và những nguyên nhân để tìm cách giải quyết

b)

. Nắm vững những mục tiêu của doanh nghiệp, mối quan hệ giữa các bộ

phận, cảm nhận những khó khăn chính của bộ phận và những nguyên nhân

trong phạm vi hoạt động của mình

c)

Nắm vững những mục tiêu của doanh nghiệp, mối quan hệ giữa các bộ

phận, cảm nhận những khó khăn chính của bộ phận

d)

Đề nghị những chương trình kế hoạch hành động của bộ phận và mô hình tổ

chức thích hợp nhất để thực hiện công việc

8.

Công việc của nhà quản trị cấp cao là:

a)

Xác định kết quả cuối cùng mong muốn, phê duyệt những đường lối, các chính sách lớn trong doanh nghiệp

b)

Hoạch định các mục tiêu, phạm vi hoạt động của doanh nghiệp, cảm nhận những vấn đề khó khăn lớn và những nguyên nhân của chúng để tìm biện pháp giải quyết

c)

Lựa chọn các quản trị viên chấp hành, giao trách nhiệm, ủy quyền

d)

Cả 3 công việc kể trên

9.

Ai thường đảm nhận công việc phê duyệt chương trình kế hoạch về nhân sự bao gồm: tuyển dụng, mức lương, thăng cấp, đề bạt, kỷ luật… trong doanh nghiệp?

a)

Tổng giám đốc, giám đốc

b)

Trưởng phòng nhân sự, phó phòng nhân sự

c)

Trưởng nhóm, Tổ trưởng sản xuất

d)

Cả 3 đáp trên đều đúng

10.

Ai thường dự liệu biện pháp kiểm soát như báo cáo, kiểm tra, đánh giá hiệu quả của tổ chức trong DN?

a)

Quản trị cấp cao

b)

Quản trị cấp trung gian

c)

Quản trị cấp cơ sở

d)

Cả 3 cấp quản trị

11.

Cấp quản trị nào thường chịu trách nhiệm hoàn toàn về những ảnh hưởng tốt xấu của các quyết định ở kế hoạch chiến lược trong doanh nghiệp?

a)

Cấp cao

b)

Cấp trung gian

c)

Cấp cơ sở

d)

Cả b và c đều đúng

12.

Quản trị cấp cao là cấp quản trị:

a)

Quản trị chung một số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp

b)

Vừa quản trị các nhà quản trị cấp cơ sở thuộc quyền vừa đồng thời điều

khiển các nhân viên khác

c)

Quản trị chung tất cả các hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp

d)

Cả a và b đều đúng

13.

Quản trị cấp trung gian là cấp quản trị:

a)

Quản trị chung một số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp

b)

Vừa quản trị các nhà quản trị cấp cơ sở thuộc quyền vừa đồng thời điều khiển các nhân viên khác

c)

Quản trị chung tất cả các hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp

d)

Cả A và B đều đúng

14.

Công việc của nhà quản trị cấp trung gian là?

a)

Phê duyệt cơ cấu tổ chức, các kế hoạch chương trình hành động lớn nhằm đạt được những mục tiêu đã đề ra (sai)

b)

Thường xuyên xét lại tính hiệu quả trong công tác của bộ phận để kịp thời uốn nắn những sai sót

c)

Báo cáo kết quả đạt được của bộ phận lên cấp trên theo đúng sự ủy quyền

d)

b va c

15.

Công việc của nhà quản trị cấp trung gian là?

a)

Hoạch định các mục tiêu, phạm vi hoạt động của doanh nghiệp, cảm nhận những vấn đề khó khăn lớn và những nguyên nhân để tìm cách giải quyết

b)

Phối hợp hoạt động của ban tham mưu và chức năng điều hành

c)

Nắm vững những mục tiêu của doanh nghiệp, mối quan hệ giữa các bộ phận, cảm nhận những khó khăn chính của bộ phận và những nguyên nhân trong phạm vi hoạt động của mình

d)

Hướng dẫn, đôn đốc, điều khiển công nhân

16.

Công việc của nhà quản trị cấp trung gian là gì?

a)

Dự liệu các biện pháp kiểm soát như báo cáo, kiểm tra, đánh giá hiệu quả của tổ chức

b)

Chịu trách nhiệm hoàn toàn về những ảnh hưởng tốt xấu của các quyết định

c)

Phối hợp hoạt động của ban tham mưu và chức năng điều hành

d)

Báo cáo kết quả đạt được của bộ phận lên cấp trên theo đúng sự ủy quyền

17.

Nhà quản trị cấp cơ sở có công việc?

a)

Dự liệu các biện pháp kiểm soát như báo cáo, kiểm tra, đánh giá hiệu quả của tổ chức

b)

Chịu trách nhiệm hoàn toàn về những ảnh hưởng tốt xấu của các quyết định

c)

Hướng dẫn, đôn đốc, điều khiển công nhân trong công việc ngày để đưa đến

sự hoàn thành mục tiêu chung trong doanh nghiệp

d)

Đề nghị chương trình hành động của bộ phận và mô hình tổ chức thích hợp

nhất để thực hiện công việc

18.

Công việc của nhà quản trị cấp cơ sở?

a)

Xác định kết quả cuối cùng mong muốn, phê duyệt các đường lối, các chính sách lớn trong doanh nghiệp

b)

Thường xuyên xét lại tính hiệu quả trong công tác của bộ phận để kịp thời uốn nắn những sai sót

c)

Phê duyệt các chương trình kế hoạch nhân sự

d)

Điều khiển công nhân trong các công việc hàng ngày để đưa đến sự hoàn thành mục tiêu chung trong doanh nghiệp

19.

Cấp quản trị nào lên kế hoạch hoạt động cụ thể hàng ngày cho nhân viên trong tổ, nhóm?

a)

Cấp cao

b)

Cấp trung gian

c)

Cấp cơ sở

d)

Cả 3 cấp quản trị

20.

Cấp quản trị cấp cao thực hiện nhiều chức năng nào nhất?

a)

Hoạch định, tổ chức

b)

Hoạch định, kiểm soát

c)

Lãnh đạo, kiểm soát

d)

Lãnh đạo, tổ chức

21.

Nhà quản trị cấp cơ sở thực hiện nhiều chức năng nào nhất?

a)

Hoạch định, tổ chức

b)

Hoạch định, kiểm soát

c)

Lãnh đạo, kiểm soát

d)

Lãnh đạo, tổ chức

22.

Chức năng hoạch định, tổ chức được thực hiện nhiều nhất ở cấp quản trị nào?

a)

Quản trị viên cấp cao

b)

Quản trị viên cấp trung gian

c)

Quản trị viên cấp cơ sở

d)

Cả 3 cấp quản trị

23.

Câu 108: Chức năng lãnh đạo được thực hiện ở cấp quản trị nào nhiều nhất?

a)

Cấp cao nhất

b)

Cấp trung gian

c)

Cấp thấp nhất

d)

Tất cả các cấp đều như nhau

24.

Đâu là các kĩ năng cần thiết cho các cấp quản trị?

a)

Kỹ năng kỹ thuật, kỹ năng giao tiếp, kỹ năng chỉ huy

b)

Kỹ năng kỹ thuật, kỹ năng nhân sự, kỹ năng tư duy

c)

Kỹ năng chuyên môn, kỹ năng ăn nói, kỹ năng chỉ huy

d)

Kỹ năng lãnh đạo, kỹ năng giao tiếp, kỹ năng điều khiển

25.

Nhóm kĩ năng gì quản trị viên cấp cao dùng nhiều nhất?

a)

Kỹ năng kỹ thuật

b)

Kỹ năng quan hệ với con người

c)

Kỹ năng tư duy

d)

Cả nhóm 3 kỹ năng

26.

Nhóm kĩ năng gì quản trị viên cấp cơ sở dùng nhiều nhất?

a)

Kỹ năng kỹ thuật

b)

Kỹ năng quan hệ với con người

c)

Kỹ năng tư duy

d)

Cả nhóm 3 kỹ năng

27.

Kỹ năng tư duy cần dùng nhiều nhất ở cấp quản trị nào?

a)

Quản trị viên cấp cao

b)

Quản trị viên cấp trung gian

c)

Quản trị viên cấp cơ sở

d)

Cả 3 cấp quản trị

28.

Kĩ năng nhân sự cần nhiều nhất ở cấp quản trị nào?

a)

Quản trị viên cấp cao

b)

Quản trị viên cấp trung gian

c)

Quản trị viên cấp cơ sở

d)

Cả 3 cấp quản trị

29.

Kĩ năng kĩ thuật là:

a)

Là khả năng cùng làm việc, điều khiển và lôi cuốn những người xung quanh, là thành viên của tổ chức và là nhà lãnh đạo điều hành công việc được trôi chảy

b)

Là kiến thức khả năng cần thiết để hiểu và thông thạo trong lĩnh vực chuyên môn

30.

Kĩ năng nhân sự là:

a)

Là khả năng cùng làm việc, điều khiển và lôi cuốn những người xung quanh, là thành viên của tổ chức và là nhà lãnh đạo điều hành công việc được trôi chảy

b)

Là kiến thức khả năng cần thiết để hiểu và thông thạo trong lĩnh vực chuyên môn.

c)

Là khả năng theo dõi tổ chức và hiểu được làm thế nào để tổ chức thích ứng được với hoàn cảnh

d)

Cả 3 đáp án trên

31.

Kĩ năng tư duy là:

a)

Là khả năng cùng làm việc, điều khiển và lôi cuốn những người xung quanh, là thành viên của tổ chức và là nhà lãnh đạo điều hành công việc được trôi chảy

b)

Là kiến thức khả năng cần thiết để hiểu và thông thạo trong lĩnh vực chuyên môn.

c)

Là khả năng theo dõi tổ chức và hiểu được làm thế nào để tổ chức thích ứng được với hoàn cảnh

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

32.

Có thái độ quan tâm tích cực đến người khác, xây dựng bầu không khí hợp tác giữa mọi người là kĩ năng?

a)

Kỹ năng kỹ thuật

b)

Kỹ năng nhân sự

c)

Kỹ năng tư duy

d)

Kỹ năng khác

33.

Kỹ năng tư duy giúp nhà quản trị thực hiện chức năng nào?

a)

Chức năng hoạch định

b)

Chức năng tổ chức

c)

Chức năng lãnh đạo

d)

Chức năng kiểm soát

34.

Kỹ năng nào giúp các nhà quản trị biết nhìn nhận và phân tích về doanh nghiệp mình, từ đó đưa ra mục tiêu kế hoạch dài hạn cho doanh nghiệp?

a)

Kỹ năng kỹ thuật

b)

Kỹ năng nhân sự

c)

Kỹ năng tư duy

d)

Cả 3 kỹ năng trên

35.

Theo cách tiếp cận theo quá trình hoạt động thì quá trình hoạt động của doanh nghiệp bao gồm?

a)

Mua các yếu tố đầu vào, sản xuất tạo ra sản phẩm, bán các sản phẩm và tồn kho

b)

Chọn lọc và mua sắm các yếu tố đầu vào, sản xuất tạo ra sản phẩm dịch vụ và bán các sản phẩm dịch vụ đó

c)

Tìm kiếm, chọn lọc và mua sắm trên thị trường đầu vào, chế biến tạo ra sản phẩm dịch vụ để bán trên thị trường đầu ra

d)

Mua đi bán lại hoặc sản xuất ra sản phẩm hàng hóa

36.

Phương pháp tiếp cận QTDN là theo:

a)

Quá trình xác định hệ thống mục tiêu phát triển và hoạt động sản xuất kinh doanh

b)

Quá trình tổ chức hệ thống QTKD để đạt được mục tiêu

c)

Quá trình điều khiển, vận hành và điều chỉnh hệ thống đó nhằm hướng đích hệ thống đó đạt được mục tiêu

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

37.

Theo ai thì quản trị gồm 5 chức năng: kế hoạch, tổ chức, phối hợp, lãnh đạo và kiểm soát?

a)

F. Taylor

b)

Henry Fayol

c)

L. Gulick và L. Urwich

d)

Đáp án khác

38.

Chức năng hoạch định trong quản trị dùng để:

a)

Đề ra kế hoạch hoạt động cho doanh nghiệp

b)

Đề ra mục tiêu và điều khiển doanh nghiệp thực hiện mục tiêu

c)

Đề ra mục tiêu và kế hoạch tốt nhất để thực hiện mục tiêu đó

d)

Đề ra kế hoạch và điều khiển doanh nghiệp thực hiện kế hoạch

39.

Chức năng tổ chức của quản trị dùng để:

a)

Đề ra mục tiêu và kế hoạch cho doanh nghiệp

b)

Phân chia công việc, thành lập các bộ phận phòng ban chức năng cho doanh nghiệp

c)

Chuẩn bị và sắp xếp các nguồn lực nhằm thực hiện kế hoạch

d)

b và c

40.

Chức năng lãnh đạo dùng để:

a)

Đề ra mục tiêu cho doanh nghiệp

b)

Phân chia công việc cho nhân viên

c)

Điều khiển, khuyến khích, động viên, hướng dẫn, chỉ bảo người khác

d)

Kiểm soát công việc của người khác

41.

Chức năng kiểm soát dùng để:

a)

Động viên, khuyến khích công nhân hoàn thành mục tiêu

b)

Phân chia công việc cho nhân viên cấp dưới

c)

Theo dõi công việc thực tế để tìm ra sai sót và khắc phục

d)

Đề ra mục tiêu cho doanh nghiệp

42.

Sắp xếp bố trí công việc, giao quyền hạn là chức năng nào của quản trị?

a)

Hoạch định

b)

Tổ chức

c)

Lãnh đạo

d)

Kiểm tra

43.

Đề ra mục tiêu cho doanh nghiệp là chức năng nào của quản trị?

a)

Hoạch định

b)

Tổ chức

c)

Lãnh đạo

d)

Kiểm tra

44.

Hướng dẫn, chỉ bảo cho nhân viên là chức năng nào của quản trị?

a)

Hoạch định

b)

Tổ chức

c)

Lãnh đạo

d)

Kiểm tra

45.

Tìm ra sai lệch để kịp thời điều chỉnh là chức năng nào của quản trị?

a)

Hoạch định

b)

Tổ chức

c)

Lãnh đạo

d)

Kiểm tra

46.

Mục đích của phân đoạn đánh giá là để:

a)

Phân tích khách hàng theo thông số thông tin cá nhân

b)

Đánh giá mối quan hệ giữa tính hấp dẫn của thị trường và tỷ trọng doanh số

c)

Xác định thị trường tiềm năng

d)

Xác định lợi ích cuối cùng mà khách hàng nhận được từ DN

47.

Mục đích của phân đoạn vùng địa lý là để:

a)

Phân tích khách hàng theo thông số thông tin cá nhân

b)

Đánh giá mối quan hệ giữa tính hấp dẫn của thị trường và tỷ trọng doanh số

c)

Xác định thị trường tiềm năng

d)

Xác định lợi ích cuối cùng mà khách hàng nhận được từ DN

48.

Mục đích của phân đoạn khách hàng là để:

a)

Phân tích khách hàng theo thông số thông tin cá nhân

b)

Đánh giá mối quan hệ giữa tính hấp dẫn của thị trường và tỷ trọng doanh số

c)

Xác định thị trường tiềm năng

d)

Xác định lợi ích cuối cùng mà khách hàng nhận được từ DN

49.

Mục đích của phân đoạn sản phẩm là để:

a)

Phân tích khách hàng theo thông số thông tin cá nhân

b)

Đánh giá mối quan hệ giữa tính hấp dẫn của thị trường và tỷ trọng doanh số

c)

Xác định thị trường tiềm năng

d)

Xác định lợi ích cuối cùng mà khách hàng nhận được từ DN

50.

Mục đích của phân đoạn các kênh tiêu thụ là để:

a)

Phân tích đối thủ cạnh tranh

b)

Lựa chọn cách thức bán và giá bán phù hợp

c)

Tìm kiếm đối tác liên doanh

d)

Cả 3 mục đích kể trên

51.

Đâu là lĩnh vực của quản trị doanh nghiệp?

a)

Nhân sự

b)

Marketing

c)

Tài chính & kế toán

d)

Cả 3 phương án trên

52.

Đâu là lĩnh vực của quản trị doanh nghiệp?

a)

Nhân sự

b)

Sản xuất

c)

Đầu tư

d)

Cả 3 phương án trên

53.

Các lĩnh vực nào thuộc quản trị doanh nghiệp?

a)

nghiên cứu và phát triển

b)

thông tin

c)

hành chính pháp chế

d)

cả 3