wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trích xuất câu hỏi từ worksheet hệ thống thông tin (lớp 13)

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Hệ thống thông tin dựa trên máy tính (CBIS) khác với hệ thống thông tin thủ công ở điểm nào?

a)

Không cần đến con người để vận hành

b)

Chỉ sử dụng dữ liệu từ nguồn bên ngoài

c)

Không cần đến quy trình xử lý

d)

Sử dụng công nghệ để tự động hóa việc xử lý thông tin

2.

Ví dụ nào sau đây là ứng dụng thực tế của hệ thống thông tin? (Chọn 2 đáp án đúng)

a)

Hệ thống quản lý học sinh trong trường học

b)

Hệ thống khóa cửa thông minh không kết nối mạng

c)

Hệ thống theo dõi đơn hàng trong thương mại điện tử

d)

Trang web chia sẻ video giải trí

3.

___ là quá trình chuyển đổi dữ liệu thành thông tin có ý nghĩa để phục vụ các mục tiêu quản lý và điều hành.

a)

Thu thập dữ liệu

b)

Lưu trữ dữ liệu

c)

Xử lý thông tin

d)

Phân phối dữ liệu

4.

Hệ thống thông tin hỗ trợ việc cải thiện hiệu quả kinh doanh như thế nào? (Chọn 2 đáp án đúng)

a)

Bằng cách tự động hóa các quy trình, giảm lỗi thủ công và cung cấp thông tin theo thời gian thực

b)

Bằng cách tăng khả năng phối hợp giữa các bộ phận và cải thiện tốc độ phản hồi khách hàng

c)

Bằng cách chỉ thu thập dữ liệu từ khách hàng

d)

Bằng cách tăng chi phí vận hành để đảm bảo chất lượng dữ liệu

5.

Phân loại mục sau vào nhóm đúng là “Dữ liệu” hay “Thông tin”: Danh sách các mặt hàng chưa được xử lý.

a)

Dữ liệu

b)

Thông tin

6.

Phân loại mục sau vào nhóm đúng là “Dữ liệu” hay “Thông tin”: Số đơn hàng bán được trong ngày hôm qua.

a)

Dữ liệu

b)

Thông tin

7.

Phân loại mục sau vào nhóm đúng là “Dữ liệu” hay “Thông tin”: Biểu đồ doanh số từng khu vực.

a)

Dữ liệu

b)

Thông tin

8.

Những yếu tố sau đây ảnh hưởng đến tính tin cậy của thông tin: (Chọn 3 đáp án)

a)

Phương pháp thu thập dữ liệu

b)

Mức độ phổ biến của thông tin trên mạng xã hội

c)

Cảm tính của người phân tích

d)

Nguồn dữ liệu đáng tin cậy

9.

Ghép đúng người quản lý với cấp độ tương ứng trong tổ chức: Trưởng phòng tài chính thuộc cấp độ nào?

a)

Chiến lược

b)

Chiến thuật

c)

Tác nghiệp

10.

Ghép đúng người quản lý với cấp độ tương ứng trong tổ chức: Đốc công sản xuất thuộc cấp độ nào?

a)

Chiến lược

b)

Chiến thuật

c)

Tác nghiệp

11.

Ghép đúng người quản lý với cấp độ tương ứng trong tổ chức: Tổng giám đốc thuộc cấp độ nào?

a)

Chiến lược

b)

Chiến thuật

c)

Tác nghiệp

12.

Nhận diện nguồn dữ liệu đầu vào chính của HTTTQL từ bên trong tổ chức: (Chọn 2 đáp án đúng)

a)

Dữ liệu đối thủ cạnh tranh

b)

Dữ liệu khách hàng

c)

Hệ thống xử lý giao dịch

d)

Cơ sở dữ liệu nghiệp vụ

13.

Chọn các cấp ứng dụng của HTTTQL trong tổ chức (Chọn 2 đáp án)

a)

Cấp chiến thuật

b)

Cấp kỹ thuật

c)

Cấp điều hành

d)

Cấp tác nghiệp

14.

Ba trong số các đặc điểm sau giúp tăng giá trị sử dụng của thông tin: (Chọn 3 đáp án đúng)

a)

Tính tin cậy

b)

Tính đơn giản

c)

Tính trừu tượng

d)

Tính kịp thời

15.

Điền từ vào chỗ trống: “Thông tin không kịp thời sẽ mất đi ______ đối với việc ra quyết định.” (Chọn 1 đáp án đúng)

a)

giá trị

b)

độ chính xác

c)

tính bảo mật

d)

tính đầy đủ

16.

Một tổ chức có cấu trúc “hành chính” sẽ có những đặc điểm nào dưới đây? (Chọn 2 đáp án đúng)

a)

Quy trình ra quyết định linh hoạt

b)

Quy trình ra quyết định độc lập giữa các cá nhân

c)

Quyền lực tập trung và rõ ràng

d)

Hệ thống luật lệ và quy chuẩn chặt chẽ

17.

Thông tin ở cấp chiến lược có đặc trưng gì? (Chọn 2 đáp án đúng)

a)

Mang tính khái quát và chủ quan

b)

Mức độ chi tiết cao

c)

Dựa nhiều vào thông tin bên ngoài tổ chức

d)

Dùng để điều hành sự kiện hàng ngày

18.

Những thành phần cơ bản trong hệ thống thông tin bao gồm: (Chọn 2 đáp án đúng)

a)

Sản phẩm và thị trường

b)

Khách hàng và nhà cung cấp

c)

Con người và dữ liệu

d)

Phần mềm và phần cứng

19.

Mục đích chính của hệ thống xử lý giao dịch là gì?

a)

Giảm chi phí giao dịch thông qua tự động hóa

b)

Nâng cao chất lượng sản phẩm

c)

Cải thiện mối quan hệ khách hàng

d)

Tăng tốc độ ra quyết định

20.

Phân tích đặc trưng “hiệu chỉnh dữ liệu” trong TPS – Hệ thống xử lý giao dịch (Chọn 2 đáp án).

a)

Chỉ thực hiện trong chế độ xử lý theo lô

b)

Tự động tổng hợp dữ liệu theo chỉ tiêu

c)

Là bước bắt buộc trước kiểm tra tính hợp lệ

d)

Sửa lỗi nhập liệu để đảm bảo tính chính xác

21.

HTTT Marketing ở mức chiến thuật thường sử dụng nguồn dữ liệu nào? (Chọn 2 đáp án đúng)

a)

Lịch trực phòng ban

b)

Lịch sử bán hàng

c)

Kết quả học tập của nhân viên

d)

Dữ liệu từ POS

22.

"Hệ quản trị cơ sở dữ liệu hiệu quả cần có các đặc điểm nào sau đây? (Chọn 3 đáp án đúng)"

a)

Cho phép người dùng sửa dữ liệu trực tiếp không cần phân quyền

b)

Bảo mật dữ liệu tốt

c)

Quản lý dữ liệu nhất quán và toàn vẹn

d)

Hỗ trợ truy vấn nhanh

23.

"Đặc điểm nào sau đây thể hiện tính ưu việt của mạng LAN so với mạng WAN và MAN trong tổ chức nội bộ nhỏ? (Chọn 2 đáp án)"

a)

Tốc độ truyền dữ liệu cao

b)

Phạm vi toàn cầu

c)

Cần nhiều thiết bị định tuyến phức tạp

d)

Chi phí thiết lập thấp

24.

Dữ liệu nào sau đây thường được doanh nghiệp sử dụng để xây dựng chiến lược tiếp thị và cải thiện dịch vụ (chọn 2 đáp án đúng)?

a)

Dữ liệu khách hàng

b)

Dữ liệu sản phẩm

c)

Dữ liệu tài chính

d)

Dữ liệu phản hồi khách hàng

25.

Nhận diện các hệ thống thuộc loại TPS – hệ thống xử lý giao dịch (chọn 2 đáp án đúng).

a)

Trả lương

b)

Hệ thống phân tích bán hàng

c)

Hỗ trợ quyết định

d)

Lập đơn đặt hàng

26.

Giải thích mối quan hệ giữa các loại báo cáo và hiệu quả ra quyết định (chọn 2 đáp án đúng).

a)

Báo cáo hỗ trợ thực thi tốt hơn

b)

Báo cáo thay thế hoàn toàn kinh nghiệm

c)

Báo cáo chỉ mang tính tham khảo

d)

Báo cáo giúp ra quyết định kịp thời hơn

27.

Nghiệp vụ nào dưới đây KHÔNG thuộc hệ thống thông tin Marketing?

a)

Xúc tiến bán hàng

b)

Xác định khách hàng hiện tại, khách hàng tương lai

c)

Quản lý hồ sơ nhân viên Marketing

d)

Xác định mục đích của khách hàng

28.

Chọn đáp án SAI khi nói về dữ liệu đầu ra của hệ thống thông tin Marketing.

a)

Dữ liệu bán hàng

b)

Thống kê lượt khách hàng mua sản phẩm

c)

Báo cáo bán hàng theo quý

d)

Chính sách phân phối

29.

Database Marketing giúp doanh nghiệp gửi thông điệp tiếp thị phù hợp dựa trên thông tin được lưu trữ trong đâu?

a)

Hệ thống mạng nội bộ

b)

Phần mềm văn phòng

c)

Công cụ tìm kiếm

d)

Cơ sở dữ liệu

30.

Trong trường hợp nêu trên, công ty nên ưu tiên triển khai loại hệ thống nào để hỗ trợ hoạt động Marketing?

a)

Hệ thống quản trị chiến dịch quảng cáo để cá nhân hóa nội dung và theo dõi hiệu quả chiến dịch

b)

Hệ thống xử lý đơn hàng để tối ưu tốc độ giao hàng

c)

Hệ thống quản lý kho để biết lượng hàng còn lại từng khu vực

d)

Hệ thống phân tích web để theo dõi tương tác trên website

31.

Phân tích “What-If” trong hệ thống thông tin tài chính được sử dụng để làm gì?

a)

Đánh giá hiệu quả của các quyết định kinh doanh

b)

Đánh giá tác động của các quyết định tài chính

c)

Dự đoán nhu cầu tài chính trong các kịch bản khác nhau

d)

Xây dựng các kịch bản dòng tiền khác nhau

32.

Phân hệ nào trong hệ thống thông tin tài chính giúp dự đoán nhu cầu dòng tiền trong tương lai?

a)

Phân hệ quyết toán thu nhập và chi phí

b)

Phân hệ dự báo tài chính

c)

Phân hệ sử dụng và quản lý quỹ

d)

Phân hệ kiểm toán

33.

Khả năng tích hợp nhiều nguồn dữ liệu giúp hệ thống tài chính: (Chọn 2 đáp án đúng)

a)

Loại bỏ nhu cầu đào tạo người dùng

b)

Đưa ra báo cáo tài chính toàn diện và nhất quán

c)

Hạn chế sai sót trong việc nhập dữ liệu từ các bộ phận khác nhau

d)

Đảm bảo tính bảo mật cao cho dữ liệu

34.

Hệ thống thông tin tài chính chiến thuật giúp: (Chọn 2 đáp án đúng)

a)

So sánh dữ liệu thực tế với ngân sách để điều chỉnh kế hoạch

b)

Cung cấp báo cáo tổng hợp phục vụ ra quyết định trung hạn

c)

Tối ưu hóa sản phẩm mới

d)

Tự động gửi thông báo lương

35.

Vì sao doanh nghiệp nên sử dụng phần mềm kế toán chuyên dụng thay vì bảng tính thông thường? (Chọn 2 đáp án đúng)

a)

Tự động hóa quy trình và chuẩn hóa báo cáo tài chính

b)

Dễ dàng thiết kế giao diện theo sở thích cá nhân

c)

Tích hợp được nhiều nghiệp vụ kế toán và tài chính

d)

Giảm sự tương tác giữa các bộ phận

36.

Phần mềm tài chính cần đảm bảo tính bảo mật vì: (Chọn 2 đáp án đúng)

a)

Theo dõi biến động của thị trường chứng khoán

b)

Thông tin tài chính là dữ liệu nhạy cảm cần được kiểm soát truy cập

c)

Giúp tăng doanh thu

d)

Bảo vệ doanh nghiệp khỏi nguy cơ rò rỉ dữ liệu và gian lận

37.

Nếu bạn cần phân tích hiệu quả đầu tư vào một dự án mở rộng nhà máy, bạn nên dùng công cụ nào? (Chọn 2 đáp án đúng)

a)

Phần mềm kế toán có chức năng phân tích dự toán vốn

b)

Phần mềm chăm sóc khách hàng

c)

Phần mềm quản lý nhân sự nội bộ

d)

Phần mềm bảng tính với tính năng tính NPV, IRR và mô phỏng kịch bản đầu tư

38.

Trong hệ thống quản lý vốn bằng tiền, dữ liệu nào có vai trò thiết yếu? (Chọn 2 đáp án)

a)

Số dư tài khoản và lịch sử giao dịch tài chính hàng ngày

b)

Kế hoạch tuyển dụng

c)

Phiếu thu, phiếu chi, giấy báo có - báo nợ từ ngân hàng

d)

Tỷ lệ nghỉ việc nhân viên

39.

Hệ thống tài chính mức tác nghiệp phù hợp với nhiệm vụ nào sau đây? (Chọn 2 đáp án)

a)

Dự đoán xu hướng thị trường

b)

Ghi nhận các nghiệp vụ phát sinh trong ngày một cách chi tiết

c)

Lập kế hoạch tuyển dụng nhân sự

d)

Xử lý giao dịch lặp lại như hóa đơn, phiếu chi, thu

40.

Anh/Chị hãy chọn đáp án ĐÚNG về chức năng của Hệ thống thông tin tài chính:

a)

Quản lý dữ liệu khách hàng

b)

Phân tích dữ liệu sản xuất

c)

Quản lý và kiểm soát hoạt động tài chính

d)

điều hành hoạt động nhân sự

41.

Hệ thống dự toán vốn hỗ trợ quản lý tài chính bằng cách (Chọn 2 đáp án).

a)

Phân tích hiệu quả đầu tư cho từng dự án

b)

Tính toán chi phí vốn cần thiết và dòng tiền hoàn vốn

c)

Lập danh sách công nợ

d)

Theo dõi quá trình đào tạo

42.

HTTT Marketing không chỉ hỗ trợ bán hàng, mà còn giúp doanh nghiệp hiểu rõ nhu cầu và _____ của khách hàng.

a)

Mong muốn

b)

Thói quen

c)

Nhân khẩu học

d)

Thu nhập

43.

Các nguồn dữ liệu nào sau đây được xem là đầu vào của HTTT Marketing? (Chọn 3 đáp án đúng nhất)

a)

Quy trình sản xuất nội bộ

b)

Kế hoạch chiến lược kinh doanh

c)

Phản hồi từ mạng xã hội

d)

Dữ liệu từ hệ thống tài chính

44.

CRM (Customer Relationship Management) hỗ trợ hoạt động Marketing thông qua (Chọn 2 đáp án đúng).

a)

Phân tích hành vi mua hàng

b)

Tự động xuất hóa đơn VAT

c)

Lập báo cáo ngân sách tài chính

d)

Theo dõi lịch sử tương tác khách hàng

45.

Anh/chị hãy cho biết nghiệp vụ nào dưới đây KHÔNG thuộc hệ thống thông tin Marketing.

a)

Xúc tiến bán hàng

b)

Xác định khách hàng hiện tại, khách hàng tương lai

c)

Quản lý hồ sơ nhân viên Marketing

d)

Xác định mục đích của khách hàng

46.

Anh/chị chọn đáp án SAI khi nói về dữ liệu đầu ra của HTTT Marketing.

a)

Dữ liệu bán hàng

b)

Thống kê lượt khách hàng mua sản phẩm

c)

Báo cáo bán hàng theo quý

d)

Chính sách phân phối

47.

Database Marketing giúp doanh nghiệp gửi thông điệp tiếp thị phù hợp dựa trên thông tin được lưu trữ trong

a)

Hệ thống mạng nội bộ

b)

Phần mềm văn phòng

c)

Công cụ tìm kiếm

d)

Cơ sở dữ liệu

48.

Trong trường hợp trên, công ty nên ưu tiên triển khai loại hệ thống nào để hỗ trợ hoạt động Marketing.

a)

Hệ thống quản trị chiến dịch quảng cáo để cá nhân hóa nội dung và theo dõi hiệu quả chiến dịch

b)

Hệ thống xử lý đơn hàng để tối ưu tốc độ giao hàng

c)

Hệ thống quản lý kho để biết lượng hàng còn lại từng khu vực

d)

Hệ thống phân tích web để theo dõi tương tác trên website

49.

Áp dụng thành phần DSS để thiết kế tính năng mới (Chọn 2 đáp án).

a)

Thêm module “what-if” vào MBMS để hỗ trợ mô hình

b)

Chuyển toàn bộ mã lệnh sang rule engine không cần dữ liệu

c)

Loại bỏ giao diện để tăng tốc xử lý

d)

Kết nối trực tiếp với Data Warehouse trong phân hệ quản trị dữ liệu

50.

Nhận diện các dạng quyết định trong tổ chức (Chọn 2 đáp án).

a)

Quyết định phi cấu trúc không có quy trình rõ ràng và thông tin khó xác định

b)

Quyết định dạng sự kiện không liên quan đến ngân sách

c)

Quyết định cấu trúc không bao giờ lặp lại

d)

Quyết định nửa cấu trúc là có quy trình nhưng thiếu thông tin đầu vào hoặc không đầy đủ

51.

Giải thích khác biệt thông tin ở các mức quản lý (Chọn 2 đáp án).

a)

Thông tin tác nghiệp có tính chi tiết và theo chu kỳ

b)

Thông tin tác nghiệp không cần xác định trước

c)

Thông tin chiến lược mang tính tổng hợp và dự báo

d)

Thông tin chiến thuật luôn phi cấu trúc

52.

Vận dụng đặc trưng của Hệ thống xử lý giao dịch TPS để xác định yêu cầu kỹ thuật (Chọn 2 đáp án).

a)

Cần cơ chế kiểm tra, hiệu chỉnh để đảm bảo dữ liệu chính xác

b)

Độ trễ cập nhật là không quan trọng nếu sử dụng OLTP

c)

Hệ thống phải xử lý khối lượng lớn giao dịch nhanh chóng

d)

An toàn phụ thuộc vào phân quyền người dùng

53.

So sánh giai đoạn thu thập và giai đoạn lưu trữ dữ liệu trong chu trình TPS (Chọn 2 đáp án).

a)

Thu thập chỉ thực hiện tự động bằng POS

b)

Thu thập để ghi nhận dữ liệu giao dịch

c)

Lưu trữ chỉ xảy ra cuối ngày khi xử lý theo lô

d)

Lưu trữ để cung cấp dữ liệu cho hệ thống khác

54.

So sánh xử lý theo lô và xử lý trực tuyến (OLTP) (Chọn 2 đáp án).

a)

Xử lý theo lô luôn tốn kém hơn OLTP

b)

OLTP phản ánh trạng thái hiện thời ngay lập tức

c)

OLTP không phù hợp cho ứng dụng đòi hỏi báo cáo định kỳ

d)

Xử lý theo lô có độ trễ cập nhật dữ liệu

55.

Giải thích vai trò cơ bản của hệ thống xử lý giao dịch (TPS) (Chọn 2 đáp án).

a)

Cung cấp dữ liệu cho các hệ thống quản lý và hỗ trợ quyết định

b)

Thực hiện phân tích chiến lược dài hạn

c)

Tự động hóa các giao dịch nghiệp vụ và giảm chi phí

d)

Tăng thủ tục xử lý khi di chuyển lên các hệ thống cao hơn

56.

Giải thích yếu tố “nguồn tài nguyên mô hình” trong DSS (Chọn 2 đáp án).

a)

Bao gồm chương trình con, bảng tính và lệnh mô hình hóa

b)

Không kết nối với hệ quản trị dữ liệu

c)

Chỉ là các tập tin văn bản hướng dẫn

d)

Là thư viện các mô hình toán học, tài chính, vận trù học

57.

So sánh vai trò của hệ thống hỗ trợ ra quyết định (DSS) và hệ thống thông tin quản lý (MIS). Hãy chọn 2 đáp án đúng.

a)

DSS hỗ trợ giải quyết quyết định bán cấu trúc bằng mô hình và dữ liệu

b)

DSS chỉ cung cấp báo cáo tài chính

c)

mis tương tác trực tiếp với người dùng thro mô hình if what

d)

mis tập trung báo cáo định kỳ và so sánh

58.

Áp dụng hiểu biết về Hệ thống xử lý giao dịch (TPS) để chọn các quy trình phù hợp (chọn 2 đáp án).

a)

Dùng máy quét mã vạch UPC để thu thập dữ liệu

b)

Tự động điều chỉnh lỗi nhập liệu ngay khi phát sinh

c)

Gộp nhiều giao dịch thành lô để xử lý

d)

Nhập hóa đơn bán hàng hàng loạt cuối ngày