wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 2 - Biểu diễn dữ liệu và mã hóa thông tin (93 câu)

Total questions: 93

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Máy tính sử dụng hệ đếm nào dưới đây?

a)

Hệ thập phân

b)

Hệ bát phân

c)

Hệ thập lục phân

d)

Hệ nhị phân

2.

Đơn vị đo thông tin nhỏ nhất là:

a)

Hz

b)

bit

c)

Byte

d)

mb

3.

1 byte bằng mấy bit?

a)

1

b)

2

c)

8

d)

4

4.

Hệ nhị phân sử dụng bao nhiêu ký số để biểu diễn?

a)

1

b)

2

c)

12

d)

20

5.

Hệ bát phân sử dụng bao nhiêu ký số để biểu diễn?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

18

6.

Hệ thập phân sử dụng bao nhiêu ký số để biểu diễn?

a)

10

b)

9

c)

11

d)

100

7.

Hệ thập lục phân sử dụng bao nhiêu ký số để biểu diễn?

a)

10

b)

60

c)

16

d)

6

8.

Các ký số biểu diễn trong hệ Hexa là:

a)

Từ 0 đến 9 và A, B, C, D, E, F

b)

Từ 0 đến 10 và A, B, C, D, E, F

c)

Từ 1 đến 9 và A, B, C, D, E, F, H

d)

Từ 1 đến 9 và A, B, C, D, E, F, G

9.

Trong biểu diễn của số Hexa thì chữ E tương đương với số:

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

10.

Trong biểu diễn của số Hexa thì các chữ cái A, B, C, D, E, F tương đương với các số:

a)

9, 10, 11, 12, 13, 14

b)

10, 11, 12, 13, 14, 15

c)

11, 12, 13, 14, 15, 16

d)

12, 13, 14, 15, 16, 17

11.

Số 401040_{10} biểu diễn ở hệ bát phân là số nào dưới đây?

a)

48

b)

50

c)

05

d)

500

12.

Số thập phân 781078_{10} biểu diễn ở hệ thập lục phân là số nào dưới đây?

a)

4D

b)

4E

c)

E4

d)

5D

13.

Số thập phân 151015_{10} biểu diễn ở hệ nhị phân là số nào dưới đây?

a)

1101

b)

1001

c)

1110

d)

1111

14.

Số nhị phân 8 bit 1001 1111 có mã bù 1 là:

a)

1001 0000

b)

0110 0000

c)

0110 1010

d)

0110 0001

15.

Số thập phân 301030_{10} biểu diễn ở dạng nhị phân là số nào dưới đây?

a)

101110

b)

111110

c)

11110

d)

101110

16.

Số thập phân 401040_{10} biểu diễn ở hệ nhị phân là số nào dưới đây?

a)

110000

b)

101000

c)

100100

d)

111100

17.

Trong số dấu chấm động biểu diễn dạng 32 bit trong máy tính, thành phần số mũ có độ dài bao nhiêu bit?

a)

6 bit

b)

7 bit

c)

8 bit

d)

9 bit

18.

Trong số dấu chấm động biểu diễn dạng 32 bit trong máy tính, phần định trị có độ dài bao nhiêu bit?

a)

16 bit

b)

18 bit

c)

20 bit

d)

23 bit

19.

Trong số dấu chấm động biểu diễn dạng 32 bit trong máy tính, thành phần định dấu có độ dài bao nhiêu bit?

a)

1 bit

b)

2 bit

c)

3 bit

d)

5 bit

20.

Hệ Hexa thường được sử dụng để viết gọn cho hệ nào dưới đây?

a)

Hệ thập phân

b)

Hệ bát phân

c)

Hệ nhị phân

d)

Hệ thập lục phân

21.

Số nhị phân 011120111_2 biểu diễn ở hệ thập phân là số nào dưới đây?

a)

8

b)

7

c)

9

d)

6

22.

Đối với biểu diễn số nguyên có dấu sử dụng mã bù 1, phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Bit cao nhất là 1 thì đó là số dương

b)

Bit thấp nhất là 1 thì đó là số âm

c)

Bit cao nhất là 0 thì đó là số dương

d)

Bit thấp nhất là 0 thì đó là số dương

23.

Số bát phân 67867_8 biểu diễn ở hệ nhị phân là số nào dưới đây?

a)

100111

b)

101011

c)

110111

d)

101111

24.

Số Hexa EF (H) biểu diễn ở dạng nhị phân là số nào dưới đây?

a)

1100 0111

b)

1111 1110

c)

1111 1101

d)

1110 1111

25.

Đối với số nguyên không dấu, 8 bit, giá trị biểu diễn số 26110261_{10} là:

a)

1001 0001

b)

1010 1011

c)

1000 0111

d)

Không biểu diễn được

26.

Để chuyển một số ở hệ nhị phân sang hệ Hexa ta làm theo cách nào dưới đây?

a)

Nhóm từng 4 bit từ phải sang trái của số nhị phân, sau đó đổi giá trị của 4 bit đó sang hệ Hexa

b)

Nhóm từng 4 bit từ trái sang phải của số nhị phân, sau đó đổi giá trị của 4 bit đó sang hệ Hexa

c)

Nhóm từng 2 bit từ phải sang trái của số nhị phân, sau đó đổi giá trị của 2 bit đó sang hệ Hexa

d)

Nhóm từng 2 bit từ trái sang phải của số nhị phân, sau đó đổi giá trị của 2 bit đó sang hệ Hexa

27.

Để chuyển một số m ở hệ Hexa sang hệ nhị phân ta làm theo cách nào dưới đây?

a)

Chia m liên tiếp cho 2 rồi viết phần dư ở mỗi bước theo thứ tự ngược lại

b)

Đổi giá trị số tương ứng ở mỗi ký số của m sang hệ 2 và biểu diễn bằng 4 bit

c)

Đổi giá trị số tương ứng ở mỗi ký số của m sang hệ 10 và biểu diễn bằng 4 bit

d)

Chia m liên tiếp cho 2 rồi viết phần nguyên ở mỗi bước theo thứ tự ngược lại

28.

Để chuyển một số ở hệ nhị phân sang hệ bát phân ta làm theo cách nào dưới đây?

a)

Nhóm từng 8 bit từ phải sang trái của số nhị phân, sau đó đổi giá trị của 8 bit đó sang hệ Hexa

b)

Nhóm từng 8 bit từ trái sang phải của số nhị phân, sau đó đổi giá trị của 8 bit đó sang hệ Hexa

c)

Nhóm từng 3 bit từ phải sang trái của số nhị phân, sau đó đổi giá trị của 3 bit đó sang hệ thập phân

d)

Nhóm từng 3 bit từ phải sang trái của số nhị phân, sau đó đổi giá trị của 3 bit đó sang hệ nhị phân

29.

Để chuyển một số n ở hệ bát phân sang hệ nhị phân ta làm theo cách nào dưới đây?

a)

Chia n liên tiếp cho 8 rồi viết phần dư ở mỗi bước theo thứ tự ngược lại

b)

Đổi giá trị số tương ứng ở mỗi chữ số của n sang hệ 2 và biểu diễn bằng 3 bit

c)

Đổi giá trị số tương ứng ở mỗi chữ số của n sang hệ 10 và biểu diễn bằng 3 bit

d)

Chia n liên tiếp cho 2 rồi viết phần nguyên ở mỗi bước theo thứ tự ngược lại

30.

Để chuyển một số nguyên dương m ở hệ thập phân sang hệ cơ số b bất kỳ ta thực hiện theo cách nào dưới đây?

a)

Lấy b chia liên tiếp cho m đến khi thương bằng 0 thì dừng lại, phần dư ở mỗi bước viết theo thứ tự ngược lại

b)

Lấy b chia liên tiếp cho m đến khi thương bằng 0 thì dừng lại, phần thương ở mỗi bước viết theo thứ tự ngược lại

c)

Lấy m chia liên tiếp cho b đến khi thương bằng 0 thì dừng lại, phần dư ở mỗi bước viết theo thứ tự ngược lại

d)

Lấy m chia liên tiếp cho b đến khi thương bằng 0 thì dừng lại, phần thương ở mỗi bước viết theo thứ tự ngược lại

31.

Giả sử một vùng nhớ có độ dài n bit, vùng nhớ đó có thể biểu diễn được bao nhiêu số nhị phân khác nhau?

a)

n

b)

2n

c)

2n2^n

d)

n2n^2

32.

Số thập phân 18710187_{10} biểu diễn ở hệ thập lục phân là số nào dưới đây?

a)

AA

b)

CC

c)

BB

d)

B11

33.

Hiệu của 2 số nhị phân 101101111011 - 0111 là:

a)

1000

b)

0110

c)

1010

d)

0100

34.

Đối với các số 8 bit, không dấu. Hãy cho biết kết quả khi thực hiện phép cộng: 0101 0101+0101 00110101\ 0101 + 0101\ 0011 = ?

a)

1100 1000

b)

1010 0111

c)

10101 0000

d)

1010 1000

35.

Số nhị phân 11011110211011110_2 biểu diễn ở hệ thập lục phân là số nào dưới đây?

a)

DE

b)

DF

c)

CD

d)

DD

36.

Số 1101012110101_2 biểu diễn ở hệ bát phân là số nào dưới đây?

a)

55

b)

65

c)

66

d)

56

37.

Trong hệ đếm bát phân, số 235.648235.64_8 tương ứng với giá trị nào trong hệ thập phân dưới đây?

a)

157.8125

b)

165.8125

c)

157.825

d)

165.825

38.

Trong hệ đếm bát phân số 237.648237.64_8 tương ứng với giá trị nào trong hệ thập phân dưới đây?

a)

157.8125

b)

159.8125

c)

157.825

d)

159.825

39.

Trong hệ đếm bát phân, số 46.04846.04_8 tương ứng với giá trị nào trong hệ thập phân dưới đây?

a)

39.0625

b)

37.8125

c)

38.0625

d)

83.8125

40.

Trong hệ đếm bát phân, số 23.04823.04_8 tương ứng với giá trị nào trong hệ thập phân dưới đây:

a)

91.0125

b)

19.0125

c)

29.0625

d)

19.0625

41.

Trong hệ đếm thập lục phân, số 34F51634F5_{16} tương ứng với giá trị nào trong hệ thập phân dưới đây?

a)

13557

b)

15775

c)

15459

d)

13267

42.

Trong hệ nhị phân, số 11101.11211101.11_2 tương ứng với giá trị nào trong hệ thập phân dưới đây?

a)

26,75

b)

29,75

c)

29,65

d)

26,65

43.

Trong hệ nhị phân, số 10101.11210101.11_2 tương ứng với giá trị nào trong hệ thập phân dưới đây?

a)

21,75

b)

23,75

c)

21,65

d)

23,65

44.

Trong hệ nhị phân, số 10101.01210101.01_2 tương ứng với giá trị nào trong hệ thập phân sau đây?

a)

23,75

b)

21,75

c)

21,25

d)

23,25

45.

Trong hệ nhị phân, số 11101.01211101.01_2 tương ứng với giá trị nào trong hệ thập phân sau đây?

a)

27,75

b)

29,75

c)

27,25

d)

29,25

46.

Trong hệ nhị phân, số 10111.10210111.10_2 tương ứng với giá trị nào trong hệ thập phân dưới đây?

a)

23,5

b)

23,25

c)

25,5

d)

25,25

47.

Trong hệ nhị phân số 11001.01211001.01_2 tương ứng với giá trị nào trong hệ thập phân dưới đây?

a)

27,75

b)

25,25

c)

27,25

d)

25,75

48.

Trong hệ nhị phân, số 11011.11211011.11_2 tương ứng với giá trị nào trong hệ thập phân dưới đây?

a)

27,75

b)

29,75

c)

25,75

d)

29,25

49.

Số 27710277_{10} tương ứng với giá trị nhị phân nào trong các giá trị dưới đây?

a)

100001001

b)

100011011

c)

100101011

d)

100010101

50.

Số 26710267_{10} tương ứng với giá trị nhị phân nào trong các giá trị dưới đây?

a)

100001011

b)

101001011

c)

100101011

d)

100101011

51.

Số 24710247_{10} tương ứng với giá trị nhị phân nào trong các giá trị dưới đây?

a)

10001011

b)

11100111

c)

11110111

d)

11010111

52.

(m) Số 285(10) tương ứng với giá trị nhị phân nào trong các giá trị dưới đây?

a)

100001011

b)

100011101

c)

100101011

d)

100101001

53.

(m) Tổng hai số nhị phân 1010101 và 1101011 bằng số nhị phân nào trong các số sau?

a)

11000000

b)

10100000

c)

10010000

d)

10001000

54.

(m) Tổng hai số nhị phân 1010101 và 1100011 bằng số nhị phân nào trong các số sau?

a)

11000000

b)

10111000

c)

10011100

d)

10001000

55.

(m) Tổng hai số nhị phân 1010101 và 1101001 bằng số nhị phân nào trong các số sau?

a)

10011000

b)

10101000

c)

10111110

d)

10111010

56.

(m) Tổng hai số nhị phân 1011101 và 1101011 bằng số nhị phân nào trong các số sau?

a)

10011000

b)

11100000

c)

11010000

d)

11001000

57.

(m) Bộ mã ASSCII mở rộng gồm bao nhiêu kí tự?

a)

128

b)

256

c)

512

d)

1024

58.

(m) Bộ mã ASSCII chuẩn gồm bao nhiêu kí tự?

a)

128

b)

256

c)

512

d)

1024

59.

(m) Mã ASSCII của chữ số 0 bằng bao nhiêu?

a)

25H

b)

30H

c)

36H

d)

40H

60.

(m) Mã ASSCII của ký tự A bằng bao nhiêu?

a)

6510 và 41(H)

b)

65₈ và 41(H)

c)

65(H) và 41₁₀

d)

56₁₀ và 41(H)

61.

(m) Mã ASSCII của ký tự b bằng bao nhiêu?

a)

6510 hoặc 41(H)

b)

9810 hoặc 62(H)

c)

98(H) hoặc 62₁₀

d)

8910 hoặc 62(H)

62.

(m) Trong hệ đếm thập lục phân (Hexa) số 3CF5(16) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị dưới đây?

a)

13537

b)

15725

c)

15605

d)

13287

63.

(m) Đối với số nguyên có dấu, 8 bit, dùng phương pháp “Dấu và độ lớn”, giá trị biểu diễn số -256₁₀ là:

a)

1100 1110

b)

1010 1110

c)

1100 1100

d)

Không thể biểu diễn

64.

(m) Đối với số nguyên có dấu, 8 bit, dùng phương pháp “Dấu và độ lớn”, giá trị biểu diễn số -56₁₀ là:

a)

1110 0000

b)

1011 1000

c)

1100 1100

d)

1011 1100

65.

(m) Đối với số nguyên không dấu, 8 bit, giá trị biểu diễn số thập phân 132₁₀ là:

a)

1001 0001

b)

1000 0100

c)

1000 0111

d)

Không biểu diễn được

66.

(m) Đối với số nguyên có dấu, 8 bit, dùng phương pháp “Mã bù 2”, giá trị biểu diễn số -29 là:

a)

1000 0000

b)

1110 0011

c)

1111 0000

d)

1000 1111

67.

(m) Biểu diễn bằng mã bù 2, 8 bit của số -67 là:

a)

1011 1101

b)

0100 0011

c)

1011 1100

d)

1100 1011

68.

(m) Biểu diễn bằng mã bù 2, 8 bit của số -76 là:

a)

1011 1101

b)

1011 0011

c)

0100 1100

d)

1011 0100

69.

(m) Số nhị phân 1001 0001 là mã bù 2 của số nguyên nào?

a)

-110

b)

-111

c)

-121

d)

1

70.

Số nhị phân 1111 1001 là mã bù 2 của số nguyên nào?

a)

-9

b)

-7

c)

-8

d)

7

71.

Đối với các số 8 bit, không dấu. Hãy cho biết kết quả khi thực hiện phép cộng: 0100 0111 + 0101 1111 = ?

a)

146

b)

166

c)

176

d)

156

72.

Thực hiện phép cộng hai số nguyên không dấu: 71 + 25 cho kết quả ở hệ nhị phân 8 bit là:

a)

01100000

b)

01010000

c)

10100000

d)

01101000

73.

Số nhị phân 1101011₂ biểu diễn ở hệ bát phân là số nào dưới đây?

a)

651

b)

653

c)

153

d)

155

74.

Số nhị phân 110101100₂ biểu diễn ở hệ thập lục phân là số nào dưới đây?

a)

D60

b)

D80

c)

1CA

d)

1AC

75.

Tích hai số nhị phân 1101(₂) và 1011(₂) bằng số nhị phân nào trong các số sau?

a)

10000111(₂)

b)

10100111(₂)

c)

10001111(₂)

d)

10010111(₂)

76.

Trong hệ đếm thập lục phân, số 44C5(₁₆) tương ứng với giá trị nào trong hệ thập phân sau đây:

a)

15577

b)

15875

c)

18459

d)

17605

77.

Đối với số có dấu, 8 bit, xét phép cộng: (-39) + (-42). Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Không cho kết quả, vì tràn số

b)

Không cho kết quả, vì có nhớ ra khỏi bit cao nhất

c)

Tổng là -81

d)

Tổng là 81

78.

Một vùng nhớ có độ dài n bit thì dải biểu diễn của một số nguyên không dấu trên vùng nhớ đó là?

a)

0 đến 2n12^n - 1

b)

0 đến 2n2^n

c)

0 đến 2n12^{n-1}

d)

0 đến 2n

79.

Hiệu của hai số nhị phân 10101 − 1011 là số nhị phân nào dưới đây?

a)

1100

b)

1001

c)

1010

d)

1110

80.

Hiệu của hai số nhị phân 11001000 − 01110110 là số nhị phân nào dưới đây?

a)

1010010

b)

1011000

c)

0111011

d)

1010001

81.

Tích của hai số nhị phân 111 và 1110 là số nhị phân nào dưới đây?

a)

1100011

b)

1011001

c)

1100010

d)

1100001

82.

Tích hai số nhị phân 1101 và 1010 bằng số nhị phân nào trong các số sau?

a)

10000110

b)

10000010

c)

10100110

d)

10010010

83.

Số Hexa 1D(H) biểu diễn ở hệ nhị phân là số nào dưới đây?

a)

11110

b)

11101

c)

111101

d)

101101

84.

Cho số nguyên có dấu 8 bit: 1110 0011₂ được biểu diễn bằng phương pháp "Dấu và độ lớn", hỏi giá trị của nó trong hệ thập phân là bao nhiêu?

a)

99

b)

98

c)

-99

d)

-100

85.

Số 9,25₁₀ biểu diễn ở hệ nhị phân là số nào dưới đây?

a)

1100,11

b)

1011,01

c)

1001,01

d)

1100,01

86.

Số 15,75₁₀ biểu diễn ở hệ nhị phân là số nào dưới đây?

a)

1111,11

b)

1101,11

c)

1111,01

d)

11111,1

87.

Số 63,375₁₀ biểu diễn ở hệ nhị phân là số nào dưới đây?

a)

11111,011

b)

111111,011

c)

1000000,111

d)

1111101,101

88.

Số 124,75₁₀ biểu diễn ở hệ thập lục phân là số nào dưới đây?

a)

C7,CH

b)

8C,DH

c)

7C,CH

d)

7C,DH

89.

Số 245,625₁₀ biểu diễn ở hệ thập lục phân là số nào dưới đây?

a)

F5,BH

b)

8F,BH

c)

5F,AH

d)

F5,AH

90.

Cho số dấu chấm động biểu diễn ở dạng IEEE 754/85, 32 bit là 419E0000H. Hãy xác định giá trị của số trên ở hệ thập phân.

a)

19.75

b)

18.75

c)

19.74

d)

19.76

91.

Cho số dấu chấm động biểu diễn ở dạng IEEE 754/85, 32 bit là C2A0 0000H. Hãy xác định giá trị của số trên ở hệ thập phân.

a)

101 0000

b)

-1011 0000

c)

-101 0000

d)

-110 0000

92.

Biểu diễn dạng IEEE 754/85 32 bit của số 78,25 là số nào dưới đây?

a)

429C8000H

b)

829D8000H

c)

392BA000H

d)

429AC800H

93.

Biểu diễn dạng IEEE 754/85 32 bit của số 1732-\dfrac{17}{32} là số nào dưới đây?

a)

CE880000H

b)

BF880000H

c)

AF890000H

d)

BF881000H