wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về văn hoá và triết lý kinh doanh

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

...... là một tập hợp các nguyên tắc, chuẩn mực có tác dụng điều chỉnh, đánh giá, hướng dẫn và kiểm soát hành vi của các chủ thể kinh doanh.

a)

Triết lý kinh doanh

b)

Văn hoá kinh doanh

c)

Đạo đức kinh doanh

d)

Quy tắc kinh doanh

2.

Nội dung nào dưới đây KHÔNG PHẢI LÀ một cấp độ trong văn hoá doanh nghiệp?

a)

Logo

b)

Artifacts

c)

Espoused Values

d)

Basic Assumptions & Beliefs

3.

Cấp độ thứ nhất của văn hoá doanh nghiệp KHÔNG BAO GỒM nội dung nào dưới đây?

a)

Những câu chuyện, huyền thoại về tổ chức

b)

Những suy nghĩ, tình cảm có tính vô thức, mặc nhiên được công nhận trong doanh nghiệp

c)

Thái độ, cách ứng xử của các thành viên trong doanh nghiệp

d)

Những lễ nghi, lễ hội của doanh nghiệp

4.

Đặc trưng nào dưới đây KHÔNG PHẢI LÀ đặc trưng của văn hóa?

a)

Tính ổn định

b)

Tính dân tộc

c)

Tính cộng đồng

d)

Tính chủ quan/khách quan

5.

Giá trị sáng tạo nào dưới đây KHÔNG THUỘC VỀ cách thức tổ chức xã hội?

a)

Tỷ lệ người trong độ tuổi được đến trường

b)

Sự phân cấp trong xã hội

c)

Sự đối lập gia nam – nữ quyền

d)

Sự đối lập gia chủ nghĩa cá nhân – chủ nghĩa tập thể

6.

Triết lý kinh doanh KHÔNG BAO GỒM nội dung nào dưới đây?

a)

Nội quy, quy chế hoạt động của doanh nghiệp

b)

Sứ mệnh

c)

Mục tiêu của doanh nghiệp

d)

Hệ thống các giá trị của doanh nghiệp

7.

Theo phạm vi nghiên cứu hẹp, văn hóa chỉ đề cập đến ……

a)

Các yếu tố văn hóa tinh thần

b)

Các yếu tố văn hóa vật chất

c)

Yếu tố cơ sở hạ tầng xã hội

d)

Yếu tố công cụ sản xuất

8.

Sự phát triển của một xã hội được phản ánh qua ……

a)

Văn hoá vật chất và văn hoá tinh thần

b)

Văn hoá vật chất

c)

Văn hoá tinh thần

d)

Sự phát triển của khoa học, kỹ thuật, công nghệ

9.

Văn hóa kinh doanh là ……

a)

Một loại văn hóa nghề

b)

Văn hóa doanh nhân

c)

Văn hoá của cộng đồng kinh doanh

d)

Văn hoá của bộ phận kinh doanh trong tổ chức, doanh nghiệp

10.

Đâu là biến số KHÔNG THUỘC mô hình Hofstede?

a)

Tính cộng đồng của các thành viên trong doanh nghiệp

b)

Tính đối lập gia chủ nghĩa cá nhân và chủ nghĩa tập thể

c)

 Sự phân cấp quyền lực

d)

Chiều hướng nam quyền đối lập với nữ quyền

11.

Quá trình hình thành văn hoá doanh nghiệp trải qua mấy giai đoạn?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

12.

Giai đoạn non trẻ là giai đoạn thứ mấy trong quá trình hình thành văn hoá doanh nghiệp?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Giai đoạn phát triển là giai đoạn thứ mấy trong quá trình hình thành văn hoá doanh nghiệp?

a)

2

b)

4

c)

1

d)

3

14.

Giai đoạn chín muồi và nguy cơ suy thoái là giai đoạn thứ mấy trong quá trình hình thành văn hoá doanh nghiệp?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Phân theo mối quan tâm đến nhân tố con người và thành tích là mô hình văn hoá doanh nghiệp nào sau đây?

a)

Văn hoá nguyên tắc

b)

Văn hoá gia đình

c)

Văn hoá chăm sóc

16.

Cách thức để người lãnh đạo hình thành nên hệ thống giá trị, niềm tin và quan niệm chung trong toàn doanh nghiệp là gì?

a)

Tăng cường tiếp xúc giữa người lãnh đạo và khách hàng

b)

Tăng cường tiếp xúc giữa người lãnh đạo và nhân viên

c)

Tăng cường tiếp xúc giữa người quản lý và nhân viên

d)

Tăng cường tiếp xúc giữa nhân viên với khách hàng

17.

Cách thức nào dưới đây KHÔNG PHẢI LÀ cách thức để nhà lãnh đạo hình thành nên hệ thống giá trị, niềm tin và quan niệm chung trong toàn doanh nghiệp?

a)

Sử dụng các công cụ kích thích vật chất và tinh thần

b)

Sử dụng các chuyện kể, huyền thoại, truyền thuyết…

c)

Sử dụng các lễ hội, lễ kỷ niệm, buổi gặp mặt, biểu tượng, phù hiệu…

d)

Tăng cường tiếp xúc giữa người lãnh đạo và nhân viên

18.

Những giá trị văn hoá học hỏi được ảnh hưởng đến văn hoá doanh nghiệp, KHÔNG BAO GỒM ……

a)

Những kinh nghiệm của nhà lãnh đạo

b)

Những kinh nghiệm tập thể của doanh nghiệp

c)

Những giá trị học hỏi từ các doanh nghiệp khác

d)

Những xu hướng hoặc trào lưu xã hội

19.

“Thay đổi văn hoá doanh nghiệp hiếm khi diễn ra, trừ khi có những yếu tố tác động từ bên ngoài như khủng hoảng kinh tế, sản phẩm thất bại trên thị trường…” là nhận định về đặc điểm thuộc giai đoạn nào trong quá trình hình thành văn hoá doanh nghiệp?

a)

Giai đoạn non trẻ

b)

Giai đoạn phát triển

c)

Giai đoạn chín muồi và nguy cơ suy thoái

d)

Tất cả các giai đoạn

20.

Đâu KHÔNG PHẢI LÀ lý do nền văn hoá trong những doanh nghiệp trẻ thành đạt thường được kế thừa mau chóng?

a)

Mức độ cạnh tranh trên thị trường còn thấp

b)

Những người sáng lập ra nó vẫn còn tồn tại

c)

Chính nền văn hoá giúp doanh nghiệp khẳng định mình và phát triển trong môi trường cạnh tranh

d)

Nhiều giá trị văn hoá là thành quả đạt được trong quá trình hình thành và phát triển của doanh nghiệp

21.

“Doanh nghiệp có nhiều biến đổi và có thể xuất hiện những xung đột giữa phe bảo thủ và phe đi mới” là nhận định về đặc điểm thuộc giai đoạn nào trong quá trình hình thành văn hoá doanh nghiệp?

a)

Giai đoạn non trẻ

b)

Giai đoạn phát triển

c)

Giai đoạn chín muồi và nguy cơ suy thoái

d)

Tất cả các giai đoạn

22.

“Doanh nghiệp không tiếp tục tăng trưởng do thị trường đã bão hoà hoặc sản phẩm trở nên lỗi thời” là nhận định về đặc điểm thuộc giai đoạn nào trong quá trình hình thành văn hoá doanh nghiệp?

a)

Giai đoạn chín muồi và nguy cơ suy thoái

b)

Giai đoạn non trẻ

c)

Giai đoạn phát triển

d)

Giai đoạn tăng trưởng và bão hoà

23.

Lựa chọn phát biểu đúng nhất về tái cơ cấu một cách thận trọng các giá trị văn hoá doanh nghiệp?

a)

Cần thay đổi một cách tuần tự các yếu tố của lớp văn hóa thứ nhất và thứ hai để tạo ra nền tảng cho những thay đổi sâu và rộng hơn

b)

Thay đi tuần tự những yếu tố thuộc cấp độ thứ nhất

c)

Thay đi tuần tự những yếu tố thuộc cấp độ thứ hai

d)

Thay đi toàn diện nhất nhưng yếu tố thuộc cấp độ thứ ba

24.

“Tính tự chủ và tự quyết cao dành cho mỗi cá nhân” là điểm mạnh của mô hình văn hoá doanh nghiệp nào?

a)

Văn hoá cá nhân

b)

Văn hoá chăm sóc

c)

Văn hoá lãnh đạm

d)

Văn hoá hợp nhất

25.

“Hiệu quả về chi phí và sự nhận định trong hoạt động” là điểm mạnh của mô hình văn hoá doanh nghiệp nào?

a)

Văn hoá chăm sóc

b)

Văn hoá lãnh đạm

c)

Văn hoá vai trò

d)

Văn hoá hợp nhất

26.

“Tính chủ động linh hoạt, thích ứng tốt và đề cao năng lực” là điểm mạnh của mô hình văn hoá doanh nghiệp nào?

a)

Văn hoá chăm sóc

b)

Văn hoá lãnh đạm

c)

Văn hóa công việc

d)

Văn hoá hợp nhất

27.

Tạo động lực bằng cách trả công theo hiệu quả công việc là đặc trưng của mô hình văn hoá doanh nghiệp nào?

a)

Văn hoá chăm sóc

b)

Văn hoá gia đình

c)

Văn hóa tên lửa được định hướng

d)

Văn hoá hợp nhất

28.

Quan điểm về chức quyền bằng cách địa vị được trao cho những vai trò cấp cao, có khoảng cách song vẫn có quyền lực là đặc trưng của mô hình văn hoá doanh nghiệp nào?

a)

Văn hóa tháp eiffel

b)

Văn hoá gia đình

c)

Văn hoá tên lửa được định hướng

d)

Văn hoá lò ấp trứng

29.

Đặc trưng quan hệ giữa các nhân viên mà ở đó các mối quan hệ phát tán, tự phát vì một quy trình sáng tạo là thuộc mô hình văn hoá doanh nghiệp nào?

a)

Văn hóa tháp eiffel

b)

Văn hoá gia đình

c)

Văn hoá lò ấp trứng

d)

Văn hoá tên lửa được định hướng

30.

Các thành viên phải tự nhận thức được những mặt còn tồn tại, nguyên nhân, cách giải quyết vấn đề của doanh nghiệp là nội dung thuộc cách thức thay đổi nào?

a)

Thay đổi tự giác

b)

Thay đổi mức độ tổng thể

c)

Thay đổi mức độ chi tiết

d)

Thay đổi nhờ áp dụng công nghệ mới

31.

Đánh giá điểm mạnh, điểm yếu của các nền văn hoá khác nhau là đặc điểm của cách thức thay đổi giá trị văn hoá nào?

a)

Thay đổi nhờ phát huy một cách có trật tự những nền văn hoá tiêu biểu

b)

Thay đổi bằng cách phá vỡ các huyền thoại, biểu tượng

c)

Thay đổi nhờ nhân rộng điển hình

d)

Thay đổi nhờ áp dụng công nghệ mới

32.

Trong cách thức thay đổi thông qua phát triển doanh nghiệp nhờ xây dựng hệ thống thử nghiệm song song, việc doanh nghiệp xây dựng một hệ thống thử nghiệm song song nhằm mục tiêu gì?

a)

Truyền bá, giáo dục

b)

Kế thừa, phát huy

c)

Nhân rộng điển hình

d)

Thử nghiệm văn hoá mới

33.

Đâu là mô hình văn hoá doanh nghiệp được chia theo cơ cấu và định hướng về con người và nhiệm vụ?

a)

Văn hoá hợp nhất

b)

Văn hoá đòi hỏi nhiều

c)

Văn hoá lò ấp trứng

d)

Văn hóa đồng đội

34.

Đâu là mô hình văn hoá doanh nghiệp được chia theo mối quan tâm đến nhân tố con người và thành tích?

a)

Văn hoá quyền hạn

b)

Văn hoá hợp nhất

c)

Văn hoá gia đình

d)

Văn hoá tên lửa định hướng

35.

Đâu là mô hình văn hoá doanh nghiệp được chia theo vai trò của nhà lãnh đạo?

a)

Văn hóa gương mẫu

b)

Văn hoá chăm sóc

c)

Văn hoá lãnh đạm

d)

Văn hoá hợp nhất

36.

Tạo lập bản sắc văn hoá doanh nghiệp là xây dựng một …… trong toàn doanh nghiệp và tạo lập tiền đề, hệ thống hậu thuẫn cho việc triển khai trong thực tế.

a)

Phương pháp hành động thống nhất

b)

Phương pháp suy luận thống nhất

c)

Phương pháp tư duy thống nhất

d)

Phương pháp tư duy và hành động thống nhất

37.

Bản sắc văn hoá doanh nghiệp được hình thành bởi một quá trình diễn ra với sự tham gia của bao nhiêu nhóm nhân tố, hệ thống?

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

38.

Quy trình tạo lập bản sắc văn hoá doanh nghiệp gồm bao nhiêu bước?

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

39.

Nội dung nào dưới đây KHÔNG LIÊN QUAN đến vấn đề hoàn thiện hệ thống tổ chức trong quy trình tạo lập bản sắc văn hoá doanh nghiệp?

a)

Các quan điểm về vai trò của quản lý

b)

Các quan điểm xây dựng mối quan hệ trong tổ chức

c)

Các hệ thống tổ chức trong doanh nghiệp

d)

Trình tự hoàn thiện hệ thống tổ chức

40.

Có bao nhiêu nhóm quan điểm xây dựng mối quan hệ trong tổ chức để tạo lập bản sắc văn hoá doanh nghiệp?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

41.

Cách tiếp cận quản lý chất lượng toàn bộ (TQM - Total Quality Management) và các bộ tiêu chuẩn ISO là những phương pháp và công cụ lý tưởng nhằm ……

a)

Xây dựng hệ thống các chuẩn mực hành vi phản ánh đầy đủ, chính xác, rõ ràng các giá trị, triết lý và phương pháp ra quyết định trong văn hóa doanh nghiệp

b)

Xây dựng hệ thống tổ chức hoàn thiện cho doanh nghiệp

c)

Xây dựng và hoàn thiện hệ thống điều hành, lãnh đạo của doanh nghiệp

d)

Xây dựng các hoạt động thuộc chương trình văn hoá doanh nghiệp

42.

Hãy cho biết đâu là một bước trong quy trình của hệ thống thanh tra đạo đức?

a)

Giám sát

b)

Tìm kiếm

c)

Chọn lọc

d)

Điều tiết

43.

…… là những hướng dẫn, quy định tiêu chuẩn về hành vi đạo đức được doanh nghiệp biên soạn thành tài liệu chính thức, sử dụng để giúp các thành viên ra quyết định khi hành động và giúp doanh nghiệp đánh giá hành vi của các thành viên.

a)

Hệ thống các chuẩn mực hành vi đạo đức

b)

Hệ thống các tiêu chuẩn giao ước, cam kết về đạo đức

c)

Các chương trình đạo đức

d)

Hệ thống thanh tra đạo đức

44.

…… là cách thể hiện cụ thể các chuẩn mực đạo đức của một doanh nghiệp trong từng nhiệm vụ, công việc cơ bản hay vị trí công tác, thể hiện sự cam kết của các thành viên đối với doanh nghiệp trong việc thực hiện những chuẩn mực đạo đức chung theo cách riêng của doanh nghiệp.

a)

Hệ thống các tiêu chuẩn giao ước, cam kết về đạo đức

b)

Các chương trình đạo đức

c)

Hệ thống các chuẩn mực hành vi đạo đức

d)

Hệ thống thanh tra đạo đức

45.

…… là các hoạt động, kế hoạch hay chương trình hành động nhằm phổ biến và giáo dục cho các thành viên và những người liên quan về hệ thống các chuẩn mực đạo đức.

a)

Các chương trình đạo đức

b)

Hệ thống các tiêu chuẩn giao ước, cam kết về đạo đức

c)

Hệ thống thanh tra đạo đức

d)

Hệ thống các chuẩn mực hành vi đạo đức

46.

Nội dung nào dưới đây KHÔNG PHẢI LÀ mục tiêu của việc thiết lập hệ thống triển khai đạo đức kinh doanh và văn hoá doanh nghiệp?

a)

Giúp người quản lý nâng cao hiệu quả, hiệu lực của công tác quản lý

b)

Truyền tải đầy đủ, chính xác, rõ ràng nội dung văn hóa doanh nghiệp, giúp những người liên quan có khả năng ra quyết định khi hành động

c)

Truyền tải đầy đủ, chính xác, rõ ràng nội dung văn hóa doanh nghiệp, giúp những người liên quan có nhận thức đúng đắn, thống nhất về những gì cần làm, nên làm và không nên làm

d)

Giúp người lao động có cơ hội điều chỉnh nhận thức, hành vi và hành động một cách đúng đắn trên cơ sở các giá trị văn hoá doanh nghiệp

47.

Xây dựng chương trình đạo đức thực chất là gì?

a)

Lập các phương án, kế hoạch cho việc phổ biến, quán triệt, triển khai thực hiện hệ thống chuẩn mực đạo đức và giao ước đạo đức

b)

Thay đổi mức độ tổng thể các phương án, kế hoạch cho việc phổ biến, quán triệt, triển khai thực hiện hệ thống chuẩn mực đạo đức

c)

Thay đổi mức độ chi tiết các phương án, kế hoạch cho việc phổ biến, quán triệt, triển khai thực hiện hệ thống chuẩn mực đạo đức

d)

Triển khai thực hiện các kế hoạch người quản lý đã đề ra để hoàn thiện văn hoá doanh nghiệp


48.

Bản chất thay đổi của văn hoá doanh nghiệp KHÔNG THỂ HIỆN qua đặc trưng nào dưới đây?

a)

Bản sắc văn hoá doanh nghiệp chịu sự ảnh hưởng, chi phối của nhiều nhân tố khác nhau

b)

Bản sắc văn hoá doanh nghiệp có thể được tạo lập

c)

Bản sắc văn hoá doanh nghiệp có thể được hình thành từ sự hoà nhập, củng cố

d)

Bản sắc văn hoá doanh nghiệp có thể thay đổi

49.

Giáo dục về đạo đức đối với nhân viên được coi là quá trình ……

a)

Chuyển hoá các tiêu chuẩn đạo đức vào nhận thức và hành vi

b)

Nâng cấp các tiêu chuẩn đạo đức vào thái độ và hành vi

c)

Chuyển hoá các tiêu chuẩn đạo đức vào cảm nghĩ và hành vi

d)

Nâng cấp các tiêu chuẩn đạo đức vào hành động và suy nghĩ

50.

Với tư cách là người khởi xướng các chương trình đạo đức trong doanh nghiệp, người quản lý cần phải ……

a)

Đi đầu trong việc thực hiện các chương trình đạo đức và tự ý thức rằng mình là tấm gương mẫu mực cho người khác noi theo

b)

Làm rõ những thông điệp muốn gửi tới người khác một cách chính xác, giúp họ có thể thực hiện tốt nhiệm vụ của mình

c)

Đặt mình ở vị trí trung tâm phối hợp; giúp cho các nội dung của chương trình đạo đức và các hoạt động phải đồng bộ, hài hoà; các mâu thuẫn không có lợi phải bị triệt tiêu

d)

Tạo điều kiện thuận lợi cho các thành viên thực thi các nội dung của chương trình đạo đức

51.

Với tư cách là người định hướng các chương trình đạo đức trong doanh nghiệp, người quản lý cần phải ……

a)

Làm ra những thông điệp muốn gửi tới người khác một cách chính xác, giúp họ có thể thực hiện tốt nhiệm vụ của mình

b)

Đi đầu trong việc thực hiện các chương trình đạo đức và tự ý thức rằng mình là tấm gương mẫu mực cho người khác noi theo

c)

Đặt mình ở vị trí trung tâm phối hợp; giúp cho các nội dung của chương trình đạo đức và các hoạt động phải đồng bộ, hài hoà; các mâu thuẫn không có lợi phải bị triệt tiêu

d)

Tạo điều kiện thuận lợi cho các thành viên thực thi các nội dung của chương trình đạo đức

52.

Với tư cách là người bắt nhịp các chương trình đạo đức trong doanh nghiệp, người quản lý cần phải ……

a)

Làm ra những thông điệp muốn gửi tới người khác một cách chính xác, giúp họ có thể thực hiện tốt nhiệm vụ của mình

b)

Đặt mình ở vị trí trung tâm phối hợp; giúp cho các nội dung của chương trình đạo đức và các hoạt động phải đồng bộ, hài hoà; các mâu thuẫn không có lợi phải bị triệt tiêu

c)

Đi đầu trong việc thực hiện các chương trình đạo đức và tự ý thức rằng mình là tấm gương mẫu mực cho người khác noi theo

d)

Tạo điều kiện thuận lợi cho các thành viên thực thi các nội dung của chương trình đạo đức

53.

Với tư cách là người mở đường các chương trình đạo đức trong doanh nghiệp, người quản lý cần phải ……

a)

Tạo điều kiện thuận lợi cho các thành viên thực thi các nội dung của chương trình đạo đức

b)

Đặt mình ở vị trí trung tâm phối hợp; giúp cho các nội dung của chương trình đạo đức và các hoạt động phải đồng bộ, hài hoà; các mâu thuẫn không có lợi phải bị triệt tiêu

c)

Đi đầu trong việc thực hiện các chương trình đạo đức và tự ý thức rằng mình là tấm gương mẫu mực cho người khác noi theo

d)

Làm ra những thông điệp muốn gửi tới người khác một cách chính xác, giúp họ có thể thực hiện tốt nhiệm vụ của mình

54.

Để thực hiện tốt những chức năng của hệ thống triển khai đạo đức kinh doanh và văn hoá doanh nghiệp, văn hoá doanh nghiệp KHÔNG CẦN đáp ứng yêu cầu nào dưới đây?

a)

Có quy định về khen thưởng, kỷ luật các cá nhân, đơn vị vi phạm các quy định về văn hoá doanh nghiệp

b)

Hình thức thông tin về văn hoá doanh nghiệp cần dễ hiểu, dễ tiếp nhận, dễ thực hành

c)

Có biện pháp hỗ trợ quá trình nhận thức và hành động cho các thành viên trong doanh nghiệp

d)

Có phương tiện hữu hiệu hỗ trợ quá trình nhận thức và hành động cho các thành viên trong doanh nghiệp

55.

Đâu là một trong những vai trò của văn hoá ứng xử trong doanh nghiệp?

a)

Làm đẹp thêm hình tượng của doanh nghiệp

b)

Tạo tinh thần đoàn kết trong doanh nghiệp

c)

Tối ưu cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp

d)

Tạo thiện cảm với khách hàng

56.

Đâu là một trong những vai trò của văn hoá ứng xử trong doanh nghiệp?

a)

Giúp nhân viên cư xử tốt đẹp hơn trong môi trường doanh nghiệp

b)

Giúp khách hàng có thiện cảm hơn với doanh nghiệp

c)

Giúp doanh nghiệp ngày càng thành công hơn

d)

Giúp cho doanh số doanh nghiệp ngày một tăng cao

57.

Đâu là một trong những vai trò của văn hoá ứng xử trong doanh nghiệp?

a)

Tạo điều kiện phát huy dân chủ trong doanh nghiệp

b)

Tạo điều kiện phát huy giá trị truyền thống trong doanh nghiệp

c)

Tạo điều kiện để phát triển các giá trị cốt lõi của doanh nghiệp

d)

Tạo điều kiện để phát triển môi trường kinh doanh lành mạnh trong doanh nghiệp

58.

Đâu là một trong những vai trò của văn hoá ứng xử trong doanh nghiệp?

a)

Củng cố và phát huy địa vị của tập thể trong doanh nghiệp

b)

Củng cố và phát huy địa vị của nhân viên trong doanh nghiệp

c)

Củng cố và phát huy địa vị của cá nhân trong doanh nghiệp

d)

Củng cố và phát huy địa vị của lãnh đạo trong doanh nghiệp

59.

Nội dung nào dưới đây là biểu hiện của văn hoá ứng xử của cấp trên với cấp dưới trong nội bộ doanh nghiệp?

a)

Gương mẫu và dám chịu trách nhiệm

b)

Tôn trọng và tuân thủ mệnh lệnh

c)

Khiêm tốn và cầu thị học hỏi, đúc rút kinh nghiệm

d)

Thể hiện thái độ phục tùng nguyên tắc chỉ đạo

60.

Biểu hiện văn hoá ứng xử của cấp dưới với cấp trên KHÔNG BAO GỒM nội dung nào dưới đây?

a)

Thường xuyên khen ngợi, dè cao cấp trên

b)

Tôn trọng, tuân thủ mệnh lệnh của cấp trên

c)

Có ý thức tôn trọng, tin tưởng vai trò cấp trên

d)

Khiêm tốn, cầu thị, hỗ trợ và giúp việc đắc lực cho cấp trên

61.

Đạo đức kinh doanh và văn hoá doanh nghiệp trong quá trình tuyển dụng, nhiệm thể hiện thông qua việc?

a)

Không can thiệp sâu vào đời tư, tiết lộ thông tin về hồ sơ, lý lịch của ứng viên

b)

Cần can thiệp sâu vào đời tư, tiết lộ thông tin về hồ sơ, lý lịch của ứng viên

c)

Xây dựng niềm tin cho ứng viên

d)

Nâng cao nhận thức và phương pháp tư duy cho ứng viên

62.

Văn hoá ứng xử trong doanh nghiệp góp phần ……

a)

Nâng cao chất lượng nguồn nhân lực

b)

Nâng cao doanh số

c)

Làm đẹp thêm hình tượng doanh nghiệp

63.

Nội dung nào dưới đây KHÔNG PHẢI LÀ biểu hiện của “Thưởng phạt công minh”?

a)

Thưởng, phạt đồng đều cho tất cả các thành viên trong doanh nghiệp

b)

Thưởng, phạt công bằng, khách quan, đúng mức, kịp thời, hướng thiện

c)

Thưởng, phạt dựa trên lợi ích chung của tập thể

d)

Thưởng, phạt không phân biệt đối tượng

64.

Chăm sóc khách hàng, KHÔNG BAO GỒM hành vi nào dưới đây?

a)

Có chính sách hậu mãi đối với khách hàng

b)

Quảng cáo sản phẩm, dịch vụ để thu hút khách hàng

c)

Lắng nghe ý kiến của khách hàng

d)

Thu thập, lưu trữ thông tin về khách hàng

65.

Đạo đức kinh doanh và văn hoá doanh nghiệp trong quá trình tuyển dụng, bổ nhiệm thể hiện thông qua việc ……

a)

Thu thập thông tin về quá trình công tác, nhân thân của ứng viên

b)

Không cần thu thập thông tin về quá trình công tác, nhân thân của ứng viên

c)

Thu thập về đời tư cá nhân của ứng viên

d)

Tin tưởng, ủy quyền cho nhân viên phù hợp với năng lực

66.

Đạo đức kinh doanh và văn hoá doanh nghiệp trong quá trình đánh giá lao động cần đảm bảo những yêu cầu nào sau đây?

a)

Khách quan, công bằng, kịp thời

b)

Khách quan, kịp thời

c)

Công bằng, kịp thời, tuân thủ các quy định của pháp luật

d)

Khách quan, công bằng, kịp thời, tuân thủ các quy định của pháp luật

67.

Vai trò quan trọng nhất của văn hoá ứng xử trong doanh nghiệp là ……

a)

Giúp doanh nghiệp thành công

b)

Làm đẹp thêm hình tượng của doanh nghiệp

c)

Tạo điều kiện phát huy dân chủ trong doanh nghiệp

d)

Củng cố và phát huy địa vị của cá nhân trong doanh nghiệp

68.

Biểu hiện công bằng, khách quan, công khai trong tuyển chọn, bồi dưỡng, đào tạo, bổ nhiệm cán bộ KHÔNG BAO GỒM ……

a)

Không áp dụng điểm thưởng, điểm ưu tiên trong tuyển dụng, bổ nhiệm những đối tượng đặc biệt theo quy định của pháp luật và quy chế của công ty

b)

Có quy trình tuyển dụng, đề bạt rõ ràng, phù hợp và thực hiện theo đúng quy trình đó

c)

Tuyển chọn, bồi dưỡng, đào tạo, bổ nhiệm cán bộ theo đúng phương châm “Đúng người – đúng việc – đúng lúc – đúng chỗ và phát triển toàn diện con người”

d)

Không để xảy ra tình trạng tiêu cực, vụ lợi cá nhân, quan liêu, cục quyền trong tuyển dụng, đề bạt cá