wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Địa Lí Lớp 11

Total questions: 120

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Mạng Internet phát triển đầu tiên ở quốc gia nào dưới đây?

a)

Anh.

b)

Pháp.

c)

Đức.

d)

Hoa Kì.

2.

Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nước phát triển có đặc điểm là

a)

khu vực II rất cao, khu vực III thấp.

b)

khu vực I rất thấp, khu vực II và III cao.

c)

khu vực I và III cao, khu vực II thấp.

d)

khu vực I rất thấp, khu vực III rất cao.

3.

Quốc gia nào dưới đây có GDP/người ở mức cao?

a)

Ấn Độ.

b)

Hoa Kì.

c)

Bra-xin.

d)

LB Nga.

4.

Các nước phát triển tập trung chủ yếu ở khu vực nào sau đây?

a)

Bắc Mĩ, Tây Âu, Ô-xtrây-li-a.

b)

Nam Mĩ, Tây Âu, Ô-xtrây-li-a.

c)

Bắc Mĩ, Đông Nam Á, Tây Âu.

d)

Bắc Mĩ, Đông Á, Ô-xtrây-li-a.

5.

Khu vực có tuổi thọ trung bình của người dân thấp nhất thế giới là

a)

Bắc Âu, Bắc Mĩ.

b)

Đông Á, Tây Nam Á.

c)

Bắc Mĩ, Trung Mĩ.

d)

Tây Phi, Đông Phi.

6.

Tiêu chí phân chia thành nước phát triển và nước đang phát triển không gồm có

a)

GNI/người.

b)

cơ cấu kinh tế.

c)

chỉ số HDI.

d)

tuổi thọ trung bình.

7.

Cơ cấu kinh tế là tập hợp

a)

các ngành, lĩnh vực và bộ phận kinh tế.

b)

các vùng, lĩnh vực và bộ phận kinh tế.

c)

các ngành, khu vực và lĩnh vực kinh tế.

d)

các vùng, các ngành và bộ phận kinh tế.

8.

Các nước có GDP/người cao tập trung nhiều ở khu vực nào sau đây?

a)

Đông Á.

b)

Trung Đông.

c)

Bắc Mĩ.

d)

Đông Âu.

9.

Các nước có thu nhập ở mức thấp hiện nay hầu hết đều ở

a)

châu Âu.

b)

Bắc Mĩ.

c)

châu Phi.

d)

Bắc Á.

10.

Các nước đang phát triển phân biệt với các nước phát triển bởi một trong những tiêu chí là

a)

GNI bình quân đầu người thấp hơn nhiều.

b)

tốc độ tăng GDP bình quân hàng năm thấp.

c)

chỉ số chất lượng cuộc sống (HDI) cao.

d)

dịch vụ có tỉ trọng cao trong nền kinh tế.

11.

Cơ cấu ngành kinh tế là chỉ tiêu phản ánh mức độ đóng góp của

a)

các vùng kinh tế vào GDP của một nước.

b)

các ngành kinh tế vào GDP của một nước.

c)

các lĩnh vực kinh tế vào GDP của một tỉnh.

d)

các ngành kinh tế vào GDP của một vùng.

12.

Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng các ngành trong cơ cấu nền kinh tế của các nước đang phát triển?

a)

Nông - lâm - ngư có xu hướng giảm.

b)

Công nghiệp và xây dựng tăng nhanh.

c)

Tỉ trọng dịch vụ có nhiều biến động.

d)

Nông - lâm - ngư có xu hướng tăng.

13.

GNI/người phản ánh điều nào sau đây?

a)

Mức sống và năng suất lao động của người dân trong một tỉnh.

b)

Mức sống và năng suất lao động của người dân trong một nước.

c)

Văn hóa và năng suất lao động của người dân trong một nước.

d)

Giáo dục và năng suất lao động của người dân trong một nước.

14.

Nhóm các nước đang phát triển không có đặc điểm chung nào sau đây về phát triển kinh tế - xã hội?

a)

GDP bình quân đầu người cao.

b)

Chỉ số HDI ở mức thấp.

c)

GDP bình quân đầu người thấp.

d)

Nợ nước ngoài còn nhiều.

15.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các nước phát triển?

a)

GNI bình quân đầu người cao.

b)

Đầu tư nước ngoài (FDI) nhiều.

c)

Chỉ số phát triển con người cao.

d)

Còn có nợ nước ngoài nhiều.

16.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các nước đang phát triển?

a)

GNI bình quân đầu người thấp.

b)

Chỉ số phát triển con người thấp.

c)

Đầu tư nước ngoài (FDI) nhỏ.

d)

Các khoản nợ nước ngoài rất nhỏ.

17.

Dựa trên cơ sở nào để phân chia các quốc gia trên thế giới thành nhóm nước phát triển và đang phát triển?

a)

Đặc điểm tự nhiên; dân cư, xã hội.

b)

Đặc điểm tự nhiên và tài nguyên.

c)

Trình độ phát triển kinh tế - xã hội.

d)

Đặc điểm tự nhiên, người lao động.

18.

Ngành thu hút nhiều lao động và đóng góp phần lớn cho thu nhập quốc dân ở các nước phát triển là

a)

dịch vụ.

b)

công nghiệp.

c)

nông nghiệp.

d)

giao thông vận tải.

19.

Đặc điểm nào không phải của nền nền kinh tế thế giới hiện đại?

a)

Kinh tế chuyển từ phát triển theo chiều rộng sang phát triển theo chiều sâu

b)

Nền kinh tế gắn liền với cuộc cách mạng công nghiệp

c)

Kinh tế thế giới ngày càng hướng đến nền kinh tế tri thức

d)

Kinh tế thế giới tiếp tục đối mặt với nhiều thách thức gay gắt

20.

Nhận xét đúng nhất về một số đặc điểm kinh tế - xã hội của các nước phát triển là

a)

giá trị đầu tư ra nước ngoài lớn, tuổi thọ trung bình thấp, chỉ số HDI ở mức cao

b)

giá trị đầu tư ra nước ngoài lớn, tuổi thọ trung bình cao, chỉ số HDI ở mức cao

c)

giá trị đầu tư ra nước ngoài nhỏ, tuổi thọ trung bình cao, chỉ số HDI ở mức cao

d)

giá trị đầu tư ra nước ngoài lớn, tuổi thọ trung bình cao, chỉ số HDI ở mức thấp

21.

Các nước phát triển có trình độ phát triển kinh tế - xã hội cao hơn hẳn các nước đang phát triển, thể hiện chủ yếu ở việc

a)

chiếm phần lớn giá trị xuất khẩu của thế giới.

b)

tỉ trọng của khu vực kinh tế dịch vụ chưa cao.

c)

công nghiệp - xây dựng tăng trưởng nhanh.

d)

tốc độ tăng tổng thu nhập trong nước cao.

22.

Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sự tương phản về trình độ phát triển kinh tế - xã hội giữa nhóm nước phát triển với đang phát triển là

a)

thành phần dân tộc và tôn giáo.

b)

quy mô và cơ cấu dân số.

c)

trình độ khoa học - kĩ thuật.

d)

nguồn tài nguyên thiên nhiên.

23.

Nguyên nhân quan trọng nhất tạo nên sự khác biệt về cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế giữa nhóm nước phát triển và đang phát triển là do

a)

trình độ phát triển kinh tế.

b)

phong phú về tài nguyên.

c)

sự đa dạng về chủng tộc.

d)

phong phú nguồn lao động.

24.

Người dân ở nhóm nước phát triển thường có tuổi thọ trung bình cao hơn ở nhóm nước đang phát triển do

a)

chủ yếu ăn thức ăn nhanh.

b)

chất lượng cuộc sống cao.

c)

nguồn gốc gen di truyền.

d)

chế độ phúc lợi xã hội tốt.

25.

Hiện nay, nhân tố có vai trò quan trọng nhất trong nền kinh tế tri thức là

a)

tài nguyên và lao động.

b)

giáo dục và văn hóa.

c)

khoa học và công nghệ.

d)

vốn đầu tư và thị trường.

26.

Đầu tư nước ngoài không tăng nhanh trong ngành nào dưới đây?

a)

Tài chính.

b)

Ngân hàng.

c)

Bảo hiểm.

d)

Vận tải biển.

27.

Biểu hiện nào sau đây không phải là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?

a)

Chiến tranh xảy ra trên toàn cầu.

b)

Tăng nhanh thương mại quốc tế.

c)

Phát triển các hệ thống tài chính quốc tế.

d)

Tăng cường vai trò của các công ty đa quốc gia.

28.

Các hoạt động nào sau đây hiện nay thu hút mạnh mẽ đầu tư nước ngoài?

a)

Tài chính, ngân hàng, bảo hiểm.

b)

Nông nghiệp, thủy lợi, giáo dục.

c)

Văn hoá, giáo dục, công nghiệp.

d)

Du lịch, công nghiệp, giáo dục.

29.

Biểu hiện của thị trường tài chính quốc tế mở rộng là

a)

mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu mở rộng toàn thế giới.

b)

đầu tư nước ngoài tăng rất nhanh, nhất là lĩnh vực dịch vụ.

c)

vai trò của Tổ chức Thương mại Thế giới ngày càng lớn.

d)

các công ty xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rộng.

30.

Biểu hiện về vai trò của các công ty xuyên quốc gia là

a)

mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu mở rộng toàn thế giới.

b)

đầu tư nước ngoài tăng rất nhanh, nhất là lĩnh vực dịch vụ.

c)

vai trò của Tổ chức Thương mại Thế giới ngày càng lớn.

d)

các công ty xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rộng.

31.

EU là tên viết tắt của tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào?

a)

Thị trường chung Nam Mĩ.

b)

Liên minh châu Âu.

c)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.

d)

Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ.

32.

Trong đầu tư nước ngoài, lĩnh vực chiếm tỉ trọng ngày càng lớn là

a)

công nghiệp.

b)

nông nghiệp.

c)

dịch vụ.

d)

lâm nghiệp.

33.

Các công ty đa quốc gia có đặc điểm nào sau đây?

a)

Số lượng có xu hướng ngày càng giảm.

b)

Nắm trong tay nguồn của cải vật chất rất lớn.

c)

Chi phối hoạt động chính trị của nhiều nước.

d)

Phạm vi hoạt động chỉ trong một khu vực.

34.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của các công ty xuyên quốc gia?

a)

Hoạt động ở nhiều quốc gia khác nhau.

b)

Sở hữu nguồn của cải vật chất rất lớn.

c)

Chi phối nhiều ngành kinh tế quan trọng.

d)

Phụ thuộc nhiều vào chính phủ các nước.

35.

Hệ quả tiêu cực của toàn cầu hoá kinh tế là

a)

gia tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo.

b)

thúc đẩy tăng trưởng kinh tế toàn cầu.

c)

tăng cường sự hợp tác quốc tế nhiều mặt.

d)

đẩy nhanh đầu tư, làm sản xuất phát triển.

36.

Hệ quả tích cực của khu vực hoá kinh tế không phải là

a)

thúc đẩy sự phát triển kinh tế của mỗi quốc gia.

b)

tăng cường tự do hoá thương mại các nước trong khu vực.

c)

góp phần bảo vệ lợi ích kinh tế các nước thành viên.

d)

gia tăng sức ép tính tự chủ về quyền lực của mỗi nước.

37.

Hệ quả nào sau đây không phải là của khu vực hóa kinh tế?

a)

Tăng cường quá trình toàn cầu hóa về kinh tế.

b)

Gia tăng khoảng cách giàu nghèo giữa các nước.

c)

Động lực thúc đẩy tăng trưởng, phát triển kinh tế.

d)

Tăng cường tự do hóa thương mại, đầu tư dịch vụ.

38.

Biểu hiện nào sau đây không đúng với vai trò của các công ti đa quốc gia?

a)

Có hơn 80 nghìn công ti đa quốc gia khác nhau.

b)

Chiếm khoảng 30% tổng giá trị GDP của thế giới.

c)

Thị trường tài chính quốc tế ngày càng mở rộng.

d)

Chiếm khoảng 2/3 trong buôn bán của quốc tế.

39.

Tiêu cực của quá trình khu vực hóa kinh tế đối với các quốc gia là

a)

góp phần bảo vệ lợi ích kinh tế.

b)

tự do hóa thương mại toàn cầu.

c)

thúc đẩy kinh tế chậm phát triển.

d)

giảm tính tự chủ, nguy cơ tụt hậu.

40.

Các công ty đa quốc gia có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Có khoảng 80 nghìn công ty xuyên quốc gia.

b)

Chỉ hoạt động ở ngành du lịch, thương mại.

c)

Thị trường tài chính quốc tế mở rộng thêm.

d)

Tăng cường sự hợp tác quốc tế và khu vực.

41.

Ý nghĩa tích cực của tự do hóa thương mại mở rộng là

a)

tạo thuận lợi cho tài chính quốc tế phát triển.

b)

nâng cao vai trò của các công ty đa quốc gia.

c)

thúc đẩy tăng trưởng kinh tế trên thế giới.

d)

hàng hóa có điều kiện lưu thông rộng rãi.

42.

Nhận định nào sau đây không phải mặt thuận lợi của toàn cầu hóa kinh tế?

a)

Thúc đẩy sản xuất phát triển nhanh.

b)

Đẩy nhanh các quá trình đầu tư.

c)

Gia tăng khoảng cách giàu nghèo.

d)

Tăng cường sự hợp tác quốc tế.

43.

Trong bối cảnh toàn cầu hóa, các nước ta đã nhanh chóng nắm bắt được cơ hội nào dưới đây nhằm thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội?

a)

Nhận chuyển giao các công nghệ lỗi thời, gây ô nhiễm.

b)

Đón đầu được công nghệ hiện đại và áp dụng vào sản xuất.

c)

Mở rộng thị trường buôn bán với nhiều nước trên thế giới.

d)

Phá bỏ hàng rào thuế quan, đẩy mạnh xuất khẩu hàng hóa.

44.

Động lực thúc đẩy sự tăng trưởng và phát triển kinh tế của các tổ chức liên kết kinh tế khu vực là

a)

tạo lập được một thị trường chung rộng lớn.

b)

sự tự do hoá thương mại giữa các nước thành viên.

c)

sự hợp tác, cạnh tranh giữa các nước thành viên.

d)

sự tự do hoá đầu tư dịch vụ trong phạm vi khu vực.

45.

Xu hướng KV hóa đặt ra một trong những vấn đề đòi hỏi các quốc gia phải quan tâm giải quyết là

a)

Tự chủ về kinh tế.

b)

Nhu cầu đi lại giữa các nước.

c)

Thị trường tiêu thụ sản phẩm.

d)

Khai thác và sử dụng tài nguyên.

46.

Ý nào là cơ hội của toàn cầu hóa đối với các nước đang phát triển?

a)

Tự do hóa thương mại ngày càng mở rộng.

b)

Môi trường đang bị suy thoái trên phạm vi toàn cầu.

c)

Các nước phát triển có cơ hội để chuyển giao công nghệ cũ cho các nước đang phát triển.

d)

Các siêu cường kinh tế tìm cách áp đặt lối sống và nền văn hóa của mình đối với các nước khác.

47.

Các nước đang phát triển phụ thuộc vào các nước phát triển ngày càng nhiều về

a)

thị trường.

b)

lao động.

c)

nguyên liệu.

d)

vốn, khoa học kĩ thuật - công nghệ.

48.

Các tổ chức liên kết kinh tế KV trên thế giới được hình thành chủ yếu do nguyên nhân nào dưới đây?

a)

Các nước có nét tương đồng về lịch sử phát triển.

b)

Chịu sức ép cạnh tranh và có sự phát triển không đều.

c)

Các quốc gia có chung mục tiêu và lợi ích phát triển.

d)

Tổng thu nhập quốc dân tương tự nhau giữa các quốc gia.

49.

WTO là tên viết tắt của tổ chức nào sau đây?

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới.

b)

Liên minh châu Âu.

c)

Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ.

d)

Quỹ Tiền tệ Quốc tế.

50.

Tính đến tháng 1/2020, Tổ chức Thương mại Thế giới có tất cả bao nhiêu thành viên?

a)

164.

b)

150.

c)

162.

d)

153.

51.

Diễn đàn hợp tác châu Á - Thái Bình Dương viết tắt là

a)

EU.

b)

APEC.

c)

NAFTA.

d)

WTO.

52.

ASEAN là tên viết tắt của tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào sau đây?

a)

Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ.

b)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.

c)

Thị trường chung Nam Mĩ.

d)

Liên minh châu Âu.

53.

Tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào sau đây có đa số các nước thành viên nằm ở Nam bán cầu?

a)

ASEAN.

b)

EU.

c)

NAFTA.

d)

MERCOSUR.

54.

Việt Nam là thành viên của các tổ chức liên kết khu vực nào sau đây?

a)

EU và ASEAN.

b)

NAFTA và EU.

c)

NAFTA và APEC.

d)

APEC và ASEAN.

55.

Liên hợp quốc có nhiệm vụ chủ yếu nào sau đây?

a)

Duy trì hòa bình và an ninh quốc tế.

b)

Hỗ trợ lương thực và hàng nhập khẩu.

c)

Giữ vững luật quốc tế, ổn định tiền tệ.

d)

Giám sát tài chính, hành động khí hậu.

56.

Liên hợp quốc không có nhiệm vụ chủ yếu nào sau đây?

a)

Bảo vệ các quyền con người.

b)

Đảo bảo ổn định về tài chính.

c)

Duy trì an ninh và hòa bình.

d)

Cung cấp viện trợ nhân đạo.

57.

Mục tiêu hàng đầu của Liên hợp quốc là

a)

duy trì một nền hòa bình và trật tự thế giới bền vững.

b)

giải quyết và ngăn ngừa xung đột, viện trợ nhân đạo.

c)

thúc đẩy dân chủ, ổn định tiền tệ và phát triển kinh tế.

d)

bảo vệ môi trường, nhân quyền, phát triển bền vững.

58.

Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực được hình thành không do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Sự phát triển kinh tế không đều của các khu vực.

b)

Những nét tương đồng về văn hóa, địa lí, xã hội.

c)

Có chung mục tiêu, lợi ích phát triển khi liên kết.

d)

Xuất hiện những vấn đề mang tính toàn cầu hóa.

59.

Nhận định nào sau đây không phải ý nghĩa của Tổ chức Thương mại thế giới phát triển mạnh?

a)

Hàng hóa có điều kiện lưu thông rộng rãi.

b)

Thúc đẩy tự do hóa thương mại các nước.

c)

Thúc đẩy sự tăng trưởng kinh tế thế giới.

d)

Giúp nền kinh tế phát triển năng động.

60.

Tổ chức liên kết khu vực nào sau đây có sự tham gia của các nước ở nhiều châu lục khác nhau nhất?

a)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.

b)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.

c)

Thị trường chung Nam Mĩ.

d)

Liên minh châu Âu.

61.

Quỹ Tiền tệ Quốc tế được thành lập với mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Nâng cao mức sống, tạo việc làm.

b)

Đảm bảo sự ổn định về hòa bình.

c)

Giải quyết các bất đồng chủ quyền.

d)

Thúc đẩy hợp tác tiền tệ toàn cầu.

62.

Nhận định nào sau đây không đúng với hoạt động chính của Quỹ Tiền tệ Quốc tế?

a)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, bảo đảm sự ổn định của hệ thống tiền tệ quốc tế.

b)

Giám sát hệ thống tài chính toàn cầu, cung cấp các khoản vay cho nước nghèo.

c)

Hỗ trợ kĩ thuật, giúp đỡ tài chính giảm nghèo cho các quốc gia khi có yêu cầu.

d)

Duy trì nền thương mại toàn cầu tự do, thuận lợi, minh bạch và tạo ra việc làm.

63.

Động lực cơ bản thúc đẩy sự tăng trưởng và phát triển kinh tế của Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC) là

a)

sự hình thành thị trường thống nhất trong khu vực.

b)

các nước thành viên đều tham gia vào WTO.

c)

sự tự do hoá đầu tư dịch vụ trong khu vực.

d)

sự hợp tác và cạnh tranh giữa các thành viên.

64.

Các tổ chức liên kết kinh tế KV trên thế giới được hình thành chủ yếu do nguyên nhân nào dưới đây?

a)

Các nước có nét tương đồng về lịch sử phát triển.

b)

Chịu sức ép cạnh tranh và có sự phát triển không đều.

c)

Các quốc gia có chung mục tiêu và lợi ích phát triển.

d)

Tổng thu nhập quốc dân tương tự nhau giữa các quốc gia.

65.

Các nước phát triển tập trung chủ yếu ở khu vực nào sau đây?

a)

Bắc Mĩ, Tây Âu, Ô-xtrây-li-a.

b)

Nam Mĩ, Tây Âu, Ô-xtrây-li-a.

c)

Bắc Mĩ, Đông Nam Á, Tây Âu.

d)

Bắc Mĩ, Đông Á, Ô-xtrây-li-a.

66.

Khu vực hóa kinh tế là liên kết kinh tế - thương mại giữa

a)

những khu vực có sự gần gũi nhau.

b)

những nước cùng trình độ phát triển.

c)

các nước có sự tương đồng với nhau.

d)

các nhóm nước có quan hệ với nhau.

67.

Tổ chức nào sau đây tham gia và chi phối trên 95% hoạt động thương mại toàn cầu?

a)

Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF).

b)

Tổ chức Thương mại thế giới (WTO).

c)

Ngân hàng thế giới (WBG).

d)

Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR).

68.

Các nước đang phát triển phân biệt với các nước phát triển bởi một trong những tiêu chí là

a)

GNI bình quân đầu người thấp hơn nhiều.

b)

tốc độ tăng GDP bình quân hàng năm thấp.

c)

chỉ số chất lượng cuộc sống (HDI) cao.

d)

dịch vụ có tỉ trọng cao trong nền kinh tế.

69.

Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?

a)

Liên minh châu Âu (EU).

b)

Tổ chức Thương mại thế giới (WTO).

c)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN).

d)

Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR).

70.

Các tiêu chí nào sau đây biểu hiện trình độ phát triển kinh tế của các nước đang phát triển?

a)

Tỉ trọng GDP/người cao.

b)

GDP khu vực dịch vụ cao trong cơ cấu kinh tế.

c)

Tỉ trọng cơ cấu lao động khu vực nông nghiệp nhỏ bé.

d)

chỉ số chất lượng cuộc sống (HDI) thấp

71.

Nền kinh tế tri thức được hiểu là nền kinh tế

a)

dựa trên tri thức, kĩ thuật và công nghệ cao.

b)

dựa vào các công nghệ mới, không sử dụng lao động.

c)

sử dụng cơ giới đơn giản, tập trung đông lao động.

d)

dựa hoàn toàn vào tự động hoá và hoá học hoá.

72.

Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của khu vực hóa kinh tế?

a)

Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF).

b)

Tổ chức Thương mại thế giới (WTO).

c)

Ngân hàng thế giới (WBG).

d)

Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR).

73.

Ý nào dưới đây không phải là đặc điểm của nền kinh tế tri thức?

a)

Tri thức là lực lượng sản xuất trực tiếp.

b)

Là nền kinh tế của một quốc gia riêng lẻ.

c)

Cơ cấu lao động được chuyển dịch theo hướng ngày càng coi trọng lao động trí tuệ.

d)

Quyền sở hữu trí tuệ ngày càng trở nên quan trọng.

74.

Loại khoáng sản có nhiều ở dãy An-đét là

a)

chì kẽm, đồng.

b)

vàng, khí đốt.

c)

than, bô-xít.

75.

Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực trên thế giới thường được thành lập bởi các quốc gia có

a)

chung mục tiêu và lợi ích phát triển.

b)

sự phát triển kinh tế - xã hội đồng đều.

c)

tổng thu nhập quốc gia tương tự nhau.

d)

lịch sử phát triển đất nước giống nhau.

76.

Phần lớn lãnh thổ khu vực Mỹ La-tinh nằm ở trong vùng có khí hậu

a)

nhiệt đới và cận xích đạo.

b)

ôn đới và cận nhiệt đới.

c)

cận nhiệt đới và nhiệt đới.

d)

cận xích đạo và xích đạo.

77.

Lĩnh vực nào sau đây thuộc an ninh truyền thống?

a)

Chiến tranh cục bộ.

b)

An ninh lương thực.

c)

An ninh kinh tế.

d)

Biến đổi khí hậu.

78.

Lĩnh vực nào sau đây thuộc an ninh phi truyền thống?

a)

Chiến tranh cục bộ.

b)

Xung đột sắc tộc.

c)

Dịch bệnh toàn cầu.

d)

Khủng bố vũ trang.

79.

Lĩnh vực nào sau đây không thuộc an ninh phi truyền thống?

a)

Xung đột vũ trang.

b)

Anh ninh lương thực.

c)

Biến đổi khí hậu.

d)

Dịch bệnh toàn cầu.

80.

Lĩnh vực nào sau đây thuộc không thuộc an ninh truyền thống?

a)

Khủng bố vũ trang.

b)

An ninh nguồn nước.

c)

Xung đột sắc tộc.

d)

Chiến tranh cục bộ.

81.

Tình trạng khủng hoảng an ninh lương thực là

a)

vấn đề của châu Phi và có xu hướng gia giảm.

b)

vấn đề toàn cầu nhưng có xu hướng gia giảm.

c)

vấn đề toàn cầu và đang có xu hướng gia tăng.

d)

vấn đề của châu Á và xu hướng gia tăng lên.

82.

trên thế giới do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Xung đột vũ trang, thiên tai và biến đổi khí hậu.

b)

Dịch bệnh diện rộng, bùng nổ dân số và hạn hán.

c)

Ô nhiễm môi trường, các loại dịch bệnh và lũ lụt.

d)

Bùng nổ dân số, xung đột sắc tộc và cháy rừng.

83.

Các cuộc xung đột ở thế kỉ XX liên quan đến vấn đề nào sau đây?

a)

An ninh năng lượng.

b)

Thiếu nguồn nước.

c)

Tranh giành đất đai.

d)

Xung đột tộc người.

84.

Nhân tố có tác động trực tiếp đến sự phát triển kt-xh ở hầu hết các quốc gia trên thế giới là

a)

nguồn nước.

b)

nguồn vốn.

c)

năng lượng.

d)

thị trường.

85.

Các nước Mỹ Latinh hiện nay còn phụ thuộc nhiều nhất vào quốc gia nào sau đây?

a)

Hoa Kì.

b)

Đức.

c)

Hà Lan.

d)

Pháp.

86.

Mỹ La-tinh có nợ nước ngoài so với tổng sản phẩm trong nước thuộc loại

a)

cao nhất thế giới.

b)

thấp nhất thế giới.

c)

ở mức trung bình.

d)

ở mức khá thấp.

87.

Ở Mỹ Latinh, rừng rậm xích đạo và nhiệt đới ẩm tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây?

a)

Đồng bằng A-ma-dôn.

b)

Vùng núi An-đét.

c)

Đồng bằng La Pla-ta.

d)

Đồng bằng Pam-pa.

88.

Khu vực Mỹ La-tinh không có bộ phận nào sau đây?

a)

Eo đất Trung Mỹ.

b)

Toàn bộ lục địa Nam Mỹ.

c)

Mê-hi-cô.

d)

Toàn bộ lục địa Bắc Mỹ.

89.

Khu vực Mỹ La-tinh không tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

a)

Đại Tây Dương.

b)

Bắc Băng Dương.

c)

Nam Đại Dương.

d)

Thái Bình Dương.

90.

Các sơn nguyên ở mỹ la tinh thuận lợi phát triển

a)

trồng trọt và trồng cây lâm nghiệp.

b)

lâm nghiệp và trồng cây lương thực.

c)

chăn nuôi và trồng cây công nghiệp.

d)

chăn nuôi và trồng cây lương thực.

91.

Vùng biển Ca-ri-bê có thuận lợi nào sau đây?

a)

Địa hình đa dạng.

b)

Đất đai màu mỡ.

c)

Sông ngòi dày đặc.

d)

Khí hậu phân hoá

92.

Khoáng sản ở khu vực Mỹ Latinh tập trung chủ yếu ở khu vực nào sau đây?

a)

Vùng núi An-đét và phía tây nam sơn nguyên Guy-a-na.

b)

Vùng núi An-đét và phía bắc nam sơn nguyên Mê-hi-cô.

c)

Vùng núi An-đét và phía đông nam sơn nguyên Bra-xin.

d)

Khu vực Trung Mỹ và ở phía nam sơn nguyên Guy-a-na.

93.

Tài nguyên khoáng sản đa dạng ở khu vực Mỹ Latinh là cơ sở để phát triển ngành nào sau đây?

a)

Công nghiệp dược phẩm.

b)

Công nghiệp luyện kim.

c)

Công nghiệp khai khoáng.

d)

Công nghiệp thực phẩm.

94.

Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư, xã hội của Mỹ Latinh?

a)

Số dân sống dưới mức nghèo khổ đông.

b)

Chênh lệch giàu nghèo ngày càng lớn.

c)

Đô thị hóa tự phát diển ra khá phổ biến.

d)

Đa dân tộc, tỉ lệ dân theo đạo Hồi cao.

95.

Kinh tế nhiều quốc gia Mỹ Latinh đang từng bước được cải thiện chủ yếu là do

a)

không phụ thuộc vào nước ngoài.

b)

thực hiện Cải cách ruộng đất triệt để.

c)

các công ty tư bản nộp thuế nhiều.

d)

tập trung củng cố bộ máy nhà nước.

96.

Ở Mỹ Latinh, các chủ trang trại chiếm giữ phần lớn diện tích đất canh tác là do

a)

các cuộc cải cách ruộng đất không triệt để.

b)

đất đai nghèo dinh dưỡng bị nông dân bỏ.

c)

người dân bán đất cho các chủ trang trại lớn.

d)

người dân ít nhu cầu sản xuất nông nghiệp.

97.

Cao do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Điều kiện sống ở các thành phố lớn rất thuận lợi.

b)

Chiến tranh ở các vùng nông thôn xảy ra nhiều nơi.

c)

Công nghiệp ở đô thị phát triển với tốc độ nhanh.

d)

Dân nghèo không có ruộng kéo ra thành phố làm.

98.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây đã làm cho tốc độ phát triển kinh tế không đều, đầu tư nước ngoài giảm mạnh ở Mỹ Latinh?

a)

Chính trị không ổn định.

b)

Cạn kiệt dần tài nguyên.

c)

Thiếu lực lượng lao động.

d)

Thiên tai xảy ra nhiều.

99.

Mỹ Latinh có điều kiện thuận lợi để phát triển chăn nuôi đại gia súc do

a)

nguồn lương thực lớn và khí hậu lạnh.

b)

có nhiều đồng cỏ và khí hậu nóng ẩm.

c)

nguồn thức ăn công nghiệp phong phú.

d)

ngành công nghiệp chế biến phát triển.

100.

Cơ quan có vai trò quan trọng trong các quyết định của EU là

a)

Hội đồng Châu Âu.

b)

Cơ quan kiểm toán

c)

Tòa án Châu Âu.

d)

Nghị viện Châu Âu.

101.

Trụ sở hiện nay của liên minh châu Âu được đặt ở

a)

Brucxen (Bỉ).

b)

Béc- lin (Đức).

c)

Pari (Pháp).

d)

Matxcova (Nga).

102.

Đồng tiền chung được Liên minh châu Âu đưa vào sử dụng là

a)

Ơ-rô.

b)

Đôla.

c)

Rúp.

d)

Bảng.

103.

Đường hầm giao thông dưới biển nối Anh với châu Âu lục địa nằm trên biển nào sau đây?

a)

Biển Bắc.

b)

Biển Măng-sơ.

c)

Biển Ban-tích.

d)

Biển Ti-rê-nê.

104.

Liên minh châu Âu được thành lập không nhằm mục đích nào sau đây?

a)

Lưu thông hàng hóa.

b)

Lưu thông con người.

c)

Lưu thông vũ khí hạt nhân.

d)

Lưu thông tiền vốn.

105.

Nhiều vấn đề về kinh tế và chính trị ở các quốc gia châu Âu không phải do

a)

Chính phủ quyết đưa ra quyết định.

b)

Hội đồng châu Âu quyết định.

c)

Ủy ban Liên minh châu Âu quyết định.

d)

Hội đồng bộ trưởng EU quyết định.

106.

Thị trường chung châu Âu đảm bảo quyền tự do lưu thông cho các nước thành viên về

a)

con người, hàng không, y tế, văn hóa.

b)

hàng hóa, con người, tiền vốn, dịch vụ.

c)

tiền vốn, dịch vụ, văn hóa, quân sự.

d)

dịch vụ, du lịch, con người, giáo dục.

107.

Nhận định nào sau đây không đúng với EU?

a)

Là một liên minh chủ yếu về an ninh và chính trị.

b)

Liên minh ra đời trên cơ sở liên kết về kinh tế.

c)

Số lượng thành viên của EU tính đến 2007 là 27.

d)

Tổ chức liên kết khu vực có nhiều thành công nhất.

108.

Tự do di chuyển trong Liên minh châu Âu không bao gồm nội dung nào sau đây?

a)

Tự do đi lại.

b)

Tự do cư trú.

c)

Tự do chọn nơi làm việc.

d)

Tự do thông tin liên lạc.

109.

Phát biểu nào sau đây không đúng với mục đích của EU?

a)

Xây dựng, phát triển một khu vực tự do lưu thông hàng hóa, dịch vụ.

b)

Xây dựng, phát triển một khu vực tự do lưu thông con người, tiền vốn.

c)

Xây dựng, phát triển một khu vực liên kết kinh tế, luật pháp.

d)

Xây dựng, phát triển một khu vực có sức mạnh kinh tế, quân sự.

110.

Việc sử dụng đồng Ơ - rô không mang lại lợi ích nào sau đây cho EU?

a)

Nâng cao sức cạnh tranh thị trường chung châu Âu.

b)

Thủ tiêu những rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ.

c)

Thuận lợi cho việc chuyển giao vốn trong EU.

d)

Thu hẹp trình độ phát triển kinh tế giữa các nước thành viên.

111.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với thị trường chung châu Âu?

a)

Người dân EU được tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc.

b)

Các hạn chế đối với giao dịch thanh toán được tăng cường.

c)

Các nước EU có chính sách thương mại chung buôn bán với ngoài khối.

d)

Sản phẩm của một nước được tự do buôn bán trong thị trường chung.

112.

Việc sử dụng đồng tiền chung (ơ-rô) trong EU có vai trò

a)

nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung châu Âu.

b)

làm tăng rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ.

c)

làm cho việc chuyển giao vốn trong EU trở nên khó khăn hơn.

d)

công tác kế toán của các doanh nghiệp đa quốc gia trở nên phức tạp.

113.

Kinh tế của Liên minh châu Âu phụ thuộc nhiều vào

a)

các nước phát triển.

b)

các nước đang phát triển.

c)

hoạt động xuất - nhập khẩu.

d)

ngành kinh tế mũi nhọn.

114.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với Liên minh châu Âu?

a)

Liên kết kinh tế khu vực lớn trên thế giới.

b)

Có kinh tế phát triển khá đều giữa các nước.

c)

Là tổ chức thương mại hàng đầu thế giới.

d)

Là một trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới.

115.

Trở ngại lớn nhất đối với việc phát triển của Liên minh châu Âu là sự khác biệt về

a)

chính trị, xã hội.

b)

trình độ văn hóa.

c)

ngôn ngữ, tôn giáo.

d)

trình độ phát triển

116.

Việc đưa vào sử dụng đồng tiền chung của EU không có tác dụng nào sau đây?

a)

Sức cạnh tranh của thị trường chung Châu Âu được nâng cao.

b)

Triệt tiêu lạm phát, trở thành đồng tiền có giá trị lớn nhất thế giới.

c)

Việc chuyển giao vốn trong EU ngày càng trở nên thuận lợi hơn.

d)

Việc thanh quyết toán của các doanh nghiệp đa quốc gia dễ dàng hơn.

117.

Tự do lưu thông tiền vốn trong EU không phải là việc

a)

bãi bỏ các rào cản đối với giao dịch thanh toán.

b)

các nhà đầu tư có thể chọn nơi đầu tư có lợi nhất.

c)

nhà đầu tư mở tài khoản tại các nước EU khác.

d)

bỏ thuế giá trị gia tăng hàng hóa của mỗi nước.

118.

Một chiếc máy bay do Pháp sản xuất khi xuất khẩu sang Hà Lan

4 lines
119.

Một chiếc máy bay do Pháp sản xuất khi xuất khẩu sang Hà Lan

a)

cần giấy phép của chính phủ Hà Lan.

b)

phải nộp thuế cho chính phủ Hà Lan.

c)

không phải nộp thuế cho chính phủ Hà Lan.

d)

thực hiện chính sách thương mại riêng ở Hà Lan.

120.

Cho thông tin sau: Toàn cầu hóa và khu vực hóa là xu hướng tất yếu trên thế giới và có tác động mạnh mẽ đến sự phát triển kinh tế-xã hội của từng quốc gia, khu vực. Việc tham gia các tổ chức toàn cầu và khu vực làm cho mỗi quốc gia có điều kiện thuận lợi để thu hút nguồn vốn bên ngoài, hợp tác và phát triển.

a)

WTO là tổ chức liên kết khu vực trên thế giới.

b)

Toàn cầu hóa làm gia tăng sự bất bình đẳng và phụ thuộc lẫn nhau giữa các quốc gia, gia tăng khoảng cách giàu nghèo.

c)

Các hợp tác trong khu vực hóa kinh tế ngày càng đa dạng và có nhiều hình thức khác nhau như: liên minh kinh tế, hợp tác kinh tế, liên minh thuế quan,…

d)

Sự kiện Việt Nam gia nhập ASEAN đã đánh dấu bước phát triển vượt bậc của mình trong quá trình hội nhập khu vực hóa kinh tế.