wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đấu trường toán học

Total questions: 45

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Bạn Hoa dùng 1,65 m dây đồng để uốn hình ngôi sao, bạn Hùng dùng 1,26 m dây đồng để uốn hình tam giác. Cả hai bạn đã dùng hết bao nhiêu mét dây đồng?

a)

2,81 m

b)

2,91 m

c)

3,01 m

d)

3,11 m

2.

Khi cộng hai số thập phân, chúng ta cần đặt tính như thế nào?

a)

Đặt tính sao cho các chữ số ở cùng hàng thì thẳng cột.

b)

Đặt tính sao cho các chữ số ở cùng hàng thì thẳng cột và các dấu phẩy cũng thẳng cột.

c)

Đặt tính sao cho các chữ số ở phần nguyên thẳng cột.

d)

Đặt tính sao cho các chữ số ở phần thập phân thẳng cột.

3.

Kết quả của phép tính 24,5 + 3,84 là bao nhiêu?

a)

27,34

b)

28,34

c)

27,84

d)

28,84

4.

Tính tổng của 24,5 và 3,84.

a)

27,34

b)

28,34

c)

28,44

d)

27,44

5.

Một sân trường hình chữ nhật có chiều rộng 17,5 m. Chiều dài hơn chiều rộng 15 m. Chu vi của sân trường đó là bao nhiêu mét?

a)

50 m

b)

100 m

c)

65 m

d)

75 m

6.

Phép tính sau đặt tính đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

7.

Phép tính sau đặt tính đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Phép tính sau đặt tính đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Kết quả của phép tính: 50,81 - 19,256 là:

a)

31,566

b)

31,554

c)

6,528

d)

30,666

10.

Kết quả của phép tính: 0,68 + 29,5 là

a)

30,18

b)

36,6

c)

29,15

11.

Kết quả của phép tính: 60 - 7,85 là

a)

53,85

b)

0,15

c)

52,15

d)

67,85

12.

Kết quả của phép tính: 57,648 + 35,37 là

a)

60,158

b)

93,018

c)

82,918

d)

82,018

13.

Câu 1: Phép tính sau đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

14.

Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

17,3 x 5 = (a)  

15.

Câu 1: Phép tính sau đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

16.

Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

17,3 x 5 = (a)  

17.

Câu 3: Tính 4,36 × 32

a)

A. 12,942

b)

B. 13,952

c)

C. 129,42

d)

D. 139,52

18.

Câu 4: Tính:

38,75 × 8 : 5

a)

A.61

b)

B. 62

c)

C. 63

d)

D. 64

19.

Câu 5: Tìm y, biết y : 9 = 37 – 19,85

a)

A. y = 15,435

b)

B. y = 16,935

c)

C. y = 154,35

d)

D. y = 169,65

20.

Câu 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

2,047 x 100 = …

(a)  

21.

Câu 7: Tính nhẩm:

6,4 × 1000

a)

A. 64

b)

B. 640

c)

C. 6400

d)

D. 64000

22.

Câu 8: Tính

372,6 × 100 : 9

a)

A. 41,4

b)

B. 414

c)

C. 4140

d)

D. 41400

23.

Câu 9: Điền số thích hợp vào ô trống:

Biết x : 10 = 24,7 + 8,52

(a)  

24.

Câu 10: Số 12,058 nhân với số nào để được 1205,8?

a)

A. 10

b)

B. 100

c)

C. 1000

d)

D. 10000

25.

Câu 11: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

2 can nhựa chứa được 11,2 lít dầu. Vậy 100 can như thế chứa được (a)   lít dầu.

26.

Câu 12: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

6,139 × 172 + 6,139 × 828 = ….

(a)  

27.

Câu 13: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Biết trung bình cộng của 10 số là 83,52, trung bình cộng của 9 số đầu là 78,5. Vậy số thứ 10 là ….

(a)  

28.

Câu 14: Khi nhân một số thập phân với 0,1; 0,01; 0,001; … ta chỉ việc chuyện dấu phẩy của số đó lần lượt sang bên phải một, hai, ba… chữ số. Phát biểu trên đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

29.

Câu 15: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

9,9 × 4,25 = … × 9,9

(a)  

30.

Câu 16: Tính nhẩm: 52,8 × 0,1

a)

A. 0,0528

b)

B. 0,528

c)

C. 5,28

d)

D. 52,8

31.

Câu 17: Tính nhẩm: 36,1 × 0,001

a)

A. 0,0361

b)

B. 0,361

c)

C. 3,61

d)

D. 361

32.

Câu 18: Tìm x biết x : 3,7 = 5,4

a)

A. x = 18,88

b)

B. x = 18,98

c)

C. x = 19,88

d)

D. x = 19,98

33.

Câu 19: Tính: 23,5 + 18,2 × 1,75

a)

A. 55,35

b)

B. 57,25

c)

C. 70,45

d)

D. 72,975

34.

Câu 20: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài là 72,5m, chiều rộng kém chiều dài 25,7m. Người ta trồng dâu tây trên mảnh vườn đó, trung bình cứ 9m2 thì thu được 3,5kg dâu tây.

Vậy trên mảnh vườn đó người ta thu được tất cả ….. tấn dâu tây.

(a)  

35.

12,88 : 0,25 = ?

a)

51,54

b)

51,52

c)

56,1

d)

53,2

36.

Kết quả phép chia 987,5 : 100 là:

a)

9,875

b)

98,75

c)

9875

d)

98750

37.

58,8 : 7 =

a)

8,4

b)

8,04

c)

8,444

d)

8,84

38.

Thùng to có 21 lít dầu, thùng nhỏ có 15 lít dầu. Số dầu đó được chia vào các chai có 0,75 lít. Hỏi có tất cả bao nhiêu chai dầu?

a)

28

b)

20

c)

48

d)

8

39.

Thương của phép chia 0,3068 : 0,26 là

a)

1,18

b)

11,8

c)

0,118

40.

Thương của phép chia 30 : 6,25 là

a)

4,8

b)

0,48

c)

48

41.

Thương của phép chia 483 : 35 là

a)

1,38

b)

13,8

c)

138

d)

0,138

42.
a)

Đúng

b)

Sai

43.

Tính: 41,22 : 3

a)

A. 1,374

b)

B. 13,74

c)

C. 137,4

d)

D. 1374

44.

Tìm số dư trong phép chia sau:

a)

A. 5

b)

B. 0,005

c)

C. 0,5

d)

0,05

45.

15 căn phòng như nhau có diện tích là 1447,5 mét vuông. Hỏi 8 căn phòng như thế có diện tích là bao nhiêu mét vuông?

a)

A. 772

b)

B. 774

c)

C. 776

d)

D. 778