wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Kinh doanh điện tử 3

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Yếu tố nào KHÔNG thuộc khái niệm kinh doanh điện tử?

a)

Tích hợp CNTT vào hoạt động nội bộ

b)

Quản trị chuỗi cung ứng

c)

Thanh toán và giao dịch online

d)

Chỉ bán hàng trực tiếp tại cửa hàng

2.

TMĐT có đặc điểm chính là:

a)

Thực hiện giao dịch thương mại thông qua Internet

b)

Không cần công nghệ

c)

Không liên quan dữ liệu

d)

Chỉ bán hàng trực tiếp

3.

Điểm giống nhau giữa TMĐT và KDĐT là:

a)

Đều sử dụng công nghệ số

b)

Cả hai đều chỉ bán hàng

c)

Không liên quan nhau

d)

Không dùng Internet

4.

Điểm khác biệt chính:

a)

KDĐT bao gồm TMĐT và các hoạt động nội bộ

b)

TMĐT bao gồm KDĐT

c)

KDĐT chỉ tập trung bán hàng

d)

TMĐT rộng hơn KDĐT

5.

Ví dụ mô hình C2B:

a)

Freelancer bán dịch vụ cho doanh nghiệp

b)

Doanh nghiệp bán cho cá nhân

c)

Cá nhân bán đồ cũ

d)

Nhà cung cấp bán sỉ

6.

Mô hình B2G (Business-to-Government) là:

a)

Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ cho cơ quan nhà nước

b)

Cá nhân bán cho cá nhân

c)

Nhà nước bán hàng hóa

d)

Cá nhân bán cho doanh nghiệp

7.

Một yếu tố thuộc hạ tầng KDĐT:

a)

Broadband Internet

b)

Truyền hình cáp

c)

Sách báo

d)

Radio

8.

Thách thức trong xây dựng lòng tin:

a)

Khách không được xem sản phẩm trực tiếp

b)

Không có đối thủ

c)

Không có đánh giá

d)

Giao hàng quá nhanh

9.

Việt Nam phát triển TMĐT mạnh nhờ:

a)

Dân số trẻ và sở hữu smartphone cao

b)

Dân số già

c)

Ít người dùng mạng

d)

Không có hạ tầng

10.

Luật pháp về TMĐT nhằm mục đích:

a)

Bảo vệ người mua & doanh nghiệp

b)

Tăng rủi ro

c)

Giảm cạnh tranh

d)

Giảm niềm tin khách hàng

11.

Mục tiêu đầu tiên của nghiên cứu khách hàng:

a)

Xác định nhu cầu và hành vi khách hàng

b)

Tăng chi phí

c)

Giảm thị phần

d)

Không quan trọng

12.

Hành vi khách hàng TMĐT bị ảnh hưởng bởi:

a)

Giá – đánh giá – chất lượng dịch vụ

b)

Chỉ giá

c)

Không xem đánh giá

d)

Không bị ảnh hưởng

13.

Để tạo niềm tin, doanh nghiệp nên:

a)

Cung cấp thông tin minh bạch

b)

Che giấu thông tin

c)

Không phản hồi khách

d)

Để hình ảnh mờ

14.

Việc áp dụng chương trình Flash Sale nhằm:

a)

Tăng lượng truy cập & đơn hàng

b)

Giảm khách

c)

Không hiệu quả

d)

Tăng chi phí

15.

Tối ưu thuật toán tìm kiếm giúp sản phẩm:

a)

Xuất hiện ở vị trí cao hơn

b)

Không xuất hiện

c)

Bị hạn chế

d)

Bị giảm đánh giá

16.

Ảnh hưởng của môi trường kinh doanh đến KDĐT:

a)

Tạo cơ hội – thách thức

b)

Không ảnh hưởng

c)

Giảm cạnh tranh

d)

Chỉ tác động giá

17.

Môi trường vi mô tập trung vào:

a)

Đối thủ – khách hàng – nhà cung cấp

b)

Luật pháp

c)

Công nghệ toàn cầu

d)

Văn hóa xã hội

18.

Môi trường vĩ mô gồm:

a)

Kinh tế – chính trị – xã hội – công nghệ

b)

Đối thủ

c)

Nhà cung cấp

d)

Sàn TMĐT

19.

Để khai thác môi trường kinh doanh, doanh nghiệp cần:

a)

Phân tích toàn diện và chọn cơ hội phù hợp

b)

Không phân tích

c)

Chỉ nhìn vào giá bán

d)

Bỏ qua đối thủ

20.

Hoàn thiện chiến lược KDĐT bao gồm:

a)

Marketing – vận hành – hậu cần – thanh toán

b)

Chỉ marketing

c)

Chỉ logistics

d)

Không cần chiến lược

21.

Thu mua điện tử làm tăng:

a)

Hiệu quả quản trị và minh bạch

b)

Giấy tờ thủ công

c)

Rủi ro dữ liệu luôn giảm

d)

Thời gian xử lý lâu hơn

22.

Mô hình thu mua điện tử phổ biến:

a)

E-catalog

b)

C2C

c)

Mạng xã hội

d)

QR banking

23.

Lợi ích lớn của e-procurement:

a)

Chuẩn hóa quy trình mua hàng

b)

Tăng sự phụ thuộc giấy tờ

c)

Không cần theo dõi

d)

Không cần báo cáo

24.

Rủi ro bảo mật trong thu mua điện tử:

a)

Hacker tấn công vào dữ liệu

b)

Giao hàng chậm

c)

Chậm xuất hóa đơn

d)

Không nguy hiểm

25.

Rào cản lớn nhất khi triển khai thu mua điện tử ở Việt Nam:

a)

Chi phí đầu tư hệ thống ban đầu cao

b)

Không cần kỹ thuật

c)

Không cần tích hợp hệ thống

d)

Tất cả doanh nghiệp đều sẵn sàng

26.

Hệ thống thông tin thu mua điện tử giúp doanh nghiệp:

a)

Tự động hóa phê duyệt đơn hàng

b)

Làm chậm quy trình

c)

Tăng nhầm lẫn

d)

Giảm minh bạch

27.

Lợi ích đối với nhà cung cấp khi doanh nghiệp áp dụng e-procurement:

a)

Tiếp cận thông tin minh bạch hơn

b)

Không được theo dõi tiến độ

c)

Mất kiểm soát

d)

Không có lợi

28.

Một hạn chế của thu mua điện tử:

a)

Phụ thuộc vào hệ thống và Internet

b)

Tự động hóa tuyệt đối

c)

Không cần bảo mật

d)

Không có rủi ro

29.

Mô hình đấu thầu điện tử (e-bidding) là:

a)

Nhà cung cấp cạnh tranh trực tuyến

b)

Bán lẻ

c)

C2C

d)

Thanh toán trực tiếp

30.

E-procurement ảnh hưởng lớn đến hoạt động doanh nghiệp ở:

a)

Giảm chi phí và rút ngắn thời gian mua hàng

b)

Tăng chi phí

c)

Tăng lao động thủ công

d)

Không liên quan

31.

Một hợp đồng điện tử hợp lệ cần:

a)

Đồng ý từ hai bên + xác thực hợp pháp

b)

Không cần chữ ký

c)

Không có chứng cứ

d)

Không cần lưu trữ

32.

Đàm phán điện tử giúp:

a)

Giảm chi phí đi lại và tăng tốc độ thương lượng

b)

Tăng thời gian

c)

Không an toàn

d)

Bắt buộc gặp trực tiếp

33.

ODR là viết tắt của:

a)

Online Dispute Resolution

b)

Online Digital Report

c)

Order Delivery Report

d)

Other Data Request

34.

Giai đoạn thương lượng trong ODR:

a)

Hai bên tự trao đổi

b)

Bên thứ ba phán quyết

c)

Không ai tham gia

d)

Tòa án xử

35.

Giai đoạn trung gian (Mediation) trong ODR:

a)

Bên thứ ba hỗ trợ đưa ra giải pháp

b)

Tòa án bắt buộc

c)

Không có bên trung gian

d)

Chỉ có trọng tài

36.

Giai đoạn cuối cùng của ODR:

a)

Trọng tài hoặc cơ quan giải quyết đưa ra phán quyết

b)

Không cần phán quyết

c)

Không kết luận

d)

Chỉ thương lượng

37.

Thuận lợi của ODR tại Việt Nam:

a)

Tốc độ Internet cao, TMĐT phát triển

b)

Không có nền tảng

c)

Người dân không dùng online

d)

Không có pháp luật

38.

Khó khăn của ODR tại Việt Nam:

a)

Thiếu khung pháp lý hoàn chỉnh

b)

Không có người khởi kiện

c)

Internet yếu

d)

Không có TMĐT

39.

ODR giúp giảm:

a)

Thời gian giải quyết tranh chấp

b)

Minh bạch

c)

Niềm tin

d)

Tính pháp lý

40.

Một rào cản khiến người dân không dùng ODR:

a)

Chưa hiểu rõ quy trình và sợ lộ dữ liệu

b)

Quy trình quá nhanh

c)

Chi phí rẻ

d)

Tính minh bạch cao

41.

Chuỗi cung ứng là hệ thống gồm:

a)

Nhà cung cấp – sản xuất – phân phối – khách hàng

b)

Người mua – người bán – tòa nhà

c)

Kho bãi – quảng cáo

d)

Cửa hàng – ngân hàng

42.

Một yếu tố quan trọng trong SCM điện tử:

a)

Dòng thông tin thời gian thực

b)

Chỉ lưu trữ hàng hóa

c)

Không cần dữ liệu

d)

Không cần phối hợp

43.

Biến động kinh tế làm SCM gặp khó khăn do:

a)

Nhu cầu thay đổi liên tục

b)

Không ảnh hưởng

c)

Không cần dự báo

d)

Hạn chế sản xuất

44.

Kiểm soát chi phí SCM giúp:

a)

Tối ưu vận hành và tăng lợi nhuận

b)

Không cần thiết

c)

Giảm cạnh tranh

d)

Tăng chi phí

45.

Cấu hình mạng lưới phân phối gồm:

a)

Kho – vận chuyển – vị trí chi nhánh

b)

Chỉ bán hàng

c)

Không cần kho

d)

Không cần tính toán

46.

Tồn kho quá cao dẫn đến:

a)

Tăng chi phí lưu trữ

b)

Lợi nhuận tăng

c)

Không ảnh hưởng

d)

Bớt rủi ro

47.

Một công nghệ quan trọng trong SCM điện tử:

a)

RFID

b)

TV

c)

Radio

d)

Giấy tờ

48.

Hợp đồng cung ứng giúp:

a)

Ổn định mối quan hệ và giảm rủi ro

b)

Tăng tranh chấp

c)

Không tạo niềm tin

d)

Không có giá trị

49.

Thiết kế sản phẩm ảnh hưởng SCM vì:

a)

Liên quan đến đóng gói, vận chuyển, chi phí

b)

Không liên quan

c)

Chỉ liên quan marketing

d)

Không ảnh hưởng

50.

Chuỗi cung ứng điện tử yêu cầu hệ thống:

a)

Tự động hóa cao và tích hợp dữ liệu

b)

Thủ công hoàn toàn

c)

Không cần theo dõi

d)

Không có công nghệ

51.

Logistics trong KDĐT yêu cầu:

a)

Giao nhanh – đúng – chi phí hợp lý

b)

Không cần nhanh

c)

Không theo dõi

d)

Không quan trọng

52.

Hành vi khách hàng số thay đổi vì:

a)

Có nhiều lựa chọn và công cụ so sánh

b)

Không thể so sánh giá

c)

Luôn mua theo cảm tính

d)

Không đọc đánh giá

53.

Rủi ro lộ thông tin gồm:

a)

Rò rỉ dữ liệu cá nhân

b)

Không ảnh hưởng

c)

Không liên quan

d)

Không có rủi ro

54.

Hệ thống thanh toán điện tử không an toàn gây:

a)

Gian lận và mất tiền

b)

Không ảnh hưởng

c)

Tăng uy tín

d)

Không nguy hiểm

55.

Biện pháp hạn chế rủi ro khi KDĐT:

a)

Sử dụng mã hóa, xác thực đa lớp

b)

Không dùng bảo mật

c)

Chia sẻ mật khẩu

d)

Dùng phần mềm lậu

56.

Quy trình kinh doanh trong KDĐT cần:

a)

Tự động hóa và rút gọn

b)

Tăng thủ công

c)

Không thay đổi

d)

Không quan trọng

57.

Nghiên cứu thị trường hỗ trợ doanh nghiệp:

a)

Định vị khách hàng đúng hơn

b)

Không cần

c)

Tăng sai sót

d)

Giảm doanh thu

58.

Dữ liệu khách hàng giúp:

a)

Dự đoán nhu cầu

b)

Không có giá trị

c)

Không liên quan

d)

Không dùng trong marketing

59.

Tổ chức thực hiện KDĐT tốt giúp:

a)

Tối ưu vận hành – tăng lợi nhuận

b)

Không ảnh hưởng

c)

Giảm doanh số

d)

Giảm trải nghiệm khách

60.

Mục tiêu lớn nhất trong tổ chức KDĐT:

a)

Tạo trải nghiệm khách hàng tốt nhất

b)

Không quan trọng

c)

Giảm tốc độ

d)

Tăng rủi ro