wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Autocad

Total questions: 109

Worksheet time: 5hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Khởi động Autocad bằng cách nào?

a)

Kích đúp chuột vào biểu tượng trên màn hình

b)

Vào start/all program/autodesk/autocad

2.

Các lệnh về file trong Autocad là gì?

a)

Tạo file mới

b)

Lưu bản vẽ

c)

Mở bản vẽ có sẵn

d)

Đóng bản vẽ

3.

Giá trị tọa độ tuyệt đối trong Autocad dựa theo đâu?

a)

Gốc tọa độ (0,0)

b)

Điểm nhập cuối cùng trên bản vẽ

4.

Tọa độ tương đối được sử dụng khi nào?

a)

Khi biết chính xác giá trị X và Y

b)

Khi biết vị trí của điểm tương đối với điểm trước đó

5.

Cách nhập tọa độ cực trong Autocad?

a)

Nhập khoảng cách và góc cách nhau bởi dấu móc nhọn (<)

b)

Nhập tọa độ tuyệt đối

6.

Các phương pháp truy bắt điểm:

a)

Center: Truy bắt tâm đường tròn/ cung tròn

b)

Midpoit: Truy bắt trung điểm

c)

Quadrant: Truy bắt điểm ¼

d)

Node: Truy bắt một điểm

e)

Endpoit: Truy bắt điểm cuối

7.

Lệnh Line (vẽ đường thẳng)

4 lines
8.

Lệnh vẽ đường tròn Circle:

4 lines
9.

Lệnh vẽ cung tròn Arc:

4 lines
10.

Lệnh vẽ đường đa tuyến Pline:

4 lines
11.

Lệnh vẽ đa giác đều Polygon:

4 lines
12.

Lệnh vẽ hình chữ nhật Rectang:

4 lines
13.

Lệnh vẽ Ellipse:

4 lines
14.

Lệnh vẽ Spline:

4 lines
15.

Chia đối tượng thành nhiều phần Divide:

4 lines
16.

Lệnh xóa đối tượng Erase:

4 lines
17.

Lệnh phục hồi đối tượng vừa xóa Oops:

4 lines
18.

Lệnh hủy đối tượng vừa thực hiện Undo:

4 lines
19.

Lệnh tái tạo màng hình vẽ hay làm tươi đối tượng Redraw:

4 lines
20.

Lệnh tạo đối tượng song song với đối tượng cho trước Offset:

4 lines
21.

Lệnh cắt xén đối tượng Trim:

4 lines
22.

Lệnh tạo đối tượng song song với đối tượng cho trước Offset:

4 lines
23.

Lệnh cắt xén đối tượng Trim:

4 lines
24.

Lệnh xén một phần đối tượng giữa 2 điểm chọn Break:

4 lines
25.

Lệnh thay đổi chiều dài đối tượng lengthen:

4 lines
26.

Lệnh vát mép các cạnh Chamfer:

4 lines
27.

Lệnh vuốt 2 đối tượng fillet (vẽ nối tiếp):

4 lines
28.

Lệnh di chuyển đối tượng Move:

4 lines
29.

Lệnh sao chép đối tượng Copy:

4 lines
30.

Lệnh xoay đối tượng xung quanh một điểm Rotare:

4 lines
31.

Lệnh thu phóng đối tượng theo tỷ lệ Scale:

4 lines
32.

Lệnh đối xứng qua trục Mirror:

4 lines
33.

Lệnh rời và kéo giãn đối tượng Stretch:

4 lines
34.

Lệnh sao chép đối tượng theo một dãy Array:

4 lines
35.

Bài tập thực hành:

4 lines
36.

Cách tạo lớp:

4 lines
37.

Cách sử dụng lớp:

4 lines
38.

Các lưu ý khi sử dụng lớp:

4 lines
39.

Bài tập thực hành:

4 lines
40.

Tạo các kiểu kích thước:

4 lines
41.

Đặt tên cho kiểu kích thước, nhấn Continue sau đó gán các chế độ cho kiểu kích thước này:

4 lines
42.

Chỉnh sửa Dimstyle:

4 lines
43.

Tạo kiểu kích thước mới làm xuất hiện hộp thoại Creat new dimension style. Đặt tên cho kiểu kích thước, nhấn Continue sau đó gán các chế độ cho kiểu kích thước này.

4 lines
44.

Loại kích thước được áp dụng trong khi đo?

a)

Đo đường kính

b)

Đo bán kính

c)

Đo góc

d)

Kích thước thẳng

e)

Tất cả các loại kích thước

45.

Khoảng cách đường kích thước nhô ra khỏi đường gióng khi chọn arrowheads là gách chéo?

4 lines
46.

Chọn kiểu mũi tên cho đường kích thước?

a)

Kiểu mũi tên 1

b)

Kiểu mũi tên 2

47.

Chọn kiểu mũi tên cho đường kích thước.(nên chọn Architectural tick với bản vẽ kiến trúc)

4 lines
48.

Chọn kiểu mũi tên cho đường ghi chú

4 lines
49.

Độ lớn đầu mũi tên. (= 1/2 text hight)

4 lines
50.

Dấu tâm và đường tâm

4 lines
51.

Chọn tên kiểu chữ hiện lên trong kích thước.

4 lines
52.

Màu chữ

4 lines
53.

Màu nền của chữ.

4 lines
54.

Chiều cao của chữ.

4 lines
55.

Gán tỷ lệ giữa chiều cao chứ số dung sai và chữ số kích thước.

4 lines
56.

Vẽ khung chữ nhật bao quanh chữ số kích thước.

4 lines
57.

Điêu chỉnh vị trí chữ theo phương thẳng đứng.

4 lines
58.

Chữ số nằm giữa đường kích thước.

4 lines
59.

Chữ số nằm trên đường kích thước.

4 lines
60.

Vị trí nằm ngoài đường kích thước và xa điểm gốc đo nhất.

4 lines
61.

Vị trí của chữ so với phương nằm ngang.

4 lines
62.

Nằm giữa hai đường gióng.

4 lines
63.

Khoảng cách từ chữ đến đường kích thước.

4 lines
64.

Điều chỉnh hướng của chữ.

4 lines
65.

Chữ luôn luôn nằm ngang.

4 lines
66.

Chữ được gióng song song với đường kích thước.

4 lines
67.

Chữ sẽ song song với đường kích thước khi nó nằm trong hai đường gióng, và sẽ nằm ngang trong trường hợp nằm ngược lại.

4 lines
68.

Thẻ này sẽ kiểm tra xem, nếu đủ chỗ trống thì sẽ đặt text và đường kích thước theo đúng vị trí đã quy định ở mục trước.

4 lines
69.

Khi đủ chỗ trống thì text và mũi tên thì cả hai sẽ nằm giữa hai đường gióng.

4 lines
70.

Khi chỉ đủ chỗ cho text thì mũi tên sẽ được vẽ ra ngoài.

4 lines
71.

Khi chỉ đủ chỗ cho mũi tên thì text sẽ được vẽ ra ngoài.

4 lines
72.

Khi đủ chỗ trống thì text và mũi tên thì cả hai sẽ nằm giữa hai đường gióng. Khi chỉ đủ chỗ cho text thì mũi tên sẽ được vẽ ra ngoài. Khi chỉ đủ chỗ cho mũi tên thì text sẽ được vẽ ra ngoài.

4 lines
73.

Khi đủ chỗ cho chữ và mũi tên thì cả hai sẽ nằm giữa hai đường gióng. Khi chỉ đủ chỗ cho mũi tên thì mũi tên sẽ được vẽ ở trong 2 đường gióng còn chữ thì được vẽ ra ngoài. Khi không đủ chỗ cho mũi tên thì cả text và mũi tên sẽ được vẽ ra ngoài.

4 lines
74.

Khi đủ chỗ cho chữ và mũi tên thì cả hai sẽ nằm giữa hai đường gióng. Khi chỉ đủ chỗ cho Text thì Text sẽ được vẽ ở trong 2 đường gióng còn mũi tên thì được vẽ ra ngoài. Khi không đủ chỗ cho Text thì cả text và mũi tên sẽ được vẽ ra ngoài.

4 lines
75.

Khi không đủ chỗ cho chữ số hoặc mũi tên thì cả hai sẽ được vẽ ra ngoài.

4 lines
76.

chữ số và kích thước luôn luôn nằm giữa hai đường gióng.

4 lines
77.

sẽ không xuất hiện mũi tên nếu giữa hai đường gióng không đủ chỗ trống để vẽ.

4 lines
78.

quy định vị trí của chữ số kích thước khi di chuyển chúng ra khỏi vị trí mặc định

4 lines
79.

Sắp xếp bên cạnh đường gióng.

4 lines
80.

sắp xếp ra ngoài đường kích thước kèm theo một đường dẫn.

4 lines
81.

sắp xếp ra ngoài đường kích thước mà kèm theo bất kỳ một đường dẫn nào.

4 lines
82.

Kích thước tự động điền theo tỉ lệ chọn vẽ bên Model.

4 lines
83.

Phóng toàn bộ các biến kích thước theo tỷ lệ này.

4 lines
84.

4 lines
85.

Các thiết lập khác giữ nguyên nghĩa là các thông số khác của tỷ lệ 1:5 giống y như tỷ lệ 1:1?

4 lines
86.

Gán một số lựa chọn bổ sung?

4 lines
87.

Luôn luôn vẽ đường kích thước nằm giữa hai đường gióng?

4 lines
88.

Chiều dài đo được sẽ được nhân với biến này để ra chiều dài hiển thị trong dim?

4 lines
89.

Bỏ những số 0 đằng trước không có nghĩa?

4 lines
90.

Gán dạng đơn vị cho kích thước góc?

4 lines
91.

Gán các đơn vị liên kết?

4 lines
92.

Điều khiển sự hiển thị và hình dạng của các chữ số dung sai?

4 lines
93.

hiển thị và hình dạng của các chữ số dung sai.

4 lines
94.

Tolerance Format+ Methode : Gán phương pháp tính dung sai kích thước.

4 lines
95.

None : không thêm vào sau kích thước sai lệch giớ hạn giá trị dungsai.

4 lines
96.

Symmetrical : Dấu ± xuất hiện trước các giá trị dung sai.

4 lines
97.

Deviation : Sai lệch giới hạn âm và dương khác nhau.

4 lines
98.

Limits : Tạo nên các kích thước giới hạn.

4 lines
99.

Basic : Tạo một khung chữ nhật bao quanh chữ số kích thước.

4 lines
100.

Precision : Hiển thị và gán số các số thập phân có nghĩa.

4 lines
101.

Upper value : Hiển thị và gán sai lệch giới hạn trên.

4 lines
102.

Lower value : Hiển thị và gán sai lệch giới hạn dưới.

4 lines
103.

Scaling for height : Tỉ số giữa chiều cao chữ số kích thước và chữ sốdung sai kích thước.

4 lines
104.

Vertical position : Quy định điểm canh lề của các giá trị dung sai dạngsymmetrical.

4 lines
105.

Alternate Unit Tolerance: quy định cách thức gán độ chính xác cho kích thước liên kết.

4 lines
106.

Precision : Hiển thị và gán độ chính xác cho dung sai kích thước liên kết.

4 lines
107.

Zero suppression: + Leading : Bỏ những số 0 đằng trước không có nghĩa.

4 lines
108.

+ Trailing : Bỏ qua những số 0 không có nghĩa trong phần thập phân.

4 lines
109.

Nên thiết lập các mục như hình sau(chỉ cần chú ý 5 mục đầu, 2 mục cuối không cần để ý đến):

4 lines