Font size
WorksheetsÔn tập giữa kì SC2
Total questions: 60
Worksheet time: 36mins
Cách sử dụng từ "比较" trong câu như thế nào?
"汉语比较难" có nghĩa là "Tiếng Trung khá khó".
"我比较喜欢看电影" có nghĩa là "Tôi khá thích xem phim".
"比较好" có nghĩa là "Khá tốt".
Tất cả các đáp án trên đều đúng.
Từ "样子" (yàngzi) có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
Hình dáng, kiểu dáng, điệu bộ
Dáng người
Lùn, thấp
Nghi ngờ
Từ "眼睛" trong tiếng Trung có nghĩa là gì?
Da
Mắt
Miệng
Tai
Từ "白" trong tiếng Trung có nghĩa là gì?
Vàng
Trắng
Đen
Xanh
Cụm từ "黄油" có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
Sông Hoàng Hà
Dưa chuột
Bơ (butter)
Đèn vàng
Từ "长" trong tiếng Trung được dịch sang tiếng Việt là gì?
Ngắn
Dài
Cắt tóc
Tóc xoăn
Từ "卷头发" trong tiếng Trung có nghĩa là gì?
Tóc thẳng
Tóc xoăn
Cắt tóc
Hiệu cắt tóc
Trong tiếng Trung, từ nào được dùng để chỉ "mắt"?
嘴巴 [Zuǐba]
眼睛 [Yǎnjing]
腹 [Fù]
胸 [Xiōng]
Từ "长" có hai cách đọc khác nhau. Cách đọc "cháng" có nghĩa là gì?
Lớn lên, mọc lên
Chi tiết, kỹ càng, cụ thể
Dài
Cao
Từ "长" khi đọc là "zhǎng" có nghĩa là gì?
Dài
Lớn lên, mọc lên
Chi tiết, kỹ càng, cụ thể
Thời gian
Câu "孩子长得很快" có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
Đứa trẻ lớn lên rất nhanh
Đứa trẻ rất chi tiết
Đứa trẻ rất dài
Đứa trẻ rất cao
Từ "shuài" trong tiếng Trung có nghĩa là gì?
Đẹp trai
Xấu xí
Cao lớn
Thông minh
Từ "满意" trong tiếng Việt có nghĩa là gì?
Vui vẻ, hạnh phúc
Hài lòng, vừa lòng
Buồn bã, thất vọng
Tức giận, khó chịu
Cấu trúc "对......很满意" trong tiếng Trung có nghĩa là gì?
Không hài lòng với...
Hài lòng với...
Tức giận với...
Buồn bã với...
Từ "楼梯" trong tiếng Việt có nghĩa là gì?
Thang máy
Cầu thang bộ
Thang cuốn
Đi thang máy
Câu "坐电梯" trong tiếng Việt có nghĩa là gì?
Thang máy
Cầu thang bộ
Thang cuốn
Đi thang máy
Từ "害怕" trong tiếng Trung có nghĩa là gì?
Vui vẻ
Sợ, sợ hãi
Tức giận
Buồn bã
Câu "A 跟 B 见面" có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
A gặp B
A nói chuyện với B
A chào B
A đi chơi với B
Trong câu "我一会儿就来", từ "一会儿" được sử dụng để diễn tả điều gì?
Một lúc nữa tôi đến
Tôi sẽ đến ngay lập tức
Tôi sẽ đến vào ngày mai
Tôi sẽ đến vào tuần sau
Trong câu "我马上回来", từ "马上" được sử dụng để diễn tả điều gì?
Sự trở lại ngay lập tức
Sự trở lại chậm rãi
Sự trở lại sau một thời gian dài
Sự trở lại không xác định thời gian
Từ "老" trong tiếng Trung có nghĩa là gì?
Trẻ
Già, lão
Vui vẻ
Buồn
Trong tiếng Trung, từ nào trái nghĩa với "老"?
年轻 (nián qīng)
快乐 (kuài lè)
悲伤 (bēi shāng)
老 (lǎo)
Câu "你还年轻,还没老。" có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
Bạn vẫn còn trẻ, chưa già.
Bạn rất già rồi.
Bạn đang buồn.
Bạn rất vui vẻ.
Câu "tôi càng ngày càng già" trong tiếng Trung được viết như thế nào?
我越来越年轻。
我越来越老。
我越来越快乐。
我越来越悲伤。
Câu "A对B很重要" có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
A rất quan trọng với B
A không quan trọng với B
A rất vui vẻ với B
A rất buồn bã với B
他(学)....好不好?
学得
学
学得学
得
他..........唱得好听 。我妈妈很喜欢听他的歌。
跳舞
唱歌
睡
唱
今天我比你来得............一点儿。
快
慢
早
小
他穿什么颜色的衬衫?
蓝色
黑色
白色
红色
我常常————老师写e-mail。
一起
给
跟
和
他最近————忙。
有点儿
一点儿
点儿
组词成句:
要/下个/我/跟/旅行/月/朋友/一起/去。
(a)
现在几点?
十二点一刻
十一点一刻
十一点半
十一点四十五
A:今天我们可以去吃韩国菜————中国菜。你喜欢吃哪个?
B:我们去吃韩国菜吧。
还是
跟
或者
和
这件衣服颜色————,就买这件吧。
不太错
不错
没错
太错了
这————鞋大小合适。
双
个
件
条
今天上午我 (a) 起床。
我要......那边去。
在
离
往
走
头疼
请假
舒服
可能
Sắp xếp câu có nghĩa
中文 玛丽 歌 不错 得 唱 很
(a)
Sắp xếp từ thành câu:
得 汉字 写 她 很 好
(a)
Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:
她汉语………………得很流利。
怎么
说
努力
快
暖和/比/昨天/今天
(a)
Tìm từ trái nghĩa với từ sau: 好事
杯事
坏事
环事
故事
Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:
这、种、药、三、吃、天、次、一
这种药一天吃三次。
这种药三次吃一天
吃三次一天这种药
我。。。用用你的笔吗?
能
想
要
可以
A: 你爸爸回...........................了吗?
B: 还没有呢。
家来
家去
来家
去家
A:书店要关门了,我们出去吧。
A 在哪里?
上边
下边
书店里
外边
麦克从山上下来了吗?
麦克在哪儿?
外边
山里
下边
上边
(在家里) 外边很冷,快进屋............................吧。
去
上
来
下
玛丽你快.................................吧,我在楼下等你。
下去
上来
上去
下来
A:火车票买................................了吗?
B:买来了。
到
来
去
回
我对动物很___________。
想
要
感兴趣
在
马丽在北京大学学习汉语。她写汉字写________很好看
感兴趣
得
的
在
大山__________看电影。
想
看
得
Tìm các cặp tương ứng sau
欢迎光临,请这边走
每个星期六,我都去打篮球
给你介绍一下,这是我的公司
我骑摩托车上班
今天晚上你有空儿吗? 我想请你去喝酒
Sắp xếp lại những thứ sau
我们
唱
两个小时
歌
了
Sắp xếp lại những thứ sau
你
对
什么
感兴趣
Sắp xếp lại những thứ sau
这些
药
每天
吃
三次
Sắp xếp lại những thứ sau
他
说汉语
说
得
很好
