wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 129

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Thuốc ức chế men chuyển (ACEI) là:

a)

Felodipin

b)

Hydralazin

c)

Telmisartan

d)

Captopril

2.

Phương pháp định lượng Enalapril là:

a)

Đo quang phổ IR

b)

HPLC

c)

Đo Nitrit

d)

Nếu dạng liên kết dùng phương pháp Acid-Base

3.

Các thuốc ức chế men chuyển (ACEI), NGOẠI TRỪ:

a)

Captopril

b)

Perindopril

c)

Telmisartan

d)

Lisinopril

4.

Chọn phát biểu SAI về Perindopril:

a)

Thuộc nhóm thuốc ức chế men chuyển

b)

Hạ huyết áp chậm, kéo dài trên 24h

c)

Đối kháng thụ thể Angiotensin II

d)

Chỉ cần uống 1 lần/ngày

5.

Captopril được chỉ định trong trường hợp:

a)

Tăng huyết áp

b)

Tăng huyết áp và suy tim sung huyết

c)

Loạn nhịp tim và tăng huyết áp

d)

Suy tim

6.

Một số lưu ý khi dùng thuốc hạ huyết áp, NGOẠI TRỪ:

a)

Ngừng thuốc đột ngột nếu không có hiệu quả kiểm soát huyết áp

b)

Chỉ nên hạ huyết áp từ từ

c)

Nên kết hợp các thuốc hạ huyết áp khác nhau

d)

Dùng thuốc lâu dài

7.

Thuốc hạ huyết áp ức chế cả 2 thụ thể β1, β2 có tác dụng:

a)

Tăng co bóp cơ tim

b)

Tăng dẫn truyền nhĩ thất

c)

Tăng nhịp tim

d)

Co phế quản

8.

Các tác dụng thuốc hạ huyết áp ức chế chọn lọc thụ thể β1, NGOẠI TRỪ:

a)

Co cơ trơn

b)

Không gây co thắt phế quản

c)

Giảm nhịp tim

d)

Giảm huyết áp

9.

Thuốc hạ huyết áp ức chế thụ thể β – adrenergic:

a)

Losartan

b)

Propranolol

c)

Nifedipin

d)

Lisinopril

10.

Thuốc hạ huyết áp ức chế thụ thể β2 - adrenergic tác động chủ yếu trên:

a)

Cơ trơn và mạch máu

b)

Tim

c)

Cơ trơn

d)

Mạch máu

11.

Thuốc hạ huyết áp ức chế thụ thể β1 - adrenergic tác động chủ yếu trên:

a)

Cơ trơn

b)

Tim

c)

Cơ trơn và mạch máu

d)

Cơ trơn và tim

12.

Thuốc hạ huyết áp ức chế chọn lọc thụ thể β1 có tác dụng:

a)

Tăng co bóp cơ tim

b)

Giảm mạch

c)

Co thắt phế quản

d)

Giảm nhịp tim

13.

Thuốc ức chế dòng Ca2+/cơ trơn làm giảm co thắt, giãn mạch, hạ huyết áp:

a)

Losartan

b)

Captopril

c)

Propranolol

d)

Nicardipin

14.

Các thuốc thuộc nhóm ức chế kênh Calci, NGOẠI TRỪ:

a)

Enalapril

b)

Felodipin

c)

Nifedipin

d)

Amlodipin

15.

Nhóm thuốc điều trị tăng huyết áp nào có thể kết hợp tốt với các thuốc hạ áp khác:

a)

Chẹn kênh Canxi

b)

Giãn mạch trực tiếp

c)

Chẹn thụ thể Angiotensin II

d)

Ức chế men chuyển

16.

Thuốc giãn mạch trực tiếp gây hạ huyết áp:

a)

Methyldopa

b)

Natri nitroprusiat

c)

Propranolol

d)

Clonidin

17.

Điểm Methyldopa, chọn câu ĐÚNG:

a)

Hạ huyết áp do ức chế men chuyển

b)

Hạ huyết áp do làm giảm hiệu ứng giao cảm

c)

Tỷ lệ đáp ứng rất cao

d)

Hạ huyết áp do làm giãn mạch trực tiếp

18.

Cơ chế tác dụng của các thuốc hạ huyết áp tác động trung ương:

a)

Ức chế men chuyển làm ức chế chuyển hóa Angiotensin I thành Angiotensin II

b)

Ức chế thụ thể AT1 của Angiotensin II

c)

Tác động trực tiếp hoặc gián tiếp lên trung tâm vận mạch, giảm hoạt tính giao cảm

d)

Ức chế men chuyển làm ức chế chuyển hóa Angiotensin II thành Angiotensin I

19.

Phương pháp định lượng Methyldopa:

a)

UV và phương pháp môi trường khan

b)

HPLC và phương pháp môi trường khan

c)

UV

d)

Phương pháp môi trường khan

20.

Thuốc chẹn kênh Canxi được dùng chống loạn nhịp tim:

a)

Verapamil

b)

Amlodipin

c)

Nifedipin

d)

Diltiazem

21.

Nitroglycerin được chỉ định trong trường hợp:

a)

Cơn đau thắt ngực cấp, phòng cơn đau trước khi vận động thể lực

b)

Tăng huyết áp

c)

Loạn nhịp tim

d)

Phù não

22.

Phương pháp định tính Nitroglycerin là:

a)

Phản Nitrat: Phản ứng màu chung

b)

Phản Glycerin đốt tạo acrolin mùi khó chịu và đo quang

c)

Đốt tạo acrolin mùi khó chịu và phản ứng màu chung của gốc Nitrat

d)

Đo quang và phản ứng màu chung của gốc Nitrat

23.

Các tác dụng phụ của Nitroglycerin, NGOẠI TRỪ:

a)

Suy tim

b)

Đau đầu

c)

Hạ huyết áp

d)

Rối loạn tiêu hóa

24.

Cơ chế tác dụng của các Nitrat hữu cơ:

a)

Gây giãn trực tiếp tĩnh mạch

b)

Vào cơ thể giải phóng NO trực tiếp làm giãn mạch

c)

Thuốc ức chế dòng Ca2+ của cơ trơn làm giãn mạch

d)

Không rõ cơ chế nhưng giảm đau

25.

Opioid nguồn gốc tổng hợp hóa học là thuốc nào?

a)

Morphin

b)

Codein

c)

Fentanyl

d)

Heroin

26.

Tác dụng phụ khi sử dụng Morphin, NGOẠI TRỪ:

a)

Gây nghiện

b)

Táo bón

c)

Nôn

d)

Kích thích hô hấp

27.

Thuốc Opioid có tác dụng giảm đau trung bình là thuốc nào?

a)

Dextropropoxyphen

b)

Fentanyl

c)

Pethidin

d)

Alfentanil

28.

Morphin thường dùng dưới dạng các muối nào?

a)

Muối Clorid

b)

Muối Sulfat

c)

Muối tartrat

d)

Tất cả đều đúng

29.

Chỉ định của Morphin, NGOẠI TRỪ:

a)

Đau phẫu thuật

b)

Ung thư giai đoạn cuối

c)

Đau do chấn thương

d)

Nhức đầu

30.

Chống chỉ định Morphin, NGOẠI TRỪ:

a)

Phụ nữ mang thai và kì cho con bú

b)

Suy hô hấp

c)

Tổn thương hoặc phẫu thuật sọ não

d)

Cơn đau nặng, dữ dội

31.

Phát biểu SAI về Dextropropoxyphen là gì?

a)

Hiệu lực giảm đau trung bình

b)

Hiệu lực giảm ho < Levopropxyphen

c)

Phối hợp với Paracetamol hoặc aspirin tăng hiệu lực giảm đau

d)

Chỉ định trong trường hợp đau nặng

32.

Các Opioid bán tổng hợp, NGOẠI TRỪ:

a)

Pethidin

b)

Codein

c)

Heroin

d)

Oxymorphon

33.

Thời gian bán thải (T1/2) của Morphin là bao lâu?

a)

2-3 giờ

b)

4-5 giờ

c)

6-7 giờ

d)

1-2 giờ

34.

Liều ngộ độc Morphin là khoảng bao nhiêu?

a)

0,05-0,06g

b)

0,03-0,04g

c)

0,1 -0,2g

d)

0,05 – 0,1g

35.

Liều gây chết của Morphin là khoảng bao nhiêu?

a)

0,1 – 0,5g

b)

0,05 – 0,1g

c)

0,1 – 0,15g

d)

0,1-0,2g

36.

Phát biểu nào SAI khi nói về tác dụng trên hệ thần kinh trung ương của nhóm thuốc á phiện?

a)

Fentanyl citrate giảm đau trung ương mạnh gấp 75-125 lần so với liều Morphin

b)

Sufentanil citrate giảm đau trung ương mạnh gấp 10-15 lần so với liều Fentanyl

c)

Sufentanil citrate gây ngủ mạnh hơn Morphin

d)

Fentanyl citrate gây ngủ yếu hơn Morphin

37.

Triệu chứng ngộ độc Morphin, NGOẠI TRỪ:

a)

Nhạy cảm với ánh sáng

b)

Đồng tử co nhỏ

c)

Nhịp thở Cheyne – Stokes

d)

Da xanh tím

38.

Liều giải độc Morphin phù hợp, NGOẠI TRỪ:

a)

Tiêm Naloxon IV 1ml=0,4 mg/liều

b)

Tiêm Naloxon IV 2ml nếu ngộ độc nặng

c)

Tổng liều có thể 10-20mg/24 giờ

d)

Sau 3 phút tiêm liều 1ml, thì dùng 3 liều 1ml

39.

Buprenorphin so với Morphin có hiệu lực như thế nào?

a)

Mạnh hơn 25-50 lần

b)

Mạnh hơn 100 lần

c)

Yếu hơn 25 lần

d)

Yếu hơn 100 lần

40.

Thuốc nào thuộc chất chủ vận từng phần?

a)

Butorphanol

b)

Pentazolin

c)

Buprenorphin

d)

Nalbuphin

41.

Morphin chống chỉ định trong trường hợp nào?

a)

Đau nội tạng

b)

Đau ung thư

c)

Đau hậu phẫu

d)

Đau do chấn thương sọ não

42.

Chỉ định của Pethidin là gì?

a)

Suy hô hấp

b)

Đau bụng không rõ nguyên nhân

c)

Suy gan thận

d)

Co thắt cơ trơn ruột

43.

Độ giảm đau của Dimethyl Pethidin so với Dolargan là bao nhiêu?

a)

Giảm đau gấp 5 lần

b)

Giảm đau gấp 7 lần

c)

Giảm đau gấp 10 lần

d)

Giảm đau gấp 100 lần

44.

Thuốc Opioid nào KHÔNG có tác dụng giảm đau mạnh?

a)

Alfentanyl

b)

Fentanyl

c)

Pethidin

d)

Dextropropoxyphen

45.

Fentanyl so với Morphin có hiệu lực giảm đau như thế nào?

a)

Giảm đau gấp 50 lần

b)

Yếu hơn 3-5 lần

c)

Giảm đau gấp 100 lần

d)

Mạnh gấp 150 lần

46.

Các thuốc sau đây đều gây nghiện, NGOẠI TRỪ:

a)

Morphin

b)

Pethidin

c)

Naloxon

d)

Fentanyl

47.

Receptor muy của nhóm Opioid có tại vị trí nào?

a)

Hành não

b)

Vỏ não

c)

Tiểu não

d)

Sàn não thất 4

48.

Morphin không dùng cho trường hợp đau bụng không rõ nguyên nhân vì:

a)

Làm giảm nhu động ruột

b)

Gây co cơ vòng, giãn cơ dọc

c)

Ức chế tiết chất P

d)

Phóng thích ADH

49.

Điều nào sau đây ĐÚNG khi kích thích các receptor của opioid:

a)

Kích thích Adenylylcyclase

b)

Ức chế tiết chất P

c)

Ức chế receptor muy

d)

Kích thích mở kênh Canxi

50.

Sử dụng Morphine gây nôn ói là do cơ chế nào sau đây:

a)

Ức chế trung tâm nôn ở não thất IV

b)

Kích thích trung tâm nôn ở não thất IV

c)

Ức chế trung tâm nôn ở não giữa

d)

Kích thích trung tâm nôn ở não giữa

51.

Morphin có chống chỉ định tương đối với bệnh nhân chấn thương sọ não, tăng áp lực nội sọ là do cơ chế:

a)

Kích thích trung tâm hô hấp → Tăng CO2 và giảm O2 → Giảm độ bão hòa oxy máu → Tăng áp lực nội sọ

b)

Ức chế trung tâm hô hấp → Tăng CO2 và giảm O2 → Giảm độ bão hòa oxy máu → Tăng áp lực nội sọ

c)

Kích thích trung tâm hô hấp → Tăng O2 và giảm CO2 → Tăng độ bão hòa oxy máu → Tăng áp lực nội sọ

d)

Ức chế trung tâm hô hấp → Tăng O2 và giảm CO2 → Tăng độ bão hòa oxy máu → Tăng áp lực nội sọ

52.

Bệnh nhân mắc bệnh ung thư xương giai đoạn cuối, liên tục có những cơn đau xuất hiện, thuốc giảm đau thích hợp nhất cho bệnh nhân này là:

a)

Morphin

b)

Paracetamol

c)

Meperidin

d)

Dolargan

53.

Liều của Fentanyl khi gây mê cân bằng truyền tĩnh mạch là:

a)

0.5 - 2.5 mcg/kg/giờ

b)

1 - 1.5 mcg/kg/giờ

c)

1.5 - 2 mcg/kg/giờ

d)

2 - 2.5 mcg/kg/giờ

54.

Morphine qua hàng rào máu não chậm là do:

a)

Tan trong dầu

b)

Tan trong nước

c)

Tính khử hóa cao

d)

Tính Oxy hóa cao

55.

Câu nào sau đây ĐÚNG khi nói về dược lực học của Morphine:

a)

Gây tăng thân nhiệt ác tính

b)

Tác động lên hệ tim mạch gây tăng nhịp tim, co mạch ngoại vi

c)

Tác động lên hệ hô hấp gây giảm co thắt phế quản, gây ho

d)

Tác động lên hệ thần kinh gây ngủ, an thần, sảng khoái

56.

Đâu là liều gây mê được sử dụng trong lâm sàng của Fentanyl:

a)

Liều 50-100 mg, tiêm bắp trước khi khởi mê 60 phút

b)

Liều 2-6 mg/kg ở bệnh nhân tự thở, mở ngắn 30-40 phút

c)

Liều 0,2-0,3 mcg/kg, tổng liều 1-2mg/kg

d)

Liều 2-6 mcg/kg ở bệnh nhân tự thở, mở ngắn 30-40 phút

57.

Sau khi rửa mắt chất độc là acid hay base, cần duy trì pH ở mức nào?

a)

pH=2,2–6,5

b)

pH=8,5–14

c)

pH=6,5–7,5

d)

pH=7–9

58.

Khái niệm đúng nhất về "chất độc" là gì?

a)

Bất kỳ chất nào khi vào cơ thể trong điều kiện nhất định gây hại từ nhẹ đến nặng, thậm chí tử vong

b)

Bất kỳ chất nào khi vào cơ thể trong điều kiện nhất định đều gây hại ở mức độ nặng trở lên

c)

Chất khi vào cơ thể chỉ gây hại ở mức độ nhẹ như đau đầu, nôn

d)

Bất kỳ chất nào khi vào cơ thể đều gây hại từ nhẹ đến nặng

59.

Liều nhỏ nhất có thể gây độc được gọi là gì?

a)

Liều tối thiểu

b)

Ngưỡng của liều

c)

Ngưỡng thấp nhất

d)

Liều nhỏ nhất

60.

Liều lượng thấp nhất có thể gây chết động vật gọi là gì?

a)

Liều gây độc

b)

Liều gây chết

c)

Liều thấp nhất có thể gây độc

d)

Liều thấp nhất có thể gây chết

61.

Đường thải trừ chất độc quan trọng nhất đối với các chất tan trong nước là gì?

a)

Qua thận

b)

Qua gan

c)

Qua hô hấp

d)

Qua mồ hôi

62.

Cách thức chính chất độc xâm nhập vào cơ thể là gì?

a)

Đường phơi nhiễm

b)

Đường hấp thu

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

63.

Phenobarbital dùng đúng liều có thể điều trị gì?

a)

Hen suyễn

b)

Ung thư

c)

Điều hòa kinh nguyệt

d)

Trị mất ngủ

64.

Ngộ độc bán cấp sau khi điều trị khỏi nhanh thường để lại di chứng nào?

a)

Di chứng sơ cấp

b)

Di chứng thứ cấp

c)

Di chứng bán cấp

d)

Tất cả trên đều sai

65.

Chất nào gây độc với các hợp chất đại phân tử của tế bào gan?

a)

Sản phẩm Acid mercapturic

b)

Sản phẩm sulfate hóa của Paracetamol

c)

Sản phẩm glucoronate hóa của Paracetamol

d)

Sản phẩm N‑acetyl‑p‑benzoquinoneimine (NAPQI)

66.

Áp dụng đúng đối với đồ thị Rumack–Matthew, NGOẠI TRỪ:

a)

Đánh giá ngộ độc Paracetamol sau 4 giờ

b)

Uống Paracetamol với liều duy nhất

c)

Đánh giá ngộ độc Paracetamol loại phóng thích kéo dài

d)

Giới hạn khả năng có thể xuất hiện tác động độc đối với gan từ 150–200 mcg/ml huyết tương

67.

Áp dụng đúng đối với đồ thị Rumack–Matthew, NGOẠI TRỪ:

a)

Đánh giá ngộ độc Paracetamol sau 4 giờ

b)

Uống Paracetamol với liều duy nhất

c)

Áp dụng ngay khi mới ngộ độc

d)

Giới hạn khả năng có thể xuất hiện tác động độc đối với gan từ 150–200 mcg/ml huyết tương

68.

Khi ngộ độc Paracetamol, N‑acetylcystein giải độc do cơ chế nào?

a)

Tăng ức chế enzyme gan và tự phân hủy NAPQI

b)

Tăng cảm ứng enzyme gan và tự phân hủy NAPQI

c)

Chuyển thành glutathion và giúp tăng sự đào thải NAPQI qua nước tiểu

d)

Tự phân hủy NAPQI và giúp tăng sự đào thải NAPQI qua nước tiểu

69.

Bệnh não Wernicke gây ra do ngộ độc Ethanol là thiếu gì?

a)

Thiếu vitamin B1

b)

Thiếu vitamin B6

c)

Sự giảm glucose huyết

d)

Gia tăng lượng ceton trong máu

70.

Đặc điểm của hội chứng Wernicke–Korsakoff, NGOẠI TRỪ:

a)

Rối loạn vận động mắt

b)

Đau bụng, buồn nôn, nôn mửa

c)

Lú lẫn

d)

Mất điều vận tiểu não

71.

Các đặc điểm sau là của nhiễm ceton do rượu, NGOẠI TRỪ:

a)

Thường ở người nghiện rượu mạn tính

b)

Nhiễm ceton–acid do rượu: tăng anion gap

c)

Do tăng chuyển hóa ceton

d)

Do sự gia tăng phân hủy lipid

72.

Có thể dùng chất nào sau đây để giải độc Acetaminophen, NGOẠI TRỪ:

a)

Na hydrocarbonat

b)

Than hoạt

c)

N‑acetylcystein

d)

Methionin

73.

Một bệnh nhân bị chờ đến bệnh X trong tình trạng hôn mê, được dùng Glucose, Thiamine, Naloxon, sau đó hồi phục. Thuốc nào có thể là nguyên nhân gây ngộ độc?

a)

Methanol

b)

Amitryptilin

c)

Haloperidol

d)

Heroin

74.

Điều kiện áp dụng phương pháp thẩm phân trong điều trị ngộ độc, NGOẠI TRỪ:

a)

Các chất không tích điện

b)

Các chất không ion hóa hoặc ion hóa

c)

Giải độc các chất có trọng lượng phân tử lớn

d)

Các chất liên kết ít với protein

75.

Điều kiện áp dụng phương pháp thẩm phân trong điều trị ngộ độc, NGOẠI TRỪ:

a)

Các chất không tích điện

b)

Các chất không ion hóa hoặc ion hóa

c)

Các chất có thể tích phân bố >5 L/kg

d)

Các chất liên kết ít với protein

76.

Nguyên tắc giải độc Methanol bằng Fomepizol và Ethanol là gì?

a)

Sự tương tranh với Alcohol dehydrogenase (ADH)

b)

Sự tương tranh với Aldehyd dehydrogenase (ALDH)

c)

Sự chuyển hóa Acetyl CoA thành CO2 và H2O trong chu trình Krebs

d)

Sự chuyển hóa Acid formic thành CO2 và H2O dưới sự xúc tác của Acid folic

77.

Phạm vi tác động của than hoạt trong điều trị ngộ độc là khi nào?

a)

Khi thuốc đã vào vòng tuần hoàn chung

b)

Khi thuốc còn ở dạ dày hoặc khi thuốc đã đến ruột

c)

Khi thuốc được sử dụng bằng đường tiêm bắp

d)

Khi thuốc đã chuyển hóa tại gan

78.

Thông thường phương pháp rửa dạ dày còn hiệu quả với ngộ độc thuốc trong vòng không quá:

a)

3 giờ

b)

10 giờ

c)

8 giờ

d)

6 giờ

79.

Các phát biểu về Siro Ipeca đều đúng, NGOẠI TRỪ:

a)

Hoạt chất có tác dụng gây nôn là Alkaloid

b)

Có tác động lên thần kinh trung ương

c)

Sử dụng khi bệnh nhân vẫn còn tỉnh táo

d)

Áp dụng trong điều trị các chất acid, kiềm

80.

Các phát biểu về Siro Ipeca đều đúng, NGOẠI TRỪ:

a)

Không dùng khi bệnh nhân đang co giật

b)

Không sử dụng khi ngộ độc chất ăn mòn

c)

Hiệu quả với các chất độc lưu ở dạ dày lâu

d)

Không dùng cho trẻ dưới 6 tuổi

81.

Chất nào sau đây có thể dùng trong giải độc Digoxin:

a)

Esmolol

b)

Deferoxamin

c)

Digibind

d)

Atropin

82.

Bé trai 3 tuổi nuốt hết vỉ thuốc của cha có chứa chất sắt. Bé bị đau bụng và nôn mửa ra máu, chất nào sau đây có thể dùng để giải độc:

a)

Deferoxamin

b)

Than hoạt

c)

Calci

d)

Na hydrocarbonat

83.

Có thể dùng chất nào sau đây để giải độc Cyanide:

a)

Thiosulfat Na và Naloxon

b)

Thiosulfat Na và xanh Methylen

c)

Hydroxocobalamin và Flumazenil

d)

Xanh Methylen và Atropin

84.

Than hoạt có thể dùng trong điều trị ngộ độc các loại thuốc sau đây, NGOẠI TRỪ:

a)

Phenobarbital

b)

Carbamazepin

c)

Tolbutamid

d)

Lithium

85.

Có thể dùng chất nào sau đây để giải độc thuốc trừ sâu có chứa phospho hữu cơ:

a)

Thiosulfat Na và Pralidoxim

b)

Atropin và Pralidoxim

c)

Hydroxocobalamin và Flumazenil

d)

Xanh Methylen và Atropin

86.

Có thể dùng chất nào sau đây để giải độc Theophyllin:

a)

Pralidoxim

b)

Thiosulfat Na

c)

Naloxon

d)

Esmolol

87.

Các nguy cơ gây độc gan tăng cao khi dùng chung với Paracetamol, NGOẠI TRỪ:

a)

Khi dùng chung với các thuốc gây cảm ứng men gan

b)

Trẻ em với các bệnh cấp tính có sốt

c)

Khi dùng chung với các thuốc ức chế men gan

d)

Bệnh nhân có bệnh gan từ trước

88.

Khi ngộ độc Ethanol bệnh nhân có hiện tượng loạn nhịp tim, đặc biệt là xoắn đỉnh ta có thể cấp cứu bằng cách:

a)

Cho bệnh nhân dùng Siro Ipeca

b)

Cho bệnh nhân dùng than hoạt

c)

Cho bệnh nhân dùng Mg sulfat

d)

Cho bệnh nhân dùng Benzodiazepin

89.

Cách xử trí khi ngộ độc của Phnobarbital:

a)

Cho uống dd Lugol, tamin

b)

Dùng Valium hay Thiopental

c)

Cho uống than hoạt hoặc sorbitol 1-2g/kg

d)

Rửa dạ dày bằng NaHCO3

90.

Triệu chứng ngộ độc của Phenobarbital gồm triệu chứng nào sau đây, chọn đáp án ĐÚNG:

a)

Mờ mắt, mạch nhanh, co giật

b)

Đau bụng, rối loạn tiêu hóa

c)

Nhức đầu, chóng mặt, nôn mửa

d)

Buồn ngủ, mất dần phản xạ

91.

Trong trường hợp ngộ độc cấp tính Phenobarbital:

a)

Đồng tử giãn

b)

Đồng tử co lại

c)

Đồng tử không còn phản xạ với ánh sáng

d)

Đồng tử giãn nhưng vẫn còn phản xạ với ánh sáng

92.

Thuốc kháng sinh không sử dụng cho phụ nữ mang thai là thuốc nào?

a)

Clarithromycin

b)

Tetracyclin

c)

Amoxicillin

d)

Cephalexin

93.

Phụ nữ mang thai bị cao huyết áp mạn tính, nên chọn các thuốc sau đây để điều trị, NGOẠI TRỪ:

a)

Amlodipin

b)

Hydralazin

c)

Methyldopa

d)

Nifedipin

94.

Khi sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai cần lưu ý nhất ở thời điểm nào?

a)

1 tháng cuối

b)

3 tháng đầu

c)

3 tháng cuối

d)

3 tháng giữa

95.

Phụ nữ đang cho con bú nếu dùng các thuốc có nguy cơ độc tính cao, nên làm gì?

a)

Cho bé bú cách xa thời gian sử dụng thuốc 2–3 giờ

b)

Tránh cho bé bú trong thời gian sử dụng thuốc

c)

Tuyệt đối không cho bé bú nửa

d)

Cho bé bú 1 lần trong 24 giờ

96.

Các thuốc sau có thể kích thích sự tiết sữa, NGOẠI TRỪ:

a)

Estrogen

b)

Domperidon

c)

Metoclopramid

d)

Clopromazin

97.

Thuốc được bài tiết vào sữa mẹ chủ yếu nhờ cơ chế nào?

a)

Khuếch tán thụ động

b)

Khuếch tán nhờ chất mang

c)

Vận chuyển tích cực

d)

Tất cả đều đúng

98.

Chất nào sau đây khi dùng cho phụ nữ có thai có thể ảnh hưởng gây dị tật vẹo cột sống cho thai nhi?

a)

Warfarin

b)

Acid valproic

c)

Acid retinoic

d)

Thuốc lá

99.

Thuốc không dùng cho phụ nữ mang thai:

a)

Bromocriptin

b)

Isotretinoin

c)

Vitamin D

d)

Corticoid

100.

Hậu quả có thể xảy ra khi phụ nữ sử dụng Thalidomide trong thời kỳ mang thai là gì?

a)

Dị tật bẩm sinh – hội chứng chim cánh cụt

b)

Ung thư âm đạo ở con gái của bà mẹ dùng thuốc

c)

Gây nam hóa thai nhi

d)

Dị tật bẩm sinh – vẹo cột sống ở thai nhi

101.

Khi phụ nữ mang thai sử dụng thuốc chống tăng huyết áp, huyết áp giảm quá mạnh có thể gây gì?

a)

Dị tật bẩm sinh cho thai nhi

b)

Nữ hóa ở thai nhi nam

c)

Nam hóa ở thai nhi nữ

d)

Thiếu oxy cho thai nhi

102.

Khi sử dụng thuốc chống trầm cảm và thuốc Opioid cho phụ nữ mang thai đến lúc gần sinh phải:

a)

Giảm liều gấp đôi ban đầu

b)

Giảm liều dần dần

c)

Giữ nguyên liều điều trị

d)

Ngưng sử dụng

103.

Sự vận chuyển thuốc nhiều qua sữa tùy thuộc vào yếu tố nào sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Thuốc có phân tử lượng nhỏ

b)

Thuốc tan trong lipid dễ phân bố vào sữa

c)

Thuốc có khả năng liên kết mạnh với protein huyết tương dễ phân bố vào sữa

d)

Thuốc có phân tử lượng nhỏ dễ phân bố vào sữa

104.

Phát biểu sau đây là ĐÚNG đối với trẻ con:

a)

Có thể sử dụng tất cả các thuốc dành cho người lớn nhưng phải giảm liều

b)

Chỉ sử dụng các thuốc hoàn toàn không gây tác dụng phụ đối với trẻ

c)

Chỉ sử dụng các thuốc không chống chỉ định đối với trẻ và phải tính liều phù hợp

d)

Tất cả đều đúng

105.

Đặc điểm phân phối thuốc ở trẻ sơ sinh liên quan những vấn đề sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Lượng protein huyết tương thấp

b)

Chức năng gan, thận chưa hoàn chỉnh

c)

Dạng thuốc tự do trong máu thấp

d)

Thuốc lọc và thải trừ ở thận còn kém

106.

Ở trẻ em dễ xảy ra ngộ độc thuốc vì các yếu tố nào sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Thuốc dễ vào thần kinh trung ương

b)

Chức năng chuyển hóa của gan chưa hoàn chỉnh

c)

Da dễ hấp thu thuốc

d)

Tỷ lệ thuốc gắn protein huyết tương cao

107.

Đối với trẻ em, các nhóm thuốc thường dùng bằng đường đặt trực tràng, NGOẠI TRỪ:

a)

Kháng sinh

b)

Hạ sốt

c)

An thần

d)

Chống co giật

108.

Các thuốc Naphazolin, Phenylephedrin, Pseudoephedrin không dùng cho trẻ ở lứa tuổi nào?

a)

< 2 tuổi

b)

< 6 tuổi

c)

< 1 tuổi

d)

< 6 tháng tuổi

109.

Trong các yếu tố sau, yếu tố nào ít quan trọng nhất dùng để tính liều cho trẻ em?

a)

Tuổi

b)

Chiều cao và cân nặng

c)

Chức năng gan, thận

d)

Diện tích da

110.

Khi thuốc có khoảng trị liệu hẹp, ta tính liều thuốc theo phương pháp nào là tối ưu nhất?

a)

Tính liều theo tuổi và cân nặng lý tưởng

b)

Tính liều theo tuổi

c)

Tính liều theo cân nặng lý tưởng

d)

Tính liều theo diện tích da

111.

Công thức YOUNG là công thức tính liều sử dụng thuốc cho trẻ theo tiêu chí nào?

a)

Cân nặng

b)

Tuổi tính bằng tháng

c)

Tuổi tính bằng năm

d)

Diện tích da

112.

Công thức FRIED là công thức tính liều sử dụng thuốc cho trẻ theo tiêu chí nào?

a)

Cân nặng

b)

Tuổi tính bằng tháng

c)

Tuổi tính bằng năm

d)

Diện tích da

113.

Công thức tính liều sử dụng thuốc cho trẻ phổ biến nhất là công thức nào?

a)

Theo cân nặng

b)

Theo tuổi

c)

Theo diện tích da

d)

Theo liều người lớn

114.

Không nên bôi dầu gió, cao xoa có chứa Menthol, Long não hoặc Camphor lên mũi trẻ sơ sinh vì lý do nào?

a)

Sẽ gây vã mồ hôi, tím tái đối với trẻ

b)

Làm cho trẻ bị dị ứng, bỏ bú

c)

Có thể làm ngưng hô hấp trẻ

d)

Gây kích thích làm trẻ không ngủ được

115.

Thuốc nào có nguy cơ gây hội chứng xám ở trẻ sơ sinh?

a)

Chloramphenicol

b)

Tetracyclin

c)

Aspirin

d)

Metoclopramid

116.

Thuốc chữa nôn không dùng cho trẻ <2 tuổi:

a)

Motilium

b)

Metoclopramid

c)

Dimenhydrat

d)

Simethicon

117.

Tỷ lệ tai biến do thuốc ở người cao tuổi thường cao hơn so với các đối tượng khác vì các lý do sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Người cao tuổi thường hay đau ốm và phải dùng thuốc

b)

Người cao tuổi thường phải sử dụng các thuốc có khoảng trị liệu hẹp

c)

Do trí tuệ sút giảm, người cao tuổi thường nhầm lẫn trong sử dụng thuốc

d)

Ở người cao tuổi hấp thu tốt hơn nên dễ gây tai biến

118.

Nguyên nhân dẫn đến tăng thời gian bán thải T1/2 ở người cao tuổi dưới đây đều đúng, NGOẠI TRỪ:

a)

Lượng albumin máu giảm

b)

Giảm lượng máu qua gan

c)

Giảm chức năng thận

d)

Tăng lượng mỡ làm kho dự trữ thuốc trong cơ thể

119.

Các yếu tố ảnh hưởng đến sự hấp thu của thuốc ở người cao tuổi, NGOẠI TRỪ:

a)

Albumin huyết tương giảm

b)

Độ acid dịch vị giảm

c)

Sự tưới máu đến ruột giảm

d)

Thời gian thảo rỗng dạ dày chậm và nhu động ruột giảm

120.

Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG liên quan đến dược động học của thuốc đối với người cao tuổi:

a)

Thuốc được đưa nhanh xuống ruột non, thích hợp cho các thuốc bao tan trong ruột

b)

Sự hấp thu thuốc qua đường tiêm bắp bị ảnh hưởng do khối lượng cơ bắp giảm

c)

Thuốc dễ hấp thu qua da do có nhiều mạch máu gần da

d)

Tỷ lệ mỡ ở người cao tuổi thấp, làm giảm sự phân bố các thuốc tan trong mỡ

121.

Để hạn chế bất lợi dùng thuốc cho người cao tuổi cần tuân thủ các nguyên tắc sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Tránh các thuộc gây tương tác và hiệu chỉnh liều tùy theo mỗi cá nhân

b)

Dùng thuốc trong thời gian dài cần nên giảm liều

c)

Phát đồ đơn giản ít thuốc

d)

Khởi đầu bằng liều thấp

122.

Đối với người bị suy thận cần thực hiện các điều sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Đánh giá mức độ suy thận và giảm liều điều trị

b)

Chọn thuốc được chuyển hóa chủ yếu ở gan

c)

Lưu ý các thuộc chống chỉ định

d)

Giảm khoảng cách giữa các lần dùng thuốc

123.

Các quá trình dược động học của thuốc ở người suy thận, NGOẠI TRỪ:

a)

Tăng AUC do ứ trệ tuần hoàn

b)

Tăng thể tích phân bố do ứ nước trong cơ thể

c)

Tăng lượng thuốc dạng tự do, do giảm lượng albumin trong huyết tương

d)

Giảm chuyển hóa thuốc ở gan do giảm lưu lượng máu qua thận

124.

Mức độ suy thận được đánh giá bằng trị số:

a)

b)

Tmax

c)

AST

d)

CrCl

125.

Đối với người bị suy gan cần thực hiện các điều sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Chọn dùng thuốc bài xuất qua thận

b)

Chọn thuốc chuyển hóa trực tiếp qua pha 1

c)

Tránh dùng thuốc chuyển hóa qua gan lần đầu cao

d)

Hiệu chỉnh liều

126.

Các phát biểu sau đây đều đúng, NGOẠI TRỪ:

a)

Suy gan làm giảm khả năng chuyển hóa của thuốc

b)

Suy gan làm thời gian bán hủy của thuốc

c)

Suy gan làm giảm đào thải thuốc

d)

Suy gan làm giảm tạo protein huyết tương

127.

Thuốc đào thải qua mật có đặc điểm:

a)

Trọng lượng phân tử thấp

b)

Dỡ dạng không liên hợp

c)

Không tan trong lipid

d)

Có cực

128.

Thuốc không dùng cho phụ nữ cho con bú là:

a)

Bromocriptin

b)

Isotretinoin

c)

Vitamin K

d)

Corticoid

129.

Có thể gây vàng da nhân não ở trẻ sơ sinh trong tháng đầu tiên do đẩy bilirubin khỏi liên kết albumin, do đó cần tránh dùng thuốc này trong tháng cuối của thai kỳ:

a)

Sulfamid (trừ Sulfasalazin)

b)

Rifamicin

c)

Aminosid

d)

Dienoestrol