wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương An Toàn Lao Động

Total questions: 85

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Mục đích của công tác bảo hộ lao động là:

a)

Đảm bảo an toàn thân thể người lao động.

b)

Bảo đảm người lao động mạnh khỏe, không bị mắc bệnh nghề nghiệp do điều kiện lao động không tốt gây ra.

c)

Bồi dưỡng phục hồi kịp thời và duy trì sức khỏe cho người lao động.

d)

Cả 3 câu a,b,c đều đúng.

2.

Ý nghĩa của công tác bảo hộ lao động bao gồm các ý nghĩa nào sau đây:

a)

Ý nghĩa chính trị. Ý nghĩa xã hội. Ý nghĩa kinh tế.

b)

Ý nghĩa về khoa học công nghệ.

c)

Ý nghĩa chính trị, pháp luật

d)

Cả 3 câu a,b,c đều đúng.

3.

Tính chất của công tác bảo hộ lao động là:

a)

Tính pháp luật.

b)

Tính khoa học, công nghệ.

c)

Tính quần chúng.

d)

Tất cả các câu trên đều đúng.

4.

Bảo hộ lao động mang tính pháp luật thể hiện ở tất cả các quy định về:

a)

Quy phạm, quy trình, tiêu chuẩn kỹ thuật an toàn.

b)

Tiêu chuẩn vệ sinh lao động trong quá trình lao động sản xuất.

c)

Các quy định về tổ chức lao động.

d)

Cả 3 câu a,b,c đều đúng.

5.

Bảo hộ lao động mang tính khoa học công nghệ bao gồm:

a)

Quy phạm, quy trình, tiêu chuẩn kỹ thuật an toàn

b)

Tiêu chuẩn vệ sinh lao động trong quá trình lao động sản xuất

c)

Khoa học kỹ thuật về bảo hộ lao động gắn liền với khoa học công nghệ sản xuất.

d)

Cả 3 câu a,b,c đều đúng.

6.

Công tác bảo hộ lao động mang tính khoa học công nghệ phụ thuộc rất lớn vào:

a)

Trình độ công nghệ sản xuất của xã hội.

b)

Các quy định về tổ chức lao động.

c)

Quy phạm, quy trình, tiêu chuẩn kỹ thuật an toàn.

d)

Tiêu chuẩn vệ sinh lao động trong quá trình lao động sản xuất.

7.

Tính quần chúng của công tác bảo hộ lao động thể hiện ở các khía cạnh sau:

a)

Quần chúng lao động là những người trực tiếp thực hiện quy phạm, quy trình.

b)

Biện pháp kỹ thuật an toàn, cải thiện điều kiện làm việc..

c)

Cả a và b đều đúng.

d)

Cả a và b đều sai.

8.

Công tác bảo hộ lao động bao gồm những nội dung chủ yếu sau:

a)

Tiêu chuẩn vệ sinh lao động trong quá trình lao động sản xuất.

b)

Kỹ thuật an toàn, vệ sinh lao động, các chính sách, chế độ bảo hộ lao động.

c)

Các quy định về tổ chức lao động.

d)

Cả 3 câu a,b,c đều đúng

9.

Công tác bảo hộ lao động phụ thuộc rất lớn vào:

a)

Trình độ công nghệ sản xuất của xã hội.

b)

Sự tiến bộ của khoa học công nghệ.

c)

Cả a và b đều đúng.

d)

Cả a và b đều sai.

10.

Muốn thực hiện tốt công tác bảo hộ lao động chúng ta phải:

a)

Tổ chức nghiên cứu khoa học kỹ thuật Bảo hộ lao động gắn liền với việc nghiên cứu cải tiến trang bị, cải tiến kỹ thuật công nghệ sản xuất.

b)

Nghiên cứu những vấn đề về kỹ thuật an toàn, cải thiện điều kiện làm việc...

c)

Nghiên cứu đưa vào chương trình tiến bộ kỹ thuật, công nghệ để huy động đông đảo cán bộ và người lao động tham gia.

d)

Cả a và b,c đều đúng.

11.

Kỹ thuật an toàn là một hệ thống gồm có:

a)

Các phương tiện kỹ thuật.

b)

Các thao tác làm việc

c)

Nội quy, qui trình, quy phạm.

d)

Cả a và b đều đúng.

12.

Mối quan hệ giữa người, máy và môi trường đc thể hiện trong mục tiêu chính của Ecgonomi là gì?

a)

Người điều khiển và trang bị

b)

Người điều khiển và chỗ làm việc

c)

Người điều khiển và môi trường lao động

d)

tất cả đều đúng

13.

Nguyên nhân xảy ra TNLĐ?

a)

Nguyên nhân kỹ thuật

b)

Nguyên nhân tổ chức

c)

Nguyên nhân vệ sinh

d)

cả a,b,c đều dúng

14.

Phân loại các TNLĐ?

a)

TNLĐ chết người

b)

TNLĐ nặng

c)

TNLĐ nhẹ

d)

tất cả đều đúng

15.

Trách nhiệm của người biết hoặc liên quan đến TNLĐ?

a)

Khai baó đầy đủ đúng sự thật về vụ TNLĐ và vấn đề liên quan đến vụ TNLĐ

b)

Lời khai báo phải viết thành văn bản ghi rõ ngày tháng năm và có chữ kí họ tên

c)

cả a và b đúng

d)

cả a và b sai

16.

Phương pháp nghiên cứu tại nạn lao động:

a)

Phương pháp thống kê

b)

phương pháp địa hình, cá biệt

c)

phương pháp chuyên khảo(tổng hợp)

d)

tất cả đều đúng

17.

Vệ sinh lao động là môn khoa học nghiên cứu ảnh hưởng của những yếu tố nào sau đây:

a)

Các yếu tố có hại trong sản xuất đối với sức khỏe người lao động tìm các biện pháp cải thiện điều kiện lao động.

b)

Phòng ngừa các bệnh nghề nghiệp.

c)

Nâng cao khả năng lao động cho người lao động.

d)

Tất cả các câu trên đều đúng.

18.

Nội dung chủ yếu của môn vệ sinh lao động bao gồm:

a)

Xác định khoảng cách an toàn về vệ sinh.

b)

Xác định các yếu tố có hại về sức khỏe.

c)

Biện pháp về sinh học, vệ sinh cá nhân, vệ sinh môi trường.

d)

Cả a và b,c đều đúng.

19.

Chọn câu sai: Nội dung của môn vệ sinh lao động bao gồm:

a)

Nghiên cứu đặc điểm vệ sinh của các quá trình sản xuất.

b)

Nghiên cứu việc chữa trị các loại bệnh nghề nghiệp.

c)

Nghiên cứu việc tổ chức lao động và nghỉ ngơi hợp lý.

d)

Nghiên cứu các biến đổi sinh lý, sinh hóa của cơ thể.

20.

Các biện pháp về kỹ thuật vệ sinh?

a)

Kỹ thuật thông gió, điều hòa nhiệt độ, chống bụi, khí độc, kỹ thuật chống tiếng ồn và rung sóc, kỹ thuật chiếu sáng, kỹ thuật chống bức xạ, phóng xạ, điện từ trường.

b)

Xác định vùng nguy hiểm.

c)

Xác định các biện pháp về quản lý, tổ chức và thao tác làm việc đảm bảo an toàn.

d)

Cả a và b,c đều đúng

21.

Nghiên cứu các biện pháp để phòng tình trạng mệt mỏi trong lao động, hạn chế ảnh hưởng của các yếu tố tác hại nghề nghiệp trong sản xuất là các mục nào sau đây:

a)

Quy định các tiêu chuẩn vệ sinh, chế độ vệ sinh xí nghiệp và cá nhân, chế độ bảo hộ lao động.

b)

Tổ chức khám tuyển và sắp xếp hợp lý công nhân vào làm ở các bộ phận sản xuất khác nhau trong xí nghiệp.

c)

Quản lý, theo dõi tình hình sức khỏe công nhân, tổ chức khám sức khỏe định kỳ, phát hiện sớm bệnh nghề nghiệp.

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

22.

Chọn câu sai: Tác hại liên quan đến quá trình sản xuất là:

a)

Tiếng ồn và độ rung.

b)

Bụi và các chất độc hại trong sản xuất.

c)

Thời gian làm việc liên tục và quá lâu, làm việc liên tục không nghỉ.

d)

Điều kiện vi khí hậu trong sản xuất không phù hợp như: nhiệt độ, độ ẩm cao

23.

Tác hại liên quan đến tổ chức lao động là:

a)

Thời gian làm việc liên tục và quá lâu, làm việc liên tục không nghỉ.

b)

Cường độ lao động quá cao không phù hợp với tình trạng sức khỏe công nhân.

c)

Sự hoạt động khẩn trương, căng thẳng quá độ của các hệ thống và giác quan như hệ thần kinh, thính giác, thị giác v.v...

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

24.

Chọn câu sai: Các yếu tố vật lý và hóa học liên quan đến quá trình sản xuất là:

a)

Tiếng ồn và độ rung.

b)

Điều kiện vi khí hậu trong sản xuất không phù hợp như: nhiệt độ, độ ẩm cao...

c)

Vi khuẩn, siêu vi khuẩn, ký sinh trùng và các nấm mốc gây bệnh.

d)

Bụi và các chất độc hại trong sản xuất

25.

Các tác hại liên quan đến điều kiện vệ sinh và an toàn bao gồm là:

a)

Yếu tố vật lý và hóa học.

b)

Bụi và các chất độc hại trong sản xuất.

c)

Yếu tố vi sinh vật.

d)

Cả a,c đều đúng.

26.

Vi khí hậu là trạng thái lý học của không khí trong khoảng không gian thu hẹp. Bao gồm các yếu tố nào sau đây:

a)

Nhiệt độ, độ ẩm, bức xạ nhiệt.

b)

Nhiệt độ, độ ẩm, bức xạ nhiệt và vận tốc chuyển động không khí.

c)

Nhiệt độ, độ ẩm, vi khuẩn.

d)

Nhiệt độ, độ ẩm, bức xạ nhiệt, tiếng ồn, rung động

27.

Chọn câu sai: Các biện pháp phòng chống vi khí hậu xấu:

a)

Tổ chức sản xuất lao động hợp lý, phòng hộ cá nhân.

b)

Quy hoạch nhà xưởng và các thiết bị, thông gió, làm nguội.

c)

Thiết bị và quá trình công nghệ.

d)

Tất cả các câu đều sai.

28.

Đường xâm nhập của hóa chất vào cơ thể con người thường là đường nào sau đây:

a)

Đường hô hấp.

b)

Hấp thụ qua da.

c)

Đường tiêu hóa.

d)

Tất cả đều đúng.

29.

Các vếu tố nào sau đây có thể làm tăng nguy cơ bị nhiễm độc:

a)

Nhiệt độ cao.

b)

Độ ẩm không khí tăng.

c)

Khi lao động thể lực với cường độ quá sức

d)

Tất cả đều đúng.

30.

Chọn câu sai: Tác động kích thích của hóa chất đối với cơ thể thường gây:

a)

Kích thích đối với da.

b)

Kích thích đối với đường hô hấp.

c)

Gây mê và gây tê.

d)

Kích thích đối với mắt.

31.

Hóa chất thường gây tác hại tới hệ thống các cơ quan của cơ thể:

a)

Gây tác hại cho thận.

b)

Gây tác hại cho hệ thần kinh.

c)

Bệnh bụi phổi.

d)

Tất cả đều đúng.

32.

Biện pháp cơ bản phòng ngừa tác hại của hóa chất thường là biện pháp nào sau đây:

a)

Hạn chế hoặc thay thế hóa chất độc hại.

b)

Che chắn hoặc cách ly nguồn phát sinh hóa chất nguy hiểm, Thông gió.

c)

Trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân cho người lao động nhằm ngăn ngừa việc tiếp xúc trực tiếp với hóa chất.

d)

Tất cả đều đúng.

33.

Vệ sinh cá nhân nhằm giữ cho cơ thể tránh tiếp xúc với hóa chất qua cac con đường nào sau đây:

a)

Tránh nhiễm độc qua da.

b)

Qua đường hô hấp.

c)

Qua đường tiêu hóa.

d)

Tất cả đều đúng.

34.

Ảnh hưởng của tiếng ồn và rung động đối với sinh lý con người là:

a)

Đến hệ thần kinh trung ương.

b)

Đến hệ thống tim mạch.

c)

Đến cơ quan thính giác.

d)

Tất cả đều đúng.

35.

Các biện pháp chung phòng chống tiếng ồn và rung động là:

a)

Nghiên cứu các biện pháp quy hoạch xây dựng chống tiếng ồn và rung động.

b)

Cần hạn chế sự lan truyền tiếng ồn ngay trong phạm vi của xí nghiệp.

c)

Phải trồng các dải cây xanh bảo vệ để chống ồn và làm sạch môi trường.

d)

Cả a,b và c đều đúng.

e)

cả a b đều đúng

36.

Các phương án giảm tiếng ồn là:

a)

Hiện đại hóa thiết bị, hoàn thiện quá trình công nghệ.

b)

Quy hoạch thời gian làm việc của các xưởng ồn.

c)

Áp dụng hệ thống điều khiển từ xa.

d)

Cả a,b và c đều đúng.

37.

Các nguyên tắc giảm tiếng ồn trên đường lan truyền là:

a)

Nguyên tắc hút âm.

b)

Nguyên tắc cách âm.

c)

Cả a và b đều đúng.

d)

Cả a và b đều sai.

38.

Người ta phân loại bụi theo cách nào sau đây:

a)

Theo nguồn gốc.

b)

Theo kích thước hạt bụi.

c)

Theo tác hại.

d)

Tất cả đều đúng

39.

Tác hại của bụi đối với cơ thể con người?

a)

Bệnh về đường hô hấp.

b)

Bệnh ngoài da.

c)

Bệnh trên đường tiêu hoá v.v...

d)

Tất cả các bệnh trên.

40.

Tác hại của bụi đối với phổi

a)

gây hen suyễn,viêm cuốn phổi

b)

khí thùng và viêm cơ phổi

c)

Ăn mòn cơ quan hô hấp

d)

tất cả đúng

41.

Các biện pháp phòng chống bụi

a)

Thay đổi phương pháp công nghệ.

b)

Đề phòng bụi cháy nổ.

c)

Vệ sinh cá nhân.

d)

Tất cả đều đúng.

42.

Triệu chứng của nhiễm xạ cấp tính

a)

Thần kinh trung ương bị rối loạn

b)

Da bị bỏng, tấy đỏ ở chỗ tia phóng xạ chiếu vào

c)

Cơ quan tạo máu bị tổn thương nặng.Gầy,sút cân

d)

tất cả đều đúng

43.

Triệu chứng của nhiễm xạ mãn tính

a)

Thần kinh bị suy nhược.

b)

Rối loạn các chức năng tạo máu.

c)

Có hiện tượng đục nhân mắt, ung thư da, ung thư xương.

d)

Tất cả đều đúng.

44.

Luật PCCC quy định khi có cháy yêu cầu nào được ưu tiên sử dụng cho chữa cháy?

a)

Mọi nguồn nước chữa cháy.

b)

Mọi nguồn nước và các vật liệu chữa cháy.

c)

Các vật liệu chữa cháy phải được ưu tiên sử dụng cho chữa cháy.

d)

Mọi nguồn nước và các vật dụng khác.

45.

Một đám cháy xuất hiện cần có các yếu tố nào sau đây

a)

Chất cháy, chất ôxy hóa

b)

mồi bốc cháy,chất ôxy hóa

c)

Chất cháy, chất ôxy hóa với tỷ lệ xác định giữa chúng với mồi cháy.

d)

Tất cả đều đúng.

46.

chọn câu đúng : điều kiện cần thiết cho quá trình cháy

a)

Chất cháy, chất ôxy hóa và mồi bắt cháy(nguồn nhiệt).

b)

nhiệt độ chớp cháy,nhiệt độ bốc cháy,nhiệt độ tự bốc cháy.

c)

thời gian cảm ứng của quá trình tự bốc cháy

d)

Tất cả đều đúng.

47.

Các biện pháp quản lý phòng chống cháy, nổ

a)

Biện pháp kỹ thuật công nghệ.

b)

Biện pháp tổ chức.

c)

Cả a và b đúng.

d)

Cả a và b sai.

48.

Nguyên lý chống cháy, nổ

a)

Hạ thấp tốc độ cháy của vật liệu đang cháy tới mức tối thiểu.

b)

Phân tán nhanh nhiệt lượng của đám cháy.

c)

Cả a và b đúng.

d)

Cả a và b sai.

49.

Một đám cháy đang diễn ra, muốn dập tắt nó ta cần phải làm gì:

a)

Làm loãng nồng độ chất cháy và chất ôxy hóa .

b)

Ngăn cản sự tiếp xúc của chất cháy với ôxy.

c)

Làm lạnh vùng cháy đến nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ cháy của vật liệu.

d)

Tất cả đều đúng

50.

Các chất chữa cháy cần phải có các yêu cầu cơ bản nào sau đây:

a)

Có hiệu quả chữa cháy cao.

b)

Dễ kiếm và rẻ, không gây độc hại đối với người khi sử dụng, bảo quản.

c)

Không làm hư hỏng thiết bị cứu chữa và các thiết bị, đồ vật được cứu chữa.

d)

Tất cả đều đúng

51.

Các chất chữa cháy mà chúng ta thường sử dụng loại nào sau đây:

a)

Nước, hơi nước.

b)

Bột chữa cháy.

c)

Bọt chữa cháy.

d)

Tất cả đều đúng.

52.

Luật PCCC quy định mọi hoạt động PCCC trước hết phải thực hiện bằng lực lượng và phương tiện như thế nào ?

a)

Bằng lực lượng và phương tiện tại chỗ

b)

Bằng lực lượng và phương tiện của lực lượng Cảnh Sát PC&CC

c)

Bằng lực lượng và phương tiện của cơ sở

d)

Bằng lực lượng và phương tiện của lực lượng dân phòng.

53.

Khi nhân được lệnh huy động tham gia chữa cháy chúng ta sẽ thực hiện ntn

a)

Nhanh chóng tiếp cận đám cháy, để cứu người.

b)

Nhanh chóng tiếp cận đám cháy, sử dụng các dụng cụ tham gia chữa cháy.

c)

Nhanh chóng nhận lệnh, sử dụng các dụng cụ chữa cháy và thực hiện theo sự chỉ dẫn của lực lượng chữa cháy chuyên nghiệp.

d)

Nhanh chóng tiếp cận đám cháy và thực hiện theo chỉ dẫn của lực lượng chữa cháy cơ sở

54.

Chọn câu sai: Các tai nạn về điện có thể xảy ra là do:

a)

Điện giật và đốt cháy do điện.

b)

Hỏa hoạn, cháy nổ do điện.

c)

Do sử dụng điện áp thấp.

d)

Tất cả các câu đều sai

55.

Các tình huống dẫn đến tai nạn điện giật là do:

a)

Chạm điện trực tiếp.

b)

Chạm điện gián tiếp.

c)

Cả 2 tình huống trên đều đúng.

d)

Cả 2 tình huống trên đều sai

56.

Tác dụng của dòng điện đối với cơ thể người bao gồm những tác dụng nào sau đây:

a)

Tác động nhiệt của dòng điện.

b)

Tác động điện phân của đòng điện.

c)

Tác động sinh học của dòng điện.

d)

Tất cả các câu đều đún

57.

Dòng điện đi qua người theo đường nào là lớn nhất:

a)

Từ tay qua tay.

b)

Từ tay trái qua chân.

c)

Từ tay phải qua chân.

d)

Từ chân sang chân.

58.

Khi mở và đóng câu dao điện ta cần chú ý các biện pháp nào sau đây:

a)

Nên đeo găng tay khô, nghiêng đầu về một bên để tránh tình trạng bị bỏng do tia lửa điện gây nên lúc mở và đóng cầu dao

b)

Phải đi giầy cao su hoặc dùng tấm gỗ khô để lót dưới chân.

c)

Vỏ ngoài của máy và cầu dao phải tiếp đất tốt

d)

Tất cả đều đúng.

59.

Nếu thấy có người bị điện giật bước đầu tiên chúng ta phải:

a)

Chạy đi gọi người tới cứu chữa.

b)

Cấm dùng tay để kéo người bị giật ra khỏi nguồn điện.

c)

Ngắt nguồn điện hoặc tách người bị giật ra khỏi nguồn điện.

d)

Tất cả đều đúng.

60.

Các loại hóa chất gây bệnh nghề

a)

Chì và hợp chất của chì.Thuỷ ngân và hợp chất của nó

b)

Cacbon oxit, benzen

c)

cả a b đúng

d)

cả a,b sai

61.

Phân loại các thiết bị chịu áp lực

a)

Hạ áp

b)

Trung áp

c)

Cao áp

d)

Siêu áp

62.

Tác hại khi thiết bị chịu áp lực bị nổ vỡ

a)

Khi bị nổ vỡ tác hại của nó gây ra rất lớn, có thể làm chết và bị thương nhiều người và sậy đổ công trình.

b)

Khi bị nổ vỡ tác hại của nó gây ra hư hỏng thiết bị.

c)

Khi bị nổ vỡ tác hại của nó gây ra tiếng nổ lớn gây khó chịu cho người vận hành.

d)

Tất cả đều đúng.

63.

Điện áp xoay chiều gây nguy hiểm cho người từ bao nhiêu volt

a)

>15v

b)

từ 10 volt trở lên

c)

>=40v

d)

<=25v

64.

Bình chữa cháy trên thị trường thông thường có mấy loại

a)

3 loại: CO2,nước và cát

b)

2 loại: CO2 và nước

c)

2 loại: CO2 và bột

d)

3 loại:CO2 và bột,hỗn hợp cả 2 loại

65.

Dòng điện gây nguy hiểm cho con người thường bao nhiêu mA

a)

<=15 mA

b)

=45mA

c)

Từ 10 mA trở lên

d)

>=30mA

66.

Giả sử điện áp xoay chiều là 220v,điện trở là 1000 ôm.Dòng điện qua điện trở là bao nhiêu

a)

330mA

b)

250mA

c)

220mA

d)

110mA

67.

Hoá chất đi vào cơ thể thường qua

a)

Qua môi trường kín gió

b)

Tiếp xúc da,hệ hô hấp,hệ tiêu hoá

c)

Máu huyết do tiếp xúc trực tiếp

d)

Qua virus đi vào cơ thể gây nên

68.

Giới hạn dòng điện an toàn là bao nhiêu

a)

<10mA

b)

>30mA

c)

>15mA

d)

<30mA

69.

Điện trở trung bình người trưởng thành khoản bao nhiêu omh

a)

Từ 1000 trở lên

b)

<=600

c)

800-1000

d)

>=500

70.

Người lao động là người trực tiếp thực hiện quy phạm, quy trình và các biện pháp kỹ thuật an toàn, cải thiện điều kiện làm việc.Vì vậy bảo hộ lao động mang tính: 

a)

Bảo hộ lao động mang tính quần chúng

b)

Bảo hộ lao động mang tính khoa học công nghệ

c)

Bảo hộ lao động mang tính pháp luật

d)

Cả a,b,c đều đúng

71.

Thiếu hoặc thừa ánh sáng hoặc sắp xếp bố trí hệ thống chiếu sáng không hợp lý là các tác hại liên quan đến:

a)

Tác hại liên quan đến quá trình sản xuất

b)

Tác hại liên quan đến điều kiện vệ sinh và an toàn

c)

Tác hại liên quan đến tổ chức lao động

d)

cả a,b đều đúng

72.

Phân xưởng chật chội và việc sắp xếp nơi làm việc lộn xộn, mất trật tự ngắn nắp

a)

Tác hại liên quan đến quá trình sản xuất

b)

Tác hại liên quan đến tổ chức lao động

c)

Tác hại liên quan đến điều kiện vệ sinh và an toàn

d)

cả a,b đều sai

73.

Thiếu thiết bị thông gió, chống bụi, chống nóng, chống tiếng ồn, chống hơi khí độc.

a)

Tác hại liên quan đến quá trình sản xuất

b)

Tác hại liên quan đến tổ chức lao động

c)

Tác hại liên quan đến điều kiện vệ sinh và an toàn

d)

Tác hại liên quan đến vệ sinh lao động

74.

Các biện pháp cải tiến hệ thống thông gió, hệ thống chiếu sáng v.v... nơi sản xuất cũng là những biện pháp góp phần cải thiện điều kiện làm việc là: 

a)

Biện pháp phòng hộ cá nhân

b)

Biện pháp kỹ thuật vệ sinh

c)

Biện pháp tổ chức lao động khoa học

d)

Cả a,b,c đều đúng

75.

Biện pháp cải tiến kỹ thuật, đổi mới công nghệ như: cơ giới hóa, tự động hóa, dùng những chất không độc hoặc ít độc thay dần cho những hợp chất có tính độc cao đó là:

a)

Biện pháp kỹ thuật công nghệ

b)

Biện pháp kỹ thuật vệ sinh

c)

Biện pháp tổ chức lao động khoa học

d)

Biện pháp phòng hộ cá nhân

76.

Vấn đề tăng năng suất lao động và chống mệt mỏi theo nguyên tắc 5S

a)

Dọn dẹp, sắp xếp, lau dọn, vệ sinh, kỷ luật.

b)

Tổ chức, sắp xếp, lau dọn, vệ sinh, kỷ luật

c)

Dọn dẹp, sắp xếp, tổ chức, vệ sinh, kỷ luật.

d)

Cả a, b, c đều đúng

77.

Ảnh hưởng đầu tiên của tiếng ồn và rung động đối với sinh lý con người là:

a)

A. Đến hệ thần kinh trung ương.

b)

B. Đến hệ thống tim mạch.

c)

C. Đến cơ quan thính giác.

d)

D. Tất cả đều đúng.

78.

Thời gian chịu được tối đa khi mức ồn 90 dB của người lao động là:

a)

A. 6 giờ làm việc liên tục

b)

B. 4 giờ làm việc liên tục

c)

C. 8 giờ làm việc liên tục

d)

D. 2 giờ làm việc liên tục

79.

Thiết bị lọc bụi làm cho hạt bụi bị mất động năng và rơi xuống dưới đáy là:

a)

A. Thiết bị lọc bụi kiểu quán tính

b)

B. Thiết bị lọc bụi bằng điện

c)

C. Thiết bị lọc bụi kiểu ly tâm

d)

D. Buồng lắng bụi

80.

Khu dân cư, khu vực có người làm việc thường xuyên cường độ điện trường phải có giới hạn an toàn là:

a)

A. Dưới 5 (kV/m)

b)

B. Từ 5÷10 (kV/m)

c)

C. Trên 10 (kV/m)

d)

D. Tất cả đều sai

81.

Sự nổ của các bình chịu áp suất cao là:

a)

A. Nổ vật lý

b)

B. Sự nổ của kim loại chảy lỏng

c)

C. Nổ hóa chất

d)

D. Tất cả các câu đều đúng

82.

Tỷ lệ tai nạn điện giật theo lứa tuổi nhiều nhất là:

a)

A. Dưới 20 tuổi

b)

B. 21 ÷ 30 tuổi

c)

C. 31 ÷ 40 tuổi

d)

D. Trên 40 tuổi

83.

Mặt nạ phòng độc chia làm mấy nhóm

a)

A.2 nhóm

b)

B.4 nhóm

c)

C.3 nhóm

d)

D.6 nhóm

84.

Nguyên nhân gây ra cháy nổ trực tiếp do hiện tượng tĩnh điện là:

a)

A. Do sự ma sát giữa các vật thể.

b)

B. Do chập mạch điện.

c)

C. Do sét đánh.

d)

D.cả A,B SAI

85.

Để chọn lựa loại bình chữa cháy bằng khí CO2 cho phù hợp, trên các bình ghi các chữ cái A là chữa cháy gì:

a)

A. Chữa chất cháy rắn

b)

B. Chữa chất lỏng cháy

c)

C. Chữa chất khí cháy

d)

D. Chữa cháy điện