wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là bản chất của môi trường tự nhiên:

a)

Định hướng hoạt động của con người theo một khuôn khổ nhất định, tạo nên sự thuận lợi hoặc trở ngại cho sự phát triển của các cá nhân hoặc từng cộng đồng dân cư.

b)

Là các yếu tố chịu sự chi phối của con người, tạo thành những tiện nghi cho cuộc sống

c)

Cung cấp tài nguyên, không gian sống, chứa đựng và đồng hóa các chất thải…

d)

Là tổng thể các quan hệ giữa người với người, là những luật lệ, thể chế, cam kết, quy định,… ở các cấp khác nhau.

2.

Sắp xếp theo thứ tự giảm dần hàm lượng các khí chủ yếu có trong khí quyển.

a)

Nito > Oxy > Argon > Carbon Dioxide

b)

Oxy > Carbondioxide > Nito > Argon

c)

Argon > Nito > Carbon Dioxide > Oxy

d)

Nito > Oxy > Carbon Dioxide > Argon

3.

Các tầng của khí quyển được sắp xếp theo thứ tự từ mặt đất lên cao như sau:

a)

Tầng đối lưu, tầng trung lưu, tầng bình lưu, tầng nhiệt và tầng ngoài

b)

Tầng đối lưu, tầng bình lưu, tầng nhiệt, tầng trung lưu và tầng ngoài

c)

Tầng đối lưu, tầng bình lưu, tầng trung lưu, tầng nhiệt và tầng ngoài

d)

Tầng đối lưu, tầng nhiệt, tầng bình lưu và tầng ngoài

4.

Tầng khí quyển nào tập trung hầu hết hơi nước và phát triển các hiện tượng thời tiết?

a)

Tầng trung lưu.

b)

Tầng nhiệt.

c)

Tầng bình lưu.

d)

Tầng đối lưu.

5.

Ở độ cao 20-30 km so với mặt đất là tầng ozone, giúp bảo vệ con người khỏi bức xạ tia cực tím có hại từ Mặt trời. Lớp ozone này phân bố ở tầng nào của khí quyển?

a)

Tầng trung lưu.

b)

Tầng nhiệt.

c)

Tầng bình lưu.

d)

Tầng đối lưu.

6.

Bóng thám không hoạt động ở tầng nào của khí quyển?

a)

Tầng đối lưu.

b)

Tầng bình lưu.

c)

Tầng trung lưu.

d)

Tầng nhiệt.

7.

Tầng khí quyển nào phân bố ở khoảng không từ 50 - 85 km so với mặt đất, là tầng lạnh nhất của khí quyển (có thể xuống -120oC), nhiệt độ giảm dần theo sự gia tăng cao độ, đồng thời cũng là một khu vực của tầng điện li (hay lớp D).

a)

Tầng đối lưu.

b)

Tầng bình lưu.

c)

Tầng trung lưu.

d)

Tầng nhiệt.

8.

Tầng khí quyển nào có sự hiện diện các loại khí nhẹ nhất (O2, He, H2) và đường Kármán (ở độ cao 100 km so với mặt đất, ranh giới giữa bầu khí quyển của Trái đất và không gian vũ trụ)?

a)

Tầng nhiệt.

b)

Tầng trung lưu.

c)

Tầng bình lưu.

d)

Tầng đối lưu.

9.

Phần đất của thạch quyển xuất hiện trong quá trình phong hoá lớp vỏ Trái đất chứa các thành phần theo tỉ lệ giảm dần như sau:

a)

Khoáng chất > không khí > mùn > nước.

b)

Khoáng chất > mùn > không khí > nước.

c)

Khoáng chất > nước > mùn > không khí.

d)

Khoáng chất > nước > không khí > mùn.

10.

Cấu trúc phần tầng của đất từ trên xuống theo thứ tự lần lượt như sau:

a)

Tầng thảm mục và rễ cỏ, tầng mùn, tầng rửa trôi, tầng tích tụ, tầng đá mẹ và tầng đá gốc

b)

Tầng thảm mục và rễ cỏ, tầng mùn, tầng rửa trôi, tầng tích tụ, tầng đá gốc và tầng đá mẹ

c)

Tầng thảm mục và rễ cỏ, tầng mùn, tầng tích tụ, tầng rửa trôi, tầng đá mẹ và tầng đá gốc

d)

Tầng thảm mục và rễ cỏ, tầng mùn, tầng tích tụ, tầng rửa trôi, tầng đá gốc và tầng đá mẹ

11.

Các thành phần cơ bản của môi trường gồm:

a)

Lục địa và đại dương

b)

Thuỷ quyển, thạch quyển, khí quyển và sinh quyển

c)

Thuỷ quyển, thạch quyển, khí quyển, sinh quyển và hoạt động nhân sinh

d)

Địa quyển, thuỷ quyển, khí quyển và sinh quyển

12.

Loại đá chiếm thành phần lớn nhất trong vỏ trái đất là:

a)

Đá trầm tích

b)

Đá magma

c)

Đá biến chất

d)

Câu A và B đúng

13.

Khoa học môi trường là khoa học:

a)

Tự nhiên

b)

Xã hội

c)

Đa ngành

d)

Chuyên ngành

14.

Cấu trúc tầng dừng của khí quyển từ dưới lên theo thứ tự:

a)

Đối lưu – bình lưu – nhiệt quyển – điện ly – ngoại quyển

b)

Đối lưu – bình lưu – ozon – nhiệt quyển – ngoại quyển

c)

Đối lưu – bình lưu – trung quyển – nhiệt quyển – ngoại quyển

d)

Tất cả đều sai

15.

Xét cấu trúc trái đất từ ngoài vào trong, lớp chiếm tỉ lệ % khối lượng lớn nhất là...

a)

Manti

b)

Nhân trong

c)

Vỏ

d)

Nhân ngoài

16.

Vì sao Xã hội đảo Phục sinh sụp đổ chỉ trong vài thập kỉ?

a)

Dân số phát triển quá nhanh

b)

Nguồn tài nguyên thiên nhiên có hạn và bị suy thoái

c)

Khu vực bị cô lập

d)

Tất cả đều đúng

17.

Tính đến tháng 2/2018, nồng độ CO₂ trong khí quyển là bao nhiêu ppm?

a)

Khoảng 407 ppm

b)

Khoảng 350 ppm

c)

Khoảng 280 ppm

d)

Khoảng 450 ppm

18.

Khi tính toán dấu chân sinh thái thì hoạt động tiêu thụ nào sau đây có điểm cao nhất?

a)

Gia đình tôi ở trong 1 ngôi nhà có diện tích dưới 60m²

b)

Khi phòng có đủ ánh sáng tôi không bật đèn

c)

Tôi sử dụng phương tiện giao thông công cộng.

d)

Tôi ăn thịt 2-3 lần/tuần

19.

Khi tính toán dấu chân sinh thái thì hoạt động tiêu thụ nào sau đây có điểm thấp nhất?

a)

Gia đình tôi ở trong 1 ngôi nhà có diện tích dưới 60m²

b)

Khi phòng có đủ ánh sáng tôi không bật đèn

c)

Tôi sử dụng phương tiện giao thông công cộng.

d)

Tôi ăn thịt 2-3 lần/tuần

20.

Các giải pháp nào giúp giảm dấu chân sinh thái tốt nhất:

a)

Tái chế

b)

Tiết kiệm tài nguyên

c)

Đi lại bằng xe riêng

d)

Tôi ăn thịt 2-3 lần/tuần

21.

Sắp xếp theo thứ tự tăng dần thể tích (hay khối lượng) các thành phần của thủy quyển:

a)

Băng < Nước biển và đại dương < Nước ngọt.

b)

Nước ngọt < Băng < Nước biển và đại dương.

c)

Nước biển và đại dương < Nước ngọt < Băng.

d)

Băng < Nước ngọt < Nước biển và đại dương.

22.

Yếu tố nào sau đây là thành phần quan trọng của các tế bào sinh học, là môi trường của các quá trình sinh hóa cơ bản, đảm bảo duy trì cuộc sống của con người và sinh vật trên Trái đất:

a)

Đất

b)

Nước

c)

Không khí

d)

Sinh vật

23.

Ước tính lượng nước ngọt trên Trái Đất khoảng 105.000 km3/năm, con người sử dụng khoảng 30%. Sắp xếp theo thứ tự tăng dần nhu cầu sử dụng nước cho các hoạt động dân sinh kinh tế chủ yếu của con người:

a)

Sinh hoạt, nông nghiệp, công nghiệp.

b)

Công nghiệp, sinh hoạt, nông nghiệp.

c)

Sinh hoạt, công nghiệp, nông nghiệp.

d)

Công nghiệp, nông nghiệp, sinh hoạt.

24.

Quyền trí tuệ là một bộ phận của thành phần môi trường nào sau đây:

a)

Khí quyển

b)

Thạch quyển

c)

Thủy quyển

d)

Sinh quyển

25.

Chức năng nào của môi trường con gọi là nhóm chức năng sản xuất tự nhiên?

a)

Không gian sống của con người

b)

Nơi cung cấp tài nguyên

c)

Nơi chứa đựng chất thải

d)

Nơi lưu trữ và cung cấp thông tin

26.

Nguyên nhân sâu xa gây ra các cuộc khủng hoảng là gì?

a)

Sự ra đời và phát triển của nền kinh tế tư bản chủ nghĩa

b)

Khai thác tài nguyên triệt để, không hạn chế và không có kế hoạch phục hồi

c)

Các quá trình phát triển công nghệ trong lịch sử loài người

27.

Công ước về kiểm soát việc vận chuyển qua biên giới các chất thải nguy hại và việc tiêu huỷ chúng (1989) được viết tắt là:

a)

Công ước BASEL

b)

Công ước POP

c)

Công ước CBD

d)

Công ước RAMSAR

28.

Công ước POP là từ viết tắt của:

a)

Persistent Organic Pollidants

b)

Công ước Liên Hiệp Quốc về quyền trẻ em.

c)

Công ước Vienna về bảo vệ tầng ozon.

d)

Hiệp ước không phổ biến vũ khí hạt nhân

29.

Tên viết tắt của Tổ chức Quốc tế về Bảo tồn Thiên nhiên

a)

WWF

b)

FAO

c)

WHO

d)

IPCC

30.

Tên viết tắt của Uỷ ban Liên chính phủ về BĐKH

a)

WWF

b)

FAO

c)

WHO

d)

IPCC

31.

Đâu là biểu hiện của hiện tượng khí hậu cực đoan ở Việt Nam

a)

Số lượng bão và áp thấp nhiệt đới ít biến đổi nhưng phân bố tập trung hơn vào cuối mùa bão, bão đến rất mạnh có xu thế gia tăng.

b)

Mưa trong thời kỳ hoạt động của gió mùa có xu hướng tăng; số ngày rét đậm, rét hại ở các tỉnh miền núi phía Bắc, Đồng bằng Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ đều giảm.

c)

Gió mùa mùa hè bắt đầu sớm hơn và kết thúc muộn hơn; mưa trong thời kỳ hoạt động của gió mùa có xu hướng tăng; mực nước biển dâng.

d)

A, B, C đều đúng

32.

Ý nào sau đây là sai khi nói về tài nguyên thiên nhiên?

a)

Thuộc về tự nhiên và không phụ thuộc ý chí con người

b)

Bao gồm: Năng lượng, Đất, Khoáng sản, Nước, Không khí và Sinh vật

c)

Phân loại thành: Tài nguyên thiên nhiên, tài nguyên con người, vốn xã hội

d)

Quốc gia giàu có về tài nguyên thiên nhiên sẽ có điều kiện để phát triển

33.

Than đá được phân loại trong nhóm

a)

Nhóm có thể tái tạo

b)

Nhóm không tái tạo

c)

Nhóm phi sinh vật

d)

B và C đúng

34.

Tài nguyên năng lượng Mặt Trời là:

a)

Tài nguyên vô tận

b)

Tài nguyên có thể tái sinh

c)

Thuộc nhóm tài nguyên mà con người không thể tác động được

d)

Cả 3 đều đúng

35.

Sơn Đoòng là:

a)

Quần thể hang động lớn nhất thế giới

b)

Tuyến cáp treo đang hoạt động ở huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình

c)

Hệ thống hang động núi lửa tại khu vực Tây Nguyên

d)

Công viên địa chất quốc tế của Việt Nam

36.

Phương pháp khai thác khoáng sản nào thường làm thay đổi mạnh mẽ địa hình, mất đất canh tác, mất rừng? Việt Nam

a)

Phương pháp khai thác hầm lò.

b)

Phương pháp khai thác lộ thiên.

c)

Phương pháp khoan và bơm hút.

37.

Cấu trúc trái đất từ ngoài vào trong gồm các lớp:

a)

Vỏ-thạch quyển-manti-nhân

b)

Vỏ-manti-nhân ngoài-nhân trong

c)

Thạch quyển-manti-nhân ngoài-nhân trong

d)

Vỏ manti trên-manti dưới-nhân

38.

Thạch quyển (lithosphere) gồm:

a)

Vỏ đại dương và vỏ lục địa

b)

Vỏ trái đất và phần đỉnh của manti trên

c)

Các đá granit và bazan

d)

Đá granit, bazan và trầm tích

39.

Độ dày của lớp vỏ Trái đất dao động từ:

a)

2 km đến 40 km

b)

5 km đến 70 km

c)

6 km đến 80 km

d)

7 km đến 90 km

40.

Năm nguyên tố hóa học phổ biến trong vỏ trái đất là:

a)

K, Si, Fe, Al, Mg

b)

Fe, Mg, Ca, Na, K

c)

O, Si, Al, Fe, Ca

d)

Si, Mg, Fe, Al, K

41.

Tầng Ozon nằm trong tầng nào của khí quyển?

a)

Đối lưu

b)

Bình lưu

c)

Trung quyển

d)

Nhiệt quyển

42.

Khái niệm về tài nguyên:

a)

Tài nguyên là tất cả các dạng vật chất, thông tin được con người sử dụng để tạo ra của cải vật chất.

b)

Tài nguyên là tất cả các dạng vật chất, tri thức được con người sử dụng để tạo ra những giá trị sử dụng mới.

c)

Tài nguyên là tất cả các dạng vật chất, tri thức, thông tin được con người sử dụng để tạo ra của cải vật chất hay tạo ra giá trị sử dụng mới.

d)

Tài nguyên là tất cả các dạng vật chất được con người sử dụng để tạo ra của cải vật chất hay tạo ra giá trị sử dụng mới.

43.

Có nhiều cách phân loại tài nguyên - nhằm xác định vai trò, tầm quan trọng đối với sản xuất và đời sống, định hướng KT-SD hợp lý, cân đối giữa phát triển kinh tế và bảo vệ môi trường. Lựa chọn cách phân loại tài nguyên phù hợp:

a)

Theo phương thức và khả năng tái tạo

b)

Theo bản chất tự nhiên

44.

Nhận diện các loại tài nguyên có khả năng tái tạo:

a)

Nhiên liệu hóa thạch, đất, không khí, sinh vật.

b)

Khoáng kim loại, khoáng phi kim, đất, thủy tinh.

c)

Không khí, đất, nước, sinh vật, năng lượng mặt trời.

d)

Than đá, dầu khí, năng lượng mặt trời, thủy triều, sức gió.

45.

Một trong những thuộc tính chung của các loại tài nguyên là:

a)

Phân bố không đều giữa các vùng trên Trái đất

b)

Trên một lãnh thổ không thể tồn tại nhiều loại TNTN

c)

Tồn tại theo ý muốn của con người

d)

Cả A, B, C

46.

Theo Trần Phước Cường (2002), việc tiêu thụ TNTN cũng ảnh hưởng nhất định đến môi trường trong mối quan hệ với sự tăng dân số và trình độ công nghệ - thể hiện qua công thức: I = P.C.T. Trong đó, I là đại lượng biểu thị cho:

a)

Tác động của dân số lên môi trường

b)

Mức tiêu thụ tài nguyên bình quân đầu người

c)

Trình độ công nghệ

d)

Dân số

47.

Theo Trần Phước Cường (2002), việc tiêu thụ TNTN cũng ảnh hưởng nhất định đến môi trường trong mối quan hệ với sự tăng dân số và trình độ công nghệ - thể hiện qua công thức: I = P.C.T. Trong đó, C là đại lượng biểu thị cho:

a)

Tác động của dân số lên môi trường người

b)

Mức tiêu thụ tài nguyên bình quân đầu người

c)

Trình độ công nghệ

d)

Dân số

48.

Theo Trần Phước Cường (2002), việc tiêu thụ TNTN cũng ảnh hưởng nhất định đến môi trường trong mối quan hệ với sự tăng dân số và trình độ công nghệ - thể hiện qua công thức: I = P.C.T. Trong đó, T là đại lượng biểu thị cho:

a)

Tác động của dân số lên môi trường người

b)

Mức tiêu thụ tài nguyên bình quân đầu người

c)

Trình độ công nghệ

d)

Dân số

49.

Khoản 1 Điều 2 Luật Tài nguyên nước năm 2012 quy định tài nguyên nước bao gồm nguồn …………… thuộc lãnh thổ Việt Nam.

a)

Nước mặt, nước dưới đất và nước mưa

b)

Nước mặt, nước dưới đất, nước mưa và nước biển

c)

Nước mặt, nước mưa và nước biển

d)

Nước mặt, nước dưới đất và nước biển

50.

…………… là dạng tài nguyên đặc biệt, hợp chất hóa học của oxy và hidro, có khả năng tự tái tạo về lượng, chất và năng lượng, bao phủ 71% diện tích của Trái đất.

a)

Tài nguyên đất

b)

Tài nguyên sinh vật

c)

Tài nguyên khí hậu

d)

Tài nguyên nước

51.

Cho biết hệ quả của việc khai thác nước ngầm quá mức

a)

Sụt lún đất

b)

Ô nhiễm tầng chứa nước

c)

Xâm nhập mặn

d)

Cả 3 đều đúng

52.

Lời nguyền tài nguyên có ý nghĩa gì?

a)

Những quốc gia nghèo tài nguyên sẽ tụt hậu về phát triển kinh tế

b)

Sự phụ thuộc quá mức vào tài nguyên sẽ dẫn đến tình trạng trì trệ của nền kinh tế

c)

Một số loại tài nguyên không đem lại lợi ích kinh tế cho con người

d)

Những quốc gia giàu có về tài nguyên sẽ không thể phát triển kinh tế

53.

Than đá, dầu mỏ, khí thiên nhiên thuộc về dạng tài nguyên thiên nhiên nào?

a)

Khoáng sản cháy

b)

Năng lượng

c)

Đất

d)

A và B đều đúng

54.

Tài nguyên năng lượng có thể tái sinh bao gồm:

a)

Năng lượng mặt trời, Gió, Nhiên liệu sinh học

b)

Gió, Thủy điện, Nhiên liệu hoá thạch

c)

Địa nhiệt, Năng lượng mặt trời, Nhiên liệu hoá thạch

d)

Thủy điện, Nhiên liệu hoá thạch, Gió

55.

Đây là nguồn tài nguyên khai thác hợp lý thì có thể được hồi phục bởi các quá trình tự nhiên.

a)

Tài nguyên không có khả năng tái tạo

b)

Tài nguyên tái tạo

c)

Tài nguyên phi sinh học

d)

Tài nguyên có giới hạn

56.

Trong tầng đối lưu, lên cao 100m, nhiệt độ thay đổi như thế nào?

a)

Tăng 0,6°C

b)

Giảm 0,6°C

c)

Tăng 6°C

d)

Giảm 6°C

57.

Chọn phát biểu đúng về tài nguyên nước trên Trái đất

a)

Bề mặt Trái đất gồm 71% là đại dương, 29% là lục địa

b)

Nước ngọt trên Trái đất phần lớn là ở dạng băng

c)

Nước ngầm chiếm khoảng 30% tổng lượng nước ngọt trên trái đất

d)

Cả 3 câu trên đều đúng

58.

Tầng đối lưu có độ cao khoảng bao nhiêu km?

a)

0-20km

b)

0-11km

c)

0-50km

d)

0-8km

59.

Đơn vị tính của Dấu chân sinh thái là gì?

a)

gha

b)

c)

Global hectares

d)

A và C đều đúng

60.

Nồng độ các khí chính trong khí quyển như sau:

a)

N2 > O2 > Ar > CO2

b)

N2 > O2 > CH4 > CO2

c)

N2 > O2 > CO2 > Ar

d)

N2 > O2 > CH4 > Ar

61.

Các thông điệp quản lý sử dụng bền vững tài nguyên nước trong "Tầm nhìn an ninh nước thế kỷ 21 của Việt Nam" được thông qua năm 2000 bao gồm:

a)

Định giá nước hợp lý; Cộng tác nhiều bên để quản lý tổng hợp nhất và tổng hợp TNN có hiệu lực và hiệu quả.

b)

Đủ nước cho an ninh lương thực và phát triển kinh tế xã hội; Cộng tác nhiều bên để quản lý tổng hợp TNN có hiệu lực và hiệu quả.

c)

Đủ nước cho an ninh lương thực và phát triển kinh tế xã hội; Định giá nước hợp lý.

d)

Đủ nước cho an ninh lương thực và phát triển kinh tế xã hội; Định giá nước hợp lý; Cộng tác nhiều bên để quản lý tổng hợp nhất và tổng hợp TNN có hiệu lực và hiệu quả.

62.

Một số chức năng của tài nguyên đất được liệt kê dưới đây, ngoại trừ:

a)

Chức năng thủy văn.

b)

Chức năng liên kết không gian.

c)

Chức năng kiểm soát dịch bệnh.

d)

Chức năng điều hòa khí hậu.

63.

"Đất đai và việc sử dụng chúng làm giảm lượng KNK (đất có khả năng cố lập carbon), góp phần cân bằng năng lượng toàn cầu thông qua sự phản xạ, hấp thụ, chuyển hóa năng lượng bức xạ của mặt trời và chu trình tuần hoàn nước" thể hiện chức năng nào của tài nguyên đất:

a)

Chức năng điều hòa khí hậu

b)

Chức năng kiểm soát ô nhiễm và chất thải

c)

Chức năng là môi trường sinh thái

d)

Chức năng sản xuất

64.

Căn cứ Điều 10 Luật Đất đai 2013, đất đai phân theo mục đích sử dụng bao gồm:

a)

Nhóm đất nông nghiệp, nhóm đất nông nghiệp khác và nhóm đất phi nông nghiệp

b)

Nhóm đất nông nghiệp, nhóm đất phi nông nghiệp và nhóm đất chưa sử dụng

c)

Nhóm đất nông nghiệp và phi nông nghiệp

d)

Nhóm đất nông nghiệp và nhóm đất khác

65.

Nhóm đất phi nông nghiệp bao gồm:

a)

Đất làm muối

b)

Đất rừng phòng hộ

c)

Đất rừng đặc dụng

d)

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối, mặt nước chuyên dùng.

66.

Nhóm đất nông nghiệp bao gồm:

a)

Đất trồng cây lâu năm, Đất xây dựng trụ sở cơ quan, Đất làm muối.

b)

Đất rừng sản xuất, Đất ở đô thị, Đất nuôi trồng thủy sản.

c)

Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng phòng hộ, Đất làm muối.

d)

Đất rừng sản xuất, Đất làm muối, Đất khu công nghiệp.

67.

Ngày 16/09/1987, Nghị định thư Montreal được ký kết với nội dung về:

a)

Cắt giảm khí nhà kính.

b)

Các chất ô nhiễm hữu cơ khó phân hủy.

c)

Các chất làm suy giảm tầng ozone

d)

Tất cả đều sai.

68.

Năm 1985, Công ước nào được ra đời với mục tiêu bảo vệ tầng ozone?

a)

RAMSAR.

b)

CITES.

c)

UNFCCC.

d)

VIENNA.

69.

Đa dạng sinh học là sự phong phú về:

a)

Thành phần loài, hệ sinh thái

b)

Gen, loài sinh vật và hệ sinh thái

c)

Gen và thành phần loài

d)

Hệ sinh thái

70.

Bảo tồn nội vi (bảo tồn nguyên vị) là:

a)

Bảo tồn các quần xã và quần thể sinh vật ngay trong điều kiện tự nhiên.

b)

Bảo tồn các quần xã và quần thể sinh vật ngay trong điều kiện nhân tạo.

71.

Viết tắt tên tiếng Anh của Công ước về thương mại quốc tế các loài động, thực vật hoang dã nguy cấp:

a)

RAMSAR.

b)

CITES.

c)

VIENNA.

d)

UNFCCC.

72.

Khu vực được bảo vệ đa mục đích; nơi lối sống truyền thống của người dân bản địa, động vật hoang dã, các loài sinh vật thuần hóa được bảo vệ; cho phép diễn ra các hoạt động du lịch và nghiên cứu…

a)

Khu bảo tồn động vật hoang dã

b)

Công viên quốc gia

c)

Khu dự trữ sinh quyển

d)

Vườn quốc gia

73.

Khái niệm về khoáng sản:

a)

Khoáng vật, khoáng chất có ích được tích tụ ở thể rắn, lỏng, khí.

b)

Khoáng vật có ích được tích tụ trong lòng đất.

c)

Khoáng chất có ích được tích tụ tự nhiên, kể cả khoáng vật ở các bãi thải của mỏ.

d)

Khoáng vật, khoáng chất có ích, được tích tụ tự nhiên ở thể rắn, lỏng, khí, tồn tại trong lòng đất, trên mặt đất, bao gồm cả khoáng vật, khoáng chất ở bãi thải của mỏ.

74.

Nhận diện các loại năng lượng tái tạo

a)

Năng lượng hạt nhân, nguyên tử

b)

Sóng, triều, thuỷ năng

c)

Năng lượng từ dầu mỏ, khí thiên nhiên

d)

Cả 3 đều đúng

75.

Dạng năng lượng được tạo nên từ động năng do sự chuyển động của các luồng không khí trong khí quyển:

a)

Năng lượng thuỷ năng

b)

Năng lượng mặt trời

c)

Năng lượng gió

d)

Năng lượng địa nhiệt

76.

76. ……………… : là dạng năng lượng mà nhiên liệu sản sinh ra nó không có khả năng tái sinh và mất đi vĩnh viễn, có thể bao gồm than đá, khí than, dầu mỏ, khí thiên nhiên, quặng Urani,…

a)

Năng lượng không tái tạo

b)

Năng lượng tái tạo

c)

Năng lượng vĩnh cửu

d)

Năng lượng xanh

77.

…………… là cách tiếp cận quản lý thống nhất, chú trọng xem xét toàn bộ hệ sinh thái, các mối quan hệ xuyên suốt trong toàn hệ thống và các tác động tích luỹ do các hoạt động của con người tạo ra.

a)

Quản lý tổng hợp tài nguyên thiên nhiên

b)

Quản lý phát triển đô thị

c)

Quản lý tài chính công

d)

Quản lý nguồn nhân lực

78.

Quản lý tổng hợp đối bờ

a)

Quản lý tổng hợp đối bờ

b)

Quản lý dựa vào hệ sinh thái

c)

Quản lý dựa vào cộng đồng

d)

Quy hoạch và phân vùng không gian biển và đối bờ

79.

Vai trò của tài nguyên và môi trường biển:

a)

Biến tiếp nhận và lưu trữ một lượng lớn CO₂ - khoảng 30% lượng dư thừa do con người tạo ra

b)

Tạo thuận lợi để tổ chức tham quan, nghỉ dưỡng, phát triển du lịch.

c)

Cung cấp hải sản, hóa chất, khoáng sản phục vụ các ngành sản xuất, thúc đẩy phát triển kinh tế.

d)

Cả A, B, C

80.

Lý do chủ yếu khiến tê giác bị đe dọa dẫn đến tuyệt chủng tại một số quốc gia, trong đó có Việt Nam?

a)

Săn bán để lấy thịt và da

b)

Do tuổi thọ của tê giác quá thấp

c)

Săn bán để lấy sừng

d)

Do chọn lọc tự nhiên

81.

Các vấn đề có thể xảy ra khi khai thác tài nguyên khoáng sản?

a)

Tại nạn hầm mỏ

b)

Ô nhiễm môi trường

c)

Mất lớp phủ thực vật

d)

Tất cả đều đúng

82.

Apatit thuộc loại khoáng sản nào?

a)

Khoáng sản cháy

b)

Khoáng sản phi kim loại

c)

Khoáng sản kim loại

d)

Tất cả đều sai.

83.

Không khí, nhiệt, gió, nước, rừng, thủy vực... thuộc chức năng cơ bản nào của môi trường?

a)

Không gian sống

b)

Nơi chứa đựng tài nguyên

c)

Nơi chứa đựng và xử lý chất thải

d)

Nơi lưu trữ và cung cấp thông tin

84.

Chọn phát biểu đúng về Dấu chân sinh thái:

a)

Là thước đo nhu cầu sử dụng tài nguyên của con người

b)

Được tính bằng đơn vị kg/m³

c)

Là thước đo nhu cầu về diện tích đất và nước có khả năng cho năng suất sinh học cần thiết để cung cấp tài nguyên con người tiêu thụ và hấp thụ chất thải mà con người sinh ra.

d)

Giống nhau ở hầu hết các quốc gia

85.

Phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Mảng lục địa có tỉ trọng cao hơn mảng đại dương.

b)

Dãy Himalaya là kết quả của việc va chạm hai mảng lục địa.

c)

Nơi giao nhau giữa các mảng làm cho mảng ổn định vỏ trái đất.

d)

Nhật Bản nằm trên vành đai lửa Thái Bình Dương.

86.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Dấu chân sinh thái tỉ lệ nghịch với việc tiêu thụ nhiên liệu sinh học.

b)

Dấu chân sinh thái của các nước đang phát triển lớn hơn các nước phát triển.

c)

Dấu chân sinh thái trung bình hiện nay lớn gấp 3 lần dấu chân sinh thái mà trái đất có thể đáp ứng.

d)

Dấu chân sinh thái của một quốc gia tỉ lệ thuận với GDP.

87.

Các yếu tố nào sau đây thúc đẩy quá trình hình thành đất

a)

Khí hậu

b)

Ánh sáng mặt trời

c)

Cây xanh

d)

Cả 3 yếu tố trên

88.

Kể tên các đại dương của Trái đất:

a)

Thái Bình Dương, Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương, Nam Đại Dương (Nam Cực), Bắc Băng Dương.

b)

Thái Bình Dương, Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương, Biển Đen, Biển Đỏ.

c)

Thái Bình Dương, Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương, Biển Đông, Biển Caribbe.

d)

Thái Bình Dương, Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương, Biển Địa Trung Hải, Biển Baltic.

89.

WMO là tên viết tắt của tổ chức nào?

a)

Tổ chức Khí tượng Thế giới

b)

Hội đồng Du lịch và Lữ hành thế giới

c)

Ủy ban Môi trường và Phát triển Thế giới

d)

Ủy ban Liên chính phủ về Biến đổi khí hậu

90.

Tên tiếng Anh của tổ chức quốc tế IPCC (Ủy ban Liên chính phủ về biến đổi khí hậu) là:

a)

The Intergovernmental Principle on Climate Change

b)

The Intergovernment Principle on Climate Change

c)

The Intergovernmental Panel on Climate Change

d)

The Intergovernment Panel on Climate Change

91.

Công ước khung của Liên hợp quốc về BĐKH (UNFCCC) được đàm phán tại Hội nghị Liên Hiệp Quốc về Môi trường và Phát triển diễn ra tại đâu?

a)

Paris (Pháp)

b)

Rio de Janeiro (Brazil)

c)

Copenhagen (Đan Mạch)

d)

Durban, Nam Phi

92.

Ba biểu hiện chính của biến đổi khí hậu toàn cầu:

a)

Nhiệt độ tăng, cháy rừng, lũ lụt

b)

Xâm nhập mặn, biến đổi lượng mưa, mực nước biển dâng

c)

Nhiệt độ tăng, mực nước biển dâng, lượng mưa thay đổi

d)

Hạn hán, nhiệt độ gia tăng, biến đổi lượng mưa

93.

Biểu hiện của biến đổi khí hậu toàn cầu:

a)

Nhiệt độ tăng

b)

Lượng mưa thay đổi

c)

Mực nước biển tăng

d)

Cả A, B, C

94.

Khi nhà kính là những khí có khả năng hấp thụ (1)…………… phản xạ từ bề mặt trái đất khi được chiếu sáng bằng ánh sáng mặt trời, sau đó (2)…………… lại cho trái đất gây nên hiệu ứng nhà kính.

a)

Bức xạ sóng dài (tia hồng ngoại), phản tán nhiệt

b)

Bức xạ sóng dài (tia hồng ngoại), khuếch tán nhiệt

c)

Bức xạ sóng ngắn (tia tử ngoại), phản tán nhiệt

d)

Bức xạ sóng ngắn (tia tử ngoại), khuếch tán nhiệt

95.

Khi nhà kính nào xếp thứ hai (sau CO2) về khối lượng và vai trò trong quá trình làm tăng nhiệt độ khí quyển?

a)

N2O

b)

Dẫn xuất của Flo (HFOs, PFCs, FS6)

c)

CH4

d)

Hơi nước.

96.

Nguồn gốc phát sinh chủ yếu khí CO2?

a)

Được sinh ra từ ruộng lúa nước, phân súc vật, mỏ khai thác nhiên liệu,…

b)

Từ quá trình hô hấp của động thực vật, núi lửa phun trào, các hoạt động đốt và sử dụng nhiên liệu hóa thạch

c)

Từ hoạt động sử dụng phân bón, sản xuất hoá chất, phá rừng,…

d)

Sản sinh từ động cơ ô tô, xe máy, nhà máy điện,…

97.

Loại khí nhà kính có lượng thải và tỷ lệ đóng góp cao nhất trong hiệu ứng nhà kính toàn cầu:

a)

CO2

b)

CH4

c)

N2O

d)

O3

98.

Hiệu ứng nhà kính (HUNK) dẫn đến sự gia tăng nhiệt độ của khí quyển trái đất:

a)

Do sự trao đổi không cân bằng về năng lượng giữa trái đất với không gian xung quanh.

b)

Do con người điều chỉnh sự trao đổi nhiệt giữa trái đất với không gian xung quanh.

c)

Là kết quả của sự trao đổi cân bằng về năng lượng giữa trái đất và không gian xung quanh.

d)

Cả 3 đều đúng.

99.

Sắp xếp theo thứ tự giảm dần mức độ gây HUNK so với CO₂ của các khí sau:

a)

Dẫn xuất của Flo, CH₄, N₂O

b)

N₂O, CH₄, Dẫn xuất của Flo

c)

CH₄, N₂O, Dẫn xuất của Flo

d)

Dẫn xuất của Flo, N₂O, CH₄

100.

Mối hệ giữa HUNK và BĐKH

a)

HUNK là kết quả của BĐKH

b)

HUNK là nguyên nhân gây ra BĐKH

c)

HUNK vừa là nguyên nhân vừa là hậu quả của BĐKH

d)

HUNK và BĐKH không có mối quan hệ nào