Font size
WorksheetsSINH LÝ THẬN NIỆU (Phần 1)
Total questions: 101
Worksheet time: 51mins
Cấu tạo màng lọc cầu thận KHÔNG gồm?
Lớp tế bào nội mô mao mạch cầu thận
Lớp tế bào nội mô tĩnh mạch
Lớp màng đáy
Lớp tế bào biểu mô có chân
Ống thận bao gồm? NGOẠI TRỪ?
Ống nhú lớn
Ống lượn gần
Ống lượn xa
Quai Henle
Các tế bào vết đặc có nhiệm vụ??
Theo dõi thành phần dịch trong lòng ống đi qua
Theo dõi thành phần Albumin máu đi qua
Theo dõi thành phần Lipid máu đi qua
Theo dõi thành phần nước tiểu đi qua
Sự tái hấp thu nước tại ống góp phụ thuộc vào hormon nào sau đây?
Aldosterone
Oxytocin
ADH (vasopressin)
Renin
Cấu tạo màng lọc cầu thận gồm mấy lớp?
3 (lớp nội mô, lớp màng đáy, lớp tế bào có chân)
4
5
Nhiều lớp
Áp suất ảnh hưởng đến quá trình lọc tại cầu thận, CHỌN CÂU SAI?
Áp suất thủy tĩnh mao mạch cầu thận
Áp suất thủy tĩnh trong khoang Bowman
Áp suất keo trong nước tiểu
Áp suất keo trong máu
Chức năng tế bào cận cầu thận?
Tổng hợp và phóng thích EPO
Tổng hợp và phóng thích D3
Tổng hợp và phóng thích D2
Tổng hợp và phóng thích Renin
Lưu lượng máu qua thận chiếm khoảng bao nhiêu?
1/2 cung lượng tim
1/3 cung lượng tim
2/3 cung lượng tim
1/4 cung lượng tim
Tính thấm của màng lọc cầu thận đối với một chất phụ thuộc KHÔNG gồm?
Kích thước phân tử
Hình dạng phân tử
Diện tích phân tử
Tính chất phân tử
Điều nào dưới đây đúng với màng lọc cầu thận?
Màng gồm hai thành phần: Chọn lọc điện tích và chọn lọc kích thước
Màng được cấu tạo từ hai lớp; Lớp nội mô và lớp biểu mô cầu thận
Sự chênh lệch áp suất qua màng khoảng 30 mmHg
Màng lọc cho phép hầu hết các phân tử Protein đi qua
Các thành phần cấu tạo màng lọc cầu thận, CHỌN CÂU SAI?
Lớp biểu mô ống thận
Lớp nội mô mao mạch cầu thận
Lớp biểu mô có chân
Lớp màng đáy
Tình trạng nào sau đây KHÔNG phải là chức năng cân bằng nội môi của thận? Chọn câu đúng nhất.?
Điều hòa áp suất thẩm thấu dịch cơ thể bằng pha loãng hay cô đặc dịch nước tiểu
Điều hòa thể tích dịch ngoại bào qua kiểm soát sự bài tiết Na+ và nước.
Điều hòa huyết áp qua sự bài tiết Na+ và sản sinh Renin ảnh hưởng lên huyết áp
Cấu tạo mô học của Nephron gồm??
Cấu thận và mao mạch thận.
Cấu thận và 2 tiểu động mạch.
Cấu thận và ống thận.
Cấu thận và nang Bowman.
Điều nào dưới đây gần với nguyên lý lọc tại cầu thận nhất?
Hoạt động với hệ thống bình lọc nước
Cách pha cafe bằng phin lọc
Hoạt động của máy ép trái cây
Cách pha trà bằng lá trà tươi.
Ngưỡng glucose ở ống lượn gần tái hấp thu hết?
180 mg/dL
180 mg/L
180 g/dL
180 ng/dL
Các tế bào hạt, còn được gọi là?
:
Thận có vai trò chuyển hóa vitamin D thành dạng hoạt động nào?
Calcidiol
Calcitriol
Calcitonin
Cholecalciferol
Đoạn ống thận đóng góp chính vào quá trình acid hóa nước tiểu là nơi nào?
Ống lượn gần
Ống lượn xa
Quai Henle
Ống lượn xa và ống góp
Dịch lọc cầu thận trong khoang Bowman có đặc điểm gì?
Dịch chứa tế bào máu
Dịch có lượng protein cao
Dịch giống dịch kẽ tế bào
Dịch chứa nhiều bạch cầu
Phức hợp cận cầu thận gồm các cấu trúc sau, NGOẠI TRỪ?
Tế bào trung mô ngoài cấu thận
Tế bào trung mô trong cấu thận
Tế bào trung mô giữa cấu thận
Tế bào hạt
Các tế bào hạt được biến đổi từ loại tế bào nào?
Tế bào cơ vân mạch máu
Tế bào cơ chéo mạch máu
Tế bào cơ trơn mạch máu
Tế bào cơ dọc mạch máu
Thành phần nào của màng lọc cầu thận quyết định chọn lọc kích thước phân tử đi qua?
Lớp biểu mô thành nang Bowman
Lớp nội mô mao mạch cầu thận
Lớp biểu mô có chân
Lớp màng đáy
Đỉnh của tháp thận được gọi là gì?
Đài thận nhỏ
Tháp tủy
Ống nhú lớn
Nhú thận
Thận KHÔNG loại bỏ chất nào bằng quá trình chuyển hóa?
Creatinine
Ure
Acid uric
Erythropoietin
Lượng bài xuất nước tiểu được tính theo công thức nào?
Bài xuất = Lọc + Tái hấp thu + Bài tiết
Bài xuất = Lọc + Tái hấp thu + Bài tiết.
Bài xuất = Lọc + Tái hấp thu - Bài tiết
Bài xuất = Lọc - Tái hấp thu - Bài tiết
Tác dụng của hệ Renin–angiotensin–aldosterone (RAA), NGOẠI TRỪ?
Hệ tim mạch
Hệ thần kinh
Hệ thận
Hệ nội tiết
Tại ống lượn gần, chất nào được tái hấp thu gần như hoàn toàn ở người khỏe mạnh?
NaCl được tái hấp thu hoàn toàn sớm
Na+ và K+ hấp thu hết ở đoạn gần
Glucose được tái hấp thu hầu như hết
Acetoacetat luôn tái hấp thu hoàn toàn
Áp suất siêu lọc tại cầu thận thường có giá trị xấp xỉ bao nhiêu?
+ 10 mmHg là giá trị điển hình
- 10 mmHg trong điều kiện bình thường
+ 10 mmHg nhưng dao động rộng
+ 20 mmHg ở người bình thường
Cấu trúc nào trong cơ thể là nơi duy nhất có dịch kẽ ưu trương cao hỗ trợ tái hấp thu nước?
Vỏ thận có dịch kẽ ưu trương
Tủy thận có dịch kẽ ưu trương cao
Cẩu thận là vùng ưu trương mạnh
Tuyến thượng thận có mô kẽ ưu trương
Khi dùng lợi tiểu ức chế tái hấp thu nước tại ống thận, biến đổi áp suất trong các ống thận sẽ như thế nào?
Áp suất trong ống thận sẽ giảm dần
Áp suất trong ống thận luôn tăng dần
Áp suất trong ống thận lúc tăng lúc giảm
Áp suất trong ống thận không đổi theo thời gian
Yếu tố nào quyết định chênh lệch áp suất trong quá trình siêu lọc tại cầu thận?
Áp suất thủy tĩnh khoang Bowman
Áp suất thủy tĩnh mao mạch cầu thận
Áp suất keo trong nước tiểu
Áp suất trong máu ngoại vi
Động mạch bán cung tách ra các nhánh nào? Chọn câu sai.
Nhánh thẳng là một nhánh đi xuống
Nhánh ngắn đi vào tiểu động mạch
Nhánh dài là nhánh của bán cung
Nhánh rộng khu trú vùng vỏ
Mạng lưới mao mạch thứ hai của nephron được gọi chính xác nhất là gì?
Mao mạch cạnh ống của nephron
Mao mạch lọc máu tại cầu
Mao mạch chức năng vùng vỏ
Mao mạch quanh ống thận
Chức năng nội tiết của thận không giúp điều hòa yếu tố nào sau đây? Chọn câu sai.
Huyết áp qua hệ RAA và renin
Số lượng hồng cầu nhờ EPO
pH máu do HCO3− và NH3
Nồng độ canxi và phosphat
Chi phối thần kinh cho thận thuộc các đoạn tủy ngực nào? Chọn ngoại trừ.
Thần kinh tủy ngực IX tham gia
Thần kinh tủy ngực X tham gia
Thần kinh tủy ngực XI tham gia
Thần kinh tủy ngực XII tham gia
Vai trò gastrin trong hóa trình tiêu hóa
Gastrin tiêu hóa chất đạm trong dạ dày
Gastrin tiêu hóa chất béo trong dạ dày
Gastrin kích thích bài tiết HCl
Gastrin ức chế bài tiết HCl
Môi trường hoạt động của enzym pepsin
Môi trường acid
Môi trường k Ion bicarbonate HCO3- có điểm
Trung tính
Mọi môi trường
Men tiêu hóa ở miệng là
Trypsin
Amylase
Pepsin
Gastrin
Miệng có men tiêu hóa chất gì?
Tinh bột
Đạm
Chất béo
Đường, đạm, béo
Các chất làm tăng sự bài tiết HCl
Acetylcholin, gastrin, somatostatin
Acetylcholin, somatostatin, histamin
Acetylcholin, pepsin, histamin
Acetylcholin, gastrin, histamin
Ion bicarbonate HCO3- có ở
Ruột non
Ruột non và ruột già
Ruột non và chất nhầy
Ruột non và dịch mật
Men tiêu hóa chất đạm ở tuyến tụy là
Trypsin, Chymotrypsin, pepsin
Trypsin, Chymotrypsin, Carboxypolypeptidase
Chymotrypsin, pepsin, Carboxypolypeptidase
Chymotrypsin, gastrin, Carboxypolypeptidase
Vai trò của acid HCl trong dạ dày
Biến đổi tiền men pepsinogen thành pepsin, và diệt khuẩn
Làm tăng tiết gastrin và diệt khuẩn
Làm tăng tiết somatostatin
Làm tăng tiết acetylcholine
Câu nào không đúng đối với ruột già
Hấp thu các chất dinh dưỡng
Hấp thu nước
Bài tiết K+
Tái hấp thu Na+
Men ở tụy hoạt động ở môi trường nào?
Acid
Trung tính
Kiềm
Tất cả pH của môi trường môi trường
Môi trường ở ruột non là
Acid
Trung tính
Tùy thuộc vào thức ăn
Kiềm
Chất dẫn truyền thần kinh phế vị là
Gastrin
Pepsin
Acetylcholin
HCl
Yếu tố nội tại được tiết ra ở
Ruột non
Dạ dày
Gan
Tụy
Chất béo được tiêu hóa nhờ
Dạ dày và gan
Gan và ruột non
Tụy và ruột non
Dịch tụy và mật
Yếu tố ức chế bài tiết gastrin
Somatostatin
Acetylcholin
Pepsin
Yếu tố nội tại
Bài tiết dịch vị khi thức ăn vào đến dạ dày
Do phản xạ thần kinh và pepsin
Do phản xạ thần kinh và trypsin
Do phản xạ thần kinh và histamin
Do phản xạ thần kinh và gastrin
Cơ quan nào không có tuyến tiêu hóa?
Miệng
Thực quản
Dạ dày
Tụy
Men tiêu hóa chất béo được tiết ra ở
Tụy, gan
Tụy, ruột non
Tụy
Gan
Tuyến tụy tiết ra men tiêu hóa nào?
Đường, đạm, béo
Đường, đạm
Đạm, béo
Béo
HCl hoạt hóa chất nào
Yếu tố nội tại
Pepsinogen
Gastrin
Pepsinogen và yếu tố nội tại
Men tiêu hóa chất đạm được tiết ra ở
Dạ dày, ruột non, lách
Dạ dày, tụy, ruột non
Lách, dạ dày, tụy
Dạ dày, tụy, gan
Đám rối Meissner
Gây co cơ
Tăng hấp thu chất dinh dưỡng
Giảm hấp thu chất dinh dưỡng
Chi phối tiết dịch
Chất béo được tiêu hóa nhờ
Tụy, ruột non
Tụy, dạ dày
Gan, ruột non
Gan và tụy
Đám rối Auerbach
Nằm trong lớp cơ, chi phối co bóp
Nằm trong lớp nhung mao, chi phối co bóp
Chi phối tiết dịch
Hoạt động do chất dẫn truyền thần kinh acetylcholine
Nơi quan trọng nhất thực hiện sự tiêu hóa và hấp thu thức ăn là
Dạ dày
Tuyến tụy
Gan
Ruột non
Chất nào hấp thu cản vitamine C?
Calcium
Iod
Fluor
Sắt
Men tiêu hóa chất đường được tiết ra ở
Miệng, tụy, ruột non
Miệng, dạ dày, tụy
Ruột non, tụy, gan
Miệng, ruột non, gan
Ruột non tiết ra loại men tiêu hóa nào chủ yếu liên quan đến đường và đạm?
Men tiêu hóa đường, đạm
Men tiêu hóa đạm, béo
Men tiêu hóa đường, béo
Không có tiết men tiêu hóa
Ruột non hấp thu hiệu quả nhất các monosaccharide nào?
Glucose, Fructose, Lactose
Glucose, Galactose, Maltose
Glucose, Fructose, Maltose
Glucose, Fructose, Galactose
Chất nào sau đây được tái hấp thu vào tĩnh mạch cửa đi về gan?
Dịch tụy
Muối mật
Hạt micelle
Bilirubin
Yếu tố nội tại cần thiết để kết hợp với vitamin B12 được tiết ở đâu?
Tiết ở dạ dày để kết hợp vitamin B1
Tiết ở ruột non để kết hợp vitamin B12
Tiết ở dạ dày để kết hợp vitamin B12
Tiết ở tụy để kết hợp vitamin B1
Men tiêu hóa chất béo chủ yếu được tiết ra từ cơ quan nào?
Tuyến tụy và ruột non
Gan
Ở tuyến tụy
Tuyến tụy và gan
Quá trình lên men vi khuẩn xảy ra rõ nhất ở đoạn nào của hệ tiêu hóa?
Dạ dày
Ruột non
Tuyến tụy
Ruột già
Thành phần nào có vai trò nhũ tương hóa mỡ, giúp hình thành hạt micelle?
Toàn thể dịch mật
Bilirubin
Lecithin
Muối mật
Nhóm enzyme nào không được bài tiết trực tiếp vào lòng ống tiêu hóa?
Enzym tuyến tụy
Enzym ruột non
Enzym dạ dày
Enzym ở miệng
Men tiêu hóa hoạt động trong dạ dày để phân giải protein là gì?
Pepsinogen
Pepsin
HCl
Gastrin
Hạt micelle trong tiêu hóa lipid gồm những thành phần chính nào?
Gồm chất béo và muối mật
Giúp tiêu hóa bột
Tan trong chất béo
Chứa bilirubin và nước
Cơ chế hấp thu glucose chủ yếu ở biểu mô ruột non là gì?
Khuếch tán đơn thuần qua màng
Đồng vận chuyển với Na+ phụ thuộc SGLT1
Nhập bào thông qua micelle lipid
Vận chuyển tích cực độc lập ATP
Vai trò của muối mật trong hấp thu chất béo là gì?
Tăng pH dịch vị để hoạt hóa pepsin
Nhũ tương hóa mỡ tạo micelle ổn định
Bất hoạt lipase tụy trong ruột non
Vận chuyển triglyceride trực tiếp vào máu
Trong đại tràng, sản phẩm lên men carbohydrate của vi khuẩn chủ yếu là gì?
Các acid béo chuỗi ngắn
Chylomicron hoàn chỉnh
Glucose tự do
Glycogen dự trữ
Triệu chứng nào ít gặp trong suy giáp ở người trưởng thành?
Lạnh, sợ lạnh, chậm chạp
Thiếu máu hồng cầu to, phù trước xương chày
Chậm chạp, mỏi cơ, kém tập trung
Nhịp tim nhanh, huyết áp tăng
Sự bài tiết TSH của tuyến yên chịu điều hòa chủ yếu bởi yếu tố nào?
Nồng độ T3–T4 toàn phần; điều hòa ngược âm tính
Nồng độ T3–T4 tự do; điều hòa ngược dương tính
TRH từ vùng hạ đồi; điều hòa ngược âm tính
CRH từ vùng hạ đồi; điều hòa ngược âm tính
Hormone nào giảm hoạt động của tế bào hủy xương?
Thyroxine T3 T4
ACTH
Parathormone
Calcitonin
Oxytocin được tiết chủ yếu từ cấu trúc nào?
Tuyến yên sau
Tuyến thượng thận
Buồng trứng
Tuyến giáp
Để tạo sữa nuôi, trình tự tác động hormone nào là hợp lý nhất?
Estrogen, progesterone → oxytocin → prolactin
Estrogen, progesterone → prolactin → oxytocin
Prolactin → oxytocin → estrogen → progesterone
Oxytocin → prolactin → estrogen, progesterone
Hormone nào kích thích thùy trước tuyến yên tiết TSH?
TRH (Thyrotropin Releasing Hormone)
CRH (Corticotropin Releasing Hormone)
PRH (Prolactin Releasing Hormone)
GnRH (Gonadotropin Releasing Hormone)
Khuyến khích dùng muối iod chủ yếu nhằm hỗ trợ tổng hợp hormone nào?
Thyroid hormone
Calcitonin
Glucocorticoid
Catecholamin
Tác dụng sinh lý nổi bật của oxytocin là gì?
Phát triển tuyến vú và tử cung
Phát triển tuyến vú và buồng trứng
Gây co thắt cơ tử cung và tăng tiết sữa
Gây co thắt cơ trơn, co mạch để cầm máu
Hormone nào có tác dụng đối kháng chung với PTH trong điều hòa calci?
T3–T4
Calcitonin
Insulin
Glucagon
Phát biểu nào mô tả đúng tác dụng chuyển hóa điển hình của insulin?
Giảm đường huyết, tăng tổng hợp protein, tăng dự trữ lipid
Giảm đường huyết, tăng phân giải protein, tăng dự trữ lipid
Giảm đường huyết, tăng thoái hóa protein, tăng thoái hóa lipid
Tăng đường huyết, tăng tổng hợp protein, tăng dự trữ lipid
Tế bào nào ở đảo Langerhans tiết somatostatin?
Alpha
Beta
Gamma
Delta
Phát biểu nào đúng về khái niệm tuyến nội tiết?
Có ống dẫn, chất tiết đổ vào cơ quan nhất định
Không có ống dẫn, chất tiết là hormone
Có ống dẫn, chất tiết là insulin
Không có ống dẫn, chất tiết là glucagon
Sạm da trong bệnh Addison (suy vỏ thượng thận nguyên phát) có liên quan đến hormon nào?
GH
TSH
ACTH
GnGH
Hormone nào gia tăng hoạt động hủy cốt bào?
Thyroxine T3 T4
ACTH
Parahormone (PTH)
Somatostatine
Sự gia tăng quá mức nồng độ hormone TSH sẽ gây bệnh nào sau đây?
Bệnh cường giáp
Bệnh Cushing
Bệnh Đái tháo đường
Bệnh Đái tháo nhạt
Tuyến tụy nội tiết – đảo Langerhans tế bào nào tiết ra Glucagone?
Alpha
Beta
Gama
Delta
Hormone nào kích tuyến yên tạo ACTH?
TRH (Thyrotropin Releasing Hormone)
CRH (Corticotropin Releasing Hormone)
PRH (Prolactin Releasing Hormone)
GnRH (Gonadotropin Releasing Hormone)
Hormone được tiết ra từ tụy nội tiết (đảo tụy Langerhans) là:
Hormon: TSH, ACTH, GH.
Hormon: T3, T4, cortison
Hormon: Insulin, glucagon, somatostatin
Hormon: LH, FSH, Prolactin
Tái hấp thụ Ca++ ở ống thận:
Xảy ra chủ yếu ở ống lượn xa
Cơ chế vận chuyển thụ động
Được điều hòa bởi PTH ở ống lượn xa
Tất cả đều đúng
Sự tăng tiết hormone GHRH tại cung hạ đồi do nguyên nhân nào?
Sự tăng nồng độ glucose máu
Sự tiêu hóa glucose tại dạ dày và ruột
Sự giảm nồng độ glucose trong máu
Sự tái hấp thụ glucose tại ống thận
Hormone nào kích tuyến yên tạo FSH và LH?
TRH (Thyrotropin Releasing Hormone)
CRH (Corticotropin Releasing Hormone)
PRH (Prolactin Releasing Hormone)
GnRH (Gonadotropin Releasing Hormone)
Hormone nào sau đây được tiết ra từ tuyến yên:
Hormon: TSH, ACTH, GH.
Hormon: T3, T4, cortison
Hormon: Insulin, glucagon, somatostatin
Hormon: LH, FSH, Prolactin
Hậu quả của thiếu T3–T4 bẩm sinh là:
Đần độn
Lùn
Run tay
Nhịp tim nhanh
Khi GH tăng theo cơ chế feedback âm sẽ gây:
Tăng tiết GHRH, tăng tiết GHIH
Tăng tiết GHRH, giảm tiết GHIH
Giảm tiết GHRH, tăng tiết GHIH
Giảm tiết GHRH, giảm tiết GHIH
Glucagon có tác dụng sau đây, ngoại trừ:
Sinh đường mới ở gan
Tiêu lipid trong mô mỡ
Phân hủy glycogen trong cơ
Ngăn cản huy động acid béo từ máu
Tuyến tụy nội tiết – đảo Langerhans tế bào nào tiết ra Insulin?
Alpha
Beta
Gama
Delta
