wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 6 — Định vị và chiến lược thị trường

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Thực hiện chiến lược định vị, doanh nghiệp phải đưa ra các đặc tính cơ bản của sản phẩm hàng hóa, dịch vụ phù hợp với

a)

Kỳ vọng của khách hàng

b)

Chiến lược đối thủ cạnh tranh

c)

Chiến lược của doanh nghiệp

d)

Nhu cầu khách hàng

2.

Đây là chiến lược nên được triển khai trong giai đoạn đầu của chu kỳ sống ở các thị trường mà khách hàng nhạy cảm với giá, lại chưa biết nhiều về sản phẩm, thị trường có sự cạnh tranh gay gắt

a)

Chiến lược thâm nhập từ từ

b)

Chiến lược hớt váng từ từ

c)

Chiến lược thâm nhập chớp nhoáng

d)

Chiến lược hớt váng chớp nhoáng

3.

"Người sao chép, người nhái kiểu, người cải tiến" là chiến lược của doanh nghiệp

a)

Theo sau

b)

Dẫn đầu thị trường

c)

Nép góc

d)

Thách thức

4.

Vị thế của sản phẩm trên thị trường là mức độ đánh giá của … về các thuộc tính quan trọng của nó

a)

Khách hàng

b)

Người bán buôn

c)

Người bán lẻ

d)

Người sản xuất

5.

Định vị giá trị là

a)

Cách thức mà nhà sản xuất thỏa mãn nhu cầu của khách hàng trong mối quan hệ giữa giá trị mà khách hàng nhận được và chi phí của khách hàng

b)

Cách thức mà nhà sản xuất thỏa mãn nhu cầu của khách hàng trong mối quan hệ giữa giá trị sản phẩm và chi phí của khách hàng

c)

Những nỗ lực in sâu vào tiềm thức của khách hàng hình ảnh thương hiệu sản phẩm

d)

Những nỗ lực nhằm làm in sâu vào tiềm thức của khách hàng những lợi ích chủ đạo của sản phẩm và sự khác biệt với những sản phẩm khác

6.

Chiến lược mà các công ty có thị phần rất nhỏ (Niche Market) nên theo đuổi là

a)

Đánh vào các điểm yếu của đối thủ mạnh

b)

Tránh xa các đối thủ, tìm một thị trường riêng biệt

c)

Thực hiện chiến lược "Đại hạ giá"

d)

Thực hiện các chiến lược "bắt chước"

7.

Trong môi trường cạnh tranh hiện nay, giai đoạn nào trong chu kỳ sống đạt doanh thu và lợi nhuận cao nhất

a)

Tăng trưởng

b)

Giới thiệu

c)

Bão hòa

d)

Suy thoái

8.

Định vị sản phẩm vận chuyển hành khách của Vietjet Air dựa vào

a)

Chất lượng dịch vụ

b)

Nhân sự

c)

Giá cả

d)

Công dụng, lợi ích

9.

Đối tượng định vị có thể là. Chọn một đáp án.

a)

Sản phẩm/Dịch vụ hoặc doanh nghiệp

b)

Cộng chúng

c)

Nhân viên

d)

Khách hàng

10.

Phòng thủ vị thế có nghĩa là. Chọn một đáp án.

a)

Công ty duy trì vị thế của mình bằng đa dạng hóa sản phẩm

b)

Công ty duy trì vị thế của mình bằng việc bảo vệ những điểm yếu của mình

c)

Công ty tìm cách thu hẹp thị phần hiện tại của mình

d)

Công ty nghênh chiến trực diện hoặc tấn công trở lại đối thủ

11.

Trong giai đoạn thương mại hóa sản phẩm, doanh nghiệp phải quyết định 4 vấn đề. Chọn một đáp án.

a)

Giá bán? Địa điểm bán? Nhân viên bán hàng? Quà tặng khách hàng?

b)

Khi nào? Ở đâu? Cho ai? Như thế nào?

c)

Quảng cáo? Khuyến mại? Quan hệ công chúng? Marketing trực tiếp?

d)

Kích thước? Màu sắc? Kiểu dáng? Chất lượng?

12.

Chiến lược nào sau đây không phải là chiến lược chính của người dẫn đầu thị trường. Chọn một đáp án.

a)

Tăng tổng nhu cầu thị trường

b)

Bảo vệ thị phần hiện tại

c)

Tấn công chính diện

d)

Mở rộng thị phần hiện tại

13.

Chiến lược của hãng nép góc là. Chọn một đáp án.

a)

Chiến lược của những hãng lớn bị thất thế trên thị trường

b)

Chiến lược của những hãng nhỏ có vai trò lớn trên thị trường

c)

Chiến lược của những hãng lớn, đang phát triển trên thị trường

d)

Chiến lược của những hãng nhỏ có vai trò lấp chỗ trống

14.

Thời kỳ sản phẩm được thị trường chấp nhận nhanh chóng, lượng bán và lợi nhuận tăng nhanh thuộc giai đoạn. Chọn một đáp án.

a)

Suy thoái

b)

Tăng trưởng

c)

Giới thiệu

d)

Bão hòa

15.

Chu kỳ của …… thường dài nhất. Điền vào chỗ trống. Select one:

a)

Mẫu sản phẩm

b)

Chủng loại sản phẩm

c)

Nhãn hiệu

d)

Loại sản phẩm

16.

Giai đoạn nào trong chu kỳ sống sản phẩm có doanh thu và lợi nhuận cao nhất, nhiều đối thủ cạnh tranh nhất nhưng lại có khả năng có chi phí thấp. Select one:

a)

Suy thoái

b)

Bão hòa

c)

Giới thiệu

d)

Tăng trưởng

17.

Số lượng đối thủ cạnh tranh có nhiều nhất trong giai đoạn nào của chu kỳ sống sản phẩm. Select one:

a)

Giới thiệu

b)

Suy thoái

c)

Tăng trưởng

d)

Bão hòa

18.

Nguyên nhân thất bại của sản phẩm mới không bao gồm. Select one:

a)

Nhiều kênh phân phối mới xuất hiện

b)

Đánh giá sai chi phí sản xuất

c)

Đánh giá sai tiềm năng thị trường

d)

Các phản ứng bất ngờ từ các đối thủ cạnh tranh

19.

Kem đánh răng Sensodyne với thông điệp "Giảm ê buốt" là hình thức định vị dựa trên. Select one:

a)

Biểu tượng

b)

Lợi ích

c)

Đối thủ cạnh tranh

d)

Chủng loại

20.

Trong giai đoạn suy thoái của chu kỳ đời sống sản phẩm doanh nghiệp có thể tiến hành nhiều hoạt động, trừ một tình huống nào dưới đây. Select one:

a)

Gia tăng chi phí cho các hoạt động xúc tiến khuếch trương để bán vét.

b)

Loại bỏ không sản xuất kinh doanh sản phẩm đó.

c)

Thu hồi toàn bộ sản phẩm đã bán ra.

d)

Thay đổi phương pháp sản xuất và marketing sản phẩm đó.

21.

Số lượng đối thủ cạnh tranh mới gia nhập thị trường nhiều nhất trong giai đoạn nào của chu kỳ sống sản phẩm. Select one:

a)

Bão hòa

b)

Giới thiệu

c)

Suy thoái

d)

Tăng trưởng

22.

Phòng thủ mạn sườn là. Select one:

a)

Công ty duy trì vị thế của mình bằng đa dạng hóa sản phẩm

b)

Công ty duy trì vị thế của mình bằng việc bảo vệ những điểm yếu của mình

c)

Công ty nghiến chiến trực diện hoặc tấn công trở lại đối thủ.

d)

Công ty tìm cách thu hẹp thị phần hiện tại của mình

23.

Khi sản phẩm đi vào giai đoạn suy thoái yếu tố nào không thể làm sống lại nó. Select one:

a)

Yếu tố phân phối

b)

Yếu tố công nghệ

24.

Thương mại hóa sản phẩm được hiểu là. Chọn một đáp án:

a)

Kiểm nghiệm toàn bộ kế hoạch marketing cho sản phẩm mới

b)

Tung sản phẩm ra thị trường

c)

Thử nghiệm sản phẩm trong hoàn cảnh thực tế của thị trường

d)

Áp dụng những chính sách khuyến mại kèm theo sản phẩm

25.

Truyền thông nâng cao nhận biết và sử dụng thử thường được áp dụng trong giai đoạn nào của chu kỳ sống sản phẩm. Chọn một đáp án:

a)

Suy thoái

b)

Giới thiệu

c)

Tăng trưởng

d)

Bão hòa

26.

Mối quan hệ giữa định vị và khác biệt hóa. Chọn một đáp án:

a)

Định vị và khác biệt hóa là khái niệm đồng nhất

b)

Định vị là cơ sở cung cấp các yếu tố để thực hiện khác biệt hóa

c)

Định vị sử dụng vài yếu tố khác biệt hóa để xây dựng hình ảnh cho thương hiệu doanh nghiệp trong tâm trí khách hàng

d)

Định vị và khác biệt hóa độc lập với nhau

27.

Doanh nghiệp tấn công nhằm vào "sân sau" của đối phương, những thị trường dễ dàng hơn, đó là thực hiện chiến lược. Chọn một đáp án:

a)

Tấn công tổng lực

b)

Tấn công du kích

c)

Tấn công đường vòng

d)

Tấn công mạn sườn

28.

Giai đoạn ……….. bắt đầu khi lượng bán giảm sút, sản phẩm ứ đọng trong các kênh phân phối, nhiều doanh nghiệp trong ngành bị thua lỗ, một số doanh nghiệp nhỏ bắt đầu rút khỏi thị trường. Điền vào chỗ trống. Chọn một đáp án:

a)

Tăng trưởng

b)

Suy tàn

c)

Giới thiệu

d)

Bão hòa

29.

Bước cuối cùng trong các giai đoạn marketing phát triển sản phẩm mới là. Chọn một đáp án:

a)

Soạn thảo, thẩm định dự án

b)

Thiết kế, thử nghiệm sản phẩm

c)

Sản xuất và thương mại hóa

d)

Phân tích kinh doanh

30.

Chức năng cơ bản của giai đoạn đánh giá ý tưởng sản phẩm mới là. Chọn một đáp án:

a)

Tìm kiếm các nguồn ý tưởng

b)

Đánh giá ý tưởng theo các quan điểm kỹ thuật, sản xuất, tài chính và marketing

c)

Loại bỏ những ý tưởng sản phẩm mới không có khả năng mang lại lợi nhuận cho doanh nghiệp

d)

Tạo ra càng nhiều ý tưởng càng tốt

31.

Bước cuối cùng trong quá trình xác lập chiến lược định vị. Chọn một đáp án:

a)

Lựa chọn vị thế mong muốn

b)

Lựa chọn chiến lược định vị

32.

Để mở rộng thị trường, những người dẫn đầu cần thực hiện các hoạt động sau đây, ngoại trừ. Chọn một đáp án.

a)

Tăng khối lượng sử dụng

b)

Tạo nhiều công dụng mới

c)

Tấn công đối thủ cạnh tranh

d)

Thu hút người tiêu dùng mới

33.

Mục tiêu marketing của giai đoạn giới thiệu trong chu kỳ sống sản phẩm. Chọn một đáp án.

a)

Tăng tối đa lợi nhuận và bảo vệ thị phần

b)

Giảm chi phí và tận dụng nhãn hiệu

c)

Tăng tối đa thị phần

d)

Tạo sự biết đến và dùng thử sản phẩm

34.

Sản phẩm mới có thể thất bại do các nguyên nhân sau đây, ngoại trừ. Chọn một đáp án.

a)

Nhu cầu tăng đột biến

b)

Điều hành marketing không tốt

c)

Phản ứng bất ngờ từ đối thủ cạnh tranh

d)

Thời gian nghiên cứu triển khai quá dài

35.

Tiến trình phát triển sản phẩm mới được bắt đầu bằng. Chọn một đáp án.

a)

Thử nghiệm thị trường

b)

Lập kế hoạch dự án

c)

Hình thành ý tưởng

d)

Doanh nghiệp phát hiện doanh thu sản phẩm cũ giảm sút

36.

Mục tiêu marketing của giai đoạn tăng trưởng trong chu kỳ sống sản phẩm. Chọn một đáp án.

a)

Tăng tối đa lợi nhuận và bảo vệ thị phần

b)

Tạo sự biết đến và dùng thử sản phẩm

c)

Giảm chi phí và tận dụng nhãn hiệu

d)

Tăng tối đa thị phần

37.

Với xu hướng của vòng đời sản phẩm/dịch vụ càng ngắn lại, người quản trị marketing cần phải. Chọn một đáp án.

a)

Rút ngắn giai đoạn suy thoái

b)

Kéo dài giai đoạn tăng trưởng càng lâu, càng tốt

c)

Rút ngắn giai đoạn phát triển, kéo dài giai đoạn bão hòa

d)

Kéo dài giai đoạn giới thiệu càng lâu càng tốt

38.

Doanh nghiệp thay đổi hình ảnh đã có của một thương hiệu sản phẩm của họ trong nhận thức và tình cảm của khách hàng. Đây là hoạt động nào của doanh nghiệp? Chọn một đáp án.

a)

Tái sản xuất

b)

Tái truyền thông

c)

Tái định vị

d)

Tái phân phối

39.

Đâu không phải là chiến lược của hãng thách thức thị trường? Chọn một đáp án.

a)

Chiến lược Bảo vệ vị trí

b)

Chiến lược tấn công trực diện

c)

Chiến lược tấn công du kích

d)

Chiến lược tấn công gọng kìm

40.

Chọn phương án đúng về chu kỳ sống sản phẩm và thời hạn sử dụng của sản phẩm.

a)

Mỗi giai đoạn của chu kỳ sống đòi hỏi các chiến lược marketing, sản xuất, tài chính và nhân sự khác nhau.

b)

Mỗi giai đoạn của chu kỳ sống đòi hỏi các chiến lược marketing, sản xuất, tài chính và nhân sự khác nhau.

c)

Các sản phẩm đều có thời gian tồn tại hữu hạn trên thị trường.

d)

Mỗi sản phẩm đều có thời hạn sử dụng nhất định.

41.

Chiến lược của người đi theo sau thị trường được áp dụng phổ biến trong những ngành nghề nào sau đây?

a)

Ngành nghề ít tạo sự khác biệt về sản phẩm, hình ảnh hay chất lượng dịch vụ, nhưng có sự nhạy cảm về giá rất cao.

b)

Ngành nghề mang tính chất độc quyền.

c)

Ngành nghề nhận được sự hỗ trợ thuế từ Nhà nước.

d)

Ngành nghề có sản phẩm không đồng nhất.

42.

… là định hướng chiến lược chi phối toàn bộ hoạt động marketing cụ thể của doanh nghiệp cho một thương hiệu trong một thời kỳ nhất định trên thị trường. Điền vào ô trống.

a)

Chiến lược định vị

b)

Chiến lược sản phẩm

c)

Chiến lược marketing

d)

Chiến lược marketing hỗn hợp

43.

Doanh nghiệp nép góc thị trường là:

a)

Những doanh nghiệp nắm giữ tỷ phần thị trường lớn, nhưng chưa phải lớn nhất, có những sản phẩm và dịch vụ chất lượng cao được khách hàng ưa chuộng.

b)

Những doanh nghiệp nhỏ trên thương trường, có tỷ phần thị trường không lớn.

c)

Những doanh nghiệp có vị trí thống trị trên thị trường, họ thường nắm giữ tỷ phần thị trường lớn nhất và những sản phẩm, thương hiệu đa phần được thị trường đánh giá cao.

d)

Những doanh nghiệp trung bình trên thương trường, với tỷ phần thị trường đáng kể nhưng nguồn lực hữu hạn.

44.

Trong giai đoạn nào của chu kỳ sống sản phẩm, khuyến mại được coi là trọng tâm của hoạt động xúc tiến?

a)

Bão hòa

b)

Tăng trưởng

c)

Suy thoái

d)

Giới thiệu

45.

Vấn đề quan trọng nhất của định vị thị trường là:

a)

Xây dựng hình ảnh sản phẩm trong tâm trí khách hàng.

b)

Xác định các tác động của yếu tố địa lý.

c)

Xác định thị phần.

d)

Xác định vị trí trưng bày sản phẩm tại điểm bán lẻ.

46.

Chiến lược "cải tiến đa dạng hóa mẫu mã sản phẩm" thường được áp dụng trong giai đoạn nào của chu kỳ sống sản phẩm?

a)

Tăng trưởng

b)

Bão hòa

c)

Giới thiệu

d)

Suy thoái

47.

Doanh nghiệp thách thức thị trường là:

a)

Những doanh nghiệp có vị trí thống trị trên thị trường, họ thường nắm giữ tỷ phần thị trường lớn nhất và những sản phẩm, thương hiệu đa phần được thị trường đánh giá cao.

b)

Những doanh nghiệp nhỏ trên thương trường, có tỷ phần thị trường không lớn.

c)

Những doanh nghiệp trung bình trên thương trường, với tỷ phần thị trường đáng kể nhưng nguồn lực hữu hạn.

48.

Trong giai đoạn suy thoái của chu kỳ sống sản phẩm, doanh nghiệp không nên làm việc nào sau đây? Chọn một đáp án.

a)

Giảm bớt các kênh phân phối không hiệu quả

b)

Giảm giá

c)

Tăng cường quảng cáo, xúc tiến

d)

Loại bỏ sản phẩm hay giải thể đơn vị kinh doanh

49.

Mô tả quy mô, cấu trúc và cách ứng xử của thị trường mục tiêu, kế hoạch định vị và tiêu thụ sản phẩm, tỉ trọng chiếm lĩnh thị trường và mức lợi nhuận dự kiến trong những năm đầu tiên. Đây là nội dung của bước nào trong quá trình phát triển sản phẩm mới? Chọn một đáp án.

a)

Lựa chọn ý tưởng

b)

Thử nghiệm sản phẩm

c)

Hình thành ý tưởng

d)

Kế hoạch dự án

50.

Chu kỳ sống sản phẩm là gì? Chọn một đáp án.

a)

Là quãng thời gian sản phẩm tồn tại trên thị trường kể từ khi sản phẩm được sản xuất tới khi được mua và sử dụng

b)

Là quãng thời gian sản phẩm tồn tại thực sự trên thị trường kể từ khi sản phẩm được bán tới khi được mua và sử dụng

c)

Là quãng thời gian sản phẩm tồn tại thực sự trên thị trường kể từ khi sản phẩm được thương mại hóa tới khi bị đào thải khỏi thị trường

d)

Là quãng thời gian sản phẩm tồn tại kể từ khi được sử dụng đến hết thời hạn sử dụng

51.

Chiến lược nào sau đây không phải là chiến lược chính của người theo sau thị trường? Chọn một đáp án.

a)

Quảng cáo công dụng mới của sản phẩm

b)

Sao chép

c)

Cải tiến

d)

Nhái kiểu

52.

Trong giai đoạn giới thiệu thuộc chu kỳ sống của một sản phẩm tiêu dùng, nhận định nào đúng? Chọn một đáp án.

a)

Các sản phẩm mang lại nhiều lợi nhuận do được bán vào các thị trường mới

b)

Cần đầu tư nhiều hơn cho hoạt động marketing vì hy vọng thu được nhiều lợi nhuận trong tương lai

c)

Chính sách sản phẩm và xúc tiến quan trọng hơn chính sách giá và phân phối

d)

Việc bán hàng cá nhân được chú trọng nhiều hơn so với quảng cáo

53.

Lý do cần tái định vị thương hiệu hay sản phẩm của doanh nghiệp không bao gồm? Chọn một đáp án.

a)

Hình ảnh của đối thủ cạnh tranh rõ nét và hiệu quả hơn của doanh nghiệp

b)

Hình ảnh định vị của doanh nghiệp là duy nhất trong tâm trí khách hàng

c)

Khách hàng già đi, hình ảnh thương hiệu được xác lập khi họ trẻ nay cần thay đổi

d)

Nhu cầu mong muốn của khách hàng biến đổi

54.

Nếu công ty cố gắng duy trì vị trí của mình bằng tất cả những nỗ lực marketing và bằng nguồn lực bên trong, công ty đã sử dụng kiểu chiến lược nào? Chọn một đáp án.

a)

Phòng thủ mạn sườn

b)

Chiến lược công nghệ cụm

c)

Phòng thủ bằng phân công

d)

Phòng thủ vị thế

55.

Đây là yếu tố hoặc đặc tính của sản phẩm được coi là lợi thế cạnh tranh dài hạn của doanh nghiệp. Select one:

a)

Có quá trình sản xuất đơn giản

b)

Gắn liền với giá trị mong đợi của doanh nghiệp

c)

Lợi thế khó bắt chước

d)

Mức gia tăng giá trị phải được công nhận bởi doanh nghiệp và nhà cung cấp

56.

Trong giai đoạn hiện nay, chu kỳ sống của sản phẩm/ dịch vụ ngày càng ngắn lại vì. Select one:

a)

Nhu cầu người tiêu dùng thay đổi, lạm phát

b)

Nhu cầu người tiêu dùng thay đổi, sự phát triển công nghệ, sự cạnh tranh của các doanh nghiệp

c)

Sự cạnh tranh của các doanh nghiệp, lạm phát

d)

Sự phát triển của công nghệ, thiếu hụt năng lượng

57.

Trong thông báo tuyển sinh của trường Đại Học ABC có câu: “Từ khi thành lập đến nay, Đại học ABC luôn lấy việc đảm bảo chất lượng đào tạo làm trọng”. Câu nói này có tác dụng. Select one:

a)

Xác định tiêu chí lựa chọn sinh viên

b)

Quảng cáo đơn thuần

c)

Nhắc nhở sinh viên và giảng viên cần cố gắng

d)

Định vị hình ảnh của trường trong xã hội

58.

Phòng thủ phân công là chiến lược của doanh nghiệp. Select one:

a)

Nép góc

b)

Theo sau

c)

Dẫn đầu thị trường

d)

Thách thức

59.

Chiến lược marketing trọng tâm trong giai đoạn giới thiệu sản phẩm/ dịch vụ mới là. Select one:

a)

Chiến lược "nép góc"

b)

Chiến lược sản phẩm, xúc tiến

c)

Chiến lược giá, phân phối

d)

Chiến lược "phân công"

60.

Phòng thủ phân công là. Select one:

a)

Công ty duy trì vị thế của mình bằng đa dạng hoá sản phẩm

b)

Công ty tìm cách thu hẹp thị phần hiện tại của mình

c)

Công ty duy trì vị thế của mình bằng việc bảo vệ những điểm yếu của mình

d)

Công ty có thể lựa chọn nghênh chiến trực diện hoặc tấn công trở lại đối thủ