WorksheetsQuiz về Tế bào Eucaryote
Total questions: 67
Worksheet time: 34mins
Kích thước điển hình của một tế bào Eucaryote trong khoảng
0.1-10μm
1-10μm
10-100 μm
Không có kích thước nào kể trên
Kích thước tế bào Eucaryote lớn hơn Procaryote gấp bao lần
Từ 100 – 1000 lần
Từ 10 – 100 lần
Từ 1000 – 10.000 lần
Từ 10 – 10.000 lần
Trong các sinh vật dưới đây, sinh vật của giới nào có màng nhân
Đơn bào (Protozoa)
Vi khuẩn
Virus
Tảo lam
Lyposome là một bào quan có ở
Tế bào thực vật
Virus
Tế bào động vật
Tất cả các câu đều đúng
Trong các sinh vật dưới đây, sinh vật của giới nào không có màng nhân
Động vật nguyên sinh
Đơn bào
Vi nấm
Vi khuẩn
Bào quan nào dưới đây chỉ có ở Eucaryote
Màng nhân
Ribosome
Bào dịch
Tất cả các câu đều đúng
Flagella (Tiên mao) có vai trò là
Tiếp hợp, giao phối
Chống lại đại thực bào
Cơ quan di động
Tất cả các chức năng kể trên
Catalase có thể tìm thấy ở bào quan nào?
Nhân tế bào
Peroxisome
Ty thể
Ribosome
Ribosome là gì?
Bào quan
Bộ xương tế bào
Một thành phần thuộc cấu trúc dưới tế bào
Tất cả các đáp án đều đúng
Các tên gọi nào dưới đây thuộc bộ xương tế bào (Cytoskeleton)?
Cytosol, Centriole (Trung thể)
Centrosome, Cytoplasm
Centrosome (Trung thể), Centriole (Trung tử)
Cytoplasm, Cytosol
Bào quan nào dưới đây chỉ có ở tế bào thực vật?
Không bào
Thành tế bào
Lục lạp
Tất cả các câu đều đúng
Những bào quan nào có cấu trúc màng đôi (màng kép)?
Bộ Golgi, màng tế bào, Ribosome, Lục lạp
Màng tế bào, Ribosome, ti thể, màng nhân
Màng nhân, ti thể, Lưới nội chất, Lục lạp
Màng nhân, màng ti thể, màng tế bào, lục lạp
Sterol quan trọng có ở màng tế bào động vật, không có ở màng tế bào prokaryote là gì?
Glycerophospholipid
Sphingolipid
Cholesterol
Tất cả các lipid màng kể trên
Hai thành phần cơ bản của màng tế bào là gì?
Protein và Lipid
Carbohydrate và protein
Glucid và các lipid màng
Cholesterol và protein
Hiện tượng bào nhập trong sự hòa màng thường thấy ở đâu?
Các đại thực bào “ăn” vi khuẩn hoặc virus hoặc đưa phân tử protein vào tế bào
Tế bào gan đưa fibrinogen, albumin, globulin vào huyết tương
Các tuyến nội tiết đưa hormone protein vào máu
Câu b & c đúng
Sự nhập bào và xuất bào là tiến trình vận chuyển nào?
Thụ động
Chủ động
Nội trung gian
Xuyên màng
Hiện tượng bào xuất trong sự hòa màng thường thấy ở đâu?
Các đại thực bào "ăn" vi khuẩn hoặc virus hoặc đưa phân tử protein vào tế bào
Tế bào gan đưa fibrinogen, albumin, globulin vào huyết tương
Các tuyến nội tiết đưa hormone protein vào máu
Câu b & c đúng
Các tiến trình vận chuyển dưới đây thì loại nào là phương pháp vận chuyển thụ động?
Kênh protein
Xuất bào
Thẩm thấu
Tất cả các tiến trình kể trên
Điểm khác biệt giữa khuếch tán và khuếch tán nhờ chất trung gian là gì?
Khuếch tán có có sự đặc hiệu về cấu trúc của loại phân tử qua màng, trong khi khuếch tán nhờ chất trung gian thì không
Khuếch tán nhờ chất trung gian có có sự đặc hiệu về cấu trúc của loại phân tử qua màng, trong khi khuếch tán thì không
Khuếch tán xảy ra trong điều kiện có sự hiện diện của 1 màng bán thấm, trong khi khuếch tán nhờ chất trung gian thì không
Khuếch tán nhờ chất trung gian xảy ra trong điều kiện có sự hiện diện của 1 màng bán thấm, trong khi khuếch tán thì không
Điểm khác biệt giữa khuếch tán và thẩm thấu là gì?
Thẩm thấu chỉ xảy ra ở dạng chất lỏng, khuếch tán xảy ra ở cả chất khí, lỏng và rắn
Thẩm thấu là phương pháp vận chuyển thụ động, trong khi khuếch tán là chủ động
Khuếch tán có có sự đặc hiệu về cấu trúc của loại phân tử qua màng, trong khi thẩm thấu thì không
Khuếch tán xảy ra trong điều kiện có sự hiện diện của 1 màng bán thấm, trong khi thẩm thấu thì không
Trong 3 loại thông tin (tín hiệu) hóa học giữa các tế bào, loại nào là hormon?
Tác động lên những tế bào ở xa vị trí mà nó được sản xuất, được vận chuyển trong máu từ tuyến nội tiết đến cơ quan đích
Chất hóa học giải phóng tác dụng ngay trên những tế bào gần kề với tế bào sản xuất ra nó, không cần vận chuyển bởi dòng máu
Chất hóa học giải phóng tác dụng ngay trên những tế bào gần kề với tế bào sản xuất ra nó, không cần vận chuyển bởi dòng máu
Tất cả các câu đều đúng
Melatonin là hormon được ra bởi tuyến nào?
Vùng dưới đồi
Tuyến yên
Tuyến tùng
Tùng thượng thận
Growth hormon (GH) có vai trò gì trong cơ thể?
Hướng sinh dục
Kích thích tổng hợp sữa
Kích thích tuyến giáp
Kích thích tăng trưởng
Prolactin (PRL) là hormon có vai trò gì?
Hướng sinh dục
Kích thích tổng hợp sữa
Kích thích tuyến giáp
Kích thích tăng trưởng
Trong các hormon dưới đây, hormon nào là hormon chống lợi tiểu?
Oxytocin
Prolactin
Vasopressin
GH
Hormon nào được tuyến cận giáp (Parathyroid) tiết ra?
3,5,3’-triiodothyronin (T3) và 3,5,3’,5’-tetraiodothyronin (Thyroxin, T4)
Parahormon (PTH)
Calcitonin
Câu b và c đúng
Trong các hormon dưới đây, hormon nào là hormon sinh dục nữ?
Androgen (chủ yếu là Testosteron)
Estrogen và Progesteron
Corticoid
Gonadotropin hormone (GnH)
Hormon vận chuyển trong máu dưới dạng nào nếu là lipid và không tan trong nước?
Tự do và hòa tan trong máu
Kết hợp với protein trong máu
Cả a và b đều đúng
Cả a và b đều sai
Phương pháp nào dùng để phát hiện và xác định vi sinh vật gây bệnh dựa trên phân tử?
Soi tươi hoặc nhuộm
Xét nghiệm huyết thanh
Các thử nghiệm sinh lý, sinh hóa
Giải trình tự
Trong các phương pháp được liệt kê dưới đây, phương pháp nào được xem là phương pháp kiểu hình?
Ly trích và nhân bản gen
Giải trình tự gen của vi sinh vật
Khảo sát các đặc tính sinh lý/sinh hóa của vi sinh vật
câu a và b đúng
Trong các đặc điểm dưới đây của vi sinh vật, cái nào có thể được xem như một đặc điểm nhận diện cho phương pháp dựa trên kiểu hình?
Có cơ quan di động (tiên mao)
Hình thành nha bào (hay bào tử)
Bắt màu thuốc nhuộm Gram
Tất cả các câu đều đúng.
Trong các phương pháp được liệt kê dưới đây, phương pháp nào được xem là phương pháp kiểu hình?
Thử nghiệm huyết thanh
Giải trình tự gen của vi sinh vật
Khảo sát các đặc tính sinh lý/sinh hóa của vi sinh vật
câu a và c đúng
Môi trường canh thang (Broth) hoặc đặc (agar), được dùng để làm gì?
Nhận biết vi sinh vật
Nuôi cấy và phân lập vi sinh vật
Định danh vi sinh vật
Tất cả các câu trên đều đúng
Kháng sinh đồ là phương pháp nào?
Nhận biết kháng sinh
Nhận biết vi sinh vật gây bệnh.
Tìm độ nhạy cảm của vi khuẩn với các loại kháng sinh
Tất cả các câu đều sai
Trong định danh một vi sinh vật, khảo sát vi hình thái là những việc như thế nào?
Soi tươi hoặc nhuộm
Hóa phân tích
Xem hình dạng khuẩn lạc
Phát hiện sự hiện diện hoặc không hiện diện của các enzyme đặc trưng hoặc các con đường chuyển hóa đặc trưng
Các đặc tính nào dưới đây được xem là đặc điểm nhận diện một vi khuẩn?
Hình dạng vi khuẩn (ví dụ: cầu, que, xoắn…)
Các sắp xếp của vi khuẩn
Khả năng gây bệnh
Cả a và b đúng
Phương pháp truyền thống để phát hiện và xác định virus gây bệnh là gì?
Kháng sinh đồ
Tạo đông
Xét nghiệm kháng thể kháng virus
Tất cả các câu đều đúng
Phương pháp nhuộm Gram giúp phân biệt gì?
Vi khuẩn Gram dương và vi khuẩn Gram âm
Vi khuẩn bắt màu thuốc nhuộm và vi khuẩn không bắt màu nhuộm
Vi khuẩn bắt màu thuốc nhuộm và vi khuẩn bắt màu thay đổi
Tất cả các câu đều đúng
Vì sao vi khuẩn cho kết quả Gram dương với phương pháp nhuộm Gram?
Thành tế bào chứa nhiều lipid
Không có thành tế bào
Có 1 lớp peptidoglycan
Có 40 lớp peptidoglycan
Vì sao vi khuẩn cho kết quả Gram âm với phương pháp nhuộm Gram?
Thành tế bào chứa nhiều lipid
Không có thành tế bào
Có 1 lớp peptidoglycan
Có 40 lớp peptidoglycan
Phương pháp truyền thống để phát hiện và xác định virus gây bệnh KHÔNG bao gồm điều nào sau đây?
Dựa trên các đặc tính về hình thái của các khúm virus trên thạch đĩa
Nhuộm Gram
Phát hiện sự tăng trưởng của virus trong hệ thống nuôi cấy
Tất cả các câu đều sai
Vi khuẩn nào dưới đây bắt màu với thuốc nhuộm kháng acid?
Staphylococcus aureus
Neisseria gonorrhoeae
Klebsiella pneumoniae
Mycobacteria tuberculosis
Vi khuẩn nào dưới đây không bắt màu với thuốc nhuộm Gram?
Staphylococcus aureus
Neisseria gonorrhoeae
Klebsiella pneumoniae
Mycobacteria tuberculosis
Nhà khoa học nào là người đầu tiên phát hiện ra tác dụng ức chế vi khuẩn của một chất được sinh ra từ nấm penicillium notatum?
Louis Pasteur
Alexander Fleming
Robert Koch
Joseph Lister
Ai là người phát hiện ra penicillin?
Louis Pasteur (1822-1895)
Robert Koch (1843-1910)
Alexandre Fleming (1881-1955)
Edward Jenner (1749-1823)
Vi khuẩn nào dưới đây là trực khuẩn Gram dương?
Escherichia coli
Neisseria meningitidis
Bacillus anthracis
Staphylococcus pneumoniae
Các vi sinh vật nào liệt kê dưới đây thuộc Ký sinh trùng?
Candida albicans
Saccharomyces cerevisiae
Mycoplasma pneumoniae
Muỗi Anopheles
Amip Entamoeba histolytica gây bệnh kiết lỵ thuộc loại nào?
Vi nấm
Vi khuẩn
Đơn bào
Tất cả đều sai
Bộ gen của virus gây bệnh ở người và động vật có thể là gì?
RNA sợi đơn, DNA sợi đôi
RNA sợi đôi, DNA sợi đơn
Protein
Tất cả các câu đều đúng
Sự khác biệt giữa vi khuẩn và virus là gì?
Virus có bộ gen là RNA, trong khi vi khuẩn có bộ gen là DNA
Virus có vỏ, vi khuẩn có màng nhân
Virus cần ký sinh bắt buộc trong tế bào cảm thụ
Tất cả các câu đều đúng
Cấu trúc cơ bản của virus (cấu trúc có ở tất cả các virus) là gì?
Nucleocapsid (gồm Lõi và capsid)
Bao ngoài (Envelop) và Enzyme
Lõi, capsid, Envelop và Enzyme
Tất cả các câu đều sai
Virus chỉ biểu hiện sự sống trong tế bào cảm thụ vì lý do nào?
Kích thước quá nhỏ
Có sự hiện diện của các enzyme cần thiết cho sự nhân bản như DNA/RNA polymerase
Không có cấu trúc tế bào hoàn chỉnh
Không thể tự tổng hợp protein
Virus không có enzyme nào sau đây?
Enzyme hô hấp và enzyme chuyển hóa.
Enzyme tiêu hóa và enzyme tổng hợp.
Enzyme vận chuyển và enzyme bảo vệ.
Enzyme phân giải và enzyme cấu trúc.
Phương pháp tối ưu để định danh virus gây bệnh là gì?
Soi tươi hoặc/và nhuộm
Xem hình dạng khuẩn lạc
Phương pháp sinh học phân tử
Phát hiện sự hiện diện hoặc không hiện diện của các enzyme đặc trưng
Trong các vi sinh vật được liệt kê, vi sinh vật đáp ứng với tác nhân kháng khuẩn tốt nhất là gì?
Bào tử
Vi nấm
Vi khuẩn
Virus có vỏ bao
Trong các vi sinh vật được liệt kê, vi sinh vật đáp ứng với tác nhân kháng khuẩn kém nhất là gì?
Bào tử
Vi nấm
Vi khuẩn
Virus không có vỏ bao
Các vitamin tan trong nước gồm những loại nào sau đây?
Vitamin A, Vitamin B6, Vitamin D và Vitamin C
Vitamin E, Vitamin B6, Thiamine và Vitamin C
Vitamin D, Thiamine, Riboflavin và Vitamin C
Vitamin C, Thiamine, Riboflavin và Biotin
Retinol là một tên gọi khác của vitamin nào?
Vitamin A
Vitamin B
Vitamin C
Vitamin E
Tocopherol là một tên gọi khác của vitamin nào?
Vitamin A
Vitamin B
Vitamin C
Vitamin E
Acid ascorbic là một tên gọi khác của vitamin nào?
Vitamin A
Vitamin B
Vitamin C
Vitamin E
Phương pháp nào sau đây thuộc nhóm phương pháp phân tử?
Lai
Soi trực tiếp - nhuộm
Kháng sinh
Huyết thanh
Phương pháp nào dùng để quan sát hình dạng bên ngoài của sinh vật?
Phương pháp kiểu hình
Nhân bản
Điện di DNA
Giải trình tự
Trong các phương pháp sau, phương pháp nào liên quan đến việc xác định trình tự các nucleotide trong DNA?
Giải trình tự
Nuôi cấy
Kháng sinh
Hóa phân tích
Phương pháp nào sau đây thường được sử dụng để xác định các đặc tính sinh lý, sinh hóa của vi sinh vật?
Các thí nghiệm sinh lý, sinh hóa
Điện di DNA
Lai
Nhân bản
Nếu bạn muốn phân tích thành phần hóa học của một mẫu sinh học, bạn nên sử dụng phương pháp nào?
Hóa phân tích
Soi trực tiếp - nhuộm
Huyết thanh
Lai
Phương pháp nào sau đây KHÔNG phải là phương pháp cổ điển?
Điện di DNA
Nuôi cấy
Kháng sinh
Huyết thanh
Hãy so sánh sự khác biệt giữa phương pháp kiểu hình và phương pháp phân tử trong nghiên cứu sinh học.
Phương pháp kiểu hình tập trung vào quan sát hình thái, còn phương pháp phân tử tập trung vào phân tích DNA, RNA hoặc protein.
Cả hai phương pháp đều chỉ quan sát hình thái.
Phương pháp kiểu hình chỉ dùng cho động vật, phương pháp phân tử chỉ dùng cho thực vật.
Phương pháp phân tử không liên quan đến DNA.
