Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Page 1

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Kí hiệu P trong phép lai là gì?

a)

Bố

b)

M

c)

Bố mẹ

d)

Con lai

2.

Khái niệm tính trạng là gì?

a)

Những biểu hiện của kiểu gen thành kiểu hình.

b)

Các đặc điểm bên trong cơ thể sinh vật.

c)

Kiểu hình bên ngoài cơ thể sinh vật.

d)

Những đặc điểm về hình thái, cấu tạo, sinh lý, sinh hoá, di truyền... bên ngoài, bên trong cơ thể, mà nhờ đó sinh vật phân biệt giữa cá thể này với cá thể khác.

3.

Thế nào là tính trạng tương phản?

a)

Các tính trạng cùng một loại nhưng biểu hiện trái ngược nhau.

b)

Những tính trạng số lượng và tính trạng chất lượng.

c)

Các tính trạng khác nhau.

d)

Tính trạng do một cặp alen quy định.

4.

Kiểu gen là gì?

a)

Tập hợp cả các gen trong giao tử đực và giao tử cái.

b)

Tổ hợp các gen nằm trên NST thường.

c)

Tổ hợp toàn bộ các gen trong tế bào cơ thể sinh vật.

d)

Tập hợp tất cả các gen trong nhân tế bào.

5.

Về khái niệm, kiểu hình là

a)

Do kiểu gen quy định, không chịu ảnh hưởng của các yếu tố khác.

b)

Sự biểu hiện ra bên ngoài của kiểu gen.

c)

Tổ hợp toàn bộ các tính trạng và đặc tính của cơ thể.

d)

Kết quả của sự tác động qua lại giữa kiểu gen và môi trường.

6.

Mendel chọn các cặp tính trạng tương phản khi thực hiện phép lai vì

a)

thuận tiện cho việc lai các cặp bố mẹ với nhau.

b)

thuận tiện cho việc theo dõi sự di truyền của từng cặp tính trạng qua các thế hệ.

7.

Ai là người đặt nền móng cho di truyền học?

a)

Charle Darwin.

b)

Barbara McClintock.

c)

Wilmut và Campbell.

d)

Grego Johann Mendel.

8.

Cơ thể thuần chủng là

a)

cơ thể có kiểu gene đồng hợp tử về gene đang nghiên cứu.

b)

cơ thể có kiểu gene dị hợp tử về gene đang nghiên cứu.

c)

cơ thể có kiểu gene đột biến về gene đang nghiên cứu.

d)

cơ thể có kiểu gene không đột biến về gene đang nghiên cứu..

9.

Trong trường hợp gene trội hoàn toàn, tỷ lệ phân ly tính trạng 1:1 ở đời con là kết quả của phép lai nào sau đây?

a)

Aa × aa.

b)

AA × Aa.

c)

Aa × Aa.

d)

AA × aa.

10.

Nếu trên một mạch đơn của phân tử DNA có trật tự là: – A – T – G – C – A –. Trật tự của đoạn mạch bổ sung tại vị trí đó là

a)

– T – A – C – G – T –.

b)

– T – A – C – A – T –.

c)

– A – T – G – C – A –.

d)

– A – C – G – T – A –.

11.

Chức năng của DNA là

a)

lưu giữ, bảo quản thông tin di truyền.

b)

truyền đạt thông tin di truyền.

c)

mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.

d)

tham gia cấu trúc của NST.

12.

Bốn loại đơn phân cấu tạo DNA có kí hiệu là

a)

A, U, G, C.

b)

A, T, G, C.

c)

A, D, R, T.

d)

U, R, D, C.

13.

DNA có cấu trúc như thế nào?

a)

Chuỗi xoắn kép.

b)

Chuỗi xoắn đơn.

c)

Chuỗi thẳng kép.

d)

Chuỗi thẳng đơn.

14.

Chức năng của tRNA là

a)

truyền thông tin về cấu trúc protein đến ribosome.

b)

vận chuyển amino acid cho quá trình tổng hợp protein.

c)

tham gia cấu tạo nhân của tế bào.

d)

tham gia cấu tạo màng tế bào.

15.

Thế năng hấp dẫn phụ thuộc vào

a)

Khối lượng.

b)

Trọng lượng riêng.

c)

Khối lượng và vị trí của vật so với mặt đất.

d)

Khối lượng và tốc độ của vật.

16.

Trong các vật sau, vật nào không có thế năng (so với mặt đất)?

a)

Chiếc bàn đứng yên trên sàn nhà.

b)

Chiếc lá đang rơi.

c)

Một người đứng trên tầng ba của tòa nhà.

d)

Quả bóng đang bay trên cao.

17.

Động năng của vật phụ thuộc vào

a)

Khối lượng.

b)

Tốc độ của vật.

c)

Khối lượng và chất làm vật.

d)

Khối lượng và tốc độ của vật.

18.

Trong các vật sau, vật nào không có động năng?

a)

Hòn bi nằm yên trên mặt sàn.

b)

Hòn bi lăn trên sàn nhà.

c)

Máy bay đang bay.

d)

Viên đạn đang bay.

19.

Một viên bi lăn từ đỉnh mặt phẳng nghiêng như hình vẽ. Ở tại vị trí nào viên bi có thế năng lớn nhất?

a)

Tại A.

b)

Tại B.

c)

Tại C.

d)

Tại một vị trí khác.

20.

Nếu khối lượng của vật giảm đi 2 lần, còn tốc độ của vật tăng lên 4 lần thì động năng của vật sẽ

a)

Tăng lên 2 lần.

b)

Tăng lên 8 lần.

c)

Giảm đi 2 lần.

d)

Giảm đi 8 lần.

21.

Nếu khối lượng của vật giảm 4 lần và tốc độ tăng lên 2 lần, thì động năng của vật sẽ

a)

Tăng 2 lần.

b)

Không đổi.

c)

Giảm 2 lần.

d)

Giảm 4 lần.

22.

Khi vật có khối lượng không đổi nhưng tốc độ tăng gấp đôi thì động năng của vật sẽ

a)

Giảm phân nửa.

b)

Tăng gấp đôi.

c)

Không thay đổi.

d)

Tăng gấp 4 lần.

23.

Khi vật có tốc độ không đổi nhưng khối lượng tăng gấp đôi thì động năng của vật sẽ

a)

Giảm phân nửa.

b)

Tăng gấp đôi.

c)

Không thay đổi.

d)

Tăng gấp 4 lần.

24.

Một vật được ném thẳng đứng lên cao, khi vật đạt độ cao cực đại thì tại đó

a)

Động năng cực đại, thế năng cực tiểu.

b)

Động năng cực tiểu, thế năng cực đại.

c)

Động năng bằng thế năng.

d)

Động năng bằng nửa thế năng.

25.

Khi con lắc đơn dao động đến vị trí cao nhất

a)

Động năng đạt giá trị cực đại.

b)

Thế năng đạt giá trị cực đại.

c)

Cơ năng bằng không.

d)

Thế năng bằng động năng.

26.

Cơ năng của vật chuyển động chỉ chịu tác dụng của trọng lực được xác định bằng công thức

a)

E=mghE = mgh

b)

E=12mv2E = \frac12 mv^2

c)

E=mgh+12mv2E = mgh + \frac12 mv^2

d)

E=mgh−12mv2E = mgh - \frac12 mv^2

27.

Đơn vị của công trong hệ SI là

a)

W

b)

mkg

c)

J

d)

N

28.

1 Wh1\,\mathrm{Wh} bằng

a)

3600 J3600\ \mathrm{J}

b)

1000 J1000\ \mathrm{J}

c)

60 J60\ \mathrm{J}

d)

11 Calo

29.

Vật nào sau đây không có khả năng sinh công?

a)

Dòng nước lũ đang chảy mạnh

b)

Viên đạn đang bay

c)

Búa máy đang rơi

d)

Hòn đá đang nằm trên mặt đất

30.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của công cơ học?

a)

N⋅m\mathrm{N\cdot m}

b)

J⋅s\mathrm{J\cdot s}

c)

J/s\mathrm{J/s}

d)

N/m\mathrm{N/m}

31.

Chọn câu không đúng. Khi khúc xạ ánh sáng từ không khí vào nước thì

a)

Góc tới i lớn hơn góc khúc xạ r

b)

Góc tới i bé hơn góc khúc xạ r

c)

Góc tới i đồng biến với góc khúc xạ r

d)

Tỉ số sini với sinr là không đổi

32.

Chiếu một tia sáng đơn sắc đi từ không khí vào môi trường có chiết suất n, sao cho tia phản xạ vuông góc với tia khúc xạ. Khi đó góc tới i được tính theo công thức

a)

sini = n

b)

sini = 1/n

c)

tani = n

d)

tani = 1/n

33.

Tốc độ ánh sáng trong không khí là v1, trong nước là v2. Một tia sáng chiếu từ nước ra ngoài không khí với góc tới là i, có góc khúc xạ là r. Kết luận nào dưới đây là đúng?

a)

v1 > v2; i > r.

b)

v1 > v2; i < r.

c)

v1 < v2; i > r.

d)

v1 < v2; i < r.

34.

Khi nhìn một hòn sỏi trong chậu nước, ta thấy hòn sỏi như được “nâng lên”. Hiện tượng này liên quan đến

a)

sự truyền thẳng của ánh sáng.

b)

sự khúc xạ của ánh sáng.

c)

sự phản xạ của ánh sáng.

d)

khả năng quan sát của mắt người.

35.

Một tia sáng truyền từ môi trường 1 sang môi trường 2 với góc tới và góc khúc xạ lần lượt là 45° và 30°. Kết luận nào dưới đây không đúng?

a)

Môi trường 2 chiết quang hơn môi trường 1.

b)

Phương của tia khúc xạ và phương của tia tới hợp nhau một góc 15°.

c)

Luôn có tia khúc xạ với mọi góc tới.

d)

Môi trường 1 chiết quang hơn môi trường 2.

36.

Một tia sáng chiếu xiên góc từ một môi trường sang môi trường có chiết quang kém hơn với góc tới i; tia khúc xạ hợp với pháp tuyến một góc r. Khi tăng góc tới i (với sin⁡i<n2/n1\sin i < n_2/n_1 ) thì góc khúc xạ r sẽ

a)

tăng lên và r>ir > i .

b)

tăng lên và r<ir < i .

c)

giảm xuống và r>ir > i .

d)

giảm xuống và r<ir < i .

37.

Một cái cọc cắm thẳng đứng trên sông, nửa bên trong và nửa bên ngoài nước. Một cái cọc khác cùng chiều dài được cắm thẳng đứng trên bờ. Bóng của cọc cắm thẳng đứng dưới sông sẽ

a)

dài hơn bóng của cọc cắm trên bờ.

b)

bằng với bóng của cọc cắm trên bờ.

c)

ngắn hơn bóng của cọc cắm trên bờ.

d)

ngắn hơn bóng của cọc cắm trên bờ nếu Mặt Trời lên cao và dài hơn bóng của cọc cắm trên bờ nếu Mặt Trời xuống thấp.

38.

Hiện tượng khúc xạ là hiện tượng

a)

tia sáng truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác bị gãy khúc.

b)

tia sáng truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác bị giảm cường độ.

c)

tia sáng khi truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác bị hắt lại môi trường cũ.

d)

tia sáng truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác bị thay đổi màu sắc.

39.

Hoàn thành câu phát biểu: “Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng tia sáng khi truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác…”

a)

bị đổi hướng tại mặt phân cách hai môi trường.

b)

giữ nguyên hướng nhưng đổi màu sắc.

c)

bị phản xạ toàn phần trở lại môi trường ban đầu.

d)

không đổi hướng nhưng giảm cường độ.

40.

… trường trong suốt khác, tia sáng bị …… tại mặt phân cách giữa hai môi trường

a)

gãy khúc.

b)

uốn cong.

c)

dừng lại.

d)

quay trở lại.

41.

Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng. So với góc tới, góc khúc xạ

a)

nhỏ hơn.

b)

lớn hơn hoặc bằng.

c)

lớn hơn.

d)

nhỏ hơn hoặc lớn hơn.

42.

Theo định luật khúc xạ thì

a)

tia khúc xạ và tia tới nằm trong cùng một mặt phẳng.

b)

góc khúc xạ bao giờ cũng khác 0.

c)

góc tới tăng bao nhiêu lần thì góc khúc xạ tăng bấy nhiêu lần.

d)

góc tới luôn luôn lớn hơn góc khúc xạ.

43.

Khi tia sáng truyền từ môi trường (1) có chiết suất n1n_1 sang môi trường (2) có chiết suất n2n_2 với góc tới ii thì góc khúc xạ là rr . Chọn biểu thức đúng

a)

n1sin⁡r=n2sin⁡in_1\sin r = n_2\sin i

b)

n1sin⁡i=n2sin⁡rn_1\sin i = n_2\sin r

c)

n1cos⁡r=n2cos⁡in_1\cos r = n_2\cos i

d)

n1tan⁡r=n2tan⁡in_1\tan r = n_2\tan i

44.

Khi ánh sáng khúc xạ từ một môi trường trong suốt ra không khí thì nhận xét đúng về mối quan hệ giữa góc tới i và góc khúc xạ r là gì?

a)

Góc tới i lớn hơn góc khúc xạ r.

b)

Góc tới i bé hơn góc khúc xạ r.

c)

Góc tới i nghịch biến với góc khúc xạ r.

d)

Tỉ số sin i với sin r là thay đổi.

45.

Chiết suất tuyệt đối của một môi trường được định nghĩa là chiết suất tỉ đối của môi trường đó so với gì?

a)

Chính nó.

b)

Chân không.

c)

Không khí.

d)

Nước.

46.

Trong trường hợp nào sau đây, tia sáng không truyền thẳng?

a)

Truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt có cùng chiết suất.

b)

Tới vuông góc với mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

c)

Có hướng đi qua tâm của một quả cầu trong suốt.

d)

Truyền xiên góc từ không khí vào kim cương.

47.

Chiếu ánh sáng từ không khí vào nước có chiết suất n=43n=\frac{4}{3} . Nếu góc khúc xạ r là 30° thì góc tới i (lấy tròn) là

a)

20°

b)

36°

c)

42°

d)

45°

48.

Một tia sáng truyền từ môi trường A vào môi trường B dưới góc tới 6° thì góc khúc xạ là 10°. Biết tốc độ ánh sáng trong môi trường A là 4×1054\times10^5 km/s. Tính tốc độ ánh sáng trong môi trường B.

a)

2.2×1052{.}2\times10^5 km/s

b)

4.3×1054{.}3\times10^5 km/s

c)

1.5×1051{.}5\times10^5 km/s

d)

6.6×1056{.}6\times10^5 km/s

49.

Tốc độ ánh sáng trong chân không là 3×1083\times10^8 m/s. Kim cương có chiết suất n=2.42n=2{.}42 . Tốc độ truyền ánh sáng trong kim cương là

a)

242000 km/s

b)

124000 km/s

c)

72600 km/s

d)

62700 km/s

50.

Thành A ngắn bớt đi 7 cm so với trước. Biết chiết suất của nước là n=43n = \frac{4}{3} . Tính h.

a)

20 cm

b)

12 cm

c)

15 cm

d)

25 cm

51.

Ba môi trường trong suốt (1), (2), (3) đặt tiếp giáp nhau. Với cùng góc tới 60º: nếu ánh sáng truyền từ (1) vào (2) thì góc khúc xạ là 45º; nếu ánh sáng truyền từ (1) vào (3) thì góc khúc xạ là 30º. Nếu ánh sáng truyền từ (2) vào (3) vẫn với góc tới 60º thì góc khúc xạ là?

a)

38º

b)

34º

c)

43º

d)

28º

52.

Chất có ánh kim là

a)

thủy tinh

b)

bạc

c)

gỗ

d)

giấy

53.

Acid H2SO4 loãng phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào dưới đây?

a)

FeCl3, MgO, Cu, Ca(OH)2

b)

NaOH, CuO, Ag, Zn

c)

Mg(OH)2, CaO, K2SO3, SO2

d)

Al, Al2O3, Fe(OH)3, BaCl2

54.

Nhôm thường có ứng dụng trong

a)

làm lõi dây điện

b)

làm đồ trang sức

c)

làm xoong, nồi, chảo

d)

làm cầu

55.

Kim loại dẫn điện tốt nhất là

a)

bạc

b)

vàng

c)

tungsten

d)

thủy ngân

56.

Đâu không phải tính chất vật lí chung của kim loại?

a)

Tính hiếm

b)

Tính dẻo

c)

Tính dẫn điện, dẫn nhiệt

d)

Ánh kim

57.

Thép thường có ứng dụng trong

a)

làm lõi dây điện

b)

xây dựng khung nhà và cầu

c)

chế tạo dụng cụ cắt gọt

d)

đúc đồ trang sức

58.

Hầu hết kim loại không tác dụng với

a)

khí hiếm

b)

dung dịch axit

c)

dung dịch muối

d)

phi kim

59.

Kim loại tác dụng với ________ tạo thành oxide.

a)

hydrogen

b)

chlorine

c)

oxygen

d)

sodium

60.

Cho hỗn hợp bột gồm Al, Fe, Mg và Cu vào dung dịch HCl dư. Sau phản ứng, thu được chất rắn T không tan. T là

a)

Al

b)

Fe

c)

Mg

d)

Cu

61.

Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là

a)

bạc

b)

vàng

c)

tungsten

d)

thủy ngân

62.

Phương trình hoá học khi cho Zn phản ứng với hơi nước ở nhiệt độ cao là

a)

Zn + H2O (t°) → ZnO + H2.

b)

Zn + H2O (t°) → ZnOH.

c)

Zn + H2O (t°) → Zn(OH)2.

d)

Zn + H2O (t°) → ZnO2 + H2.

63.

Một bạn học sinh đã đổ nhầm dung dịch iron (II) sulfate vào lọ chứa sẵn dung dịch zinc sulfate. Để thu được dung dịch chứa duy nhất muối zinc sulfate, em dùng kim loại

a)

Cu.

b)

Fe.

c)

Zn.

d)

Al.

64.

Sản phẩm của phản ứng giữa kim loại với phi kim (trừ oxygen) là

a)

oxide.

b)

base.

c)

acid.

d)

muối.

65.

Ngâm một viên kẽm sạch trong dung dịch CuSO4. Câu trả lời nào sau đây là đúng nhất cho hiện tượng quan sát được?

a)

Không có hiện tượng nào xảy ra.

b)

Một phần viên kẽm bị hoà tan, có một lớp màu đỏ bám ngoài viên kẽm và màu xanh lam của dung dịch nhạt dần.

66.

Cho phản ứng Zn + CuSO4 → muối X + kim loại Y. X là

a)

ZnSO4

b)

CuSO4

c)

Cu

d)

Zn