wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH LÝ THẬN NIỆU (Phần 1)

Total questions: 101

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Cấu tạo màng lọc cầu thận KHÔNG gồm?

a)

Lớp tế bào nội mô mao mạch cầu thận

b)

Lớp tế bào nội mô tĩnh mạch

c)

Lớp màng đáy

d)

Lớp tế bào biểu mô có chân

2.

Ống thận bao gồm? NGOẠI TRỪ?

a)

Ống nhú lớn

b)

Ống lượn gần

c)

Ống lượn xa

d)

Quai Henle

3.

Các tế bào vết đặc có nhiệm vụ??

a)

Theo dõi thành phần dịch trong lòng ống đi qua

b)

Theo dõi thành phần Albumin máu đi qua

c)

Theo dõi thành phần Lipid máu đi qua

d)

Theo dõi thành phần nước tiểu đi qua

4.

Sự tái hấp thu nước tại ống góp phụ thuộc vào hormon nào sau đây?

a)

Aldosterone

b)

Oxytocin

c)

ADH (vasopressin)

d)

Renin

5.

Cấu tạo màng lọc cầu thận gồm mấy lớp?

a)

3 (lớp nội mô, lớp màng đáy, lớp tế bào có chân)

b)

4

c)

5

d)

Nhiều lớp

6.

Áp suất ảnh hưởng đến quá trình lọc tại cầu thận, CHỌN CÂU SAI?

a)

Áp suất thủy tĩnh mao mạch cầu thận

b)

Áp suất thủy tĩnh trong khoang Bowman

c)

Áp suất keo trong nước tiểu

d)

Áp suất keo trong máu

7.

Chức năng tế bào cận cầu thận?

a)

Tổng hợp và phóng thích EPO

b)

Tổng hợp và phóng thích D3

c)

Tổng hợp và phóng thích D2

d)

Tổng hợp và phóng thích Renin

8.

Lưu lượng máu qua thận chiếm khoảng bao nhiêu?

a)

1/2 cung lượng tim

b)

1/3 cung lượng tim

c)

2/3 cung lượng tim

d)

1/4 cung lượng tim

9.

Tính thấm của màng lọc cầu thận đối với một chất phụ thuộc KHÔNG gồm?

a)

Kích thước phân tử

b)

Hình dạng phân tử

c)

Diện tích phân tử

d)

Tính chất phân tử

10.

Điều nào dưới đây đúng với màng lọc cầu thận?

a)

Màng gồm hai thành phần: Chọn lọc điện tích và chọn lọc kích thước

b)

Màng được cấu tạo từ hai lớp; Lớp nội mô và lớp biểu mô cầu thận

c)

Sự chênh lệch áp suất qua màng khoảng 30 mmHg

d)

Màng lọc cho phép hầu hết các phân tử Protein đi qua

11.

Các thành phần cấu tạo màng lọc cầu thận, CHỌN CÂU SAI?

a)

Lớp biểu mô ống thận

b)

Lớp nội mô mao mạch cầu thận

c)

Lớp biểu mô có chân

d)

Lớp màng đáy

12.

Tình trạng nào sau đây KHÔNG phải là chức năng cân bằng nội môi của thận? Chọn câu đúng nhất.?

a)

Điều hòa áp suất thẩm thấu dịch cơ thể bằng pha loãng hay cô đặc dịch nước tiểu

b)

Điều hòa thể tích dịch ngoại bào qua kiểm soát sự bài tiết Na+ và nước.

c)

Điều hòa huyết áp qua sự bài tiết Na+ và sản sinh Renin ảnh hưởng lên huyết áp

d)
13.

Cấu tạo mô học của Nephron gồm??

a)

Cấu thận và mao mạch thận.

b)

Cấu thận và 2 tiểu động mạch.

c)

Cấu thận và ống thận.

d)

Cấu thận và nang Bowman.

14.

Điều nào dưới đây gần với nguyên lý lọc tại cầu thận nhất?

a)

Hoạt động với hệ thống bình lọc nước

b)

Cách pha cafe bằng phin lọc

c)

Hoạt động của máy ép trái cây

d)

Cách pha trà bằng lá trà tươi.

15.

Ngưỡng glucose ở ống lượn gần tái hấp thu hết?

a)

180 mg/dL

b)

180 mg/L

c)

180 g/dL

d)

180 ng/dL

16.

Các tế bào hạt, còn được gọi là?

a)
b)
c)

:

d)
17.

Thận có vai trò chuyển hóa vitamin D thành dạng hoạt động nào?

a)

Calcidiol

b)

Calcitriol

c)

Calcitonin

d)

Cholecalciferol

18.

Đoạn ống thận đóng góp chính vào quá trình acid hóa nước tiểu là nơi nào?

a)

Ống lượn gần

b)

Ống lượn xa

c)

Quai Henle

d)

Ống lượn xa và ống góp

19.

Dịch lọc cầu thận trong khoang Bowman có đặc điểm gì?

a)

Dịch chứa tế bào máu

b)

Dịch có lượng protein cao

c)

Dịch giống dịch kẽ tế bào

d)

Dịch chứa nhiều bạch cầu

20.

Phức hợp cận cầu thận gồm các cấu trúc sau, NGOẠI TRỪ?

a)

Tế bào trung mô ngoài cấu thận

b)

Tế bào trung mô trong cấu thận

c)

Tế bào trung mô giữa cấu thận

d)

Tế bào hạt

21.

Các tế bào hạt được biến đổi từ loại tế bào nào?

a)

Tế bào cơ vân mạch máu

b)

Tế bào cơ chéo mạch máu

c)

Tế bào cơ trơn mạch máu

d)

Tế bào cơ dọc mạch máu

22.

Thành phần nào của màng lọc cầu thận quyết định chọn lọc kích thước phân tử đi qua?

a)

Lớp biểu mô thành nang Bowman

b)

Lớp nội mô mao mạch cầu thận

c)

Lớp biểu mô có chân

d)

Lớp màng đáy

23.

Đỉnh của tháp thận được gọi là gì?

a)

Đài thận nhỏ

b)

Tháp tủy

c)

Ống nhú lớn

d)

Nhú thận

24.

Thận KHÔNG loại bỏ chất nào bằng quá trình chuyển hóa?

a)

Creatinine

b)

Ure

c)

Acid uric

d)

Erythropoietin

25.

Lượng bài xuất nước tiểu được tính theo công thức nào?

a)

Bài xuất = Lọc + Tái hấp thu + Bài tiết

b)

Bài xuất = Lọc + Tái hấp thu + Bài tiết.

c)

Bài xuất = Lọc + Tái hấp thu - Bài tiết

d)

Bài xuất = Lọc - Tái hấp thu - Bài tiết

26.

Tác dụng của hệ Renin–angiotensin–aldosterone (RAA), NGOẠI TRỪ?

a)

Hệ tim mạch

b)

Hệ thần kinh

c)

Hệ thận

d)

Hệ nội tiết

27.

Tại ống lượn gần, chất nào được tái hấp thu gần như hoàn toàn ở người khỏe mạnh?

a)

NaCl được tái hấp thu hoàn toàn sớm

b)

Na+ và K+ hấp thu hết ở đoạn gần

c)

Glucose được tái hấp thu hầu như hết

d)

Acetoacetat luôn tái hấp thu hoàn toàn

28.

Áp suất siêu lọc tại cầu thận thường có giá trị xấp xỉ bao nhiêu?

a)

+ 10 mmHg là giá trị điển hình

b)

- 10 mmHg trong điều kiện bình thường

c)

+ 10 mmHg nhưng dao động rộng

d)

+ 20 mmHg ở người bình thường

29.

Cấu trúc nào trong cơ thể là nơi duy nhất có dịch kẽ ưu trương cao hỗ trợ tái hấp thu nước?

a)

Vỏ thận có dịch kẽ ưu trương

b)

Tủy thận có dịch kẽ ưu trương cao

c)

Cẩu thận là vùng ưu trương mạnh

d)

Tuyến thượng thận có mô kẽ ưu trương

30.

Khi dùng lợi tiểu ức chế tái hấp thu nước tại ống thận, biến đổi áp suất trong các ống thận sẽ như thế nào?

a)

Áp suất trong ống thận sẽ giảm dần

b)

Áp suất trong ống thận luôn tăng dần

c)

Áp suất trong ống thận lúc tăng lúc giảm

d)

Áp suất trong ống thận không đổi theo thời gian

31.

Yếu tố nào quyết định chênh lệch áp suất trong quá trình siêu lọc tại cầu thận?

a)

Áp suất thủy tĩnh khoang Bowman

b)

Áp suất thủy tĩnh mao mạch cầu thận

c)

Áp suất keo trong nước tiểu

d)

Áp suất trong máu ngoại vi

32.

Động mạch bán cung tách ra các nhánh nào? Chọn câu sai.

a)

Nhánh thẳng là một nhánh đi xuống

b)

Nhánh ngắn đi vào tiểu động mạch

c)

Nhánh dài là nhánh của bán cung

d)

Nhánh rộng khu trú vùng vỏ

33.

Mạng lưới mao mạch thứ hai của nephron được gọi chính xác nhất là gì?

a)

Mao mạch cạnh ống của nephron

b)

Mao mạch lọc máu tại cầu

c)

Mao mạch chức năng vùng vỏ

d)

Mao mạch quanh ống thận

34.

Chức năng nội tiết của thận không giúp điều hòa yếu tố nào sau đây? Chọn câu sai.

a)

Huyết áp qua hệ RAA và renin

b)

Số lượng hồng cầu nhờ EPO

c)

pH máu do HCO3− và NH3

d)

Nồng độ canxi và phosphat

35.

Chi phối thần kinh cho thận thuộc các đoạn tủy ngực nào? Chọn ngoại trừ.

a)

Thần kinh tủy ngực IX tham gia

b)

Thần kinh tủy ngực X tham gia

c)

Thần kinh tủy ngực XI tham gia

d)

Thần kinh tủy ngực XII tham gia

36.

Vai trò gastrin trong hóa trình tiêu hóa

a)

Gastrin tiêu hóa chất đạm trong dạ dày

b)

Gastrin tiêu hóa chất béo trong dạ dày

c)

Gastrin kích thích bài tiết HCl

d)

Gastrin ức chế bài tiết HCl

37.

Môi trường hoạt động của enzym pepsin

a)

Môi trường acid

b)

Môi trường k Ion bicarbonate HCO3- có điểm

c)

Trung tính

d)

Mọi môi trường

38.

Men tiêu hóa ở miệng là

a)

Trypsin

b)

Amylase

c)

Pepsin

d)

Gastrin

39.

Miệng có men tiêu hóa chất gì?

a)

Tinh bột

b)

Đạm

c)

Chất béo

d)

Đường, đạm, béo

40.

Các chất làm tăng sự bài tiết HCl

a)

Acetylcholin, gastrin, somatostatin

b)

Acetylcholin, somatostatin, histamin

c)

Acetylcholin, pepsin, histamin

d)

Acetylcholin, gastrin, histamin

41.

Ion bicarbonate HCO3- có ở

a)

Ruột non

b)

Ruột non và ruột già

c)

Ruột non và chất nhầy

d)

Ruột non và dịch mật

42.

Men tiêu hóa chất đạm ở tuyến tụy là

a)

Trypsin, Chymotrypsin, pepsin

b)

Trypsin, Chymotrypsin, Carboxypolypeptidase

c)

Chymotrypsin, pepsin, Carboxypolypeptidase

d)

Chymotrypsin, gastrin, Carboxypolypeptidase

43.

Vai trò của acid HCl trong dạ dày

a)

Biến đổi tiền men pepsinogen thành pepsin, và diệt khuẩn

b)

Làm tăng tiết gastrin và diệt khuẩn

c)

Làm tăng tiết somatostatin

d)

Làm tăng tiết acetylcholine

44.

Câu nào không đúng đối với ruột già

a)

Hấp thu các chất dinh dưỡng

b)

Hấp thu nước

c)

Bài tiết K+

d)

Tái hấp thu Na+

45.

Men ở tụy hoạt động ở môi trường nào?

a)

Acid

b)

Trung tính

c)

Kiềm

d)

Tất cả pH của môi trường môi trường

46.

Môi trường ở ruột non là

a)

Acid

b)

Trung tính

c)

Tùy thuộc vào thức ăn

d)

Kiềm

47.

Chất dẫn truyền thần kinh phế vị là

a)

Gastrin

b)

Pepsin

c)

Acetylcholin

d)

HCl

48.

Yếu tố nội tại được tiết ra ở

a)

Ruột non

b)

Dạ dày

c)

Gan

d)

Tụy

49.

Chất béo được tiêu hóa nhờ

a)

Dạ dày và gan

b)

Gan và ruột non

c)

Tụy và ruột non

d)

Dịch tụy và mật

50.

Yếu tố ức chế bài tiết gastrin

a)

Somatostatin

b)

Acetylcholin

c)

Pepsin

d)

Yếu tố nội tại

51.

Bài tiết dịch vị khi thức ăn vào đến dạ dày

a)

Do phản xạ thần kinh và pepsin

b)

Do phản xạ thần kinh và trypsin

c)

Do phản xạ thần kinh và histamin

d)

Do phản xạ thần kinh và gastrin

52.

Cơ quan nào không có tuyến tiêu hóa?

a)

Miệng

b)

Thực quản

c)

Dạ dày

d)

Tụy

53.

Men tiêu hóa chất béo được tiết ra ở

a)

Tụy, gan

b)

Tụy, ruột non

c)

Tụy

d)

Gan

54.

Tuyến tụy tiết ra men tiêu hóa nào?

a)

Đường, đạm, béo

b)

Đường, đạm

c)

Đạm, béo

d)

Béo

55.

HCl hoạt hóa chất nào

a)

Yếu tố nội tại

b)

Pepsinogen

c)

Gastrin

d)

Pepsinogen và yếu tố nội tại

56.

Men tiêu hóa chất đạm được tiết ra ở

a)

Dạ dày, ruột non, lách

b)

Dạ dày, tụy, ruột non

c)

Lách, dạ dày, tụy

d)

Dạ dày, tụy, gan

57.

Đám rối Meissner

a)

Gây co cơ

b)

Tăng hấp thu chất dinh dưỡng

c)

Giảm hấp thu chất dinh dưỡng

d)

Chi phối tiết dịch

58.

Chất béo được tiêu hóa nhờ

a)

Tụy, ruột non

b)

Tụy, dạ dày

c)

Gan, ruột non

d)

Gan và tụy

59.

Đám rối Auerbach

a)

Nằm trong lớp cơ, chi phối co bóp

b)

Nằm trong lớp nhung mao, chi phối co bóp

c)

Chi phối tiết dịch

d)

Hoạt động do chất dẫn truyền thần kinh acetylcholine

60.

Nơi quan trọng nhất thực hiện sự tiêu hóa và hấp thu thức ăn là

a)

Dạ dày

b)

Tuyến tụy

c)

Gan

d)

Ruột non

61.

Chất nào hấp thu cản vitamine C?

a)

Calcium

b)

Iod

c)

Fluor

d)

Sắt

62.

Men tiêu hóa chất đường được tiết ra ở

a)

Miệng, tụy, ruột non

b)

Miệng, dạ dày, tụy

c)

Ruột non, tụy, gan

d)

Miệng, ruột non, gan

63.

Ruột non tiết ra loại men tiêu hóa nào chủ yếu liên quan đến đường và đạm?

a)

Men tiêu hóa đường, đạm

b)

Men tiêu hóa đạm, béo

c)

Men tiêu hóa đường, béo

d)

Không có tiết men tiêu hóa

64.

Ruột non hấp thu hiệu quả nhất các monosaccharide nào?

a)

Glucose, Fructose, Lactose

b)

Glucose, Galactose, Maltose

c)

Glucose, Fructose, Maltose

d)

Glucose, Fructose, Galactose

65.

Chất nào sau đây được tái hấp thu vào tĩnh mạch cửa đi về gan?

a)

Dịch tụy

b)

Muối mật

c)

Hạt micelle

d)

Bilirubin

66.

Yếu tố nội tại cần thiết để kết hợp với vitamin B12 được tiết ở đâu?

a)

Tiết ở dạ dày để kết hợp vitamin B1

b)

Tiết ở ruột non để kết hợp vitamin B12

c)

Tiết ở dạ dày để kết hợp vitamin B12

d)

Tiết ở tụy để kết hợp vitamin B1

67.

Men tiêu hóa chất béo chủ yếu được tiết ra từ cơ quan nào?

a)

Tuyến tụy và ruột non

b)

Gan

c)

Ở tuyến tụy

d)

Tuyến tụy và gan

68.

Quá trình lên men vi khuẩn xảy ra rõ nhất ở đoạn nào của hệ tiêu hóa?

a)

Dạ dày

b)

Ruột non

c)

Tuyến tụy

d)

Ruột già

69.

Thành phần nào có vai trò nhũ tương hóa mỡ, giúp hình thành hạt micelle?

a)

Toàn thể dịch mật

b)

Bilirubin

c)

Lecithin

d)

Muối mật

70.

Nhóm enzyme nào không được bài tiết trực tiếp vào lòng ống tiêu hóa?

a)

Enzym tuyến tụy

b)

Enzym ruột non

c)

Enzym dạ dày

d)

Enzym ở miệng

71.

Men tiêu hóa hoạt động trong dạ dày để phân giải protein là gì?

a)

Pepsinogen

b)

Pepsin

c)

HCl

d)

Gastrin

72.

Hạt micelle trong tiêu hóa lipid gồm những thành phần chính nào?

a)

Gồm chất béo và muối mật

b)

Giúp tiêu hóa bột

c)

Tan trong chất béo

d)

Chứa bilirubin và nước

73.

Cơ chế hấp thu glucose chủ yếu ở biểu mô ruột non là gì?

a)

Khuếch tán đơn thuần qua màng

b)

Đồng vận chuyển với Na+ phụ thuộc SGLT1

c)

Nhập bào thông qua micelle lipid

d)

Vận chuyển tích cực độc lập ATP

74.

Vai trò của muối mật trong hấp thu chất béo là gì?

a)

Tăng pH dịch vị để hoạt hóa pepsin

b)

Nhũ tương hóa mỡ tạo micelle ổn định

c)

Bất hoạt lipase tụy trong ruột non

d)

Vận chuyển triglyceride trực tiếp vào máu

75.

Trong đại tràng, sản phẩm lên men carbohydrate của vi khuẩn chủ yếu là gì?

a)

Các acid béo chuỗi ngắn

b)

Chylomicron hoàn chỉnh

c)

Glucose tự do

d)

Glycogen dự trữ

76.

Triệu chứng nào ít gặp trong suy giáp ở người trưởng thành?

a)

Lạnh, sợ lạnh, chậm chạp

b)

Thiếu máu hồng cầu to, phù trước xương chày

c)

Chậm chạp, mỏi cơ, kém tập trung

d)

Nhịp tim nhanh, huyết áp tăng

77.

Sự bài tiết TSH của tuyến yên chịu điều hòa chủ yếu bởi yếu tố nào?

a)

Nồng độ T3–T4 toàn phần; điều hòa ngược âm tính

b)

Nồng độ T3–T4 tự do; điều hòa ngược dương tính

c)

TRH từ vùng hạ đồi; điều hòa ngược âm tính

d)

CRH từ vùng hạ đồi; điều hòa ngược âm tính

78.

Hormone nào giảm hoạt động của tế bào hủy xương?

a)

Thyroxine T3 T4

b)

ACTH

c)

Parathormone

d)

Calcitonin

79.

Oxytocin được tiết chủ yếu từ cấu trúc nào?

a)

Tuyến yên sau

b)

Tuyến thượng thận

c)

Buồng trứng

d)

Tuyến giáp

80.

Để tạo sữa nuôi, trình tự tác động hormone nào là hợp lý nhất?

a)

Estrogen, progesterone → oxytocin → prolactin

b)

Estrogen, progesterone → prolactin → oxytocin

c)

Prolactin → oxytocin → estrogen → progesterone

d)

Oxytocin → prolactin → estrogen, progesterone

81.

Hormone nào kích thích thùy trước tuyến yên tiết TSH?

a)

TRH (Thyrotropin Releasing Hormone)

b)

CRH (Corticotropin Releasing Hormone)

c)

PRH (Prolactin Releasing Hormone)

d)

GnRH (Gonadotropin Releasing Hormone)

82.

Khuyến khích dùng muối iod chủ yếu nhằm hỗ trợ tổng hợp hormone nào?

a)

Thyroid hormone

b)

Calcitonin

c)

Glucocorticoid

d)

Catecholamin

83.

Tác dụng sinh lý nổi bật của oxytocin là gì?

a)

Phát triển tuyến vú và tử cung

b)

Phát triển tuyến vú và buồng trứng

c)

Gây co thắt cơ tử cung và tăng tiết sữa

d)

Gây co thắt cơ trơn, co mạch để cầm máu

84.

Hormone nào có tác dụng đối kháng chung với PTH trong điều hòa calci?

a)

T3–T4

b)

Calcitonin

c)

Insulin

d)

Glucagon

85.

Phát biểu nào mô tả đúng tác dụng chuyển hóa điển hình của insulin?

a)

Giảm đường huyết, tăng tổng hợp protein, tăng dự trữ lipid

b)

Giảm đường huyết, tăng phân giải protein, tăng dự trữ lipid

c)

Giảm đường huyết, tăng thoái hóa protein, tăng thoái hóa lipid

d)

Tăng đường huyết, tăng tổng hợp protein, tăng dự trữ lipid

86.

Tế bào nào ở đảo Langerhans tiết somatostatin?

a)

Alpha

b)

Beta

c)

Gamma

d)

Delta

87.

Phát biểu nào đúng về khái niệm tuyến nội tiết?

a)

Có ống dẫn, chất tiết đổ vào cơ quan nhất định

b)

Không có ống dẫn, chất tiết là hormone

c)

Có ống dẫn, chất tiết là insulin

d)

Không có ống dẫn, chất tiết là glucagon

88.

Sạm da trong bệnh Addison (suy vỏ thượng thận nguyên phát) có liên quan đến hormon nào?

a)

GH

b)

TSH

c)

ACTH

d)

GnGH

89.

Hormone nào gia tăng hoạt động hủy cốt bào?

a)

Thyroxine T3 T4

b)

ACTH

c)

Parahormone (PTH)

d)

Somatostatine

90.

Sự gia tăng quá mức nồng độ hormone TSH sẽ gây bệnh nào sau đây?

a)

Bệnh cường giáp

b)

Bệnh Cushing

c)

Bệnh Đái tháo đường

d)

Bệnh Đái tháo nhạt

91.

Tuyến tụy nội tiết – đảo Langerhans tế bào nào tiết ra Glucagone?

a)

Alpha

b)

Beta

c)

Gama

d)

Delta

92.

Hormone nào kích tuyến yên tạo ACTH?

a)

TRH (Thyrotropin Releasing Hormone)

b)

CRH (Corticotropin Releasing Hormone)

c)

PRH (Prolactin Releasing Hormone)

d)

GnRH (Gonadotropin Releasing Hormone)

93.

Hormone được tiết ra từ tụy nội tiết (đảo tụy Langerhans) là:

a)

Hormon: TSH, ACTH, GH.

b)

Hormon: T3, T4, cortison

c)

Hormon: Insulin, glucagon, somatostatin

d)

Hormon: LH, FSH, Prolactin

94.

Tái hấp thụ Ca++ ở ống thận:

a)

Xảy ra chủ yếu ở ống lượn xa

b)

Cơ chế vận chuyển thụ động

c)

Được điều hòa bởi PTH ở ống lượn xa

d)

Tất cả đều đúng

95.

Sự tăng tiết hormone GHRH tại cung hạ đồi do nguyên nhân nào?

a)

Sự tăng nồng độ glucose máu

b)

Sự tiêu hóa glucose tại dạ dày và ruột

c)

Sự giảm nồng độ glucose trong máu

d)

Sự tái hấp thụ glucose tại ống thận

96.

Hormone nào kích tuyến yên tạo FSH và LH?

a)

TRH (Thyrotropin Releasing Hormone)

b)

CRH (Corticotropin Releasing Hormone)

c)

PRH (Prolactin Releasing Hormone)

d)

GnRH (Gonadotropin Releasing Hormone)

97.

Hormone nào sau đây được tiết ra từ tuyến yên:

a)

Hormon: TSH, ACTH, GH.

b)

Hormon: T3, T4, cortison

c)

Hormon: Insulin, glucagon, somatostatin

d)

Hormon: LH, FSH, Prolactin

98.

Hậu quả của thiếu T3–T4 bẩm sinh là:

a)

Đần độn

b)

Lùn

c)

Run tay

d)

Nhịp tim nhanh

99.

Khi GH tăng theo cơ chế feedback âm sẽ gây:

a)

Tăng tiết GHRH, tăng tiết GHIH

b)

Tăng tiết GHRH, giảm tiết GHIH

c)

Giảm tiết GHRH, tăng tiết GHIH

d)

Giảm tiết GHRH, giảm tiết GHIH

100.

Glucagon có tác dụng sau đây, ngoại trừ:

a)

Sinh đường mới ở gan

b)

Tiêu lipid trong mô mỡ

c)

Phân hủy glycogen trong cơ

d)

Ngăn cản huy động acid béo từ máu

101.

Tuyến tụy nội tiết – đảo Langerhans tế bào nào tiết ra Insulin?

a)

Alpha

b)

Beta

c)

Gama

d)

Delta