Font size
WorksheetsBÀI 2 - THUỐC ĐIỀU TRỊ HO
Total questions: 150
Worksheet time: 1hrs 15mins
Thuốc giảm ho do ức chế trung tâm ho ở thần kinh trung ương, ngoại trừ thuốc nào sau đây?
Noscapin
Codein
Dextromethorphan
Natri benzoat
Thuốc giảm ho có tác dụng làm giảm sự nhạy cảm của thụ thể đối với tác nhân gây ho là:
Dextromethorphan
Acetylcystein
Menthol
Codein
Chọn thuốc giảm ho do ức chế trung tâm ho ở thần kinh trung ương:
Benzonatat
Ambroxol
Dextromethorphan
Terpin hydrat
Nhóm thuốc có tác dụng long đờm, ngoại trừ:
Guaifenesin
Acetylcystein
Noscapin
Bromhexin
Chống chỉ định khi sử dụng acetylcystein là tình huống nào?
Khó mát
Ho có đàm
Ngộ độc paracetamol
Hen suyễn
Chỉ định không đúng của acetylcystein là:
Đau dạ dày
Ngộ độc paracetamol
Ho có đàm
Khó mát
Phương pháp định lượng acetylcystein nào sau đây là đúng theo tài liệu?
Đo quang
Acid-base/acid acetic khan; HClO4 0,1M; đo điện thế
Do iod, dựa vào tính khử của dẫn chất -SH
Acid-base/ethanol 96%; NaOH 0,1M; đo điện thế
Cơ chế tác dụng chính của acetylcystein trong điều trị ho là:
Cắt cầu disulphua (-S-S-) của mucoprotein, làm loãng dịch nhầy
Kích thích chọn lọc thụ thể β-2 gây giãn phế quản
Làm lỏng dịch tiết phế quản để long đờm, dịu ho
Giảm ho do ức chế trung tâm ho ở TKTW
Thuốc nào có tác dụng long đờm ở đường hô hấp?
Dextromethorphan
Acetylcystein
Codein
Noscapin
Chất dùng giải độc paracetamol là:
Guaifenesin
Bromhexin
Acetylcystein
Noscapin
Tác dụng nào sau đây đúng của Codethylin HCl?
Giảm ho do ức chế trung tâm ho ở TKTW và an thần, gây ngủ
Giảm ho do ức chế trung tâm ho ở TKTW
An thần, gây ngủ
Giảm ho do làm giảm sự nhạy cảm với tác nhân gây ho
Trong điều trị, Codein và Codethylin HCl thường được kết hợp với thuốc nào để giảm ho?
Dextromethorphan
Bromhexin
Acetylcystein
Terpin hydrat
Tác dụng phụ nào sau đây thuộc Codethylin HCl, ngoại trừ:
Liều cao ức chế trung tâm hô hấp
Lạm dụng cũng gây quen thuốc
Đau dạ dày
Táo bón
Phương pháp định lượng dextromethorphan theo tài liệu là:
Acid-base/ethanol 96%; NaOH 0,1M
HPLC
Đo quang
Tất cả đều đúng
Tác dụng nào sau đây đúng với dextromethorphan?
Không giảm đau và ít gây lệ thuộc
Gây lệ thuộc nặng vì là Opioid
Giảm ho do ức chế thụ thể gây ho ở phế quản
Tác dụng giảm đau > giảm ho
Tác dụng nào là đặc hiệu của bromhexin trong điều trị ho?
Cắt cầu disulphua (-S-S-) của mucoprotein, làm loãng dịch nhầy
Kích thích chọn lọc thụ thể β-2 gây giãn phế quản
Làm lỏng dịch tiết phế quản để long đờm, dịu ho
Giảm ho do ức chế trung tâm ho ở TKTW
Phương pháp định lượng bromhexin hydroclorid được nêu là:
Đo quang
Acid-base/ethanol 96%; NaOH 0,1M; đo điện thế
Do iod, dựa vào tính khử của dẫn chất -SH
Tất cả đều đúng
Khi tiêm thuốc tê (ngoại trừ), tác dụng phụ nào sau đây được nêu là tăng nhịp tim?
Hạ huyết áp
Hoa mắt, rối loạn nhận thức
Tăng nhịp tim
Suy hô hấp
Tác dụng phụ nào khi tiêm thuốc tê (ngoại trừ) được mô tả là kích thích hô hấp?
Hạ huyết áp
Hoa mắt, rối loạn nhận thức
Giảm nhịp tim
Kích thích hô hấp
Theo phân loại cấu trúc, thuốc tê nào thuộc nhóm Ester?
Bupivacain HCl
Tetracain HCl
Lidocain HCl
Mepivacain HCl
Trong danh sách, thuốc tê có cấu trúc khác Ester và Amid là thuốc nào?
Lidocain HCl
Dyclonin HCl
Procain HCl
Bupivacain HCl
Trong các thuốc tê có cấu trúc Amid, ngoại trừ thuốc nào sau đây?
Bupivacain HCl
Procain HCl
Mepivacain HCl
Lidocain HCl
Thuốc nào chỉ có tác dụng gây tê bề mặt?
Procain HCl
Ethyl clorid
Lidocain HCl
Tất cả đều đúng
Liều tối đa thuốc tê Lidocain hydroclorid khi không thêm adrenalin là bao nhiêu?
500 mg
300 mg
200 mg
400 mg
Phương pháp định lượng Lidocain hydroclorid nào được nêu?
Phương pháp Acid-Base
Phương pháp quang phổ UV
Phương pháp đo Nitrit
Tất cả đều đúng
Phương pháp định tính Procain hydroclorid nào sau đây là ngoại trừ?
Tủa màu xanh với acid picric
Phản ứng đặc trưng nhóm amin thơm I
Phổ IR
Dung dịch procain làm mất màu thuốc tím
Phương pháp định lượng Procain hydroclorid nào được nêu là đúng?
Phương pháp Acid-Base
Phương pháp quang phổ UV
Phương pháp đo Nitrit
Tất cả đều đúng
Chỉ định chính của Procain hydroclorid là gì?
Gây tê tuỷ sống
Đau chân thường, phẫu thuật nông và ngắn
Gây tê ngoài tuỷ sống
Tất cả đều sai
Trong các thuốc gây tê đường tiêm, dùng bôi, phun da không hiệu quả với thuốc nào?
Lidocain HCl
Dibucain HCl
Procain HCl
Tất cả đều đúng
Chỉ định của Bupivacain hydroclorid được mô tả là gây tê tuỷ sống. Khẳng định đúng hay sai?
Đúng: gây tê ngoài tuỷ sống
Sai: chỉ dùng cho đau chân thường
Đúng: gây tê tuỷ sống
Tất cả đều sai
Các ưu điểm của thuốc mê đường tiêm, ngoại trừ là gì?
Dễ phân liều.
Có hiệu lực kéo dài.
Dụng cụ gây mê đơn giản.
Khởi mê nhanh.
Định tính khí Nitrogen monoxid: dấu hiệu đặc trưng nào đúng?
Đặt mẫu than hồng trong luồng khí N2O: bùng ngọn lửa.
Phổ IR.
Lắc khí N2O với dung dịch kiềm Pyrogallol: có màu nâu.
Phổ UV.
Thuốc mê nào sau đây là thuốc mê dạng khí?
Halothan.
Nitrogen monoxid.
Enfluran.
Cloroform.
Thuốc mê nào sau đây gây tác dụng phụ “Hội chứng giống Hysteri”?
Enfluran.
Halothan.
Nitrogen monoxid.
Thiopental natri.
THUỐC MÊ nào dùng đường TIÊM TĨNH MẠCH :
Isofluran.
Thiopental natri.
N2O.
Methoxyfluran.
Thuốc mê nào là dẫn chất Barbiturat?
Propofol.
Etomidat.
Ketamin.
Thiopental natri.
Tác dụng của Thiopental natri: nhận định nào đúng?
Phát huy tác dụng chậm.
Dung dịch tiêm bị đục vẫn có thể tiêm được.
Thuốc mê tiêm tĩnh mạch; hiệu lực 100%.
Chỉ định người hen phế quản hoặc suy hô hấp.
Đặc điểm của Halothan, ngoại trừ là gì?
Là thuốc mê lỏng.
Không làm giãn cơ vân.
Hiệu lực gây mê < 100%.
Hạn chế dùng halothan trong sản khoa.
Tỷ lệ Halothan trong hỗn hợp gây mê: N2O + oxy + halothan thường dùng là bao nhiêu?
1 - 4%.
1 - 3%.
5 - 6,5%.
2 - 4,5%.
Tỷ lệ Enfluran trong hỗn hợp gây mê: N2O + oxy + enfluran thường dùng là bao nhiêu?
1 - 3%.
2 - 4,5%.
1 - 4%.
5 - 6,5%.
Thuốc mê nào dùng đường hô hấp?
Propofol.
Thiopental natri.
Methohexital natri.
Methoxyfluran.
Tác dụng của Propofol: lựa chọn đúng nhất?
Gây mê cho phẫu thuật < 1 giờ.
Có tác dụng giảm đau.
Thuốc mê đường tiêm tác dụng chậm.
Tất cả đều đúng.
Thuốc mê nào dùng đường tiêm tĩnh mạch?
N2O.
N,O.
Methoxyfluran.
Propofol.
Tỷ lệ Isofluran trong hỗn hợp gây mê: N2O + oxy + isofluran thường dùng là bao nhiêu?
5 - 6,5%.
2 - 4,5%.
1 - 3%.
1 - 4%.
Chọn đáp án đúng: Thuốc có tác dụng an thần KHÔNG có tác dụng giãn cơ là thuốc nào?
Clonazepam
Diazepam
Nitrazepam
Buspiron
Chọn đáp án đúng: Thuốc an thần gây ngủ có tác dụng giãn cơ bao gồm những thuốc nào?
Diazepam
Nitrazepam
Phenobarbital
Tất cả các đáp án đều đúng
Chọn đáp án đúng: Thuốc an thần gây ngủ còn dùng chữa động kinh dạng cục bộ và toàn thể; cơn co giật là thuốc nào?
Phenobarbital
Zaleplon
Zolpidem
Buspiron
Chọn đáp án đúng: Định tính Phenobarbital thường hay thực hiện bằng phương pháp nào?
Phổ IR
Phổ UV
Phản ứng nhóm phenyl: nitro hóa cho dẫn chất màu vàng
TLC
Chọn đáp án đúng: Thuốc an thần gây ngủ có cấu trúc barbiturat là thuốc nào?
Phenobarbital
Diazepam
Nitrazepam
Tất cả các đáp án đều đúng
Chọn đáp án đúng: Chỉ định của Phenobarbital bao gồm nội dung nào?
Căng thẳng mất ngủ, động kinh
Gây mê
Giảm đau
Chống nôn
Chọn đáp án đúng: Thuốc có tác dụng gây ngủ ngắn hạn là thuốc nào?
Hydroxyzin hydroclorid
Zolpidem
Buspiron
Glutethimid
Chọn đáp án đúng: Đặc điểm của thuốc ngủ Zolpidem nào sau đây là chính xác?
Tạo giấc ngủ 4-6h
Dùng thuốc > 7 ngày phải đề phòng tích lũy, dễ gây quá liều
Không giãn cơ
Tất cả các đáp án đều đúng
Thuốc hạ lipid/máu thuộc nhóm Fibrat là thuốc nào?
Niacin
Cholestyramin
Gemfibrozil
Lovastatin
Yếu tố làm TĂNG mức lipid/máu, NGOẠI TRỪ:
VLDL tăng
TG tăng
LDL tăng
HDL tăng
Thuốc hạ mức lipid/máu KHÔNG thuộc nhóm Statin là thuốc nào?
Fluvastatin
Pravastatin
Simvastatin
Cholestyramin
Các loại thuốc sau đều có tác dụng làm hạ lipid/máu, NGOẠI TRỪ:
Ipratropium
Nicotinic (acid nicotinic)
Các Statin
Các Fibrat
Tác dụng chính của thuốc hạ lipid/máu nhóm Fibrat là gì?
Hạn chế tạo VLDL và LDL ở gan
Hạn chế tạo VLDL ở gan và hoạt hóa HDL, tăng tỷ lệ HDL
Ức chế enzym khử HMG-CoA, làm ức chế tổng hợp cholesterol
Hoạt hóa HDL, giảm tỷ lệ HDL
Thuốc hạ lipid/máu thuộc nhóm Statin là thuốc nào?
Clofibrat
Lovastatin
Omega-3
Ezetimibe
Yếu tố QUAN TRỌNG cần kiểm soát trong điều trị tăng lipid/máu là gì?
VLDL
TG
LDL
HDL
Cơ chế tác dụng của thuốc hạ mỡ máu nhóm Statin là gì?
Hạn chế tạo VLDL và LDL ở gan
Hoạt hóa HDL, tăng tỷ lệ HDL
Ức chế enzym khử HMG-CoA, làm ức chế tổng hợp cholesterol
Tất cả đều đúng
Chọn phát biểu đúng về chỉ định MANNITOL: Mannitol được CHỈ ĐỊNH trong các trường hợp sau, NGOẠI TRỪ?
Bí tiểu sau mổ, sau chấn thương
Lợi tiểu giải độc
Tăng áp lực sọ não, tăng nhãn áp
Suy tim
Thuốc lợi tiểu THẨM THẤU là?
Mannitol
Triamteren
Indapamid
Hydrochlorothiazid
Chọn phát biểu đúng về tác dụng MANNITOL:
Tiêm bắp và tiêm dưới da rất hiệu quả
Không có tác dụng dược lý
Là thuốc lợi tiểu nhóm thiazid
Không làm mất cân bằng điện giải
THUỐC LỢI TIỂU có hiệu lực CAO NHẤT trong các lựa chọn sau là:
Spironolacton
Furosemid
Amilorid
Indapamid
Phương pháp định tính FUROSEMID phù hợp là?
IR
SKLM
UV
Tất cả đều đúng
LƯU Ý khi dùng thuốc lợi tiểu MẤT Kali: cần biện pháp nào để hạn chế hạ kali máu?
Tăng vận động thể lực
Bù khoáng, bù kali
Bổ sung vitamin
Uống nhiều nước để bù lượng nước mất do lợi tiểu
Thuốc lợi tiểu ức chế tái hấp thu Na+ và Cl- chủ yếu trên quai Henle là:
Furosemid
Spironolacton
Acetazolamid
Indapamid
Thuốc lợi tiểu nào gây giảm K+ máu NHANH và TRẦM TRỌNG NHẤT?
Mannitol
Clorothiazid
Furosemid
Triamteren
Các thuốc lợi tiểu GIỮ Kali, NGOẠI TRỪ:
Furosemid
Amilorid
Triamteren
Spironolacton
CHỈ ĐỊNH CHUNG của các THUỐC LỢI TIỂU là:
Tăng huyết áp
Phù do suy thận
Phù do suy tim
Tất cả đều đúng
Thuốc lợi tiểu ỨC CHẾ enzym Carbonic anhydrase là:
Indapamid
Acetazolamid
Hydrochlorothiazid
Furosemid
THUỐC LỢI TIỂU dùng trị Glaucom là:
Furosemid
Spironolacton
Acetazolamid
Indapamid
CƠ CHẾ tác dụng của thuốc lợi tiểu ỨC CHẾ enzym Carbonic anhydrase là:
Ức chế tái hấp thu Na và Cl ở ống góp
Ức chế tái hấp thu Na+ và Cl- ở quai Henle
Ức chế tái hấp thu Na+ và Cl- ở đoạn đầu ống lượn xa
Giảm tái hấp thu HCO3- tại ống lượn gần
Các THUỐC LỢI TIỂU tác dụng quai Henle có cấu trúc Sulfonamid, NGOẠI TRỪ:
Bumetamid
Etozoline
Furosemid
Torsemid
Các chống chỉ định khi sử dụng lợi tiểu SPIRONOLACTON, NGOẠI TRỪ:
Phối hợp với thuốc lợi tiểu thải kali
Vô niệu
Bệnh gout
Phụ nữ mang thai và kỳ cho con bú
Thuốc lợi tiểu GIỮ Kali có cấu trúc Steroid là:
Spironolacton
Triamteren
Amilorid
Tất cả đều đúng
Các THUỐC LỢI TIỂU làm GIẢM kali máu, NGOẠI TRỪ:
Furosemid
Spironolacton
Acetazolamid
Indapamid
SPIRONOLACTON được CHỈ ĐỊNH trong trường hợp sau, NGOẠI TRỪ:
Phù
Tăng huyết áp do cường aldosteron
Vô niệu
Phối hợp với thuốc lợi tiểu thải kali
CƠ CHẾ tác dụng THUỐC LỢI TIỂU Thiazid là:
Ức chế tái hấp thu Na và Cl ở ống góp
Giảm tái hấp thu HCO3 tại ống lượn gần
Ức chế tái hấp thu Na và Cl ở quai Henle
Ức chế tái hấp thu Na+ và Cl- ở đoạn đầu ống lượn xa
THUỐC LỢI TIỂU nhóm Thiazid là:
Furosemid
Indapamid
Spironolacton
Triamteren
CẤU TRÚC thuốc lợi tiểu THIAZID để DUY TRÌ hoạt lực lợi tiểu là:
Vị trí (6) là -Cl hoặc -CE- và vị trí (7) là nhóm sulfonamid
Vị trí (7) là nhóm sulfonamid
Vị trí (6) là -Cl hoặc -CF3
Tất cả đều sai
THUỐC lợi tiểu nhóm Xanthin là:
Amilorid
Theophyllin
Mannitol
Indapamid
Dạng Vitamin A có tác dụng ngăn ngừa ung thư da và niêm mạc là dạng nào?
Vitamin A acol
Vitamin A aldehyd
Vitamin A acid
Tất cả đều đúng
Vitamin A CHỈ ĐỊNH trong các trường hợp sau, NGOẠI TRỪ: chọn đáp án không phù hợp.
Phòng ung thư da
Bệnh scorbut
Phụ nữ có thai
Quáng gà, khô mắt
Dạng Vitamin A có tác dụng tăng nhạy cảm ánh sáng yếu của võng mạc mắt là dạng nào?
Vitamin A aldehyd
Vitamin A acol
Vitamin A acid
Tất cả đều đúng
Phương pháp định tính Vitamin A nào sau đây là đúng?
Phổ IR
Phản ứng FeSO4 tạo phức sắt (II) ascorbat
Phản ứng Carr–Price
Tất cả đều đúng
Độc tính khi uống Vitamin A liều cao, kéo dài thường gây ra hậu quả nào sau đây?
Chảy máu
Sỏi thận
Mệt mỏi, gan lách to, đau xương, viêm da tróc vảy, loạn thị
Không độc
Thiếu Vitamin A gây bệnh nào đặc trưng nhất?
Pellagra
Beri-beri
Quáng gà
Scorbut
Vitamin K được chỉ định trong các trường hợp sau, NGOẠI TRỪ: chọn đáp án sai.
Người bị huyết khối
Quá liều thuốc chống đông máu
Phụ nữ sau sinh và trẻ sơ sinh
Chảy máu khó cầm
Các hoạt tính sinh học của Vitamin E, NGOẠI TRỪ: chọn đáp án không đúng.
Tăng hoạt lực các vitamin hoạt tính biểu bì: vitamin A, C
Tăng hấp thu Fe2+ tạo hồng cầu; tăng tính kháng nhiễm khuẩn
Là antioxidant, triệt tiêu gốc tự do
Tham gia chu trình chuyển hóa acid nucleic
Vitamin B được chỉ định trong các trường hợp sau, NGOẠI TRỪ: chọn đáp án không phù hợp.
Làm hạ đáng kể mức lipid trong máu
Bổ sung thiếu hụt do lao động nặng
Viêm đa thần kinh, tê phù
Bổ sung thiếu hụt do mang thai
Thiếu Vitamin B1 gây bệnh nào?
Pellagra
Beri-beri
Quáng gà
Scorbut
Vai trò sinh học của Vitamin B1 trong cơ thể là gì?
Là co-enzym xúc tác sinh tổng hợp protein và acid amin
Là co-enzym trong sinh tổng hợp acid nucleic
Là co-enzym trong chu trình Krebs chuyển hóa glucid
Tất cả đều đúng
Các phương pháp định lượng Vitamin B1 NGOẠI TRỪ: chọn đáp án không phù hợp.
Đo lod
Quang phổ UV, đo huỳnh quang, HPLC
Phương pháp môi trường khan
Phương pháp cân
Phương pháp định tính Vitamin B1 nào cho tín hiệu huỳnh quang màu xanh lơ dưới UV?
Sắc ký lớp mỏng
Phản ứng với FeSO4 tạo muối sắt (II) ascorbat, màu xanh tím
Tạo thiocrom/tắt kiềm, phát huỳnh quang màu xanh lơ/UV
Phản ứng FeCl tạo phức màu đỏ
Tình trạng KHÔNG có Vitamin B1 gây ra bệnh lý nào sau đây, NGOẠI TRỪ: chọn đáp án không đúng.
Thoái hóa thần kinh
Tổn thương tủy xương không hồi phục
Còi xương
Thiếu máu nguyên hồng cầu khổng lồ
Nguyên nhân NHÂN thiếu máu hồng cầu khổng lồ thường do điều nào?
Thiếu vitamin B12 hoặc acid folic
Thiếu Fe2+
Thiếu Vitamin C
Tất cả đều đúng
Vai trò sinh học của Vitamin B1 trong cơ thể là gì?
Là co-enzym trong sinh tổng hợp acid nucleic
Là co-enzym xúc tác sinh tổng hợp protein và acid amit
Là co-enzym trong chu trình Krebs chuyển hóa glucid
Tất cả đều đúng
Vitamin nào có tác dụng hạ đáng kể mức lipid trong máu?
Vitamin C
Vitamin B6
Vitamin PP (niacin)
Vitamin B1
Hoạt tính sinh học của Vitamin C trong cơ thể bao gồm nội dung nào sau đây?
Tham gia vào chu trình hấp thu–đào thải Ca, P
Tăng nhạy cảm ánh sáng yếu của võng mạc mắt
Tham gia tổng hợp Prothrombin ở gan, giúp đông máu
Tăng hấp thu Fe tạo hồng cầu; tăng tính kháng nhiễm khuẩn
Độc tính của Vitamin C là gì?
Huyết khối
Xốp xương
Không độc
Suy thận
Vitamin C được chỉ định trong các trường hợp sau, NGOẠI TRỪ: chọn đáp án không phù hợp.
Thiếu máu nhược sắc thiếu sắt: uống kèm thuốc Fe(II)
Phối hợp điều trị cảm thường, nhiễm khuẩn
Bệnh scorbut
Sỏi thận
Phương pháp định lượng Vitamin C nào sau đây là phù hợp?
Đo Nitrit
Đo Ceri
Acid–Base
Đo iod
Phương pháp định tính Vitamin C nào cho kết quả đặc trưng?
Phản ứng với FeSO4, tạo muôi săt (II) ascorbat, màu xanh tím.
Phản ứng trực tiếp với AgNO3, cho màu nâu và giải phóng Ag.
UV
Tất cả đều đúng
Vai trò sinh học chính của Vitamin B6 trong cơ thể là gì?
Là co-enzym chuyển hóa glucid trong chu trình Krebs
Là co-enzym xúc tác sinh tổng hợp protein và acid amin
Là co-enzym trong sinh tổng hợp acid nucleic
Không có vai trò co-enzym nào đáng kể
Khi điều trị lao bằng INH kéo dài, cần bổ sung loại vitamin nào để phòng thiếu hụt?
Vitamin B12
Vitamin B1
Vitamin C
Vitamin B6
Thiếu Vitamin B6 có thể gây biểu hiện nào dưới đây?
Sưng tấy đau khớp chi
Suy thoái thần kinh ngoại biên
Viêm lưỡi, khô niêm mạc
Tất cả các ý trên
Tác dụng độc tính thường gặp của Vitamin D, ngoại trừ lựa chọn nào?
Tăng calci huyết
Sỏi thận
Dị tật bào thai
Huyết khối
Nhu cầu Vitamin D hằng ngày đối với người lớn khỏe mạnh, không phơi nắng là bao nhiêu?
300 UI/ngày
400 UI/ngày
600 UI/ngày
500 UI/ngày
Thiếu Vitamin PP (niacin) gây bệnh gì điển hình?
Scorbut
Beri-beri
Quáng gà
Pellagra
Chất có hoạt tính của Vitamin D là dạng nào?
Calcifediol và Ergocalciferol
Calcifediol và Calcitriol
Calcitriol
Calcifediol
Vitamin D được chỉ định trong các trường hợp sau, ngoại trừ lựa chọn nào?
Bệnh beri-beri
Thiếu năng tuyến cận giáp
Loãng xương
Trẻ em còi xương
Thiếu vitamin nào sau đây có thể dẫn đến suy giảm hoạt động thần kinh?
Vitamin B1
Vitamin B12
Tất cả đều đúng
Vitamin B6
Khoáng chất nào đóng vai trò là thành phần của nhiều enzym chuyển hóa trong mô?
Canxi
Kẽm
Flo
Đồng
Khoáng chất nào giúp bảo vệ men răng và làm tăng mật độ xương?
Kẽm
Flo
Canxi
Đồng
Thiếu khoáng chất nào liên quan đến nhiều dạng thiếu máu?
Kẽm
Flo
Canxi
Đồng
Thiếu khoáng chất nào dễ gây chuột rút cơ?
Canxi
Đồng
Kẽm
Flo
Cơ chế tác dụng chính của các thuốc đối kháng thụ thể Angiotensin II (ARB) là gì?
Tác động trực tiếp lên trung tâm vận mạch
Ức chế men chuyển chuyển hóa Angiotensin I thành Angiotensin II
Ức chế thụ thể AT1 của Angiotensin II
Ức chế thụ thể AT2 của Angiotensin I
Trong nhóm thuốc hạ huyết áp đối kháng thụ thể Angiotensin II, thuốc nào là ngoại trừ?
Enalapril
Telmisartan
Valsartan
Losartan
Phát biểu nào sau đây sai về Losartan?
Trị tăng huyết áp khi dùng ACEI không hiệu quả
Ức chế chọn lọc thụ thể AT1 của Angiotensin II, làm hạ huyết áp
Chống chỉ định cho phụ nữ mang thai và cho con bú
Ức chế men chuyển làm ức chế chuyển hóa Angiotensin I thành Angiotensin II
Thuốc đối kháng thụ thể Angiotensin II được chỉ định trong trường hợp nào sau đây, ngoại trừ?
Người đái tháo đường bị tăng huyết áp
Bệnh nhân không dung nạp ACEI
Bảo vệ tim ở người suy tim
Tăng huyết áp nhẹ do lo âu nhất thời
Thuốc hạ huyết áp đối kháng thụ thể Angiotensin II là thuốc nào?
Losartan
Perindopril
Methyldopa
Amlodipin
Khi bệnh nhân không dùng được thuốc ACEI do ho khan, lựa chọn thay thế phù hợp là gì?
Propranolol
Verapamil
Amlodipin
Losartan
Telmisartan thuộc nhóm thuốc nào?
Thuốc ức chế men chuyển (ACEI)
Thuốc giãn mạch trực tiếp
Thuốc đối kháng thụ thể Angiotensin II (ARB)
Thuốc chẹn kênh canxi
Phương pháp định lượng Enalapril thường dùng trong kiểm nghiệm là gì?
Quang phổ IR
HPLC
Đo Nitrit
Chuẩn độ Acid-Base
Chọn thuốc ức chế men chuyển (ACEI) đúng, ngoại trừ một lựa chọn dưới đây:
Captopril
Perindopril
Telmisartan
Lisinopril
Vì sao thuốc ức chế men chuyển có thể gây ho khan?
Do làm ức động Renin
Do làm ức động Prostaglandin
Do làm ức động Histamin
Do làm ức động Bradykinin
Phát biểu nào sau đây là sai về Perindopril?
Thuộc nhóm thuốc ức chế men chuyển
Hạ huyết áp chậm, kéo dài trên 24 giờ
Đối kháng thụ thể Angiotensin II
Dùng một lần mỗi ngày
Captopril được chỉ định trong trường hợp nào?
Tăng huyết áp đơn thuần
Tăng huyết áp và suy tim sung huyết
Hạ huyết áp tư thế
Nhịp nhanh xoang
Cơ chế tác dụng của thuốc ức chế men chuyển (ACEI) là gì?
Ức chế men chuyển chuyển hóa Angiotensin I thành Angiotensin II
Ức chế men chuyển làm ức chế chuyển hóa Angiotensin II thành Angiotensin I
Ức chế thụ thể AT1 của Angiotensin II
Kích hoạt trực tiếp trung tâm vận mạch làm giảm giao cảm
Lưu ý nào sau đây khi dùng thuốc hạ huyết áp là đúng?
Ngừng thuốc đột ngột nếu không kiểm soát huyết áp
Chỉ nên hạ huyết áp từ từ
Nên kết hợp bất kỳ thuốc hạ huyết áp khác nhau
Dùng thuốc lâu dài không cần theo dõi
Thuốc hạ huyết áp ức chế cả thụ thể beta1 và beta2 có tác dụng gì?
Tăng co bóp cơ tim
Tăng dẫn truyền nhĩ thất
Tăng nhịp tim
Co phế quản
Thuốc hạ huyết áp ức chế cả hai thụ thể beta1 và beta2 là thuốc nào?
Propranolol
Lisinopril
Atenolol
Nifedipin
Tác dụng chính của thuốc hạ huyết áp ức chế chọn lọc thụ thể beta1 là gì, ngoại trừ?
Co cơ trơn
Không gây co thắt phế quản
Giảm nhịp tim
Giảm huyết áp
Thuốc chẹn thụ thể beta1-adrenergic tác động chủ yếu lên cơ quan nào?
Cơ trơn
Tim
Cơ trơn và mạch máu
Phổi
Thuốc hạ huyết áp chọn lọc thụ thể beta1 là thuốc nào?
Alprenolol
Valsartan
Clonidin
Metoprolol
Tác dụng của thuốc hạ huyết áp chọn lọc thụ thể beta1 là gì?
Giảm co bóp cơ trơn phế quản
Tăng trương lực mạch máu ngoại vi
Giảm nhịp tim và giảm nhu cầu oxy cơ tim
Kích thích bài tiết Renin
Tác dụng chính của Propranolol lên tim là gì?
Tăng co bóp cơ tim
Giãn mạch
Co thắt phế quản
Giảm nhịp tim
Thuốc ức chế dòng Ca2+ ở cơ trơn làm giảm co thắt, giãn mạch và hạ huyết áp. Chọn thuốc phù hợp nhất.
Losartan
Captopril
Propranolol
Nicardipin
Nhóm thuốc chẹn kênh canxi được chỉ định trong trường hợp nào?
Tăng huyết áp và loạn nhịp tim
Tăng huyết áp và đau thắt ngực
Tăng huyết áp
Loạn nhịp tim
Chọn thuốc thuộc nhóm ỨC CHẾ kênh calci, NGOẠI TRỪ:
Enalapril
Felodipin
Nifedipin
Amlodipin
Nhóm thuốc điều trị TĂNG HUYẾT ÁP nào có thể kết hợp tốt với các thuốc hạ áp khác?
Chẹn kênh Canxi
Chẹn thụ thể Angiotensin II
Giãn mạch trực tiếp
Ức chế men chuyển
Thuốc GIÃN MẠCH TRỰC TIẾP gây HẠ HUYẾT ÁP là:
Methyldopa
Propranolol
Natri nitroprusiat
Clonidin
Các thuốc GIÃN MẠCH TRỰC TIẾP gây HẠ HUYẾT ÁP, NGOẠI TRỪ:
Minoxidil
Diazoxid
Clonidin
Hydralazin
Đặc điểm METHYLDOPA, chọn câu đúng:
Hạ huyết áp do ức chế men chuyển
Hạ huyết áp do làm giảm hiệu ứng giao cảm
Tỷ lệ đáp ứng rất cao
Hạ huyết áp do làm giãn mạch trực tiếp
Thuốc hạ huyết áp tác động TRUNG ƯƠNG là:
Valsartan
Natri nitroprusiat
Atenolol
Methyldopa
Phương pháp định lượng METHYLDOPA thích hợp là:
UV và phương pháp môi trường khan
HPLC và phương pháp môi trường khan
UV
Phương pháp môi trường khan
Thuốc chẹn kênh canxi dùng CHỐNG LOẠN NHỊP TIM là:
Verapamil
Amlodipin
Nifedipin
Diltiazem
Thuốc CHỐNG LOẠN NHỊP TIM là:
Quinidin
Digoxin
Acetazolamid
Nitroglycerin
Phương pháp định lượng NITROGLYCERIN phù hợp là:
Đo quang
Đo iod
Đo nitrit
Acid-Base
