wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phe XHCN 4

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Trong thời kỳ quá độ lên CHXH, giai cấp công nhân, giai cấp nông dân và tầng lớp lao động khác đóng vai trò:

a)

.Lực lượng sản xuất tiên tiến nhất.

b)

Lực lượng sản xuất trực tiếp

c)

Đại diện cho quan hệ sản xuất cơ bản

d)

Là lực lượng sản xuất cơ bản, lực lượng chính trị - xã hội to lớn

2.

Liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên CNXH là:

a)

Sự đấu tranh giữa các giai cấp, tầng lớp xã hội

b)

Sự liên kết, hợp tác, hỗ trợ nhau giữa các giai cấp, tầng lớp xã hội

c)

Sự hợp nhất giữa các giai cấp, tầng lớp xã hội

d)

Sự đồng nhất giữa các giai cấp, tầng lớp xã hội

3.

Trong hệ thống chính sách xã hội, chính sách nào được đặt lên vị trí hàng đầu?

a)

Chính sách liên quan đến cơ cấu xã hội - giai cấp

b)

Chính sách liên quan đến cơ cấu xã hội - nghề nghiệp

c)

Chính sách liên quan đến cơ cấu xã hội - dân tộc

d)

Chính sách liên quan đến cơ cấu xã hội - tôn giáo

4.

Điền vào chỗ trống: Sự biến đổi của (…) tất yếu ảnh hưởng đến sự biến đổi của các cơ cấu xã hội khác và tác động đến sự biến đổi của toàn bộ cơ cấu xã hội.

a)

Cơ cấu xã hội – giai cấp

b)

Cơ cấu xã hội - dân số

c)

Cơ cấu xã hội - nghề nghiệp

d)

Cơ cấu xã hội – dân cư

5.

Chọn phương án đúng nhất quan điểm của Đảng: “Tăng cường khối đại đoàn kết toàn dân tộc trên nền tảng liên minh (…) do Đảng lãnh đạo.

a)

Công - nông

b)

Các dân tộc

c)

Công – nông – trí thức

d)

Công – nông – trí và doanh nhân

6.

Hai xu hướng khách quan của sự phát triển của dân tộc bao gồm: xu hướng tách ra để hình thành cộng đồng dân tộc độc lập và xu hướng cùng phát triển song song của các dân tộc?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

7.

Trong một quốc gia có nhiều dân tộc như Việt Nam, để các dân tộc thực sự bình đẳng, thì việc giải quyết vấn đề nào được coi là ý nghĩa cơ bản

a)

Nâng cao trình độ văn hóa cho các dân tộc thiểu số.

b)

Kiên quyết chống kỳ thị dân tộc

c)

Ưu tiêu giúp đỡ về tư liệu sinh hoạt cho đồng bào dân tộc thiểu số.

d)

Xóa bỏ dần khoảng cách chênh lệch về mọi mặt giữa các dân tộc do lịch sử để lại.

8.

Ở Việt Nam, sự tác động của nhân tố cơ bản nào hình thành nên dân tộc?

a)

Do yêu cầu đoàn kết của quá trình đấu tranh chống thiên tai và xâm lược

b)

Do quá trình đồng hóa của các bộ tộc phong kiến.

c)

Do sự phát triển kinh tế.

d)

Cả 3 phương án trên.

9.

Đâu không phải là nội dung trong “Cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác- Lênin”

a)

Các dân tộc được tự do phát triển kinh tế

b)

Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng.

c)

Các dân tộc hoàn toàn tự quyết.

d)

Liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc

10.

Trong những nội dung sau đây, nội dung nào không phải là đặc điểm của dân tộc Việt Nam.

a)

Các dân tộc – tộc người có vùng lãnh thổ riêng

b)

Có sự chênh lệch về số dân giữa các dân tộc.

c)

Các dân tộc cư trú xen kẽ nhau

d)

Các dân tộc Việt Nam có truyền thống đoàn kết gắn bó lâu dài trong cộng đồng dân tộc – quốc gia thống nhất.

11.

Những nội dung cơ bản của cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác – lênin?

a)

Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng

b)

Các dân tộc được quyền tự quyết

c)

Liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc

d)

Cả 3 phương án trên

12.

Nền tảng để tăng cường đoàn kết và thực hiện quyền bình đẳng dân tộc trong chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam?

a)

Phát triển kinh tế - xã hội của các dân tộc.

b)

Phát triển văn hóa -  xã hội các dân tộc.

c)

Tăng cường sức mạnh bảo vệ tổ quốc

d)

Thực hiện tốt những chính sách xã hội, đảm bảo an ninhxã hội

13.

Những nguồn gốc cơ bản ra đời của tôn giáo?

a)

Nguồn gốc tự nhiên, kinh tế - xã hội.

b)

Nguồn gốc nhận thức.

c)

Nguồn gốc tâm lý

d)

.Cả 3 phương án trên

14.

Tín ngưỡng tôn giáo khác với tín ngưỡng khác ở điểm nào?

a)

Tín ngưỡng tôn giáo có số lượng tín đồ đông

b)

Tín ngưỡng tôn giáo ra đời từ rất sớm

c)

Tín ngưỡng tôn giáo tồn tại ở tất cả các quốc gia trên thế giới

d)

Tín ngưỡng tôn giáo có hệ thống giáo lý, giáo luật.

15.

Vì sao tính chất của tôn giáo mang tính chính trị?

a)

Vì các giai cấp bóc lột, thống trị sử dụng tôn giáo để phục vụ cho lợi ích giai cấp mình.

b)

Vì số lượng tín đồ tôn giáo đông.

c)

Xuất phát từ hiểu biết hạn chế của con người.

d)

Cả 3 phương án trên.

16.

Vì sao cần tôn trọng, bảo đảm quyền tự do tín ngưỡng tôn giáo và không tín ngưỡng tôn giáo của nhân dân?

a)

Tín ngưỡng tôn giáo là niềm tin sâu sắc của quần chúng vào đấng tối cao, đấng thiêng liêng nào đó mà họ tôn thờ

b)

Vì tín ngưỡng tôn giáo có số lượng tín đồ đông.

c)

Vì tín ngưỡng tôn giáo mang tính chính trị.

d)

Cả 3 phương án trên

17.

Đâu là đặc trưng quan trọng nhất của dân tộc quốc gia và là cơ sở liên kết các bộ phận, các thành viên của dân tộc?

a)

Có lãnh thổ chung ổn định không bị chia cắt

b)

Có chung phương thức sinh hoạt kinh tế

c)

Có sự quản lý của một nhà nước

d)

Có nét tâm lý biểu hiện qua nền văn hóa dân tộc

18.

Đâu là tiêu chí quan trọng nhất để phân định một tộc người và có vị trí quyết định đối với sự tồn tại và phát triển của mỗi dân tộc?

a)

Cộng đồng về ngôn ngữ

b)

Cộng đồng về văn hóa

c)

Ý thức tự giác tộc người

d)

Cộng đồng về phương thức sinh hoạt kinh tế

19.

Nội dung đầy đủ theo cương lĩnh dân tộc của Chủ nghĩa Mác – Lênin là:

a)

.Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng, các dân tộc được quyền tự quyết, liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc

b)

Các dân tộc cần có sự phân biệt và liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc

c)

Các dân tộc có quyền bình đẳng, có quyền tự quyết, liên hiệp giai cấp tư sản của tất cả các dân tộc

d)

Các dân tộc không có quyền tự quyết và liên hiệp công nhân các dân tộc

20.

Trong Cương lĩnh dân tộc của V.I.Lênin, các dân tộc được quyền bình đẳng được hiểu là:

a)

Không phân biệt dân tộc lớn hay nhỏ, trình độ phát triển cao hay thấp

b)

.Các dân tộc đều có quyền lợi và nghĩa vụ như nhau

c)

Không dân tộc nào được giữa đặc quyền, đặc lợi về kinh tế, chính trị, văn hóa

d)

Tất cả các đáp án

21.

Tìm câu trả lời sai về quyền tự quyết của các dân tộc?

a)

Là quyền tự quyết định vận mệnh của dân tộc mình

b)

.Là quyền của các tộc người thiểu số trong một quốc gia đa tộc người muốn phân lập thành quốc gia dân tộc

c)

Là quyền tự tách ra thành một quốc gia dân tộc độc lập đồng thời có quyền tự nguyện liên hiệp với dân tộc khác trên cơ sở bình đẳng

d)

Việc thực hiện quyền dân tộc tự quyết phải xuất phát từ thực tiễn - cụ thể và phải đứng trên lập trường của giai cấp công nhân

22.

Theo chủ nghĩa Mác - Lênin, khi giải quyết vấn đề dân tộc phải đứng vững trên lập trường của giai cấp, tầng lớp nào?

a)

Giai cấp công nhân

b)

Giai cấp nông dân

c)

Giai cấp tư sản

d)

Tầng lớp trí thức

23.

Trong chủ nghĩa xã hội, quan hệ dân tộc có xu hướng như thế nào?

a)

Ngày càng bình đẳng.

b)

Ngày càng bất bình đẳng

c)

Xung đột giữa các dân tộc sâu sắc hơn

d)

Khác biệt giữa các dân tộc sẽ bị triệt tiêu.

24.

Chỉ ra luận điểm KHÔNG chính xác?

a)

Quyền bình đẳng dân tộc là cơ sở cho quyền tự quyết dân tộc.

b)

Quyền bình đẳng và quyền tự quyết dân tộc không tự nhiên mà có được

c)

Quyền bình đẳng và quyền tự quyết dân tộc là ảo tưởng đối với các dân tộc kém phát triển.

d)

Quyền bình đẳng và quyền tự quyết dân tộc đi liền với nhau.

25.

Theo quan điểm của CNXHKH, yếu tố nào quyết định đến thực hiện quyền bình đẳng dân tộc?

a)

Xóa bỏ tình trạng chênh lệch trong sự phát triển kinh tế, văn hóa của các dân tộc.

b)

Xóa bỏ tình trạng giai cấp này áp bức giai cấp khác, trên cơ sở xóa bỏ chế độ tư hữu.

c)

Các nhà nước dân tộc có chủ trương, chính sách đúng đắn trong giải quyết quan hệ dân tộc.

d)

Các đảng chính trị có đường lối đúng đắn định hướng quan hệ dân tộc

26.

Đặc trưng nào KHÔNG thuộc về đặc trưng của dân tộc - tộc người?

a)

Có lãnh thổ chung

b)

Cộng đồng về ngôn ngữ.

c)

Các đặc điểm chung thuộc bản sắc văn hóa.

d)

Ý thức tự giác tộc người.

27.

Theo Ph.Ăngghen, hai nhân tố quan trọng nhất quyết định đến sự phát triển của con người và xã hội đó là:

a)

Trình độ phát triển của lao động và trình độ phát triển của gia đình

b)

Sự phát triển về dân số và sự phong phú về tài nguyên thiên nhiên

c)

Trình độ phát triển của lao động và số lượng dân số

d)

Số lượng dân số và trình độ phát triển của gia đình

28.

Trong gia đình, một trong những biện pháp quan trọng nhất để xóa bỏ tình trạng bất công đối với phụ nữ là gì?

a)

Duy trì chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

b)

Duy trì, mở rộng chế độ công hữu về tư liệu sản xuất

c)

Xóa bỏ chế độ công hữu về tư liệu sản xuất

d)

Tất cả các đáp án