wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi Hóa học cơ bản

Total questions: 124

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Trong C₂H₂, tâm C có lai hóa:

a)

sp

b)

sp²

c)

sp³

d)

sp³d

2.

Trong C₂H₄, tâm C có lai hóa:

a)

sp

b)

sp²

c)

sp³

d)

sp³d

3.

Trong CH₄, các liên kết C–H đều là:

a)

π

b)

σ

c)

ion

d)

kim loại

4.

Trong C₂H₂, số liên kết π là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

5.

Trong C₂H₄, có bao nhiêu liên kết π?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

6.

Trong liên kết σ, mật độ electron tập trung:

a)

Ngoài trục liên kết

b)

Trên trục nối hai hạt nhân

c)

Xa hai hạt nhân

d)

Ở lớp ngoài cùng

7.

Trong liên kết π, electron tập trung:

a)

Trên trục liên kết

b)

Trên hai mặt phẳng song song

c)

Ở trong hạt nhân

d)

Không gian tùy ý

8.

Phân tử có dạng tam giác phẳng:

a)

BF₃

b)

H₂O

c)

CH₄

d)

NH₃

9.

NH₃ có dạng:

a)

Thẳng

b)

Tứ diện

c)

Chóp tam giác

d)

Tam giác phẳng

10.

CO₂ có hình dạng:

a)

Gấp khúc

b)

Thẳng

c)

Tứ diện

d)

Chóp

11.

Orbital d có số lượng orbital bằng:

a)

3

b)

5

c)

7

d)

1

12.

Số lượng tử mô tả spin là:

a)

n

b)

l

c)

m_l

d)

m_s

13.

Giá trị m_s có thể là:

a)

0

b)

± 1

c)

± ½

d)

± 2

14.

Phân lớp f chứa tối đa:

a)

7 electron

b)

10 electron

c)

14 electron

d)

2 electron

15.

Phân lớp p chứa tối đa:

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

16.

Số orbital của phân lớp p bằng:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

17.

Electron cuối cùng của Cl (Z=17) thuộc phân lớp:

a)

s

b)

p

c)

d

d)

f

18.

Nguyên tố có cấu hình kết thúc bằng 3p⁵ là:

a)

Na

b)

Mg

c)

P

d)

Cl

19.

Ion Al³⁺ có cấu hình electron giống:

a)

Ne

b)

Ar

c)

Kr

d)

He

20.

Ion S²⁻ có cấu hình:

a)

[Ne]3s²3p²

b)

[Ne]3s²3p⁴

c)

[Ne]3s²3p⁶

d)

[He]2s²2p⁶

21.

Bán kính lớn hơn giữa Na và K:

a)

Na

b)

K

22.

Bán kính lớn hơn giữa Na và K:

a)

Na

b)

K

23.

Năng lượng ion hóa I₁ thấp nhất thuộc:

a)

Na

b)

Mg

c)

Al

d)

Si

24.

Halogen có tính oxi hóa mạnh nhất là:

a)

F

b)

Cl

c)

Br

d)

I

25.

Nguyên tố có độ âm điện lớn nhất:

a)

C

b)

O

c)

F

d)

Cl

26.

Nhóm 2 có xu hướng tạo:

a)

Anion 2−

b)

Cation 2+

c)

Anion 1−

d)

Cation 3+

27.

Nguyên tố chu kỳ 3, nhóm 15:

a)

N

b)

P

c)

As

d)

Sb

28.

Kim loại mạnh nhất trong nhóm 1:

a)

Li

b)

Na

c)

K

d)

Cs

29.

Anion lớn nhất:

a)

F−

b)

Cl−

c)

Br−

d)

O²⁻

30.

Nguyên tử có bán kính lớn nhất:

a)

N

b)

P

c)

As

d)

Sb

31.

Độ âm điện thấp nhất:

a)

Li

b)

Na

c)

K

d)

Cs

32.

Cấu trúc Lewis của NH₄⁺ chứa tổng số electron:

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

33.

Số cặp electron không liên kết trên O trong H₂O:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

34.

Phân tử SO₂ có dạng:

a)

Thẳng

b)

Gấp khúc

c)

Tứ diện

d)

Tam giác

35.

BF₄⁻ có hình dạng:

a)

Tam giác phẳng

b)

Tứ diện

c)

Gấp khúc

d)

Lưỡng tháp

36.

Phân tử có 3 cặp liên kết và 1 cặp e tự do:

a)

CH₄

b)

NH₃

c)

H₂O

d)

CO₂

37.

HCl là liên kết:

a)

Không cực

b)

Cực

c)

Ion

d)

Kim loại

38.

O₂ có liên kết:

a)

Đơn

b)

Đôi

c)

Ba

d)

Ion

39.

Cacbon trong CO₂ có số electron hóa trị dùng để chia sẻ:

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

40.

Điện tích hình thức FC của O trong CO₂:

a)

+1

b)

0

c)

–1

d)

–2

41.

CO₃²⁻ có số cấu trúc cộng hưởng:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

42.

Năng lượng photon tăng khi:

a)

λ tăng

b)

ν giảm

c)

λ giảm

d)

không đổi

43.

Quan hệ E = hν là của:

a)

Bohr

b)

Einstein

c)

Planck

44.

Năng lượng photon tăng khi:

a)

λ tăng

b)

ν giảm

c)

λ giảm

d)

không đổi

45.

Quan hệ E = hν là của:

a)

Bohr

b)

Einstein

c)

Planck

d)

Dalton

46.

Tốc độ ánh sáng c bằng:

a)

3×10⁸ m/s

b)

3×10⁷ m/s

c)

3×10⁵ m/s

d)

3×10⁹ m/s

47.

Ánh sáng có bước sóng càng nhỏ thì:

a)

Năng lượng nhỏ

b)

Năng lượng lớn

c)

Không đổi

d)

Không xác định

48.

Electron trong trạng thái kích thích:

a)

Ở mức năng lượng thấp nhất

b)

Ở mức cao hơn bình thường

c)

Bị ion hóa hoàn toàn

d)

Ở trong hạt nhân

49.

Khi electron chuyển từ mức cao xuống thấp:

a)

Hấp thụ photon

b)

Phát ra photon

c)

Không trao đổi năng lượng

d)

Mất proton

50.

Quang phổ vạch do:

a)

Rắn phát sáng

b)

Khí áp suất thấp phát sáng

c)

Chất lỏng

d)

Mặt trời

51.

Màu sắc ánh sáng phụ thuộc vào:

a)

Chu kỳ dao động

b)

Năng lượng proton

c)

Bước sóng

d)

Khối lượng electron

52.

Orbital có dạng cầu:

a)

s

b)

p

c)

d

d)

f

53.

Orbital có 4 múi:

a)

s

b)

p

c)

d

d)

f

54.

O₂ thuận từ do:

a)

Có electron đôi

b)

Có electron độc thân

c)

Có spin bằng 0

d)

Có cấu hình bão hòa

55.

H₂ có bậc liên kết:

a)

0

b)

½

c)

1

d)

2

56.

Bậc liên kết trong O₂ là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

57.

MO phản liên kết ký hiệu:

a)

σ

b)

σ*

c)

π

d)

π*

58.

Bậc liên kết = (e liên kết − e phản liên kết)/2. Với H₂⁺:

a)

0

b)

½

c)

1

d)

2

59.

Phân tử nghịch từ khi:

a)

Có e độc thân

b)

Không có e độc thân

c)

Có 2 e độc thân

d)

Không có MO

60.

F₂ có bậc liên kết:

a)

3

b)

2

c)

1

d)

0

61.

N₂ rất bền vì:

a)

Có liên kết đơn

b)

Có liên kết đôi

c)

Có liên kết ba

d)

Có liên kết ion

62.

CO có bậc liên kết:

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

63.

có bậc liên kết:

a)

3

b)

2

c)

1

d)

0

64.

N₂ rất bền vì:

a)

Có liên kết đơn

b)

Có liên kết đôi

c)

Có liên kết ba

d)

Có liên kết ion

65.

CO có bậc liên kết:

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

66.

N₂ nghịch từ vì:

a)

Không có electron độc thân

b)

Có 2 electron độc thân

c)

Có 4 electron độc thân

d)

Không có electron

67.

Trong 10,020 có bao nhiêu CSCN?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

68.

Kết quả 1,20 × 3,0 =

a)

3,6

b)

3,60

c)

4

d)

5

69.

Khi cộng 12,11 + 3,2 =

a)

15,31

b)

15,3

c)

15

d)

15,30

70.

Sai số tương đối % = (Δx/x) × 100%:

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Đơn vị nồng độ mol/l là:

a)

g/L

b)

mol/L

c)

g/mol

d)

L/mol

72.

1 L =

a)

100 mL

b)

1 m³

c)

1000 mL

d)

10 mL

73.

1 mL bằng:

a)

1 cm³

b)

10 cm³

c)

0,1 cm³

d)

100 cm³

74.

1 mol khí ở đktc chiếm:

a)

24 L

b)

22,4 L

c)

20 L

d)

1 L

75.

Số mol =

a)

m × M

b)

m/M

c)

M/m

d)

m × NA

76.

Số hạt = n × NA:

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Mô hình Bohr áp dụng tốt nhất cho:

a)

He

b)

Li

c)

H

d)

O

78.

Trong Bohr, electron quay trên:

a)

quỹ đạo tròn

b)

hình ê-líp

c)

hình dạng bất kỳ

d)

không quỹ đạo

79.

Kết quả thực nghiệm cho thấy mô hình Bohr:

a)

Chính xác hoàn toàn

b)

Chỉ đúng cho H

c)

Sai cho mọi nguyên tử

d)

Không áp dụng được

80.

Quỹ đạo n càng lớn thì electron:

a)

Gần nhân

b)

Xa nhân

c)

Không đổi

d)

Rời khỏi nguyên tử

81.

Năng lượng phát ra khi electron:

a)

Chuyển từ thấp → cao

b)

Chuyển từ cao → thấp

c)

Ở mức cơ bản

d)

Bị ion hóa

82.

Ánh sáng đỏ có bước sóng:

a)

Dài nhất

b)

Ngắn nhất

c)

Trung bình

d)

Không xác định

83.

Ánh sáng tím có:

a)

λ dài, E thấp

b)

λ ngắn, E cao

c)

λ ngắn, E thấp

d)

λ

84.

Ánh sáng đỏ có bước sóng:

a)

Dài nhất

b)

Ngắn nhất

c)

Trung bình

d)

Không xác định

85.

Ánh sáng tím có:

a)

λ dài, E thấp

b)

λ ngắn, E cao

c)

λ ngắn, E thấp

d)

λ dài, E cao

86.

Tia tử ngoại có năng lượng:

a)

Lớn hơn tia đỏ

b)

Nhỏ hơn tia đỏ

c)

Tương đương

d)

Bằng 0

87.

Quan hệ c = λν là:

a)

Kinh nghiệm

b)

Được chứng minh lý thuyết

c)

Chỉ dùng cho electron

d)

Dùng cho proton

88.

Photon không có:

a)

Khối lượng nghỉ

b)

Động lượng

c)

Năng lượng

d)

Tốc độ

89.

Ion có bán kính nhỏ nhất:

a)

Al³⁺

b)

Na⁺

c)

F⁻

d)

O²⁻

90.

Ion lớn nhất:

a)

N³⁻

b)

O²⁻

c)

F⁻

d)

Ne

91.

Liên kết trong HF là:

a)

Không cực

b)

Cực mạnh

c)

Ion hoàn toàn

d)

Kim loại

92.

Si thuộc loại nguyên tố:

a)

Kim loại

b)

Phi kim

c)

Á kim

d)

Khí hiếm

93.

Làm tròn 8,9623 với 3 CSCN:

a)

8,96

b)

8,97

c)

8,98

d)

9,00

94.

Kim loại kiềm có số e hóa trị:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

95.

Kim loại kiềm thổ có số e hóa trị:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

96.

Halogen có cấu hình:

a)

ns²

b)

ns²np⁵

c)

ns²np⁶

d)

ns¹

97.

Điện tích hình thức của N trong NO₃⁻:

a)

+1

b)

0

c)

–1

d)

+2

98.

SO₃ có dạng:

a)

Thẳng

b)

Tam giác phẳng

c)

Gấp khúc

d)

Tứ diện

99.

Cấu hình của Cl⁻:

a)

[Ne]3s²3p⁵

b)

[Ne]3s²3p⁶

c)

[Ar]

d)

[Kr]

100.

Al có cấu hình hóa trị:

a)

3s²3p¹

b)

3s²3p²

c)

3p¹

d)

3s¹

101.

Ion hóa lần 2 lớn nhất:

a)

Mg

b)

Na

c)

Al

d)

Si

102.

SO₂ lai hóa tại S:

a)

sp

b)

sp²

c)

sp³

d)

sp³d

103.

H₂CO có tâm C lai hóa:

a)

sp

b)

sp²

c)

sp³

d)

sp³d

104.

CH₃OH có nhóm –OH tạo liên kết:

a)

Ion

b)

Cộng hóa trị

c)

Kim loại

d)

π

105.

lai hóa tại S:

a)

sp

b)

sp²

c)

sp³

d)

sp³d

106.

H₂CO có tâm C lai hóa:

a)

sp

b)

sp²

c)

sp³

d)

sp³d

107.

CH₃OH có nhóm –OH tạo liên kết:

a)

Ion

b)

Cộng hóa trị

c)

Kim loại

d)

π

108.

Trong C₂H₆, có bao nhiêu liên kết σ?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

109.

Dạng của PCl₅:

a)

Tứ diện

b)

Tam giác phẳng

c)

Lưỡng tháp tam giác

d)

Bát diện

110.

Dạng của SF₆:

a)

Lưỡng tháp

b)

Tứ diện

c)

Bát diện

d)

Tam giác

111.

Cl₂ có liên kết:

a)

Đơn

b)

Đôi

c)

Ba

d)

Không liên kết

112.

Phân tử nào không phân cực?

a)

H₂O

b)

NH₃

c)

CH₄

d)

SO₂

113.

SO₃ không phân cực vì:

a)

Không có liên kết phân cực

b)

Phân tử đối xứng

c)

Không có electron hóa trị

d)

S là kim loại

114.

O có số oxi hóa trong CO₂:

a)

–1

b)

–2

c)

0

d)

+1

115.

Liên kết H–F có ΔEN lớn nên:

a)

Không cực

b)

Cực mạnh

c)

Kim loại

d)

Ion

116.

XeF₄ có dạng:

a)

Tứ diện

b)

Tam giác phẳng

c)

Vuông phẳng

d)

Bát diện

117.

XeF₂ có dạng:

a)

Thẳng

b)

Gấp khúc

c)

Tứ diện

d)

Tam giác

118.

Số electron độc thân trong O₂:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

4

119.

HF có điểm sôi cao hơn HCl do:

a)

Liên kết ion

b)

H liên kết (H-bond)

c)

Liên kết kim loại

d)

Phân tử lớn hơn

120.

Số electron của Fe³⁺ là:

a)

23

b)

24

c)

25

d)

26

121.

Số electron của Cu⁺:

a)

27

b)

28

c)

29

d)

30

122.

ΔEN 1,7 ⇒ liên kết:

a)

Không cực

b)

Cộng hóa trị cực

c)

Ion

d)

Kim loại

123.

Nito tồn tại chủ yếu dạng:

a)

Nguyên tử

b)

N₂

c)

Ion N³⁻

d)

N⁺

124.

Oxi tồn tại chủ yếu dạng:

a)

O

b)

O₂

c)

O₃

d)

O²⁻