wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sử 12 - CTST - Bài 1+2+3+4+5

Total questions: 115

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Khi CTTG thứ hai đang diễn ra, các nước Đồng Minh chống phát xít mong muốn

a)

thành lập tổ chức Liên hợp quốc nhằm duy trì hoà bình, an yên thế giới.

b)

hợp tác giữa các nước nhầm khắc phục hậu quả sau chiến tranh.

c)

thiết lập một trật tự thế giới đa cực, nhiều trung tâm.

d)

thành lập toà án quốc tế để xét xử tội ác chiến tranh.

2.

Các quốc gia trên thế giới tổ chức hội nghị thành lập Liên hợp quốc khi

a)

Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ.

b)

chiến tranh thế giới thứ 2 chưa diễn ra.

c)

chiến tranh thế giới thứ 2 chưa kết thúc.

d)

chiến tranh thế giới thứ 2 đã kết thúc.

3.

Năm 1945, Hiến chương Liên Hợp quốc thông qua tại đâu?

a)

Xan phranxixcô (Mĩ)

b)

Luân Đôn (Anh)

c)

Rô-ma (Italia)

d)

Pa-ri (Pháp)

4.

Sự kiện nào dưới đây gắn liền với ngày 24-10-1945?

a)

Mĩ và Liên Xô phê chuẩn bản hiến chương Liên hợp quốc.

b)

Liên hợp quốc chính thức được thành lập.

c)

Hội nghị Xan Phranxixcô (Mĩ) thông qua bản Hiến chương Liên hợp quốc.

d)

Ủy viên thường trực Hội đồng Bảo an thông qua bản Hiến chương.

5.

Trong số các mục tiêu của Liên hợp quốc, mục tiêu nào được chú trọng và là cơ sở để thực hiện các mục tiêu khác?

a)

Duy trì hòa bình và an ninh quốc tế.

b)

Thúc đẩy quan hệ hữu nghị các dân tộc.

c)

Thúc đẩy hợp tác quốc tế để giải quyết các vấn đề kinh tế, xã hội, văn hóa, nhân đạo.

d)

Liên hợp quốc đóng vai trò trung tâm điều hòa các nỗ lực quốc tế.

6.

Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên tắc hoạt động của tổ chức Liên hợp quốc?

a)

Giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hòa bình.

b)

Từ bỏ đe doạ bằng vũ lực hoặc sử dụng vũ lực quốc trong quan hệ quốc tế.

c)

Hợp tác phát triển có hiệu quả trong các lĩnh vực kinh tế, văn hóa, xã hội.

d)

Không can thiệp vào công việc nội bộ của các nước.

7.

Ngày 1- 1- 1942, đại diện 26 nước chống phát xít đã

a)

thành lập Liên hợp quốc.

b)

họp hội nghị Tê-hê-ran.

c)

thỏa thuận một số điểm cơ bản về cơ cấu Liên hợp quốc.

d)

kí bản Tuyên bố về Liên hợp quốc.

8.

Năm 1947, Đại hội đồng Liên hợp quốc lấy ngày 24 tháng 10 hằng năm làm

a)

"Ngày Liên hợp quốc".

b)

"Ngày Hòa bình thế giới".

c)

"Ngày chống phát xít".

d)

"Ngày Bảo vệ môi trường".

9.

Một trong những nguyên tắc hoạt động của Liên hợp quốc là

a)

Bình đẳng về chủ quyền quốc gia.

b)

Hợp tác phát triển có hiệu quả về kinh tế, văn hóa, xã hội.

c)

Chung sống hòa bình, vừa hợp tác vừa đấu tranh.

d)

Tiến hành hợp tác quốc tế bằng biện pháp hòa bình.

10.

Cho các sự kiện sau: 1. Hội nghị quốc tế tại lanta (Liên Xô). 2. Hội nghị Tê-hê-ran (I-ran). 3. Hội nghị quốc tế tại Xan Phranxixcô (Mỹ). 4. Đại diện 26 nước chống phát xít kí bản Tuyên bố về Liên hợp quốc. Hãy sắp xếp các sự kiện trên theo đúng trình tự thời gian.

a)

1,3,2,4

b)

3,1,2,4

c)

1,3,4,2

d)

4,2,1,3

11.

Mục tiêu phát triển Thiên niên kỉ của Liên hợp quốc đã được Hội nghị Thượng đinh Thiên niên kỉ (9-2000) thông qua, không bao gồm:

a)

Xoa đói giảm nghèo.

b)

Thực hiện bình đẳng giới.

c)

Đảm bảo bền vững về môi trường.

d)

Hạn chế vũ khí hạt nhân.

12.

Trụ sở chính của tổ chức Liên hợp quốc đặt tại

a)

Niu Ooc ( Mỹ ).

b)

Pari ( Pháp).

c)

Luân Đôn ( Anh ).

d)

La hay (Hà Lan).

13.

"Thúc đẩy quan hệ hữu nghị giữa các dân tộc trên cơ sở tôn trọng quyền bình dẳng, quyền tự quyết dân tộc và củng cố hòa bình thế giới" là mục tiêu của tổ chức

a)

Liên hợp quốc

b)

Liên minh Châu Âu (EU)

c)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)

d)

Diễn đàn hợp tác Á-Âu (ASEM)

14.

Cơ quan chuyên môn nào của Liên hợp quốc đóng góp trong việc giúp Việt Nam bảo toàn di sản văn hoá?

a)

UNESCO.

b)

WHO.

c)

UNICEP.

d)

FAO.

15.

Tổ chức nào sau đây không thuộc Liên hợp quốc?

a)

UNICEF.

b)

WHO.

c)

UNESCO.

d)

NATO.

16.

Hiến chương Liên hợp quốc được thông qua tại hội nghị nào?

a)

Hội nghị lanta.

b)

Hội nghị Xan Phranxico.

c)

Hội nghị Pốtxđam.

d)

Hội nghị Pari.

17.

Cơ quan nào của Liên hợp quốc có vai trò trọng yều trong việc duy trì hòa bình, an nin thế giới?

a)

Tòa án Quốc tế.

b)

Hội đồng Bảo an.

c)

Đại hội đồng.

d)

Ban Thư kí.

18.

Hình ảnh sau đây trong mục tiêu, hành động đến 2030 của Liên hợp quốc mang thông điệp gì?

a)

Nước sạch và vệ sinh.

b)

Cuộc sống khỏe mạnh.

c)

Năng lượng sạch và bền vững.

d)

Giảm bất bình đẳng.

19.

Việt Nam gia nhập Liên hợp quốc trong bối cảnh nào sau đây?

a)

Đang chuẩn bị cho công cuộc thống nhất đất nước về mặt nhà nước.

b)

Cuộc Chiến tranh lạnh và những đối đầu Đông - Tây đã được kết thúc.

c)

Xu thế hoà hoãn Đông - Tây đang diễn ra, quan hệ quốc tế dần hòa dịu.

d)

Chưa hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân trên cả nước.

20.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về tổ chức Liên hợp quốc?

a)

Liên hợp quốc thành lập nhằm giải quyết những hậu quả của Chiến tranh thế giới thứ hai.

b)

Liên hợp quốc đã giải quyết được tất cả các vấn đề về hòa bình và an ninh thế giới.

c)

Liên hợp quốc là tổ chức toàn cầu có vai trò hết sức quan trọng trong đời sống chính trị quốc tế.

d)

Liên hợp quốc là một liên kết chính trị-kinh tế lớn nhất hành tinh vì sự ổn định của toàn nhân loại

21.

Hội nghị lanta diễn ra trong bối cảnh

a)

Chiến tranh thế giới thứ hai chưa diễn ra.

b)

Chiến tranh thế giới thứ hai đang diễn ra quyết liệt.

c)

Chiến tranh thế giới thứ hai sắp kết thúc.

d)

Chiến tranh thế giới thứ hai đã kết thúc.

22.

Từ ngày 4 - 12/2/1945, trên thế giới đã diễn ra sự kiện

a)

Hội nghị Véc-xai

b)

Hội nghị Pôx-đam

c)

Hội nghị Xanphơranxco

d)

Hội nghị Ianta

23.

Thành phần tham dự Hội nghị Ianta(2/1945)

a)

Xta-lin, Ru-dơ-ven, Sớc-sin

b)

Xtalin, Tơ-ru-man, Bi-đôn

c)

Ru-dơ-ven, Na-va, Xta-lin

d)

Sớc-sin, Xtalin, Ai-xen-hao

24.

Nước nào sau đây không có mặt ở Hội nghị cấp cao lanta(2/1945)?

a)

Anh.

b)

Mĩ.

c)

Pháp.

d)

Liên Xô.

25.

Ba cường quốc Liên Xô, Mỹ, Anh quyết định thành lập tổ chức Liên Hợp Quốc tại

a)

Hội nghị lanta(Liên Xô)

b)

Hội nghị Pôx-đam(Đức)

c)

Hội nghị Xanphơrănxcô(Mỹ)

d)

Hội nghị Giơ-ne-vơ

26.

Theo quy định của Hội nghị lanta(2/1945), quân đội Liên Xô chiếm đóng:

a)

Tây Đức, Tây Béclin và các nước Tây Âu.

b)

Đông Đức, Đông Béclin và các nước Đông Âu.

c)

Nhật Bản, Triều Tiên, các nước Đông Nam Á.

d)

Trung Quốc, Đông Nam Á, Tây Âu.

27.

Hội nghị lanta chấp nhận một trong những điều kiện gì để Liên Xô tham chiến chống Nhật?

a)

Duy trì nguyên trạng và công nhận độc lập của Mông Cổ.

b)

Liên Xô chiếm đóng vùng Đông Đức, Đông Béc-lin, các nước Đông Âu.

c)

Trung Quốc, Bắc Triều Tiên do quân đội Liên Xô chiếm đóng.

d)

Quân đội Liên Xô và Mỹ Trung Quốc đều có quyền lợi ở Trung Quốc.

28.

Theo nội dung của Hội nghị Ianta(2/1945), trả lại cho Trung Quốc vùng:

a)

Thượng Hải, Quảng Châu, Đài Loan.

b)

Mãn Châu, Đài Loan và Bành Hồ.

c)

Đài Loan, Bành Hồ và Hồng Công.

d)

Mãn Châu, Thượng Hải và Hồng Công.

29.

Theo nội dung của Hội nghị lanta(2/1945), các vùng còn lại ở Châu Á thuộc phạm vi ảnh hưởng của các nước

a)

Phương Tây

b)

Anh

c)

Mỹ

d)

Liên Xô.

30.

Những quyết định của Hội nghị lanta trở thành khuôn khổ của trật tự thế giới mới

a)

Trật tự Vécxay- Oasinhtơn

b)

Trật tự đa cực

c)

Trật tự đơn cực

d)

Trật tự 2 cực lanta.

31.

Cơ quan duy trì hòa bình an ninh của Trật tự 2 cực lanta là

a)

Hội Quốc Liên

b)

EU

c)

ASEAN

d)

Liên Hợp Quốc

32.

Mâu thuẫn Đông(XHCN) - Tây (TBCN) bắt đầu từ:

a)

tham vọng và âm mưu làm bá củ thế giới của Liên Xô

b)

tham vọng và âm mưu là bá chủ thế giới của Mỹ.

c)

âm mưu và thủ đoạn của các nước nước Đế quốc.

d)

sự đối đầu giữa các nước Đông Âu và Tây Âu.

33.

Tổng thống của nước Mỹ công bố phát động chiến tranh lạnh?

a)

Ru-dơ-ven

b)

Tờ -ru-man

c)

Ai-xen-hao

d)

Ken-no-đi

34.

Mục đích của tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (NATO - 4/1949)?

a)

Nhằm cạnh tranh với Liên Xô và các nước XHCN.

b)

Nhằm chống lại phong trào cách mạng thế giới.

c)

nhằm chống lại Liên Xô, các nước XHCN và phong trào cách mạng thế giới.

d)

nhằm hợp tác, giúp đỡ lẫn nhau giữa các nước TBCN.

35.

Mục đích chính tổ chức Hiệp ước Vac-sa-va (14/5/1955) là

a)

Để tăng cường tình đoàn kết giữa Liên Xô và các nước Đông Âu.

b)

Để tăng cường sức mạnh của các nước Xã hội chủ nghĩa.

c)

Để đối phó với việc thành lập khối quân sự NATO của Mĩ.

d)

Để duy trì hoà bình và an ninh ở châu Âu, củng cố sức mạnh của các nước XHCN.

36.

Trật tự 2 cực lanta tồn tại trong thời gian

a)

từ năm 1945 - 1989

b)

từ năm 1945 - đầu những năm 70 của thế kỷ XX

c)

từ năm 1945 - 1991

d)

từ năm 1947 - 1991

37.

Hoàn thành tiếp đoạn văn sau: Chiến tranh lạnh là tình trạng đối đầu căng thẳng, cuộc chạy đua vũ trang giữa 2 phe .... đứng đầu là Mỹ và Liên Xô.

a)

TBCN và XHCN

b)

Phong kiến và đế quốc

c)

Phong kiến với XHCN

d)

Đế quốc và đế quốc.

38.

Hội nghị lanta(2/1945) diễn ra căng thẳng, quyết liệt chủ yếu là do các nước tham dự hội nghị:

a)

có quan điểm khác nhau về việc tiêu diệt chủ nghĩa phát xít.

b)

mâu thuẫn về vấn đề thuộc địa sau chiến tranh.

c)

bất đồng về mục tiêu và chiến lược giữa các cường quốc.

d)

muốn giành quyền lợi tương xứng với vai trò của mình.

39.

Đặc trưng nổi bật nhất của rạt tự 2 cực lan ta là

a)

sự đối lập về kinh tế, chính trị giữa các nước Đông Âu và Tây Âu.

b)

cuộc chạy đua vũ trang và đối đầu cằng thẳng giữa Liên Xô và Mỹ.

c)

chiến tranh lạnh giữa 2 phe TBCN và XHCN diễn ra trên nhiều lĩnh vực

d)

thế giới chia làm 2 phe TBCN và XHCN do Mỹ và Liên Xô đứng đầu.

40.

Sau khi Liên Xô tan rã (năm 1991), ưu thế tạm thời thuộc về Mỹ, tuy nhiên Mỹ gặp phải những cản trở nào?

a)

Sự vươn lên của các cường quốc khác, các trung tâm kinh tế, các tổ chức quốc tế và khu vực.

b)

Sự chống đối của các lực lượng yêu chuộng hòa bình, của nhân dân Mỹ và thế giới.

c)

Mỹ lâm vào trì trệ, khủng hoảng trầm trọng và đứng trước nguy cơ sụp đổ.

d)

Cuộc chiến tranh xâm lược của Mỹ ở Việt Nam để lại hậu quả lâu dài đối với nước Mỹ.

41.
a)

Đoạn tư liệu cho thấy đóng góp của Liên Hợp Quốc đối với duy trì hòa bình và an ninh thế giới.

b)

Chỉ có Liên Hợp Quốc mới có thể giúp các nước thuộc địa giành độc lập

c)

Liên hợp quốc là liên minh quân sự trừng trị các nước xâm lược

d)

Đoạn tư liệu cho thấy tính hợp pháp của các cuộc đấu tranh giành độc lập ở các nước thuộc địa

42.
a)

Đoạn tư liệu thể hiện mục tiêu của Liên Hợp Quốc là duy trì hòa bình và an ninh quốc phòng cho tất cả quốc gia.

b)

Một trong những mục tiêu của Liên Hợp Quốc là giải quyết các vụ tranh chấp quốc tế bằng pháp luật của các quốc gia.

c)

Trong số các mục tiêu của Liên hợp quốc, duy trì hòa bình và an ninh quốc tế là mục tiêu được đặt lên hàng đầu

d)

Ngày nay, Liên hợp quốc vẫn tiếp tục thực hiện mục tiêu giải quyết các vụ tranh chấp, xung đột quốc tế bằng biện pháp hòa bình.

43.
a)

Đoạn tư liệu thể hiện mục tiêu hoạt động cơ bản của Liên hợp quốc là các quốc gia làm tròn nghĩa vụ đối với tổ chức này

b)

Đoạn tư liệu cho thấy một trong những nguyên tắc hoạt động của Liên hợp quốc là các quốc gia thành viên thực hiện những nghĩa vụ đảm nhận theo Hiến chương Liên hợp quốc

c)

Đoạn tư liệu là văn bản pháp lí giúp Liên hợp quốc ngăn chặn mọi xung đột giữa các thành viên từ khi tổ chức này thành lập

d)

Mặc dù Liên hợp quốc các những nguyên tắc hoạt động chặt chẽ, nhưng hiện nay giữa một số quốc gia thành viên vẫn diễn ra chiến tranh, xung đột

44.
a)

Hợp tác về kinh tế - chính trị làm suy yếu tiềm lực phát triển của từng nước.

b)

Tình trạng đối đầu về chính trị - quân sự của Mỹ và Liên Xô trong Chiến tranh lạnh khiến cho hai nước chịu nhiều tổn thất.

c)

Thực lực kinh tế và khoa học - kĩ thuật có vai trò quan trọng đối với sự phát triển của một quốc gia.

d)

Đoạn tư liệu thể hiện xu thế phát triển chính của thế giới sau Chiến tranh lạnh

45.
a)

Đoạn tư liệu trên đề cập đến nội dung chính là Trật tự thế giới hai cực I-an-ta.

b)

Anh, Pháp ngày càng trở thành những cực lớn nhất trong trật tự thế giới đa cực từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai.

c)

Sự phát triển của cách mạng khoa học - kĩ thuật là nhân tố tác động đến sự hình thành trật tự thế giới mới.

d)

Sức mạnh tổng hợp của các cường quốc Mỹ, Nga, Trung Quốc, Anh, Pháp, Nhật Bản, Đức sẽ góp định hình trật tự thế giới mới.

46.
a)

Sau Chiến tranh lạnh, Mỹ vẫn là cường quốc số một thế giới và quyết định toàn bộ quan hệ quốc tế.

b)

Liên minh châu Âu, Nhật Bản đều vươn lên và trở thành các trung tâm kinh tế lớn nhất của thế giới.

c)

Trung Quốc trỗi dậy mạnh mẽ và trở thành một cực quan trọng trong xu thế đa cực của quan hệ quốc tế.

d)

Nhật Bản, Trung Quốc, Liên bang Nga trở thành các cường quốc, dẫn đến tình trạng đối dầu căng thẳng giữa các nước này.

47.

Một trong những biểu tượng của sự kết thúc của Chiến tranh lạnh là

a)

sự xuất hiện của xu thế toàn cầu hóa.

b)

Bức tường Béc-lin sụp đổ (1989).

c)

Mỹ sang thăm Liên Xô (1972).

d)

Mỹ sang thăm Trung Quốc (1972).

48.

Nội dung nào dưới đây không phải là xu thế phát triển của thế giới sau khi Chiến tranh lạnh chấm dứt?

a)

Sự phát triển và tác động to lớn của các công ty độc quyền xuyên quốc gia.

b)

Trật tự thế giới mới đang trong quá trình hình thành theo xu hướng đa cực.

c)

Xu thế đối, thoại hợp tác trong quan hệ quốc tế thay cho xu thế đối đầu.

d)

Các quốc gia điều chỉnh chiến lược, lấy phát triển kinh tế làm trọng tâm.

49.

Biểu hiện nào dưới đây không phản ánh đúng xu thế phát triển của thế giới từ khi Chiến tranh lạnh chấm dứt?

a)

Xu thế đối thoại, hợp tác trong quan hệ quốc tế.

b)

Xu thế lấy phát triển kinh tế làm trọng tâm.

c)

Xu thế đơn cực trong quan hệ quốc tế.

d)

Xu thế toàn cầu hóa phát triển mạnh mẽ.

50.

Sau Chiến tranh lạnh, hầu hết các quốc gia trên thế giới đều điều chỉnh chiến lược phát triển tập trung vào

a)

kinh tế.

b)

văn hóa.

c)

quốc phòng.

d)

chính trị.

51.

Xu thế toàn cầu hóa xuất hiện là hệ quả của

a)

sự phát triển quan hệ thương mại quốc tế.

b)

cuộc cách mạng khoa học - công nghệ.

c)

phong trào giải phóng dân tộc.

d)

Chiến tranh lạnh chấm dứt.

52.

Xét về bản chất, toàn cầu hóa là

a)

sự phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại giữa các quốc gia trên thế giới.

b)

sự tăng cường sáp nhập và hợp nhất các công ti thành những tập đoàn lớn.

c)

sự tăng lên mạnh mẽ những mối liên hệ, tác động, phụ thuộc lẫn nhau giữa các nước.

d)

sự ra đời của các tổ chức liên kết kinh tế, thương mại, tài chính quốc tế và khu vực.

53.

Toàn cầu hóa ra đời là

a)

xu thế phát triển tất yếu của xã hội.

b)

xu thế phát triển tất yếu của nhân loại.

c)

xu thế chủ quan không thể đảo ngược.

d)

xu thế khách quan không thể đảo ngược.

54.

Quan hệ quốc tế, sau Chiến tranh lạnh, thế giới hình thành xu thế nào nào sau đây?

a)

Xu thế đa cực.

b)

Xu thế đơn cực.

c)

Xu thế hội nhập.

d)

Xu thế 2 cực.

55.

Nội dung nào sau đây không phải là biểu hiện của xu thế đa cực?

a)

Sự gia tăng sức mạnh, tầm ảnh hưởng và vị thế của các nước lớn.

b)

Sự suy giảm sức mạnh tương đối của Mỹ trong tương quan với các cường quốc khác.

c)

Mỹ đã thiết lập thế giới đơn cực, khống chế và chi phối nhiều nước đồng minh.

d)

Vai trò ngày càng gia tăng các trung tâm, tổ chức kinh tế, tài chính quốc tế, khu vực.

56.

Tổ chức nào sau đây không có vai trò lớn đối với sự phát triển kinh tế của thế giới?

a)

Diễn đàn Hợp tác Á - Âu.

b)

Tổ chức Asean.

c)

Tổ chức thống nhất châu Phi.

d)

Nhóm nước G20.

57.

Một trong những nước có tầm ảnh hưởng lớn trong xu thế đa cực là

a)

Mỹ.

b)

Ai Cập.

c)

Ấn Độ.

d)

Lào.

58.

Một trong những nước có tầm ảnh hưởng lớn trong xu thế đa cực là

a)

Trung Quốc.

b)

Xu-đăng.

c)

Lào.

d)

Ấn Độ.

59.

Trong xu thế đa cực, hai nước nào sau đây có tầm ảnh hưởng lớn trong xu thế đa cực?

a)

Anh và Triều Tiên.

b)

Lào và Campuchia.

c)

Mỹ và Trung Quốc.

d)

Liên Xô và Triều Tiên.

60.

Cùng với sự phát triển của Trung Quốc, Nga, thế giới còn chứng kiến sự nổi lên của nước nào sau đây?

a)

Xingapo.

b)

Ấn Độ.

c)

Hàn Quốc.

d)

Mêhicô.

61.

Một trong những nhóm nước thuộc G20 ở Đông Nam Á là

a)

Inđônêxia.

b)

Trung Quốc.

c)

Braxin.

d)

Việt Nam.

62.

Cơ hội của Việt Nam trước xu thế toàn cầu hóa là gì?

a)

Nhập khẩu hàng hóa với giá thấp.

b)

Tranh thủ vốn đầu tư của nước ngoài.

c)

Xuất khẩu được nhiều mặt hàng nông sản ra thế giới.

d)

Tiếp thu thành tựu của cách mạng khoa học- công nghệ.

63.

Một trong những nhóm nước thuộc G20 ở Châu Phi là

a)

Inđônêxia.

b)

Ai Cập.

c)

Nam Phi.

d)

Liên bang Nga.

64.

Trong quan hệ quốc tế hiện nay, xu thế nào dưới đây được coi là nổi trội và tác động sâu sắc đến đường lối, chính sách đối ngoại của nước ta?

a)

Xu thế cạnh tranh gay gắt giữa các nước lớn.

b)

Bất đồng giữa các nước ngày càng gia tăng.

c)

Tranh chấp lãnh thổ ngày càng phổ biến.

d)

Xu thế hòa bình, hợp tác và phát triển.

65.

Một trong những xu thế trong quan hệ quốc tế sau chiến tranh lạnh mà Đảng Cộng sản Việt Nam đã vận dụng để giải quyết vấn đề Biển Đông là

a)

giải quyết các tranh chấp bằng biện pháp hòa bình.

b)

giải quyết các tranh chấp bằng biện pháp quân sự.

c)

giải quyết các tranh chấp bằng biện pháp phát triển kinh tế.

d)

giải quyết các tranh chấp bằng biện pháp liên minh với nước lớn.

66.

Một trong những xu thế của quan hệ quốc tế sau Chiến tranh lạnh mà Đảng Cộng sản Việt Nam đã vận dụng vào lĩnh vực kinh tế hiện nay là

a)

Hợp tác và phát triển

b)

Hợp tác với các nước trong khu vực

c)

Hợp tác với các nước Châu Âu.

d)

Hợp tác với các nước đnag phát triển.

67.
a)

Đoạn tư liệu phản ánh nhận thức và quan điểm của tác giả về thế giới đơn cực sau Chiến tranh lạnh.

b)

Đoạn tư liệu thể hiện quan điểm của tác giả cho thấy nhiều vấn đề liên quan đến bản sắc, dân tộc và tôn giáo ở châu Âu đã bị che lấp bởi Chiến tranh lạnh.

c)

Theo quan điểm của tác giả, sự kết thúc của Chiến tranh lạnh có ảnh hưởng lớn đối với lịch sử thế giới.

d)

Các cuộc chiến tranh, xung đột ở châu Âu cuối thế kỉ XX, đầu thế kỉ XXI không liên quan đến hệ quả của Chiến tranh lạnh.

68.
a)

Trật tự I-an-ta sụp đổ là do sự phát triển mạnh mẽ của nền kinh tế Mỹ và Tây Âu từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai.

b)

Xu thế toàn cầu hóa khiến cho tình trạng chạy đua vũ trang của Mỹ và Liên Xô không còn phù hợp.

c)

Trật tự thế giới hai cực I-an-ta sụp đổ gắn liền với sự khủng hoảng và suy yếu của Liên Xô.

d)

Sự vươn lên của các nước đang phát triển khiến cho Mỹ suy yếu, không còn đủ sức chạy đua kinh tế.

69.

Nội dung nào dưới đây giải thích không đúng về lí do mở rộng thành viên của tổ chức ASEAN từ đầu những năm 90 của thế kỉ XX?

a)

Quan hệ giữa ba nước Đông Dương và ASEAN được cải thiện tích cực.

b)

Chiến tranh lạnh kết thúc, xu thế toàn cầu hóa diễn ra mạnh mẽ.

c)

Chống lại sự hình thành trật tự "đa cực" nhiều trung tâm sau Chiến tranh lạnh.

d)

Thực hiện hợp tác phát triển có hiệu quả theo các nguyên tắc của Hiệp ước Bali.

70.

Năm nước sáng lập ban đầu của tổ chức ASEAN là

a)

Indônêxia, Malaixia, Campuchia, Thái Lan, Philippin.

b)

Indônêxia, Malaixia, Xingapo, Thái Lan, Philippin.

c)

Việt Nam, Malaixia, Campuchia, Thái Lan, Philippin.

d)

Brunây Malaixia, Campuchia, Thái Lan, Philippin.

71.

Đối với tổ chức ASEAN, ngày 28/7/1995 diễn ra sự kiện gì?

a)

Lào gia nhập ASEAN.

b)

Mianma gia nhập ASEAN.

c)

Việt Nam gia nhập ASEAN.

d)

Thái Lan gia nhập ASEAN.

72.

Sự kiện nào đánh dấu sự khởi sắc của tổ chức ASEAN?

a)

Hiến chương ASEAN được kí kết (năm 2007).

b)

Thành lập tổ chức liên minh vì tiến bộ (năm 1961).

c)

Kí Hiệp ước thân thiện và hợp tác (tháng 2 - 1976).

d)

Thành lập cộng đồng ASEAN (năm 2015).

73.

Năm 1999, nước nào sau đây gia nhập tổ chức ASEAN?

a)

Brunây.

b)

Việt Nam.

c)

Đông Timo.

d)

Campuchia.

74.

Tháng 11 năm 2007, các thành viên tố chức ASEAN đã kí bản Hiến chương ASEAN nhằm mục đích gì?

a)

Xây dựng ASEAN thành cộng đồng vững mạnh.

b)

Xây dựng ASEAN thành cộng đồng hòa bình, ổn định.

c)

Xây dựng ASEAN thành cộng đồng chiến lược về chính trị, quân sự.

d)

Xây dựng ASEAN thành cộng đồng mang tính chất chiến lược về quân sự.

75.

Mục đích chính của tố chức ASEAN là gì?

a)

Chống lại sự xâm lược của Mĩ.

b)

Chống lại ảnh hưởng của phương Tây.

c)

Hình thành liên minh quân sự.

d)

Tăng cường hợp tác kinh tế, văn hóa, xã hội.

76.

Từ năm 2015 đến nay, cộng đồng ASEAN được thành lập và xây dựng với ba trụ cột là

a)

chính trị - an ninh, kinh tế , văn hóa - xã hội.

b)

chính trị - quân sự - kinh tế, văn hóa.

c)

kinh tế, văn hóa - xã hội - quân sự.

d)

chính trị - an ninh quốc phòng - xã hội.

77.

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) ra đời trong bối cảnh

a)

các nước Đông Nam Á dành được độc lập

b)

Mĩ bắt đầu chiến tranh xâm lược Việt Nam

c)

Mĩ rút khỏi cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam

d)

tất cả các nước Đông Nam Á phát triển mạnh mẽ

78.

Một trong những thành tựu của ASEAN từ năm 1999 đến năm 2015 là

a)

thành lập và xây dựng Cộng đồng kinh tế, chính trị ASEAN

b)

đẩy mạnh hợp tác về an ninh, chính trị, xã hội bên ngoài ASEAN

c)

xây dựng nền móng ban đầu cho sự hợp tác xã hội ASEAN

d)

hoàn thiện cơ cấu tổ chức ASEAN, tăng cường hợp tác nội khối và ngoại khối

79.

Từ năm 1967 đến năm 1976 các nước ASEAN tập trung vào hợp tác trên lĩnh vực nào?

a)

chính trị - an ninh.

b)

chính trị - kinh tế.

c)

chính trị - văn hóa.

d)

an ninh - quốc phòng.

80.

Năm 2015, ASEAN đã ra tuyên bố thành lập

a)

diễn đàn khu vực ASEAN (ARF).

b)

khu vực mậu dịch tự do ASEAN (AFTA).

c)

Cộng đồng kinh tế ASEAN.

d)

Cộng đồng ASEAN.

81.

Mối quan hệ giữa Việt Nam và ASEAN được đẩy mạnh khi

a)

Việt Nam kết thúc thắng lợi cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước.

b)

Chiến tranh lạnh kết thúc và vấn đề Campuchia được giải quyết.

c)

Việt Nam mở rộng quan hệ ngoại giao với các nước trên thế giới.

d)

Việt Nam bắt đầu tiến hành công cuộc đổi mới đất nước.

82.

Yếu tố khách quan thúc đẩy sự ra đời của tổ chức ASEAN là

a)

nhu cầu phát triển kinh tế của các quốc gia ở khu vực Đông Nam Á.

b)

các nước Đông Nam Á mong muốn duy trì hòa bình và ổn định khu vực.

c)

các nước Đông Nam Á gặp khó khăn trong xây dựng và phát triển đất nước.

d)

những tổ chức hợp tác mang tính khu vực trên thế giới xuất hiện ngày càng nhiều.

83.

Trong các yếu tố dưới đây, yếu tố nào được xem là thuận lợi của Việt Nam khi tham gia vào tổ chức ASEAN?

a)

Có nhiều cơ hội áp dụng những thành tựu khoa học kĩ thuật hiện đại của thế giới.

b)

Có điều kiện tăng cường sức mạnh quân sự của mình trong khu vực.

c)

Có điều kiện tăng cường sự ảnh hưởng của mình đối với các nước trong khu vực.

d)

Có điều kiện để thiết lập quan hệ ngoại giao với các nước phát triển.

84.

Quan hệ giữa Việt Nam với ASEAN từ 1979 đến giữa những năm 80 của thế kỷ XX là

a)

đối thoại.

b)

căng thẳng.

c)

bình thường hóa.

d)

đối đầu.

85.

Tháng 1/1984, nước nào sau đây gia nhập tổ chức ASEAN?

a)

Việt Nam.

b)

Campuchia.

c)

Brunây.

d)

Philippin.

86.

Nguyên nhân chủ yếu dẫn tới sự ra đời của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (năm

1967) là gì?

a)

Hạn chế ảnh hưởng của các nước lớn vào khu vực.

b)

Nhu cầu hợp tác cùng phát triển.

c)

Ảnh hưởng của xu thế liên kết khu vực.

d)

Ngăn chặn ảnh hưởng của chủ nghĩa cộng sản.

87.

Từ năm 1967 - 1976 là giai đoạn ASEAN

a)

xây dựng nền móng ban đầu, tạo tiền đề cho sự hợp tác.

b)

xây dựng quan hệ chính trị ổn định.

c)

hoàn thiện cơ cấu tổ chức.

d)

thành lập và xây dựng Cộng đồng ASEAN.

88.

Một trong những biểu hiện của sự phát triển của ASEAN là

a)

thúc đẩy xây dựng ASEAN thành khu vực hòa bình và ổn định.

b)

mở rộng ASEAN từ 5 thành viên lên 10 thành viên.

c)

tăng cường hợp tác kinh tế, văn hóa giữa các nước thành viên.

d)

phấn đấu đưa ASEAN trở thành khu vực hòa bình, tự do, thịnh vượng.

89.
a)

ASEAN được sáng lập bởi tất cả quốc gia khu vực Đông Nam Á

b)

Hành Trình phát triển của Tổ chức ASEAN từ ASEAN 5 lên ASEAN 10 trải qua hơn 30 năm.

c)

Năm 1995, Việt Nam trở thành thành viên thứ 7 của ASEAN

d)

ASEAN do các quốc gia Đông Nam Á nằm trên bán đảo Đông Dương sáng lập.

90.
a)

ASEAN hợp tác chặt chẽ và phát triển rõ rệt kể từ sau Hiệp ước Bali được kí kết (2/1976)

b)

Một trong những lĩnh vực hợp tác của ASEAN là thương mại.

c)

Năm 2015, Cộng đồng ASEAN ra đời biến ASEAN thành tổ chức siêu quốc gia.

d)

2007, khuôn khổ pháp lý và thể chế cho hợp tác giữa các nước ASEAN được thông qua.

91.
a)

Tuyên bố về Khu vực Hòa bình, Tự do và Trung lập  (ZOPFAN) được tạo ra vào năm 1971, nhằm khẳng định sự độc lập và chủ quyền của các nước Đông Nam Á trước các cường quốc ngoài khu vực.

b)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) khi mới thành lập (1967) không đề ra mục đích, nhiệm vụ xây dựng một cộng đồng Đông Nam Á hòa bình và thịnh vượng.

c)

Hội nghị Thượng đỉnh gồm Thủ tướng các quốc gia thành viên; là cơ quan hoạch định chính sách tối cao của ASEAN.

d)

Mối quan hệ giữa Việt Nam và ASEAN là một trong những trụ cột quan trọng của chính sách đối ngoại của Việt Nam, mang lại nhiều lợi ích cho cả hai bên và đóng góp vào hòa bình và phát triển trong khu vực Đông Nam Á.

92.

Ý tưởng xây dựng Cộng đồng ASEAN đã khởi nguồn từ khi:

a)

chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ.

b)

Tổ chức ASEAN được thành lập.

c)

Xu thế toàn cầu hóa xuất hiện.

d)

Hiệp ước hòa bình Campuchia kí kết.

93.

Mục tiêu xây dựng một cộng đồng thịnh vượng và hòa bình ở Đông Nam Á được thông qua tại

a)

Tuyên bố Băng Cốc (1967).

b)

Tầm nhìn ASEAN 2020.

c)

Tuyên bố Malina (1987).

d)

Tuyên bố Xingapo (1992).

94.

Cộng đồng ASEAN đề ra mục tiêu nào sau đây?

a)

Hợp tác giữa các nước trên lĩnh vực quốc phòng.

b)

Sử dụng, lưu thông đơn vị tiền tệ chung trong khu vực.

c)

Xây dựng cộng đồng thịnh vượng, hòa bình khu vực.

d)

Giải quyết các tranh chấp bằng biện pháp hòa bình.

95.

Cộng đồng ASEAN chính thức được thành lập tại

a)

Hội nghị cấp cao ASEAN được tổ chức tại Bali (In đô nê xi a) tháng 2/1976.

b)

Năm nước sáng lập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á tại Băng Cốc (1967).

c)

Hội nghị cấp cao ASEAN không chính thức được tổ chức tại Ma-lai-xi-a 1997.

d)

Tầm nhìn chiến lược ASEAN sau năm 2015 diễn ra tại thủ đô Hà Nội năm 2014.

96.

Cộng đồng ASEAN chính thức được thành lập tại

a)

Hội nghị cấp cao ASEAN được tổ chức tại Bali (In đô nê xi a) tháng 2/1976.

b)

Năm nước sáng lập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á tại Băng Cốc (1967).

c)

Tuyên bố Kua-la Lămpua (Ma-lai-xi-a) 31/12/2015.

d)

Tầm nhìn chiến lược ASEAN sau năm 2015 diễn ra tại thủ đô Hà Nội năm 2014.

97.

"Xây dựng Cộng đồng ASEAN định hướng cho sự phát triển trong tương lai của ASEAN" là nội dung được nêu tại văn kiện nào sau đây?

a)

Tầm nhìn ASEAN 2020.

b)

Mục tiêu ASEAN.

c)

Hiến chương ASEAN.

d)

Nguyên tắc hoạt động

98.

Một trong những nội dung chính hoạt động của Cộng đồng Văn hóa Xã hội ASEAN là xây dựng

a)

tình đoàn kết và thống nhất giữa các quốc gia và dân tộc ASEAN.

b)

liên kết về văn hóa và bản sắc giữa khu vực ASEAN với bên ngoài.

c)

cơ sở hạ tầng cho các quốc gia thành viên trong khu vực.

d)

chính sách an sinh xã hội, xóa đói giảm nghèo cho từng quốc gia.

99.

Nội dung nào sau đây không phải là nguyên tắc hoạt động của ASEAN?

a)

Bình đẳng chủ quyền giữa các quốc gia, các dân tộc.

b)

Tôn trọng chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ các nước.

c)

Không can thiệp vào công việc nội bộ của nhau.

d)

Giải quyết các tranh chấp bằng biên pháp hòa bình.

100.

Tuyên bố thành lập Cộng đồng ASEAN (năm 2015) tại quốc gia nào sau đây?

a)

Xingapo.

b)

Ma-lai-xi-a.

c)

Phi-líp-pin.

d)

In-đô-nê-xi-a.

101.

Mục tiêu xây dựng một Cộng đồng ASEAN dựa trên cơ sở nào sau đây?

a)

Nguyên tắc hoạt động của ASEAN.

b)

Sự đồng thuận cao của các nước.

c)

Hiến chương ASEAN.

d)

Cơ cấu hoạt động của ASEAN.

102.

Mục tiêu xây dựng một Cộng đồng ASEAN dựa trên cơ sở Hiến chương ASEAN. Hiến chương ASEAN có tính chất nào sau đây?

a)

Đối ngoại.

b)

Khoa học.

c)

Hợp tác.

d)

Pháp lí.

103.

Cộng đồng ASEAN được thành lập gồm 3 trụ cột hợp tác nào sau đây?

a)

Chính trị - an ninh, kinh tế, văn hóa - xã hội.

b)

Đối ngoại, chính trị - an ninh, môi trường.

c)

Tài chính, chính trị - an ninh, văn hóa - xã hội.

d)

Văn hóa - xã hội, pháp luật, đối ngoại chung.

104.

Kế hoạch xây dựng Cộng đồng ASEAN dựa trên cơ sở nào sau đây?

a)

Nguyên tắc hoạt động tổ chức ASEAN.

b)

Mục tiêu xây dựng Cộng đồng ASEAN.

c)

Cơ sở pháp lý là Hiến chương ASEAN.

d)

Hiệp định Bali đánh dấu sự phát triển.

105.

"Nhằm đưa ASEAN trở thành cộng đồng gắn kết hơn về kinh tế, chính trị - an ninh có trách nhiệm về xã hội đối với người dân". Nội dung trên được thể hiện tại văn kiện nào sau đây?

a)

Hội nghị cấp cao ASEAN lần thứ 14 ở Thái Lan 2009.

b)

Hội nghị cấp cao không chính thức tại Malaixia 1997.

c)

Tuyên bố tại Băng Cốc 1967, thành lập tổ chức ASEAN.

d)

Hội nghị hòa bình Campuchia, mở ra chương mới ASEAN.

106.

Hội nghị cấp cao ASEAN lần thứ 14 ở Thái Lan 2009 đã đưa ra kế hoạch nào sau đây?

a)

Lộ trình xây dựng Cộng đồng ASEAN 2009 - 2015.

b)

Tầm nhìn ASEAN trong giai đoạn 2015 trở đi.

c)

Quy định những hiến chương trong cộng đồng ASEAN.

d)

Lộ trình xây dựng Cộng đồng ASEAN 2009 - 2025.

107.

Tuyên bố tại Kua-la-lăm-pua ngày 31 - 12 - 2015 đã

a)

thông qua Hiến chương ASEAN.

b)

chính thức thành lập Cộng đồng ASEAN.

c)

quy định nguyên tắc hoạt động ASEAN.

d)

Mở rộng mục tiêu ASEAN về đối ngoại.

108.

Nội dung nào sau đây thuộc Cộng đồng chính trị - an ninh ASEAN?

a)

Tạo ra một thị trường cơ sở sản xuất chung.

b)

Tạo dựng một khu vực gắn kết hoà bình, tự cường.

c)

Xây dựng khu vực kinh tế có sức cạnh tranh cao.

d)

Phát triển đồng đều hội nhập đầy đủ kinh tế toàn cầu.

109.

Cơ sở nào sau đây dẫn đến thành lập Cộng đồng ASEAN (2015)?

a)

Hoàn thành cơ bản việc triển khai các kế hoạch xây dựng cộng đồng.

b)

Mục địch của tổ chức ASEAN đã được xây dựng hoàn thiện, đồng bộ.

c)

Hiệp ước Bali kí kết (1976) tại Inđônêxia đánh dấu bước phát triển mới.

d)

Hiệp định hòa bình cho Campuchia (1991) mở ra chương mới ASEAN.

110.

Ý nào sau đây không phải là nội dung chính của Cộng đồng Kinh tế ASEAN?

a)

Tạo ra thị trường và cơ sở sản xuất chung, dầu tư vốn và lao động có tay nghề.

b)

Xây dựng kinh tế khu vực có sức cạnh tranh cao, năng động với các nước khác.

c)

Phát triển đồng đều, hội nhập đầy đủ vào nền kinh tế toàn cầu trong xu thế mới.

d)

Phát triển con người, bảo hiểm và những phúc lợi xã hội cho nhân dân lao động.

111.

Ý nào sau đây không phải là nội dung chính của Cộng đồng Văn hóa - xã hội ASEAN?

a)

Bình đẳng xã hội và các quyền.

b)

Bảo đảm bền vững về môi trường.

c)

Xây dựng bản sắc ASEAN.

d)

Phát hành đồng tiền chung khu vực.

112.

Ý nào sau đây không phải là nội dung chính của Cộng đồng Văn hóá - xã hội ASEAN?

a)

Phát triển con người.

b)

Phúc lợi và bảo hiểm xã hội.

c)

Thu hẹp khoảng cách phát triển.

d)

Sử dụng đồng tiền chung khu vực.

113.
a)

Nội dung Tầm nhìn ASEAN 2020 hướng đến xây dựng một ASEAN hòa bình và ổn dịnh.

b)

Đến năm 2020, theo kế hoạch, ASEAN sẽ chính thức được chuyến thành Cộng đồng ASEAN.

c)

Những nguyên nhân xung đột đã được loại bỏ ở Đông Nam Á trước và sau năm 2020.

d)

Tầm nhìn ASEAN 2020 hướng đến xây dựng một cộng đồng ASEAN gắn bó với nhau bằng một bản sắc chung của khu vực.

114.
a)

Chính trị và an ninh là một trong ba trụ cột của Cộng đồng ASEAN.

b)

Cộng đồng ASEAN được chính thức tuyên bố thành lập năm 2007.

c)

Cộng đồng ASEAN được thành lập 10 năm sau khi ASEAN chính thức thông qua Hiến chương.

d)

Một trong những mục dích của việc thành lập Cộng dồng ASEAN là hướng đến một khu vực Đông

Nam Á cùng phát triển thịnh vượng.

115.
a)

ASEAN quyết định sự phát triển của kinh tế toàn cầu.

b)

ASEAN là tổ chức khu vực thành công nhất thế giới.

c)

ASEAN là tổ chức hợp tác chính trị, quân sự toàn cầu.

d)

ASEAN đóng vai trò quan trọng đối với nền kinh tế toàn cầu.