Font size
WorksheetsVi Sinh
Total questions: 85
Worksheet time: 43mins
Các câu dưới đây đều mô tả cấu trúc nhân của tế bào vi khuẩn, NGOẠI TRỪ?
Được gọi là thể nhân (nucleoid)
Có chứa ribosom
Không có màng nhân
Không có ribosom
Plasmid của vi khuẩn có đặc điểm nào?
Mang những gen cần thiết cho sự tăng trưởng của vi khuẩn
Là những phân tử DNA sợi đơn
Luôn luôn tồn tại ở dạng thẳng
Có thể được truyền từ vi khuẩn này sang vi khuẩn khác
Phế cầu là tác nhân thường gặp trong viêm phổi và viêm màng não ở trẻ em. Trong các kết quả cấy máu hay cấy dịch não tuỷ tìm tác nhân vi sinh gây bệnh, phế cầu thường được ghi nhận dưới tên loài vi khuẩn nào dưới đây?
Staphylococcus coagulase âm
Neisseria gonorrhoeae
Staphylococcus aureus
Streptococcus pneumoniae
Phần lớn virus có các thành phần sau đây, NGOẠI TRỪ?
Có acid nhân ở trung tâm
Chỉ có RNA hoặc DNA trong bộ gen
Có một nucleocapsid
Luôn có màng bọc bao quanh
Quá trình nào sau đây không thuộc về virus?
Virus hoàn chỉnh giải phóng ra khỏi tế bào bằng cách nảy chồi
Virus sao chép bên trong tế bào
Virus bám lên bề mặt tế bào ký chủ tại thụ thể thích hợp
Virus sinh sản bằng cách phân đôi
Vi khuẩn ngoại bào được tiêu diệt bởi cơ chế nào của đáp ứng miễn dịch bẩm sinh mà khi hệ miễn dịch thích nghi chưa được hoạt hóa?
Hoạt hóa bổ thể theo con đường cổ điển
Tế bào NK tiêu diệt trực tiếp các vi khuẩn ngoại bào
Các thực bào tiết các chất độc tế bào để tiêu diệt vi khuẩn
Thực bào nhờ opsonin hóa vi khuẩn bởi kháng thể
Một vaccin được tạo từ sản phẩm độc do vi khuẩn tiết ra, được biến đổi trở nên không độc nhưng còn giữ tính kháng nguyên thì được gọi là: (MT4 – hiểu)
Antitoxin
Anatoxin
Exotoxin
Endotoxin
Ở Việt Nam, các bệnh truyền nhiễm nào dưới đây đã được phòng ngừa hiệu quả bằng vaccine, NGOẠI TRỪ?
Bệnh bại liệt
Bệnh tả
Bệnh quai bị
Bệnh sốt xuất huyết
Biến thể mới xuất hiện của SARS-CoV-2 được phát hiện nhờ kỹ thuật sinh học phân tử nào dưới đây?
Reverse Dot-Blot
Sequencing
Real-time RT-PCR
Multiplex-PCR
Kết quả khám kiểm tra sức khỏe của một người cho thấy các dấu ấn miễn dịch như sau: HbsAg (-), HbsAb (-) và HbcAb total (+). Người này có thể đang trong tình trạng nào dưới đây?
Đã nhiễm HBV và sẽ không bị tái nhiễm
Chưa chích ngừa viêm gan B nhưng không cần chích thêm
Đã nhiễm HBV và có thể bị tái nhiễm
Chưa nhiễm HBV và cần được ngừa viêm gan B
“Lấy bệnh phẩm là máu để phân lập virus trong nuôi cấy tế bào khi nghi ngờ người bệnh nhiễm virus nào dưới đây?”
Virus polio
Virus dengue
Virus influenza
Virus herpes simplex
Tại phòng khám, một bệnh nhân nam bị vàng da than phiền chán ăn, đau bụng, mệt mỏi và nước tiểu đậm màu. Các xét nghiệm cho kết quả dương tính với cả 2 loại kháng nguyên HBeAg và HBsAg. Mệnh đề nào dưới đây mô tả chính xác nhất virus gây ra tình trạng này?
Bộ gen của virus là DNA sợi đôi dạng vòng
Sự nhân lên của virus cần phải có một virus khác trợ giúp
Bộ gen của virus là DNA sợi đôi dạng thẳng
Bộ gen của virus là RNA nhưng virus nhân lên qua trung gian DNA
“Virus nào dưới đây có cấu tạo sợi đơn DNA”
Adenovirus
B19 virus
Coronavirus
Dengue virus
“Một trẻ bị viêm kết mạc, viêm họng và viêm nhiễm đường hô hấp trên ba ngày sau khi đi bơi với bạn. Bé sốt nhẹ nhưng không phát ban. Để tìm nguyên nhân, phòng xét nghiệm phân lập bệnh phẩm là chất tiết từ mũi và tác nhân này có khả năng gây bệnh đường tiêu hóa. Theo ý kiến của bạn, tác nhân nào dưới đây có thể là nguyên nhân gây ra tình trạng bệnh lý này cho bé?”
Song Cầu gram +
song cầu gram -
Virus DNA sợi đôi , ko màng bọc
Virus DNA sợi đôi , có màng bọc
Họ virus gây bệnh ở người nào dưới đây có cấu tạo genome là DNA?
Coronaviridae
Arenaviridae
Astroviridae
Adenoviridae
Một bệnh nhân nam 45 tuổi, nhập viện vì ho sốt. Bác sĩ nghi ngờ bệnh nhân bị viêm phổi. Theo bạn, bác sĩ sẽ chọn xét nghiệm nào sau đây để xác định tác nhân gây bệnh?
Cấy đàm
Chụp MRI
Công thức máu
Chụp Xquang phổi
Virus nào dưới đây thuộc nhóm Rhabdoviridae?
Virus sởi
Virus dại
Virus Dengue
Virus Rubella
Cơ quan biểu hiện các triệu chứng của bệnh quai bị phổ biến là:
Tinh hoàn
Thận
Buồng trứng
Tuyến mang tai
Coronavirus SARS phát hiện được từ loại bệnh phẩm nào dưới đây?
Huyết thanh bệnh nhân giai đoạn cấp tính
Mô phổi, bệnh phẩm đường hô hấp của bệnh nhân
Phân bệnh nhân đã khỏi bệnh
Huyết thanh bệnh nhân giai đoạn bình phục
Một bé gái 9 tháng tuổi được đưa vào phòng cấp cứu trong tình trạng sốt và ho liên tục. Có thể hướng chẩn đoán tác nhân virus nào dưới đây gây nên bệnh cảnh lâm sàng này?
Rhinovirus
Adenovirus
RSV
Rotavirus
Mốc thời gian mẹ nhiễm virus rubella nào sau đây thai nhi ít có nguy cơ mắc Rubella bẩm sinh?
Tuần thứ 12 thai kỳ
Tuần thứ 3 thai kỳ
Tuần thứ 20 thai kỳ
Tuần thứ 8 thai kỳ
Anti-HBc (HBcAb) là dấu ấn miễn dịch quan trọng giúp khẳng định người được xét nghiệm máu ở tình trạng nào dưới đây?
Đã được tiêm ngừa bệnh viêm gan B
Đã hoặc đang nhiễm HBV trong cơ thể
Đang điều trị bệnh viêm gan B
Cần được bắt đầu điều trị bệnh viêm gan B
Virus nào dưới đây chỉ gây tổn thương ở một hệ cơ quan trong cơ thể?
ECHO virus
Rota virus
EV71
Mumps virus
Thuốc nào có độc tính trên hệ thần kinh thính giác và thận?
Aminoglycosides
Beta-lactams
Macrolides
Chloramphenicol
Kháng sinh không thuộc họ beta-lactams:
Carbapenems
Erythromycin
Cephalosporins
Penicillins
CÂU NÀO SAI. Liên quan đến chất sát khuẩn:
Điều kiện sát khuẩn phụ thuộc nồng độ, độ hòa tan, nhiệt độ và thời gian tiếp xúc
Tác dụng diệt khuẩn
Chỉ dùng ở dạng uống và bôi ngoài da, không dùng được dạng chích
Có thể gây độc hại cho mô sống của cơ thể
Dùng kháng sinh lâu ngày dễ bị tiêu chảy là do:
Giảm bài tiết HCl dịch vị
Tổn thương lớp nhung mao ruột non
Thiếu men bài tiết từ tụy
Loạn khuẩn đường ruột
Nhiễm khuẩn nào sau đây KHÔNG được coi là nhiễm khuẩn bệnh viện:
Viêm phổi ở bệnh nhân đang sử dụng máy thở
Trẻ nhiễm bệnh lao trong gia đình có người mắc bệnh lao
Nhiễm khuẩn tiêu sau khi đặt ống sond tiểu
Nhiễm khuẩn vết mổ ngoại khoa trong 30 ngày sau phẫu thuật
Môi trường tốt nhất để cấy vi khuẩn bạch hầu là:
Bismuth sulfite agar
Huyết thanh Loeffler
Nutrient agar
Mac Conkey
Bệnh phẩm để chẩn đoán xoắn khuẩn Leptospira:
Tất cả đều đúng
Dịch não tuỷ
Nước tiểu
Máu
Các kháng sinh Carbapenems tác động lên vi khuẩn bằng cơ chế nào?
Không cho vi khuẩn tổng hợp protein
Can thiệp vào sự tổng hợp vách vi khuẩn
Can thiệp vào sự tổng hợp acid nucleic
Phá huỷ hoạt động màng tế bào vi khuẩn
Thử nghiệm nào sau đây để chẩn đoán bệnh giang mai:
Martin-Pettit
Widal
VDRL
Elek
Đặc điểm sinh học của Helicobacter pylori:
Cầu khuẩn Gram (+)
Test urease âm tính
Lên men các loại đường
Có chùm lông (flagella) ở một đầu
Đường lây nhiễm vi khuẩn Salmonella là:
Hô hấp
Máu
Phân-miệng
Da
Chọn ý đúng về E. coli:
Hiếu khí tuyệt đối
Sống nhiều ở ruột non
MT chọn lọc là EMB (eosin-methylene blue)
Không mọc được trên MT Mac Conkey
H. influenzae chỉ mọc được ở môi trường có 2 yếu tố:
X và NAD
Tất cả đều đúng
Hỗn hợp hematin + hemin và V
X và V
Chọn ý đúng về Vibrio cholerae:
Gây viêm ruột cấp tính
Gây bệnh thương hàn
Gây bệnh lỵ
Gây viêm đại tràng cấp tính
Tính chất nào sau đây KHÔNG thuộc về vi khuẩn gây bệnh lao?
Kháng acid, kháng cồn
Hiếu khí, tính đề kháng cao
Gây bệnh lao ngoài phổi
Nhân đôi rất nhanh
Một vi khuẩn nhuộm Gram dưới kính hiển vi cho thấy đó là một loại cầu khuẩn Gram (+). Khi nhỏ một giọt hydrogen peroxide lên lam kính có khuẩn lạc này thấy có sủi bọt. Làm tiếp phản ứng coagulase cho kết quả dương tính:
Cần phải nuôi cấy trên MT chọn lọc MSA mới kết luận được
Cần khảo sát hiện tượng tiêu huyết trên MT thạch máu mới kết luận được
Khẳng định được đó là S. aureus
Chưa thể kết luận được, cần phải làm thêm nhiều thử nghiệm khác
Đặc điểm nào sau đây KHÔNG thuộc về Shigella?
Có 2 loại kháng nguyên là K và O
Lên men glucose, không lên men lactose (trừ Shigella sonnei)
Không sinh H2S
Cầu khuẩn Gram (-) thuộc họ Enterobacteriaceae
Phương pháp tiệt khuẩn cho sữa, nước trái cây:
Phương pháp Pasteur cải tiến (HTST, UHT)
Đun sôi 100°C trong 30-45 phút
Autoclave
Khí ethylene oxide
Clostridium tetani mọc tốt ở môi trường:
Có 10% CO2, 80% O2
Không có CO2
Không có O2
Có 10% O2, 80% N2
Men coagulase giúp vi khuẩn tránh được sự đề kháng của cơ thể và sự tác động của kháng sinh là nhờ cơ chế
Phá huỷ kháng sinh
Kết tủa kháng sinh
Bọc vi khuẩn trong kén fibrin bảo vệ vi khuẩn khỏi thực bào
Bọc bạch cầu trong kén fibrin làm bạch cầu không hoạt động được
Khảo sát tính chất sinh hoá, N. meningitidis và N. gonorrhoeae khác nhau ở phản ứng:
Maltose
Lactose
Sucrose
Glucose
Yếu tố nào sau đây KHÔNG thuộc ngoại độc tố:
Do vi khuẩn chết phóng thích
Bản chất là protein
Dễ bị huỷ bởi nhiệt
Tính sinh miễn dịch mạnh
Thuốc kháng virus nào có tác dụng ức chế bằng cách phong bế giai đoạn cởi bỏ lớp vỏ của virus
Acyclovir
Amantadin
Saquinavir
Methisazone
Chọn câu sai liên quan đến Staphylococci coagulase (-)
Vi khuẩn thường trú trên da
Có khả năng gây bệnh trong một số trường hợp nhiễm trùng cơ hội
Không di động và không sinh nha bào
Tiết sắc tố vàng trên môi trường nuôi cấy
Ưu điểm của vaccin chứa virus sống đã làm yếu đi so với vaccin chứa virus chết
Nhân lên trong ký chủ và tạo hiệu quả lâu dài
Gây đáp ứng miễn dịch tốt hơn
Tạo hiệu quả miễn dịch như trong miễn dịch tự nhiên
Tất cả đều đúng
Tăng trưởng của Staphylococci
Không lên men các loại đường
Dễ bị ức chế bởi 3% Hexachlorophene, tím gentian
Bị diệt ở 50°C trong thời gian 30 phút
Kháng thuốc Methicillin, Nafcillin, Oxacillin nhờ men β-lactamase
Bệnh nào tác nhân là do virus
Bạch cầu não do ác tiến triển
Viêm toàn não xơ cứng bán cấp
Não xốp bán cầu
A và B đúng
Phản ứng đông tụ có liên quan đến
Peptidoglycan
Teichoic acid
Protein A
Màng tế bào chất
Bệnh lý lâm sàng do nhiễm virus là kết quả của quá trình tương tác giữa virus và ký chủ
Đúng
Sai
Thoái hóa sphingomyelin và gây độc cho nhiều loại tế bào liên quan đến
α-toxin
β-toxin
Độc tố tróc vảy
TSST 1
Vaccin phòng dại là vaccin virus sống
Đúng
Sai
Liên quan đến độc tố và enzyme Staphylococci
β-toxin thoái hóa sphingomyelin và gây độc cho nhiều loại tế bào
Hyaluronidase có tác dụng phân hủy protein
Staphylokinase làm đông sợi huyết tương
Leucocidin làm bong biểu bì tạo nốt phỏng ngoài da
Hình dạng của virus Adeno
Hình cầu
Hình trụ
Hình trụ đối xứng
Hình xoắn ốc
Ngộ độc thức ăn do độc tố ruột Staphylococci. Chọn câu sai
Thời gian ủ bệnh ngắn
Tiêu chảy dữ dội
Hồi phục nhanh
Sốt cao
Cấu trúc của virus Adeno
Vỏ gồm 252 capsomere
Nhân chứa DNA
Kích thước 60–70 nm
Tất cả đều đúng
Hội chứng sốc nhiễm khuẩn liên quan tới Staphylococci. Chọn câu sai
Sốt cao
Tiêu chảy
Đau cơ
Tăng huyết áp
Nhận định đúng liên quan đến Staphylococci
Staphylococci không xâm nhập qua đường máu
Staphylococci khả năng xâm lấn tốt nên gây nhiễm khuẩn ngoài da
Môi trường nồng độ NaCl 7,5% có thể ức chế Staphylococci
Staphylococci gây viêm cơ tim
Sức đề kháng của virus Adeno
Không cảm thụ với Ether
Không cảm thụ với chloroform
Có thể sống ở 36°C trong 14 ngày
Tất cả đều đúng
Staphylococci là những vi khuẩn
Cầu khuẩn, gram dương
Trực khuẩn, gram âm
Cầu khuẩn, gram dương, xếp thành đám giống chùm nho
Trực khuẩn, gram dương
Sự chuyển thể được khám phá đầu tiên trên
Staphylococci
Streptococci
Pneumococci
E.Coli
Làm phiến phết từ bệnh phẩm ngoài cổ họng một em bé, sau đó nhuộm gram phát hiện cầu khuẩn gram dương đứng rải rác. Có thể kết luận em bé bị viêm họng do
Tụ cầu khuẩn vàng
Staphylococci
Phế cầu khuẩn
Chưa thể kết luận
Virus Adeno có các kháng nguyên
Hòa tan và kết hợp hồng cầu
Kết hợp bổ thể và ngưng kết bạch cầu
Ngưng kết bạch cầu và trung hòa
Trung hòa và kết hợp bổ thể
Liên quan đến độc tố ruột của tụ khuẩn cầu vàng, chọn câu sai
Bị hủy khi đun sôi 30 phút
Có tính kháng nguyên khác nhau giữa các loài 6 loại
Kích thích trung tâm ói mửa của hệ thần kinh trung ương
Viêm phổi
Virus Adeno có thể gây bệnh
Viêm phổi
Viêm phế quản
Viêm thanh quản
Tất cả đều đúng
Virus Adeno thường gây bệnh
Viêm thanh quản và kết mạc.
Viêm ruột thừa cấp tính.
Viêm ruột giả mạn tính.
Viêm phúc mạc.
Phân lập virus Adeno từ
Phân và nước tiểu.
Nước mũi và chất tiết ở niêm mạc mắt.
Chất tiết đường hô hấp.
Chất tiết đường họ và máu.
Tính chất của Streptococci
Có thể mọc được dễ dàng trên môi trường nuôi cấy thông thường
Là vi khuẩn hiếu khí tuyệt đối
Có thể mọc được khi ở nhiệt độ 10 - 40∘ C
Không mọc được ở khí trường CO 2
Phòng bệnh do virus Adeno
Rất cần vắc-xin đặc hiệu.
Không nhất thiết dùng vắc-xin đặc hiệu.
Dùng interferon.
Dùng gamma globulin.
Nhóm Streptococci có thể mọc trong môi trường NaCl
Nhóm A
Nhóm B
Nhóm C
Nhóm D
Vật chất di truyền của virus Herpes
ADN chuỗi kép, mạch thẳng
ADN chuỗi kép, mạch vòng
ADN chuỗi đơn, mạch thẳng
ARN chuỗi kép, mạch thẳng
Nhóm tiêu huyết hoàn toàn của Streptococci
α
β
γ
δ
Khả năng gây bệnh của HSV-1
Viêm lợi miệng cấp tính, sốt phỏng rộp
Viết kết-giác mạc
Viêm não, nhiễm trùng da
Tất cả các câu trên
Kháng nguyên carbohydrate là
Kháng nguyên C
Kháng nguyên M
Kháng nguyên T
Kháng nguyên P
Virus Herpes simplex (HSV) gồm mấy type
2
3
4
Chất tiết của Streptococci làm tan ADN
Streptokinase
Streptodornase
Hyaluronidase
Proteinase
Kháng nguyên đặc hiệu type giúp phân biệt HSV-1 và HSV-2
gD
gC
gE
Gg
Liên quan đến Streptolysin O. Chọn câu sai
Có tác dụng làm tan hồng cầu
Dễ bị mất hoạt tính bởi oxy
Là một ngoại độc tố
Do liên cầu nhóm A loại tiêu huyết α tiết ra
Chọn câu sai. Nhóm Streptococci không gây tiêu huyết β
Nhóm A
Nhóm E
Nhóm H
Nhóm N
Về HSV-1
Luôn gây bệnh từ thất lưng trở lên
Nếu gây sốt phỏng rộp thì ít khi tái phát
Nếu gây viêm não thường dẫn đến tử vong
Tất cả đều đúng
Liên quan đến bệnh hậu thấp do nhiễm liên cầu Streptococci. Chọn câu sai
Viêm hong
Phản ứng kháng nguyên kháng thể
Phản ứng chéo với phúc mạc
Màng lọc cầu thận
Về HSV-2
Thường gây bệnh từ thất lưng trở xuống
Gồm Herpes sinh dục và Herpes trẻ sơ sinh
Herpes trẻ sơ sinh thường dễ gây tử vong
Tất cả đều đúng
Liên cầu nào tổng hợp những loại polysaccharide lớn góp phần quan trọng vào việc gây hư răng
Streptococcus pyogenes
Streptococcus agalactiae
Streptococcus mutans
Streptococcus salivarius
