Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HSK1- Kiểm tra bài cũ - Bài 3

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

邮局 [ yóujú ] nghĩa là gì ?

a)

Bưu phẩm

b)

Bưu điện

c)

Bưu tá

d)

Ngân hàng

2.

Chữ 大 có thể liên tưởng đến hình ảnh gì ?

3.

Từ này có nghĩa là gì: 英语 [ yīngyǔ ]

a)

Tiếng Pháp

b)

Tiếng Anh

c)

Tiếng Tây ban nha

d)

Tiếng Nhật

e)

Tiếng Việt

4.

取 [ qǔ ] - có nghĩa là ?

a)

Đi

b)

Gặp

c)

Gửi

d)

Rút, cử, nhấc

5.

寄信 [ jì xìn ] - có nghĩa là gì ?

a)

Gửi thư

b)

Gửi hàng ship

c)

Gửi gắm

d)

Gửi quà

6.

你明天去邮局寄信吗?
Dịch: Ngày mài bạn đi (a)   gửi thư không ?

7.

钱 [ qián ] - nghĩa là gì ?

a)

Tiền

b)

Thư

c)

Gửi

d)

Ngân hàng

8.

取钱 [ qǔ qián ] - nghĩa là gì ?

a)

Cảm ơn

b)

Ngày mai

c)

Rút tiền

d)

Ngân hàng

e)

Tiếng Anh

9.

Câu nào viết đúng ?
1. 妈妈不太忙

  1. 2. 妈妈难难

  2. 3. 妈妈很太忙

  3. 4. 妈妈太不忙

  4. 5. 妈妈忙爸爸

a)

4

b)

5

c)

1

d)

3

e)

2

10.

Từ này có nghĩa là: 学 [xué]

a)

Rút, nhấc

b)

Học

c)

Thư

d)

gửi

11.

六 - đây là số mấy ?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

12.

Số 7 tiếng trung là gì ?

a)

六

b)

九

c)

七

d)

八

13.

Phiên âm (pinyin) của từ 银行:

a)

yóujú

b)

jì xìn

c)

Rìyǔ

d)

yínháng

14.

九 - đây là số mấy

a)

1

b)

3

c)

5

d)

7

e)

9

15.

Câu trả lời đúng cho câu hỏi: 你学汉语吗?

a)

妈妈很忙

b)

对,我学汉语

c)

你妈妈好吗

d)

不好

16.

北京 - có nghĩa là:

a)

Bắc Kinh

b)

Thượng Hải

c)

Vân Nam

d)

Quảng Tây

17.

Điền vào chỗ trống:
你妈妈忙吗?她不太忙

Dịch: Mẹ của bạn có bân không ? - Bà ấy (a)  

18.

Cụm này có nghĩa là: 不太......

a)

rất....

b)

không.....

c)

không......lắm

d)

quá....

19.

Chọn câu trả lời đúng cho câu hỏi:
你明天去银行吗?

a)

很忙

b)

不难

c)

对,明天去邮局

d)

明天见

e)

明天不去银行

20.

你学英语吗?

a)

对

b)

你好

c)

很好

d)

很难

21.

明天见 - có nghĩa là:

a)

Xin chào

b)

Đi ngân hàng

c)

Ngày mai gặp lại

d)

Đúng

22.

你明天去邮局寄信吗? - có nghĩa là:

a)

Bạn ngày mai có đi ngân hàng gửi thư không ?

b)

Bạn ngày mai có đi bưu điện rút tiền không ?

c)

Bạn ngày mai đi học tiếng Ấn Độ à ?

d)

Ngày mai bạn đi bưu điện gửi thư à ?

23.

Dãy số này bao gồm những số nào: 八三八六

a)

8 4 7 9

b)

8 3 8 9

c)

8 3 8 6

d)

8 3 8 7

24.

Câu này viết đúng không:

你妈妈好吗? - 他很好。

a)

对

b)

不对