wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIN HỌC

Total questions: 118

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Khái niệm máy vi tính?

a)

Là máy tính mỏng tất cả có trong một màn hình cảm ứng. Sử dụng bút cảm ứng hay ngón tay để giao tiếp với máy thay cho bàn phím và chuột máy tính.

b)

Là loại máy tính cá nhân nhỏ gọn có thể mang xách được, thường dùng cho những người thường xuyên di chuyển. Nó thường có trọng lượng nhẹ, tùy thuộc vào hãng sản xuất và kiểu máy dành cho các mục đích sử dụng khác nhau.

c)

Là loại máy vi tính để bàn nhỏ, phổ biến nhất với giá cả, kích thước và sự tương thích của nó phù hợp với nhiều người sử dụng. Máy tính cá nhân được lắp ghép bởi nhiều linh kiện, thành phần khác nhau như: Vỏ máy tính, bộ nguồn, bo mạch chủ, khối xử lý trung tâm, bộ nhớ RAM, ổ đĩa cứng, ổ đĩa quang, vv…

d)

Máy tính, hay còn gọi là máy vi tính hoặc máy điện toán, là những thiết bị hay hệ thống dùng để tính toán, kiểm soát các hoạt động có thể biểu diễn dưới dạng số hay quy luật logic. Máy tính được lắp ghép bởi các thành phần có thể thực hiện các chức năng đơn giản đã định nghĩa trước. Quá trình tác động của các thành phần này đã tạo cho máy tính khả năng xử lý thông tin.

2.

Các thiết bị ra (Output device) là:

a)

Các thiết bị ra cho phép thông tin có thể được xuất ra từ máy tính, ví dụ như máy in, màn hình, loa...

b)

Khối xử lý trung tâm, hay còn gọi là bộ vi xử lý hoặc con chíp, là bộ não của máy tính. Công việc chính của khối xử lý trung tâm là tính toán và điều khiển mọi hoạt động trong máy tính.

c)

Các thiết bị vào cho phép thông tin hay dữ liệu được nhập vào máy tính, ví dụ như bàn phím, chuột, máy quét...

d)

Thiết bị cung cấp điện năng cho bo mạch chủ, ổ cứng và các thiết bị khác, đáp ứng năng lượng cho tất cả các thiết bị phần cứng của máy tính hoạt động.

3.

Anh/chị hãy lựa chọn khái niệm của bộ nhớ RAM (Random Access Memory)

a)

Bộ vi xử lý hoặc con chíp, là bộ não của máy tính. Công việc chính của khối xử lý trung tâm là tính toán và điều khiển mọi hoạt động trong máy tính.

b)

Thiết bị dùng để lưu trữ dữ liệu trên bề mặt các tấm đĩa hình tròn phủ vật liệu từ tính. Nó là một thiết bị rất quan trọng trong hệ thống bởi chúng chứa dữ liệu, thành quả cả quá trình làm việc của người sử dụng máy tính.

c)

Bộ nhớ chỉ đọc có chức năng lưu trữ các thông tin, khi mất nguồn điện cung cấp sẽ không bị xóa mất.

d)

Bộ nhớ ghi lại các dữ liệu tạm thời trong phiên làm việc của máy tính, cũng được hiểu là một bộ nhớ đọc - ghi để lưu trữ các thông tin thay đổi và các thông tin được sử dụng hiện hành. Thông tin lưu trên RAM chỉ là tạm thời, chúng sẽ mất đi khi mất nguồn điện cung cấp.

4.

Ổ cứng là ?

a)

Thiết bị dùng để lưu trữ dữ liệu ngoài máy tính, bao gồm: ổ cứng di động, USB Flash

b)

Thiết bị dùng để lưu trữ dữ liệu trên bề mặt các tấm đĩa hình tròn phủ vật liệu từ tính. Nó là một thiết bị rất quan trọng trong hệ thống bởi chúng chứa dữ liệu, thành quả cả quá trình làm việc của người sử dụng máy tính.

c)

Bộ nhớ của máy tính dùng để ghi lại các dữ liệu tạm thời trong phiên làm việc của máy tính, cũng được hiểu là một bộ nhớ đọc - ghi để lưu trữ các thông tin thay đổi và các thông tin được sử dụng hiện hành. Thông tin lưu trên RAM chỉ là tạm thời, chúng sẽ mất đi khi mất nguồn điện cung cấp.

d)

Thiết bị dùng để đọc đĩa quang, nó sử dụng một loại thiết bị phát ra tia laser chiếu vào bề mặt đĩa quang và phản xạ lại trên đầu thu và được giải mã thành tín hiệu.

5.

Ổ cứng di động là?

a)

Thiết bị dùng để lưu trữ dữ liệu trên bề mặt các tấm đĩa hình tròn phủ vật liệu từ tính. Nó là một thiết bị rất quan trọng trong hệ thống bởi chúng chứa dữ liệu, thành quả cả quá trình làm việc của người sử dụng máy tính.

b)

Thiết bị dùng để đọc đĩa quang, nó sử dụng một loại thiết bị phát ra tia laser chiếu vào bề mặt đĩa quang và phản xạ lại trên đầu thu và được giải mã thành tín hiệu.

c)

Bộ nhớ của máy tính dùng để ghi lại các dữ liệu tạm thời trong phiên làm việc của máy tính, cũng được hiểu là một bộ nhớ đọc - ghi để lưu trữ các thông tin thay đổi và các thông tin được sử dụng hiện hành. Thông tin lưu chỉ là tạm thời, chúng sẽ mất đi khi mất nguồn điện cung cấp.

d)

Thiết bị dùng để lưu trữ dữ liệu ngoài máy tính, bao gồm: FireWare, USB Flash

6.

Tốc độ quay của ổ cứng được đo bằng?

a)

Hz

b)

MB

c)

Rpm

d)

Kpm

7.

Chuột máy tính (Mouse) là:

a)

Thiết bị ngoại vi của máy tính. Về hình dáng, là sự sắp đặt các nút hay phím, có các ký tự được khắc hoặc in trên phím. Giao tiếp của bàn phím kết nối với bo mạch chủ thông qua cổng PS/2, USB hoặc không dây

b)

Thiết bị ngoại vi của máy tính dùng để điều khiển và làm việc với máy tính. Bao gồm các thao tác: Lựa chọn đối tượng, nháy chuột trái, rê chuột, nháy đúp chuột..

c)

Thiết bị có khả năng quét ảnh để đưa vào đĩa cứng của máy tính dưới dạng file ảnh, giúp cho việc lưu trữ hoặc gửi file đi nơi khác dễ dàng, ngoài ra người sử dụng có thể dùng các phần mềm khác để chỉnh sửa file cho đẹp hơn, vv...

d)

Thiết bị có khả năng đưa âm thanh vào đĩa cứng của máy tính dưới dạng file, vv...

8.

Máy in là:

a)

Thiết bị dùng để thể hiện ra các chất liệu khác nhau các nội dung được soạn thảo hoặc thiết kế sẵn

b)

Thiết bị dùng để quét ảnh và lưu thành file trong ổ cúng máy tính

c)

Thiết bị điện tử gắn liền với máy tính dùng để hiển thị và giao tiếp giữa người sử dụng với máy tính

d)

Thiết bị dùng để phát ra âm thanh phục vụ nhu cầu làm việc và giải trí của người sử dụng với máy tính.

9.

Cổng nối tiếp là:

a)

Một bộ phận trong máy tính, có trong các máy tính thế hệ gần đây. Có thể có một hoặc nhiều ổ cắm USB ở trên thân vỏ máy, cho phép các thiết bị được thiết kế cho USB có thể kết nối với máy tính. Các thiết bị này có thể là máy quét, camera số, máy in, ổ đĩa...

b)

Một bộ phận trong máy tính, có trong các máy tính thế hệ gần đây. Có thể có một hoặc nhiều ổ cắm USB ở trên thân vỏ máy, cho phép các thiết bị được thiết kế cho USB có thể kết nối với máy tính.

c)

Một khe cắm nhiều chân ở phía sau máy tính cho phép các thiết bị có thể kết nối với máy tính, ví dụ như máy in. Thường được đặt tên là LPT1 hoặc LPT2

d)

Một khe cắm nhiều chân ở phía sau máy tính cho phép các thiết bị có thể kết nối với máy tính, ví dụ như modem. Thường được đặt tên là COM1 hoặc COM2

10.

Cổng vạn năng là:

a)

Một bộ phận trong máy tính, có trong các máy tính thế hệ gần đây. Có thể có một hoặc nhiều ổ cắm USB ở trên thân vỏ máy, cho phép các thiết bị được thiết kế cho USB có thể kết nối với máy tính. Các thiết bị này có thể là máy quét, camera số, máy in, ổ đĩa...

b)

Một khe cắm nhiều chân ở phía sau máy tính cho phép các thiết bị có thể kết nối với máy tính, ví dụ như máy in. Thường được đặt tên là LPT1 hoặc LPT2

c)

Một khe cắm nhiều chân ở phía sau máy tính cho phép các thiết bị có thể kết nối với máy tính, ví dụ như modem. Thường được đặt tên là COM1 hoặc COM2

d)

Một khe cắm nhiều chân ở phía sau máy tính cho phép các thiết bị có thể kết nối với máy tính, ví dụ như modem.

11.

Tại ổ đĩa C có tệp TinHocPhan1.Doc muốn di chuyển sang ổ đĩa D ta thực hiện thao tác? (Chọn đáp án đúng nhất)

a)

Kích chuột phải lên tệp TinHocPhan1.Doc chọn Cut sau đó chuyển sang ổ đĩa D mở menu Organize/Paste

b)

Kích chuột phải lên tệp TinHocPhan1.Doc chọn Cut sau đó chuyển sang ổ đĩa D gõ tổ phím Ctrl+V

c)

Tất cả đều đúng

d)

Kích chuột phải lên tệp TinHocPhan1.Doc chọn Cut sau đó chuyển sang ổ đĩa D Kích chuột phải chọn Paste

12.

Thuật ngữ “Nhấp trái chuột” có nghĩa là?

a)

Ấn phím phải chuột một lần và thả ra.

b)

Ấn phím trái chuột hai lần.

c)

Ấn và giữ phím trái chuột đồng thời kéo đến nơi cần thiết rồi thả ra

d)

Ấn phím trái chuột một lần và thả ra

13.

Để xem thông tin của hệ thống máy tính, ta thao tác thế nào?

a)

Chuột phải lên My Computer/ Manage.

b)

Chuột phải lên My Computer/ Properties

c)

Chuột phải lên màn hình Desktop/ Manage.

d)

Chuột phải lên màn hình Desktop/ Properties.

14.

Nêu thao tác để tạo một biểu tượng shortcut của một phần mềm ứng dụng trên màn hình nền Desktop?

a)

Chuột trái lên phần mềm ứng dụng/ Send to/ Desktop (creat shortcut)

b)

Chuột phải lên phần mềm ứng dụng/ Send to/ Desktop (creat shortcut)

c)

Chuột phải lên phần mềm ứng dụng/ Share with/ Desktop (creat shortcut)

d)

Chuột trái lên phần mềm ứng dụng/ Share with/ Desktop (creat shortcut)

15.

Trong MS Word 2010. Tổ hợp phím nào được dùng để lưu văn bản?

a)

a. Ctrl+P

b)

b. Ctrl+N

c)

c. Ctrl+S

d)

d. Ctrl+O

16.

Thẻ Format không xuất hiện trong giao diện phần mềm MS Word 2010 khi ta chọn đối tượng nào?

a)

a. SmartArt

b)

b. Pictures

c)

c. Chart

d)

d. Shapes

17.

Trong MS Word 2010, sẽ không có thẻ mới xuất hiện khi ta chọn đối tượng thuộc nhóm nào sau?

a)

a. Chart

b)

b. SmartArt

c)

c. Clip Art

d)

d. Shapes

18.

Các chức năng căn chỉnh chữ theo chiều dọc của các ô trong bảng có trong thẻ nào của MS Word 2010?

a)

a. Insert

b)

b. Layout

c)

c. Design

d)

d. View

19.

Để lặp lại dòng tiêu đề của bảng ở tất cả các trang, ta chọn dòng tiêu đề và chọn chức năng nào của MS Word 2010?

a)

a. Table of Contents

b)

b. Repeat Header Rows

c)

c. Convert to Text

d)

d. Convert to Table

20.

Để kẻ thêm các đường kẻ của hàng, cột trong bảng, ta chọn chức năng nào trong MS Word 2010?

a)

a. Shapes

b)

b. Borders

c)

c. Pictures

d)

d. Header

21.

Để thay đổi chiều cao của hàng, độ rộng của cột trong bảng, ta chọn thẻ nào của MS Word 2010?

a)

a. Insert

b)

b. Layout

c)

c. Design

d)

d. Home

22.

Chức năng bật/tắt thanh thước kẻ ( ) có trong thẻ nào của MS Word 2010?

a)

a. Review

b)

b. Insert

c)

c. Home

d)

d. View

23.

Các chức năng định dạng đoạn có trong thẻ nào của MS Word 2010?

a)

a. Home

b)

b. View

c)

c. Insert

d)

d. Review

24.

Trong MS Word 2010. Tổ hợp phím Ctrl+I có chức năng gì?

a)

a. Canh lề đều hai bên

b)

b. Định dạng /hủy chữ nghiêng

c)

c. Định dạng /hủy chữ dậm

d)

d. Sao chép đoạn văn bản được chọn

25.

Các chế độ hiển thị văn bản có trong thẻ nào của MS Word 2010?

a)

. Insert

b)

b. Review

c)

c. View

d)

d. Home

26.

Trong Word 2010, ở mục Line Spacing của hộp thoại Paragraph dùng để làm gì?

a)

a. Dãn đoạn

b)

b. Dãn dòng

c)

c. Thêm dòng mới

d)

d. Chia cột báo

27.

Trong Word 2010, chức năng File\Save được sử dụng để làm gì?

a)

a. Lưu 1 tệp văn bản đã được đặt tên với tên khác

b)

b. Mở 1 tệp văn bản đã có

c)

c. Mở 1 tệp văn bản mới

d)

d. Lưu 1 tệp văn bản đang soạn thảo

28.

Trong Word 2010, tổ hợp phím Ctrl+J có tác dụng gì?

a)

a. Canh lề phải

b)

b. Canh lề đều 2 bên

c)

c. Canh lề giữa

d)

d. Canh lề trái

29.

Trong MS Word 2010. Phím/Tổ hợp phím nào chuyển con trỏ về đầu văn bản?

a)

a. Page Up

b)

b. Ctrl+Page Up

c)

c. Ctrl+Home

d)

d. Home

30.

Trong Word 2010, để định dạng đoạn văn bản, ta thực hiện cách nào sau đây?

a)

a. Page Layout/Paragraph

b)

b. Page Layout / Font

c)

c. Insert/ Paragraph

d)

d. View/ Paragraph

31.

Trong Word 2010, vị trí của Header ở đâu của văn bản?

a)

a. Trên đầu văn bản

b)

b. Lề trái của văn bản

c)

c. Lề phải của văn bản

d)

d. Dưới chân văn bản

32.

Trong Word 2010, trong hộp thoại Font, chức năng Superscript có tác dụng gì?

a)

a. Giảm cỡ chữ

b)

b. Gạch chân

c)

c. Tạo chỉ số trên

d)

d. Tạo chỉ số dưới

33.

Trong Word 2010, chức năng Page Layout\Orientation có tác dụng gì?

a)

a. Thiết lập lề văn bản

b)

b. Chọn cỡ trang giấy

c)

c. Chọn hướng của trang giấy

d)

d. Thay đổi kích thước văn bản

34.

Trong Word 2010, để vẽ các đối tượng hình học ta thực hiện

a)

a. Review\ Columns

b)

b. Insert\ SmartArt

c)

c. Home\ Shapes

d)

d. Insert\ Shapes

35.

Trong Word 2010, chức năng Split Table có ý nghĩa gì?

a)

a. Trộn bảng

b)

b. Chia bảng hiện hành thành 2 bảng

c)

c. Gộp 2 bảng thành 1 bảng

d)

d. Trộn ô

36.

Bấm tổ hợp phím Ctrl + N trong Microsoft Word 2010 sẽ thực hiện chức năng gì?

a)

a. Mở một tài liệu có sẵn trong đĩa

b)

b. Lưu một tài liệu

c)

c. Mở một tài liệu mới

d)

d. Mở một tài liệu mới trống hoặc mở 1 tài liệu mới theo mẫu

37.

Trong Microsoft Word 2010, để di chuyển con trỏ văn bản về đầu dòng hiện tại, ta dùng phím nào?

a)

. Alt

b)

b. Home

c)

c. End

d)

d. Ctrl

38.

Trong Microsoft Word 2010, để di chuyển con trỏ văn bản về đầu dòng hiện tại, ta dùng phím nào?

a)

a. Alt

b)

b. Home

c)

c. End

d)

d. Ctrl

39.

Trong Microsoft Word 2010, các công cụ định dạng văn bản như: Font, paragraph, Bullets and numbering, v.v nằm ở thẻ nào?

a)

a. Insert

b)

b. View

c)

c. Mailings

d)

d. Home

40.

Trong MS Word 2010, để tăng cỡ chữ ta sử dụng tổ hợp phím?

a)

a. Ctrl + [

b)

b. Ctrl + Shitf + ]

c)

c. Ctrl + ]

d)

d. Ctrl + B

41.

Khi soạn thảo văn bản, để khai báo thời gian tự lưu văn bản, ta thực hiện lệnh như thế nào?

a)

a. Home / Options / Save đánh dấu chọn mục Save AutoRecover info every

b)

b. File / Word Options / Save đánh dấu chọn mục Save AutoRecover info every

c)

c. Tools / Options / Save đánh dấu chọn mục Save AutoRecover info every


d)

d. View / Options / Save đánh dấu chọn mục Save AutoRecover info every

42.

Trong MS Word 2010 để ngắt trang ta thực hiện lệnh như thế nào?

a)

a. Insert / Page Break

b)

b. References / Break

c)

c. View / Page Break

d)

d. Review / Page Break

43.

Khi đang soạn thảo trong MS Word 2010. Để xóa ký tự bên trái con trỏ ta nhấn phím nào?

a)

a. Enter

b)

b. Delete

c)

c. Tab

d)

d. Backspace

44.

Trong MS Word 2010 chức năng chèn biểu đồ vào văn bản (Chart) có trong thẻ nào?

a)

a. Review

b)

b. Insert

c)

c. Mailings

d)

d. References

45.

Trong MS Word 2010, chức năng Change Case ( ) thuộc nhóm lệnh nào?

a)

a. Định dạng đoạn

b)

b. Định dạng đối tượng

c)

c. Định dạng ký tự

d)

d. Định dạng trang

46.

Trong MS Word 2010. Để ngắt trang văn bản sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

a. Ctrl + H

b)

b. Ctrl + Enter

c)

c. Shift + Enter

d)

d. Alt + Enter

47.

Theo mặc định trong MS Word 2010. Tài liệu sẽ được lưu trữ có phần mở rộng là gì?

a)

a. *.Doc

b)

b. *.Dot

c)

c. *.Xlsx

d)

d. *.Docx

48.

Trong MS Word 2010. Cách hiển thị nào cho phép xem văn bản giống như khi in ra giấy?

a)

a. Web Layout

b)

b. Draft

c)

c. Print Layout

d)

d. Outline

49.

Trong MS Word 2010. Muốn văn bản hiển thị toàn màn hình, trong thẻ View chọn cách hiển thị nào?

a)

a. Zoom

b)

b. Draft

c)

c. Web Layout

d)

d. Full Screen Reading

50.

Trong thẻ Page Layout của MS Word 2010. Muốn tạo màu nền cho văn bản, ta chọn chức năng nào?

a)

a. Size

b)

b. Margins

c)

c. Watermark

d)

d. Page Color

51.

Trong thẻ Home của MS Word 2010. lệnh nào dùng để thay đổi kiểu chữ in hoa/in thường?

a)

a. Find

b)

b. Clear Formatting

c)

c. Text Effects

d)

d. Change Case

52.

Trong thẻ Home của MS Word 2010. Lệnh nào dùng để xóa định dạng của văn bản?

a)

a. Clear Formatting

b)

b. Text Highlight Color

c)

c. Change Case

d)

d. Font Color

53.

Trong thẻ Home của MS Word 2010. Chức năng nào dùng để sao chép định dạng của một dòng văn bản?

a)

a. Copy

b)

b. Paste

c)

c. Format Painter

d)

d. Change Styles

54.

Trong hộp thoại Font của MS Word 2010. Lựa chọn Subscript có chức năng gì?

a)

a. Tạo/hủy chỉ số dưới cho văn bản

b)

b. Thay đổi đường kẻ đơn ngang dòng chữ

c)

c. Tạo/hủy chỉ số trên cho văn bản

d)

d. Thay đổi đường kẻ đôi ngang dòng chữ

55.

Trong thẻ Home của MS Word 2010. Chức năng nào dùng để thay thế từ/cụm từ trong văn bản?

a)

a. Change Styles

b)

b. Replace

c)

c. Select

d)


d. Find

56.

Trong thẻ Page Layout của MS Word 2010. Chức năng nào dùng để thay đổi lề văn bản?

a)

a. Size

b)

b. Margins

c)

c. Orientation

d)

d. Breaks

57.

Trong MS Word 2010. Phát biểu nào sai khi nói về MS Word?

a)

a. Là 1 phần mềm trong bộ MS Office của hãng Microsoft.

b)

b. Có chức năng tạo văn bản, chỉnh sửa và lưu trữ trong máy tính.

c)

c. Được tích hợp vào Hệ điều hành Windows nên bạn không cần phải cài đặt

d)

d. Có hỗ trợ tính năng kiểm tra chính tả và ngữ pháp Tiếng Anh.

58.

Trong MS Word 2010. Phát biểu nào sai khi thực hiện chia cột báo?

a)

a. Để chia cột trong văn bản ta chọn chức năng Columns trong thẻ Page Layout

b)

b. Có thể thay đổi khoảng cách giữa các cột văn bản

c)

c. Có thể tạo được đường kẻ ngăn cách giữa các cột văn bản.

d)

d. Không thể chia được văn bản thành hai cột không bằng nhau.

59.

Trong hộp thoại Paragraph của MS Word 2010. Lựa chọn nào dùng để thay đổi khoảng cách các dòng của văn bản?

a)

a. Before

b)

b. Left

c)

c. After

d)

d. Line Spacing

60.

. Trong hộp thoại Paragraph của MS Word 2010. Mục nào dùng để thay đổi khoảng cách lề trái của đoạn so với lề trái của trang?

a)

a. After

b)

b. Right

c)

c. Left

d)

d. Before

61.

46. Sau khi chèn hình ảnh vào văn bản của MS Word 2010. Lựa chọn nào trong Wrap Text cho phép hình ảnh nằm cùng một dòng với các ký tự trong văn bản?

a)

a. Behind Text

b)

b. Top and Bottom

c)

c. In Line with Text

d)

d. Square

62.

47. Trong thẻ Insert của MS Word 2010. Chức năng nào dùng để tạo tiêu đề đầu trang cho văn bản?

a)

a. Tex Box

b)

b. Header

c)

c. Page Number

d)

d. Footer

63.

48. Trong thẻ Insert của MS Word 2010. Chức năng nào dùng để đánh số trang cho văn bản?

a)

a. Cover Page

b)

b. Page Number

c)

c. Shapes

d)

d. Page Break

64.

49. Trong thẻ Insert của MS Word 2010. Chức năng nào dùng để chèn chữ nghệ thuật vào văn bản?

a)

a. Drop Cap

b)

b. WordArt

c)

c. Symbol

d)

d. Text Box

65.

50. Trong thẻ Insert của MS Word 2010. Chức năng nào dùng để chèn ký tự đặc biệt vào văn bản?

a)

a. Drop Cap

b)

b. Text Box

c)

c. WordArt

d)

d. Symbol

66.

51. Trong thẻ Insert của MS Word 2010. Chức năng nào dùng để chèn biểu đồ vào văn bản?

a)

a. Shapes

b)

b. SmartArt

c)

c. Chart

d)

d. Picture

67.

52. Trong thẻ Insert của MS Word 2010. Chức năng nào dùng để chèn một trang bìa theo mẫu cho tài liệu?

a)

a. SmartArt

b)

b. Shapes

c)

c. Page Number

d)

d. Cover Page

68.

53. Trong thẻ Insert của MS Word 2010. Chức năng nào cho phép chèn bảng vào văn bản?

a)

a. Table

b)

b. Object

c)

c. Screenshot

d)

d. Quick Past

69.

54. Khi sử dụng bảng mã Unicode và kiểu gõ Telex. Những font chữ nào đều được dùng trong MS Word 2010 để soạn thảo văn bản tiếng Việt?

a)

a. .VnTime, .Vn Arial, .Vn Avant

b)

b. .VnTIMEH, .Vn ARIAL, Vn AVANT

c)

c. .VNITimes, Arial, VnCourier

d)

d. Times New Roman, Tahoma, Arial

70.

57. Khi muốn tách 1 bảng đã chọn thành 2 bảng trong MS Word 2010. Trong thẻ Layout ta sử dụng chức năng nào?

a)

a. Draw Table

b)

b. Split Table

c)

c. AutoFit Windows

d)

d. Split Cells

71.

58. Trong MS Word 2010. Thẻ nào có chứa chức năng thay đổi độ rộng cột của bảng?

a)

a. View

b)

b. Design

c)

c. Page Layout

d)

d. Layout

72.

59. Trong thẻ Layout của MS Word 2010. Chức năng nào dùng để chèn thêm cột vào bên phải cột được chọn?

a)

a. Insert Right

b)

b. Insert Left

c)

c. Insert Below

d)

d. Insert Above

73.

60. Trong thẻ Layout của MS Word 2010. Chức năng nào dùng để chèn thêm hàng vào bên trên hàng được chọn?

a)

a. Insert Left

b)

b. Insert Right

c)

c. Insert Below

d)

d. Insert Above

74.

61. Trong MS Word 2010. Khi muốn đặt chiều cao hàng của bảng, ta chọn chức năng nào trong nhóm Table Tools?

a)

a. Width

b)

b. Height

c)

c. Distribute Columns

d)

d. Distribute Rows

75.

61. Trong thẻ Layout của MS Word 2010. Chức năng nào dùng để thay đổi độ rộng cột của bảng?

a)

a. View Gridlines

b)

b. Banded Rows

c)

c. Table Row Height

d)

d. Table Column Width

76.

62. Trong thẻ Layout của MS Word 2010. Nhóm chức năng nào dùng để căn chỉnh vị trí dữ liệu trong các ô của bảng

a)

a. Rows & Columns

b)

b. Cell Size

c)

c. Data

d)

d. Alignment

77.

63. Trong MS Word 2010. Thẻ nào chứa chức năng thay đổi kiểu đường viền của bảng?

a)

a. Page Layout

b)

b. Layout

c)

c. Design

d)

d. View

78.

64. Để chia đều độ rộng các cột đã chọn của bảng trong MS Word 2010. Trong thẻ Layout ta sử dụng chức năng nào?

a)

a. AutoFit Contents

b)

b. AutoFit Windows

c)

c. Distribute Columns

d)

d. Fixed Column Width

79.

65. Để chia đều chiều cao các hàng đã chọn của bảng trong MS Word 2010. Trong thẻ Layout ta sử dụng chức năng nào?

a)

a. AutoFit Contents

b)

b. Distribute Columns

c)

c. Distribute Rows

d)

d. AutoFit Windows

80.

66. Khi thực hiện sắp xếp dữ liệu của bảng trong MS Word 2010. Ta có thể chọn tối đa mấy cột sắp xếp chính (Sort by) trong hộp thoại Sort?

a)

a. 1

b)

b. 4

c)

c. 2

d)

d. 3

81.

67. Trong MS Word 2010. Chức năng nào dùng để chuyển văn bản đã chọn thành bảng?

a)

a. Convert To Text

b)

b. Formula

c)

c. Repeat Header Rows

d)

d. Convert Text to Table

82.

68. Trong MS Word 2010. Chức năng nào dùng để chuyển bảng thành văn bản?

a)

a. Formula

b)

b. Convert To Text

c)

c. Convert Text to Table

d)

d. Repeat Header Rows

83.

69. Trong MS Word 2010. Muốn in trang hiện tại, trong hộp thoại Print ta chọn mục nào?

a)

a. Only Print Event Pages

b)

b. Print Current Page

c)

c. Only Print Odd Pages

d)

d. Print All Pages

84.

70. Trong MS Word 2010. Muốn in các trang lẻ, trong hộp thoại Print ta chọn mục nào?

a)

a. Print All Pages

b)

b. Print One Slide

c)

c. Only Print Odd Pages

d)

d. Only Print Event Pages

85.

71. Trong MS Word 2010. Để đảm bảo tính bảo mật cho tài liệu, sử dụng mục nào trong File\Info?

a)

a. Check for Issues

b)

b. Protect Document

c)

c. Activate Product

d)

d. Mark as Final

86.

72. Trong MS Word 2010. Để mở tệp văn bản làm việc gần đây mà không biết vị trí lưu tệp, ta chọn chức năng nào trong File?

a)

a. Open

b)

b. Close

c)

c. Recent

d)

d. Save & Send

87.

73. Trong MS Word 2010. Phát biểu nào sai khi thực hiện tạo tiêu đề?

a)

a. Không thể có nhiều nội dung hearder khác nhau cho từng đoạn

b)

b. Có thể tạo tiêu đề đầu trang của trang đầu tiên khác với các trang còn lại

c)

c. Có thể tạo tiêu đề đầu trang của các trang chẵn khác với các trang lẻ

d)

d. Có thể có nhiều nội dung hearder khác nhau cho từng đoạn.

88.

74. Để theo dõi việc chỉnh sửa tài liệu trong MS Word 2010. Ta dùng nhóm chức năng nào trong thẻ Review

a)

a. Comments

b)

b. Proofing

c)

c. Protect

d)

d. Tracking

89.

1. Trong Excel 2010, người dùng có thể thực hiện được thao tác nào sau đây?

a)

a. Chỉ ẩn được hàng của bảng tính

b)

b. Không hiển thị được tệp tin đang đã ẩn

c)

c. Chỉ ẩn được cột của bảng tính

d)

d. Ẩn toàn bộ bảng tính

90.

2. Trong Excel 2010, công thức =INT(1257.879) trả về kết quả nào?

a)

a. 1257

b)

b. 1257.9

c)

c. 1257.0

d)

d. 1258

91.

3. Trong Excel 2010, hàm nào sau đây tính tổng các giá trị kiểu số thỏa mãn một điều kiện cho trước?

a)

a. AVERAGE()

b)

b. COUNT()

c)

c. SUMIF()

d)

d. SUM()

92.

4. Trong Excel 2010, Ô A2 = 25; công thức =SQRT(A2) trả kết quả nào?

a)

a. 3

b)

b. 4

c)

c. 5

d)

d. 0

93.

5. Trong Excel 2010, Document là thư mục mặc định lưu các tệp tin được tạo bởi Excel; để thay đổi thư mục mặc định này cần thực hiện thao tác nào?

a)

a. File → Options, chọn General, thay đổi đường dẫn mới ở mục Default file location

b)

b. File → Save & Send

c)

c. File → Save As, chọn vị trí cần lưu

d)

d. Không thay đổi được nơi lưu mặc định

94.

6. Trong Excel 2010, công thức =MOD(9,3) trả về kết quả nào?

a)

1

b)

0

c)

9

d)

3

95.

7. Trong Excel 2010, ký hiệu nào không xuất hiện trong cách viết một khối ô?

a)

. ..

b)

Số thứ tự hàng

c)

Tên cột

d)

:

96.

8. Trong Excel 2010, công thức =AVERAGE(4,6,7,8) trả về kết quả nào?

a)

6.25

b)

8

c)

4

d)

25

97.

9. Trong Excel 2010, phát biểu nào đúng với hàm AVERAGE?

a)

Tính giá trị trung bình các ô chứa giá trị số thỏa mãn một điều kiện

b)

Tính giá trị trung bình của các ô chứa giá trị số

c)

Tính giá trị trung bình các ô chứa giá trị số thỏa mãn hai điều kiện

d)

Tính giá trị trung bình các ô chứa giá trị bất kỳ

98.

10. Trong Excel 2010, công thức =HLOOKUP(A4, A10:D12, 5, TRUE) đối số thứ mấy viết sai?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

99.

11. Trong Excel 2010, hàm Left dùng để làm gì?

a)

Lấy các ký tự bên phải của một chuỗi

b)

Chuyển chữ in thường thành in hoa

c)

Lấy các ký tự bất kỳ của một chuỗi

d)

Lấy các ký tự bên trái của một chuỗi

100.

12. Trong Excel 2010, hàm Right dùng để làm gì?

a)

Lấy các ký tự bất kỳ của chuỗi

b)

Lấy các ký tự bên phải của chuỗi

c)

Đổi chữ in hoa thành in thường

d)

Lấy các ký tự bên trái của chuỗi

101.

13. Trong Excel 2010, hàm nào khác với các hàm còn lại về đối số?

a)

LEFT()

b)

TODAY()

c)

RIGHT()

d)

MAX()

102.

14. Trong Excel 2010, sử dụng hàm nào để đếm các ô chứa giá trị số?

a)

VALUE

b)

SUM

c)

COUNT

d)

AVERAGE

103.

15. Trong Excel 2010, phát biểu nào không đúng với hàm INT?

a)

Hàm có một đối số

b)

Lấy phần nguyên của số thực

c)

Lấy phần nguyên của phép chia

d)

Lấy phần dư của số thực

104.

16. Trong Excel 2010, khối B3:B10 có dữ liệu lần lượt là: 12,34,51,67,12,17,35,312; hàm nào sau đây đếm số giá trị lớn hơn 51?

a)

=COUNTIF(B3..B10, >=51)

b)

=COUNTIF(B3:B10,’>51’)

c)

=COUNTIF(B3:B10, “>51”)

d)

=COUNTIF(B3:B10, >51)

105.

17. Trong Excel 2010, thực hiện thao tác nào để sắp xếp dữ liệu đã chọn của bảng tính?

a)

Data → Data Validation…

b)

Data → Advanced...

c)

Data → Sort…

d)

Data → Filter…

106.

18. Trong Excel 2010, thực hiện thao tác nào để tính toán dữ liệu theo nhóm?

a)

Data → Subtotal

b)

Data → Advanced

c)

Data → Data Validation

d)

Data → Consolidate

107.

19. Trong Excel 2010, để vẽ đồ cho vùng dữ liệu đã chọn; Đồ thị được vẽ bằng cách chọn Insert → Charts được đặt ở đâu?

a)

Đặt ở một Workbook mới

b)

Cùng Worksheet với bảng dữ liệu

c)

Đặt ở một Worksheet khác với tên là Chart

d)

Do người dùng lựa chọn khi vẽ đồ thị

108.

20. Trong Excel 2010, để vẽ nhanh biểu đồ (sau khi đã chọn vùng dữ liệu) sử dụng phím/tổ hợp phím nào?

a)

Alt + F11

b)

F11

c)

Ctrl + F11

d)

Shift + F11

109.

21. Trong Excel 2010, để in một vùng bảng tính đã chọn, cần thực hiện thao tác nào?

a)

File → Print → Print Active Sheet

b)

Page Layout → Print Area → Set Print Area

c)

File → Print

d)

Không in được vùng lựa chọn

110.

22. Trong Excel 2010, để chọn hướng in bảng tính, trong thẻ Page Layout chọn mục nào?

a)

Orientation

b)

Margins

c)

Size

d)

Scale

111.

23. Trong Excel 2010, đâu là cách viết đúng địa chỉ của một khối?

a)

B1 : H15

b)

B1 - H15

c)

B1...H15

d)

B1 _ H15

112.

24. Trong Excel 2010, để đặt con trỏ text vào ô cần sửa dữ liệu (không sử dụng cách nhập lại) người dùng nhấn phím nào?

a)

F4

b)

F2

c)

F10

d)

F12

113.

25. Trong Excel 2010, đối với Worksheet đã đặt mật khẩu, người dùng không biết mật khẩu có thể thực hiện được công viêc nào sau đây?

a)

Sửa dữ liệu của workshee.

b)

Xem dữ liệu của worksheet.

c)

Xóa dữ liệu của worksheet.

d)

Không mở được tệp tin chứa worksheet.

114.

26. Trong Excel 2010, để nhập công thức tính cho một ô bất kỳ, trước hết người dùng phải gõ dấu gì?

a)

? hoặc @

b)

= hoặc +

c)

= hoặc -

d)

: hoặc @

115.

27. Trong Excel 2010, để chọn các ô không liên tiếp người dùng nhấp chuột trái và đồng thời giữ phím nào?

a)

Alt

b)

Shift

c)

Ctrl

d)

Tab

116.

28. Trong Excel 2010, số lượng Worksheet tối đa trong một Workbook là bao nhiêu?

Select one or more:

a)

1024

b)

Phụ thuộc vào bộ nhớ của máy tính.

c)

256

d)

255

117.

29. Trong Excel 2010, người dùng có thể thực hiện được thao tác nào sau đây?

a)

Đặt mật khẩu khác nhau cho từng worksheet

b)

Chỉ đặt được mật khẩu cho workbook

c)

Không thể đặt cùng mật khẩu cho workbook và worksheet

d)

Mỗi workbook có thể đặt nhiều mật khẩu khác nhau

118.

30. Trong Excel 2010, sử dụng tổ hợp phím nào để ngắt dòng trong một ô?

a)

Shift + Enter

b)

Alt + Enter

c)

Enter + Tab

d)

Ctrl + Enter