wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vi Sinh

Total questions: 85

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Các câu dưới đây đều mô tả cấu trúc nhân của tế bào vi khuẩn, NGOẠI TRỪ?

a)

Được gọi là thể nhân (nucleoid)

b)

Có chứa ribosom

c)

Không có màng nhân

d)

Không có ribosom

2.

Plasmid của vi khuẩn có đặc điểm nào?

a)

Mang những gen cần thiết cho sự tăng trưởng của vi khuẩn

b)

Là những phân tử DNA sợi đơn

c)

Luôn luôn tồn tại ở dạng thẳng

d)

Có thể được truyền từ vi khuẩn này sang vi khuẩn khác

3.

Phế cầu là tác nhân thường gặp trong viêm phổi và viêm màng não ở trẻ em. Trong các kết quả cấy máu hay cấy dịch não tuỷ tìm tác nhân vi sinh gây bệnh, phế cầu thường được ghi nhận dưới tên loài vi khuẩn nào dưới đây?

a)

Staphylococcus coagulase âm

b)

Neisseria gonorrhoeae

c)

Staphylococcus aureus

d)

Streptococcus pneumoniae

4.

Phần lớn virus có các thành phần sau đây, NGOẠI TRỪ?

a)

Có acid nhân ở trung tâm

b)

Chỉ có RNA hoặc DNA trong bộ gen

c)

Có một nucleocapsid

d)

Luôn có màng bọc bao quanh

5.

Quá trình nào sau đây không thuộc về virus?

a)

Virus hoàn chỉnh giải phóng ra khỏi tế bào bằng cách nảy chồi

b)

Virus sao chép bên trong tế bào

c)

Virus bám lên bề mặt tế bào ký chủ tại thụ thể thích hợp

d)

Virus sinh sản bằng cách phân đôi

6.

Vi khuẩn ngoại bào được tiêu diệt bởi cơ chế nào của đáp ứng miễn dịch bẩm sinh mà khi hệ miễn dịch thích nghi chưa được hoạt hóa?

a)

Hoạt hóa bổ thể theo con đường cổ điển

b)

Tế bào NK tiêu diệt trực tiếp các vi khuẩn ngoại bào

c)

Các thực bào tiết các chất độc tế bào để tiêu diệt vi khuẩn

d)

Thực bào nhờ opsonin hóa vi khuẩn bởi kháng thể

7.

Một vaccin được tạo từ sản phẩm độc do vi khuẩn tiết ra, được biến đổi trở nên không độc nhưng còn giữ tính kháng nguyên thì được gọi là: (MT4 – hiểu)

a)

Antitoxin

b)

Anatoxin

c)

Exotoxin

d)

Endotoxin

8.

Ở Việt Nam, các bệnh truyền nhiễm nào dưới đây đã được phòng ngừa hiệu quả bằng vaccine, NGOẠI TRỪ?

a)

Bệnh bại liệt

b)

Bệnh tả

c)

Bệnh quai bị

d)

Bệnh sốt xuất huyết

9.

Biến thể mới xuất hiện của SARS-CoV-2 được phát hiện nhờ kỹ thuật sinh học phân tử nào dưới đây?

a)

Reverse Dot-Blot

b)

Sequencing

c)

Real-time RT-PCR

d)

Multiplex-PCR

10.

Kết quả khám kiểm tra sức khỏe của một người cho thấy các dấu ấn miễn dịch như sau: HbsAg (-), HbsAb (-) và HbcAb total (+). Người này có thể đang trong tình trạng nào dưới đây?

a)

Đã nhiễm HBV và sẽ không bị tái nhiễm

b)

Chưa chích ngừa viêm gan B nhưng không cần chích thêm

c)

Đã nhiễm HBV và có thể bị tái nhiễm

d)

Chưa nhiễm HBV và cần được ngừa viêm gan B

11.

“Lấy bệnh phẩm là máu để phân lập virus trong nuôi cấy tế bào khi nghi ngờ người bệnh nhiễm virus nào dưới đây?”

a)

Virus polio

b)

Virus dengue

c)

Virus influenza

d)

Virus herpes simplex

12.

Tại phòng khám, một bệnh nhân nam bị vàng da than phiền chán ăn, đau bụng, mệt mỏi và nước tiểu đậm màu. Các xét nghiệm cho kết quả dương tính với cả 2 loại kháng nguyên HBeAg và HBsAg. Mệnh đề nào dưới đây mô tả chính xác nhất virus gây ra tình trạng này?

a)

Bộ gen của virus là DNA sợi đôi dạng vòng

b)

Sự nhân lên của virus cần phải có một virus khác trợ giúp

c)

Bộ gen của virus là DNA sợi đôi dạng thẳng

d)

Bộ gen của virus là RNA nhưng virus nhân lên qua trung gian DNA

13.

“Virus nào dưới đây có cấu tạo sợi đơn DNA”

a)

Adenovirus

b)

B19 virus

c)

Coronavirus

d)

Dengue virus

14.

“Một trẻ bị viêm kết mạc, viêm họng và viêm nhiễm đường hô hấp trên ba ngày sau khi đi bơi với bạn. Bé sốt nhẹ nhưng không phát ban. Để tìm nguyên nhân, phòng xét nghiệm phân lập bệnh phẩm là chất tiết từ mũi và tác nhân này có khả năng gây bệnh đường tiêu hóa. Theo ý kiến của bạn, tác nhân nào dưới đây có thể là nguyên nhân gây ra tình trạng bệnh lý này cho bé?”

a)

Song Cầu gram +

b)

song cầu gram -

c)

Virus DNA sợi đôi , ko màng bọc

d)

Virus DNA sợi đôi , có màng bọc

15.

Họ virus gây bệnh ở người nào dưới đây có cấu tạo genome là DNA?

a)

Coronaviridae

b)

Arenaviridae

c)

Astroviridae

d)

Adenoviridae

16.

Một bệnh nhân nam 45 tuổi, nhập viện vì ho sốt. Bác sĩ nghi ngờ bệnh nhân bị viêm phổi. Theo bạn, bác sĩ sẽ chọn xét nghiệm nào sau đây để xác định tác nhân gây bệnh?

a)

Cấy đàm

b)

Chụp MRI

c)

Công thức máu

d)

Chụp Xquang phổi

17.

Virus nào dưới đây thuộc nhóm Rhabdoviridae?

a)

Virus sởi

b)

Virus dại

c)

Virus Dengue

d)

Virus Rubella

18.

Cơ quan biểu hiện các triệu chứng của bệnh quai bị phổ biến là:

a)

Tinh hoàn

b)

Thận

c)

Buồng trứng

d)

Tuyến mang tai

19.

Coronavirus SARS phát hiện được từ loại bệnh phẩm nào dưới đây?

a)

Huyết thanh bệnh nhân giai đoạn cấp tính

b)

Mô phổi, bệnh phẩm đường hô hấp của bệnh nhân

c)

Phân bệnh nhân đã khỏi bệnh

d)

Huyết thanh bệnh nhân giai đoạn bình phục

20.

Một bé gái 9 tháng tuổi được đưa vào phòng cấp cứu trong tình trạng sốt và ho liên tục. Có thể hướng chẩn đoán tác nhân virus nào dưới đây gây nên bệnh cảnh lâm sàng này?

a)

Rhinovirus

b)

Adenovirus

c)

RSV

d)

Rotavirus

21.

Mốc thời gian mẹ nhiễm virus rubella nào sau đây thai nhi ít có nguy cơ mắc Rubella bẩm sinh?

a)

Tuần thứ 12 thai kỳ

b)

Tuần thứ 3 thai kỳ

c)

Tuần thứ 20 thai kỳ

d)

Tuần thứ 8 thai kỳ

22.

Anti-HBc (HBcAb) là dấu ấn miễn dịch quan trọng giúp khẳng định người được xét nghiệm máu ở tình trạng nào dưới đây?

a)

Đã được tiêm ngừa bệnh viêm gan B

b)

Đã hoặc đang nhiễm HBV trong cơ thể

c)

Đang điều trị bệnh viêm gan B

d)

Cần được bắt đầu điều trị bệnh viêm gan B

23.

Virus nào dưới đây chỉ gây tổn thương ở một hệ cơ quan trong cơ thể?

a)

ECHO virus

b)

Rota virus

c)

EV71

d)

Mumps virus

24.

Thuốc nào có độc tính trên hệ thần kinh thính giác và thận?

a)

Aminoglycosides

b)

Beta-lactams

c)

Macrolides

d)

Chloramphenicol

25.

Kháng sinh không thuộc họ beta-lactams:

a)

Carbapenems

b)

Erythromycin

c)

Cephalosporins

d)

Penicillins

26.

CÂU NÀO SAI. Liên quan đến chất sát khuẩn:

a)

Điều kiện sát khuẩn phụ thuộc nồng độ, độ hòa tan, nhiệt độ và thời gian tiếp xúc

b)

Tác dụng diệt khuẩn

c)

Chỉ dùng ở dạng uống và bôi ngoài da, không dùng được dạng chích

d)

Có thể gây độc hại cho mô sống của cơ thể

27.

Dùng kháng sinh lâu ngày dễ bị tiêu chảy là do:

a)

Giảm bài tiết HCl dịch vị

b)

Tổn thương lớp nhung mao ruột non

c)

Thiếu men bài tiết từ tụy

d)

Loạn khuẩn đường ruột

28.

Nhiễm khuẩn nào sau đây KHÔNG được coi là nhiễm khuẩn bệnh viện:

a)

Viêm phổi ở bệnh nhân đang sử dụng máy thở

b)

Trẻ nhiễm bệnh lao trong gia đình có người mắc bệnh lao

c)

Nhiễm khuẩn tiêu sau khi đặt ống sond tiểu

d)

Nhiễm khuẩn vết mổ ngoại khoa trong 30 ngày sau phẫu thuật

29.

Môi trường tốt nhất để cấy vi khuẩn bạch hầu là:

a)

Bismuth sulfite agar

b)

Huyết thanh Loeffler

c)

Nutrient agar

d)

Mac Conkey

30.

Bệnh phẩm để chẩn đoán xoắn khuẩn Leptospira:

a)

Tất cả đều đúng

b)

Dịch não tuỷ

c)

Nước tiểu

d)

Máu

31.

Các kháng sinh Carbapenems tác động lên vi khuẩn bằng cơ chế nào?

a)

Không cho vi khuẩn tổng hợp protein

b)

Can thiệp vào sự tổng hợp vách vi khuẩn

c)

Can thiệp vào sự tổng hợp acid nucleic

d)

Phá huỷ hoạt động màng tế bào vi khuẩn

32.

Thử nghiệm nào sau đây để chẩn đoán bệnh giang mai:

a)

Martin-Pettit

b)

Widal

c)

VDRL

d)

Elek

33.

Đặc điểm sinh học của Helicobacter pylori:

a)

Cầu khuẩn Gram (+)

b)

Test urease âm tính

c)

Lên men các loại đường

d)

Có chùm lông (flagella) ở một đầu

34.

Đường lây nhiễm vi khuẩn Salmonella là:

a)

Hô hấp

b)

Máu

c)

Phân-miệng

d)

Da

35.

Chọn ý đúng về E. coli:

a)

Hiếu khí tuyệt đối

b)

Sống nhiều ở ruột non

c)

MT chọn lọc là EMB (eosin-methylene blue)

d)

Không mọc được trên MT Mac Conkey

36.

H. influenzae chỉ mọc được ở môi trường có 2 yếu tố:

a)

X và NAD

b)

Tất cả đều đúng

c)

Hỗn hợp hematin + hemin và V

d)

X và V

37.

Chọn ý đúng về Vibrio cholerae:

a)

Gây viêm ruột cấp tính

b)

Gây bệnh thương hàn

c)

Gây bệnh lỵ

d)

Gây viêm đại tràng cấp tính

38.

Tính chất nào sau đây KHÔNG thuộc về vi khuẩn gây bệnh lao?

a)

Kháng acid, kháng cồn

b)

Hiếu khí, tính đề kháng cao

c)

Gây bệnh lao ngoài phổi

d)

Nhân đôi rất nhanh

39.

Một vi khuẩn nhuộm Gram dưới kính hiển vi cho thấy đó là một loại cầu khuẩn Gram (+). Khi nhỏ một giọt hydrogen peroxide lên lam kính có khuẩn lạc này thấy có sủi bọt. Làm tiếp phản ứng coagulase cho kết quả dương tính:

a)

Cần phải nuôi cấy trên MT chọn lọc MSA mới kết luận được

b)

Cần khảo sát hiện tượng tiêu huyết trên MT thạch máu mới kết luận được

c)

Khẳng định được đó là S. aureus

d)

Chưa thể kết luận được, cần phải làm thêm nhiều thử nghiệm khác

40.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG thuộc về Shigella?

a)

Có 2 loại kháng nguyên là K và O

b)

Lên men glucose, không lên men lactose (trừ Shigella sonnei)

c)

Không sinh H2S

d)

Cầu khuẩn Gram (-) thuộc họ Enterobacteriaceae

41.

Phương pháp tiệt khuẩn cho sữa, nước trái cây:

a)

Phương pháp Pasteur cải tiến (HTST, UHT)

b)

Đun sôi 100°C trong 30-45 phút

c)

Autoclave

d)

Khí ethylene oxide

42.

Clostridium tetani mọc tốt ở môi trường:

a)

Có 10% CO2, 80% O2

b)

Không có CO2

c)

Không có O2

d)

Có 10% O2, 80% N2

43.

Men coagulase giúp vi khuẩn tránh được sự đề kháng của cơ thể và sự tác động của kháng sinh là nhờ cơ chế

a)

Phá huỷ kháng sinh

b)

Kết tủa kháng sinh

c)

Bọc vi khuẩn trong kén fibrin bảo vệ vi khuẩn khỏi thực bào

d)

Bọc bạch cầu trong kén fibrin làm bạch cầu không hoạt động được

44.

Khảo sát tính chất sinh hoá, N. meningitidis và N. gonorrhoeae khác nhau ở phản ứng:

a)

Maltose

b)

Lactose

c)

Sucrose

d)

Glucose

45.

Yếu tố nào sau đây KHÔNG thuộc ngoại độc tố:

a)

Do vi khuẩn chết phóng thích

b)

Bản chất là protein

c)

Dễ bị huỷ bởi nhiệt

d)

Tính sinh miễn dịch mạnh

46.

Thuốc kháng virus nào có tác dụng ức chế bằng cách phong bế giai đoạn cởi bỏ lớp vỏ của virus

a)

Acyclovir

b)

Amantadin

c)

Saquinavir

d)

Methisazone

47.

Chọn câu sai liên quan đến Staphylococci coagulase (-)

a)

Vi khuẩn thường trú trên da

b)

Có khả năng gây bệnh trong một số trường hợp nhiễm trùng cơ hội

c)

Không di động và không sinh nha bào

d)

Tiết sắc tố vàng trên môi trường nuôi cấy

48.

Ưu điểm của vaccin chứa virus sống đã làm yếu đi so với vaccin chứa virus chết

a)

Nhân lên trong ký chủ và tạo hiệu quả lâu dài

b)

Gây đáp ứng miễn dịch tốt hơn

c)

Tạo hiệu quả miễn dịch như trong miễn dịch tự nhiên

d)

Tất cả đều đúng

49.

Tăng trưởng của Staphylococci

a)

Không lên men các loại đường

b)

Dễ bị ức chế bởi 3% Hexachlorophene, tím gentian

c)

Bị diệt ở 50°C trong thời gian 30 phút

d)

Kháng thuốc Methicillin, Nafcillin, Oxacillin nhờ men β-lactamase

50.

Bệnh nào tác nhân là do virus

a)

Bạch cầu não do ác tiến triển

b)

Viêm toàn não xơ cứng bán cấp

c)

Não xốp bán cầu

d)

A và B đúng

51.

Phản ứng đông tụ có liên quan đến

a)

Peptidoglycan

b)

Teichoic acid

c)

Protein A

d)

Màng tế bào chất

52.

Bệnh lý lâm sàng do nhiễm virus là kết quả của quá trình tương tác giữa virus và ký chủ

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Thoái hóa sphingomyelin và gây độc cho nhiều loại tế bào liên quan đến

a)

α-toxin

b)

β-toxin

c)

Độc tố tróc vảy

d)

TSST 1

54.

Vaccin phòng dại là vaccin virus sống

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Liên quan đến độc tố và enzyme Staphylococci

a)

β-toxin thoái hóa sphingomyelin và gây độc cho nhiều loại tế bào

b)

Hyaluronidase có tác dụng phân hủy protein

c)

Staphylokinase làm đông sợi huyết tương

d)

Leucocidin làm bong biểu bì tạo nốt phỏng ngoài da

56.

Hình dạng của virus Adeno

a)

Hình cầu

b)

Hình trụ

c)

Hình trụ đối xứng

d)

Hình xoắn ốc

57.

Ngộ độc thức ăn do độc tố ruột Staphylococci. Chọn câu sai

a)

Thời gian ủ bệnh ngắn

b)

Tiêu chảy dữ dội

c)

Hồi phục nhanh

d)

Sốt cao

58.

Cấu trúc của virus Adeno

a)

Vỏ gồm 252 capsomere

b)

Nhân chứa DNA

c)

Kích thước 60–70 nm

d)

Tất cả đều đúng

59.

Hội chứng sốc nhiễm khuẩn liên quan tới Staphylococci. Chọn câu sai

a)

Sốt cao

b)

Tiêu chảy

c)

Đau cơ

d)

Tăng huyết áp

60.

Nhận định đúng liên quan đến Staphylococci

a)

Staphylococci không xâm nhập qua đường máu

b)

Staphylococci khả năng xâm lấn tốt nên gây nhiễm khuẩn ngoài da

c)

Môi trường nồng độ NaCl 7,5% có thể ức chế Staphylococci

d)

Staphylococci gây viêm cơ tim

61.

Sức đề kháng của virus Adeno

a)

Không cảm thụ với Ether

b)

Không cảm thụ với chloroform

c)

Có thể sống ở 36°C trong 14 ngày

d)

Tất cả đều đúng

62.

Staphylococci là những vi khuẩn

a)

Cầu khuẩn, gram dương

b)

Trực khuẩn, gram âm

c)

Cầu khuẩn, gram dương, xếp thành đám giống chùm nho

d)

Trực khuẩn, gram dương

63.

Sự chuyển thể được khám phá đầu tiên trên

a)

Staphylococci

b)

Streptococci

c)

Pneumococci

d)

E.Coli

64.

Làm phiến phết từ bệnh phẩm ngoài cổ họng một em bé, sau đó nhuộm gram phát hiện cầu khuẩn gram dương đứng rải rác. Có thể kết luận em bé bị viêm họng do

a)

Tụ cầu khuẩn vàng

b)

Staphylococci

c)

Phế cầu khuẩn

d)

Chưa thể kết luận

65.

Virus Adeno có các kháng nguyên

a)

Hòa tan và kết hợp hồng cầu

b)

Kết hợp bổ thể và ngưng kết bạch cầu

c)

Ngưng kết bạch cầu và trung hòa

d)

Trung hòa và kết hợp bổ thể

66.

Liên quan đến độc tố ruột của tụ khuẩn cầu vàng, chọn câu sai

a)

Bị hủy khi đun sôi 30 phút

b)

Có tính kháng nguyên khác nhau giữa các loài 6 loại

c)

Kích thích trung tâm ói mửa của hệ thần kinh trung ương

d)

Viêm phổi

67.

Virus Adeno có thể gây bệnh

a)

Viêm phổi

b)

Viêm phế quản

c)

Viêm thanh quản

d)

Tất cả đều đúng

68.

Virus Adeno thường gây bệnh

a)

Viêm thanh quản và kết mạc.

b)

Viêm ruột thừa cấp tính.

c)

Viêm ruột giả mạn tính.

d)

Viêm phúc mạc.

69.

Phân lập virus Adeno từ

a)

Phân và nước tiểu.

b)

Nước mũi và chất tiết ở niêm mạc mắt.

c)

Chất tiết đường hô hấp.

d)

Chất tiết đường họ và máu.

70.

Tính chất của Streptococci

a)

Có thể mọc được dễ dàng trên môi trường nuôi cấy thông thường

b)

Là vi khuẩn hiếu khí tuyệt đối

c)

Có thể mọc được khi ở nhiệt độ 1010 - 4040^\circ C

d)

Không mọc được ở khí trường CO 2_2

71.

Phòng bệnh do virus Adeno

a)

Rất cần vắc-xin đặc hiệu.

b)

Không nhất thiết dùng vắc-xin đặc hiệu.

c)

Dùng interferon.

d)

Dùng gamma globulin.

72.

Nhóm Streptococci có thể mọc trong môi trường NaCl

a)

Nhóm A

b)

Nhóm B

c)

Nhóm C

d)

Nhóm D

73.

Vật chất di truyền của virus Herpes

a)

ADN chuỗi kép, mạch thẳng

b)

ADN chuỗi kép, mạch vòng

c)

ADN chuỗi đơn, mạch thẳng

d)

ARN chuỗi kép, mạch thẳng

74.

Nhóm tiêu huyết hoàn toàn của Streptococci

a)

α\alpha

b)

β\beta

c)

γ\gamma

d)

δ\delta

75.

Khả năng gây bệnh của HSV-1

a)

Viêm lợi miệng cấp tính, sốt phỏng rộp

b)

Viết kết-giác mạc

c)

Viêm não, nhiễm trùng da

d)

Tất cả các câu trên

76.

Kháng nguyên carbohydrate là

a)

Kháng nguyên C

b)

Kháng nguyên M

c)

Kháng nguyên T

d)

Kháng nguyên P

77.

Virus Herpes simplex (HSV) gồm mấy type

a)

2

b)

3

c)

4

78.

Chất tiết của Streptococci làm tan ADN

a)

Streptokinase

b)

Streptodornase

c)

Hyaluronidase

d)

Proteinase

79.

Kháng nguyên đặc hiệu type giúp phân biệt HSV-1 và HSV-2

a)

gD

b)

gC

c)

gE

d)

Gg

80.

Liên quan đến Streptolysin O. Chọn câu sai

a)

Có tác dụng làm tan hồng cầu

b)

Dễ bị mất hoạt tính bởi oxy

c)

Là một ngoại độc tố

d)

Do liên cầu nhóm A loại tiêu huyết α\alpha tiết ra

81.

Chọn câu sai. Nhóm Streptococci không gây tiêu huyết β\beta

a)

Nhóm A

b)

Nhóm E

c)

Nhóm H

d)

Nhóm N

82.

Về HSV-1

a)

Luôn gây bệnh từ thất lưng trở lên

b)

Nếu gây sốt phỏng rộp thì ít khi tái phát

c)

Nếu gây viêm não thường dẫn đến tử vong

d)

Tất cả đều đúng

83.

Liên quan đến bệnh hậu thấp do nhiễm liên cầu Streptococci. Chọn câu sai

a)

Viêm hong

b)

Phản ứng kháng nguyên kháng thể

c)

Phản ứng chéo với phúc mạc

d)

Màng lọc cầu thận

84.

Về HSV-2

a)

Thường gây bệnh từ thất lưng trở xuống

b)

Gồm Herpes sinh dục và Herpes trẻ sơ sinh

c)

Herpes trẻ sơ sinh thường dễ gây tử vong

d)

Tất cả đều đúng

85.

Liên cầu nào tổng hợp những loại polysaccharide lớn góp phần quan trọng vào việc gây hư răng

a)

Streptococcus pyogenes

b)

Streptococcus agalactiae

c)

Streptococcus mutans

d)

Streptococcus salivarius