wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tổng hợp

Total questions: 114

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Văn hoá theo tiếng Latinh là ......

a)

Cultura

b)

Culture

c)

Kultur

d)

Agriculture

2.

Văn hoá có bao nhiêu đặc trưng nổi bật?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

3.

Đặc trưng nào dưới đây KHÔNG PHẢI LÀ đặc trưng của văn hoá?

a)

Tính ổn định

b)

Tính khách quan

c)

Tính kế thừa

d)

Tính dân tộc

4.

Mô hình “Tảng băng văn hoá doanh nghiệp” do tác giả nào khởi xướng?

a)

E. Schein

b)

Nguyễn Mạnh Quân

c)

E. S. Marie

d)

Dương Thị Liễu

5.

Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm riêng biệt của văn hoá doanh nghiệp?

a)

Văn hoá doanh nghiệp liên quan đến nhận thức

b)

Văn hoá doanh nghiệp có tính dân tộc

c)

Văn hoá doanh nghiệp có tính tiến hoá

d)

Văn hoá doanh nghiệp có tính kế thừa

6.

Ngày Doanh nhân Việt Nam là ngày nào?

a)

13 tháng 10

b)

10 tháng 13

c)

03 tháng 10

d)

30 tháng 11

7.

“ESPOUSED VALUES” thuộc cấp độ thứ mấy trong các cấp độ của văn hoá doanh nghiệp?

a)

Cấp độ thứ hai

b)

Cấp độ thứ nhất

c)

Cấp độ thứ ba

d)

Cả ba cấp độ đều sai

8.

“BASIC UNDERLYING ASSUMPTIONS” thuộc cấp độ thứ mấy trong các cấp độ của văn hoá doanh nghiệp?

a)

Cấp độ thứ ba

b)

Cấp độ thứ nhất

c)

Cấp độ thứ hai

d)

Cả ba cấp độ đều sai

9.

Cấp độ thứ nhất (hữu hình) của văn hoá doanh nghiệp KHÔNG BAO GỒM nội dung nào dưới đây?

a)

Chiến lược, mục tiêu của doanh nghiệp

b)

Sản phẩm, dịch vụ của doanh nghiệp

c)

Kiến trúc nội, ngoại thất của doanh nghiệp

d)

Logo của doanh nghiệp

10.

Cấp độ thứ hai của văn hoá doanh nghiệp KHÔNG BAO GỒM nội dung nào dưới đây?

a)

Các giá trị được tuyên bố (espoused values)

b)

Triết lý kinh doanh và mục tiêu chiến lược

c)

Niềm tin và giá định nền tảng ăn sâu trong tổ chức

d)

Các chuẩn mực và quy tắc ứng xử được công khai

11.

Nội dung dưới đây thuộc đặc trưng nào của văn hoá: “Cùng một sự việc nhưng có thể được hiểu và đánh giá khác nhau bởi những người có nền văn hoá khác nhau”?

a)

Văn hoá mang tính chủ quan

b)

Văn hoá mang tính cộng đồng

c)

Văn hoá mang tính khách quan

d)

Văn hoá có thể học hỏi được

12.

“Mặc dù các thành viên trong doanh nghiệp có thể có những nhận thức, trình độ hiểu biết, vị trí công tác khác nhau họ vẫn luôn có thể mô tả văn hoá doanh nghiệp theo cách thức tương tự nhau” giải thích cho nội dung thuộc đặc điểm nào của văn hoá doanh nghiệp?

a)

Văn hoá doanh nghiệp liên quan đến nhận thức

b)

Văn hoá doanh nghiệp có tính chứng thực

c)

Văn hoá doanh nghiệp thể hiện “bản sắc” riêng của doanh nghiệp

d)

Văn hoá doanh nghiệp có tính dân tộc

13.

Chọn đáp án ĐÚNG điền vào chỗ trống: “...... xác định mục đích của tổ chức và trả lời câu hỏi: ‘Lý do tồn tại và hoạt động của tổ chức là gì?’”

a)

Triết lý kinh doanh

b)

Sứ mệnh

c)

Tầm nhìn

d)

Mục tiêu chiến lược

14.

“Văn hoá doanh nghiệp hướng các thành viên tới việc hành động và vận dụng những triết lý, phương pháp ra quyết định khi hành động” giải thích cho nội dung thuộc đặc điểm nào của văn hoá doanh nghiệp?

a)

Văn hoá doanh nghiệp có tính chứng thực

b)

Văn hoá doanh nghiệp liên quan đến nhận thức

c)

Văn hoá doanh nghiệp thể hiện “bản sắc” riêng của doanh nghiệp

d)

Văn hoá doanh nghiệp có tính dân tộc

15.

Hãy cho biết nhận định nào dưới đây KHÔNG THỂ HIỆN vai trò của văn hoá doanh nghiệp?

a)

Văn hoá doanh nghiệp là phương thức phát triển kinh doanh bền vững

b)

Văn hoá doanh nghiệp là thương hiệu, tài sản vô hình của doanh nghiệp

c)

Văn hoá doanh nghiệp là nguồn lực phát triển kinh doanh

d)

Văn hoá doanh nghiệp là điều kiện đẩy mạnh kinh doanh quốc tế

16.

Theo phạm vi nghiên cứu hẹp, văn hóa chỉ đề cập đến......

a)

Văn hóa chỉ bao gồm văn hóa khoa học và văn hóa nghệ thuật

b)

Văn hóa chỉ bao gồm phong tục tập quán và tín ngưỡng

c)

Văn hóa chỉ bao gồm giáo dục và truyền thông

d)

Văn hóa chỉ bao gồm ngôn ngữ và lễ nghi

17.

Theo phạm vi nghiên cứu hẹp nhất, văn hóa chỉ đề cập đến ...

a)

Văn hóa nghệ thuật

b)

Văn hóa khoa học

c)

Văn hóa vật chất

d)

Văn hóa tinh thần tổng thể

18.

Hãy cho biết mối liên hệ giữa văn hóa doanh nghiệp và vấn đề xây dựng, phát triển thương hiệu của doanh nghiệp?

a)

Hỗ trợ và cộng sinh

b)

Tương khắc và triệt tiêu

c)

Cản trở sự hình thành và phát triển

d)

Phụ thuộc lẫn nhau

19.

Đặc điểm của một bản tuyên bố sứ mệnh KHÔNG đề cập đến nội dung nào dưới đây?

a)

Tập trung vào sản phẩm cụ thể

b)

Tập trung vào thị trường

c)

Tính cụ thể khi thực hiện

d)

Tính khả thi khi thực hiện

20.

Giai đoạn nào dưới đây KHÔNG PHẢI LÀ một trong các giai đoạn hình thành văn hoá doanh nghiệp?

a)

Giai đoạn tăng trưởng và bão hoà

b)

Giai đoạn chín muồi và nguy cơ suy thoái

c)

Giai đoạn non trẻ

d)

Giai đoạn giữa

21.

Tại sao việc xác định những giá trị văn hoá dân tộc phản ánh trong văn hoá doanh nghiệp lại hết sức khó khăn?

a)

Bởi vì văn hoá dân tộc là một phạm trù hết sức rộng lớn và trừu tượng

b)

Bởi vì văn hoá doanh nghiệp hết sức trừu tượng

c)

Bởi vì văn hoá doanh nghiệp là sự giao thoa của nhiều nền văn hoá khác nhau

d)

Bởi vì văn hoá dân tộc không ảnh hưởng đến văn hoá doanh nghiệp

22.

Qua quá trình xây dựng và quản lý doanh nghiệp, đâu là những nhân tố ảnh hưởng từ nhà lãnh đạo phản chiếu lên văn hoá doanh nghiệp?

a)

Hệ tư tưởng và tính cách

b)

Sự phân cấp quyền lực

c)

Hệ tư tưởng

d)

Tính cách

23.

Đâu là dấu hiệu nhận biết "động lực đổi mới" của văn hoá doanh nghiệp?

a)

Mâu thuẫn tồn tại trong doanh nghiệp đủ lớn để tạo ra sự đấu tranh

b)

Doanh nghiệp đang trên đà phát triển

c)

Sự thay đổi trong thị hiếu người tiêu dùng

d)

Sự thay đổi của văn hoá xã hội

24.

Đâu là mô hình văn hoá doanh nghiệp được chia theo sự phân cấp quyền lực?

a)

Văn hoá quyền lực

b)

Văn hoá nhiệm vụ

c)

Văn hoá vai trò

d)

Văn hoá hợp nhất

25.

Đâu là mô hình văn hoá doanh nghiệp được chia theo cơ cấu và định hướng về con người và nhiệm vụ?

a)

Văn hóa tháp Eiffel

b)

Văn hóa sáng tạo

c)

Văn hóa nhiệm vụ

d)

Văn hóa nguyên tắc

26.

Đâu là mô hình văn hoá doanh nghiệp được chia theo cơ cấu và định hướng về con người và nhiệm vụ?

a)

Mô hình Schein

b)

Mô hình Harrison/Handy

c)

Mô hình Deal & Kennedy

d)

Mô hình Hofstede

27.

Phần theo mối quan tâm đến nhân tố con người và thành tích là mô hình văn hoá doanh nghiệp nào sau đây?

a)

Văn hoá hợp nhất

b)

Văn hoá quyền lực

c)

Văn hoá nhiệm vụ

d)

Văn hoá vai trò

28.

Đâu KHÔNG PHẢI là mô hình văn hoá doanh nghiệp được phân loại theo Harrison/ Handy?

a)

Văn hoá quy trình (process culture)

b)

Văn hoá quyền lực (Power culture)

c)

Văn hoá vai trò (role culture)

d)

Văn hoá công việc (task culture)

29.

Đâu là mô hình văn hoá doanh nghiệp được phân loại theo Deal và Kennedy?

a)

Văn hoá phó thác (bet - your - company)

b)

Văn hoá quyền lực (Power culture)

c)

Văn hoá vai trò (role culture)

d)

Văn hoá công việc (task culture)

30.

"Ở mức độ thấp có sự khác biệt ít về lương bổng, lao động chân tay được đánh giá ngang với lao động trí óc, ở cấp độ cao có nhiều cấp lãnh đạo, lao động trí óc được đánh giá cao hơn" là giải thích cho đặc điểm của biến số nào trong mô hình của Hofstede?

a)

Sự phân cấp quyền lực

b)

Sự đối lập giữa chủ nghĩa cá nhân và chủ nghĩa tập thể

c)

Sự phân cấp trình độ

d)

Sự phân cấp về giá trị thặng dư của lao động

31.

Sự phân cấp quyền lực ở mức độ thấp có những đặc điểm gì ảnh hưởng tới văn hoá doanh nghiệp?

a)

Tập trung hoá thấp, mức độ phân quyền ít, sự khác biệt lương bổng ít hơn

b)

Tập trung hoá thấp, mức độ phân quyền nhiều

c)

Tập trung hoá thấp, mức độ phân quyền nhiều, có nhiều cấp lãnh đạo

d)

Tập trung hoá cao, mức độ phân quyền ít, sự khác biệt lương bổng ít hơn

32.

Thay đổi văn hoá doanh nghiệp hiếm khi diễn ra, trừ khi có những yếu tố tác động từ bên ngoài như khủng hoảng kinh tế, sản phẩm thất bại trên thị trường... là nhận định về đặc điểm thuộc giai đoạn nào trong quá trình hình thành văn hoá doanh nghiệp?

a)

Giai đoạn non trẻ

b)

Giai đoạn phát triển

c)

Giai đoạn chín muồi và nguy cơ suy thoái

d)

Tất cả các giai đoạn

33.

Đâu KHÔNG PHẢI LÝ do nền văn hoá trong những doanh nghiệp trẻ thành đạt thường được kế thừa mau chóng?

a)

Mức độ cạnh tranh trên thị trường còn thấp

b)

Những người sáng lập ra nó vẫn tồn tại

c)

Chính nền văn hoá giúp doanh nghiệp khẳng định mình và phát triển trong môi trường cạnh tranh

d)

Nhiều giá trị văn hoá là thành quả đạt được trong quá trình hình thành và phát triển của doanh nghiệp

34.

Đánh giá điểm mạnh, điểm yếu của các nền văn hoá khác nhau là đặc điểm của cách thức thay đổi giá trị văn hoá nào?

a)

Thay đổi nhờ phát huy một cách có trật tự những nền văn hoá tiêu biểu

b)

Thay đổi bằng cách phá vỡ các huyền thoại, biểu tượng

c)

Thay đổi nhờ nhân rộng điển hình

d)

Thay đổi nhờ áp dụng công nghệ mới

35.

Trong cách thức thay đổi thông qua phát triển doanh nghiệp nhờ xây dựng hệ thống thử nghiệm song song, việc doanh nghiệp xây dựng một hệ thống thử nghiệm song song nhằm mục tiêu gì?

a)

Truyền bá, giáo dục

b)

Kế thừa, phát huy

c)

Nhận rộng điển hình

d)

Thử nghiệm văn hoá mới

36.

Đâu là mô hình văn hoá doanh nghiệp được chia theo cơ cấu và định hướng về con người và nhiệm vụ?

a)

Gia đình

b)

Tháp Eiffel

c)

Tên lửa dẫn đường

d)

Lò ấp trứng

e)

Tất cả các đáp án trên

37.

Đâu là mô hình văn hoá doanh nghiệp được chia theo mối quan tâm đến nhân tố con người và thành tích?

a)

Thờ ơ

b)

Chăm sóc

c)

Thách thức

d)

Hợp nhất

e)

Tất cả các đáp án trên

38.

Đâu là đặc điểm của văn hoá thứ bậc (hierarchical culture) trong mô hình văn hoá doanh nghiệp của Quinn và Mc Crath?

a)

Xuất hiện khi doanh nghiệp muốn đảm bảo thực thi quy chế

b)

Quyền hạn được giao phó dựa vào quy chế

c)

Dựa trên những tiêu chí chính thức

d)

Phong cách lãnh đạo là chỉ đạo và tập trung hoàn thành mục tiêu

39.

Tạo lập bản sắc văn hoá doanh nghiệp là xây dựng một ...... trong toàn doanh nghiệp và tạo lập tiền đề, hệ thống hậu thuẫn cho việc triển khai trong.

a)

Hệ giá trị chung và thống nhất

b)

Khẩu hiệu quảng bá thương hiệu

c)

Quy trình kiểm soát nội bộ chi tiết

d)

Cấu trúc tổ chức phức tạp

40.

Đâu là cách tiếp cận hữu hiệu cho việc giải thích quá trình hình thành bản sắc văn hoá doanh nghiệp?

a)

Con người - tổ chức

b)

Con người - xã hội

c)

Con người - con người

d)

Tổ chức - xã hội

41.

Quy trình tạo lập bản sắc văn hoá doanh nghiệp gồm bao nhiêu bước?

a)

3 (hoàn thiện, xây dựng, thiết lập)

b)

1

c)

2

d)

4

42.

Nội dung nào dưới đây KHÔNG LIÊN QUAN đến vấn đề hoàn thiện hệ thống tổ chức trong quy trình tạo lập bản sắc văn hoá doanh nghiệp?

a)

Các quan điểm về vai trò của quản lý

b)

Các quan điểm xây dựng mối quan hệ trong tổ chức

c)

Các hệ thống tổ chức trong doanh nghiệp

d)

Trình tự hoàn thiện hệ thống tổ chức

43.

Có bao nhiêu hệ thống tổ chức trong doanh nghiệp? (3: vật chất, nhận thức, hành động)

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

44.

Hệ thống nào dưới đây KHÔNG PHẢI LÀ một trong số các hệ thống cơ bản trong tổ chức, doanh nghiệp?

a)

Hệ thống các nội quy, quy chế

b)

Hệ thống các chuẩn mực tác nghiệp

c)

Hệ thống tổ chức đoàn thể chính thức

d)

Hệ thống tổ chức phi chính thức

45.

Phong cách đòi hỏi cấp dưới tuân thủ tức thì các mệnh lệnh và rất coi trọng thành tích, sáng kiến và tính biết kiềm chế là phong cách lãnh đạo nào?

a)

Độc đoán

b)

Tin cậy

c)

Nhạc trưởng

d)

Dân chủ

46.

Phong cách khích lệ cấp dưới theo đuổi hoài bão, mục tiêu lâu dài, tạo môi trường năng động, chấp nhận thay đổi là phong cách lãnh đạo nào?

a)

Tin cậy

b)

Nhạc trưởng

c)

Gắn bó

d)

Độc đoán

47.

Quyền lực được hình thành từ những nhân tố nào?

a)

Tài lực, thế lực, trí lực

b)

Tài lực, thể lực, trí lực

c)

Tài lực, tâm lực, thể lực

d)

Thế lực, tâm lực, tài lực

48.

Nhóm các hệ thống vật chất được ví như ...... của tổ chức, doanh nghiệp.

a)

Phần cứng

b)

Phần mềm

c)

Hệ điều hành

d)

Các thiết bị ngoại vi

49.

Cách tiếp cận quản lý chất lượng toàn bộ (TQM - Total Quality Management) và các bộ tiêu chuẩn ISO là những phương pháp và công cụ lý tưởng nhằm ......

a)

Xây dựng hệ thống tổ chức hoàn thiện cho doanh nghiệp

b)

Xây dựng hệ thống các chuẩn mực hành vi phản ánh đầy đủ, chính xác, rõ ràng các giá trị, triết lý và phương pháp ra quyết định trong văn hóa doanh nghiệp

c)

Xây dựng và hoàn thiện hệ thống điều hành, lãnh đạo của doanh nghiệp

d)

Xây dựng các hoạt động thuộc chương trình văn hóa doanh nghiệp

50.

Đâu là một trong những nội dung thuộc quan điểm định hướng môi trường?

a)

Phân tích và dự báo các yếu tố môi trường bên ngoài, xây dựng khả năng thích ứng và học hỏi, quản lý sự thay đổi

b)

Tập trung vào cải tiến quy trình nội bộ và tối ưu hoá chi phí

c)

Xây dựng văn hóa doanh nghiệp dựa trên các giá trị nội bộ sẵn có

d)

Chú trọng phát triển sản phẩm mới và tiếp thị sản phẩm hiện tại

51.

Các đơn vị, bộ phận chuyên môn, chức năng của doanh nghiệp như: Marketing, nhân lực, tài chính... nằm trong hệ thống nào dưới đây?

a)

Hệ thống tổ chức chính thức (Hệ thống các tổ chức tác nghiệp)

b)

Hệ thống tổ chức phi chính thức

c)

Hệ thống quy trình và thủ tục nội bộ

d)

Hệ thống văn hóa và giá trị doanh nghiệp

52.

Tìm các giải pháp thoả đáng và có thể chấp nhận được là biểu hiện của phong cách quản lý xung đột nào?

a)

Nhẫn nhượng

b)

Tránh né

53.

“Hệ thống hành vi, các quan niệm chung mới đã thiết lập, tạo ra thông tin tích cực” thuộc nội dung nào trong cơ cấu thay đổi văn hoá doanh nghiệp?

a)

Cũng có những thay đổi

b)

Thực hiện tái cơ cấu một cách thận trọng

c)

Xuất hiện động lực thay đổi

d)

Thực hiện thay đổi ở giai đoạn non trẻ

54.

Chọn đáp án ĐÚNG điền vào chỗ trống: Đạo đức là hệ thống nguyên tắc, tiêu chuẩn, chuẩn mực xã hội mà nhờ đó con người tự nguyện điều chỉnh ....... của mình cho phù hợp với lợi ích của tổ chức, cộng đồng, xã hội?

a)

Hành vi

b)

Nhận thức

c)

Suy nghĩ

d)

Phát ngôn

55.

Chọn đáp án ĐÚNG điền vào chỗ trống: Theo từ điển điện tử American Heritage Dictionary thì “Đạo đức là một bộ môn khoa học nghiên cứu về ...... của cái đúng - cái sai và sự phân biệt khi lựa chọn giữa cái đúng - cái sai, triết lý về cái đúng - cái sai, quy tắc hay chuẩn mực chi phối hành vi của các thành viên trong một lĩnh vực nghề nghiệp”?

a)

Bản chất tự nhiên

b)

Bản chất con người

c)

Bản chất vật thể

d)

Bản chất xã hội

56.

Chọn đáp án ĐÚNG điền vào chỗ trống: Theo từ điển điện tử American Heritage Dictionary thì “Đạo đức là một bộ môn khoa học nghiên cứu về bản chất tự nhiên của cái đúng - cái sai và sự phân biệt khi lựa chọn giữa ...... chi phối hành vi của các thành viên trong một lĩnh vực nghề nghiệp”?

a)

Cái đúng - cái sai, triết lý về cái đúng - cái sai, quy tắc hay chuẩn mực

b)

Triết lý về cái đúng - cái sai, nguyên tắc hay chuẩn mực

c)

Cái thật - cái giả, triết lý về cái thật - cái giả, quy tắc hay chuẩn mực

d)

Triết lý về cái thật - cái giả, nguyên tắc hay chuẩn mực

57.

Chọn đáp án Đúng điền vào chỗ trống: Trách nhiệm xã hội là nghĩa vụ mà một doanh nghiệp phải thực hiện đối với xã hội. Có trách nhiệm với xã hội là tăng đến mức tối đa các ...... và giảm tới mức tối thiểu các ...... đối với xã hội?

a)

Tác động tích cực, hậu quả tiêu cực

b)

Tác động tiêu cực, hậu quả tiêu cực

c)

Tác động tích cực, trách nhiệm

d)

Nghĩa vụ kinh tế, hậu quả tiêu cực

58.

Chọn đáp án Đúng điền vào chỗ trống: Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp là......?

a)

Là việc doanh nghiệp thực hiện một cách tự nguyện các hoạt động vì mục đích xã hội

b)

Là việc doanh nghiệp thực hiện một cách bắt buộc các hoạt động vì mục đích xã hội

c)

Là việc doanh nghiệp thực hiện một cách tự nguyện các hoạt động vì mục đích làm lợi cho doanh nghiệp

d)

Là việc doanh nghiệp thực hiện một cách bắt buộc các hoạt động vì mục đích làm lợi cho doanh nghiệp

59.

Chọn đáp án Đúng điền vào chỗ trống: Chuẩn mực, nguyên tắc đạo đức là tổng hợp các quy tắc, yêu cầu, đòi hỏi của xã hội đối với mỗi cá nhân hay nhóm xã hội, trong đó xác định sự chính xác về ...... của cái có thể, cái được phép, không được phép hay bắt buộc phải thực hiện trong hành vi xã hội của mỗi người, nhằm đảm bảo sự ổn định, giữ gìn trật tự, kỷ cương của xã hội?

a)

Tính chất, mức độ, phạm vi, giới hạn

b)

Tính chất, cấp độ, phạm trù, giới hạn

c)

Tính cam, mức độ, phạm vi, thời gian

d)

Bản chất, mức độ, phạm vi, thời gian

60.

Chọn đáp án Đúng điền vào chỗ trống: Doanh nhân là...?

a)

Người làm kinh doanh để kiếm lợi nhuận

b)

Người làm kinh doanh để phát triển kinh tế

c)

Người làm kinh doanh để quản lý nguồn vốn

d)

Người làm kinh doanh để quản lý chuỗi giá trị

61.

Chọn đáp án Đúng điền vào chỗ trống: Văn hoá doanh nhân là...?

a)

Văn hoá của người làm việc trong lĩnh vực kinh doanh

b)

Văn hoá người làm việc trong lĩnh vực Marketing

c)

Tố chất của người làm việc trong lĩnh vực Marketing

d)

Đạo đức của người làm việc trong lĩnh vực kinh doanh

62.

“Văn hoá doanh nhân là tập hợp của những giá trị căn bản nhất, những khuôn mẫu văn hoá xác lập nên nhân cách của con người doanh nhân, đó là con người có khát vọng làm giàu, biết cách làm giàu và dấn thân để làm giàu, dám chịu trách nhiệm, dám chịu rủi ro đem toàn bộ tâm hồn, nghị lực và sự nghiệp của mình ra để làm giàu cho mình, cho doanh nghiệp và cho xã hội” là khái niệm của tác giả?

a)

Hồ Sỹ Quý

b)

Trần Văn Thọ

c)

Vũ Khoan

d)

Phạm Nhật Vượng

63.

“Văn hoá doanh nhân là một hệ thống các giá trị, các chuẩn mực, các quan niệm và hành vi của doanh nhân trong quá trình lãnh đạo và quản lý doanh nghiệp” là khái niệm của tác giả nào?

a)

Dương Thị Liễu

b)

Hồ Sỹ Quý

c)

Nguyễn Mạnh Quân

d)

Trần Thị Vân Hoa

64.

Đâu là một trong những vai trò của văn hoá ứng xử trong doanh nghiệp?

a)

Làm đẹp hình tượng của doanh nghiệp

b)

Tạo tinh thần đoàn kết trong doanh nghiệp

c)

Tối ưu cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp

d)

Tạo thiện cảm với khách hàng

65.

Ba phương thức giao tiếp trong môi trường kinh doanh đa văn hoá KHÔNG BAO GỒM phương thức nào dưới đây?

a)

Giao tiếp bằng e-mail

b)

Giao tiếp bằng lời nói

c)

Giao tiếp bằng văn bản

d)

Giao tiếp phi ngôn ngữ

66.

Biểu hiện văn hoá ứng xử của cấp trên với cấp dưới KHÔNG BAO GỒM nội dung nào dưới đây?

a)

Mở rộng phạm vi uỷ quyền, phân quyền

b)

Công bằng, khách quan, công khai trong công tác cán bộ

c)

Gương mẫu, dám chịu trách nhiệm

d)

Tạo bầu không khí thân thiện, tin cậy trong doanh nghiệp

67.

Đâu là ý nghĩa văn hoá của thương hiệu?

a)

Văn hoá – Nguồn lực nội tại của thương hiệu

b)

Văn hoá doanh nghiệp là yếu tố cấu thành thương hiệu

c)

Thương hiệu là yếu tố làm nên bản sắc riêng biệt của văn hoá doanh nghiệp

d)

Văn hoá quyết định về logo sản phẩm của thương hiệu

68.

Đâu KHÔNG PHẢI là nội dung thể hiện mối quan hệ giữa văn hoá doanh nghiệp và thương hiệu?

a)

Văn hoá giúp thương hiệu chinh phục tình cảm và niềm tin của khách hàng

b)

Văn hoá doanh nghiệp là yếu tố cấu thành thương hiệu

c)

Thương hiệu là yếu tố làm nên bản sắc riêng biệt của văn hoá doanh nghiệp

d)

Thương hiệu là tấm huy chương cho bản sắc văn hoá của doanh nghiệp

69.

Khách hàng phải được bảo đảm các quyền trong tiêu thụ sản phẩm, NGOẠI TRỪ quyền nào trong số những quyền dưới đây?

a)

Quyền đổi trả và trả lại sản phẩm

b)

Quyền được bồi thường

c)

Quyền được thông tin

d)

Quyền được lắng nghe

70.

Nhận định nào dưới đây KHÔNG ĐÚNG khi nói về trao quyền hợp lý?

a)

Trao quyền, phân quyền cần dựa trên mối quan hệ cá nhân và lợi ích

b)

Trao quyền, phân quyền cho người có khả năng hoàn thành được nhiệm vụ, công việc

c)

Trao quyền, phân quyền phải đi đôi với kiểm tra, giám sát để tránh lạm dụng quyền hạn gây ra hậu quả xấu đối với doanh nghiệp

d)

Trao quyền, phân quyền dựa trên sự tôn trọng ý kiến của các bên liên quan

71.

Nội dung nào dưới đây KHÔNG PHẢI LÀ biểu hiện của “Tạo bầu không khí tin cậy, thân thiện trong chỉ đạo thực hiện nhiệm vụ”?

a)

Quan tâm đến hoàn cảnh, điều kiện sống cá nhân của người lao động

b)

Tạo điều kiện cho cấp dưới phát huy sáng tạo trong công việc và hoàn thành tốt nhiệm vụ

c)

Cải thiện điều kiện sống, điều kiện làm việc cho nhân viên

d)

Quan tâm giải quyết những xung đột nội tại, những mâu thuẫn trong nội bộ đơn vị

72.

Nội dung nào dưới đây KHÔNG PHẢI LÀ biểu hiện của “Thưởng phạt công minh”?

a)

Thưởng, phạt đồng đều cho tất cả các thành viên trong doanh nghiệp

b)

Thưởng, phạt công bằng, khách quan, đúng mức, kịp thời, hướng thiện

c)

Thưởng, phạt dựa trên logic lợi ích chung của tập thể

d)

Thưởng, phạt không phân biệt đối tượng

73.

Đạo đức kinh doanh và văn hoá doanh nghiệp trong quá trình tuyển dụng, bổ nhiệm thể hiện thông qua việc ……

a)

Thu thập thông tin về quá trình công tác, nhân thân của ứng viên

b)

Không cần thu thập thông tin về quá trình công tác, nhân thân của ứng viên

c)

Thu thập về đời tư cá nhân của ứng viên

d)

Tin tưởng, uỷ quyền cho nhân viên phù hợp với năng lực

74.

Đạo đức kinh doanh và văn hoá doanh nghiệp trong quá trình đánh giá lao động cần đảm bảo những yêu cầu nào sau đây?

a)

Khách quan, công bằng, kịp thời

b)

Khách quan, kịp thời

c)

Công bằng, kịp thời

d)

Khách quan, công bằng, kịp thời, tuân thủ các quy định của pháp luật

75.

Đâu là mô hình văn hoá doanh nghiệp được chia theo sự phân cấp quyền lực?

a)

Mô hình của Hofstede

b)

Mô hình của Harrison/Handy

c)

Mô hình của Quinn và McGrath

d)

Mô hình Văn hoá hợp nhất

76.

Phân theo mối quan tâm đến nhân tố con người và thành tích là mô hình văn hoá doanh nghiệp nào sau đây?

a)

Mô hình Văn hoá Bốn Ô (The Four-Box Model)

b)

Mô hình Lưới Quản lý (Managerial Grid) của Blake và Mouton

c)

Mô hình Văn hóa Bốn ô (The Four-Box Model)  và Mô hình Lưới Quản lý (Managerial Grid) của Blake và Mouton

d)

Mô hình Harrison/Handy

77.

Khi so sánh sự độc lập giữa nam quyền và nữ quyền, ở cấp độ nam quyền chi phối có những đặc điểm nào?

a)

Khác biệt giới tính rõ ràng, phụ nữ ít làm công việc chuyên môn, công việc được coi là mối quan tâm chính

b)

Khác biệt giới tính, phụ nữ làm ít chuyên môn, doanh nghiệp không can thiệp vào cuộc sống riêng và sự phân biệt giới tính không đáng kể

c)

Khác biệt giới tính không đáng kể, doanh nghiệp can thiệp vào cuộc sống riêng, công việc được coi là mối quan tâm

d)

Phụ nữ tham gia vào chuyên môn nhiều, doanh nghiệp nghiêm cấm can thiệp vào cuộc sống riêng, công việc được coi là mối quan tâm

78.

Khi so sánh sự đối lập giữa chủ nghĩa cá nhân và chủ nghĩa tập thể, ở mức độ cao sẽ có những đặc điểm nào sau đây?

a)

Doanh nghiệp như một gia đình, doanh nghiệp bảo vệ lợi ích cho nhân viên

b)

Doanh nghiệp ít mang tính gia đình, nhân viên tự bảo vệ lợi ích cho mình

c)

Doanh nghiệp như một gia đình, các thống lệ được xây dựng dựa trên lòng trung thành của thành viên

d)

Doanh nghiệp ít mang tính gia đình, các thống lệ được xây dựng dựa trên lòng trung thành của các thành viên

79.

Quan điểm về chức quyền, trong đó địa vị được trao cho những vai trò cấp cao, có khoảng cách nhưng vẫn có quyền lực, là đặc trưng của mô hình văn hóa doanh nghiệp nào?

a)

Văn hóa Gia đình (Family Culture)

b)

Văn hóa Nhiệm vụ (Task Culture)

c)

Văn hóa Cá nhân (Person Culture)

d)

Văn hóa Vai trò (Role Culture) trong mô hình Harrison/Handy

80.

Đặc trưng quan hệ giữa các nhân viên, trong đó các mối quan hệ phát tán, tự phát để phục vụ cho quy trình sáng tạo, là thuộc mô hình văn hóa doanh nghiệp nào?

a)

Văn hóa Công việc/Nhiệm vụ (Task Culture) trong mô hình Harrison/Handy

b)

Văn hóa Gia đình (Family Culture)

c)

Văn hóa Vai trò (Role Culture)

d)

Văn hóa Quyền lực (Power Culture)

81.

Đâu là điểm mạnh của văn hoá thứ bậc (hierarchical culture) trong mô hình văn hoá doanh nghiệp của Quinn và Mc Crath?

a)

Thể hiện tính chú ý, logic trong mô hình

b)

Thể hiện tinh thần ái, tính công bằng và sự bình đẳng

c)

Thể hiện khả năng thích ứng nhanh, tính tự chủ của người lao động

d)

Thể hiện sự hăng hái, chuyên cần và nhiều sáng kiến của người lao động

82.

Đâu không phải là nguyên nhân dẫn đến sự thay đổi văn hoá trong doanh nghiệp?

a)

Doanh nghiệp có lịch sử truyền thống lâu đời và thành công

b)

Nhân viên không thể thích ứng với khó khăn, thách thức trên thị trường

c)

Doanh nghiệp chuyển sang hoạt động ở ngành nghề hay lĩnh vực mới mà phương thức hoạt động cũ vẫn còn áp dụng

d)

Doanh nghiệp lớn tiến hành phân chia thành các doanh nghiệp nhỏ hơn phục vụ cho việc quản lý hiệu quả

83.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: Thay đổi văn hoá doanh nghiệp là ......?

a)

Thay đổi một số hoặc toàn bộ các yếu tố tạo nên văn hoá doanh nghiệp đã được các thành viên chấp nhận, tuân theo

b)

Thay đổi một số hoặc toàn bộ các yếu tố tạo nên văn hoá doanh nghiệp nhưng không được các thành viên chấp nhận, tuân theo

c)

Thay đổi toàn bộ các yếu tố tạo nên văn hoá doanh nghiệp đã được các thành viên chấp nhận, tuân theo

d)

Thay đổi một số yếu tố tạo nên văn hoá doanh nghiệp nhưng không được các thành viên chấp nhận, tuân theo

84.

Nhóm các hệ thống hành động được ví như …… của tổ chức, doanh nghiệp.

a)

Trái tim của tổ chức

b)

Hệ thống thần kinh

c)

Bộ khung pháp lý

d)

Xương sống/bộ máy điều hành

85.

“Nhóm được hình thành vì những mục đích nhất định nhưng không được công nhận như bộ phận chính thức” là nội dung của hệ thống tổ chức nào trong doanh nghiệp?

a)

Hệ thống tổ chức chính thức

b)

Hệ thống tổ chức phi chính thức

c)

Hệ thống các chuẩn mực tác nghiệp

d)

Hệ thống tổ chức đoàn thể chính thức

86.

“Hệ thống các quy định chính thức về cách thức triển khai một hoạt động, một quy trình nhất định hay hướng dẫn hành vi trong khi thực hiện các hoạt động chuyên môn hoặc trong các mối quan hệ tác nghiệp” là nội dung thuộc hệ thống tổ chức nào trong doanh nghiệp?

a)

Hệ thống tổ chức chính thức

b)

Hệ thống các chuẩn mực tác nghiệp/quy trình tác nghiệp

c)

Hệ thống tổ chức phi chính thức

d)

Hệ thống quản lý nhân sự

87.

Sử dụng các công cụ quyền lực để đạt mục đích là biểu hiện của phong cách quản lý xung đột nào?

a)

Thống trị/Cạnh tranh (Competing/Dominating)

b)

Nhượng bộ/Dễ dãi (Accommodating)

c)

Né tránh/Tránh né (Avoiding)

d)

Hợp tác/Hòa giải (Collaborating/Compromising)

88.

Quy thuận và nghe lời là biểu hiện của phong cách quản lý xung đột nào?

a)

Né tránh/Tránh né (Avoiding)

b)

Nhượng bộ/Dễ dãi (Accommodating)

89.

Một bước trong quy trình của hệ thống thanh tra đạo đức là:

a)

Thiết lập nhóm thanh tra và phạm vi thanh tra

b)

Xác định các chuẩn mực/giá trị đạo đức cần đánh giá; Thu thập dữ liệu, phân tích và đánh giá sự tuân thủ; Lập báo cáo thanh tra và đưa ra khuyến nghị

c)

Thực hiện các hành động khắc phục và theo dõi kết quả

d)

Đào tạo nhân viên về đạo đức

90.

Một bước khác trong quy trình của hệ thống thanh tra đạo đức là:

a)

Thiết lập nhóm thanh tra và phạm vi thanh tra; Thực hiện các hành động khắc phục và theo dõi kết quả

b)

Xác định các chuẩn mực/giá trị đạo đức cần đánh giá

c)

Thu thập dữ liệu và phân tích

d)

Lập báo cáo thanh tra và đưa ra khuyến nghị

91.

Xây dựng chương trình đạo đức thực chất là gì?

a)

Lập các phương án, kế hoạch cho việc phổ biến, quán triệt, triển khai thực hiện hệ thống chuẩn mực đạo đức và giao ước đạo đức

b)

Thực hiện đầy đủ các tổng thể các phương án, kế hoạch cho việc phổ biến, quán triệt, triển khai thực hiện hệ thống chuẩn mực đạo đức

c)

Thay đổi, mở rộng chi tiết các phương án, kế hoạch cho việc phổ biến, quán triệt, triển khai thực hiện hệ thống chuẩn mực đạo đức

d)

Triển khai thực hiện các kế hoạch người quản lý đã đề ra để hoàn thành nhiệm vụ của doanh nghiệp

92.

Bản chất thay đổi của văn hóa doanh nghiệp KHÔNG THỂ hiện qua đặc trưng nào?

a)

Tính độc lập hoàn toàn với chiến lược kinh doanh

b)

Có thể được điều chỉnh và thích ứng theo môi trường bên ngoài

c)

Phản ánh các giá trị và niềm tin đang phát triển trong doanh nghiệp

d)

Thay đổi theo con người và cách thức lãnh đạo trong doanh doanh nghiệp

93.

Với tư cách là người định hướng các chương trình đạo đức trong doanh nghiệp, người quản lý cần phải ......

a)

Làm rõ những thông điệp muốn gửi tới người khác một cách chính xác, giúp họ có thể thực hiện tốt nhiệm vụ của mình

b)

Đi đầu trong việc thực hiện các chương trình đạo đức và tuyên truyền rằng mình là tấm gương mẫu mực cho người khác noi theo

c)

Tạo điều kiện thuận lợi cho các thành viên thực thi các nội dung của chương trình đạo đức

d)

Đặt mình ở vị trí trung tâm phối hợp; giúp cho các nội dung của chương trình đạo đức và các hoạt động phải đồng bộ, hài hòa; các mâu thuẫn không có lợi phải bị triệt tiêu

94.

Quan niệm hình tượng không tác động đến .......

a)

Giá trị/nền tảng văn hoá doanh nghiệp

b)

Cấu trúc của văn hoá doanh nghiệp

c)

Giá trị văn hoá và đạo đức trong doanh nghiệp

d)

Tầm nhìn và giá trị của tổ chức có sức thuyết phục với các thành viên

95.

Để thực hiện tốt những chức năng của hệ thống triển khai đạo đức kinh doanh và văn hóa doanh nghiệp, văn hóa doanh nghiệp KHÔNG CẦN đáp ứng yêu cầu nào?

a)

Tính cứng nhắc và bất biến

b)

Tính linh hoạt và thích ứng

c)

Tính nhất quán với chiến lược và mục tiêu của doanh nghiệp

d)

Tính khả thi và dễ áp dụng trong thực tế

96.

Chọn đáp án ĐÚNG điền vào chỗ trống: Đạo đức kinh doanh là......?

a)

Phạm trù đạo đức được vận dụng vào hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp

b)

Phạm trù hành vi được vận dụng vào hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp

c)

Phạm trù nguyên tắc, chuẩn mực được vận dụng vào hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp

d)

Phạm trù hành động được vận dụng vào hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp

97.

Đạo đức kinh doanh trong quản trị nguồn nhân lực không liên quan đến những vấn đề nào?

a)

Lạm dụng quảng cáo có thể xếp từ nổi phóng đại về sản phẩm và che dấu sự thật tới lừa gạt hoàn toàn

b)

Bắt buộc người lao động thực hiện những công việc nguy hiểm mà không cho phép họ có cơ hội tự đánh giá khả năng và năng lực của họ

c)

Không trang bị đầy đủ trang thiết bị an toàn lao động cho người lao động, có tinh duy trì các điều kiện nguy hiểm và không đảm bảo sức khỏe tại nơi làm việc

d)

Sử dụng lao động, sử dụng chất xám của các chuyên gia nhưng không đãi ngộ xứng đáng

98.

Đâu là thực hành đạo đức đúng trong đánh giá người lao động?

a)

Không nên có hành vi đánh giá người lao động dựa trên định kiến, chủ quan cá nhân

b)

Tôn trọng quyền riêng tư, cá nhân của người lao động

c)

Đãi ngộ xứng đáng với đóng góp sức lực của người lao động

d)

Không diễn ra tình trạng phân biệt đối xử

99.

Trách nhiệm pháp lý trong thực hiện trách nhiệm của doanh nghiệp thể hiện thông qua mấy khía cạnh?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

100.

Nội dung nào KHÔNG PHẢI là lợi ích của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp?

a)

Lấy khách hàng là trung tâm

b)

Gia tăng các chỉ số kinh tế

c)

Phát triển quan hệ với các đối tượng hữu quan

d)

Định hướng hoá mục tiêu phát triển bền vững

101.

Trách nhiệm pháp lý trong thực hiện trách nhiệm của doanh nghiệp thể hiện thông qua khía cạnh nào dưới đây?

a)

Điều tiết cạnh tranh

b)

Bình đẳng giới

c)

Bảo vệ dữ liệu cá nhân

d)

Cân bằng lợi ích với đối tác

102.

Trách nhiệm pháp lý trong thực hiện trách nhiệm của doanh nghiệp thể hiện thông qua khía cạnh nào?

a)

An toàn và bình đẳng

b)

Khuyến khích hành vi sai trái

c)

Điều tiết xã hội

d)

Bảo vệ đối thủ cạnh tranh

103.

Nội dung nào KHÔNG PHẢI là trách nhiệm đạo đức trong thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp?

a)

Giá trị căn bản nhất, những khuôn mẫu văn hoá

b)

Thái độ căn bản nhất, những giá trị văn hoá

c)

Giá trị căn bản nhất, những chuẩn mực văn hoá

d)

Thái độ căn bản

104.

Nhân tố nào tác động đến văn hóa doanh nhân?

a)

Văn hóa dân tộc/văn hóa vùng miền, văn hóa doanh nghiệp, tính cách, tố chất và đạo đức cá nhân, môi trường pháp lý và kinh tế

b)

Chỉ môi trường pháp lý và kinh tế

c)

Chỉ tính cách và tố chất cá nhân

d)

Chỉ văn hóa doanh nghiệp

105.

Yếu tố nào cấu thành văn hóa?

a)

Giá trị, chuẩn mực, niềm tin, phong tục, tập quán, biểu tượng, ngôn ngữ, nghệ thuật, tri thức

b)

Chỉ giá trị, chuẩn mực và niềm tin

c)

Chỉ phong tục và tập quán

d)

Chỉ biểu tượng và nghệ thuật

106.

Đâu KHÔNG PHẢI là nhóm công việc điều hành trong hoạt động quản trị kinh doanh của doanh nhân?

a)

Phân bổ, sắp xếp, điều chỉnh các nguồn lực trong doanh nghiệp (nhân lực, vật lực, tài lực)

b)

Thống nhất ý chí, tập trung nỗ lực, ý chí của mọi thành viên tuân theo một ý chí duy nhất hướng vào mục tiêu chung

c)

Điều phối vĩ mô các hoạt động sản xuất kinh doanh trong phạm vi toàn doanh nghiệp

107.

Nhân tố văn hoá có vai trò như thế nào đối với văn hóa doanh nhân?

a)

Là hệ điều tiết đối với lối sống và hành vi của doanh nhân

b)

Là hệ thống pháp lý đối với nhận thức của doanh nhân

c)

Là hệ tư tưởng đối với lối sống và hành vi của doanh nhân

d)

Là hệ nhận thức đối với lối sống và hành vi của doanh nhân

108.

Đâu là một trong những vai trò của văn hoá ứng xử trong doanh nghiệp?

a)

Làm đẹp thêm hình tượng của doanh nghiệp

b)

Tạo tinh thần đoàn kết trong doanh nghiệp

c)

Tối ưu cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp

d)

Tạo thiện cảm với khách hàng

109.

Đạo đức kinh doanh và văn hoá doanh nghiệp trong quá trình tuyển dụng, bổ nhiệm thể hiện thông qua việc gì?

a)

Không can thiệp sâu vào đời tư, tiết lộ thông tin về hồ sơ, lý lịch của ứng viên

b)

Cần can thiệp sâu vào đời tư, tiết lộ thông tin về hồ sơ, lý lịch của ứng viên

c)

Xây dựng niềm tin cho ứng viên

d)

Nâng cao nhận thức và phương pháp tư duy cho ứng viên

110.

Biểu hiện văn hoá ứng xử với công việc KHÔNG BAO GỒM nội dung nào?

a)

Sẵn sàng nhận bất cứ nhiệm vụ nào được giao

b)

Tôn trọng luật lao động

c)

Dám nhận trách nhiệm trước những sai lỗi của cá nhân

d)

Có thái độ nghiêm túc, nhiệt tình trong công việc

111.

Đâu là ý nghĩa văn hoá của thương hiệu?

a)

Văn hoá - Nguồn lực nội tại của thương hiệu

b)

Văn hoá doanh nghiệp là yếu tố cấu thành thương hiệu

c)

Thương hiệu là yếu tố làm nên bản sắc riêng biệt của văn hoá doanh nghiệp

d)

Văn hoá quy định về logo sản phẩm của thương hiệu

112.

Nội dung KHÔNG PHẢI là nội dung thể hiện mối quan hệ giữa văn hoá doanh nghiệp và thương hiệu?

a)

Văn hoá giúp thương hiệu chinh phục tình cảm và niềm tin của khách hàng

b)

Văn hoá doanh nghiệp là yếu tố cấu thành thương hiệu

c)

Thương hiệu là yếu tố làm nên bản sắc riêng biệt của văn hoá doanh nghiệp

d)

Thương hiệu là tấm huy chương cho bản sắc văn hoá của doanh nghiệp

113.

Văn hóa ứng xử trong doanh nghiệp góp phần vào điều gì?

a)

Tăng doanh thu và lợi nhuận ngắn hạn

b)

Giảm chi phí sản xuất

c)

Cải thiện công nghệ và quy trình làm việc

d)

Tạo dựng môi trường làm việc lành mạnh và tôn trọng, tăng cường sự hợp tác, đoàn kết và giảm thiểu xung đột nội bộ, củng cố uy tín và hình ảnh của doanh nghiệp với bên ngoài

114.

Nhận định nào KHÔNG ĐÚNG khi nói về trao quyền hợp lý?

a)

Trao quyền, phân quyền căn dựa trên mối quan hệ cá nhân

b)

Trao quyền dựa trên năng lực và trách nhiệm của người được giao

c)

Trao quyền cần rõ ràng về phạm vi và giới hạn quyền lực

d)

Trao quyền nhằm tăng hiệu quả công việc và động lực cho nhân viên