wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Dung dịch

Total questions: 62

Worksheet time: 31hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Dung dịch nước muối:

a)

Là hệ dị thể.

b)

Là hệ vi dị thể.

c)

Là hệ đồng thể.

d)

Là hệ một pha.

2.

Dung dịch đệm là một hỗn hợp gồm:

a)

Một acid và base liên hợp.

b)

Một acid và muối của nó với base mạnh.

c)

Một base và một muối của nó với acid mạnh.

d)

Một base yếu và muối của nó với acid mạnh.

3.

Trong các dung dịch sau dung dịch nào có thể dùng làm dung dịch đệm:

a)

Dung dịch HCl + NaCl.

b)

Dung dịch CH3COOH + CH3COONa.

c)

Dung dịch CH3COOH.

d)

Dung dịch CH3COOH + CH3COONa và dung dịch NH4Cl + NH3.

4.

Có 4 dung dịch, mỗi dung dịch chứa hỗn hợp hai chất tan, khi pha loãng gấp đôi, dung dịch có pH ít biến đổi là:

a)

HCl + NaCl.

b)

CH3COOH + CH3COONa.

c)

KOH + NH3.

d)

CH3COOH + HCl.

5.

Chọn câu đúng

a)

Sự điện ly của chất điện ly mạnh là một quá trình thuận nghịch.

b)

Sự điện ly của chất điện ly yếu là một quá trình bất thuận nghịch.

c)

Sự điện ly của chất điện ly yếu là một quá trình thuận nghịch.

d)

A, C đều đúng.

6.

Nồng độ [H+] luôn luôn là:

a)

Trong nước nguyên chất: [H+] = [OH−] = 10710^{-7} mol/l.

b)

Trong dung dịch acid: [H+] > 10710^{-7} mol/l.

c)

Trong dung dịch base: [H+] < 10710^{-7} mol/l và [OH−] > 10710^{-7} mol/l.

d)

A, B, C đều đúng.

7.

Chọn câu đúng

a)

Chỉ những hợp chất ion khi hòa tan trong nước mới bị điện ly.

b)

Độ điện ly chỉ phụ thuộc bản chất chất điện ly.

c)

Khi pha loãng dung dịch, độ điện ly của chất điện ly yếu tăng.

d)

Độ ion của độ điện ly có thể lớn hơn 1.

8.

Sắp xếp theo dãy tăng dần của độ điện ly:

a)

CH3COOH 0,1M < CH3COOH 0,001M < HCl 1M.

b)

CH3COOH 0,001M < CH3COOH 0,1M < HCl 1M.

c)

HCl 1M < CH3COOH 0,1M < CH3COOH 0,001M.

d)

HCl 1M < CH3COOH 0,001M < CH3COOH 0,1M.

9.

Tính nồng độ H+ và OH− trong các dung dịch có pH=3pH = 3 . Dung dịch đó có tính:

a)

axit

b)

kiềm

c)

trung tính

d)

A, B, C đều sai

10.

Tính nồng độ H+ và OH− trong các dung dịch có pH=7pH = 7 . Dung dịch đó có tính:

a)

axit

b)

kiềm

c)

trung tính

d)

A, B, C đều sai

11.

Tính nồng độ H+ và OH− trong các dung dịch có pH=12,7pH = 12{,}7 . Dung dịch đó có tính:

a)

axit

b)

kiềm

c)

trung tính

d)

A, B, C đều sai

12.

Dung dịch một axit một lần có nồng độ 0,01 M0{,}01\ \mathrm{M}pH=4pH = 4 . Như vậy axit này là:

a)

Mạnh

b)

Yếu

c)

Trung bình

d)

Không đủ dữ liệu để kết luận

13.

Một dung dịch có [H+]=0,001 M[H^+] = 0{,}001\ \mathrm{M} . pHpH[OH][OH^-] của dung dịch này bằng:

a)

pH=3pH = 3 ; [OH]=1010 M[OH^-] = 10^{-10}\ \mathrm{M}

b)

pH=103pH = 10^3 ; [OH]=1011 M[OH^-] = 10^{-11}\ \mathrm{M}

c)

pH=2pH = 2 ; [OH]=1010 M[OH^-] = 10^{-10}\ \mathrm{M}

d)

pH=3pH = 3 ; [OH]=1011 M[OH^-] = 10^{-11}\ \mathrm{M}

14.

Xác định pH của dung dịch HCN 0,01M. Biết Ka của HCN bằng 6,2×10106,2 \times 10^{-10} .

a)

6,606{,}60

b)

5,605{,}60

c)

2,49×1062{,}49\times10^{-6}

d)

2,49×1072{,}49\times10^{-7}

15.

Xác định pH của dung dịch NH4OH 0,05M. Biết Kb của NH3 bằng 1,8×1051,8 \times 10^{-5} .

a)

9,49×1049{,}49\times10^{-4}

b)

5,27×1065{,}27\times10^{-6}

c)

10,910{,}9

d)

4,744{,}74

16.

Acid HNO2 có K = 5 × 10^-4, độ điện ly α = 20% thì nồng độ là:

a)

2,5×102 M2{,}5\times10^{-2}\ \text{M}

b)

1,25×104 M1{,}25\times10^{-4}\ \text{M}

c)

1,25×102 M1{,}25\times10^{-2}\ \text{M}

d)

A, B, C đều sai

17.

Dung dịch NaOH 2N (d = 1,08) có nồng độ % là:

a)

6,4%6{,}4\%

b)

7%7\%

c)

6,5%6{,}5\%

d)

7,4%7{,}4\%

18.

Hằng số điện ly của dung dịch CH3COOH 0,1M có độ điện ly α = 0,0132 là:

a)

2,2×1032{,}2\times10^{-3}

b)

1,7×1051{,}7\times10^{-5}

c)

2,5×1042{,}5\times10^{-4}

d)

a, b, c đều sai

19.

Dung dịch HCl trong nước gồm các ion sau:

a)

H+, OH−

b)

H+, Cl−

c)

H+, OH−, Cl−, HCl

d)

H+, OH−, Cl−

20.

Dung dịch nào sau đây có pH < 7:

a)

NaF

b)

KCN

c)

NH4Br

d)

NaCl

21.

Acid H3PO4 có ba bậc hằng số điện ly sau: k1 = 7,5·10^{-3}, k2 = 6,3·10^{-8}, k3 = 1,3·10^{-13}. Hằng số điện ly chung của acid H3PO4:

a)

7,5×1037{,}5\times10^{-3}

b)

47,27×101147{,}27\times10^{-11}

c)

6,14 x 10^-25

d)

A,B,C đều sai

22.

Tính pH của dung dịch NH3 0,01M; biết pK của NH4+ bằng 9,23.

a)

9,23

b)

2,75

c)

10,6

d)

8,26

23.

Tính pH của dung dịch NH4Cl 0,1M; biết pK của NH4+ bằng 9,23.

a)

2,35

b)

5,11

c)

7,24

d)

5,75

24.

Tính pH của dung dịch CH3COOH 0,1M; biết pKa của CH3COOH bằng 4,75.

a)

8,54

b)

2,52

c)

5,334

d)

2,875

25.

Một dung dịch chứa CH3COOH 0,1M và CH3COONa 0,2M. Biết pKa của CH3COOH là 4,73 và lg2 = 0,30. pH của dung dịch này bằng bao nhiêu?

a)

4,80

b)

2,91

c)

5,03

d)

5,40

26.

Cần bao nhiêu gam natri cho vào 1 lít nước để thu được dung dịch NaOH có nồng độ 4%?

a)

46,3 g

b)

23,5 g

c)

41,66 g

d)

50,3 g

27.

Hòa tan 25 g CaCl2·6H2O vào 300 ml H2O, thu được dung dịch có khối lượng riêng d = 1,08 g/ml. Nồng độ mol của dung dịch là bao nhiêu?

a)

0,38

b)

0,48

c)

0,28

d)

a, b, c đều sai

28.

Tính pH của dung dịch H2S 0,01M với độ điện ly α = 4,5%.

a)

4,5

b)

4

c)

3,35

d)

3

29.

Cần bao nhiêu gam NaOH để pha thành 4 lít dung dịch 10%. Biết tỷ trọng dung dịch đó là 1,115.

a)

115g

b)

246g

c)

400g

d)

446g

30.

Tính C% và CM của dung dịch NaOH 4N. Biết d = 2,16.

a)

C% = 7,4% ; CM = 0,4M

b)

C% = 7,4% ; CM = 4M

c)

C% = 40% ; CM = 2M

d)

C% = 40% ; CM = 2M

31.

Xác định nồng độ của các ion trong dung dịch NaOH. Biết độ phân ly của nồng độ 0,1N của nó là β = 0,87.

a)

0,087 ion g/l

b)

0,87 ion g/l

c)

8,7 ion g/l

d)

0,115 ion g/l

32.

Khi hoà tan 111,6g ZnCl2 vào 1000 gam nước thì thu được một dung dịch đóng băng ở −3,85°C. Tính độ phân ly biểu kiến của muối. Biết Kα = 1,86.

a)

0,765%

b)

7,65%

c)

76,5%

d)

a, b, c đều sai

33.

Hoà tan 100 g CuSO4·5H2O vào 400g dung dịch CuSO4 4% thì nồng độ C% của dung dịch mới là:

a)

14%

b)

16%

c)

13%

d)

a, b, c đều sai

34.

Để chế biến 3000g dung dịch muối ăn 10% cần lấy bao nhiêu gam muối ăn và bao nhiêu gam nước.

a)

300 − 2700

b)

30 − 2970

c)

60 − 2940

d)

100 − 2900

35.

Cần 40 ml dung dịch NaOH 0,75M để trung hoà 15 ml dung dịch H2SO4. (i) Xác định nồng độ mol H2SO4. (ii) Khi cho 12g Mg hoà tan trong acid thì cần bao nhiêu ml acid?

a)

(i) 1M ; (ii) 1 lít

b)

(i) 0,5M ; (ii) 0,5 lít

c)

(i) 1M ; (ii) 0,5 lít

d)

(i) 0,5M ; (ii) 1 lít

36.

Cần dùng 200 ml dung dịch HCl để trung hoà hết 100 ml dung dịch NaOH 1M. (i) Tính nồng độ đương lượng của HCl. (ii) Nếu dùng 200 ml dung dịch nói trên để pha ra nồng độ 0,01M, cần phải thêm bao nhiêu ml nước.

a)

(i) 0,5N ; (ii) 9,8 lít

b)

(i) 1N ; (ii) 9,8 lít

c)

(i) 0,5N ; (ii) 4,9 lít

d)

(i) 1N ; (ii) 4,9 lít

37.

Xác định lượng NaNO3 cần hoà tan trong 800g nước để pha được dung dịch 20%.

a)

20g

b)

200g

c)

10g

d)

100g

38.

Xác định lượng (CH3CO)2O cần hoà tan trong 949g nước để điều chế dung dịch CH3COOH 6%.

a)

10,2g

b)

102g

c)

5,1g

d)

51g

39.

Xác định lượng (CH3CO)2O cần hoà tan trong 199g dung dịch chứa 30g CH3COOH, để pha được dung dịch CH3COOH 36%.

a)

7,65g

b)

76,5g

c)

765g

d)

a, b, c đều sai

40.

Xác định lượng FeSO4·7H2O cần hoà tan trong 372,2g nước để thu được dung dịch FeSO4 3,8%.

a)

27,8g

b)

2,78g

c)

55,6g

d)

5,56g

41.

Xác định nồng độ phần trăm của FeSO4 trong dung dịch thu được khi hoà tan 41,7g FeSO4·7H2O trong 258,3g nước.

a)

1,52%

b)

15,2%

c)

0,76%

d)

7,6%

42.

Xác định lượng nước cần hoà tan 188g K2O để thu được dung dịch KOH 5,6%.

a)

38,12g

b)

3812g

c)

19,06g

d)

1906g

43.

Xác định thể tích amoniac (ở điều kiện chuẩn) cần hoà tan trong 249g nước để thu được dung dịch amoni hydroxyt 35%.

a)

67,2 lít

b)

6,72 lít

c)

0,672 lít

d)

a, b, c đều sai

44.

Xác định lượng nước cần hoà tan 100g kali sunfat để thu được dung dịch 5%.

a)

950g

b)

95g

c)

1900g

d)

190g

45.

Xác định lượng dung dịch acid sunfuric 61,25% cần hoà tan 40g anhydrit để thu được dung dịch acid sunfuric 73,5%.

a)

120g

b)

160g

c)

200g

d)

240g

46.

Xác định nồng độ mol của dung dịch thu được khi trộn 200 ml dung dịch acid sulfuric 8M và 300 ml dung dịch acid sulfuric 2M.

a)

0,44 M

b)

4,4 M

c)

0,22 M

d)

2,2 M

47.

Xác định nồng độ phần trăm của dung dịch HCl 8M có khối lượng riêng bằng 1,23 g/cm3.

a)

42,8%

b)

36,8%

c)

23,74%

d)

15,9%

48.

Xác định nồng độ ion H+ của dung dịch điện ly mạnh HBr 0,02 M.

a)

5×10135\times10^{13} M

b)

0,02 M

c)

0,04 M

d)

25 M

49.

Xác định nồng độ ion H+ của dung dịch có pH = 3,75.

a)

1,78×1031{,}78\times10^{-3} M

b)

1,78×1041{,}78\times10^{-4} M

c)

1,78×1051{,}78\times10^{-5} M

d)

1,78×1061{,}78\times10^{-6} M

50.

Dung dịch H3PO4 14,6% (d = 1,08 g/ml). Nồng độ mol của dung dịch bằng:

a)

1,61 M

b)

1,51 M

c)

1,41 M

d)

1,31 M

51.

Có 2 lít dung dịch HNO3 1,1M. Thêm vào đó 0,2 mol HNO3, rồi thêm nước vào để được 3 lít. Nồng độ dung dịch thu được là:

a)

0,4 M

b)

0,6 M

c)

0,8 M

d)

1,0 M

52.

Trộn 100 g dung dịch NaCl 10% vào 50 g dung dịch NaCl 40%. Nồng độ dung dịch mới thu được là:

a)

10%

b)

15%

c)

20%

d)

25%

53.

Một acid yếu điện ly cho hai ion có hằng số điện ly K = 10510^{-5} . Nồng độ của dung dịch acid là 10110^{-1} M. Độ điện ly của acid trong dung dịch là:

a)

0,001

b)

0,01

c)

0,1

d)

1

54.

Để trung hòa 30 ml dung dịch NaOH 0,1N cần đúng 12 ml dung dịch HCl. Vậy nồng độ đương lượng gam của dung dịch acid là:

a)

0,35 N

b)

0,30 N

c)

0,25 N

d)

0,20 N

55.

Số gam CaCl2 cần thêm vào 300 ml nước để thu được dung dịch 2,46 mol/kg là:

a)

78,9 g

b)

79,9 g

c)

80,9

d)

81,9

56.

Tìm độ điện li của acid HCN 0,05 M. Biết Ka=7×1010K_a = 7\times10^{-10} .

a)

0,0118%

b)

0,118%

c)

1,18%

d)

11,8%

57.

Tính nhiệt độ đông đặc của dung dịch chứa 7,308 g NaCl trong 0,25 kg nước. Ở 291K291\,\mathrm{K} , áp suất thẩm thấu của dung dịch là 2,1077×106Pa2{,}1077\times10^{6}\,\mathrm{Pa} , khối lượng riêng của dung dịch là 1gcm31\,\mathrm{g\,cm^{-3}} . Cho biết kΔ(H2O)=1,86k_\Delta(\mathrm{H_2O}) = 1{,}86 .

a)

−1,66°C

b)

−16,6°C

c)

−166°C

d)

Kết quả khác

58.

Tính độ hoà tan (mol/l) của BaSO 4_4 trong nước nguyên chất. Biết TBaSO4=1010T_{\mathrm{BaSO_4}} = 10^{-10} .

a)

105M10^{5}\,\mathrm{M}

b)

105M10^{-5}\,\mathrm{M}

c)

103M10^{3}\,\mathrm{M}

d)

104M10^{-4}\,\mathrm{M}

59.

Tính độ hoà tan (mol/l) của BaSO 4_4 trong BaCl 2_2 102M10^{-2}\,\mathrm{M} . Biết TBaSO4=1010T_{\mathrm{BaSO_4}} = 10^{-10} .

a)

108M10^{-8}\,\mathrm{M}

b)

104M10^{-4}\,\mathrm{M}

c)

106M10^{-6}\,\mathrm{M}

d)

1010M10^{-10}\,\mathrm{M}

60.

Tích số tan của BaSO 4_4 bằng 101010^{-10} . Tính độ tan của BaSO 4_4 trong nước nguyên chất và trong dung dịch H 2_2 SO 4_4 0,1M0{,}1\,\mathrm{M} .

a)

104M;  109M10^{-4}\,\mathrm{M};\;10^{-9}\,\mathrm{M}

b)

105M;  109M10^{-5}\,\mathrm{M};\;10^{-9}\,\mathrm{M}

c)

104M;  108M10^{-4}\,\mathrm{M};\;10^{-8}\,\mathrm{M}

d)

104M;  1010M10^{-4}\,\mathrm{M};\;10^{-10}\,\mathrm{M}

61.

Cho 10210^{-2} mol KSCN vào 10 ml dung dịch muối Fe 3+^{3+} nồng độ 103M10^{-3}\,\mathrm{M} . Phức tạo ra (màu đỏ sẫm) có công thức FeSCN 2+^{2+} và nồng độ Fe 3+^{3+} tự do, chưa tham gia vào phức, là 8×106M8\times10^{-6}\,\mathrm{M} . Tính hằng số bền của phức.

a)

K=1,25K = 1{,}25

b)

K=12,5K = 12{,}5

c)

K=125K = 125

d)

K=0,125K = 0{,}125

62.

Dung dịch bão hoà AgCl có pH = 7. Trộn 950 ml dung dịch bão hoà với 50 ml dung dịch HCl 1M1\,\mathrm{M} . Tính pH của dung dịch và nồng độ của Ag +^{+} sau khi trộn, biết TAgCl=1,77×1010T_{\mathrm{AgCl}} = 1{,}77\times10^{-10} .

a)

pH = 1,3; [Ag +^+ ] = 3,54×109M3{,}54\times10^{-9}\,\mathrm{M}

b)

pH = 13; [Ag +^+ ] = 0,54×109M0{,}54\times10^{9}\,\mathrm{M}

c)

pH = 1,3; [Ag +^+ ] = 35,4×109M35{,}4\times10^{-9}\,\mathrm{M}

d)

pH = 13; [Ag +^+ ] = 35,4×109M35{,}4\times10^{-9}\,\mathrm{M}