wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam - Chương I (Questions 1-20)

Total questions: 146

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

Câu nói nổi tiếng: “Hãy giữ vững chí khí chiến đấu!” - là của ai?

a)

Trần Phú

b)

Lê Hồng Phong

c)

Hà Huy Tập

d)

Ngô Đức Trí

2.

Nội dung chuyển hướng chỉ đạo chiến lược của Đảng giai đoạn 1939-1945?

a)

Đánh đổ đế quốc, giải phóng dân tộc

b)

Thành lập Mặt trận Việt Minh

c)

Xúc tiến chuẩn bị khởi nghĩa vũ trang

d)

Khởi nghĩa vũ trang

3.

Đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân (tiền thân của Quân đội nhân dân Việt Nam ngày nay) được ra đời vào thời gian nào?

a)

22/12/1920

b)

22/12/1944

c)

22/12/1954

d)

22/12/1975

4.

Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới nào đã tác động mạnh mẽ đến tình hình thế giới và là nguyên nhân trực tiếp dẫn đến cuộc chiến tranh thế giới thứ hai?

a)

1914 – 1919

b)

1925 - 1928

c)

1929 - 1933

d)

1933 - 1945

5.

Văn kiện nào của Đảng nhấn mạnh “vấn đề thổ địa là cái cốt của cách mạng tư sản dân quyền, thực hành cách mạng ruộng đất triệt để”?

a)

Cương lĩnh Chính trị (2/1930)

b)

Luận cương Chính trị tháng (10/1930)

c)

Chỉ thị thành lập Hội phản đế đồng minh (11/1930)

d)

Chung quanh vấn đề chiến sách mới của Đảng (10/1936)

6.

Luận cương Chính trị tháng 10/1930 của Đảng Cộng sản Đông Dương đã xác định giai cấp nào là giai cấp lãnh đạo của cách mạng tư sản dân quyền?

a)

Giai cấp vô sản

b)

Giai cấp tư sản

c)

Giai cấp nông dân

d)

Giai cấp tiểu tư sản

7.

Luận cương Chính trị tháng 10/1930 của Đảng Cộng sản Đông Dương đã xác định những giai cấp nào là lực lượng chính của cách mạng tư sản dân quyền?

a)

Giai cấp vô sản và nông dân

b)

Giai cấp tư sản và vô sản

c)

Giai cấp nông dân và tư sản

d)

Giai cấp tiểu tư sản và nông dân

8.

Hội nghị lần thứ nhất Ban chấp hành Trung ương Đảng tháng 10/1930 do ai chủ trì?

a)

Trần Phú

b)

Võ Nguyên Giáp

c)

Phạm Hùng

d)

Trương Chính

9.

Phong trào yêu nước do Phan Bội Châu lãnh đạo theo khuynh hướng chính trị nào?

a)

Khuynh hướng phong kiến

b)

Khuynh hướng dân chủ tư sản

c)

Khuynh hướng vô sản

d)

Khuynh hướng xã hội chủ nghĩa

10.

Tổ chức Cộng sản nào ra đời đầu tiên ở Việt Nam?

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam

b)

Đông Dương Cộng sản Đảng

c)

Đảng Lao động Việt Nam

d)

Việt Nam quốc dân Đảng

11.

Trong Cương lĩnh Chính trị đầu tiên của Đảng, giai cấp nào được xác định sẽ là lực lượng lãnh đạo cách mạng Việt Nam?

a)

Giai cấp nông dân

b)

Giai cấp vô sản

c)

Giai cấp tư sản

d)

Tư sản dân tộc và trí thức

12.

Quốc tế Cộng sản (Quốc tế III) có vai trò lớn đối với phong trào giải phóng dân tộc ở các nước thuộc địa – trong đó có Việt Nam. Vậy, tổ chức này được thành lập vào thời gian nào?

a)

Năm 1917

b)

Năm 1918

c)

Năm 1919

d)

Năm 1920

13.

Sự kiện nào đã tác động mạnh mẽ đến nhận thức của Nguyễn Tất Thành – và được Người đánh giá: “đây là cuộc cách mạng đến nơi”?

a)

Công xã Pari 1871

b)

Cách mạng Tân Hợi 1911 Trung Quốc

c)

Cách mạng Tháng Mười Nga 1917

d)

Cách mạng tư sản Mỹ 1776

14.

Trong Cương lĩnh Chính trị đầu tiên của Đảng, nội dung nào không phải là nhiệm vụ kinh tế?

a)

Thủ tiêu các thứ quốc trái, tịch thu toàn bộ sản nghiệp lớn của tư bản đế quốc chủ nghĩa Pháp

b)

Thành lập chính phủ công nông binh

c)

Bỏ sưu thuế cho dân cày nghèo

d)

Thi hành luật ngày làm 8 giờ

15.

Giai cấp nào ra đời từ cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp ở nước ta?

a)

Giai cấp tư sản, nông dân

b)

Giai cấp công nhân, tiểu tư sản

c)

Giai cấp tư sản và công nhân

d)

Tầng lớp tiểu tư sản, vô sản

16.

Ai là Tổng Bí thư đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam?

a)

Hà Huy Tập

b)

Trần Phú

c)

Trần Văn Cung

d)

Lê Hồng Phong

17.

Đêm ngày 9/2/1930, đã diễn ra cuộc khởi nghĩa Yên Bái. Vậy đây là cuộc khởi nghĩa của tổ chức nào?

a)

Việt Nam Quốc dân Đảng

b)

Tân Việt cách mạng Đảng

c)

Thanh niên cao vọng Đảng

d)

Việt Nam cách mệnh đồng minh hội

18.

Tổ chức Cộng sản nào được thành lập ở Nam kỳ vào tháng 9/1929?

a)

Đông Dương Cộng sản Đảng

b)

Đông Dương Cộng sản liên đoàn

c)

An Nam Cộng sản Đảng

d)

Việt Nam Quốc dân Đảng

19.

Nguyễn Ái Quốc đọc bản Sơ thảo lần thứ nhất luận cương về vấn đề dân tộc và vấn đề thuộc địa của Lênin vào thời gian nào?

a)

Tháng 7 năm 1920

b)

Tháng 3 năm 1921

c)

Tháng 7 năm 1922

d)

Tháng 3 năm 1925

20.

Hãy cho biết chính sách cai trị về kinh tế của thực dân Pháp khi thiết lập bộ máy thống trị ở Việt Nam?

a)

Chính sách phát triển giáo dục

b)

Chính sách khai thác thuộc địa.

21.

Tổ chức Đông Dương Cộng sản Đảng được thành lập vào thời gian nào?

a)

6/1929

b)

1/1929

c)

1/1930

d)

9/1929

22.

Hãy cho biết chính sách cai trị về kinh tế của thực dân Pháp khi thiết lập bộ máy thống trị ở Việt Nam?

a)

Chính sách phát triển giáo dục

b)

Chính sách khai thác thuộc địa.

c)

Thực hiện chính sách dung túng, duy trì các hủ tục lạc hậu trong nhân dân ta.

d)

Thực hiện khẩu hiệu: tự do, bình đẳng, bác ái ở nước ta.

23.

Chính sách cai trị về văn hoá của thực dân Pháp khi thiết lập bộ máy thống trị ở Việt Nam?

a)

Chính sách khai thác ruộng đất

b)

Chính sách khai thác tài nguyên thiên nhiên

c)

Thực hiện chính sách ngu dân

d)

Thực hiện khẩu hiệu: tự do, bình đẳng, bác ái

24.

“Lúc này thời cơ thuận lợi đã tới, dù hy sinh tới đâu, dù phải đốt cháy cả dãy Trường Sơn cũng phải kiên quyết giành cho được độc lập”, đó là câu nói của Hồ Chí Minh trước sự kiện gì?

a)

Tổng khởi nghĩa tháng Tám 1945

b)

Phát động toàn quốc kháng chiến 1946

c)

Chiến dịch Điện Biên Phủ 1954

d)

Chiến dịch Biên giới Thu đông 1950

25.

Thực dân Pháp tiến hành khai thác thuộc địa lần thứ nhất ở Việt Nam vào thời gian nào?

a)

1858 -1884

b)

1884 -1896

c)

1897 -1914

d)

1914 -1918

26.

Mâu thuẫn cơ bản và chủ yếu ở Việt Nam đầu thế kỷ XX là mâu thuẫn nào?

a)

Mâu thuẫn giữa giai cấp nông dân với giai cấp địa chủ phong kiến

b)

Mâu thuẫn giữa công nhân và nông dân với đế quốc và phong kiến

c)

Mâu thuẫn giữa giai cấp công nhân với giai cấp tư sản

d)

Mâu thuẫn giữa dân tộc Việt Nam với đế quốc xâm lược và tay sai

27.

Phong trào công nhân Việt Nam bắt đầu chuyển từ tự phát sang tự giác từ khi nào?

a)

Năm 1920 (tổ chức công hội ở Sài Gòn được thành lập)

b)

Năm 1925 (cuộc bãi công của công nhân Ba Son)

c)

Năm 1929 (sự ra đời các tổ chức Cộng sản)

d)

Năm 1930 (Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời)

28.

Sự kiện nào được Nguyễn Ái Quốc đánh giá "như chim én nhỏ báo hiệu mùa xuân"?

a)

Cách mạng tháng Mười Nga bùng nổ và thắng lợi

b)

Vụ mưu sát tên toàn quyền Méclanh của Phạm Hồng Thái

c)

Sự thành lập Hội Việt Nam cách mạng thanh niên

d)

Sự thành lập Đảng Cộng sản Pháp

29.

Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên thực hiện chủ trương "vô sản hoá" vào thời gian nào?

a)

Cuối năm 1926 đầu năm 1927

b)

Cuối năm 1927 đầu năm 1928

c)

Cuối năm 1928 đầu năm 1929

d)

Cuối năm 1929 đầu năm 1930

30.

Ai là người đã tham gia sáng lập Việt Nam Quốc dân Đảng 1927?

a)

Tôn Quang Phiệt

b)

Trần Huy Liệu

c)

Phạm Hồng Thái

d)

Nguyễn Thái Học

31.

Tổ chức tiền thân của Đông Dương Cộng sản Đảng và An Nam Cộng sản Đảng là:

a)

Tân Việt cách mạng Đảng

b)

Hội Việt Nam cách mạng Thanh niên

c)

Việt Nam cách mạng đồng chí hội

d)

Việt Nam quang phục hội

32.

Chọn phương án trả lời không chính xác. Hội nghị Hợp nhất các tổ chức Cộng sản dẫn đến sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam (từ 6/1 đến 8/2/1930) thông qua các văn kiện nào sau đây?

a)

Chánh cương vắn tắt

b)

Sách lược vắn tắt

c)

Điều lệ vắn tắt và Chương trình tóm tắt

d)

Chính cương tóm tắt

33.

Điểm khác nhau giữa Cương lĩnh Chính trị đầu tiên của Đảng và Luận cương Chính trị tháng 10-1930 là:

a)

Phương hướng chiến lược của cách mạng

b)

Vai trò lãnh đạo của cách mạng

c)

Chủ trương tập hợp lực lượng cách mạng

d)

Phương pháp cách mạng

34.

Tên của lực lượng vũ trang được thành lập ở Nghệ Tĩnh trong cao trào cách mạng năm 1930 – 1931 là gì?

a)

Du kích

b)

Tự vệ

c)

Tự vệ đỏ

d)

Tự vệ chiến đấu

35.

Bản Luận cương Sơ thảo lần thứ nhất của V. I. Lênin được Nguyễn Ái Quốc đọc vào tháng 7-1920, tập trung vào vấn đề:

a)

Dân tộc và thuộc địa

b)

Cải cách ruộng đất

c)

Cách mạng giải phóng dân tộc

d)

Đoàn kết quốc tế

36.

Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng họp tháng 7-1936 chủ trương thành lập mặt trận nào?

a)

Mặt trận dân chủ Đông Dương

b)

Mặt trận dân tộc thống nhất phản đế Đông Dương

c)

Mặt trận nhân dân phản đế Đông Dương

d)

Mặt trận phản đế đồng minh Đông Dương

37.

Chiến tranh thế giới II bùng nổ và kết thúc vào khoảng thời gian nào?

a)

1937 - 1941

b)

1938 - 1942

c)

1939 - 1945

d)

1933 - 1939

38.

Cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của Pháp ở Đông Dương (1897 – 1914), tập trung chủ yếu vào lĩnh vực nào?

a)

Mở đồn điền cao su

b)

Khai thác mỏ

c)

Lập áp chiến lược

d)

Nhổ lúa trồng bông

39.

Giai đoạn 1921 - 1930 là giai đoạn truyền bá chủ nghĩa Mác – Lênin của Nguyễn Ái Quốc vào Việt Nam. Ngoài hình thức truyền bá bằng viết báo, viết sách, Nguyễn Ái Quốc còn sử dụng hình thức truyền bá nào khác?

a)

Cổ động

b)

Mở lớp đào tạo cán bộ

c)

Sử dụng văn nghệ

d)

Phát động đấu tranh

40.

Sự kiện nào xảy ra vào đêm ngày 9/3/1945?

a)

Nhật thua trận ở Đông Dương

b)

Nhật đảo chính Pháp

c)

Vua Bảo Đại thoái vị

d)

Chính phủ Trần Trọng Kim cầm quyền

41.

Hội nghị Trung ương Đảng (05/1941) họp tại Pắc Bó (Cao Bằng) cử ai làm Tổng Bí thư?

a)

Nguyễn Ái Quốc

b)

Trường Chinh

c)

Võ Văn Tần

d)

Lê Duẩn

42.

Đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân (tiền thân của Quân đội nhân dân ngày nay) lúc đầu được thành lập có bao nhiêu chiến sĩ?

a)

33

b)

34

c)

35

d)

36

43.

Cơ quan ngôn luận của Hội Việt Nam cách mạng thanh niên:

a)

Tờ báo Thanh niên

b)

Báo Người cùng khổ

c)

Đường Kách Mệnh

d)

Báo Công nông binh

44.

Chọn phương án trả lời đúng. Tổ chức tiền thân của Hội Việt Nam cách mạng thanh niên:

a)

Tâm tâm xã

b)

Đảng lập hiến

c)

Nam đồng thư xã

d)

Việt Nam quang phục hội

45.

Tháng 7/1935 Đại hội VII của Quốc tế Cộng sản đã xác định kẻ thù nguy hiểm trước mắt của nhân dân thế giới là:

a)

Bọn đế quốc xâm lược

b)

Chủ nghĩa phát xít

c)

Địa chủ phong kiến

d)

Đế quốc và phong kiến

46.

Tên gọi được Nguyễn Ái Quốc sử dụng thời kỳ ở Quảng Châu (Trung Quốc) từ 1924 – 1927 là:

a)

Trần Vương

b)

Lý Thụy

c)

Thấu Chín

d)

Lín

47.

Tác phẩm “Tự chỉ trích” xuất bản tháng 7/1939 là của ai?

a)

Trường Chinh

b)

Nguyễn Văn Cừ

c)

Trần Phú

d)

Hồ Chí Minh

48.

Ai là Tổng Bí thư của Đảng trong giai đoạn từ 1936 – 1939?

a)

Lê Hồng Phong

b)

Hà Huy Tập

c)

Nguyễn Văn Cừ

d)

Trường Chinh

49.

Từ ngày 14 đến 31/10/1930, Hội nghị Trung ương Đảng đã họp tại Hương Cảng và quyết định đổi tên Đảng, từ Đảng Cộng sản Việt Nam thành:

a)

Đảng Cộng sản Đông Dương

b)

Đông Dương Cộng sản Đảng

c)

Đảng Lao động Việt Nam

d)

An Nam Cộng sản Đảng

50.

Hội nghị Trung ương 8 (5/1941) được họp tại địa điểm nào?

a)

Tân Trào (Tuyên Quang)

b)

Bà Điểm (Hóc Môn - Gia Định)

c)

Đình Bảng (Bắc Ninh)

d)

Pắc Bó (Cao Bằng)

51.

Mục đích của phong trào yêu nước theo khuynh hướng dân chủ tư sản ở Việt Nam (1919 – 1925) là:

a)

Giành lấy vị thế kinh tế, chính trị tốt hơn

b)

Đòi quyền độc lập, tự do

c)

Thiết lập chế độ phong kiến độc lập

d)

Thiết lập chế độ quân chủ lập hiến

52.

Sự kiện đánh dấu bước ngoặt trong cuộc đời hoạt động của Nguyễn Ái Quốc đi từ lập trường một người yêu nước chuyển sang lập trường một người Cộng sản là:

a)

Đọc Sơ thảo Luận cương của Lênin về vấn đề dân tộc và thuộc địa (7/1920).

b)

Gửi yêu sách đến Hội nghị Vécxai (6/1919).

c)

Bỏ phiếu tán thành cho sự ra đời của Đảng Cộng sản Pháp vào 12/1920

d)

Ảnh hưởng của cách mạng tháng Mười Nga năm 1917

53.

Trong những năm 1919 - 1925 phong trào công nhân diễn ra mạnh mẽ, tiêu biểu trong số đó là phong trào bãi công của công nhân Ba Son (năm 1925), phong trào này do ai lãnh đạo?

a)

Tôn Đức Thắng

b)

Phan Bội Châu

c)

Nguyễn Ái Quốc

d)

Phan Châu Trinh

54.

Tháng 6/1925 tại Quảng Châu - Trung Quốc, Nguyễn Ái Quốc đã thành lập tổ chức nào?

a)

Đông Dương Cộng sản Liên Đoàn

b)

Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên

c)

Nam Đồng Thư xã

d)

Việt Nam Quốc dân Đảng

55.

Được đánh giá là “Những tiếng súng báo hiệu cho cuộc khởi nghĩa toàn quốc, là bước đầu thử thách bằng vũ lực của các dân tộc ở một nước Đông Dương”, đó là:

a)

Cuộc khởi nghĩa Bắc Sơn, Nam Kỳ và binh biến Đô Lương

b)

Phong trào Xô Viết Nghệ Tĩnh

c)

Cao trào dân chủ 1936 - 1939

d)

Cuộc đấu tranh phản đối án tử hình Lý Tự Trọng

56.

Từ ngày 13-15/08/1945 Hội nghị toàn quốc của Đảng đã họp tại Tân Trào (Tuyên Quang), Hội nghị đã quyết định:

a)

Phát động Tổng khởi nghĩa giành chính quyền từ tay tay sai cùng với quân Đồng minh.

b)

Phát động Tổng khởi nghĩa giành chính quyền từ tay tay sai, khi quân Đồng minh vào Đông Dương.

c)

Phát động Tổng khởi nghĩa giành chính quyền từ tay phát xít Nhật sau khi quân Đồng minh vào Đông Dương.

d)

Phát động Tổng khởi nghĩa giành chính quyền từ tay phát xít Nhật và tay sai, trước khi quân Đồng minh vào Đông Dương.

57.

Hội nghị nào đã hoàn chỉnh chuyển hướng chỉ đạo chiến lược của Đảng giai đoạn 1930 - 1945?

a)

Hội nghị tháng 7/1936

b)

Hội nghị tháng 11/1939

c)

Hội nghị tháng 11/1940

d)

Hội nghị tháng 5/1941

58.

Chọn phương án trả lời đúng. Tháng 11/1940, cuộc khởi nghĩa Nam kỳ đã bùng nổ, phát triển mạnh, nhưng sau đó nhanh chóng bị thực dân Pháp đàn áp khốc liệt. Dù thất bại nhưng khởi nghĩa Nam kỳ đã để lại cho chúng ta ……………….

a)

Lá cờ đỏ sao vàng

b)

Tinh thần chiến đấu quả cảm

c)

Bài học kinh nghiệm quý giá

d)

Niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng

59.

Nhận định: “Bước đường sinh tồn của các dân tộc Đông Dương không có con đường nào khác hơn là con đường đánh đổ đế quốc Pháp, chống tất cả các ngoại xâm vô luận da trắng hay da vàng để giành lấy giải phóng độc lập” - đó là nhận định của Đảng ở sự kiện nào?

a)

Nghị quyết Đại hội I (1935)

b)

Luận cương tháng 10/1930

c)

Nghị quyết tháng 7/1936

d)

Nghị quyết tháng 11/1939

60.

Chọn phương án trả lời đúng. Tháng 11/1924, Nguyễn Ái Quốc về Quảng Châu (Trung Quốc) với tư cách là ……. của Quốc tế Cộng sản

a)

Phát ngôn viên

b)

Đặc phái viên

c)

Phái viên thường trực

d)

Đại diện liên lạc

61.

Chọn phương án trả lời đúng với tính chất của môn học Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam. Giai đoạn 1921 – 1930 là giai đoạn … trong chặng đường hoạt động cách mạng của Nguyễn Ái Quốc

a)

Hình thành tư tưởng cơ bản cho cách mạng Việt Nam

b)

Tìm đường cứu nước giải phóng dân tộc

c)

Truyền bá Chủ nghĩa Mác – Lênin

d)

Vận động nhân dân tổng khởi nghĩa giành chính quyền

62.

Theo Nguyễn Ái Quốc, nguyên nhân thất bại của các phong trào yêu nước ở Việt Nam đến những năm 20 của thế kỷ XX đó là:

a)

Các phong trào diễn ra nhỏ lẻ, không đồng đều

b)

Các phong trào chưa có người lãnh đạo

c)

Các phong trào chưa liên kết với nhau

d)

Các phong trào chưa có tổ chức và chưa biết cách tổ chức

63.

Phong trào yêu nước của tổ chức Việt Nam Quốc dân Đảng là đại diện cho khuynh hướng chính trị nào?

a)

Phong kiến

b)

Dân chủ tư sản

c)

Vô sản

d)

Nông dân

64.

Phong trào yêu nước của Phan Châu Trinh được Nguyễn Ái Quốc đánh giá:

a)

Dựa vào Pháp để chống phong kiến, chẳng khác gì xin giặc rủ lòng thương

b)

Đuổi hổ cửa trước, rước beo cửa sau

c)

Lỗi thời, thiểu tính dân tộc

d)

Chưa có tư tưởng, hành động rõ ràng

65.

Sự kiện nào đánh dấu sự thất bại hoàn toàn của tổ chức Việt Nam Quốc dân Đảng?

a)

Khởi nghĩa Yên Bái (9/2/1930)

b)

Tiếng bom của Phạm Hồng Thái

c)

Vụ ám sát tên trùm mộ phu Badanh

d)

Thất bại của khởi nghĩa Nam Kỳ

66.

Một trong những yếu tố quyết định để giai cấp công nhân trở thành giai cấp lãnh đạo cách mạng Việt Nam:

a)

Đại diện cho phương thức sản xuất tiến bộ nhất ở Việt Nam vào đầu thế kỷ XX

b)

Đây là giai cấp duy nhất trong xã hội có liên hệ mật thiết với giai cấp nông dân

c)

Tuy xuất hiện sau nhưng giai cấp này không có được quyền tự do, bình đẳng

d)

Có truyền thống đấu tranh kiên cường, bất khuất trước mọi kẻ thù của dân tộc

67.

Chọn phương án trả lời không chính xác: Nội dung của Đại hội đại biểu lần thứ nhất của Đảng (3/1935):

a)

Khôi phục hệ thống tổ chức Đảng

b)

Đẩy mạnh vận động quần chúng rộng rãi

c)

Chống phát xít, chống chiến tranh

d)

Phát động toàn dân đứng lên khởi nghĩa

68.

Chọn phương án trả lời đúng: Một trong những nội dung của Nghị quyết Đại hội I của Đảng (3/1935) là:

a)

Quyết định tiến hành tổng khởi nghĩa

b)

Đòi chính quyền về tay nhân dân

c)

Đòi quyền dân chủ cơ bản

d)

Khôi phục hệ thống tổ chức Đảng

69.

Đầu năm 1934, một tổ chức do Lê Hồng Phong sáng lập:

a)

Ban Lãnh đạo của phong trào công nhân

b)

Ban Quốc tế nước ngoài

c)

Ban Thường vụ của Đảng

d)

Ban Chỉ huy ở ngoài

70.

Hội nghị nào của Đảng đã chủ trương chuyển hình thức bí mật, không hợp pháp sang hình thức đấu tranh công khai, hợp pháp?

a)

Hội nghị Trung ương tháng 10/1930

b)

Đại hội Đảng lần thứ nhất 3/1935

c)

Hội nghị Trung ương tháng 11/1939

d)

Hội nghị Trung ương tháng 7/1936

71.

Nghị quyết nào đánh dấu bước chuyển hướng trong chỉ đạo chiến lược của Đảng giai đoạn 1930 – 1945?

a)

Nghị quyết Trung ương tháng 10/1930

b)

Nghị quyết Đại hội Đảng lần thứ nhất 3/1935

c)

Nghị quyết Trung ương tháng 11/1939

d)

Nghị quyết Trung ương tháng 7/1936

72.

Hội nghị nào quyết định tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất, đặt vấn đề giải phóng dân tộc lên hàng đầu?

a)

Hội nghị Trung ương tháng 10/1930

b)

Đại hội Đảng lần thứ nhất 3/1935

c)

Hội nghị Trung ương tháng 11/1939

d)

Hội nghị Trung ương tháng 7/1936

73.

Sự kiện nào đánh dấu việc phát xít Nhật nhảy vào xâm lược Đông Dương?

a)

Nhật đảo chính Pháp 03/1945

b)

Khởi nghĩa Nam Kỳ 11/1940

c)

Binh biến Đô Lương 01/1941

d)

Khởi nghĩa Bắc Sơn 09/1940

74.

Được đánh giá là: đánh dấu bước chuyển hướng quan trọng về chỉ đạo chiến lược cách mạng dân tộc dân chủ - đó là nghị quyết nào?

a)

Nghị quyết Trung ương tháng 5/1941

b)

Nghị quyết Đại hội Đảng lần thứ nhất 3/1935

c)

Nghị quyết Trung ương tháng 11/1939

d)

Nghị quyết Trung ương tháng 7/1936

75.

Nghị quyết nào đánh dấu việc hoàn chỉnh chuyển hướng chỉ đạo chiến lược cách mạng của Đảng giai đoạn 1930 - 1945?

a)

Nghị quyết Trung ương tháng 5/1941

b)

Nghị quyết Đại hội lần thứ nhất 3/1935

c)

Nghị quyết Trung ương tháng 11/1939

d)

Nghị quyết Trung ương tháng 7/1936

76.

Được đánh giá 'vẫn chưa đề ra một chủ trương chiến lược phù hợp với thực tiễn cách mạng Việt Nam', đó là Nghị quyết nào?

a)

Nghị quyết Đại hội I (1935)

b)

Luận cương tháng 10/1930

c)

Nghị quyết tháng 7/1936

d)

Nghị quyết tháng 11/1939

77.

Nội dung nào sau đây nằm trong Cương lĩnh Chính trị đầu tiên của Đảng?

a)

Đánh đổ đế quốc chủ nghĩa Pháp và bọn phong kiến, làm cho nước Nam hoàn toàn độc lập

b)

Tư sản dân quyền cách mạng là thời kỳ dự bị để làm xã hội cách mạng

c)

Chỉ có giải phóng giai cấp vô sản thì mới giải phóng được dân tộc

d)

Đảng có vững cách mạng mới thành công

78.

Cương lĩnh Chính trị đầu tiên của Đảng xác định mục tiêu chiến lược của cách mạng Việt Nam là gì?

a)

Làm tư sản dân quyền cách mạng và thổ địa cách mạng để đi tới xã hội cộng sản.

b)

Xây dựng một nước Việt Nam dân giàu nước mạnh xã hội công bằng, dân chủ và văn minh.

c)

Cách mạng tư sản dân quyền - phần để và điền địa để dự bị điều kiện đi tới cách mạng xã hội chủ nghĩa.

d)

Xây dựng bằng hình thức Xô viết, để dự bị điều kiện đi tới cách mạng xã hội chủ nghĩa.

79.

Văn kiện nào của Đảng nhấn mạnh 'vấn đề thổ địa là cái cốt của cách mạng tư sản dân quyền'?

a)

Cương lĩnh vắn tắt tháng 2/1930

b)

Chính cương vắn tắt tháng 2/1930

c)

Luận cương chính trị tháng 10/1930

d)

Chung quanh vấn đề chính sách mới (10/1936)

80.

Đối tượng của cách mạng được Đảng Cộng sản Đông Dương xác định trong giai đoạn 1936 - 1939:

a)

Bọn đế quốc xâm lược

b)

Địa chủ phong kiến

c)

Đế quốc và phong kiến

d)

Đế quốc xâm lược

81.

Trong cao trào dân chủ 1936 - 1939 Đảng chủ trương tập hợp những lực lượng nào?

a)

Công nhân và nông dân

b)

Toàn thể dân tộc Việt Nam

c)

Công nhân, nông dân, tiểu tư sản, tư sản, địa chủ

d)

Mọi lực lượng dân tộc và một bộ phận người Pháp ở Đông Dương

82.

Hình thức tổ chức và đấu tranh chủ yếu trong giai đoạn 1936 - 1939 là:

a)

Công khai, hợp pháp

b)

Nửa công khai

c)

Nửa hợp pháp

d)

Bí mật

83.

Ban Chấp hành Trung ương Đảng nhấn mạnh: giải phóng dân tộc là nhiệm vụ bức thiết nhất, nội dung này được đưa ra tại Hội nghị nào?

a)

Hội nghị Trung ương 7/1936

b)

Hội nghị Trung ương 11/1939

c)

Hội nghị Trung ương 11/1940

d)

Hội nghị Trung ương 05/1941

84.

Bản Chỉ thị nào có giá trị như một cương lĩnh quân sự tóm tắt của Đảng?

a)

Chỉ thị Nhật Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta

b)

Chỉ thị thành lập Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân

c)

Chỉ thị Tổng khởi nghĩa

d)

Chỉ thị toàn dân kháng chiến

85.

Ban Chấp hành Trung ương Đảng chủ trương giải quyết vấn đề dân tộc trong khuôn khổ từng nước ở Đông Dương vào thời gian nào?

a)

Tháng 10/1930

b)

Tháng 11/1939

c)

Tháng 11/1940

d)

Tháng 05/1941

86.

Bản Chỉ thị Nhật, Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta được đưa ra tại Hội nghị nào?

a)

Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng họp tháng 5/1941

b)

Hội nghị Ban Thường vụ Trung ương Đảng họp tháng 2/1943

c)

Hội nghị Ban Thường vụ Trung ương Đảng họp tháng 3/1945

d)

Hội nghị quân sự cách mạng Bắc kỳ họp tháng 4/1945

87.

Khẩu hiệu nào được nêu ra trong Cao trào kháng Nhật cứu nước?

a)

Đánh đuổi phát xít Nhật- Pháp

b)

Đánh đuổi phát xít Nhật

c)

Đánh đuổi phát xít Pháp – Nhật

d)

Chống nhổ lúa trồng đay

88.

Đón phương án trả lời đúng nhất về vai trò của Nguyễn Ái Quốc đối với sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam:

a)

Chủ trì, triệu tập Hội nghị hợp nhất các tổ chức Cộng sản

b)

Thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam

c)

Vận động, tập hợp các tổ chức Đảng

d)

Sáng lập Đảng Cộng sản Đông Dương

89.

Trong các tổ chức cộng sản xuất hiện ở Việt Nam thời kỳ trước khi Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời, tổ chức cộng sản nào được ra đời muộn nhất?

a)

Đông Dương Cộng sản liên đoàn

b)

Tân Việt cách mạng Đảng

c)

Đông Dương Cộng sản đảng

d)

An Nam Cộng sản Đảng

90.

Quốc dân Đại hội Tân Trào (tháng 8/1945) đã không quyết định những nội dung nào dưới đây?

a)

Quyết định Tổng khởi nghĩa

b)

10 Chính sách của Việt Minh

c)

Quyết định thành lập Ủy ban giải phóng ở Hà Nội.

d)

Quy định Quốc kỳ, Quốc ca

91.

Phong trào cách mạng 1930 - 1931, phong trào dân chủ 1936 - 1939 và phong trào giải phóng dân tộc 1939 - 1945 ở Việt Nam đều:

a)

Hướng tới mục tiêu giải phóng dân tộc.

b)

Đặt nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu

c)

Tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất

d)

Sử dụng hình thức đấu tranh vũ trang

92.

Là văn bản xác định đường lối, chủ trương, định hướng cho sự phát triển của đất nước trong khoảng thời kỳ nhất định thì được gọi là:

a)

Cương lĩnh

b)

Luận cương

c)

Chính cương

d)

Sách lược

93.

Đảng đã xác định thời cơ “ngàn năm có một” của Cách mạng tháng Tám năm 1945 tồn tại trong khoảng thời gian nào?

a)

Từ sau khi Nhật đầu hàng Đồng minh đến khi quân Đồng minh vào Đông Dương

b)

Từ sau khi phát xít Nhật đầu hàng Đồng minh đến trước khi quân Đồng minh vào Đông Dương

c)

Từ sau khi quân Đồng minh vào Đông Dương đến trước khi quân Nhật đầu hàng Đồng minh

d)

Từ trước khi Nhật đầu hàng Đồng minh đến sau khi quân Đồng minh vào Đông Dương

94.

“Chủ trương làm tư sản dân quyền cách mạng và thổ địa cách mạng để đi tới xã hội cộng sản” được đưa ra trong văn kiện nào của Đảng?

a)

Đường Cách mệnh

b)

Chính cương vắn tắt

c)

Chương trình tóm tắt

d)

Cương lĩnh chính trị đầu tiên

95.

Khẩu hiệu thể hiện cho xu hướng cải cách của Phan Châu Trinh là:

a)

Khai dân trí, chấn dân khí, hậu dân sinh

b)

Vô sản toàn thế giới đoàn kết lại

c)

Dân tộc độc lập, dân quyền tự do, dân sinh hạnh phúc

d)

Không thành công cũng thành nhân

96.

Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng do Nguyễn Ái Quốc soạn thảo đã xác định đường lối chiến lược cách mạng Việt Nam là:

a)

Thủ tiêu hết các thứ quốc trái

b)

Chủ trương làm tư sản dân quyền cách mạng và thổ địa cách mạng để đi tới xã hội cộng sản

c)

Miễn thuế cho dân cày nghèo

d)

Giải phóng ruộng đất, miễn thuế cho dân cày

97.

Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng đã xác định nhiệm vụ chủ yếu trước mắt của cách mạng Việt Nam là:

a)

Đánh đổ phong kiến, làm cho Việt Nam được hoàn toàn độc lập.

b)

Đánh đổ giai cấp địa chủ phong kiến mang lại ruộng đất cho nông dân, làm cho Việt Nam được hoàn toàn độc lập.

c)

Đánh đổ giai cấp tư sản, giải phóng giai cấp công nhân.

d)

Đánh đổ đế quốc chủ nghĩa Pháp và bọn phong kiến, làm cho Việt Nam được hoàn toàn độc lập

98.

Tính chất của Cách mạng tháng Tám 1945 ở Việt Nam:

a)

Cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân

b)

Cách mạng vô sản

c)

Cách mạng tư sản

d)

Cách mạng xã hội chủ nghĩa

99.

Điểm khác biệt căn bản của phong trào cách mạng 1930 - 1931 so với phong trào yêu nước trước năm 1930?

a)

Đây là phong trào cách mạng đầu tiên có sự tham gia lãnh đạo của Đảng

b)

Lôi cuốn đông đảo quần chúng nhân dân tham gia

c)

Quy mô phong trào rộng lớn trên cả nước

d)

Hình thức đấu tranh quyết liệt và triệt để hơn

100.

Đây là bộ phận được Nguyễn Ái Quốc đánh giá là “ngôi nổ làm bùng nổ các phong trào yêu nước ở Việt Nam”, đó là:

a)

Tiểu tư sản tri thức

b)

Tư sản dân tộc

c)

Tiểu tư sản công thương

d)

Trí thức phong kiến

101.

Vì sao nói Xô viết Nghệ - Tĩnh là đỉnh cao của phong trào cách mạng 1930 - 1931?

a)

Đã thiết lập được một chính quyền kiểu mới, của dân, do dân và vì dân

b)

Đã đánh đổ thực dân Pháp và phong kiến tay sai

c)

Đã khẳng định quyền làm chủ của nông dân

d)

Đã làm lung lay tận gốc chế độ phong kiến ở nông thôn trên cả nước

102.

Chọn phương án trả lời không chính xác: Ý nghĩa của Cách mạng tháng Tám năm 1945:

a)

Mở đầu kỷ nguyên độc lập, tự do

b)

Là thắng lợi vĩ đại, giành lại độc lập tự tay thực dân Pháp

c)

Mở ra bước ngoặt lớn trong lịch sử dân tộc

d)

Cổ vũ dân tộc thuộc địa đứng lên đấu tranh

103.

Vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam được thể hiện:

a)

Ban hành hiến pháp pháp luật

b)

Quản lý và xây dựng phát triển kinh tế xã hội

c)

Đề ra chủ trương, đường lối định hướng cho sự phát triển của đất nước

d)

Quản lý nhà nước, tổ chức các hoạt động nhằm phát triển kinh tế

104.

Sự kiện nào chứng tỏ rằng giai cấp vô sản Việt Nam đã trưởng thành và đủ sức lãnh đạo cách mạng?

a)

Thắng lợi của Cách mạng tháng Tám 1945

b)

Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời

c)

Sự kiện đình công của công nhân Ba Son

d)

Sự kiện năm 1930 lần đầu tiên công nhân kỷ niệm ngày 1/5

105.

Khẩu hiệu “Không thành công thì thành nhân” biểu lộ tính chất hấp tấp tiểu tư sản, tính chất hăng hái nhất thời và đồng thời cũng biểu lộ tính chất không vững chắc, non yếu của phong trào tư sản” – nói về tổ chức nào?

a)

Đông Kinh nghĩa thục

b)

Việt Nam quốc dân Đảng

c)

Phong trào Đông Du

d)

Phong trào Duy Tân

106.

Đường lối chiến lược của Đảng Cộng sản Đông Dương trong giai đoạn 1930 – 1945, tập trung chủ yếu về những vấn đề nào?

a)

Giành lại độc lập dân tộc và đi lên chủ nghĩa xã hội

b)

Đánh đổ đế quốc giải quyết vấn đề dân tộc, và lật đổ chế độ phong kiến giải quyết vấn đề giai cấp

c)

Phát triển kinh tế, với chủ trương dân tộc độc lập, dân quyền tự do, dân sinh hạnh phúc

d)

Thực hiện khẩu hiệu người cày có ruộng, chia đều ruộng đất cho người nông dân

107.

Yếu tố nào đã tạo ra khả năng đấu tranh công khai hợp pháp cho phong trào cách mạng Đông Dương giai đoạn 1936-1939?

a)

Sự xuất hiện chủ nghĩa phát xít và nguy cơ chiến tranh thế giới

b)

Chủ trương chuyển hướng chiến lược cách mạng

c)

Mặt trận nhân dân Pháp lên cầm quyền

d)

Phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc phát triển mạnh

108.

Khởi nghĩa Ba Son với sự ra đời của tổ chức Công hội đỏ - chính là tiền thân của tổ chức nào ngày nay?

a)

Công đoàn

b)

Đoàn thanh niên

c)

Chữ thập đỏ

d)

H suppose Hội nông dân

109.

Một trong yếu tố đặc biệt làm nên thắng lợi của Cách mạng tháng Tám 1945, đó là hình thức:

a)

Khởi nghĩa từng phần, giành chính quyền bộ phận

b)

Khởi nghĩa vũ trang bạo động

c)

Kết hợp đấu tranh chính trị và đấu tranh vũ trang

d)

Huy động toàn nhân dân tham gia khởi nghĩa

110.

Nghệ thuật quân sự được cả ngợi dẫn đến thành công của Cách mạng tháng Tám 1945 ở nước ta là:

a)

Chớp thời cơ

b)

Huy động sức mạnh từ nhân dân

c)

Huy động trí tuệ tập thể

d)

Phát huy tinh thần đoàn kết của 3 nước Đông Dương

111.

Chọn phương án trả lời không chính xác. Các yếu tố cần thiết để dẫn đến sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam là:

a)

Chủ nghĩa Mác - Lênin

b)

Phong trào yêu nước của nhân dân Việt Nam cuối thế kỷ XIX, đầu thế kỷ XX

c)

Phong trào công nhân Việt Nam đầu thế kỷ XX

d)

Phong trào Xô Viết Nghệ - Tĩnh

112.

Sau khi ký hiệp định Sơ bộ, ngày 9/3/1946, Đảng đã ban hành chỉ thị:

a)

Hòa để tiến

b)

Kháng chiến kiến quốc

c)

Nhật Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta

d)

Quan hệ Việt Nam - Pháp

113.

Trong Cách mạng tháng Tám (1945), nhân dân ta giành chính quyền từ tay đế quốc nào dưới đây:

a)

Quân đội Mỹ

b)

Thực dân Pháp và phát xít Nhật

c)

Phát xít Nhật

d)

Quân đội Tưởng

114.

Quân và dân ta đã đánh bại chiến lược “chiến tranh cục bộ” của đế quốc Mỹ trong khoảng thời gian nào dưới đây?

a)

Giai đoạn 1965-1968

b)

Giai đoạn 1961-1965

c)

Giai đoạn 1965-1970

d)

Giai đoạn 1965-1972

115.

Để gạt mọi nhộn tiến công của kẻ thù, vào ngày 11/11/1945 Đảng ta đã tuyên bố tự giải tán và rút vào hoạt động bí mật và đổi tên là:

a)

Đảng Cộng sản Đông Dương

b)

Đảng Lao động Việt Nam

c)

An Nam cộng sản Đảng

d)

Hội nghiên cứu chủ nghĩa Mác ở Đông Dương

116.

Ngày 3/9/1945, Chính phủ lâm thời họp phiên đầu tiên dưới sự chủ trì của Chủ tịch Hồ Chí Minh đã xác định nhiệm vụ trước mắt là:

a)

Xây dựng chế độ mới, tăng gia sản xuất

b)

Diệt giặc đói, diệt giặc dốt và diệt giặc ngoại xâm

c)

Phát triển kinh tế, ổn định đời sống cho nhân dân

d)

Chống phản động thuộc địa

117.

Chiến dịch Điện Biên Phủ lịch sử trải qua bao nhiêu ngày? Chia làm mấy đợt tiến công lớn?

a)

55 ngày đêm, 2 đợt tiến công lớn

b)

55 ngày đêm, 3 đợt tiến công lớn

c)

56 ngày đêm, 2 đợt tiến công lớn

d)

56 ngày đêm, 3 đợt tiến công lớn

118.

Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến (ngày 19/12/1946) được Chủ tịch Hồ Chí Minh viết tại:

a)

Pác Bó – Cao Bằng

b)

Vạn Phúc – Hà Đông

c)

Chiêm hóa – Tuyên Quang

d)

Từ Sơn – Bắc Ninh

119.

Nội dung chủ yếu của Nghị quyết Trung ương lần thứ 15 (1/1959) đề cập đến vấn đề nào dưới đây?

a)

Cách mạng miền Nam

b)

Vấn đề hợp tác hóa nông nghiệp

c)

Sửa sai trong cải cách ruộng đất

d)

Hàn gắn vết thương chiến tranh, khôi phục kinh tế

120.

Theo thỏa thuận tại Hội nghị Postdam (1945), quân đội Trung Hoa Dân quốc (quân Tưởng) vào Việt Nam giải giáp quân đội Nhật từ:

a)

Vĩ tuyến 16 trở ra Bắc

b)

Vĩ tuyến 16 trở vào Nam

c)

Vĩ tuyến 17 trở ra Bắc

d)

Vĩ tuyến 17 trở ra Bắc

121.

Sau Cách mạng tháng 8 năm 1945, khoảng bao nhiêu % dân số Việt Nam bị mù chữ?

a)

65%

b)

75%

c)

95%

d)

85%

122.

Vận mệnh dân tộc Việt Nam sau Cách mạng tháng Tám năm 1945 được ví như:

a)

Nước sôi lửa nóng

b)

Nước sôi lửa bỏng

c)

Ngàn cân treo sợi tóc

d)

Trứng nước

123.

Sau Cách mạng tháng Tám năm 1945 những khó khăn, thách thức Việt Nam gặp phải là:

a)

Các thế lực đế quốc, phản động bao vây, chống phá

b)

Kinh tế kiệt quệ và nạn đói hoành hành

c)

Hơn 90% dân số mù chữ

d)

Đối mặt với 2 cuộc chiến tranh biên giới

124.

Chỉ thị Kháng chiến kiến quốc ra đời vào thời gian nào?

a)

27/11/1945

b)

26/11/1946

c)

25/11/1945

d)

30/11/1945

125.

Khẩu hiệu được nêu ra trong Chỉ thị Kháng chiến kiến quốc là:

a)

Xây dựng văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc

b)

Dân tộc trên hết, Tổ quốc trên hết

c)

Thành lập chính quyền cách mạng

d)

Đoàn kết dân tộc và thế giới

126.

Biện pháp ngoại giao của Đảng sau Cách mạng tháng 8/1945 đối với quân Tưởng là:

a)

Thêm bạn bớt thù

b)

Độc lập về chính trị với Pháp

c)

Hoa - Việt thân thiện

d)

Nhân nhượng về kinh tế đối với Pháp

127.

Sau Cách mạng tháng Tám năm 1945, để xóa nạn mù chữ Đảng đã phát động phong trào gì?

a)

Xây dựng nếp sống văn hóa mới

b)

Bình dân học vụ

c)

Thanh toán nạn dốt

d)

Bài trừ hủ tục

128.

Trong chỉ thị Kháng chiến kiến quốc (25/11/1945), kẻ thù chính được xác định là lực lượng nào?

a)

Thực dân Pháp xâm lược

b)

Phát xít Nhật bại trận

c)

Quân đội Tưởng Giới Thạch

d)

Quân Anh tại Nam Bộ

129.

Sau Hiệp ước Hoa - Pháp (28/02/1946), chủ trương của Đảng là gì?

a)

Hòa hoãn, dàn xếp với Pháp buộc Tưởng rút

b)

Kháng chiến chống thực dân Pháp ngay

c)

Không nhân nhượng với quân đội Tưởng

d)

Chống cả Tưởng và Pháp cùng lúc

130.

Sự kiện nào đánh dấu hòa hoãn giữa Việt Nam và Pháp trong năm 1946?

a)

Pháp ngừng bắn ở miền Nam

b)

Việt Nam nhường quyền lợi ở miền Bắc

c)

Ký kết Hiệp định Sơ bộ 6/3

d)

Ký hiệp ước tại Trùng Khánh

131.

Ngày 6/3/1946, văn bản được ký giữa Chính phủ Việt Nam và Pháp là văn bản nào?

a)

Hiệp định Sơ bộ

b)

Tạm ước 14/9

c)

Hiệp ước Hoa - Pháp

d)

Hiệp định đình chiến sự

132.

Từ tháng 7 đến tháng 9/1946, hội nghị bàn về cuộc chiến của Pháp ở Việt Nam diễn ra tại đâu?

a)

Phongtenblô

b)

Tehran

c)

Postdam

d)

Yalta

133.

Giai đoạn 1945–1947, đường lối kháng chiến của Đảng bổ sung nội dung cơ bản nào?

a)

Kháng chiến toàn dân, tiêu thổ kháng chiến

b)

Kháng chiến toàn diện, chiến tranh tổng lực

c)

Kháng chiến trường kỳ, tự lực cánh sinh

d)

Kháng chiến toàn dân, toàn diện, trường kỳ

134.

Tác phẩm “Kháng chiến nhất định thắng lợi” là của ai?

a)

Phan Bội Châu

b)

Trường Chinh

c)

Hồ Chí Minh

d)

Võ Nguyên Giáp

135.

Chủ trương ngoại giao năm 1946 được thể hiện qua nguyên tắc nào?

a)

Hoa với Pháp, chống Tưởng

b)

Hòa với Tưởng, chống Pháp

c)

Độc lập lập tức, đánh Pháp

d)

Tạm thời nhượng bộ cả hai

136.

Khi Pháp tái xâm lược Nam Bộ cuối 1945, lực lượng nào được ưu tiên xử lý trước theo chỉ thị?

a)

Quân Pháp tại Sài Gòn

b)

Quân Tưởng ở miền Bắc

c)

Quân Anh giám sát

d)

Tàn quân Nhật đầu hàng

137.

Hiệp định Sơ bộ 6/3/1946 chủ yếu hướng tới mục tiêu nào của Việt Nam?

a)

Giữ hòa bình tạm thời

b)

Giành độc lập hoàn toàn

c)

Mở rộng lãnh thổ Nam Bộ

d)

Liên minh với Anh

138.

Tạm ước 14/9/1946 mang ý nghĩa gì trong quan hệ Việt–Pháp?

a)

Tiếp tục hòa hoãn thêm thời gian

b)

Chấm dứt xung đột vĩnh viễn

c)

Khởi đầu chiến tranh toàn diện

d)

Trao quyền tự trị miền Nam

139.

Sau Kháng chiến kiến quốc, yêu cầu quân sự cấp bách của Việt Nam là gì?

a)

Củng cố lực lượng tự vệ

b)

Xuất quân sang Lào ngay

c)

Giải giáp toàn bộ quân Nhật

d)

Giảm quân số ở miền Bắc

140.

Hội nghị Phongtenblô năm 1946 bàn về vấn đề nào liên quan Việt Nam?

a)

Tương lai Đông Dương

b)

Phân chia Berlin

c)

Hiệp ước Xô–Mỹ

d)

Kế hoạch Marshall

141.

Đường lối kháng chiến: toàn dân, toàn diện, trường kỳ, tự lực cánh sinh phản ánh điều gì?

a)

Tinh thần chiến tranh nhân dân

b)

Chiến lược đánh nhanh thắng nhanh

c)

Phụ thuộc viện trợ nước ngoài

d)

Tập trung lực lượng chính quy

142.

Sau 1946, Đảng nhấn mạnh nhiệm vụ nào để đối phó nguy cơ chiến tranh với Pháp?

a)

Chuẩn bị lực lượng và hậu phương

b)

Đàm phán lập tức rút quân

c)

Tản cư khỏi đô thị lớn

d)

Giải tán các đoàn thể quần chúng

143.

Đổi tên Đảng tại Đại hội II (1951) thành gì?

a)

Đảng Lao động Việt Nam

b)

Đảng Dân chủ Việt Nam

c)

Đảng Nhân dân Cách mạng

d)

Đảng Cộng sản Đông Dương

144.

Đại hội III của Đảng diễn ra vào thời điểm nào?

a)

1960 tại Hà Nội

b)

1954 tại Điện Biên

c)

1951 tại Việt Bắc

d)

1964 tại Hải Phòng

145.

Phong trào Đồng Khởi bùng nổ và đạt đỉnh vào năm nào ở miền Nam?

a)

1959 tại Bến Tre

b)

1960 lan rộng miền Nam

c)

1961 tại Tây Ninh

d)

1962 tại Quảng Ngãi

146.

Mục tiêu chính của phong trào Đồng Khởi là gì?

a)

Giành quyền làm chủ nông thôn

b)

Đánh chiếm đô thị lớn

c)

Ký hòa ước với Mỹ

d)

Thành lập chính phủ lưu vong