wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Giáo lý

Total questions: 93

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Ai là Đấng Cứu Thế mà Thiên Chúa hứa ban cho nhân loại?

a)

Chúa Giê-su

b)

Đức Ma-ri-a

c)

Các thiên thần

d)

Thánh Gio-an Tẩy Giả

2.

Có bao nhiêu tổng lãnh thiên thần được nêu tên trong Kinh Thánh?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

3.

Theo Tin Mừng Lu-ca, ai là người đầu tiên đến thờ lạy Hài Nhi Giê-su?

a)

Ba nhà đạo sĩ

b)

Các mục đồng

c)

Vua Hê-rô-đê

d)

Các Biệt Phái

4.

Chúa Giê-su bị lạc trong đền thờ Giê-ru-sa-lem trong dịp lễ nào của người Do Thái?

a)

Lễ Lều

b)

Lễ Xá Tội

c)

Lễ Vượt Qua

d)

Lễ Đầu Mùa

5.

Có bao nhiêu tông đồ mà Chúa Giê-su đã tuyển chọn?

a)

12

b)

10

c)

8

d)

7

6.

Bởi đâu Đức Ma-ri-a mang thai Chúa Giê-su?

a)

Bởi Lời Chúa hứa sau khi Tổ Tông phạm tội

b)

Bởi quyền năng của Chúa Thánh Thần

c)

Bởi lời truyền tin của thiên thần Gáp-ri-en

d)

Bởi Lời Chúa hứa với tổ phụ Áp-ra-ham

7.

Chúa Giê-su bắt đầu rao giảng Tin Mừng khi Người bao nhiêu tuổi?

a)

12 tuổi

b)

20 tuổi

c)

33 tuổi

d)

30 tuổi

8.

Chúa Giê-su đã làm gì để chứng tỏ Người là Con Thiên Chúa?

a)

Làm nhiều phép lạ

b)

Tranh luận với dân Do Thái

c)

Làm nhiều việc tốt

d)

Chăm chỉ làm việc

9.

Ai được Chúa Giê-su đặt làm đầu các Tông Đồ?

a)

Thánh Gio-an

b)

Thánh Phê-rô

c)

Thánh Tô-ma

d)

Thánh Phao-lô

10.

Trong kinh Lạy Cha, có mấy ý nguyện?

a)

7

b)

9

c)

10

d)

11

11.

Có bao nhiêu ý nguyện?

a)

Bốn ý nguyện

b)

Năm ý nguyện

c)

Sáu ý nguyện

d)

Bảy ý nguyện

12.

Chúa Giê-su chịu chết vào ngày nào?

a)

Vào ngày Lễ Lều

b)

Vào ngày Sa-bát

c)

Vào ngày thứ nhất trong tuần

d)

Ngày thứ sáu áp lễ Vượt Qua

13.

Bí tích nào ban cho ta tràn đầy Chúa Thánh Thần?

a)

Bí tích Hòa Giải

b)

Bí tích Thánh Thể

c)

Bí tích Thêm Sức

d)

Bí tích Xức Dầu

14.

Đấng Bảo Trợ là tên gọi chỉ về ai?

a)

Đức Mẹ

b)

Thánh Giu-se

c)

Chúa Thánh Thần

d)

Chúa Giê-su

15.

Ai đã yêu thương, tạo dựng, chăm sóc và cứu chuộc ta?

a)

Bố mẹ

b)

Các thiên thần

c)

Đức Mẹ

d)

Ba Ngôi Thiên Chúa

16.

Những hình ảnh nào sau đây chỉ Chúa Thánh Thần?

a)

Nước, lửa, chim bồ câu

b)

Lửa và mặt trăng

c)

Áng mây và bầu trời

d)

Đất và nước

17.

Hội Thánh có tên gọi khác là gì?

a)

Dân Thiên Chúa

b)

Thân Thể Chúa Ki-tô

c)

Đền Thờ Chúa Thánh Thần

d)

Cả A, B và C

18.

Giáo Hội bao gồm mấy thành phần?

a)

Hai thành phần: Tu sĩ và giáo sĩ

b)

Ba thành phần: Giáo sĩ, tu sĩ và giáo dân

c)

Ba thành phần: Giám mục, linh mục và phó tế

d)

Hai thành phần: Giáo sĩ và giáo dân

19.

Những Ki-tô hữu sống tận hiến hoàn toàn cho Chúa Ki-tô qua các lời khấn gọi là gì?

a)

Giáo sĩ

b)

Linh mục

c)

Tu sĩ

d)

Giáo dân

20.

Những ai được Chúa Ki-tô uỷ thác để tiếp tục sứ mạng của các Tông Đồ dẫn dắt Hội Thánh?

(a)  

21.

Ai được gọi là Mẹ Hội Thánh?

a)

Đức Ma-ri-a

b)

Bà An-na

c)

Bà E-và

d)

Bà Ê-li-sa-bét

22.

Những người chết trong ân nghĩa Chúa và sạch mọi vết nhơ tội lỗi thì sẽ ra sao?

a)

Được lên Thiên Đàng

b)

Phải vào Hỏa Ngục

c)

Phải vào Ngục Tổ Tông

d)

Phải vào Luyện Ngục

23.

Các linh hồn ở Luyện Ngục cần ta giúp đỡ cách nào?

a)

Dâng các việc hy sinh, bác ái

b)

Dâng thánh lễ cầu nguyện cho các linh hồn

c)

Lần hạt Mân Côi cầu nguyện cho các linh hồn

d)

Cả A, B và C

24.

Tội là lỗi nghịch với luật Chúa và luật Hội Thánh trong những sự gì?

a)

Trong tư tưởng

b)

Trong lời nói

c)

Trong việc làm

d)

Cả A, B và C

25.

Khi ta cố tình lỗi phạm một điều hệ trọng mà ta đã kịp suy biết tỏ tường, thì đó là tội gì?

a)

Tội nhẹ

b)

Tội trọng

c)

Vừa tội trọng vừa tội nhẹ

d)

Không có tội

26.

Có những thứ tội nào?

a)

Tội trọng

b)

Tội nhẹ

c)

Tội hình sự

d)

Cả A và B

27.

Lương tâm là sự phán đoán của lý trí mà Thiên Chúa đặt sẵn nơi đáy lòng mỗi người để soi dẫn ta điều gì?

a)

Làm lành

b)

Lánh dữ

c)

Làm điều xấu

d)

Cả A và B

28.

Trong Mười Điều Răn, ba điều răn đầu dạy ta kính mến ai hết lòng, hết sức trên hết mọi sự?

a)

Cha mẹ

b)

Thầy cô

c)

Thiên Chúa

29.

Trong Mười Điều Răn, bảy điều răn sau dạy ta sự gì?

a)

Dạy ta thương yêu mọi người

b)

Mến Chúa trên hết mọi sự

c)

Dạy ta giữ đức công bằng

d)

Mến Chúa

30.

Trong Năm Điều Răn Hội Thánh, điều răn nào dạy ta chịu Mình Thánh Đức Chúa Giê-su trong Mùa Phục Sinh?

a)

Điều Răn Thứ Hai

b)

Điều Răn Thứ Bốn

c)

Điều Răn Thứ Ba

31.

Hội Thánh có mấy điều răn?

a)

Sáu Điều Răn

b)

Bảy Điều Răn

c)

Năm Điều Răn

d)

Mười Điều Răn

32.

Ta phải tham dự thánh lễ và nghỉ việc xác vào ngày nào?

a)

Ngày thứ Bảy

b)

Ngày Chúa Nhật

c)

Ngày thứ Hai

d)

Ngày thứ Sáu

33.

Đâu là bằng chứng cho thấy Thiên Chúa hiện hữu?

a)

Sự tốt đẹp

b)

Tiếng nói của lương tâm

34.

Ai là người đầu tiên được Thiên Chúa tỏ mình ra trong lịch sử cứu độ?

a)

Ông Áp-ra-ham

b)

Tổ Tông loài người

c)

Ông Mô-sê

d)

Ông Nô-ê

35.

Các tác giả viết ra Kinh Thánh dưới sự hướng dẫn của ai?

a)

Chúa Giê-su

b)

Các ngôn sứ

c)

Chúa Thánh Thần

d)

Chúa Cha

36.

Ai đã trao cho Hội Thánh nhiệm vụ gìn giữ và giải thích Kinh Thánh?

a)

Thánh Phê-rô

b)

Chúa Ki-tô

c)

Chúa Thánh Thần

d)

Chúa Cha

37.

Kinh Thánh gồm có mấy phần và mỗi phần gồm mấy cuốn?

a)

2 phần: Cựu Ước 29 cuốn và Tân Ước 46 cuốn

b)

3 phần: Ngũ Kinh 5 cuốn, Cựu Ước 26 cuốn và Tân Ước 27 cuốn

c)

3 phần: Ngôn Sứ 16 cuốn, Cựu Ước 27 cuốn và Tân Ước 12 cuốn

d)

2 phần: Cựu Ước 46 cuốn và Tân Ước 27 cuốn

38.

Toàn bộ Kinh Thánh quy hướng về ai?

a)

Chúa Ki-tô

b)

Moses

c)

David

d)

Giê-su

39.

Kinh nào tóm tắt những điều ta phải tin?

a)

Kinh Ngày Chúa Nhật

b)

Kinh Tin Kính

c)

Kinh Mười Điều Răn

d)

Kinh Tin

40.

Kết thúc một ngày sống, tâm tình trước hết ta cần có đối với Thiên Chúa là gì?

a)

Tâm tình thống hối

b)

Tâm tình cầu xin

c)

Tâm tình chờ lạy

d)

Tâm tình tạ ơn

41.

Thiên Chúa tạo nên mọi loài mọi vật để làm gì?

a)

Để mọi loài mọi vật thờ phượng Người

b)

Để Thiên Chúa được hưởng dùng

c)

Để mọi loài mọi vật làm bạn với Thiên Chúa

d)

Để biểu lộ và thông ban vinh quang của Người

42.

Đâu là hậu quả của tội Tổ Tông?

a)

Mất ân nghĩa với Chúa

b)

Mất sự hòa hợp với chính mình, người khác và mọi loài mọi vật

c)

Phải đau khổ và phải chết

43.

Thiên Chúa đã chọn ai để lập một dân riêng, nhằm chuẩn bị cho Đấng Cứu Thế đến?

a)

Ông Nô-ê

b)

Ông Áp-ra-ham

c)

Vua Đa-vít

d)

Ông Mô-sê

44.

Lễ nào của người Do Thái kỷ niệm việc Thiên Chúa cứu Ít-ra-en khỏi ách nô lệ Ai Cập?

a)

Lễ Vượt Qua

b)

Lễ Lều

c)

Lễ Ngũ Tuần

d)

Lễ Đầu Mùa

45.

Giao ước Xi-nai là giao ước giữa ai với ai?

a)

Giữa Thiên Chúa với A-đam

b)

Giữa Thiên Chúa với Nô-ê

c)

Giữa Thiên Chúa với Mô-sê

d)

Giữa Thiên Chúa với dân Ít-ra-en

46.

Luật của Thiên Chúa được tóm tắt ở đâu?

a)

Kinh Tin Kính

b)

Mười Điều Răn

c)

Kinh Mười Bốn Mối

d)

Năm Điều Răn Hội Thánh

47.

Câu 46: Trong năm phụng vụ, Mùa Vọng giúp ta sống tâm tình nào?

a)

Hy vọng và chuẩn bị đón Chúa đến

b)

Ăn năn sám hối và cầu nguyện cho các linh hồn

c)

Mừng kính sự sống lại của Chúa Giêsu

d)

Tạ ơn về những ơn lành đã nhận được

48.

Mùa Vọng là gì?

a)

Sám hối ăn năn

b)

Mừng Chúa phục sinh

c)

Mong đợi Đấng Cứu Thế

d)

Mừng Chúa nhập thể

49.

Theo tiếng Do Thái, Giê-su có nghĩa là gì?

a)

Sức mạnh của Thiên Chúa

b)

Thiên Chúa chữa lành

c)

Thiên Chúa ở cùng ta

d)

Thiên Chúa Cứu Độ

50.

Địa danh nào gắn liền với sự ra đời và thời niên thiếu của Chúa Giê-su?

a)

Bê-lem và Na-da-rét

b)

Na-da-rét và Giê-ru-sa-lem

c)

Bê-lem và Ai Cập

d)

Giê-ru-sa-lem và Bê-lem

51.

Những dấu hiệu siêu nhiên nào xuất hiện khi Chúa Giê-su chịu phép rửa?

a)

Chúa Thánh Thần ngự xuống trên Người

b)

Chúa Cha tuyên bố Người là Con yêu dấu của Chúa Cha

c)

Dung mạo Chúa trở nên sáng chói như mặt trời

d)

Cả A và B

52.

Những hình ảnh nào sau đây Chúa Giê-su dùng để nói về Nước Thiên Chúa?

a)

Viên ngọc, hạt cải, tiệc cưới

b)

Cây lúa mì, cây lúa mạch, chim trời

c)

Viên ngọc, chim trời, hạt vừng

d)

Cây sung, cây lúa mì, cây cải

53.

Khi rao giảng Tin Mừng, Chúa Giê-su kêu gọi ai cộng tác với Người?

a)

Chúa Giê-su đã kêu gọi nhiều môn đệ

b)

Chọn ra Nhóm Mười Hai và gọi là Tông Đồ

c)

Đặt thánh Phê-rô làm đầu Nhóm Mười Hai

d)

Cả A, B và C

54.

Chúa Giê-su chịu chết dưới thời tổng trấn nào?

a)

Hê-rô-đê

b)

Cai-pha

c)

Phi-la-tô

d)

Ti-bê-ri-ô

55.

Điều gì xảy ra sau khi Chúa Giê-su chết ba ngày?

a)

Chúa Thánh Thần hiện xuống

b)

Các môn đệ buồn sầu và mất hết hy vọng

c)

Chúa Giê-su đã sống lại như lời Người đã báo trước

d)

Linh hồn Chúa Giê-su đã về với Chúa Cha

56.

Chúa Phục Sinh mời gọi ta sống thế nào trong cuộc sống hằng ngày?

a)

Sống vui tươi

b)

Luôn tin tưởng

c)

Trung thành giữ luật Chúa

d)

Cả A, B và C

57.

Câu 55: Sau khi Phục Sinh, Chúa Giê-su đã ở lại với các môn đệ trong bao lâu trước khi lên trời?

a)

40 ngày

b)

3 ngày

c)

7 ngày

d)

50 ngày

58.

Người về Trời?

a)

10 ngày

b)

40 ngày

c)

30 ngày

d)

20 ngày

59.

Chúa Giê-su thường cầu nguyện một mình nơi nào?

a)

Nơi thanh vắng

b)

Khu đông dân cư

c)

Phố chợ

d)

Thành thị

60.

Lời nào trong kinh Lạy Cha cho biết ta có một người Cha cao cả và đầy yêu thương?

a)

Danh Cha cả sáng

b)

Lạy Cha chúng con ở trên trời

c)

Ý Cha thể hiện dưới đất cũng như trên trời

d)

Nước Cha trị đến

61.

Lời kinh nào tóm tắt toàn bộ Tin Mừng?

a)

Kinh Lạy Cha

b)

Kinh Tin Kính

c)

Kinh Mân Côi

d)

Kinh Truyền Tin

62.

Bài giảng nào của Chúa Giê-su chỉ dẫn con người đi đến hạnh phúc thật?

a)

Bài Giảng Trên Núi về Tám Mối Phúc Thật

b)

Bài giảng trên núi Gôn-gô-tha

c)

Bài giảng về tình bạn

63.

Chọn câu phù hợp điền vào chỗ trống: “Phúc cho ai bị bách hại vì sống công chính, vì...."?

a)

Họ sẽ được người đời thương yêu

b)

Họ sẽ được dư tràn của cải

c)

Họ sẽ được ban đầy đủ nhà cửa, ruộng vườn

d)

Nước Trời là của họ

64.

Chúa Giê-su đã hứa ban điều gì cho ta trước khi về cùng Chúa Cha?

a)

Ban bình an của Người cho ta

b)

Ban lương thực dồi dào cho ta

c)

Xin Chúa Cha ban Chúa Thánh Thần cho ta

d)

Ban cho ta quyền trừ quỷ và làm các phép lạ

65.

Danh hiệu nào sau đây không chỉ về Chúa Thánh Thần?

a)

Tư Tế Tối Cao

b)

Đấng Bảo Trợ

c)

Đấng An Ủi

d)

Thần Khí Sự Thật

66.

Đâu không phải là một trong bảy ơn cả của Chúa Thánh Thần?

a)

Khôn ngoan

b)

Công bằng

c)

Đạo đức

d)

Thông minh

67.

Đâu là mầu nhiệm trung tâm của đức tin Ki-tô Giáo?

4 lines
68.

Những ai được Thiên Chúa quy tụ vào Hội Thánh?

a)

Những người thánh thiện

b)

Các thánh ở trên trời

c)

Những người tội lỗi

d)

Tất cả mọi người

69.

Hội Thánh được hoàn tất khi nào?

a)

Khi Đức Ki-tô lại đến trong vinh quang

b)

Ngày Chúa Giê-su chết và phục sinh

c)

Ngày Chúa Thánh Thần hiện xuống

d)

Trong ngày lễ Ngũ Tuần

70.

Khi nói Hội Thánh là một tổ chức hữu hình có cơ cấu phẩm trật, ta đang nhắc đến yếu tố nào của Hội Thánh?

a)

Yếu tố nhân loại

b)

Yếu tố thần linh

c)

Yếu tố duy nhất

d)

Yếu tố thánh thiện

71.

Đâu là những đặc tính của Hội Thánh?

a)

Duy nhất, thánh thiện, công giáo

b)

Công giáo và tông truyền

c)

Duy nhất, thánh thiện, công giáo và tông truyền

d)

Duy nhất, thánh thiện, công giáo và phổ quát

72.

Hội Thánh là công trình của ai?

a)

Chúa Cha

b)

Chúa Con

c)

Chúa Thánh Thần

d)

Ba Ngôi Thiên Chúa

73.

Hội Thánh nào có đủ 4 đặc tính: duy nhất, thánh thiện, công giáo và tông truyền?

a)

Tin Lành

b)

Công Giáo

c)

Thống Giáo

d)

Anh Giáo

74.

Ai không phải là chủ chăn trong Hội Thánh?

a)

Các phó tế

b)

Các giám mục

c)

Các linh mục

d)

Đức Giáo Hoàng

75.

Ai được tham dự vào chức tư tế và chia sẻ sứ mạng của giám mục?

a)

Các tu sĩ

b)

Các phó tế

c)

Các linh mục

d)

Các chủng sinh

76.

Đâu là nhiệm vụ chính của các chủ chăn?

a)

Giảng dạy

b)

Thánh hóa

c)

Cai quản Dân Chúa

77.

Các tu sĩ là những Ki-tô hữu bước theo Chúa Giê-su cách triệt để, họ tự nguyện khấn điều gì theo những hình thức đã được Hội Thánh phê chuẩn?

a)

Sống vâng phục

b)

Sống khiết tịnh

c)

Sống khó nghèo

d)

Cả A, B và C

78.

Đời sống tu sĩ nhắc ta yêu mến Chúa Ki-tô cách trọn vẹn hơn và luôn hướng lòng trí về điều gì?

a)

Sự chết

b)

Đời sống mai sau trên Thiên Quốc

c)

Đời sống tương lai

d)

Người nghèo

79.

Thiên Chúa đã ban cho Đức Ma-ri-a mấy đặc ân?

a)

2 đặc ân

b)

4 đặc ân

c)

5 đặc ân

d)

3 đặc ân

80.

Thừa sai I-ni-khu đến Việt Nam (làng Ninh Cường, Quần Anh và Trà Lũ) vào khoảng thời gian nào?

a)

1533

b)

1659

81.

Người tín hữu Việt Nam đầu tiên là ai?

a)

An-rê Phú Yên

b)

Lê Anh Tôn

c)

Đỗ Hưng Viễn

d)

Giu-se Trang

82.

Chứng nhân đức tin đầu tiên của người Việt Nam tại Đàng Ngoài (Miền Bắc) là ai?

a)

Anh Phan-xi-cô

b)

Cha Đắc-lộ

c)

Thầy Phê-rô Nguyễn Khắc Tự

d)

Cha Phê-rô Hoàng Khanh

83.

Chứng nhân đức tin đầu tiên người Việt Nam tại Đàng Trong (Miền Nam) là ai?

a)

Anh Phan-xi-cô

b)

Thầy Tô-ma Thiện

c)

Cha Đắc Lộ

d)

Thầy An-rê Phú Yên

84.

Hiện nay, Hội Thánh Việt Nam có bao nhiêu giáo phận?

a)

24 giáo phận

b)

27 giáo phận

c)

25 giáo phận

d)

26 giáo phận

85.

Hiện nay, Hội Thánh Việt Nam gồm những giáo tỉnh nào?

a)

Hà Nội, Đà Nẵng, Sài Gòn

b)

Hà Nội, Quy Nhơn, Nha Trang

c)

Hà Nội, Hà Tĩnh, Sài Gòn

d)

Hà Nội, Huế, Sài Gòn

86.

Sách Cựu Ước được viết trong khoảng thời gian nào?

a)

Khoảng năm 1200-1000 trước Công nguyên

b)

Khoảng năm 1200-400 trước Công nguyên

c)

Khoảng năm 1200-300 trước Công nguyên

d)

Khoảng năm 1200-200 trước Công nguyên

87.

Thành Giê-ru-sa-lem nằm trong vùng nào theo phân chia địa lý Cựu Ước?

a)

Ti-bê-ri-a

b)

Ga-li-lê

c)

Giu-đa

d)

Xê-đa-rê

88.

Những sách nào sau đây thuộc bộ Ngũ Kinh?

a)

Sáng Thế, Xuất Hành, Lê-vi, Đệ nhị-luật, Tô-bi-a

b)

Sáng Thế, Xuất Hành, Lịch Sử, Dân Số, Đệ nhị-luật

c)

Sáng Thế, Lê-vi, 1 Sử Biên Niên, 2 Sử Biên Niên, Tô-bi-a

d)

Sáng Thế, Xuất Hành, Lê-vi, Dân Số, Đệ nhị-luật

89.

Bài đọc 1 ngày đại lễ và Chúa Nhật thường được trích trong phần nào của Kinh Thánh?

4 lines
90.

Các sách Cựu Ước được chia làm mấy loại?

a)

3

b)

5

c)

6

d)

4

91.

Trong các sách Cựu Ước, sách nào được dùng làm lời cầu nguyện chính thức của Hội Thánh?

a)

Sách Thánh Vịnh

b)

Sách Gióp

c)

Sách Diễm Ca

d)

Sách Khôn Ngoan

92.

Tại sao bản dịch Kinh Thánh đầu tiên từ tiếng Híp-ri sang tiếng Hy Lạp (250-150 trước Công nguyên) gọi là Bản Dịch Bảy Mươi?

a)

Vì bản dịch này do 70 quốc gia chung tay thực hiện

b)

Vì số lượng bản dịch đầu tiên được phát hành là 70 cuốn

c)

Vì bản dịch này bị thất lạc vào năm 70 sau Chúa Giê-su sinh ra

d)

Vì bản dịch này do 70 người thực hiện

93.

Bản dịch Kinh Thánh sang tiếng La-tinh nhằm phổ biến rộng rãi trong Hội Thánh Công Giáo do ai thực hiện?

a)

Thánh Giêrônimô

b)

Thánh Augustinô

c)

Thánh Tôma Aquinô

d)

Thánh Phêrô