Worksheetsmath3
Total questions: 72
Worksheet time: 36mins
Name
Class
Date
1.
Radius/Radii (plural)
a)
Bán kính
b)
Đoạn thẳng
c)
Giá trị tuyệt đối
d)
Ký số
2.
Rate
a)
Tỉ lệ
b)
Tuyến tính
c)
(góc) nhọn
d)
Kích thước, chiều, số đo
3.
Ratio
a)
Sỉ số, tỉ lệ
b)
Hệ số tuyến tính
c)
(tam giác) nhọn
d)
(tỉ lệ) thuận
4.
Rational number
a)
Số hữu tỉ
b)
Bất đẳng thức tuyến tính
c)
Cộng
d)
Luật phân bố
5.
Ray
a)
Tia
b)
Phương trình hình thức
c)
Phép cộng
d)
Chia
6.
Real number
a)
Số thực
b)
Phân số tối giản
c)
Kề
d)
Bội số
7.
Reciprocal number
a)
Số đảo
b)
Khối lượng
c)
Góc kề
d)
Số bị chia
8.
Rectangle
a)
Hình chữ nhật
b)
Trung bình số học
c)
Đại số
d)
Phép chia
9.
Rectangular
a)
Có dạng hình chữ nhật
b)
Đo lường
c)
Biểu thức đại số
d)
Chia hết
10.
Reflex (angle)
a)
(góc) >180, < 360
b)
Trung vị
c)
Bất đẳng thức đại số
d)
Ước số
11.
Regular
a)
Đều
b)
Trung điểm
c)
Góc so le
d)
Số chia/ước số
12.
Regular polygon
a)
Đa giác đều
b)
Khoảng cách tính bằng dặm
c)
Chiều cao
d)
Đường chấm chấm
13.
Relative prime natural number
a)
Số nguyên tố cùng nhau
b)
Số bị trừ
c)
Góc
d)
Cạnh
14.
Repeating decimal
a)
Số thập phân tuần hoàn
b)
Trừ
c)
Cung
d)
Hình elip
15.
Rhombus
a)
Hình thoi
b)
Hỗn số
c)
Số học
d)
Có dạng hình elip
16.
Right (angle)
a)
Tam giác vuông
b)
Giá trị xuất hiện với tần số cao nhất trong một tập hợp
c)
Giá trị trung bình đại số
d)
Bằng
17.
Right triangle
a)
(tam giác) vuông
b)
Bội số
c)
Tính chất kết hợp
d)
Bằng với
18.
Right-angled (triangle)
a)
Căn số; nghiệm
b)
Phép nhân
c)
Giả thiết
d)
Phương trình
19.
Root
a)
Lấy căn
b)
N chiều
c)
Giá trị trung bình
d)
(tam giác) đều
20.
Round
a)
Hình tròn
b)
Số tự nhiên
c)
1. Cơ số, 2. Cạnh đáy
d)
Tương đương (với)
21.
Round (angle)
a)
(góc) đầy
b)
Âm (số)
c)
Góc đáy
d)
Phân số tương đương
22.
Round off
a)
Làm tròn số
b)
Số nguyên âm
c)
Phép tính có 2 số hạng
d)
Số chẵn
23.
Rounded
a)
Tròn
b)
Căn bậc n
c)
Chia đôi, phân đôi
d)
Số mũ
24.
Same sign
a)
Cùng dấu
b)
Tia số
c)
Phân giác
d)
Biểu thức
25.
Scalene triangle
a)
Tam giác thường
b)
Tử số
c)
Dấu ngoặc
d)
Góc ngoài
26.
Secant
a)
Cát tuyến
b)
Vật thể
c)
Tính toán
d)
Ngoài
27.
Semicircle
a)
Hình bát nguyệt
b)
(góc) tù
c)
Phép tính
d)
Ký số
28.
Semicircular
a)
Có dạng hình bán nguyệt
b)
(tam giác) tù
c)
Sự giản lược, ước lượng
d)
Thừa số
29.
Set theory
a)
Lý thuyết tập hợp
b)
Số lẻ
c)
Góc tâm
d)
Giai thừa
30.
Shape
a)
Hình, hình dạng
b)
Phép tính
c)
Đồ thị, biểu đồ
d)
Phương trình bậc nhất
31.
Side
a)
Cạnh
b)
(góc) đối
c)
Dây cung
d)
Phẳng
32.
Signed number
a)
Số có dấu
b)
Tọa độ gốc
c)
Đường tròn, hình tròn
d)
(góc) bẹt
33.
Similar
a)
Đồng dạng
b)
(đường thẳng) song song
c)
Tuần hoàn theo vòng tròn
d)
Công thức
34.
Simultaneous equations
a)
Hệ phương trình
b)
Hình bình hành
c)
Chu vi hình tròn
d)
Phân số
35.
Simultaneous linear equations
a)
Hệ phương trình tuyến tính
b)
Thành phần
c)
Theo chiều kim đồnghồ
d)
Ước số chung lớn nhất
36.
Size
a)
Kích cỡ
b)
Hình ngũ giác
c)
Phép tính đầy đủ (đóng)
d)
Chiều cao
37.
Slope
a)
Hệ số góc
b)
Thành phần phần trăm
c)
Hệ số
d)
Hình bán cầu
38.
Smallest common divident
a)
Bội số chung nhỏ nhất
b)
Chu vi
c)
Mẫu số chung
d)
Có dạng hình bán cầu
39.
Solution
a)
Đáp số, nghiệm số
b)
Vuông góc (với)
c)
Tính chất giao hoán
d)
Hình lục giác
40.
Sphere
a)
Hình cầu
b)
Trị số
c)
Góc phụ
d)
Rỗng, lõm
41.
Spherical
a)
Có dạng hình cầu
b)
Mặt phẳng
c)
Số phức
d)
Nằm ngang
42.
Square
a)
Có dạng hình vuông, bình phương
b)
Hình học phẳng
c)
Vòng tròn đồng tâm
d)
Hang trăm
43.
Square
a)
Hình vuông
b)
Điểm, chấm
c)
Hình nón
d)
Cạnh huyền
44.
Square brackets
a)
Dấu ngoặc vuông
b)
Nhọn
c)
Tương đương
d)
Phần tử trung hòa
45.
Square root
a)
Căn bậc hai
b)
Hình đa giác
c)
Có dạng hình nón
d)
Biểu thức đồng dạng
46.
Squared
a)
Bình phương, lũy thừa
b)
(số) dương
c)
Góc liên tiếp
d)
Phân số suy rộng
47.
Straight (angle)
a)
(góc) bẹt
b)
Số nguyên dương
c)
Số tuần tự
d)
Số thập phân vô hạn
48.
Straight (line)
a)
Đường thẳng
b)
Lũy thừa
c)
Hằng số
d)
Vô hạn
49.
Subscript
a)
Chỉ số dưới
b)
Thừa số nguyên tố
c)
Tọa độ
d)
(góc) nội tiếp
50.
Subtraction
a)
Phép trừ
b)
Số nguyên tố
c)
Góc tương ứng
d)
Số nguyên
51.
Suntrahend
a)
Số trừ
b)
Hình lăng trụ
c)
Hình lập phương
d)
Cung chắn
52.
Sufficient
a)
Đủ, có khả năng
b)
Có dạng hình lăng trụ
c)
Lập phương
d)
Góc trong
53.
Sum
a)
Tổng
b)
Tích số
c)
Căn bậc ba
d)
Bên trong
54.
Supplementary angles
a)
Góc kề bù
b)
Chứng minh
c)
Lập phương, lũy thừa 3
d)
Giao nhau, cắt nhau
55.
Symmetrical angles
a)
Góc đối xứng
b)
Phân số thực thụ
c)
Có dạng hình lập phương
d)
(các đường) giao nhau
56.
Tangent
a)
Tiếp tuyến
b)
Tỉ lệ thức
c)
Đường cong
d)
(tỉ lệ) nghịch
57.
Tenth place
a)
Hàng chục
b)
Tỉ lệ (với)
c)
Cong
d)
Số vô tỉ
58.
Term
a)
Số hạng
b)
Hình chop
c)
Hình trụ
d)
Không đều
59.
Term
a)
Điều kiện
b)
Định luận Pi-ta-go
c)
Có dạng hình trụ
d)
(tam giác) cân
60.
Thousandth place
a)
Hàng ngàn
b)
Phương trình bậc hai
c)
Đường gạch
d)
Cạnh bên (hình thang)
61.
Transitive property
a)
Tam đoạn luận
b)
Công thức nghiệm của phương trình bậc hai
c)
Số thập phân
d)
Chiều dài
62.
Transversal
a)
Cát tuyến
b)
Hình tứ giác
c)
Dấu chấm thập phân
d)
Số hạng đồng dạng
63.
Trapezoid
a)
Hình thang
b)
Thương số
c)
Hệ thập phân
d)
Đường thẳng
64.
Triangular
a)
Có dạng hình tam giác
b)
Căn thức
c)
Xác định
d)
Đoạn thẳng
65.
Units/first place
a)
Hàng đơn vị
b)
Dấu căn
c)
Độ C
d)
Tuyến tính
66.
Unknown/variable
a)
Nghiệm
b)
Bán kính
c)
Độ F
d)
Hệ số tuyến tính
67.
Vertex/Vertices (plural)
a)
Giao điểm
b)
Tỉ lệ
c)
Mẫu số
d)
Bất đẳng thức tuyến tính
68.
Vertex angle
a)
Góc ở đỉnh
b)
Sỉ số, tỉ lệ
c)
Chiều sâu
d)
Phương trình hình thức
69.
Vertical angles
a)
Góc đối đỉnh
b)
Số hữu tỉ
c)
Đường chéo
d)
Phân số tối giản
70.
Whole number
a)
Số tự nhiên
b)
Tia
c)
(đường) chéo
d)
Khối lượng
71.
Width
a)
Chiều rộng
b)
Số thực
c)
Đường kính
d)
Trung bình số học
72.
Word problem
a)
Toán đố
b)
Số đảo
c)
Khác dấu
d)
Đo lường
100 %
