wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về bệnh quai bị

Total questions: 99

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Biện pháp nào sau đây được sử dụng để giảm sưng đau trong bệnh quai bị?

a)

Hạn chế đi lại

b)

Dùng thuốc chống viêm Corticoid

c)

Mặc quần rộng cho thoáng để giảm sưng đau

d)

Giảm đau, hạ sốt khi cần

2.

Biến chứng nào phù hợp khi người bệnh quai bị có triệu chứng sốt cao trở lại, đau vùng thượng vị, chán ăn, buồn nôn, nôn, đi ngoài phân lỏng?

a)

Viêm tụy

b)

Viêm dạ dày

c)

Viêm ruột

d)

Viêm đại tràng

3.

Vỏ bọc bằng protein và lipid của virus quai bị có chức năng gì?

a)

Quyết định khả năng gây nhiễm trùng của virus trong tế bào cảm thụ

b)

Quyết định sự nhân lên của virus trong tế bào

c)

Giúp virus bám vào các vị trí đặc hiệu trên tế bào cảm thụ

d)

Đóng vai trò kháng nguyên không đặc hiệu của virus

4.

Vỏ capsid của virus quai bị có thành phần hóa học cơ bản nào?

a)

Protein

b)

Lipid

c)

Polysaccharid

d)

Đường đơn

5.

Trong bệnh quai bị, khi thăm khám lỗ ống Stenon KHÔNG thấy dấu hiệu nào?

a)

Phù nề

b)

Tây đỏ

c)

Ấn có mủ chảy ra

d)

Đau

6.

Đặc điểm của biến chứng viêm tinh hoàn do virus quai bị là gì?

a)

Thường sưng 2 bên, mật độ chắc

b)

Không đau

c)

Không nóng đỏ

d)

Da bìu phù nề, căng bóng

7.

Đặc điểm dịch nào tùy trong viêm màng não do quai bị?

a)

Dịch trong

b)

Lympho bào giảm

c)

Đường tăng cao

d)

Protein giảm

8.

Đặc điểm của bệnh sởi là gì?

a)

Có ổ chứa tự nhiên

b)

Không gây dịch

c)

Có phát ban và gây dịch

d)

Chỉ gặp ở trẻ suy dinh dưỡng

9.

Đặc điểm của virus sởi là gì?

a)

Chứa RNA 2 sợi

b)

Không có khả năng ngưng kết hồng cầu người

c)

Thuộc họ Paramyxoviridae

d)

Thuộc họ Orthomyxoviridae

10.

Trong bệnh sởi, sốt và viêm long là hai dấu hiệu đặc trưng trong thời kỳ nào?

a)

Ủ bệnh

b)

Khởi phát

c)

Toàn phát

d)

Lui bệnh

11.

Dấu hiệu đặc trưng của ban sởi trong thời kỳ ban bay là gì?

a)

Koplik

b)

Rắn bò

c)

Vằn da hổ

d)

Sao mạch

12.

Nguồn bệnh trong bệnh sởi là gì?

a)

Người bệnh

b)

Người lành mang virus

c)

Người bệnh và người lành mang virus

d)

Người bệnh và động vật

13.

Đặc điểm của bệnh sởi là gì?

a)

Lây trực tiếp qua đường hô hấp

b)

Sau khỏi cho miễn dịch không bền vững

c)

Tiến triển thường nặng

d)

Tỷ lệ tử vong cao

14.

Khi chăm sóc trẻ bị sởi cần chú ý bổ sung vitamin nào?

a)

Vitamin A

b)

Vitamin B

c)

Vitamin C

d)

Vitamin D

15.

Biện pháp phòng bệnh sởi đặc hiệu là gì?

a)

Rửa tay thường xuyên

b)

Đeo khẩu trang

c)

Tiêm globulin miễn dịch

d)

Tiêm vaccine

16.

Biện pháp chăm sóc KHÔNG phù hợp với người bệnh sởi chưa có biến chứng là gì?

a)

Tăng cường dinh dưỡng

b)

Giữ gìn vệ sinh cá nhân

c)

Dùng kháng sinh

d)

Chế độ ăn tăng cường vitamin

17.

Thời điểm tiêm vaccine sởi mũi 1 khi trẻ đủ là bao nhiêu tháng?

a)

6 tháng

b)

12 tháng

c)

9 tháng

d)

18 tháng

18.

Miễn dịch thu được sau khi khỏi bệnh hoặc sau tiêm chủng vaccine sởi là gì?

a)

Không bảo vệ được trẻ chống tái nhiễm

b)

Có tính đặc hiệu typ

c)

Giảm dần theo lứa tuổi

d)

Bền vững suốt đời

19.

Liều dự phòng thiếu vitamin A cho trẻ từ 6 tháng - 1 tuổi mắc bệnh sởi là gì?

a)

100.000 IU

b)

200.000 IU

c)

300.000 IU

d)

400.000 IU

20.

Biểu hiện làm sáng đặc trưng của bệnh sởi là gì?

a)

Sốt, viêm long, kết mạc mắt đỏ

b)

Phát ban theo trình tự, lúc đầu ở mắt, sau đó ở ngực bụng và toàn thân

c)

Dấu Koplik ở giai đoạn khởi phát

d)

ỉa lỏng

21.

Bệnh sởi lây lan mạnh nhất ở thời kỳ nào?

a)

Ủ bệnh

b)

Khởi phát

c)

Ban xuất hiện toàn thân

d)

Khi ban bay

22.

Dấu hiệu điển hình và có giá trị chẩn đoán sớm bệnh sởi là gì?

a)

Koplik

b)

Sốt cao, sổ mũi, ho

c)

Đỏ mắt

d)

Ban đỏ

23.

Thời gian ủ bệnh của bệnh sởi thường kéo dài bao lâu?

a)

Dưới 1 tuần

b)

1-2 tuần

c)

Từ 2-3 tuần

d)

Trên 3 tuần

24.

Dấu hiệu Koplik trong bệnh sởi có đặc điểm nào, NGOẠI TRỪ?

a)

Chấm trắng, nhỏ như đầu đinh ghim

b)

Xuất hiện vào ngày thứ 2 của sốt

c)

Ở niêm mạc má

d)

Tồn tại đến khi ban sởi bay

25.

Đặc điểm của ban sởi là gì?

a)

Ngứa

b)

Mọc theo thứ tự từ trên xuống

c)

Không gây đau

d)

Mọc ngẫu nhiên

26.

Đặc điểm dấu hiệu viêm long mắt trong bệnh sởi, NGOẠI TRỪ là gì?

a)

Chảy nước mắt

b)

Mí mắt sưng, có dử mắt

c)

Xuất huyết mắt

d)

Kết mạc mắt đỏ

27.

Biểu hiện của viêm niêm mạc mũi trong bệnh sởi, NGOẠI TRỪ là gì?

a)

Hắt hơi

b)

Ho

c)

Chảy nước mũi

d)

Khó thở

28.

Nguyên tắc điều trị trong bệnh sởi, NGOẠI TRỪ là gì?

a)

Cách ly

b)

Điều trị đặc hiệu

c)

Điều trị triệu chứng

d)

Điều trị sớm biến chứng

29.

Dung dịch vệ sinh da cho người bệnh sởi có biến chứng viêm da là gì?

a)

Nước đun sôi để nguội

b)

Nước xà phòng có tính acid

c)

Nước muối loãng

d)

Nước đun từ lá cây hỗn hợp

30.

Thời điểm tiêm phòng Vaccin Sởi - Quai bị - Rubella khi trẻ đủ là bao nhiêu tháng tuổi?

a)

9 tháng tuổi

b)

12 tháng tuổi

c)

18 tháng tuổi

d)

24 tháng tuổi

31.

Liều bổ sung vitamin A cho trẻ >1 tuổi mắc bệnh sởi là bao nhiêu?

a)

100.000UI/ngày

b)

200.000UI/ngày

c)

300.000UI/ngày

d)

400.000UI/ngày

32.

Bản chất vaccine sởi đang sử dụng ở Việt Nam trong chương trình tiêm chủng mở rộng là gì?

a)

Vaccine chết

b)

Vaccine sởi sống giảm độc lực

c)

Vaccine tổng hợp hóa học

d)

Vaccine giải độc tố

33.

Nội dung KHÔNG ĐÚNG trong dự phòng bệnh sởi là gì?

a)

Tiêm vaccine sởi có 2 mũi

b)

Trẻ bị suy giảm miễn dịch dùng Gamaglobulin sẽ giảm độ nặng với liều 0,35ml/kg

c)

Tiêm vaccine sởi là phòng ngừa cấp 1

d)

Vaccine sởi nằm trong chương trình tiêm chủng mở rộng

34.

Đặc điểm trong thời kỳ toàn phát của bệnh sởi, NGOẠI TRỪ là gì?

a)

Là thời kỳ phát ban

b)

Kéo dài 3-7 ngày

c)

Phát ban theo trình tự

d)

Thân nhiệt có xu hướng giảm khi phát ban toàn thân

35.

Khi một người chưa có miễn dịch đối với virus sởi mà phải chăm sóc trực tiếp người bệnh sởi thì biện pháp phòng ngừa hiệu quả nhất là gì?

a)

Mang khẩu trang khi tiếp xúc với người bệnh

b)

Tiêm ngừa vaccine sởi ngay khi tiếp xúc với người bệnh

c)

Rửa tay sau khi chăm sóc người bệnh

d)

Nâng cao sức đề kháng của cơ thể

36.

Đặc điểm của bệnh sởi là gì?

a)

Có thể điều trị bằng kháng sinh đặc hiệu

b)

Gây suy giảm miễn dịch qua trung gian tế bào

c)

Có thể lây từ mẹ sang con qua đường máu

d)

Không bao giờ gặp ở người lớn

37.

Tình trạng phát ban trong bệnh sởi là do nguyên nhân nào?

a)

Virus xâm nhiễm vào tế bào bạch cầu gây trơ chế miễn dịch

b)

Tăng sinh các tế bào bạch cầu đơn nhân quanh các mao mạch

c)

Xuất tiết và tăng sinh tế bào nội mạch ở miệng

d)

Tổn thương đường hô hấp

38.

Biểu hiện của sởi ác tính, NGOẠI TRỪ:

a)

Suy đa phủ tạng

b)

Suy hô hấp cấp

c)

Rối loạn trị giác

d)

Rối loạn đông máu

39.

Nếu mẹ bị mắc sởi trong thời gian mang thai, em bé sinh ra sẽ có miễn dịch trong thời gian:

a)

2-3 tháng

b)

>6 tháng

c)

3-4 tháng

d)

5-6 tháng

40.

Biến chứng hiếm gặp của bệnh sởi:

a)

Viêm phổi

b)

Viêm tai xương chũm

c)

Cam tẩu mã

d)

Viêm cơ tim

41.

Bệnh sởi cần chẩn đoán phân biệt với bệnh, NGOẠI TRỪ:

a)

Rubella

b)

Sốt Dengue

c)

Tinh hồng nhiệt

d)

Phát ban do dị ứng

42.

Nội dung cần tư vấn, giáo dục cho người bệnh sởi trước khi ra viện là:

a)

Tiêm ngừa vaccine sởi

b)

Dùng kháng sinh dự phòng

c)

Tái khám định kỳ

d)

Giáo dục kiến thức về phòng bệnh cho gia đình và người xung quanh

43.

Thuốc KHÔNG dùng để điều trị bệnh sởi thông thường:

a)

Hạ sốt

b)

Kháng histamin

c)

Kháng sinh

d)

Vitamin A

44.

Đặc điểm của bệnh viêm màng não mủ là gì?

a)

Bệnh nhiễm khuẩn cấp tính của màng não

b)

Do virus gây ra

c)

Khi khỏi không bao giờ để lại di chứng

d)

Không phát triển thành dịch

45.

Tác nhân hay gặp gây viêm màng não mủ là gì?

a)

HiB, phế cầu, não mô cầu

b)

Phế cầu, não mô cầu, tụ cầu

c)

HiB, phế cầu, não mô cầu, tụ cầu

d)

Phế cầu, não mô cầu, tụ cầu, liên cầu

46.

Bệnh viêm màng não mủ do não mô cầu lây truyền theo đường nào?

a)

Tiêu hóa

b)

Hô hấp

c)

Máu

d)

Sinh dục

47.

Đặc điểm dịch tễ học bệnh viêm màng não mủ là gì?

a)

Lây qua hô hấp và tiêu hóa

b)

Mọi người đều có thể mắc bệnh

c)

Miền Bắc Việt Nam thường gặp dịch vào các tháng 5,6,7

d)

Miền Nam Việt Nam thường gặp dịch vào các tháng 2,3,4

48.

Thời gian ủ bệnh của bệnh viêm màng não mủ là bao lâu?

a)

Thường ngắn

b)

Như nhau giữa các tác nhân gây bệnh

c)

Dài hay ngắn tùy vào mầm bệnh, đường vào của mầm bệnh

d)

Trung bình khoảng 1 tuần

49.

Biện pháp phòng bệnh đặc hiệu trong viêm màng não mủ là gì?

a)

Cách ly tạm thời người sốt trong vụ dịch

b)

Dùng kháng sinh dự phòng

c)

Tiêm vaccine

d)

Giữ vệ sinh môi trường sạch sẽ

50.

Biện pháp làm giảm tình trạng phù não cho người bệnh viêm màng não mủ là gì?

a)

Truyền dịch đẳng trương

b)

Truyền dịch nhược trương

c)

Nằm đầu cao

d)

Dùng kháng sinh

51.

Số lượng mầm bệnh hay gặp gây viêm màng não mủ là bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

52.

Đặc điểm của vi khuẩn nào mô tả là: Song cầu khuẩn Gr(-), hình hạt cà phê, không di động?

a)

Song cầu khuẩn Gr(+), hình hạt cà phê, không di động

b)

Song cầu khuẩn Gr(+), hình hạt cà phê, di động

c)

Song cầu khuẩn Gr(-), hình hạt cà phê, không di động

d)

Song cầu khuẩn Gr(-), hình hạt cà phê, di động

53.

Vi khuẩn hay gặp gây viêm màng não ở trẻ sơ sinh, NGOẠI TRỪ là gì?

a)

E.coli

b)

Streptococcus nhóm B

c)

HiB

d)

Trực khuẩn Gr(-)

54.

Nguồn bệnh của bệnh viêm màng não mủ là gì?

a)

Người bệnh

b)

Người lành mang khuẩn

c)

Người bệnh và người lành mang khuẩn

d)

Động vật bị bệnh

55.

Thời gian tồn tại của vi khuẩn nào mô tả sau khi ra khỏi cơ thể người bệnh là bao lâu?

a)

10 phút

b)

Vài ngày

c)

3-4 giờ

d)

Vài tuần

56.

Đặc điểm của phế cầu là gì?

a)

Trực khuẩn Gr(+), đứng đôi

b)

Trực khuẩn Gr(-), đứng đôi

c)

Song cầu khuẩn Gr(+), đứng đôi

d)

Song cầu khuẩn Gr(-), đứng đôi

57.

Tam chứng kinh điển trong bệnh viêm màng não mủ, NGOẠI TRỪ:

a)

Đau đầu

b)

Sốt

c)

Nôn vọt

d)

Táo bón

58.

Biểu hiện ban xuất huyết hoại tử hình sao, đau khớp hay gặp trong viêm màng não mủ do:

a)

Phế cầu

b)

E.coli

c)

Hib

d)

Não mô cầu

59.

Biểu hiện viêm phổi, viêm xoang, mụn phồng nước trong viêm màng não mủ do:

a)

Phế cầu

b)

E.coli

c)

Hib

d)

Não mô cầu

60.

Đặc điểm của dịch não tủy trong viêm màng não mủ:

a)

Dịch đục

b)

Dịch trong

c)

Có lẫn máu

d)

Dịch vàng chanh

61.

Thời điểm tiêm chủng vaccine phòng não mô cầu type A khi trẻ đủ:

a)

9 tháng tuổi

b)

6 tháng tuổi

c)

12 tháng tuổi

d)

18 tháng tuổi

62.

Thời điểm tiêm chủng vaccine phòng não mô cầu type C khi trẻ đủ:

a)

6 tháng tuổi

b)

9 tháng tuổi

c)

12 tháng tuổi

d)

18 tháng tuổi

63.

Yếu tố KHÔNG làm ảnh hưởng đến khả năng gây bệnh viêm màng não mủ của mầm bệnh là:

a)

Tuổi

b)

Giới

c)

Tiêm chủng

d)

Vùng địa lý

64.

Đặc điểm của Haemophilus influenza typ B là:

a)

Được tìm thấy với tỷ lệ 25-30% ở vùng hầu họng của người

b)

Là tác nhân chính gây nên bệnh cúm

c)

Là tác nhân chính gây các nhiễm khuẩn khác nhau ở đường hô hấp

d)

Là tác nhân chính gây viêm thanh quản

65.

Trong bệnh viêm màng não mủ, triệu chứng thực thể chỉ có ở trẻ sơ sinh và nhũ nhi là:

a)

Thóp phồng (+)

b)

Cổ cứng (+)

c)

Kernig (+)

d)

Vạch màng não (+)

66.

Triệu chứng của hệ thần kinh bị kích thích trong viêm màng não mủ, NGOẠI TRỪ:

a)

Rối loạn tri giác

b)

Liệt khu trú

c)

Co giật

d)

Rối loạn tâm thần

67.

Đặc điểm của dịch não tủy trong bệnh viêm màng não mủ:

a)

Áp lực giảm

b)

Đường tăng

c)

Protein tăng

d)

Muối giảm

68.

Người điều dưỡng khi thực hiện truyền tĩnh mạch dung dịch manitol 20% cho người bệnh viêm màng não mủ cần lưu ý, NGOẠI TRỪ:

4 lines
69.

Biện pháp chăm sóc làm giảm tình trạng phù não cho người bệnh viêm màng não là gì?

a)

Thực hiện y lệnh thuốc corticoid

b)

Truyền dịch đẳng trương

c)

Nằm đầu thấp

d)

Thực hiện y lệnh thuốc kháng sinh

70.

Đặc điểm gây bệnh của virus cúm là gì?

a)

Gây ra các thương tổn ở bộ máy hô hấp

b)

Gây tiêu chảy ở trẻ nhỏ

c)

Không gây ngưng kết hồng cầu người

d)

Tổng hợp acid nucleic ở trong bào tương tế bào vật chủ

71.

Đặc điểm bệnh cúm ở người là gì?

a)

Có tỷ lệ tử vong cao

b)

Không gây dịch

c)

Do 3 typ virus cúm A, B và C gây ra

d)

Sau khi khỏi bệnh thường để lại di chứng

72.

Số lượng cấu trúc kháng nguyên N của virus cúm hiện nay là bao nhiêu?

a)

7

b)

9

c)

11

d)

13

73.

Số lượng kháng nguyên của virus cúm là bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

74.

Kháng nguyên H và N của virus cúm có bản chất hóa học là gì?

a)

Polypeptit

b)

Protein

c)

Lipoprotein

d)

Glycoprotein

75.

Số lượng cấu trúc kháng nguyên H của virus cúm là bao nhiêu?

a)

9

b)

11

c)

13

d)

15

76.

Biểu hiện nổi bật của bệnh cúm trong giai đoạn toàn phát là gì?

a)

Hội chứng nhiễm khuẩn

b)

Hội chứng hô hấp

c)

Dấu hiệu thần kinh

d)

Dấu hiệu rối loạn tâm thần

77.

Can thiệp chăm sóc chính để giảm triệu chứng khó chịu cho người bệnh cúm là gì?

a)

Hạ sốt, giảm đau đầu, giảm khó chịu

b)

Thở Oxy

c)

Nghỉ ngơi

d)

Truyền dịch

78.

Cấu trúc của virus cúm là gì?

a)

ARN 1 sợi

b)

ADN 2 sợi

c)

ARN 2 sợi

d)

ADN 1 sợi

79.

Đặc điểm của virus cúm là gì?

a)

Có ái tính với các tế bào thần kinh

b)

Đào thải ra ngoài qua phân

c)

Thuộc họ Orthomyxoviridae

d)

Ổ chứa là các động vật có xương sống hoang dại

80.

Bệnh cúm có đặc điểm là gì?

a)

Tính cảm thụ cao

b)

Tính miễn dịch cao

c)

Tính lây lan thấp

d)

Tính kháng nguyên thấp

81.

Đặc điểm của bệnh cúm là gì?

a)

Có ổ chứa tự nhiên

b)

Thường gây dịch lớn nhất là typ C

c)

Thường gây dịch lớn nhất là typ A

d)

Sau khi khỏi bệnh sẽ có miễn dịch suốt đời

82.

Đặc điểm dịch tễ học của bệnh cúm, NGOẠI TRỪ:

a)

Tăng lên khi trời lạnh, vào mùa mưa, ẩm

b)

Tỷ lệ tử vong cao ở thanh thiếu niên

c)

Tiên lượng nặng ở những người có bệnh mạn tính

d)

Hay gặp ở trẻ em

83.

Biến chứng của bệnh cúm xảy ra nhiều nhất tại đâu?

a)

Phổi

b)

Tim mạch

c)

Thần kinh

d)

Tai mũi họng

84.

Điều trị đặc hiệu đối với bệnh cúm là gì?

a)

Dùng kháng sinh

b)

Dùng thuốc kháng virus

c)

Giảm đau, hạ sốt bằng paracetamol

d)

Dùng các thuốc ho tổng hợp

85.

Tư thế cho người bệnh cúm có tình trạng suy hô hấp là gì?

a)

Đầu bằng

b)

Đầu thấp

c)

Nằm nghiêng

d)

Đầu cao

86.

Biện pháp tốt nhất để giảm nguy cơ mắc cúm là gì?

a)

Thường xuyên rửa tay

b)

Tránh tiếp xúc gần với người đang mắc bệnh

c)

Đeo khẩu trang

d)

Uống nhiều nước

87.

Biện pháp phòng chống bệnh cúm nào sau đây là đúng?

a)

Uống thuốc dự phòng khi tiếp xúc với người bệnh cúm

b)

Không cần khử trùng chất thải

c)

Không cần tiêu diệt vector truyền bệnh

d)

Không cần diệt khuẩn nơi ở

88.

Vỏ ngoài của virus cúm có bản chất hóa học là gì?

a)

Polypeptit

b)

Protein

c)

Lipoprotein

d)

Lipid

89.

Sự đột biến cấu trúc kháng nguyên của virus cúm thường gặp ở loại nào?

a)

Typ A

b)

Typ B

c)

Typ C

d)

Cả 3 typ A, B, C

90.

Loại virus cúm lây lan nhanh nhất là gì?

a)

Cúm A H5N1

b)

Cúm A H1N1

c)

Cúm A H7N1

d)

Cúm A H9N1

91.

Loại cúm KHÔNG lây từ người sang người là gì?

a)

Cúm A H1N1

b)

Cúm A H3N1

c)

Cúm A H5N1

d)

Cúm A H2N3

92.

Hiện tượng xảy ra sau khi virus cúm xâm nhập và phát triển ở đường hô hấp là gì?

a)

Hình thành một màng giả ở hầu họng

b)

Virus vào hệ thống thần kinh

c)

Tổn thương các tổ chức liên bào đường hô hấp

d)

Suy giảm hệ thống miễn dịch đặc hiệu

93.

Xét nghiệm nào giúp chẩn đoán nhanh và sớm bệnh cúm?

a)

Kỹ thuật khuếch đại gen

b)

Phản ứng tế chế ngưng kết hồng cầu

c)

Phản ứng kết hợp bổ thể

d)

Nuôi cấy trong mô hay phôi gà

94.

Chống chỉ định của thông khí không xâm nhập khi người bệnh:

a)

Tỉnh

b)

Hợp tác tốt

c)

Mất khả năng ho khạc

d)

Thở Oxy không cải thiện

95.

Người bệnh cúm bị biến chứng suy hô hấp cấp, cần cung cấp Oxy khi:

a)

SpO2 < 90% hay PaO2 ≤ 60mmHg

b)

SpO2 < 90% hay PaO2 ≤ 65mmHg

c)

SpO2 < 92% hay PaO2 ≤ 60mmHg

d)

SpO2 < 92% hay PaO2 ≤ 65mmHg

96.

Để nâng cao sức đề kháng phòng chống cúm, KHÔNG nên dùng loại thực phẩm có chứa:

a)

Tinh axit

b)

Vitamin A

c)

Vitamin C

d)

Kẽm

97.

Virus viêm gan xâm nhập vào cơ thể người bằng con đường nào?

a)

Da, niêm mạc

b)

Truyền máu, da- niêm mạc

c)

Hô hấp

d)

Tiêu hóa, mẹ sang con

98.

Kháng nguyên bề mặt của Virus viêm gan B là:

a)

HbcAg

b)

HbsAg

c)

HbeAg

d)

HbvAg

99.

Ở phụ nữ có thai nếu xét nghiệm HbeAg(+) và HbsAg(+) thì tỷ lệ truyền Virus viêm gan cho con là:

a)

55%

b)

65%

c)

75%

d)

85%