wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA KỲ 1 HOÁ 11

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Đối với một hệ ở trạng thái cân bằng, nếu thêm chất xúc tác thì:

a)

Chỉ làm tăng tốc độ phản ứng thuận.

b)

Chỉ làm tăng tốc độ phản ứng nghịch.

c)

Làm tăng tốc độ phản ứng thuận và phản ứng nghịch như nhau.

d)

Không làm tăng tốc độ phản ứng thuận và phản ứng nghịch.

2.

Cho phương trình nhiệt hóa học sau: C2H2(g) + H2O(g) CH3CHO(g) rH2980 = - 151kJ Cân bằng hóa học sẽ chuyển dịch về phía tạo ra nhiều CH3CHO hơn khi

a)

giảm nồng độ của khí C2H2.

b)

tăng nhiệt độ của hệ phản ứng.

c)

không sử dụng chất xúc tác.

d)

tăng áp suất của hệ phản ứng.

3.

Chất nào sau đây không dẫn điện được ?

a)

KCl rắn, khan

b)

CaCl2 nóng chảy

c)

NaOH nóng chảy

d)

HBr hòa tan trong nước.

4.

Dãy các chất gồm những chất điện li mạnh là:

a)

NaF, NaOH, KCl, BaCl2

b)

HCl, NaCl, Na2CO3, Hg(CN)2

c)

KNO3, MgCl2, HNO3 ,HF

d)

NaOH, KCl, H2SO4, KOH, HClO

5.

Base liên hợp của các acid HCOOH, HCl, lần lượt là

a)

HCOO, Cl-, NH3.

b)

COO2-, Cl-, NH2-.

c)

HCOO, Cl-, NH2-.

d)

HCOO-, Cl-, NH2.

6.

Trong dung dịch nước, cation kim loại mạnh, gốc acid mạnh không bị thuỷ phân, còn cation kim loại trung bình và yếu bị thuỷ phân tạo môi trường acid, gốc acid yếu bị thuỷ phân tạo môi trường base. Dung dịch muối nào sau đây có pH < 7?

a)

FeCl3.

b)

KCl.

c)

Na2CO3.

d)

Na2SO4.

7.

N2 phản ứng với O2 tạo thành NO ở điều kiện nào dưới đây ?

a)

Nhiệt độ phản ứng khoảng 1000C

b)

Nhiệt độ phản ứng rất cao khoảng 30000C hoặc có tia lửa điện.

c)

Nhiệt độ phản ứng khoảng 5000C

d)

Điều kiện thường, vì nitrogen là phi kim hoạt động mạnh.

8.

Hiệu suất phản ứng khi hệ đạt cân bằng ở nhiệt độ 4000C và 5000C lần lượt bằng x% và y%. Mối quan hệ giữa x và y là

a)

x

b)

x=y.

c)

x>y.

d)

5x=4y.

9.

Hiện tượng mưa acid

a)

là hiện tượng sẵn có trong tự nhiên.

b)

xảy ra do sự bốc hơi của nước rồi ngưng tụ.

c)

xảy ra khi nước mưa có pH < 7.

d)

xảy ra khi nước mưa có pH < 5,6.

10.

Hiện tượng phú dưỡng không gây ra tác hại nào sau đây

a)

Cản trở sự hấp thụ ánh sáng mặt trời vào nước, giảm sự quang hợp của thực vật thủy sinh.

b)

Rong, tảo phát triển mạnh gây thiếu oxygen, gây mất cân bằng sinh thái.

c)

Ngoài ra, xác rong tảo phân hủy gây ô nhiễm môi trường nước, không khí và tạp chất bùn lắng xuống lòng ao hồ.

d)

Nước tăng độ phèn.

11.

Các yếu tố có thể ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là

a)

nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.

b)

nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.

c)

nồng độ, nhiệt độ và áp suất.

d)

áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.

12.

Hằng số cân bằng KC của một phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Nồng độ.

b)

Chất xúc tác.

c)

Áp suất.

d)

Nhiệt độ.

13.

Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

a)

CH3COOH.

b)

C2H5OH.

c)

KNO3.

d)

HCl.

14.

Cho phương trình: NH3 + H2O NH4+ + OH-. Trong phản ứng nghịch, theo thuyết Bronsted - Lowry chất nào là acid?

a)

NH3.

b)

H2O.

c)

NH4+.

d)

OH-.

15.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh?

a)

HCl.

b)

CH3COONa.

c)

KNO3.

d)

C2H5OH.

16.

Ở nhiệt độ thường, nitrogen khá trơ về mặt hoạt động là do

a)

Nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ.

b)

Nitrogen có độ âm điện lớn nhất trong nhóm.

c)

Phân tử nitrogen có liên kết ba khá bền.

d)

Phân tử nitrogen không phân cực.

17.

Phân tử NH3 có dạng hình học là

a)

tam giác phẳng.

b)

tứ diện.

c)

chóp đáy tam giác.

d)

tam giác đều.

18.

Muối ammonium nitrate khi bị phân hủy thu được khí nào?

a)

N2.

b)

NH3.

c)

NO2.

d)

N2O.

19.

HNO3 tác dụng với chất nào sau đây chỉ thể hiện tính acid?

a)

copper (II) oxide.

b)

iron (II) hydroxide.

c)

carbon.

d)

phosphorus.

20.

Hợp chất nào sau đây khi tác dụng với HNO3 thì xảy ra phản ứng oxi hóa khử?

a)

Ba(OH)2

b)

Al2O3.

c)

NaHCO3.

d)

Fe3O4.

21.

Dung dịch nước cường toan có thể hòa tan được vàng. Thành phần của nước cường toan là hỗn hợp của các acid đặc

a)

HCl, H2SO4, HNO3 tỉ lệ thế tích 1:1:1.

b)

HCl và H2SO4 tỉ lệ thể tích 1:3.

c)

HCl và HNO3 tỉ lệ thể tích 3:1.

d)

H2SO4 và HNO3 tỉ lệ thể tích 3:1.

22.

Hằng số cân bằng KC của một phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Nồng độ.

b)

Nhiệt độ.

c)

Áp suất.

d)

Chất xúc tác.

23.

Yếu tố nào sau đây luôn luôn không làm dịch chuyển cân bằng của hệ phản ứng?

a)

Nhiệt độ.

b)

Áp suất.

c)

Nồng độ.

d)

Chất xúc tác.

24.

Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

a)

HCl.

b)

Na2SO4.

c)

Ba(OH)2.

d)

HClO4.

25.

Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

a)

H2S.

b)

CH3COOH.

c)

H3PO4.

d)

NaCl.

26.

Cho cân bằng hoá học: . Yếu tố không ảnh hưởng đến cân bằng hóa học này là

a)

nhiệt độ.

b)

nồng độ.

c)

chất xúc tác.

d)

áp

27.

Điều nào sau đây đúng về tính chất hóa học của N2?

a)

N2 chỉ có tính khử

b)

N2 chỉ có tính oxi hoá

c)

N2 vừa có tính khử, vừa có tính oxi hoá

d)

N2 có tính acid

28.

Trong những cơn mưa dông kèm sấm sét, nitrogen kết hợp trực tiếp với oxygen tạo thành sản phẩm là

a)

NO

b)

N2O

c)

NH3

d)

NO2

29.

Khí nào sau đây dễ tan trong nước do tạo được liên kết hydrogen với nước?

a)

Nitrogen

b)

Hydrogen

c)

Ammonia

d)

Oxygen

30.

Theo Areniut những chất nào sau đây là hydroxide lưỡng tính

a)

Al(OH)3

b)

Fe(OH)2

c)

Cr(OH)2

d)

Mg(OH)2

31.

Thạch cao sống là một dạng tồn tại phổ biến của sulfur trong tự nhiên, được sử dụng làm nguyên liệu để sản xuất xi măng, phần viết bảng,. Công thức của thạch cao sống là

a)

BaSO4

b)

CaSO4.2H2O

c)

MgSO4

d)

CuSO4.5H2O

32.

Ở điều kiện thích hợp, sulfur dioxide đóng vai trò là chất oxi hoá khi tham gia phản ứng với chất nào sau đây?

a)

NO2

b)

H2S

c)

NaOH

d)

Ca(OH)2

33.

Hợp chất nào của nitrogen không được tạo ra khi cho HNO3 tác dụng với kim loại?

a)

NO

b)

NH4NO3

c)

NO2

d)

N2O5

34.

Có các dung dịch sau: Na2CO3, KCl, AlCl3, FeCl3, NaHSO4, HCl, KOH. Số dung dịch làm quỳ tím hoá đỏ là bao nhiêu?

a)

6

b)

5

c)

3

d)

4

35.

Cân bằng hóa học không chịu ảnh hưởng của yếu tố nào sau đây?

a)

Nồng độ

b)

Áp suất

c)

Diện tích tiếp xúc

d)

Nhiệt độ

36.

Giá trị hằng số cân bằng KC của phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Nồng độ các chất

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Chất xúc tác

37.

Cho phản ứng tổng hợp NH3: N2(g) + 3H2(g) 2NH3(g); = -92 kJ. Biện pháp được áp dụng để tăng hiệu suất tổng hợp NH3 là

a)

giảm nhiệt độ và giảm áp suất.

b)

tăng nhiệt độ và tăng áp suất.

c)

giảm nhiệt độ và tăng áp suất.

d)

tăng nhiệt độ và giảm áp suất.

38.

Sự điện li là

a)

sự phân li các chất thành các phân tử nhỏ hơn.

b)

sự phân li các chất thành ion khi tan trong nước hoặc ở trạng thái nóng chảy.

c)

sự phân li các chất thành các nguyên tử cấu tạo nên chất đó.

d)

sự phân li các chất thành các chất đơn giản.

39.

Dãy chất nào dưới đây đều là chất điện li?

a)

NaCl, HNO3, C6H6, C2H5OH.

b)

NaCl, H2SO4, NaOH, CuCl2.

c)

C6H12O6, C6H6, NaCl, HCl.

d)

CuSO4, NaOH, HNO3, C2H5OH.

40.

Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

a)

NaOH.

b)

HF.

c)

Mg(OH)2.

d)

C2H5OH.

41.

Công thức hóa học của chất mà khi điện li tạo ra ion Ba2+ và NO3- là

a)

Ba(NO3)2.

b)

Ba(NO3)3.

c)

BaNO3.

d)

Ba(NO2)3.

42.

Theo thuyết Brønsted-Lowry, acid là

a)

một chất cho cặp electron.

b)

một chất nhận cặp electron.

c)

một chất cho proton (H+).

d)

một chất nhận proton (H+).

43.

Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?

a)

HCl.

b)

Na2SO4.

c)

NaOH.

d)

KCl.

44.

Xét phương trình hóa học bên: NH3(aq) + H2O(l) NH4+(aq) + OH-(aq). Các chất đóng vai trò là base trong phản ứng trên có thể là

a)

NH3 và NH4+.

b)

NH3 và OH-.

c)

H2O và NH4+.

d)

H2O và OH-.

45.

Chọn các chất là hydroxide lưỡng tính trong số các hydroxide sau:

a)

Zn(OH)2, Fe(OH)2.

b)

Al(OH)3, Cr(OH)2.

c)

Zn(OH)2, Al(OH)3.

d)

Mg(OH)2, Fe(OH)3.

46.

Dung dịch HCl 0,01 M có pH bằng

a)

1.

b)

3.

c)

2.

d)

4.

47.

Cấu hình electron nguyên tử của nitrogen (Z = 7) là

a)

1s22s22p1.

b)

1s22s22p5.

c)

1s22s22p63s23p2.

d)

1s22s22p3.

48.

Nitrogen tương đối trơ về mặt hoá học ở nhiệt độ thường là do

a)

phân tử N2 có liên kết cộng hoá trị không phân cực.

b)

phân tử N2 có liên kết ion.

c)

phân tử N2 có liên kết ba với năng lượng liên kết lớn.

d)

nitrogen có độ âm điện lớn.

49.

Tác nhân chủ yếu gây mưa acid là

a)

CO và CH4.

b)

CH4 và NH3.

c)

SO2 và NO2.

d)

CO và CO2.

50.

Cho vài giọt quỳ tím vào dung dịch NH3 thì dung dịch chuyển thành

a)

màu hồng.

b)

màu vàng.

c)

màu đỏ.

d)

màu xanh.

51.

Có thể nhận biết muối ammonium bằng cách cho muối tác dụng với dung dịch kiềm thấy thoát ra một chất khí làm xanh quì tím ẩm. Chất khí đó là

a)

NH3.

b)

H2.

c)

NO2.

d)

NO.