wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LTTC 1

Total questions: 64

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Định nghĩa tổ chức là:

a)

Một thực thể có định hướng và thành viên cùng hoạt động để đạt được mục tiêu

b)

Một thực htể có giới hạn nhất định và có cấu trúc cụ htể.

c)

Một thực thể xã hôi, có mục tiêu rõ ràng, đươc cân nhắc kỹ càng về cấu trúc phù hợp với chức năng hoạt động đồng thời có mối liên hệ với môi trường bên ngoài.

d)

Một doanh nghiệp thực hiện các hoạt động và đóng góp cho xã hội bằng cách ửs dụng lao động.

2.

Đặc trưng của một tổ chức là:

a)

Một thực thê xã hội

b)

Có mục tiêu định hướng

c)

Có cấu trúc nhất định

d)

Các phương án đều đúng

3.

Điều nào không đúng nếu tổ chức là một hệ thống mở thì tổ chức:

a)

Tương tác với môi trường

b)

Sử dụng nguồn lực từ môi trường

c)

Cung cấp sản phẩm dịch vụ ra môi trường

d)

Tư chủ, ngăn cách và cô lập với thế giới bên ngoài

4.

Nguồn tài chính của các tổ chức phi lợi nhuận thường đến từ, ngoại trừ:

a)

Việc bán sản phẩm hay dịch vụ cho khách hàng.

b)

Các khoản trợ cấp.

c)

Tài trợ từ ngân sách chính phủ.

d)

Sự đóng góp từ nhà hảo tâm.

5.

Trong tổ chức lợi nhuận, nhà quản lý thường nỗ lực thực hiện điều gì?

a)

Tạo ra nhiều tác động xã hội

b)

Đáp ứng tất cả mong muốn của nhà cung cấp

c)

Sử dụng chi phí hợp lý và làm hài lòng nhà tài trợ

d)

Nâng cao chất lượng, giảm chi phí, cải tiến sản phẩm và dịch vụ nhằm đáp ứng khách hàng

6.

Trong tổ chức phi lợi nhuận, nhà quản lý thường nỗ lực thực hiện điều gì?

a)

Đáp ứng tất cả mong muốn của nhà cung cấp

b)

Tạo ra nhiều ý nghĩa xã hội, sử dụng tốt nguồn lực và làm hài lòng nhà tài trợ

c)

Cắt giảm chi phí để tăng lợi nhuận

d)

Nghiên cứu đối thủ cạnh tranh

7.

Tầm quan trọng của tổ chức bao gồm tất cả các yếu tố sau đây ngoại trừ:

a)

Cung cấp hàng hóa và dịch vụ cho con người và xã hội hiệu quả

b)

Tạo ra giá trị cho chủ sở hữu, khách hàng và người lao động

c)

Ứng dụng, cải tiến các công nghệ sản xuất và thông tin hiện đại

d)

Tạo lập những mối quan hệ quan trọng với chính phủ

8.

Tính .................của tố chức là mức độ phân quyền trong việc ra quyết định của tổ chức.

a)

Tập trung hóa.

b)

Chuyên môn hóa.

c)

Chuyên nghiệp.

d)

Tập trung quyền lực

9.

Mức độ .................. của tổ chức đề cập đến trình độ và kỹ năng của nhân viên.

a)

Chính thức hóa.

b)

Chuyên môn hóa.

c)

Chuyên nghiệp.

d)

Tập trung hóa.

10.

Điều nào sau đây mô tả đặc điểm tổ chức khi tiếp cận theo bối cảnh?

a)

Lực lượng lao động

b)

Văn hóa

c)

Mức độ chuyên nghiệp

d)

Tập trung hóa

11.

............mô tả mối quan hệ báo cáo giữa cấp trên và cấp dưới, cho biết phạm vi kiểm soát của các nhà quản lý

a)

Hệ thống phân cấp

b)

Chính thức hóa

c)

Tập trung hóa

d)

Chuyên môn hóa

12.

.............để chỉ các công cụ, kỹ thuật, phương pháp và các hành động được sử dụng để biến đầu vào thành đầu ra

a)

Quy mô

b)

Mục tiêu

c)

Công nghệ

d)

Văn hóa

13.

.................là mức độ mà tổ chức đạt được các mục tiêu của mình.

a)

Hiệu quả

b)

Hiệu suất

c)

Chiến lược tổ chức

d)

Lợi nhuận đạt được của các bên liên quan với tổ chức

14.

.................là số lượng nguồn lực được sử dụng để đạt được các mục tiêu của tố chức.

a)

Lợi ích của bên liên quan

b)

Hiệu quả

c)

Hiệu suất

d)

Quản lý nguồn lực

15.

Tổ chức ........... được vận hành giống cỗ máy, chuẩn hóa về nguyên tắc, quy định, thủ tục kết hợp với phân chia quyền hạn rõ ràng cụ thể.

a)

Ngẫu nhiên

b)

Hỗn loạn

c)

Hữu cơ

d)

Cơ học

16.

Nhiệm vụ của bộ phận lõi kỹ thuật/sản xuất trong tổ chức.

a)

Thực hiện quản lý nguôn lực

b)

Triên khai mục tiêu chiến lươc

c)

Thưc hiên công viêc kỹ thuật để biến đổi đầu vào thành đầu ra

d)

Đưa ra giải pháp thích ứng cho tô chức

17.

Tính chính thức hóa cao là đặc điểm của tổ chức nào sau đây?

a)

Cơ học

b)

Hữu cơ

c)

Lợi nhuận

d)

Phi lợi nhuận

18.

Chuyên môn hóa sâu là đặc điểm của tổ chức nào sau đây:

a)

Hữu cơ

b)

Cơ học

c)

Hiện đại

d)

Linh hoạt

19.

Chia sẻ thông tin theo chiều ngang nhiều là đặc điểm của tổ chức

a)

Hữu cơ

b)

Cơ học

c)

Hiện đại

d)

Linh hoạt

20.

Hợp tác nhóm nhiều là đặc điểm của tổ chức

a)

Hữu cơ

b)

Cơ học

c)

Hiện đại

d)

Linh hoạt

21.

Cuôn sách mà Vinmart sử dụng đê mô tả tât cả các quy tắc, quy trình vận hành trong môi cửa hàng của mình là đặc điêm nào của tố chức?

a)

Quy trình hóa

b)

Quy định hóa

c)

Chính thức hóa

d)

Chuyên môn hóa

22.

Hoạt động vê nhân sự như tuyên dụng, đào tạo và phát triên nhân viên thuộc bộ phận nào của tô chức theo quan điểm của Mintzberg?

a)

Bộ phận hô trợ kỹ thuật/chuyên môn

b)

Bộ phận lõi kỹ thuật, sản xuất

c)

Bô phân hỗ trơ hành chính - vận hành

d)

Bộ phận quản lý cấp cao

23.

Bộ phận Marketing của Công yt XYZ thuộc bộ phận nào của ổt chức theo theo quan điểm của Mintzberg?

a)

Bô phận hỗ trợ kỹ thuật

b)

Bộ phận lõi kỹ thuật, sản xuất

c)

Bộ phận hỗ trợ hành chính - vận hành

d)

Bộ phận quản ýl cấp cao

24.

Các tổ chức có quy mô lớn như Vingroup, Vinamilk, Vietjet.. thì mức độ chính thức hóa và mức độ chuyên nghiệp thông thường sẽ

a)

Thấp

b)

Cao

c)

Trung bình

d)

Không cao

25.

Trong công ty Tin học Hài Hòa, nhân viên được trao quyền quyết dịnh để đưa ra quyết định khi thực hiện công việc, như vậy Công ty này là một tổ chức

a)

Phi tập trung quyền hạn

b)

Tập trung quyền hạn

c)

Cơ học

d)

Hữu cơ

26.

Thiết kế............. có nghĩa là tổ chức được cấu trúc nới lỏng hơn, linh hoạt và mang tính thích ứng với môi trường bên ngoài tốt hơn

a)

Cơ học

b)

Hữu cơ

c)

Linh hoạt

d)

Tập quyền

27.

Công ty Xây lắp Hòa bình là tổ chức ......... Bởi vì nó được thiết kế giống như cỗ máy, với nhiều quy tắc, tiêu chuẩn, các quy trình cùng với sự phân cấp quyền hạn rõ ràng.

a)

Hữu cơ

b)

Cơ học

c)

Linh hoạt

d)

Tập quyền

28.

Các tổ chức có quy mô nhỏ thì thông thường mức độ chính thức hóa là gì?

a)

Cao

b)

Thấp

c)

Trung bình

d)

Rất cao

29.

Cách tiếp cận nào sau đây mô tả bản chất, đặc tính bên trong của một tổ chức?

a)

Tiếp cận theo ngữ cảnh

b)

Tiếp cận theo quy trình

c)

Tiếp cận cấu trúc

d)

Tiếp cận theo chức năng

30.

Cấp độ phân tích tổ chức cơ bản trong lý thuyết tổ chức là .............., với một vài quan tâm dành cho ........và.............

a)

Các phòng ban, nhân viên, môi trường

b)

Tổ chức, môi trường, các phòng ban

c)

Môi trường, tổ chức, các phòng ban

d)

Tổ chức, môi trường, cá nhân

31.

...........đo bằng mức độ phân chia các công việc thành những nhiệm vụ, bước công việc cụ thể để thực hiện bởi những người lao động khác nhau

a)

Chính thức hóa

b)

Chuyên môn hóa

c)

Tập trung hóa

d)

Tập quyền

32.

Mức độ ..................... của tổ chức được đo lường bằng số lượng tài liệu văn bản chính thức ban hành nhằm mô tả hành vi và hoạt động của tổ chức

a)

Chính thức hóa

b)

Chuyên môn hóa

c)

Chuyên nghiệp

d)

Tập trung quyền lực

33.

Tiếp cận tổ chức theo ................... là đánh giá tất cả các hoạt động từ đầu vào đến đầu ra và xem xét các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động của tổ chức

a)

Các bên liên quan

b)

Hiệu quả

c)

Hiệu suất

d)

Quản lý nguồn lực

34.

..............trong tổ chức có trách nhiệm chỉ đạo và điều phối các bộ phận khác của tổ chức.

a)

Bộ phận lõi kỹ thuật

b)

Bộ phận quản lý cấp cao

c)

Nguồn nhân lực

d)

Kế toán

35.

Điều nào sau đây không thuộc trách nhiệm của bộ phận quán lý trung gian?

a)

Triên khai thực hiện ở câp độ các phòng ban

b)

Chỉ đao, lâp kế hoạch và chiến lươc cho tổ chức

c)

Truyền tải thông tin giữa bộ phận quản ýl cấp cao và bộ phận lõi kỹ thuật

d)

Điều phối hoạt động cấp phòng ban

36.

Tổ chức... ........ được cấu trúc nới lỏng hơn, tự do, thích ứng, thông tin chia sẻ chiều ngang nhiều hơn.

a)

Cơ học

b)

Hữu cơ

c)

Linh hoạt

d)

Điều phối hoạt động cấp phòng ban

37.

Cấp độ nghiên cứu ổt chức không bao gồm

a)

Cá nhân

b)

Bộ phận

c)

Môi trường

d)

Tổ chức

38.

Một trong các đặc điểm của tổ chức cơ học là

a)

Linh hoạt

b)

Chuyên môn hóa sâu hơn

c)

Giao tiếp theo chiều ngang nhiều hơn

d)

Hợp tác nhóm chú trọng

39.

Một trong các đặc điểm của ổt chức hữu cơ/học tập là

a)

Phân quyền nhiều hơn

b)

Chuyên môn hóa

c)

Thông tin chiêu dọc

d)

Tập quyền cao

40.

Bộ phận được coi là lõi kỹ thuật của bệnh viện là

a)

Bộ phận tài chính ếk toán

b)

Khoa dược cung cấp thuốc

c)

Bộ phận tiếp đón bệnh nhân

d)

Các khoa khám chữa bệnh

41.

Các mô hình tổ chức kinh doanh nhỏ có đặc điểm

a)

Tính chính thức hóa cao

b)

Nhà quản trị trung gian ít

c)

Số cấp quản trị nhiều

d)

Chuyên môn hóa cao

42.

Trong Công ty Bánh kẹo Hải Hà, phòng ban nào sau đây không thuộc bộ phận hỗ trợ kỹ thuật theo mô hình cấu trúc Minberg

a)

Phòng công nghệ thông tin

b)

Phòng Marketing

c)

Phòng nghiên cứu và thiết kế sản phẩm

d)

Phòng tài chính kế toán

43.

Trong tổ chức mức độ chuyên môn hóa cao sẽ tạo ra ảnh hướng ngoại trừ:

a)

Dễ đào tạo nhân viên

b)

Công việc dễ nhàm chán

c)

Kiểm soát theo dõi chặt chẽ

d)

Gia tăng quyền hạn trách nhiệm

44.

Ứng dụng hệ thống công nghệ thông tin nhằm hỗ trợ cho các cấp quản lý trong các việc sau ngoại trừ:

a)

Kiểm soát tốt hơn

b)

Ra quyết định về những vấn đề phức tạp, không chắc chắn

c)

Quản lý hiệu quả các công việc hàng ngày

d)

Gia tăng chi phi

45.

Hệ thông tự động hóa xử lý, cập nhật dữ liệu, công việc cũng như các giao dịch kinh doanh hằng ngày của tổ chức chẳng hạn như dữ liệu bán hàng, mua hàng được gọi là:

a)

Hê thộng xử lý giao dịch

b)

Hệ thống tự động phân tích

c)

Hệ thống kiêm soát hàng tồn kho

d)

Hệ thông hỗ trợ quyết định

46.

Các ứng dụng công nghệ thông tin ở cấp độ ban đầu của tổ chức thường là:

a)

Hệ thông hỗ trợ quyêt định

b)

Hê thống xử lý giao dịch

c)

Hệ thống thông tin quản lý

d)

Hoạch định nguồn lực doanh nghiệp

47.

Một cơ sở dữ liệu lớn, chứa tất cả các dữ liệu của công ty và cho phép người sử dụng truy cập dữ liệu một cách trực tiếp, dễ dàng, nhanh chóng tạo ra các báo cáo mà nhà quản trị quan tâm được gọi là

a)

Kho dữ liêu

b)

Khai thác dữ liệu

c)

Phân tích dữ liệu

d)

Hệ thống hỗ trợ quyết định

48.

Nhà quản lý ứng dụng phần mềm kinh doanh thông minh để làm gì ngoại trừ:

a)

Phân tích dữ liệu công ty bằng công nghệ cao

b)

Tmì kiểm, phân tích các dữ liệu từ nhiều nguồn khác nhau và đưa ra các thông tin quản trị hữu ích

c)

Xác định các ux hướng và các mô hình để đưa ra quyết định thông minh hơn.

d)

Sử dụng công nghê trung gian

49.

Hệ thống thông tin hoạt động gồm

a)

Hệ thống xử lý giao dịch TPS

b)

Kho dữ liệu

c)

Phần mềm kinh doanh

d)

Tất cả các phương án đều đúng

50.

Hệ thống thông tin giúp ra quyết định và kiểm soát là

a)

Hệ thống thông tin quản lý, hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định, hệ thống kiểm soát quản lý

b)

Phần mềm kinh doanh, hệ thống hỗ trợ ra quyết định

c)

Tất cả các phương án đều đúng

d)

Kho dữ liệu, hệ thống thông tin quản lý

51.

Hệ thống thông tin là công cụ gia tăng chiến lược gồm

a)

Mạng nội bộ, công cụ web, hoạch định nguồn ựlc

b)

Thương mại điện tử, doanh nghiệp hội nhập

c)

Quan lý tri thức, hoạch định nguồn lực

d)

Tất cả các phương án đều đúng

52.

Hệ thống thông tin quản lý MIS đề cập tới

a)

Cung cấp dữ liệu cho các nhà quản lý cấp trung

b)

Cung cấp thông tin và hỗ trợ ra quyết định quản lý hàng ngày

c)

Sử dụng máy tính, phần mềm

d)

Tất cả các phương án đều đúng

53.

Hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định DSS đề cập tới

a)

Sử dung cho tất cả các nhà quản trị, sử dung phần mềm hệ thống trên máy tính, tương tác dưa trên mô hình ra quyết đinh và cơ sở dữ liêu tích hơp

b)

Sử dụng cho nhà quản trị cấp trung, ửs dụng phần mềm hệ thống trên máy tính, tương tác dựa trên mô hình ra quyêt định và cơ ởs dữ liệu tích hợp

c)

Phần mềm kinh doanh, hệ thống hỗ trợ ra quyết định

d)

Tất cả các phương án đều đúng

54.

Hệ thống xử lý giao dịch TPS đề cập tới ngoại trừ

a)

Sử dụng phần mềm dựa trên hoạt động máy tính

b)

Thu thập cơ ởs dữ liệu hàng ngày như khách hàng, nguyên vật liệu, tồn kho...

c)

Sử dụng cho các tác nghiệp hàng ngày

d)

Dành cho các nhà quản lý cấp cao để ra quyết đinh chiến lươc

55.

Sự phát triên công nghệ thông tin ứng dụng vào tô chức theo thứ tự từ câp thấp nhất đến cấp cao nhất:

a)

Hệ thống thông tin hoạt động -Hệ thống thông tin ar quyết định và kiểm soát - Hệ thống xử lý giao dịch

b)

Hệ thống thông tin gia tăng giá trị chiến lược - hệ thống thông tin ra quyết định và kiểm soát - hệ thống hỗ trợ quyết định

c)

Hệ thống thông tin hoạt động - hệ thống thông tin ra quyết định và kiểm soát - hệ thông thông tin gia tăng giá trị chiến lược

d)

Hệ thống thông tin gia tăng giá trị chiến lược - hệ thống xử lý giao dịch - hệ thống hỗ trợ quyết định

56.

Trong sự phát triển công nghệ thông tin ứng dụng vào ổt chức, mức cao nhất là

a)

Kiểm soát nội bộ đối với khả năng sinh lời

b)

Ứng dụng bên ngoài đề áp dụng cho các hình thức kinh doanh mới

c)

Hệ thống thông tin gia tăng giá trị chiến lược

d)

Liên kết mạng lưới làm việc

57.

Hệ thống thông tin nào thường sử dụng nhằm đưa ra các báo cáo tóm tắt cho các nhà quản lý cấp trung gian và hỗ trợ việc đưa ra quyết định hằng ngày?

a)

Hệ thống xử lý giao dịch (TPS)

b)

Hệ thống hỗ trợ quyết định (DSS)

c)

Hệ thống thông tin báo cáo (IRS)

d)

Hệ thống kiểm soát phản hồi

58.

................thường dựa trên phần mềm phân tích số lượng lớn các dữ liệu phức tạp để chuyển đổi thành các thông tin thích hợp và cung cấp thông tin đó cho các nhà quản lý cấp cao kịp thời.

a)

Hệ thống hỗ trợ quyết định (DSS)

b)

Hệ thống thông tin điều hành (EIS)

c)

Hệ thống thông tin báo cáo (IRS)

d)

Hệ thống xử lý giao dịch (TPS)

59.

Hệ thống thông tin nào dựa trên phần mềm trên máy tính để giúp các nhà quản lý cấp cao ra quyết định thông qua cơ sở dữ liệu tích hợp, dựa trên các câu hỏi "giả định" để kiểm tra các phương án thay thế khả thi nhất.

a)

Hệ thống hỗ trợ quyết định

b)

Hệ thống xử lý giao dịch

c)

Hệ thống thông tin quản lý

d)

Hoạch định nguồn lực doanh nghiệp

60.

........... là phản ảnh kết quả công việc chính thức hàng ngày thông qua các báo cáo, các trình tự thủ tục, sử dụng thông tin phản hồi từ các hoạt động để duy trì hoạt động hoặc thay đồi mô hình tô chức trong hoạt động đó.

a)

Hệ thông thông tin kiểm soát quản lý

b)

Hệ thông thông tin quản lý (MIS)

c)

Hệ thống hỗ trợ quyết định (DSS)

d)

Hệ thống xử lý giao dịch (TPS)

61.

Quy trình kiểm soát thông tin phản hồi của tổ chức là

a)

Thiết lập mục tiêu chiến lược - thiết lập tiêu chuẩn và hiêu quả hoạt đông -so sánh với các tiêu chuân - điều chỉnh cần thiết

b)

Thiêt lập hệ thông báo cáo - thiết lập tiêu chuân và hiệu quả hoạt động - so sánh với các tiêu chuẩn - điều chinh cần thiết

c)

Thiết lập mục tiêu chiến lược - thiết lập hệ thống giám sát - so sánh với các tiêu chuẩn - điều chỉnh cần thiết

d)

Thiết lập mục tiêu chiến lược - thiết lập tiêu chuẩn và hiệu quả hoạt động - so sánh với các tiêu chuẩn - tổng hợp kết quả các mục tiêu

62.

.............có liên quan đến việc đào tạo nhân viên, đặt ra mục tiêu cho số ngày công của nhân viên, thiết lập các nguyên tắc, chuẩn hóa, giao nhiệm vụ và xem xét các mục tiêu

a)

Ngân sách

b)

Hệ thống kiểm soát chất lượng

c)

Hệ thống khen thưởng

d)

Báo cáo thống kê

63.

Hệ thống kiểm soát quản lý trong tổ chức là

a)

Báo cáo tài chính

b)

Ngân sách

c)

Báo cáo phi tài chính

d)

Tất cả các phương án đều đúng

64.

Trong thẻ điểm cân bằng, .................đo lường những yếu tố theo quan điểm của khách hàng đối với tổ chức như thế nào, để giữ chân và làm hài lòng khách

a)

Chi số dich vu khách hàng

b)

Chi sô quy trình kinh doanh

c)

Chỉ sô tài chính

d)

Chi số học hỏi giữa các nhân viên trả lời khách hàng