Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Page 1

Total questions: 71

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Nguồn điện trong hệ thống điện quốc gia có vai trò gì?

a)

Sản xuất ra điện năng từ các dạng năng lượng khác nhau

b)

Truyền tải điện năng từ nguồn điện đến tải điện

c)

Tiêu thụ điện năng được sản xuất ra từ các nguồn điện

d)

Phân phối điện năng từ lưới truyền tải điện đến tải điện

2.

Vai trò của lưới điện là gì?

a)

Sản xuất ra điện năng từ các dạng năng lượng khác nhau

b)

Truyền tải điện năng từ các nhà máy điện đến các tải điện trong hệ thống điện quốc gia

c)

Biến điện năng thành các dạng năng lượng khác nhau để phục vụ cho sản xuất và đời sống

d)

Cấp điện trực tiếp cho hệ thống tải

3.

Vai trò của tải điện là gì?

a)

Sản xuất ra điện năng từ các dạng năng lượng khác nhau

b)

Truyền tải điện năng từ các nhà máy điện đến các tải điện trong hệ thống điện quốc gia

c)

Biến điện năng thành các dạng năng lượng khác nhau để phục vụ cho sản xuất và đời sống

d)

Cấp điện trực tiếp cho hệ thống tải

4.

Đâu không phải là vai trò của lưới điện truyền tải?

a)

Liên kết các nhà máy điện thành một hệ thống nguồn thống nhất

b)

Cấp điện trực tiếp cho hệ thống tải

c)

Điều phối công suất của các nhà máy điện

d)

Phân bổ công suất cho lưới điện phân phối của hệ thống điện theo nhu cầu của tải

5.

Hạ áp là cấp điện áp nào?

a)

Cấp điện áp đến 1 kV1\text{ kV}

b)

Cấp điện áp từ 1 kV1\text{ kV} đến 35 kV35\text{ kV}

c)

Cấp điện áp từ trên 35 kV35\text{ kV} đến 220 kV220\text{ kV}

d)

Cấp điện áp trên 220 kV220\text{ kV}

6.

Trung áp là cấp điện áp nào?

a)

Cấp điện áp đến 1 kV1\text{ kV}

b)

Cấp điện áp từ 1 kV1\text{ kV} đến 35 kV35\text{ kV}

c)

Cấp điện áp từ trên 35 kV35\text{ kV} đến 220 kV220\text{ kV}

d)

Cấp điện áp trên 220 kV220\text{ kV}

7.

Lưới điện bao gồm những thành phần nào?

a)

Các đường dây truyền tải điện và các thiết bị điện

b)

Các đường dây truyền tải điện và các trạm điện

c)

Trạm biến áp và trạm đóng cắt

d)

Trạm biến áp và các thiết bị điện

8.

Trong hệ thống điện quốc gia, tải điện được chia thành mấy loại chính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

9.

Một hệ thống gồm nguồn điện, lưới điện và tải điện được liên kết với nhau thành một hệ thống thống nhất trong phạm vi cả nước là

a)

hệ thống điện khu vực.

b)

hệ thống điện sinh hoạt.

c)

hệ thống điện quốc gia.

d)

hệ thống điện sản xuất.

10.

Cho sơ đồ lưới điện phân phối có điện áp 110 kV như hình bên, thiết bị được đánh số 2 là

a)

máy biến áp 110/22 kV.

b)

máy biến áp 110/6 kV.

c)

máy biến áp 22/6 kV.

d)

máy biến áp 22/0,4 kV.

11.

Với hệ thống điện Việt Nam, lưới điện truyền tải có cấp điện áp là bao nhiêu?

a)

220 kV và 500 kV.

b)

110 kV.

c)

35 kV và 22 kV.

d)

6 kV và 0,4 kV.

12.

Lưới điện phân phối có cấp điện áp là bao nhiêu?

a)

Trên 110 kV.

b)

Từ 110 kV trở xuống.

c)

Trên 220 kV.

d)

Từ 220 kV trở xuống.

13.

Hệ thống điện quốc gia là hệ thống gồm nguồn điện, lưới điện và các hộ tiêu thụ điện trên

a)

miền Bắc.

b)

miền Trung.

c)

miền Nam.

d)

toàn quốc.

14.

Các nhà máy sản xuất điện thường phân bố ở

a)

vùng nông thôn.

b)

khu tập trung đông dân cư.

c)

ở các thành phố lớn.

d)

khu không tập trung dân cư và đô thị.

15.

Quan sát sơ đồ một hệ thống điện quốc gia, lưới truyền tải có cấp điện áp

a)

220 kV.

b)

110 kV.

c)

22 kV.

d)

0,4 kV.

16.

Quan sát sơ đồ một hệ thống điện quốc gia, cho biết các cấp của lưới điện phân phối

a)

220 kV, 110 kV, 22 kV.

b)

220 kV, 110 kV.

c)

10,5 kV, 110 kV, 22 kV.

d)

110 kV, 22 kV, 0,4 kV.

17.

Hệ thống điện nước ta được chia thành ba hệ thống điện độc lập trong khoảng thời gian nào?

a)

Sau năm 1994.

b)

Trước năm 1994.

c)

Hiện nay.

d)

Không xác định.

18.

Đường dây truyền tải điện năng Bắc – Nam 500 kV xuất hiện với chiều dài khoảng

a)

1 487 km.

b)

1 478 km.

c)

1 487 m.

d)

1 478 m.

19.

Trong nhà máy nhiệt điện, tác nhân trực tiếp làm quay tuabin là

a)

nhiên liệu

b)

nước

c)

hơi nước

d)

quạt gió

20.

Ở nhà máy thủy điện, quá trình chuyển hóa năng lượng diễn ra như thế nào?

a)

nhiệt năng biến thành cơ năng, rồi thành điện năng

b)

thế năng chuyển hóa thành động năng, rồi thành điện năng

c)

quang năng biến thành điện năng

d)

hóa năng biến thành điện năng

21.

Ở nhà máy nhiệt điện, quá trình chuyển hóa năng lượng diễn ra như thế nào?

a)

nhiệt năng biến thành cơ năng, rồi thành điện năng

b)

nhiệt năng biến thành điện năng, rồi thành cơ năng

c)

quang năng biến thành điện năng

d)

hóa năng biến thành điện năng

22.

Bộ phận trong nhà máy thủy điện có nhiệm vụ biến đổi năng lượng của nước thành điện năng là

a)

lò đốt than

b)

nồi hơi

c)

máy phát điện

d)

tua bin

23.

Phát biểu nào sau đây không đúng về nhà máy thủy điện?

a)

Nếu lưu lượng nước chảy xuống trong một đơn vị thời gian càng nhiều thì công suất nhà máy điện càng lớn

b)

Nếu mực nước trong hồ càng cao thì công suất nhà máy điện càng lớn

c)

Nếu hồ nước ở độ cao càng lớn thì công suất nhà máy điện càng lớn

d)

Có thể tăng công suất nhà máy điện bằng cách tăng điện tích hồ nước mà không cần tăng số máy phát điện

24.

Nhà máy điện kiểu nào sau đây không bị ảnh hưởng bởi thời tiết?

a)

Nhà máy điện mặt trời

b)

Nhà máy điện hạt nhân

c)

Nhà máy thủy điện

d)

Nhà máy điện gió

25.

Nhược điểm của nhà máy nhiệt điện là:

a)

Tạo ra nhiều khí thải gây hiệu ứng nhà kính, ô nhiễm môi trường

b)

Phụ thuộc nhiều vào điều kiện thời tiết

c)

Chi phí đầu tư ban đầu lớn, thời gian xây dựng lâu

d)

Công suất phát điện thấp

26.

Ưu điểm của nhà máy điện hạt nhân:

a)

Chi phí đầu tư, xây dựng thấp

b)

Không phụ thuộc vào tự nhiên và môi trường

c)

Chi phí vận hành và bảo trì thấp

d)

An toàn cho hệ sinh thái và con người

27.

Nhược điểm của nhà máy điện hạt nhân:

a)

Chất thải hạt nhân và bức xạ có thể ảnh hưởng nghiêm trọng tới hệ sinh thái và con người

b)

Tạo ra nhiều khí thải gây hiệu ứng nhà kính

c)

Công suất phát điện thấp

d)

Phụ thuộc nhiều vào tự nhiên và môi trường

28.

Ưu điểm của điện gió:

a)

Năng lượng tái tạo, sạch, vô tận

b)

Chi phí đầu tư thấp

c)

Công suất phát điện lớn, ổn định

d)

Không gây ô nhiễm tiếng ồn

29.

Nhược điểm của điện gió:

a)

Công suất phát điện thấp, không ổn định

b)

Gây phát thải khí nhà kính

c)

Năng lượng có nguy cơ bị cạn kiệt

d)

Gây ô nhiễm ánh sáng

30.

Ưu điểm của điện mặt trời

a)

Chi phí ban đầu thấp

b)

Không gây phát thải khí nhà kính

c)

Công suất phát điện cao, ổn định

d)

Không gây ô nhiễm môi trường

31.

Nhược điểm của điện mặt trời

a)

Nguồn năng lượng khó khai thác

b)

Công suất phát điện thấp, không ổn định

c)

Nguồn năng lượng có nguy cơ bị cạn kiệt

d)

Phát thải khí gây hiệu ứng nhà kính

32.

Cho biết phương pháp sản xuất điện trong hình sau?

a)

Sản xuất điện năng từ thủy năng

b)

Sản xuất điện năng từ nhiệt năng

c)

Sản xuất điện năng từ năng lượng hạt nhân

d)

Sản xuất điện năng từ năng lượng gió

33.

Cho biết phương pháp sản xuất điện trong hình dưới đây.

a)

Sản xuất điện năng từ thủy năng

b)

Sản xuất điện năng từ nhiệt năng

c)

Sản xuất điện năng từ năng lượng hạt nhân

d)

Sản xuất điện năng từ năng lượng gió

34.

Cho biết phương pháp sản xuất điện trong hình sau.

a)

Sản xuất điện năng từ thủy năng

b)

Sản xuất điện năng từ nhiệt năng

c)

Sản xuất điện năng từ năng lượng hạt nhân

d)

Sản xuất điện năng từ năng lượng gió

35.

Trường hợp nào dưới đây điện năng được tạo ra không phải do biến đổi trực tiếp từ cơ năng?

a)

Ở nhà máy thủy điện

b)

Ở nhà máy nhiệt điện

c)

Ở pin mặt trời

d)

Ở nhà máy phát điện gió

36.

Vì sao nhà máy thủy điện lại phải xây hồ chứa nước ở trên vùng núi cao?

a)

Để chứa được nhiều nước hơn

b)

Để nước có thế năng hơn, chuyển hóa thành điện năng thì lợi hơn

c)

Để có nhiều nước làm mát máy

d)

Để tránh lũ lụt do xây nhà máy

37.

Vai trò của tủ điện phân phối tổng.

a)

Nhận điện năng từ lưới phân phối, hạ điện áp thành 0,4kV0{,}4\text{kV} để cấp điện năng cho cơ sở sản xuất.

b)

Nhận điện năng từ phía hạ áp của máy biến áp để cung cấp cho các tủ điện phân phối nhánh.

c)

Cung cấp điện năng cho các tủ điện động lực và tủ điện chiếu sáng của phân xưởng.

d)

Nhận điện năng từ tủ phân phối nhánh và cấp điện cho các thiết bị điện trong phân xưởng.

38.

Vai trò của tủ điện phân phối nhánh.

a)

Nhận điện năng từ lưới phân phối, hạ điện áp thành 0,4kV0{,}4\text{kV} để cấp điện năng cho cơ sở sản xuất.

b)

Nhận điện năng từ phía hạ áp của máy biến áp để cung cấp cho các tủ điện phân phối nhánh.

c)

Cung cấp điện năng cho các tủ điện động lực và tủ điện chiếu sáng của phân xưởng.

d)

Nhận điện năng từ tủ phân phối nhánh và cấp điện cho các thiết bị điện trong phân xưởng.

39.

Vai trò của tủ điện động lực.

a)

Nhận điện năng từ lưới phân phối, hạ điện áp thành 0,4kV0{,}4\text{kV} để cấp điện năng cho cơ sở sản xuất.

b)

Nhận điện năng từ phía hạ áp của máy biến áp để cung cấp cho các tủ điện phân phối nhánh.

c)

Cung cấp điện năng cho các tủ điện động lực và tủ điện chiếu sáng của phân xưởng.

d)

Nhận điện năng từ tủ phân phối nhánh và cấp điện cho các thiết bị điện trong phân xưởng.

40.

Vai trò của tủ điện chiếu sáng.

a)

Cung cấp điện năng để chiếu sáng cho phân xưởng.

b)

Nhận điện năng từ phía hạ áp của máy biến áp để cung cấp cho các tủ điện phân phối nhánh.

c)

Cung cấp điện năng cho các tủ điện động lực và tủ điện chiếu sáng của phân xưởng.

d)

Nhận điện năng từ tủ phân phối nhánh và cấp điện cho các thiết bị điện trong phân xưởng.

41.

Điện áp cấp cho mạng điện sản xuất quy mô nhỏ thông thường là điện hạ áp ba pha có điện áp dây là:

a)

220 V220\text{ V}

b)

110 V110\text{ V}

c)

380 V380\text{ V}

d)

500 V500\text{ V}

42.

Điện áp cấp cho mạng điện sản xuất quy mô nhỏ theo hệ thống thông thường là điện hạ áp ba pha có điện áp pha là:

a)

220 V220\text{ V}

b)

110 V110\text{ V}

c)

380 V380\text{ V}

d)

500 V500\text{ V}

43.

Điện áp cấp cho mạng điện sản xuất quy mô nhỏ thông thường là điện hạ áp ba pha có tần số là:

a)

25Hz25\text{Hz}

b)

50Hz50\text{Hz}

c)

100Hz100\text{Hz}

d)

80Hz80\text{Hz}

44.

Vai trò của cáp điện là gì?

a)

Nhận điện năng từ lưới phân phối, hạ điện áp thành 0,4 kV0{,}4\,\text{kV} để cấp điện năng cho cơ sở sản xuất

b)

Nhận điện năng từ phía hạ áp của máy biến áp để cung cấp cho các tủ điện phân phối nhánh

c)

Kết nối các thành phần của mạng điện từ tủ trạm biến áp đến các tủ điện và đến tải

d)

Nhận điện năng từ tủ phân phối nhánh và cấp điện cho các thiết bị điện trong phân xưởng

45.

Trong tủ điện phân phối nhánh không có thiết bị nào sau đây?

a)

Các thiết bị đóng – cắt nguồn điện cấp cho các tủ điện động lực

b)

Các thiết bị đóng – cắt nguồn điện cấp cho các tủ điện chiếu sáng

c)

Các thiết bị bảo vệ mạch điện nhánh khi xảy ra quá tải, ngắn mạch

d)

Các thiết bị tiêu thụ điện và các dụng cụ bảo trì và sửa chữa điện

46.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tủ phân phối nhận điện từ trạm biến áp để phân chia tới các tủ động lực, tủ chiếu sáng của các phân xưởng

b)

Tủ động lực nhận điện từ tủ phân phối cung cấp cho tủ chiếu sáng

c)

Tủ chiếu sáng nhận điện từ tủ phân phối cung cấp cho mạch chiếu sáng của các phân xưởng

d)

Trạm biến áp cấp điện cho cơ sở sản xuất

47.

Quan sát sơ đồ mạng điện sản xuất quy mô nhỏ được đánh số vị trí và cho biết: Trong sơ đồ, vị trí số 1 là bộ phận nào?

a)

Trạm biến áp

b)

Tủ phân phối

c)

Tủ động lực

d)

Tủ chiếu sáng

48.

Quan sát sơ đồ mạng điện sản xuất quy mô nhỏ được đánh số vị trí và cho biết: Trong sơ đồ, vị trí số 2 là bộ phận nào?

a)

Trạm biến áp

b)

Tủ phân phối

c)

Tủ động lực

d)

Tủ chiếu sáng

49.

Quan sát sơ đồ mạng điện sản xuất quy mô nhỏ được đánh số vị trí và cho biết: Trong sơ đồ, vị trí số 3 là bộ phận nào?

a)

Trạm biến áp

b)

Tủ phân phối

c)

Tủ động lực

d)

Tủ chiếu sáng

50.

Theo sơ đồ mạng điện sản xuất quy mô nhỏ, thao tác đóng mạch điện đúng theo thứ tự nào?

a)

Biến áp hạ áp, tủ động lực, tủ phân phối, tủ chiếu sáng

b)

Biến áp hạ áp, tủ chiếu sáng, tủ phân phối, tủ động lực

c)

Biến áp hạ áp, tủ phân phối, tủ động lực, tủ chiếu sáng

d)

Biến áp hạ áp, tủ động lực, tủ chiếu sáng, tủ phân phối

51.

Theo sơ đồ mạng điện sản xuất quy mô nhỏ, thao tác cắt mạch điện đúng theo thứ tự nào?

a)

Tủ động lực, tủ chiếu sáng, tủ phân phối, biến áp hạ áp

b)

Tủ chiếu sáng, tủ động lực, tủ phân phối, biến áp hạ áp

c)

Tủ động lực, tủ chiếu sáng, biến áp hạ áp, tủ phân phối

d)

Tủ chiếu sáng, tủ phân phối, tủ động lực, biến áp hạ áp

52.

Trong thực tế, người ta đóng điện cho xưởng sản xuất lần lượt từ nguồn đến tải (tủ điện phân phối tổng, tủ điện phân phối nhánh, tủ điện động lực, tủ điện chiếu sáng). Tại sao quy trình cắt điện lại được thực hiện theo chiều ngược lại?

a)

Để thuận tiện trong quá trình sử dụng

b)

Để đảm bảo an toàn điện, giảm rủi ro chập điện

c)

Để tránh hiện tượng quá tải điện

d)

Để tránh bị đứt dây cáp điện

53.

Sơ đồ mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt không phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Công suất lưới điện sinh hoạt cộng đồng

b)

Công suất tải điện gia đình

c)

Số hộ dân

d)

Công suất tải điện trong xưởng sản xuất

54.

Đâu không phải là đặc điểm của mạng điện hạ áp trong sinh hoạt?

a)

Số lượng hộ gia đình sử dụng điện lớn

b)

Tải tiêu thụ có quy mô nhỏ và phân tán

c)

Mức điện áp thấp

d)

Mạng điện dùng trong sinh hoạt ở Việt Nam có điện áp 110V110\text{V} , tần số 50Hz50\text{Hz}

55.

Công suất của lưới điện quốc gia thuộc vào đâu?

a)

Sự chuyển động của mô men xung quanh động cơ

b)

Điện áp định mức khi sản xuất năng lượng tiêu thụ

c)

Sự chống tái và thao tác đóng cắt nguồn từ lưới hạ áp

d)

Công suất của máy biến áp cấp điện cho khu vực

56.

Trạm biến áp sử dụng máy biến áp ...(1)..., có đầu vào lấy điện từ ...(2)..., đầu ra là điện hạ áp ...(3)..., bốn dây có mức điện áp 380/220V380/220\text{V} để cung cấp điện năng cho mạng điện sinh hoạt. Chọn phương án đúng cho (1), (2), (3).

a)

hạ áp; lưới điện phân phối; ba pha

b)

hạ áp; tủ điện phân phối tổng; ba pha

c)

tăng áp; lưới điện phân phối; ba pha

d)

tăng áp; tủ điện phân phối tổng; ba pha

57.

Điện áp dây định mức của mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt là:

a)

220 V

b)

110 V

c)

380 V

d)

500 V

58.

Điện áp pha định mức của mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt là:

a)

220 V

b)

110 V

c)

380 V

d)

500 V

59.

Trạm biến áp sử dụng máy biến áp ba pha, có đầu vào lấy điện từ lưới điện phân phối thường có đường trung áp là bao nhiêu?

a)

22 kV hoặc 33 kV

b)

22 kV hoặc 35 kV

c)

0,4 kV hoặc 22 kV

d)

0,4 kV hoặc 35 kV

60.

Đầu ra của máy biến áp ba pha là:

a)

Điện hạ áp ba pha

b)

Điện hạ áp một pha

c)

Điện hạ áp hai pha

d)

Điện hạ áp bốn pha

61.

Sai số cho phép của điện áp là:

a)

Không quá ±5%

b)

Không quá ±2%

c)

Không quá ±10%

d)

Không quá ±1%

62.

Đường dây trục chính nối từ tủ điện phân phối tổng đến các tủ điện phân phối nhánh là:

a)

Đường nằm pha hai dây

b)

Đường ba pha bốn dây

c)

Đường một pha hai dây

d)

Đường một pha ba dây

63.

Các đường rẽ nhánh được thiết kế để đảm bảo điều gì?

a)

Cân bằng giữa các pha của tải

b)

Cân bằng giữa các đồ dùng điện

c)

Cân bằng giữa các pha của nguồn điện

d)

Cân bằng giữa đường cáp điện

64.

Trong sinh hoạt thường ngày của các hộ gia đình, các thiết bị điện như ti vi, tủ lạnh, đèn điện,... là loại

a)

tải điện sản xuất

b)

tải điện sinh hoạt

c)

tải điện một chiều

d)

tải điện ba pha

65.

Vị trí số (1) trong sơ đồ mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt là:

a)

Các hộ gia đình sử dụng điện

b)

Trạm biến điện

c)

Lưới điện phân phối

d)

Tủ điện phân phối khu vực

66.

Vị trí số (2) trong sơ đồ mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt là:

a)

Các hộ gia đình sử dụng điện

b)

Trạm biến điện

c)

Lưới điện phân phối

d)

Tủ điện phân phối khu vực

67.

Vị trí số (3) trong sơ đồ mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt là:

a)

Các hộ gia đình sử dụng điện

b)

Trạm biến điện

c)

Tủ điện phân phối tổng

d)

Tủ điện phân phối khu vực

68.

Vị trí số (4) trong sơ đồ mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt là:

a)

Các hộ gia đình sử dụng điện

b)

Trạm biến điện

c)

Lưới điện phân phối

d)

Tủ điện phân phối khu vực

69.

Vị trí số (5) trong sơ đồ mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt là:

a)

Các hộ gia đình sử dụng điện

b)

Trạm biến điện

c)

Lưới điện phân phối

d)

Tủ điện phân phối khu vực

70.

Điện áp loại 220V không được sử dụng ở quốc gia/khu vực nào sau đây:

a)

Việt Nam

b)

Các nước châu Âu

c)

Khu vực Bắc Mỹ

d)

Các nước châu Phi

71.

Mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt là mạng điện

a)

Một pha

b)

Ba pha ba dây

c)

Ba pha bốn dây

d)

Hai pha