wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

YHCT - Châm cứu

Total questions: 101

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Những biểu hiện của đắc khí là gì?
a)
Cả 3 đáp án trên
b)
Căng tức
c)
Nặng
d)
Lan truyền
2.
Câu 2: Biểu hiện nào không phải là đắc khí?
a)
Cảm giác tức nặng
b)
Cảm giác tê lan
c)
Bệnh nhân vã mồ hôi
d)
Cảm giác căng chướng
3.
Câu 3: Sau khi châm kim đúng huyệt cần làm gì để đạt được đắc khí?
a)
Rút kim ngay
b)
Day ấn mạnh huyệt
c)
Châm nhanh qua da
d)
Xoay chuyển kim theo hai chiều và hoặc mổ cò
4.
Câu 4: Đâu không phải là biểu hiện của đắc khí?
a)
Tê lan
b)
Đau
c)
Nặng tức
d)
Cảm giác căng chướng
5.
Câu 5: Theo y học hiện đại, đắc khí khi châm là hiện tượng xảy ra khi nào?
a)
Khi cơ giật mạnh
b)
Khi bệnh nhân không có cảm giác gì
c)
Khi châm nông
d)
Kích thích tới ngưỡng
6.
Câu 6: Biểu hiện nào không phải là dấu hiệu của đắc khí?
a)
b)
Buốt tại nơi châm
c)
Nặng
d)
Tức
7.
Câu 7: Khi châm không có biểu hiện đắc khí không nên thực hiện động tác nào?
a)
Vê kim
b)
Nhấc kim nhẹ
c)
Không cần can thiệp gì
d)
Tăng cường độ kích thích
8.
Câu 8: Cảm giác của bệnh nhân khi đắc khí, được mô tả như thế nào?
a)
Rát bỏng
b)
Đau nhói
c)
Ngứa
d)
Tê, tức, nặng, chướng, tê lan theo thần kinh
9.
Câu 9: Nguyên nhân không đắc khí khi châm kim đã đúng kỹ thuật là gì?
a)
Liệt dây thần kinh cảm giác vùng châm
b)
Bệnh nhân quá lo lắng
c)
Huyệt chọn chưa đúng
d)
Thao tác châm quá nhẹ
10.
Câu 10: Thủ thuật bổ tả được tiến hành khi nào?
a)
Trước khi châm
b)
Từ khi châm đến lúc rút kim
c)
Sau khi rút kim
d)
Khi sát trùng
11.
Câu 11: Thủ pháp châm tả huyệt Ngoại quan được thực hiện như thế nào?
a)
Châm hướng kim về bàn tay
b)
Châm đẩy kim sâu nhanh
c)
Châm vuông góc da
d)
Châm hướng kim về khuỷu
12.
Câu 12: Châm bổ là gì?
a)
Châm nhanh – rút nhanh
b)
Không vê kim
c)
Rút kim không bịt lỗ
d)
Đắc khí để nguyên kim, châm chậm, rút kim bịt lỗ
13.
Câu 13: Có mấy cách bịt lỗ châm khi rút kim?
a)
1
b)
3
c)
4
d)
2
14.
Câu 14: Thời gian lưu kim lâu (20-25 phút) là của thủ thuật gì?
a)
Châm bổ
b)
Châm tả
c)
Châm nhanh
d)
Châm nông
15.
Câu 15: Thủ thuật nào sau đây không phải của châm tả?
a)
Châm xuôi đường kinh
b)
Vê kim mạnh
c)
Rút kim không bịt lỗ
d)
Châm nhanh vào huyệt
16.
Câu 16: Thủ thuật châm tả là gì?
a)
Không vê kim
b)
Lưu kim lâu
c)
Rút kim bịt lỗ
d)
Châm kim đắc khí vê kim nhiều lần
17.
Câu 17: Thủ thuật bổ tả truyền thống gồm có thủ thuật nào?
a)
Hướng – độ sâu
b)
Hô hấp – ấn huyệt
c)
Bịt lỗ – thời gian
d)
Cường độ, Hướng đường kinh
18.
Câu 18: Thủ thuật nào là châm bổ?
a)
Châm ngược kinh
b)
Châm kim xuôi chiều đường kinh
c)
Vê kim mạnh
d)
Châm nhanh vào
19.
Câu 19: Thủ thuật nào là châm tả?
a)
Châm xiên
b)
Châm nông
c)
Châm chậm
d)
Châm ngược chiều đường kinh
20.
Câu 20: Thủ thuật nào không được sử dụng khi châm bổ
a)
Châm xuôi kinh
b)
Châm ngược đường kinh
c)
Châm giữ kim
d)
Vê kim nhẹ
21.
Câu 21: Thủ thuật nào dưới đây được áp dụng khi châm tả pháp?
a)
Châm nhanh, rút kim từ từ
b)
Châm chậm – rút nhanh
c)
Lưu kim lâu
d)
Bịt lỗ chặt
22.
Câu 22: Bổ tả được hiểu như thế nào?
a)
Châm nông
b)
Châm theo kinh lạc
c)
Kích thích huyệt tại chỗ
d)
Thủ pháp nhằm nâng cao hiệu quả điều trị của châm cứu
23.
Câu 23: Câu nào sau đây không phù hợp?
a)
Các huyệt vùng ngực không được châm
b)
Các huyệt vùng bụng phải thận trọng
c)
Các huyệt vùng đầu mặt không được châm
d)
Các huyệt lưng cần châm sâu
24.
Câu 24: Góc châm kim tuỳ thuộc vào điều gì?
a)
Hướng gió
b)
Đồng hồ sinh học
c)
Chọn ngày giờ tốt
d)
Cơ vùng huyệt đó dày hay mỏng
25.
Câu 25: Khi châm ở vùng đầu mặt góc châm thường là góc nào?
a)
90°
b)
60°
c)
<30°
d)
45°
26.
Câu 26: Góc kim từ 70 đến 90 độ là góc nào?
a)
Châm ngang
b)
Châm thẳng
c)
Châm rất nông
d)
Châm xiên
27.
Câu 27: Vùng da đầu, các vùng cơ ít sát xương thường sử dụng góc châm nào?
a)
Châm thẳng
b)
Châm ngược kinh
c)
Châm tả
d)
Châm ngang kim
28.
Câu 28: Châm ngang thì góc giữa mặt da và kim là bao nhiêu độ?
a)
<30°
b)
30°–60°
c)
60°–90°
d)
40°
29.
Câu 29: Châm xiên thì góc giữa mặt da và kim là bao nhiêu độ?
a)
<30°
b)
30°–60°
c)
15°–25°
d)
70°–90°
30.
Câu 30: Các giai đoạn tiến hành khi châm kim là gì?
a)
Châm → sát trùng → rút kim
b)
Chọn huyệt → rút kim → sát trùng
c)
Ấn huyệt → day huyệt → rút kim
d)
Chọn huyệt → Sát trùng → Châm qua da → Châm vào cơ
31.
Câu 31: Biểu hiện đắc khí ít gặp là gì?
a)
Cảm giác căng tức
b)
Tê lan
c)
Tái nhợt vùng da ở huyệt
d)
Nặng trĩu
32.
Câu 32: Câu nào sau đây không nên làm khi tiến hành Cứu cho bệnh nhân?
a)
Quan sát da
b)
Điều chỉnh khoảng cách ngải cứu
c)
Ngừng cứu khi quá nóng
d)
Động viên bệnh nhân chịu nóng đến mức tối đa để có thể đạt được hiệu quả tốt nhất khi cứu
33.
Câu 33: Góc độ châm của huyệt Hoàn khiêu là bao nhiêu độ?
a)
Châm với góc kim 90 độ
b)
45°
c)
30°
d)
15°
34.
Câu 34: Thủ pháp nào không phải là châm bổ huyệt Nội quan?
a)
Châm hướng xuống dưới
b)
Rút kim bịt lỗ
c)
Châm hướng mũi kim về vai
d)
Vê kim nhẹ
35.
Câu 35: Thủ pháp nào không phải là châm bổ huyệt Tam âm giao?
a)
Châm giữ lâu
b)
Châm nhanh, rút từ từ
c)
Vê kim nhẹ
d)
Rút kim bịt lỗ
36.
Câu 36: Thủ pháp châm bổ huyệt Túc tam lý là gì?
a)
Rút kim nhanh
b)
Châm nông
c)
Châm hướng mũi kim xuống bàn chân
d)
Vê mạnh
37.
Câu 37: Thủ thuật tả được áp dụng trong các trường hợp nào?
a)
Bệnh thuộc chứng biểu thực nhiệt
b)
Hư hàn
c)
Khí hư
d)
Âm hư
38.
Câu 38: Bệnh nhân nam, 45 tuổi, đau thần kinh toạ bên P, bệnh nhân được chỉ định châm huyệt Túc tam lý. Sau khi châm kim bệnh nhân thấy tức nặng vùng châm, tê lan xuống gót chân. Hiện tượng này có thể là gì?
a)
Tai biến châm
b)
Tác dụng phụ
c)
Đau do ấn huyệt
d)
Hiện tượng đắc khí
39.
Câu 39: Bệnh nhân nữ, 40 tuổi, đau nhức vùng cổ tay, sưng nề nhẹ, có hơi nóng đỏ, vận động hạn chế nhẹ. Toàn thân không sốt, sợ gió, thích mát. Nếu dùng phương pháp châm trong phác đồ huyệt châm bổ huyệt Hợp cốc thì góc châm tại huyệt Hợp cốc là?
a)
10°
b)
Góc 45 độ
c)
90°
d)
15°
40.
Câu 40: Bệnh nhân nữ, 25 tuổi, sau khi ngủ dậy mắt P nhắm không kín, miệng méo sang T, không huýt sáo, thổi lửa được, ăn uống rơi vãi. Toàn thân hơi sợ gió sợ lạnh, không sốt. Góc châm kim trên mặt của bệnh nhân này là bao nhiêu?
a)
Dưới 15 độ
b)
45°
c)
30°
d)
90°
41.
Câu 41: Bệnh nhân nữ, 45 tuổi, đau vùng thắt lưng, đến châm cứu lần đầu. Bệnh nhân có cảm giác đau nhiều khi đưa kim qua dCần phải làm thế nào để bớt đau cho bệnh nhân?
a)
Rút kim ngay
b)
Cần châm nhanh qua da
c)
Châm lại
d)
Châm cực nông
42.
Câu 42: Bệnh nhân nam, 50 tuổi, đau vùng thắt lưng 1 tuần nay, cúi khó, đi lại khó khăn. Nếu dùng phương pháp châm trong phác đồ huyệt châm xiên các du huyệt vùng thắt lưng thì góc châm là bao nhiêu độ?
a)
<15°
b)
15°–30°
c)
Góc 45–60 độ
d)
90°
43.
Câu 43: Bệnh nhân nữ, 50 tuổi, đau nhức vùng cổ tay, sưng nề nhẹ, có hơi nóng đỏ, vận động hạn chế nhẹ. Toàn thân không sốt, sợ gió, thích mát. Loại kim dùng để châm là kim gì?
a)
Kim tam lăng
b)
Dùng hào châm
c)
Kim ba cạnh
d)
Hỏa châm
44.
Câu 44: Bệnh nhân đau nhức vùng vai gáy lan xuống tay, bệnh nhân được châm tại huyệt Ngoại quan với thao tác châm hướng kim về phía cổ tay, vê kim nhiều lần. Thao tác trên có tác dụng gì?
a)
Bổ khí
b)
Giảm đau
c)
Điều khí
d)
Tăng thủ pháp tả
45.
Câu 45: Bệnh nhân nữ, 35 tuổi, đau vùng thắt lưng 3 ngày, đến châm cứu lần đầu, được thực hiện châm với các thủ pháp: châm vào nhanh, lưu kim ngắn, có vê kim. Khi rút kim cho Bệnh nhân cần thực hiện thủ pháp nào cho hiệu quả?
a)
Đẩy kim vào sâu
b)
Rút kim chậm, không bịt lỗ kim
c)
Vê kim mạnh
d)
Bịt lỗ thật chặt
46.
Câu 46: Bệnh nhân đau nhức vùng vai gáy lan xuống tay, bệnh nhân được châm tại huyệt Ngoại quan với thao tác xoay chuyển kim, nhấc kim lên xuống. Thao tác trên có tác dụng gì?
a)
Để đạt cảm giác đắc khí
b)
Làm bệnh nhân thấy nhẹ
c)
Giảm đau tại chỗ
d)
Tăng lưu thông khí huyết
47.
Câu 47: Bệnh nhân nữ 45 tuổi vào viện vì mắt phải nhắm không kín, miệng lệch sang trái, rãnh mũi má phải mờ. Khám tai thấy có mụn nước nhỏ mọc thành chùm trên nền dát đỏ trong tai phải. Bệnh nhân được chỉ định châm một số huyệt vùng mặt, biểu hiện nào cho thấy thủ thuật châm chưa đạt đắc khí?
a)
Tức nặng
b)
Tê lan
c)
Căng trướng
d)
Da vùng đầu mũi kim tím sẫm
48.
Câu 48: :Bệnh nhân nữ, 80 tuổi, đau nhức các khớp, người gầy, hay mệt mỏi. Nếu bệnh nhân có chỉ định châm cứu mà châm vào không có cảm giác đắc khí thì có thể do nguyên nhân gì?
a)
Huyệt chọn sai
b)
Bệnh nhân sức khỏe quá yếu
c)
Tay nghề kém
d)
Châm quá sâu
49.
Câu 49: Bệnh nhân nữ, 65 tuổi, đau vùng thắt lưng, đến châm cứu lần đầu. Để có hiệu quả điều trị cần lưu ý vấn đề đắc khí. Muốn đạt đắc khí cần chú ý điều gì?
a)
Dùng kim dài
b)
Châm siêu nông
c)
Châm thật nhanh
d)
Tìm đúng huyệt, châm xong áp dụng vê kim và nhấc kim
50.
Câu 50: Bệnh nhân nam 20 tuổi, đau vai gáy ngày thứ 3 do tắm lạnh. Khám sơ bộ thấy vai gáy co cứng nhẹ, ấn đau, không sưng đỏ, quay cúi hạn chế, chườm ấm nóng vùng vai gáy đỡ đau, toàn thân hơi sợ lạnh, sợ gió, không sốt. Trong phác đồ châm dùng huyệt Ngoại quan để điều trị, khi châm mũi kim ở huyệt Ngoại quan sẽ hướng về đâu?
a)
Hướng lên vai
b)
Hướng ra ngoài
c)
Hướng về cổ tay
d)
Hướng vào thân
51.
Câu 51: Bệnh nhân nữ, 60 tuổi, người hay mệt mỏi, ăn uống kém, ngủ khó vào giấc, tay chân vận động thường hay mệt. Đại tiểu tiện bình thường. Khi châm thì áp dụng những thao tác nào?
a)
Châm thật nhanh
b)
Không lưu kim
c)
Châm tả
d)
Châm kim đắc khí để nguyên kim, thời gian lưu kim lâu
52.
Câu 52: Bệnh nhân nam, 65 tuổi, đau nhức các khớp, đau nhiều vùng lưng, mỏi gối, ù tai, tiểu đêm, tiểu trong, lòng bàn tay chân hay lạnh. Toàn thân ngủ kém, người hay mệt mỏi. Thủ pháp nào phù hợp điều trị cho bệnh nhân?
a)
Tả pháp
b)
Thủ pháp bổ
c)
Châm nông
d)
Châm cứu xen kẽ
53.
Câu 53 Bệnh nhân nữ, 40 tuổi, thường xuyên đau nhức vùng đỉnh đầu và thái dương, đau âm ỉ, người hay mệt mỏi, bốc hỏa về chiều, cáu gắt, kinh nguyệt hay bị rối loạn, 1 tuần nay bệnh tăng lên. Thủ pháp điều trị trên bệnh nhân này là gì?
a)
Bổ
b)
Tả
c)
Không châm
d)
Dùng cả bổ và tả
54.
Câu 54: Bệnh nhân nữ, 17 tuổi, đau vai gáy sau khi ngủ dậy, không sưng nóng đỏ. Bệnh nhân được chỉ định châm. Trong các huyệt sẽ châm sau, huyệt nào dễ gặp phải tai biến châm vào nội tạng?
a)
Hợp cốc
b)
Kiên tỉnh
c)
Túc tam lý
d)
Ngoại quan
55.
Câu 1: Để đề phòng vựng châm cần làm gì?
a)
Kiểm tra mạch trước châm
b)
Không để bệnh nhân ngủ
c)
Động viên giải thích cho bệnh nhân khi châm lần đầu
d)
Châm thật nhanh
56.
Câu 2: Huyệt nào sau đây chống chỉ định châm sâu?
a)
Huyệt Nhũ căn
b)
Huyệt Thận du
c)
Huyệt Trung quản
d)
Cả 3 huyệt trên
57.
Câu 3: Chống chỉ định khi châm là gì?
a)
Sốt cao co giật
b)
Bệnh tâm thần kích động
c)
Chảy máu nhiều
d)
Cả ba đáp án trên
58.
Câu 4: Bệnh nào không thuộc chống chỉ định khi châm?
a)
Nhồi máu cơ tim
b)
Đau lưng cấp
c)
Băng huyết
d)
Áp xe
59.
Câu 5: Độ sâu của kim không tùy thuộc vào đâu?
a)
Tạng – Phủ
b)
Huyệt
c)
Thể trạng
d)
Tư thế của bệnh nhân
60.
Câu 6: Tai biến thường gặp nhất khi châm là gì?
a)
Chảy máu
b)
Choáng
c)
Gãy kim
d)
Tắc mạch
61.
Câu 7: Bệnh nào sau đây có thể được chỉ định cứu?
a)
Sốt cao
b)
Đau đầu do nhiệt
c)
Đau thần kinh tọa
d)
Viêm khớp nóng đỏ
62.
Câu 8: Trường hợp nào có chỉ định châm?
a)
Bụng chướng ngoại khoa
b)
Mất ngủ
c)
Chấn thương cấp
d)
Nôn ra máu
63.
Câu 9: Trường hợp nào chống chỉ định châm?
a)
Đau vai gáy
b)
Mất ngủ
c)
Đau bụng kinh
d)
Cơn đau bụng ngoại khoa
64.
Câu 10: Xử trí ban đầu quan trọng nhất khi vựng châm?
a)
Gọi cấp cứu
b)
Cho uống đường
c)
Day bấm huyệt Nhân trung
d)
Rút kim
65.
Câu 11: Đề phòng chảy máu khi châm cần làm gì?
a)
Châm thật sâu
b)
Châm nhanh
c)
Châm sát xương
d)
Tránh châm vào các động tĩnh mạch nông
66.
Câu 12: Chống chỉ định khi châm là gì?
a)
Sốt nhẹ
b)
Đau cơ
c)
Đau khớp
d)
Các cơn đau bụng cần theo dõi ngoại khoa
67.
Câu 13: Chỉ định khi châm là gì?
a)
Đau vai gáy
b)
Mất ngủ
c)
Đau thần kinh tọa
d)
Cả 3 phương án trên đều đúng
68.
Câu 14: Bệnh nào không thuộc chỉ định khi châm?
a)
Liệt VII
b)
Đau vai gáy
c)
Đau bụng ngoại khoa
d)
Đau thần kinh tọa
69.
Câu 15: Tai biến khi châm gồm những tai biến nào?
a)
Gãy kim
b)
Chảy máu
c)
Vựng châm
d)
Cả 3 đáp án trên
70.
Câu 16: Xử trí khi chảy máu là gì?
a)
Chườm nóng
b)
Rửa bằng nước lạnh
c)
Dùng thuốc cầm máu
d)
Lấy bông khô ấn chặt nơi chảy máu
71.
Câu 17: Chống chỉ định của châm cứu là gì?
a)
Cảm lạnh
b)
Sốt nhẹ
c)
Đau cơ
d)
Nhồi máu cơ tim
72.
Câu 18: Chống chỉ định của châm cứu là gì?
a)
Đau vai
b)
Băng huyết
c)
Tăng tiết mồ hôi
d)
Táo bón
73.
Câu 19: Chống chỉ định của châm cứu là gì?
a)
Nấc cụt
b)
Đau thắt lưng
c)
Đau bụng kinh
d)
Áp xe tuyến vú
74.
Câu 20: Chống chỉ định của châm cứu là gì?
a)
Cảm cúm
b)
Viêm mũi
c)
Lao phổi
d)
Viêm phế quản nhẹ
75.
Câu 21: Chống chỉ định của châm cứu là gì?
a)
Đau cơ năng
b)
Sỏi thận
c)
Đau mỏi cổ
d)
Tê tay
76.
Câu 22: Tai biến nào không gặp khi châm?
a)
Vựng châm
b)
Bỏng
c)
Chảy máu
d)
Gãy kim
77.
Câu 23: Châm cứu là phương pháp được sử dụng để làm gì?
a)
Điều hòa khí huyết
b)
Giảm đau
c)
Điều trị bệnh cơ xương khớp
d)
Cả ba trường hợp trên
78.
Câu 24: Chống chỉ định châm khi bệnh nhân đang ở trạng thái nào?
a)
Vừa ăn no
b)
Uống vitamin
c)
Chưa ăn sáng
d)
Tâm lý ổn định
79.
Câu 25: Các tai biến sau đây đều có thể gặp khi châm kim, NGOẠI TRỪ tai biến nào?
a)
Chảy máu
b)
Vựng châm
c)
Gãy kim
d)
Bại liệt do châm sai huyệt
80.
Câu 26: Nguyên nhân nào dưới đây không gây ra hiện tượng vựng châm?
a)
Sợ kim
b)
Châm nhiều huyệt
c)
Bệnh nhân đang bị bệnh cấp tính
d)
Đói
81.
Câu 27: Châm ít huyệt và châm nhẹ nhàng là cách phòng của tai biến nào?
a)
Gãy kim
b)
Nhiễm trùng
c)
Chảy máu
d)
Vựng châm
82.
Câu 28: Châm đúng huyệt tránh mạch và loại bỏ kim cong là cách phòng của tai biến nào?
a)
Gãy kim
b)
Nhiễm trùng
c)
Vựng châm
d)
Chảy máu
83.
Câu 29: Phương pháp châm không nên áp dụng trong trường hợp nào sau đây?
a)
Thực nhiệt
b)
Táo thấp
c)
Khí trệ
d)
Bệnh thuộc hư hàn
84.
Câu 30: Phương pháp cứu không được chỉ định trong các trường hợp nào?
a)
Hư hàn
b)
Lạnh tay chân
c)
Bệnh thuộc nhiệt
d)
Đau bụng hàn
85.
Câu 31: Chống chỉ định trong thể nhiệt chứng là gì?
a)
Châm bổ
b)
Châm bình hòa
c)
Điện châm
d)
Cứu
86.
Câu 32: Nguyên tắc điều trị trong châm cứu là gì?
a)
Các bệnh khí trệ dùng cứu
b)
Các bệnh hàn dùng châm
c)
Các bệnh nhiệt dùng phương pháp châm
d)
Các bệnh thực dùng cứu
87.
Câu 33: Nguyên tắc điều trị trong châm cứu là gì?
a)
Nhiệt chứng dùng cứu
b)
Các bệnh hàn dùng phương pháp cứu
c)
Hư chứng dùng tả
d)
Khí trệ dùng bổ
88.
Câu 34: Nguyên tắc điều trị nào sau đây là đúng?
a)
Hư chứng thì bổ, thực chứng thì tả
b)
Hư chứng tả, thực chứng bổ
c)
Hàn chứng dùng điện châm
d)
Nhiệt chứng dùng cứu
89.
Câu 35: Nguyên tắc điều trị trong châm cứu là gì?
a)
Bệnh thực dùng bổ
b)
Nhiệt chứng dùng cứu
c)
Bệnh hàn dùng châm
d)
Các bệnh hư dùng phương pháp bổ
90.
Câu 36: Nguyên tắc điều trị trong châm cứu là gì?
a)
Bệnh hư dùng tả
b)
Các bệnh thực dùng phương pháp tả
c)
Hư chứng dùng bổ và cứu
d)
Bệnh hàn không châm
91.
Câu 37: Trong thời gian lưu kim bệnh nhân kêu khó chịu, chóng mặt, buồn nôn, vã mồ hôi, việc cần làm ngay là gì?
a)
Cho uống đường
b)
Day bấm thái dương
c)
Rút kim ngay cho nằm đầu thấp
d)
Giữ nguyên kim
92.
Câu 38: Bệnh nhân nam, 44 tuổi, sưng, nóng, đỏ, đau nhiều khớp gối 2 bên. Chống chỉ định với phương pháp điều trị nào?
a)
Châm
b)
Điện châm
c)
Xoa bóp
d)
Cứu
93.
Câu 39: Bệnh nhân nữ, 45 tuổi sưng, nóng, đỏ, đau khớp cổ tay phải. Nên chỉ định phương pháp điều trị nào?
a)
Châm
b)
Cứu
c)
Ôn châm
d)
Xoa bóp
94.
Câu 40: Bệnh nhân nữ, 25 tuổi bị liệt dây TK số VII ngoại biên do phong hàn, sử dụng phương pháp nào hiệu quả nhất?
a)
Ôn châm
b)
Cứu toàn thân
c)
Điện châm mạnh
d)
Thủy châm
95.
Câu 41: Bệnh nhân nam, 35 tuổi, cách vào viện 1 ngày sau khi đi mưa gió lạnh về thấy đau co cứng vùng thắt lưng, hạn chế vận động, sử dụng phương pháp điều trị nào là tốt nhất?
a)
Thủy châm
b)
Cứu
c)
Điện châm
d)
Xoa bóp
96.
Câu 42: Bệnh nhân nam 25 tuổi, đau vai gáy ngày thứ 3 do ngồi nhiều trong phòng điều hòa. Khám sơ bộ thấy vai gáy co cứng nhẹ, ấn đau, không sưng đỏ, quay cúi hạn chế, chườm ấm nóng vùng vai gáy đỡ đau, toàn thân hơi sợ lạnh, sợ gió, không sốt. Bệnh nhân ưu tiên dùng phương pháp điều trị gì?
a)
Cứu toàn thân
b)
Châm tả
c)
Điện châm
d)
Ôn châm
97.
Câu 43: Bệnh nhân nữ, 40 tuổi, đau nhức vùng cổ tay, sưng nề nhẹ, có hơi nóng đỏ, vận động hạn chế nhẹ. Toàn thân không sốt, sợ gió, thích mát. Nếu dùng phương pháp điều trị không dùng thuốc, bệnh nhân ưu tiên dùng phương pháp nào?
a)
Cứu
b)
Châm
c)
Ôn châm
d)
Xoa bóp
98.
Câu 44: Bệnh nhân nam, 55 tuổi, đau vùng thắt lưng sau gặp lạnh, đau lan xuống mông, chân, kèm tê bì, đau tăng lên khi vận động, giảm khi nghỉ ngơi, không sưng nóng đỏ. Toàn thân không sốt, ăn ngủ bình thường. Phương pháp điều trị nào phù hợp nhất trên bệnh nhân?
a)
Châm tả
b)
Cứu mạnh
c)
Điện châm
d)
Ôn châm
99.
Câu 45: Bệnh nhân nữ 45 tuổi vào viện vì mắt phải nhắm không kín, miệng lệch sang trái, rãnh mũi má phải mờ. Khám tai thấy có mụn nước nhỏ mọc thành chùm trên nền dát đỏ trong tai phải. Phương pháp châm cứu thích hợp nhất trên bệnh nhân này là gì?
a)
Cứu
b)
Châm bổ
c)
Châm tả
d)
Ôn châm
100.
Câu 46: Bệnh nhân nữ, 25 tuổi, đau vai gáy do ngồi máy tính nhiều, không sưng nóng đỏ. Bệnh nhân đến châm cứu lần đầu tiên, sau khi vừa châm kim thấy xuất hiện tình trạng hoa mắt, chóng mặt, vã mồ hôi, tái da. Cách xử trí trên bệnh nhân này là gì?
a)
Châm tiếp
b)
Cho đứng dậy đi lại
c)
Day ấn Thái Xung
d)
Rút kim, nằm đầu thấp, bấm Nhân trung
101.
Câu 47: Bệnh nhân nữ, 27 tuổi, đau vai gáy do ngồi máy tính nhiều, không sưng nóng đỏ. Bệnh nhân được tiến hành châm, sau khi rút kim thấy máu chảy tại vị trí châm. Cách đề phòng trường hợp này là gì?
a)
Châm đúng huyệt, cố định tốt bộ vị khi châm
b)
Châm sâu hơn
c)
Châm nhanh
d)
Dùng kim to hơn