wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề thi thử 1

Total questions: 60

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Trong hướng dẫn cấp cứu hồi sinh tim phổi (2015) thì tỉ lệ nhấn ngực liên tục ở tốc độ là

a)

80 - 90 lần/phút

b)

90 - 100 lần/phút

c)

80 - 100 lần/phút

d)

100 - 120 lần/phút

2.

Khi lấy máu ra khỏi ngân hàng máu, thời gian làm ấm máu trước khi truyền không được để lâu quá

a)

30 phút

b)

40 phút

c)

50 phút

d)

60 phút

3.

Khi sử dụng phương pháp bơm hơi để thử ống sonde dạ dày ở trẻ sơ sinh thì lượng khí bơm vào không được quá

a)

5 ml

b)

10 ml

c)

15 ml

d)

20 ml

4.

Thời gian lưu ống thông tiểu bằng chất liệu ống cao su là

a)

< 4 ngày

b)

5 - 7 ngày

c)

8 - 10 ngày

d)

> 2 tuần

5.

Để bàng quang hoạt động tránh bị teo cần khóa và xả nước tiểu

a)

1 giờ/lần

b)

2 giờ/lần

c)

3 giờ/lần

d)

4 giờ/lần

6.

Tai biến truyền dịch do nguyên nhân nhiễm trùng ngoại trừ

a)

Kỹ thuật không vô khuẩn

b)

Vị trí tiêm không được chăm sóc đúng

c)

Khí vào tĩnh mạch qua bộ dây dịch truyền

d)

Dung dịch truyền bị nhiễm khuẩn

7.

Thời gian mỗi lần hút đờm nhớt không quá

a)

10 giây

b)

15 giây

c)

20 giây

d)

25 giây

8.

Tổng thời gian hút đờm nhớt không quá

a)

3 phút

b)

5 phút

c)

7 phút

d)

10 phút

9.

Tai biến khi tiêm thuốc do vô khuẩn không tốt ngoại trừ:

a)

Abces nóng

b)

Viêm tĩnh mạch

c)

Abces lạnh

d)

Tất cả đều đúng

10.

Tiêm tĩnh mạch bắt buộc phải di găng:

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Loại ống thông được sử dụng để thông tiểu thường là:

a)

Ống thông nelaton

b)

Ống thông foley

c)

a và b đều đúng

d)

a và b đều sai

12.

Dung lượng thuốc phù hợp với vị trí tiêm bắp ở cơ denta cho trẻ < 18 tháng tuổi là:

a)

0,5 ml

b)

1 ml

c)

1,5 ml

d)

Không được tiêm ở vị trí này

13.

Dung lượng thuốc phù hợp với vị trí tiêm bắp ở cơ denta cho trẻ > 6 tuổi là:

a)

0,5 ml

b)

Không quá 1 ml

c)

1,5 ml

d)

Không được tiêm ở vị trí này

14.

Kim luồn được thay mỗi:

a)

12 - 16 giờ

b)

16 - 18 giờ

c)

18 - 24 giờ

d)

48 - 72 giờ

15.

Trong hướng dẫn cấp cứu hồi sinh tim phổi (2015) thì thời gian gián đoạn tối đa của ngừng ép tim là:

a)

Không quá 5 giây

b)

Không quá 10 giây

c)

Không quá 15 giây

d)

Không quá 20 giây

16.

Khó thở ở người bị suy tim là do phế quản bị co thắt:

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Người có nhóm máu Rh+ có thể cho người có nhóm máu Rh+ hoặc Rh- nhưng chỉ nhận được người có nhóm máu Rh+:

a)

Đúng

b)

Sai

18.

"Chà mặt ngoài các ngón tay của bàn tay này vào lòng bàn tay kia" trong Quy trình rửa tay thường quy là bước:

a)

Bước 3

b)

Bước 4

c)

Bước 5

d)

Bước 6

19.

"Xoay các đầu ngón tay này vào lòng bàn tay kia và ngược lại" trong Quy trình rửa tay thường quy là bước:

a)

Bước 3

b)

Bước 4

c)

Bước 5

d)

Bước 6

20.

Thông tư hướng dẫn phòng ngừa, chẩn đoán và xử trí phản vệ là:

a)

TT 50/2017/TT-BYT

b)

TT 51/2017/TT-BYT

c)

TT 50/2018/TT-BYT

d)

TT 51/2018/TT-BYT

21.

Ký hiệu của tiêm dưới da là:

a)

ID

b)

SC

c)

IM

d)

IV

22.

Hãy xác định nhóm máu của bệnh nhân A sau khi định nhóm máu theo phương pháp huyết thanh mẫu có kết quả: Anti A (α): +, Anti B (β): +, Anti AB (α, β): +.

a)

Nhóm máu A

b)

Nhóm máu B

c)

Nhóm máu AB

d)

Nhóm máu O

23.

Khi trẻ khoảng 20 kg có dấu hiệu phản vệ với thuốc hoặc dị nguyên, xử trí ban đầu của điều dưỡng là tiêm bắp thuốc Adrenalin 1 mg = 1 ml với liều lượng:

a)

0,2 ml

b)

0,25 ml

c)

0,3 ml

d)

0,5 ml

24.

Lưu ý trong kỹ thuật đo huyết áp:

a)

Quấn túi hơi cách nếp khuỷu tay từ 1 - 2 cm

b)

Quấn túi hơi cách nếp khuỷu tay từ 2,5 - 5 cm

c)

Quấn túi hơi cách nếp khuỷu tay từ 4 - 6 cm

d)

Tất cả đều sai

25.

Lưu ý trong kỹ thuật đo huyết áp: Khi bóp bơm bóng khí vào túi hơi đến khi không nghe mạch đập thì bơm thêm:

a)

10 mmHg

b)

20 mmHg

c)

30 mmHg

d)

40 mmHg

26.

Trong dự phòng chống loét, cần thay đổi tư thế bệnh nhân ít nhất:

a)

2h/lần

b)

3h/lần

c)

4h/lần

d)

Tất cả đều sai

27.

Mục đích của đặt sonde dạ dày, ngoại trừ:

a)

Giảm áp lực trong dạ dày

b)

Tạo áp lực để cầm máu

c)

Nuôi dưỡng

d)

Điều trị xuất huyết dạ dày ồ ạt

28.

Lượng nước bơm vào bóng chèn của sonde Foley trong trường hợp đặt sonde tiểu lưu:

a)

5 - 8 ml

b)

5 - 10 ml

c)

10 - 15 ml

d)

15 - 20 ml

29.

Khi nào thì được gọi là huyết áp kẹp:

a)

Hiệu số HA ≤ 40 mmHg

b)

Hiệu số HA ≤ 30 mmHg

c)

Hiệu số HA ≤ 20 mmHg

d)

Hiệu số HA ≤ 10 mmHg

30.

Ngày 12/05 là ngày quốc tế điều dưỡng, đó là ngày sinh của:

a)

Phoebe

b)

Camilus De Lellis

c)

Fabiola

d)

Florence Nightingale

31.

Một trong những tai biến nguy hiểm nhất của truyền máu là:

a)

Tắc kim truyền

b)

Nhiễm trùng

c)

Rét run, nổi mày đay

d)

Bất đồng nhóm máu ABO

32.

Việc làm đầu tiên ngay khi người bệnh có dấu hiệu sốc phản vệ là:

a)

Thông báo cho bác sĩ

b)

Tiêm ngay Adrenalin 1 mg dưới da

c)

Ngừng ngay đường tiếp xúc với dị nguyên

d)

Cho người bệnh nằm đầu thấp, ủ ấm

33.

Ai là người sáng lập ra ngành điều dưỡng thế giới?

a)

Florence Nightingale

b)

Clara Barton

c)

Mary Seacole

d)

Lillian Wald

34.

Tiêm an toàn được xây dựng dựa trên hướng dẫn của

a)

TT 07/2011/TT-BYT.

b)

TT 16/2018/TT-BYT.

c)

QĐ 3671/2012/QĐ-BYT.

d)

QĐ 3916/2017/QĐ-BYT.

35.

Cách làm phản ứng sinh vật Ochlecker

a)

Chảy theo y lệnh 10ml máu sau đó cho chảy chậm lại 20 giọt/ phút trong 5 phút nếu không có gì bất thường thì tiếp tục cho chảy theo y lệnh 10ml máu sau đó cho chảy chậm lại 20 giọt/ phút trong 5 phút nếu không có gì xảy ra thì truyền với tốc độ theo y lệnh.

b)

Chảy theo y lệnh 20ml máu sau đó cho chảy chậm lại 8-10 giọt/ phút trong 5 phút nếu không có gì bất thường thì tiếp tục cho chảy theo y lệnh 20ml máu sau đó cho chảy chậm lại 8-10 giọt/ phút trong 5 phút nếu không có gì xảy ra thì truyền với tốc độ theo y lệnh.

c)

Chảy theo y lệnh 10ml máu sau đó cho chảy chậm lại 10-20 giọt/ phút trong 5 phút nếu không có gì bất thường thì tiếp tục cho chảy theo y lệnh 20ml máu sau đó cho chảy chậm lại 10-20 giọt/ phút trong 5 phút nếu không có gì xảy ra thì truyền với tốc độ theo y lệnh.

d)

Chảy theo y lệnh 20ml máu sau đó cho chảy chậm lại 10-20 giọt/ phút trong 10 phút nếu không có gì bất thường thì tiếp tục cho chảy theo y lệnh 20ml máu sau đó cho chảy chậm lại 10-20 giọt/ phút trong 10 phút nếu không có gì xảy ra thì truyền với tốc độ theo y lệnh.

36.

Để đảm bảo nguyên tắc vô khuẩn điều dưỡng cần thay băng cho BN nào trước

a)

Viêm ruột thừa đến sớm

b)

Người bệnh mổ trĩ

c)

Người bệnh mổ áp xe vú

d)

Người bệnh mổ viêm phúc mạc ruột thừa

37.

Trong thay băng rửa vết thương, khi tháo bỏ băng bẩn bước tiếp theo là

a)

Rửa tay

b)

Rửa vết thương

c)

Quan sát tình trạng vết thương

d)

Mở khay vô khuẩn

38.

Quy trình “Báo động đỏ” được SYT khuyến cáo áp dụng cho loại bệnh viện nào

a)

Bệnh viện tuyến huyện

b)

Bệnh viện chuyên khoa tuyến tỉnh

c)

Bệnh viện đa khoa tuyến tỉnh

d)

Tất cả bệnh viện

39.

Nhóm máu O còn được gọi là nhóm máu

a)

Chuyển cho

b)

Chuyển nhận

c)

Cả cho và cả nhận

d)

Không cho được nhóm nào

40.

Những than phiền của người bệnh về đau là thông tin khách quan

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Chẩn đoán Điều dưỡng là chẩn đoán y khoa

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Trong hệ nhóm máu ABO thì nhóm máu AB có thể truyền cho tất cả các nhóm máu còn lại

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Triệu chứng của bệnh đái tháo đường là

a)

Ăn nhiều, uống ít, tiểu ít, tăng cân

b)

Ăn ít, uống nhiều, tiêu nhiều, sụt cân

c)

Ăn ít, uống ít, tiểu ít, sụt cân

d)

Ăn nhiều, uống nhiều, tiểu nhiều, sụt cân

44.

Hormone làm hạ đường huyết của tuyến tụy

a)

Insuline

b)

Glucagon

c)

Corticoid

d)

Adrenaline

45.

Nhận định Điều dưỡng là một quá trình thu thập thông tin có tổ chức và hệ thống được sử dụng để đánh giá tình trạng sức khỏe của mỗi cá nhân

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Chẩn đoán Điều dưỡng = Vấn đề của người bệnh + Nguyên nhân (nếu có)

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Chẩn đoán điều dưỡng: Nhìn kém do cận thị

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Quyết định ban hành hướng dẫn chẩn đoán, điều trị SXH-D

a)

2760/QĐ-BYT

b)

6371/QĐ-BYT

c)

3916/QĐ-BYT

d)

3705/QĐ-BYT

49.

Thông tư 31/2021/TT-BYT gồm

a)

4 chương 20 điều

b)

4 chương 22 điều

c)

5 chương 20 điều

d)

5 chương 22 điều

50.

Thuốc đầu tay trong xử trí phản vệ

a)

Sabutamol, com bivent

b)

Hydrocortison

c)

Adrenaline

d)

Diphenhydramin

51.

Tiêm tĩnh mạch chậm dung dịch adrenalin 1/10.000 áp dụng cho mọi lứa tuổi

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Thông tư quy định về kiểm soát nhiễm khuẩn trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Bộ y tế có hiệu lực từ 01/10/2018 là thông tư số

a)

Thông tư số: 16/2018/TT-BYT

b)

Thông tư số: 18/2018/TT-BYT

c)

Thông tư số: 20/2018/TT-BYT

d)

Thông tư số: 31/2018/TT-BYT

53.

Quy định chung của Thông tư 20/2021/TT-BYT ngày 26 tháng 11 năm 2021, quy định quản lý chất thải y tế trong phạm vi khuôn viên cơ sở y tế là

a)

Thông tư quy định chi tiết việc phân loại, thu gom, lưu giữ, quản lý chất thải y tế trong phạm vi khuôn viên cơ sở y tế. Thông tư không quy định về quản lý chất thải phóng xạ phát sinh từ hoạt động y tế.

b)

Thông tư quy định chi tiết việc phân loại, thu gom, lưu giữ, quản lý chất thải y tế ngoài phạm vi khuôn viên cơ sở y tế. Thông tư không quy định về quản lý chất thải phóng xạ phát sinh từ hoạt động y tế.

c)

A và B đúng

d)

A và B sai

54.

Theo Thông tư liên tịch quy định về quản lý chất thải Y tế số: 20/2021/TT-BYT, ngày 26/11/2021. Chất thải y tế thông thường phục vụ mục đích tái chế, dựng trong

a)

Đựng trong túi hoặc thùng có lót túi và có màu trắng

b)

Đựng trong túi hoặc thùng có lót túi và có màu xanh

c)

Đựng trong túi hoặc thùng có lót túi và có màu xám

d)

Đựng trong túi hoặc thùng có lót túi và có màu vàng

55.

Đối tượng áp dụng của Thông tư 20/2021/TT-BYT ngày 26 tháng 11 năm 2021, quy định quản lý chất thải y tế trong phạm vi khuôn viên cơ sở y tế là

a)

Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có giấy phép hoạt động theo quy định của pháp luật về khám bệnh, chữa bệnh

b)

Cơ sở y tế dự phòng; Cơ sở đào tạo khối ngành sức khỏe; Cơ sở nghiên cứu, xét nghiệm, kiểm nghiệm, kiểm định, thử nghiệm, y, dược và có phát sinh chất thải y tế

c)

Các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có hoạt động liên quan đến quản lý chất thải y tế trên lãnh thổ Việt Nam.

d)

Tất cả đều đúng

56.

Chất thải thuộc nhóm gây độc tế bào, thiết bị y tế bị vỡ, hỏng, đã qua sử dụng thải bỏ có chứa thủy ngân, cadimi (Cd), pin, ắc quy thải bỏ; vật liệu trắng chỉ sử dụng trong ngăn tia xạ thải bỏ; Dung dịch rửa phim X-Quang, nước thải từ thiết bị xét nghiệm được phân loại chất thải gì

a)

Chất thải y tế

b)

Chất thải lây nhiễm

c)

Chất thải nguy hại không lây nhiễm

d)

Chất thải nguy hại

57.

Chất thải rắn sinh hoạt phát sinh từ hoạt động sinh hoạt thường ngày của nhân viên y tế, người bệnh, người nhà người bệnh. Vỏ lọ vắc xin thải bỏ không thuộc loại vắc xin bất hoạt hoặc giảm độc lực; vỏ chai, lọ đựng thuốc hoặc hóa chất, dụng cụ dính thuốc hoặc hóa chất không thuộc nhóm gây độc tế bào… phân loại chất thải gì?

a)

Chất thải rắn thông thường

b)

Chất thải y tế

c)

Chất thải lây nhiễm

d)

Chất thải nguy hại

58.

Dụng cụ, thiết bị lưu chứa chất thải phải có nắp đóng, mở thuận tiện trong quá trình sử dụng, có thể tái sử dụng sau khi đã được làm sạch và khử khuẩn.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Chất thải lây nhiễm không sắc nhọn: bỏ vào trong thùng có lót túi và có màu vàng.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Thời gian chà tay với hóa chất VST theo quy trình 6 bước phải đạt thời gian?

a)

Từ 10 giây- 20 giây

b)

Từ 10 giây- 30 giây

c)

Từ 20 giây- 30 giây

d)

Từ 20 giây- 40 giây